1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng tn bệnh học đh ntt

240 267 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Tn Bệnh Học ĐH NTT
Trường học Đại Học NTT
Chuyên ngành Bệnh Học
Thể loại Tài liệu NTT
Định dạng
Số trang 240
Dung lượng 4,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ thể tiếp xúc tác nhân gây bệnh làm sinh kháng thể IgG – chính IgG đó kích thích lympho B sinh tự kháng thể IgG mới, chống lại kháng thể IgG của chính cơ thể - tạo phức hợp miễn dịch l

Trang 1

TỔNG TN – BỆNH HỌC - ĐẠI HỌC NTT DAISYLA - TÀI LIỆU NTT - 0843164901

Link tải tất cả tài liệu miễn phí:

ĐẠI CƯƠNG BỆNH LÝ DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH

1 Miễn dịch thu được còn gọi là:

A Chỉ biểu hiện bệnh khu trú ở cơ quan qui định

B Là thể bệnh lý miễn dịch hay gặp nhất của tự miễn

C Là do phản ứng đào thải của cơ thể gây ra

D Là tình trạng bệnh lý của miễn dịch với dị nguyên

Trang 2

D Gặp trên người có yếu tố di truyền và cơ địa bất thường về phản ứng miễn dịch (tăng sản xuất TCD4, TCD8)

4 Bệnh nào thuộc bệnh dị ứng Atopy?

Trang 3

10 Viêm da tiếp xúc thuộc type mấy quá mẫn?

Trang 7

A Là những chất có tính kháng thể, do cơ thể có yếu tố cơ địa sinh ra

B Là những chất có tính kháng nguyên, do cơ thể có yếu tố cơ địa sinh ra

C Là những chất có tính kháng thể, xâm nhập vào cơ thể có yếu tố cơ địa, kích thích

cơ thể tạo kháng nguyên

D Là những chất có tính kháng nguyên, xâm nhập vào cơ thể có yếu tố cơ địa, kích thích cơ thể tạo kháng thể

39 Đặc điểm của dị nguyên là:

A Có tính kháng thể

B Kích thích cơ thể tạo kháng thể dị ứng

C Kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên của cơ thể

D Dị nguyên kết hợp kháng nguyên cơ thể tạo tình trạng dị ứng

40 Dị nguyên nội sinh:

A Tế bào biểu bì súc vật

B Tế bào cơ thể bản thân

C Thực phấm

D Thuốc

41 Yếu tố tham gia vào cơ chế bệnh dị ứng, CHỌN CÂU SAI

A Yếu tố môi trường là chính

B Dị nguyên

Trang 8

C Giai đoạn sinh hóa bệnh

D Giai đoạn sinh lý bệnh

43 Khi dị nguyên xâm nhập trở lại cơ thể, gắn vào kháng thể trên tế bào mast, kích thích

tế bào mast tiết hóa chất trung gian là giai đoạn nào trong cơ chế dị ứng:

A Giai đoạn ủ bệnh

B Giai đoạn mẫn cảm

C Giai đoạn sinh hóa bệnh

D Giai đoạn sinh lý bệnh

44 Đặc điểm chung của bệnh dị ứng:

A Khu trú từng cơ quan

B Hiếm khi tái phát

C Triệu chứng kéo dài liên tục

D Cơn xuất hiện và thoái lui đột ngột

45 Đặc điểm của mề đay, NGOẠI TRỪ:

A Ngứa

B Sẩn màu hồng, xung quanh viền đỏ

C Trên sẩn có các mụn nước li ti

D Thường mất đi nhanh nhưng hay tái phát khi tiếp xúc dị nguyên

46 Bệnh dị ứng nào thường gặp ở trẻ nhỏ trong những tháng đầu, có thể tự khỏi khi 2 – 3 tuổi Da dày từng mảng, đỏ, ngứa, trên bề mặt có những nốt phỏng nước dễ vỡ:

A Mề đay

B Chàm

C Dị ứng dạ dày-ruột

D Viêm da tiếp xúc

47 Biện pháp nào là quan trọng nhất để chẩn đoán bệnh dị ứng:

A Định lượng IgE huyết thanh

Trang 9

B Số lượng bạch cầu ái toan

C Hoàn cảnh xuất hiện triệu chứng và tiền căn gia đình

D Test da với dị nguyên

48 Giải mẫn cảm đặc hiệu là dùng:

A Kháng histamine để giảm triệu chứng

B Thuốc ức chế miễn dịch để ngăn lympho B

C Thuốc ức chế miễn dịch để ngăn lympho T

D Đưa dị nguyên vào cơ thể nhiều lần với liều nhỏ tăng dần

49 Điều trị dị ứng:

A Kháng histamine tác dụng giảm phản ứng viêm

B Corticoid tác dụng giãn cơ trơn phế quản

C Đồng vận β2 giao cảm tác dụng giãn cơ trơn phế quản

D Theophylin tác dụng giảm phản ứng viêm

VIÊM KHỚP DẠNG THẤP

1 Viêm khớp dạng thấp là, CHỌN CÂU SAI:

A Bệnh tự miễn hệ thống

B Viêm khớp mạn tính ở nguời lớn

C Biểu hiện bằng viêm đặc hiệu

D Vị trí tổn thương: màng hoạt dịch nhiều khớp

2 Viêm khớp dạng thấp có tên tiếng anh là:

Trang 10

D Độ tuổi 10 đến 30 tuổi chiếm 80%

6 Đặc điểm của bệnh viêm khớp dạng thấp:

