1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

119 hsg 13 thanh hóa

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Thánh Hóa năm học 2018-2019
Trường học Trường Đại Học Thánh Hóa
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 293,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ A kẻ tiếp tuyến AP và AQ tới đường tròn P và Q là các tiếp điểm.. Đường thẳng đi qua O và vuông góc với OP cắt đường thẳng OQ tại M.. 2/ Lấy điểm N trên cung lớn PQ của đường tròn O s

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH THANH HÓA NĂM HỌC 2018-2019 Câu 1: (2,0 điểm)

Cho biểu thức :

: 2

A

1/ Rút gọn biểu thức A

2/ Tìm các giá trị của x để

2

A

Câu 2: (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho Parabol  P y ax:  2 a 0và đ-ường thẳng  d :y bx 1

1/ Tìm các giá trị của ab để  P và  d cùng đi qua điểm

1;2

2/ Với a b, vừa tìm được, chứng minh rằng  P và  d còn có một điểm chung N khác M Tính diện tích tam giác MON (với O là gốc toạ độ)

Câu 3: (2,0 điểm)

1/ Cho phương trình: x2 (2m1)x m 2m 6 0 (m là tham số) Tìm m

để

phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

2/ Giải hệ phương trình:

1 1

1

x y

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho A là điểm cố định nằm ngoài đường tròn (O) Từ A kẻ tiếp tuyến AP và AQ tới đường tròn (P và Q là các tiếp điểm) Đường thẳng đi qua O và vuông góc với OP cắt đường thẳng OQ tại M.

1/ Chứng minh rằng: MO MA

2/ Lấy điểm N trên cung lớn PQ của đường tròn (O) sao cho tiếp tuyến với (O) tại N cắt các tia AP, AQ lần lượt tại B và C Chứng

minh rằng:

a) AB AC BC  không phụ thuộc vào vị trí của điểm N.

Trang 2

b) Nếu tứ giác BCQP nội tiếp được trong một đường tròn thì //

PQ BC

Câu 5: (1,0 điểm)

Cho x y, là các số thực dương thoả mãn :

1 2

2

xy  Chứng minh rằng:

5x  y 4xy y 3

……….HẾT……….

Trang 3

LỜI GIẢI ĐỀ ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH THANH HÓA NĂM HỌC 2018-2019

Câu 1: (2,0 điểm)

Cho biểu thức :

: 2

A

1/ Rút gọn biểu thức A

2/ Tìm các giá trị của x để

2

A

Lời giải

1/ Rút gọn biểu thức A

: 2

A

    (ĐK: x0,x4,x9)

:

A

:

1

A

x

A =

=

1 4

x x

2/ Tìm các giá trị của x để

2

A

1 0

4

x

x

Kết hợp với ĐK Þ

1 0

4

x

 

.

Câu 2: (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho Parabol  P y ax:  2 a 0và đ-ường thẳng  d :y bx 1

Trang 4

1/ Tìm các giá trị của ab để  P và  d cùng đi qua điểm

1;2

2/ Với a, b vừa tìm được, chứng minh rằng  P và  d còn có một điểm chung N khác M Tính diện tích tam giác MON (với O là gốc toạ độ)

Lời giải

1/ Tìm các giá trị của ab để  P và  d cùng đi qua điểm M1; 2

 

MP Þ 2a.12 Þ a 2 Þ y2x2

 

Md Þ 2b.1 1 Þ b 1 Þ y x 1

2/ Với a, b vừa tìm được, chứng minh rằng  P và  d còn có một điểm chung N khác M Tính diện tích tam giác MON (với O là gốc toạ độ)

Xét pt hoành độ gđ: 2x2  x 1  2x2 x1 0

1 1

;

2 2

N 

 1 2

2 1 1.2 0, 75

MON thang

S SSS            

Câu 3: (2,0 điểm)

1/ Cho phương trình: x2 (2m1)x m 2m 6 0 (m là tham số) Tìm m

để

phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

2/ Giải hệ phương trình:

1 1

1

x y

Lời giải

1/ Cho phương trình: x2 (2m1)x m 2m 6 0 (m là tham số) Tìm m

để

phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

Trang 5

Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

2

3

25 0 0

2

1

m m

a

  

 

2/ Giải hệ phương trình:

1 1

1

x y

 (ĐK:x 1; y 1) (2)  x y xy  (3)

Hai vế của (1) đều dương nên bình phương hai vế ta có:

   

 

Thay (3) vào ta có: x y 4 kết hợp với (3) có hệ:

4 4

x y xy

 

Áp dụng hệ thức Viete ta cóx; y là hai nghiệm của pt: x 2 4x 4 0

2; 2

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho A là điểm cố định nằm ngoài đường tròn (O) Từ A kẻ tiếp tuyến AP và AQ tới đường tròn (P và Q là các tiếp điểm) Đường thẳng đi qua O và vuông góc với OP cắt đường thẳng OQ tại M.

1/ Chứng minh rằng: MO MA

2/ Lấy điểm N trên cung lớn PQ của đường tròn (O) sao cho tiếp tuyến với (O) tại N cắt các tia AP, AQ lần lượt tại B và C Chứng

minh rằng:

a) AB AC BC  không phụ thuộc vào vị trí của điểm N.

b) Nếu tứ giác BCQP nội tiếp được trong một đường tròn thì

//

PQ BC

Lời giải

Trang 6

1

1 2

1

1

C

B

M

P

O

Q

A

N

 

AO A1A2 Þ A2 O1 Þ MAO cân Þ MO MA

2/ Lấy điểm N trên cung lớn PQ của đường tròn (O) sao cho tiếp tuyến với (O) tại N cắt các tia AP, AQ lần lượt tại B và C Chứng

minh rằng:

a) AB AC BC  không phụ thuộc vào vị trí của điểm N.

Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có AP AQ , CQ CN ,

BP BN Þ AB AC BC  AP BP AQ QC CN BN     2APconst

b) Nếu tứ giác BCQP nội tiếp được trong một đường tròn thì

//

PQ BC

Nếu tứ giác BCQP nội tiếp được Þ P C11

Mà P Q11 Þ C1Q1 Þ PQ BC// .

Câu 5: (1,0 điểm)

Cho x y, là các số thực dương thoả mãn :

1 2

2

xy  Chứng minh rằng:

5x  y 4xy y 3

Lời giải

* Ta có:

Trang 7

*

2 1

y

Vì: y 0; x 0 Þ 2x 1 0

1 2

x

Thay

2

2 1

x y x

 vào x2 y 3 0

Ta có:

Vì 2x  1 0 Þ  1  2x3 x22x 6x  3 0 2x3 x2 4x 3 0 Mà

   

   

2

2

1 2 3 0 0

Suy ra  

2x y x  y 3 0   x 0;y 0 Vậy 5x2 y 4xy y 2 3

……… HẾT………

Ngày đăng: 20/07/2023, 11:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w