1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

92 HSG 17 THANH HOA DANG TRUONG NGUYEN

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 326,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E là giao điểm của CN và DA.. Vẽ Liên hệ tài liệu word môn toán:... trung điểm của EF.a Chứng minh: CM vuông góc với EF.. c Tìm vị trí của N trên AB sao cho diện tích của tứ giác AE

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH THANH HÓA NĂM HỌC 2016-2017

Bài 1: (5,0 điểm)

Cho biểu thức:

: 2

P

Với x ≥ 0, x ≠ 1.

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tìm x để

2 7

P =

c) So sánh:

2

P

2P.

Bài 2: (4,0 điểm)

a) Tìm x y, ∈¢ thỏa mãn:

2 y x x y + + + = 1 x + 2 y + xy

b) Cho a b c; ; là các số nguyên khác 0 thỏa mãn điều

kiện:

2

2 2 2

1 1 1 1 1 1

 + +  = + + ×

Chứng minh rằng:

3 3 3

a + +b c

chia hết cho 3.

Bài 3: (4,0 điểm)

a) Giải phương trình sau:

4 x + 20 x + 25 + x + 6 x + = 9 10 x − 20

b) Cho x y; là 2 số thực thoả mãn:

2 2 2 2 7 7 10 0

x + y + xy+ x+ y+ =

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức:

1

A= + +x y

.

Bài 4: (6,0 điểm)

Cho hình vuông ABCDcó cạnh bằng a N là điểm tùy ý

thuộc cạnh AB Gọi E là giao điểm của CNDA Vẽ

Liên hệ tài liệu word môn toán:

Trang 2

trung điểm của EF.

a) Chứng minh: CM vuông góc với EF

b) Chứng minh:

2

NB DE =a

B D M; ; thẳng hàng.

c) Tìm vị trí của N trên AB sao cho diện tích của tứ giác

AEFC

gấp 3 lần diện tích của hình vuông ABCD.

Bài 5: (1,0 điểm) Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:

a b b c+ + c a < b c + c a + a b

- Hết -Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 9

Điều kiện: x ≥

0, x ≠

1

( )3

A

x

2

x

b)Với x ≥

0, x ≠

1 Ta có:

x x

x+ >3 0 nên x− = ⇔ =2 0 x 4 (t/m)

Trang 3

Vậy P =

2 7

khi x = 4 c)Vì x ≥ ⇒ + 0 x x + ≥ 1 1

2

+ +

x = 0

2P

2

Vì x, y∈

Ư(-1) ={ 1; 1 − }

x = 2 Khi đó 2y2 - y – 2 = - 1

y = 1 (t/m)hoặc y =

1 2

− ∉

Z (loại)

x = 0

Khi đó

2

2y − = ⇔ =y 1 y 1

(t/m)hoặc

1 2

y= − ∉Z

(loại)

Vậy

;

b)Từ giả thiết

2

2 2 2

a b c, , ≠0nêna b c+ + =0

Liên hệ tài liệu word môn toán:

Trang 4

3 3 3 3

Vậy

3 3 3

a + + b c 3 M

vớia b c Z, , ∈ Lưu ý: Nếu học sinh sử dụng hằng đẳng thức

x +y + −z xyz= x y z x+ + +y + −z xy yz zx− −

mà không chứng minh thì trừ 0,5 điểm

a)Đkxđ: ∀ ∈ x R

4x +20x+25+ x +6x+ =9 10x−20

4x +20x+25+ x +6x+ ≥9 0

với ∀ x ⇒10x−20 0≥ ⇒ ≥x 2

Ta có:

4x +20x+25+ x +6x+ =9 10x−20

b)

2 2 2 2 7 7 10 0

x + y + xy+ x+ y+ =

x y

⇔ − ≤ + + ≤ −

x y+ + = −1 4

khi x= −5

; y=0

x y+ + = −1 1

khi x= −2

; y=0 Vậy Amin = −4 khi x= −5

; y=0

max 1

A = −

; y=0

Bài 4: (6,0 điểm)

Liên hệ tài liệu word môn toán:

M

F

E

B

Trang 5

Ta có:

ECD BCF =

)

(cạnh góc vuông – góc nhọn)

cân tại C

* Vì ∆EDC= ∆FBCED FB=

NCF

vuông ta có:

BC =NB BFa =NB DE

(đpcm)

*∆CEF

EF 2

CM =

EF

A

EF 2

AM =

AC

, ,

B D M

thẳng hàng vì cùng thuộc đường trung trực của

AC

(đpcm)

Liên hệ tài liệu word môn toán:

Trang 6

( ) ( ) ( )

.

a x DE a x x

3

2 a x x a a ax x

(2a x) (3a x) 0

Do x>0

; a>0

; ⇒3a x+ > ⇒0 2a x− = ⇔ =0 x 2a

AE/ / BCnên

1

AN AE

NB = BC =

Vậy với Nlà trung điểm của ABthì SACFE =3.SABCD

Bài 5: (1 điểm)

* Vì a b c, , >0nên

1

+

< ⇒ <

Tương tự:

b c a b c

+

<

;

c a a b c

+

<

2

a b b c c a

(1)

b c = a b c

a b c, , >0 nên theo bất đẳng thức Cô- si ta có:

Trang 7

( ) ( ) 0

2

a b c

a b c

+ +

( )

Tương tự:

2b b

a b ca c

;

2c c

a b cb a

2

Dấu " "= xảy ra khi a b c= +

; b c a= +

; c a b= +

tức là a b c= =

(vô lý)

2

(2)

Từ (1); (2) ta có đpcm

Liên hệ tài liệu word môn toán:

Ngày đăng: 30/10/2022, 22:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w