A Thường gặp ở nữ

B Thường gặp ở người trẻ

C Thường gặp ở các nước Đông Nam Á

D Thường gặp ở các vùng có khí hậu ôn đới

7 Lứa tuổi thường gặp trong khởi phát bệnh viêm khớp dạng thấp:

9 Yếu tố nào làm tăng nguy cơ bệnh viêm khớp dạng thấp:

A Cơ địa: thường gặp ở nữ, khởi phát ở lứa tuổi 35 – 65 tuổi

Trang 11

11 Yếu tố di truyền nào làm thường gặp ở những người bệnh viêm khớp dạng thấp:

13 Cơ chế bệnh sinh của viêm khớp dạng thấp là do:

A Lympho T sinh ra tự kháng thể IgM

B Lympho T sinh ra tự kháng thể IgG

C Lympho B sinh ra tự kháng thể IgM

D Lympho B sinh ra tự kháng thể IgG

14 Yếu tố dạng thấp xuất hiện trong bệnh nào:

16 Cơ chế bệnh sinh của bệnh viêm khớp dạng thấp xuất hiện theo trình tự:

A Cơ thể tiếp xúc tác nhân gây bệnh làm sinh kháng thể IgG – chính IgG đó kích thích lympho B sinh tự kháng thể IgG mới, chống lại kháng thể IgG của chính cơ thể - tạo phức hợp miễn dịch lắng đọng tạo các ổ khớp và kết hợp bổ thể - lôi kéo bạch cầu đa nhân trung tính và đại thực bào tới khớp, kết hợp lympho T trong màng hoạt dịch – viêm không đặc hiệu + hủy mô xương, sụn

Trang 12

B Cơ thể tiếp xúc tác nhân gây bệnh làm sinh kháng thể IgG – chính IgG đó kích thích lympho T sinh tự kháng thể IgG mới, chống lại kháng thể IgG của chính cơ thể - tạo phức hợp miễn dịch lắng đọng tạo các ổ khớp và kết hợp bổ thể - lôi kéo bạch cầu đa nhân trung tính và đại thực bào tới khớp, kết hợp lympho T trong màng hoạt dịch – viêm không đặc hiệu + hủy mô xương, sụn

C Cơ thể tiếp xúc tác nhân gây bệnh làm sinh kháng thể IgG – chính IgG đó kích thích lympho B sinh tự kháng thể IgM, chống lại kháng thể IgG của chính cơ thể - tạo phức hợp miễn dịch lắng đọng tạo các ổ khớp và kết hợp bổ thể - lôi kéo bạch cầu đa nhân trung tính và đại thực bào tới khớp, kết hợp lympho T trong màng hoạt dịch – viêm không đặc hiệu + hủy mô xương, sụn

D Cơ thể tiếp xúc tác nhân gây bệnh làm sinh kháng thể IgG – chính IgG đó kích thích lympho T sinh tự kháng thể IgM, chống lại kháng thể IgG của chính cơ thể - tạo phức hợp miễn dịch lắng đọng tạo các ổ khớp và kết hợp bổ thể - lôi kéo bạch cầu đa nhân trung tính và đại thực bào tới khớp, kết hợp lympho T trong màng hoạt dịch – viêm không đặc hiệu + hủy mô xương, sụn

17 Quá trình tổn thương tại khớp trong viêm khớp dạng thấp diễn ra theo thứ tự:

A Hóa ứng động đại thực bào và bạch cầu đa nhân trung tính gây viêm không đặc hiệu tại sụn khớp: phù nề, sung huyết – Tăng sinh và phì đại các cấu trúc hình lông của màng hoạt dịch – Các cấu trúc hình lông ăn sâu vào đầu xương phần dưới sụn khớp – Tổ chức xơ phát triển thay thế tổ chức viêm

B Hóa ứng động đại thực bào và bạch cầu đa nhân trung tính gây viêm đặc hiệu tại sụn khớp: phù nề, sung huyết – Tăng sinh và phì đại các cấu trúc hình lông của màng hoạt dịch – Các cấu trúc hình lông ăn sâu vào đầu xương phần dưới sụn khớp – Tổ chức xơ phát triển thay thế tổ chức viêm

C Hóa ứng động đại thực bào và bạch cầu đa nhân trung tính gây viêm không đặc hiệu tại màng hoạt dịch: phù nề, sung huyết – Tăng sinh và phì đại các cấu trúc hình lông của màng hoạt dịch – Các cấu trúc hình lông ăn sâu vào đầu xương phần dưới sụn khớp – Tổ chức xơ phát triển thay thế tổ chức viêm

D Hóa ứng động đại thực bào và bạch cầu đa nhân trung tính gây viêm đặc hiệu tại màng hoạt dịch: phù nề, sung huyết – Tăng sinh và phì đại các cấu trúc hình lông của màng hoạt dịch – Các cấu trúc hình lông ăn sâu vào đầu xương phần dưới sụn khớp – Tổ chức xơ phát triển thay thế tổ chức viêm

Trang 13

18 Trong viêm khớp dạng thấp, ở giai đoạn tăng sinh và phì đại các cấu trúc hình lông của màng hoạt có sự xâm nhập chủ yếu của các tế bào:

A Lympho và tế bào mast

B Bạch cầu đa nhân trung tính và đại thực bào

C Bạch cầu đa nhân trung tính và lympho

D Lympho và đại thực bào

19 Tổ chức tại khớp bị tổn thương đầu tiên trong viêm khớp dạng thấp là:

21 Trong bệnh viêm khớp dạng thấp gây tổn thương:

A Tại các khớp lớn: khớp khuỷu, khớp cánh tay, khớp chậu,…

B Tại các khớp vừa và nhỏ: khớp cổ tay, bàn tay, khớp ngón tay,…

C Tại các khớp lớn và ngoài khớp, toàn thân

D Tại các khớp vừa và nhỏ, ngoài khớp và toàn thân

22 Triệu chứng tại khớp của viêm khớp dạng thấp giai đoạn khởi phát: CHỌN CÂU SAI

A Biểu hiện bằng viêm 1 khớp

B Viêm 1 khớp nhỏ hoặc vừa

C Cứng các khớp vào buổi sáng

D Kéo dài vài tuần tới vài tháng

23 Đặc điểm tổn thương tại khớp của viêm khớp dạng thấp giai đoạn toàn phát:

A Viêm nhiều khớp thuộc khớp nhỏ và vừa

B Viêm không đối xứng

C Sưng đau và nóng đỏ nhiều

D Đau giảm nhiều về đêm và gần sáng

24 Diễn biến tổn thương tại khớp trong viêm khớp dạng thấp:

Trang 14

A Bệnh có thể tự thoái lui

B Bệnh tiến triển tăng dần và nặng dần

C Không bao giờ gây biến dạng khớp

D Không có giới hạn vận động trong mọi giai đoạn

25 Trong bệnh viêm khớp dạng thấp, tình trạng dính và biến dạng khớp với các di chứng: CHỌN CÂU SAI

A Bàn tay gió thổi

D Khớp gối dính ở tư thế nửa co

27 Trong bệnh viêm khớp dạng thấp, biểu hiện toàn thân và ngoài khớp:

A Mệt mỏi, xanh xao, thiếu máu

B Hạt dưới da trên xương quay gần khuỷu

C Ban đỏ toàn thân do viêm mao mạch

D Rối loạn dinh dưỡng và vận mạch gây hoại tử nhiễm khuẩn

28 Trong bệnh viêm khớp dạng thấp, biểu hiện toàn thân và ngoài khớp:

A Phì đại cơ liên quan đến khớp tổn thương do giảm vận động khớp

B Viêm gân và bao gân quanh khớp lớn

C Dây chằng khớp viêm co kéo hoặc giãn, gây lỏng lẻo khớp

D Bao khớp xẹp

29 Trong bệnh viêm khớp dạng thấp, biểu hiện toàn thân và ngoài khớp:

A Thiếu máu ưu sắc

B Rối loạn thần kinh trung ương

C Viêm giác mạc

D Đục thủy tinh thể

30 Trong bệnh viêm khớp dạng thấp, biểu hiện tổn thương tại mắt có thể có:

Trang 15

1 Viêm phế quản cấp là tình trạng gì? CHỌN CÂU SAI

A Viêm cấp tính niêm mạc phế quản

B Bệnh khó điều trị

C Bệnh có thể khỏi và phục hồi chức năng hoàn toàn không để lại di chứng

D Viêm phế quản cấp xảy ra ở mọi lứa tuổi

2 Tổn thương trong viêm phế quản cấp: CHỌN CÂU SAI

A Niêm mạc phế quản phù nề

B Sung huyết niêm mạc phế quản

C Bong tróc các tế bào niêm mạc phế quản

D Thâm nhiễm nhiều đại thực bào

3 Triệu chứng viêm phế quản cấp bao gồm:

A Đờm mủ bao phủ niêm mạc khí quản

B Tế bào tiết nhầy ở phế quản giảm tiết nhầy

C Tuyến tiết nhầy phế quản căng phình

D Các mao mạch phế quản co thắt

4 Dịch tễ của viêm phế quản cấp: CHỌN CÂU SAI

A Xảy ra mọi lứa tuổi

B Thường gặp ở trẻ và người già

C Hay xảy ra vào mùa đông

D Hay xảy ra vào mùa hè

5 Nguyên nhân gây viêm phế quản cấp: CHỌN CÂU SAI

A Viêm mũi

B Viêm VA

C Sau mắc sởi

D Viêm da

6 Nguyên nhân gây viêm phế quản cấp: CHỌN CÂU SAI

A Nhiễm trùng hô hấp trên

B Nhiễm trùng hô hấp dưới

C Sau khi mắc các bệnh: sởi, cúm, ho gà

D Hít phải khí độc: clor, ammoniac, dung môi công nghiệp, khói thuốc lá

7 Điều kiện thuận lợi gây viêm phế quản cấp:

A Thay đổi thời tiết, nhiễm nóng đột ngột

B Môi trường khô hanh, nhiều khói bụi

C Thể trạng suy kiệt, còi xương, suy dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch

Trang 16

D Ứ đọng phổi do suy tim phải

8 Triệu chứng viêm phế quản cấp:

A Khởi đầu là nhiễm trùng hô hấp dưới

B Thời kỳ toàn phát có 2 giai đoạn: lúc đầu là giai đoạn ướt, sau đến giai đoạn khô

C Xét nghiệm máu tăng cao bạch cầu đa nhân trung tính

D XQ thâm nhiễm rải rác 2 phổi

9 Viêm phế quản cấp ở giai đoạn khởi phát với nhiễm trùng hô hấp trên có đặc điểm: CHỌN CÂU SAI

A Sổ mũi, hắt hơi

B Ho khan

C Ran ngáy

D Rát bỏng vùng họng

10 Thời kỳ toàn phát của viêm phế quản cấp ở giai đoạn khô:

A Kéo dài 3 – 4 ngày (là thời kỳ sau của giai đoạn ướt)

B Kéo dài 3 – 4 ngày (sau đó chuyển sang giai đoạn ướt)

C Kéo dài 5 – 7 ngày (là thời kỳ sau của giai đoạn ướt)

D Kéo dài 5 – 7 ngày (sau đó chuyển sang giai đoạn ướt)

11 Thời kỳ toàn phát của viêm phế quản cấp ở giai đoạn khô: CHỌN CÂU SAI

A Sốt cao hoặc vừa

B Cảm giác bỏng rát sau xương ức, tăng lên khi ho

C Ho đờm

D Khám phổi có ran rít, ran ngáy

12 Thời kỳ toàn phát của viêm phế quản cấp ở giai đoan ướt:

A Kéo dài 3 – 4 ngày (là thời kỳ sau của giai đoạn khô)

B Kéo dài 3 – 4 ngày (sau đó chuyển sang giai đoạn khô)

C Kéo dài 5 – 7 ngày (là thời kỳ sau của giai đoạn khô)

D Kéo dài 5 – 7 ngày (sau đó chuyển sang giai đoạn khô)

13 Thời kỳ toàn phát của viêm phế quản cấp ở giai đoạn ướt: CHỌN CÂU SAI

A Sốt cao

B Ho nhiều đờm

C Cảm giác rát bong sau xương ức giảm dần rồi mất hẳn

D Nghe phổi có nhiều ran ẩm và ran nổ

14 Thời kỳ toàn phát của viêm phế quản cấp ở giai đoạn ướt:

A Sốt cao đột ngột

B Không bao giờ có khó thở

C Ho khan

D Phổi nghe nhiều ran ngáy và ran ẩm

15 Trong viêm phế quản cấp, nếu bệnh nhân xuất hiện khó thở, khám phổi thấy ran ngáy, ran ẩm, thì khó thở này thường ở giai đoạn nào của viêm phế quản cấp:

A Giai đoạn khởi phát: nhiễm trùng hô hấp trên

B Giai đoạn toàn phát khô

C Giai đoạn toàn phát ướt

Trang 17

D Giai đoạn phục hồi

16 Cận lâm sàng của viêm phế quản cấp:

A Xét nghiệm máu: bạch cầu tăng, tăng cao đại thực bào và lympho T

B XQ phổi: thâm nhiễm rải rác 2 phế quản

C Soi tươi và cấy đờm: có thể tìm thấy vi khuẩn gây bệnh

D Đo chức năng hô hấp: FVC < 80%

17 Cận lâm sàng giúp chẩn đoán viêm phế quản cấp, CHỌN CÂU SAI

19 Điều trị viêm phế quản cấp cần:

A Điều trị nguyên nhân

B Điều trị triệu chứng

C Điều trị nguyên nhân và triệu chứng

D Điều trị nguyên nhân, triệu chứng, loại bỏ yếu tố nguy cơ và phòng ngừa tái phát

20 Điều trị không dùng thuốc trong viêm phế quản cấp: CHỌN CÂU SAI

A Nghỉ ngơi tuyệt đối

B Giữ ấm cổ và ngực

C Tránh lạnh đột ngột

D Uống đủ nước giúp hạ sốt và giảm triệu chứng

21 Dự phòng tái phát viêm phế quản cấp: CHỌN CÂU SAI

A Đảm bảo ăn uống, nghỉ ngơi, tập thể dục

B Nơi ở thông thoáng, tránh khói bụi

C Không hút thuốc lá

D Điều trị tích cực các ổ nhiễm khuẩn đường tiêu hóa

VIÊM PHỔI

1 Viêm phổi là gì:

A Tình trạng viêm tại phổi

B Tình trạng viêm tại phế quản trung tâm, túi phế nang, phế nang

C Tình trạng viêm tại khí quản, phế quản, phế nang

D Tình trạng viêm tại phế nang, túi phế nang, ống phế nang, tổ chức liên kết và tiểu phế quản tận

2 Viêm phổi có tổn thương đồng nhất ở 1 thùy và trải qua 3 giai đoạn: sung huyết, can hóa đỏ, can hóa xám; là thuộc phân loại:

A Viêm phổi

Trang 18

B Viêm phổi phân thùy

C Viêm phổi thùy

D Viêm phế quản – phổi (phế quản phế viêm)

3 Viêm phổi có tổn thương rải rác 2 phổi, xen lẫn những vùng phổi lành ở cả phế quản

và phế nang; là thuộc phân loại:

A Viêm phổi

B Viêm phổi phân thùy

C Viêm phổi thùy

D Viêm phế quản – phổi (phế quản phế viêm)

4 Con đường tác nhân xâm nhập gây viêm phổi: CHỌN CÂU SAI

A Hít phải từ môi trường bên ngoài

B Từ ổ nhiễm trùng đường hô hấp trên vào phổi

C Các ổ nhiễm trùng ở xa theo đường bạch huyết đến phổi

D Hít phải các chất từ dạ dày trào ngược

5 Streptococcus pneumoniae gây viêm phổi:

A Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

B Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

C Viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội

D Viêm phổi do kháng thuốc

6 E.coli gây viêm phổi:

A Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

B Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

C Viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội

D Viêm phổi do kháng thuốc

7 Pneumocytis carinii gây viêm phổi:

A Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

B Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

C Viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội

D Viêm phổi do kháng thuốc

8 Klebsiella gây viêm phổi:

A Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

B Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

C Viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội

D Viêm phổi do kháng thuốc

9 Pseudomonas gây viêm phổi:

A Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

B Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

C Viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội

D Viêm phổi do kháng thuốc

10 Legionnella pneumophila gây viêm phổi:

A Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

B Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

Trang 19

C Viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội

D Viêm phổi do kháng thuốc

11 Proteus gây viêm phổi:

A Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

B Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

C Viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội

D Viêm phổi do kháng thuốc

12 Aspergillus fumigatus gây viêm phổi:

A Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

B Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

C Viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội

D Viêm phổi do kháng thuốc

13 Haemophilus influenzae gây viêm phổi:

A Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

B Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

C Viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội

D Viêm phổi do kháng thuốc

14 Staphilococcus aureus gây viêm phổi:

A Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

B Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

C Viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội

D Viêm phổi do kháng thuốc

15 Virus cúm A gây viêm phổi:

A Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

B Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

C Viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội

D Viêm phổi do kháng thuốc

16 Vi khuẩn yếm khí tại miệng gây viêm phổi:

A Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

B Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

C Viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội

D Viêm phổi do kháng thuốc

17 Candida gây viêm phổi:

A Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

B Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

C Viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội

D Viêm phổi do kháng thuốc

18 Mycoplasma pneumoniae gây viêm phổi:

A Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

B Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

C Viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội

D Viêm phổi do kháng thuốc

Trang 20

19 Nhóm vi khuẩn Gram âm gây viêm phổi:

A Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

B Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

C Viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội

D Viêm phổi do kháng thuốc

20 Vi khuẩn nào thuộc nhóm Gram âm gây viêm phổi thường gặp: CHỌN CÂU SAI

D Vi khuẩn yếm khí tại miệng

25 Vi khuẩn gây viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội thường gặp: CHỌN CÂU SAI

A Pneumocytis carinii

B Staphilococcus aureus

C Aspergillus fumigates

D Candida

26 Điều kiện thuận lợi gây viêm phổi: CHỌN CÂU SAI

A Thời tiết nóng bức, nhiễm nóng đột ngột

B Sau khi cúm, sởi, viêm xoang

C Cơ thể suy yếu

D Biến dạng lồng ngực

27 Điều kiện thuận lợi gây viêm phổi: CHỌN CÂU SAI

A Ứ đọng phổi do nằm lâu

Trang 21

B Biến dạng lồng ngực

C Cơ thể suy yếu

D Tăng cường thông khí đường hô hấp

28 Phân loại viêm phổi:

A Theo tổn thương giải phẫu bệnh: viêm phổi điển hình và viêm phổi không điển hình

B Theo nguyên nhân gây bệnh: viêm phổi do phế cầu, viêm phổi do tụ cầu, viêm phổi

do virus,…

C Theo biểu hiện lâm sàng: viêm phổi mắc phải tại cộng đồng, viêm phổi mắc phải tại bệnh viện, viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội

D Theo nơi mắc bệnh: viêm phổi thùy và viêm phế quản phổi

29 Tổn thương cơ chế bảo vệ đường hô hấp gây tăng nguy cơ viêm phổi: CHỌN CÂU SAI

A Giảm phản xạ ho và rối loạn phản xạ đóng nắp thanh quản

B Giảm hệ thống vận chuyển chất nhầy của đường hô hấp

C Giảm hoạt động thực bào của đại thực bào niêm mạc khí quản

D Tăng tắc nghẽn đường thở

30 Tổn thương cơ chế bảo vệ đường hô hấp gây tăng nguy cơ viêm phổi:

A Tăng hoạt động thực bào của đại thực bào phế nang

B Tăng tắc nghẽn đường hô hấp

C Tăng vận chuyển chất nhầy của hệ hô hấp

D Tăng phản xạ ho

31 Tổn thương chủ yếu trong viêm phổi:

A Tiết nhiều dịch ở phế quản

B Nhiều tế bào viêm xâm nhập phế nang

C Tiết nhiều dịch và xâm nhập tế bào viêm ở phế quản làm rối loạn trao đổi khí

D Tiết nhiều dịch ở phế quản và tăng phản ứng cơ trơn phế quản

32 Tổn thương chủ yếu của viêm phổi là ở:

A Đường hô hấp trên

B Thanh quản – khí quản

C Khí quản – phế quản

D Tiểu phế quản tận – phế nang

33 Triệu chứng lâm sàng của viêm phổi điển hình: CHỌN CÂU SAI

A Khởi phát sốt cao đột ngột

B Ho đàm

C Đau ngực, tăng khi ho

D Không khó thở

34 Diễn tiến triệu chứng lâm sàng của viêm phổi điển hình:

A Khởi đầu ho đàm, sau đó tăng lượng đàm và bắt đầu sốt

B Khởi đầu sốt cao đột ngột, ho khan, về sau ho đàm, khó thở tăng

C Khởi đầu khó thở đột ngột, ho khan, về sau khó thở tăng, ho đàm

D Khởi đầu ho khan, sau đó ho đàm và bắt đầu sốt, khó thở, đau ngực

35 Khám phổi phát hiện triệu chứng gì trong viêm phổi thùy:

Trang 22

A Ran ẩm, ran rít

B Rung thanh tăng, gõ đục, rì rào phế nang tăng

C Rung thanh giảm, gõ đục, rì rào phế nang giảm

D Ran nổ, ran ẩm

36 Khám phổi phát hiện triệu chứng gì trong viêm phổi thùy, CHỌN CÂU SAI

A Ran ẩm, ran nổ

B Rung thanh tăng, gõ đục, rì rào phế nang giảm

C Ran ngáy, ran rít

D Tiếng thổi ống

37 Hội chứng đông đặc là tập hợp các triệu chứng:

A Rung thanh tăng, gõ đục, rì rào phế nang giảm

B Rung thanh giảm, gõ đục, rì rào phế nang giảm

C Rung thanh tăng, gõ đục, rì rào phế nang tăng

D Rung thanh giảm, gõ đục, rì rào phế nang tăng

38 Khám bệnh nhân viêm phổi có thể gặp triệu chứng: CHỌN CÂU SAI

A Ran nổ, ran ẩm rải rác 2 phổi

B Nhịp tim nhanh, huyết áp hạ

C Hội chứng đông đặc

D Hội chứng tắc nghẽn

39 Cận lâm sàng giúp chẩn đoán viêm phổi: CHỌN CÂU SAI

A XQ phổi không thấy gì đặc biệt, chủ yếu giúp chẩn đoán phân biệt với các bệnh khác đường hô hấp

B Công thức máu: số lượng bạch cầu tăng cao, chủ yếu bạch cầu đa nhân trung tính

C Soi và cấy đờm tìm vi khuẩn gây bệnh

D Đo chức năng hô hấp có: FVC < 80%

40 Chụp XQ phổi cho bệnh nhân viêm phổi giúp: CHỌN CÂU SAI:

A Chẩn đoán xác định có tổn thương nhu mô phổi

B Chẩn đoán vị trí và mức độ tổn thương nhu mô phổi

C Chẩn đoán nguyên nhân gây tổn thương nhu mô phổi

D Chẩn đoán biến chứng nhu mô phổi

41 Nguyên nhân gây viêm phổi không điển hình thường gặp: CHỌN CÂU SAI

A Virus

B Haemophilus influenza

C Mycoplasma pneumonia

D Legionnella pneumophila

42 Đặc điểm của viêm phổi không điển hình:

A Thường gặp ở người già > 65 tuổi

B Không có bất cứ triệu chứng cơ năng gì, tình cờ phát hiện bằng đo chức năng hô hấp khi khám tổng quát

C Khám phổi thấy ran nổ, ran rít rải rác

D Hầu hết bệnh nhân có triệu chứng đường hô hấp trên mà không có triệu chứng đường hô hấp dưới

Trang 23

43 Triệu chứng lâm sàng của viêm phổi không điển hình: CHỌN CÂU SAI

A Đau đầu, mệt mỏi

B Sốt < 39oC

C Ho khan hoặc có đờm

D Khó thở ít hoặc vừa

44 Cận lâm sàng trong viêm phổi không điển hình:

A Xét nghiệm máu: bạch cầu tăng cao, đa nhân trung tính chiếm ưu thế

B XQ phổi thường có đường mờ ở thùy dưới

C Soi và cấy đàm luôn âm tính

D Đo chức năng hô hấp: FEV1/FVC < 70%

45 Nguyên nhân hàng đầu gây viêm phổi mắc phải tại bệnh viện là: CHỌN CÂU SAI

B Từ ổ nhiễm trùng đường hô hấp trên vào phổi

C Các ổ nhiễm trùng ở xa theo đường bạch huyết đến phổi

D Hít phải các chất từ dạ dày trào ngược

47 Tổn thương thường thấy của viêm phổi mắc phải tại bệnh viện là:

A Rối loạn trao đổi khí ở phế quản – phổi

B Hoại tử phế quản – phổi

C Viêm phế quản – phổi

D Rối loạn vận mạch phế quản – phổi

48 Yếu tố nguy cơ dễ dẫn đến bệnh viêm phổi mắc phải tại bệnh viện là:

A Bệnh nhân hôn mê nên tăng phản xạ ho

B Bệnh nhân có bệnh cơ bản là suy tim

C Bệnh nhân đặt ống dẫn lưu dịch màng phổi

D Bệnh nhân đặt nội khí quản hoặc thở máy

49 Điều trị tốt nhất đối với viêm phổi mắc phải tại bệnh viện:

A Đơn trị liệu kháng sinh

B Phối hợp nhiều loại kháng sinh

C Phối hợp kháng sinh và loại yếu tố nguy cơ

D Dự phòng là quan trọng nhất

50 Viêm phổi do virus A:

A Không có thời kỳ ủ bệnh

B Khoảng 80% bệnh nhân nhiễm cúm A/H1N1 có suy hô hấp nặng

C Virus cúm A/H1N1 chủ yếu gây tổn thương đường hô hấp trên

D Khởi phát luôn bằng triệu chứng của đường hô hấp

51 Triệu chứng viêm phổi do nhiễm virus A: CHỌN CÂU SAI

A Sau 7 ngày ủ bệnh, bệnh nhân có triệu chứng sốt cao, ho, khó thở

Trang 24

B Một số ít bệnh nhân có triệu chứng sốt kèm rối loạn tiêu hóa (tiêu chảy) trước khi

có triệu chứng về hô hấp

C 80% bệnh nhân nhiễm virus A/H5N1 gây suy hô hấp nặng

D Nhiễm A/H1N1 không gây suy hô hấp

52 Chẩn đoán viêm phổi do nhiễm virus A chủ yếu dựa vào:

A Triệu chứng lâm sàng

B Cận lâm sàng

C Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng

D Dịch tễ, triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng

53 Cận lâm sàng dùng chẩn đoán nhiễm virus A:

A PCR giúp phát hiện virus trong giai đoạn ủ bệnh

B XQ phổi

C MRI

D Xét nghiệm máu: bạch cầu tăng cao, ưu thế đa nhân trung tính

54 PCR giúp phát hiện virus A gây viêm phổi: CHỌN CÂU SAI

A Test phát hiện virus bằng lấy bệnh phẩm đường hô hấp

B Phát hiện virus ở thời điểm 10 – 14 ngày sau khi nhiễm virus

C Phát hiện kháng thể kháng virus cúm A

D Có thể dùng để chẩn đoán sớm

55 Bệnh viêm phổi có thể dẫn đến biến chứng khi: CHỌN CÂU SAI

A Kể cả được chẩn đoán sớm, điều trị thích hợp

B Chẩn đoán muộn

C Điều trị không đúng

D Cơ thể quá suy kiệt

56 Biến chứng có thể có của viêm phổi: CHỌN CÂU SAI

A Suy hô hấp

B Áp xe phổi

C COPD

D Tràn dịch hoặc mủ màng phổi

57 Phát hiện biến chứng suy hô hấp trong bệnh viêm phổi dựa vào: CHỌN CÂU SAI

A Rối loạn tần số hô hấp

B Tím da niêm

C Khí máu động mạch

D Đo chức năng hô hấp

58 Phát hiện biến chứng áp xe phổi trong bệnh viêm phổi dựa vào cận lâm sàng:

A Xét nghiệm máu

B XQ phổi (XQ ngực)

C Đo chức năng hô hấp

D Khí máu động mạch

59 Phát hiện biến chứng áp xe phổi trong bệnh viêm phổi dựa vào:

A Khám phổi: ran nổ, ran ẩm

B Khám phổi: hội chứng đông đặc

Trang 25

C XQ phổi: đông đặc 1 thùy phổi

D XQ phổi: mức nước – mức hơi

60 Triệu chứng lâm sàng của biến chứng áp xe phổi do viêm phổi:

A Bệnh nhân ho máu

B Bệnh nhân ói máu

C Bệnh nhân ho khạc nhiều đờm hôi hoặc ọc mủ

D Bệnh nhân khó thở liên tục

61 Phát hiện biến chứng tràn dịch màng phổi trong bệnh viêm phổi dựa vào:

A Bệnh nhân ho nhiều đàm

B Khám phổi: ran ẩm hạt to, nhỏ đầy 2 phổi

C Khám phổi: hội chứng 3 giảm (rung thanh giảm, gõ đục, rì rào phế nang giảm)

D XQ phổi (XQ ngực): đông đặc thùy phổi

62 Triệu chứng lâm sàng của biến chứng tràn dịch màng phổi do viêm phổi:

A Khó thở do chèn ép phổi

B Ho khạc nhiều đàm hôi

C Tím da niêm

D Thở co kéo cơ hô hấp phụ

63 Phát hiện biến chứng tràn dịch màng phổi trong bệnh viêm phổi dựa vào cận lâm sàng:

B Kháng sinh đường uống

C Có thể chọn kháng sinh theo kinh nghiệm

D Thời gian dùng kháng sinh 5 – 7 ngày

66 Viêm phổi khi nào cần nhập viện: CHỌN CÂU SAI

A Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng

B Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng có suy hô hấp

C Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

D Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng có tràn dịch màng phổi

67 Trong viêm phổi cần điều trị trong bệnh viện, khi chưa có kết quả kháng sinh đồ thì lựa chọn kháng sinh dựa trên: CHỌN CÂU SAI

A Mức độ nặng

B Tuổi

Trang 26

C Giới tính

D Yếu tố nguy cơ

68 Đường dùng kháng sinh ban đầu trong viêm phổi nằm viện thường là:

A Uống

B Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch

C Tiêm dưới da

D Tiêm động mạch hoặc tiêm tĩnh mạch

69 Trong viêm phổi, Oseltamivir là thuốc dùng điều trị:

C Dự phòng cho người tiếp xúc với nguồn lây nhiễm hơn 48h

D Khi đối tượng không sử dụng được Oseltamivir thì dùng Zanamivir thay thế

72 Zanamivir được sử dụng điều trị viêm phổi do virus cúm A, CHỌN CÂU SAI:

A Khi không sử dụng được Oseltamivir

B Trẻ em > 1 tuổi

C Người > 12 tuổi

D Mọi lứa tuổi trung niên

73 Trong điều trị viêm phổi, CHỌN CÂU SAI:

A Giảm đau, hạ sốt

B Giảm ho

C Loãng đàm

D Kháng sinh

74 Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng có chỉ định nhập viện khi:

A Bệnh nhân trên 40 tuổi

B Có suy hô hấp: thở nhanh, nhịp tim nhanh, PaO2 > 60 mmHg

C Có tràn mủ màng phổi, viêm màng ngoài tim mủ

D Nghi ngờ viêm phổi do Haemophilus influenza hoặc tụ cầu vàng

75 Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng có chỉ định nhập viện khi, CHỌN CÂU SAI:

A Có bệnh khác phối hợp: bệnh thận, bệnh gan, bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính, đái tháo đường

B Số lượng bạch cầu tăng nhiều

Trang 27

C Số lượng bạch cầu giảm nhiều

D Uống được kháng sinh

HEN PHẾ QUẢN

1 Hen phế quản là gì?

A Viêm cấp tính đường hô hấp kết hợp với tăng tính phản ứng của phế quản

B Viêm mạn tính đường hô hấp kết hợp với giảm tính phản ứng của phế quản

C Viêm cấp tính đường hô hấp kết hợp với giảm tính phản ứng của phế quản

D Viêm mạn tính đường hô hấp kết hợp với tăng tính phản ứng của phế quản

2 Triệu chứng điển hình gợi ý hen phế quản, CHỌN CÂU SAI

A Thở rít

B Khó thở liên quan gắng sức

C Tức ngực

D Ho thường xảy ra về đêm hoặc sang sớm

3 Tổn thương trong những đợt tái phát của hen phế quản thường: CHỌN CÂU SAI

A Tắc nghẽn đường hô hấp cục bộ

B Tắc nghẽn đường hô hấp thay đổi

C Có thể tự phục hồi

D Có thể phục hồi do điều trị

4 Để khởi phát hen phế quản trên bệnh nhân cần có:

A Yếu tố cơ địa gây ra bệnh HPQ

B Yếu tố kích thích xuất hiện các triệu chứng HPQ

C Yếu tố cơ địa hoặc yếu tố kích thích xuất hiện triệu chứng HPQ

D Yếu tố cơ địa và yếu tố kích thích xuất hiện triệu chứng HPQ

5 Hen phế quản là bệnh:

A Nhiễm trùng hô hấp trên

B Nhiễm trùng hô hấp dưới

C Dị ứng của đường hô hấp trên

D Dị ứng của đường hô hấp dưới

A Quá mẫn tức thì qua trung gian IgE

B Quá mẫn độc tế bào qua trung gian kháng thể

C Quá mẫn phức hợp miễn dịch

D Quá mẫn muộn qua trung gian tế bào

8 Ở người hen phế quản, khi tiếp xúc dị nguyên thì cơ thể sản xuất nhiều yếu tố nào gây triệu chứng:

A Kháng thể IgM

Trang 28

B Kháng thể IgE

C Kháng thể IgG

D Kháng thể IgA

9 Yếu tố cá thể liên quan gen gây bệnh hen phế quản: CHỌN CÂU SAI

A Gen quyết định cơ địa dị ứng

B Gen quyết định tính tăng phản ứng đường hô hấp

C Gen liên quan các chất trung gian hóa học trong quá trình viêm

D Gen xác định tỷ lệ Th2/Th1 trong đáp ứng miễn dịch

10 Yếu tố cá thể liên quan béo phì làm tăng nguy cơ bệnh hen phế quản vì gây:

A Tăng IL-1 là chất trung gian hóa học tác động đến chức năng đường hô hấp

B Tăng TNFα là chất trung gian hóa học tác động đến chức năng đường hô hấp

C Tăng leptin là chất trung gian hóa học tác động đến chức năng đường hô hấp

D Tăng cholesterol làm xơ vữa mạch máu gây rối loạn chức năng đường hô hấp

11 Yếu tố cá thể liên quan giới làm tăng nguy cơ mắc bệnh hen phế quản:

A Trẻ em < 14 tuổi, tỷ lệ mắc bệnh ở nam nhiều gấp 2 lần nữ

B Trẻ em < 14 tuổi, tỷ lệ mắc bệnh ở nam ít hơn 2 lần nữ

C Trưởng thành, tỷ lệ mắc bệnh ở nam = nữ

D Trưởng thành, tỷ lệ mắc bệnh ở nam > nữ

12 Yếu tố môi trường làm tăng khả năng khởi phát cơn hen: CHỌN CÂU SAI

A Nhiễm Respiratory synticial virus ở trẻ nhỏ

B Nhiễm virus cúm A ở trẻ nhỏ

C Khói thuốc lá

D Môi trường làm việc

13 Trong hen phế quản, bệnh diễn tiến làm rối loạn chức năng đường hô hấp do:

A Đường dẫn khí bị hẹp lại

B Cấu trúc đường dẫn khí không thay đổi

C Giảm tính phản ứng của phế quản

D Cấu trúc thành phế nang bị phá hủy

14 Trong hen phế quản, tình trạng viêm mạn tính là có sự tham gia của tế bào: CHỌN CÂU SAI

A Đại thực bào

B Bạch cầu ái toan (eosinophil)

C Bạch cầu ái kiềm (basophil)

Trang 29

19 Trong hen phế quản, tình trạng viêm mạn tính nhưng vẫn có tăng cao IgE trong máu

và tăng cường tập trung bạch cầu ái toan tại đừng hô hấp gây thay đổi cấu trúc đường

hô hấp là vai trò của tế bào:

A Tế bào cơ trơn phì đại và tăng tính co thắt

B Tế bào đáy niêm mạc phì đại và tế bào xơ hình thành ở lớp dưới nêm mạc

C Thần kinh đường hô hấp giảm ngưỡng kích thích

D Các tuyến tiết nhầy teo nhỏ và giảm tiết

22 Trong hen phế quản, cơ chế làm đường dẫn khí bị hẹp lại:

A Dãn cơ trơn phế quản do đáp ứng hóa chất trung gian và dẫn truyền thần kinh

B Phù nề đường dẫn khí do giảm hiện tượng thoát mạch

C Thành của đường dẫn khí bị mỏng do sự thay đổi cấu trúc đường dẫn khí

D Tăng tiết nhầy do các tuyến tiết nhầy tăng kích thước và tăng tiết

23 Trong hen phế quản, cơ chế làm thay đổi cấu trúc đường dẫn khí:

Trang 30

A Dày lớp tế bào biểu mô niêm mạc phế quản và tế bào xơ dưới niêm mạc

B Tăng sinh và teo cơ trơn phế quản

C Mạch máu tăng sinh và dãn mạch

D Các tuyến nhầy teo nhỏ và giảm tiết

24 Trong hen phế quản, cơ chế làm tăng tính phản ứng của phế quản: CHỌN CÂU SAI

A Co thắt quá mức của cơ trơn phế quản

B Thành phế quản bị dày lên

C Thần kinh cảm giác tăng ngưỡng kích thích

D Do mối liên quan giữa tình trạng viêm và tái tạo đường dẫn khí

25 Triệu chứng lâm sàng điển hình của hen phế quản: CHỌN CÂU SAI

A Cảm giác bóp nghẹn lồng ngực

B Khó thở đột ngột

C Đau ngực

D Ho nhiều về đêm, kéo dài

26 Các triệu chứng của cơn hen thường xuất hiện ở thời điểm: CHỌN CÂU SAI

A Ban đêm

B Ban ngày

C Thay đổi thời tiết

D Tiếp xúc dị nguyên

27 Các triệu chứng của cơn hen thường xuất hiện khi: CHỌN CÂU SAI

A Nhiễm trùng hô hấp trên

29 Đặc điểm các triệu chứng hen phế quản: CHỌN CÂU SAI

A Thường xuất hiện đột ngột

B Hay tái phát

C Giảm đi khi dùng corticoid

D Giảm đi khi dùng giãn phế quản

30 Chẩn đoán hen phế quản dựa vào:

A Triệu chứng lâm sàng

B Tiền căn

C Cận lâm sàng

D Triệu chứng lâm sàng, tiền căn, cận lâm sàng

31 Triệu chứng hen phế quản:

A Sốt cao đột ngột

Trang 31

B Ho, khạc đàm nhiều ban ngày

C Khám phổi: ran rít, ran ngáy

D Khám phổi: ran nổ, ran ẩm

32 Cận lâm sàng giúp chẩn đoán xác định bệnh hen phế quản:

A Đo chức năng hô hấp với test giãn phế quản

B XQ phổi

C Công thức máu

D Soi tươi và cấy đờm

33 Trong hen phế quản, phương pháp đo chức năng hô hấp có giá trị: CHỌN CÂU SAI

A Chẩn đoán

B Đánh giá mức độ tắc nghẽn đường hô hấp

C Đánh giá mức độ hạn chế hô hấp

D Đánh giá mức độ hồi phục của phế quản

34 Đo chức năng hô hấp với kết quả như thế nào thì gọi là có hội chứng tắc nghẽn:

A FEV1 tăng ≥ 12% so với trước khi dùng thuốc

B FEV1 giảm ≥ 12% so với trước khi dùng thuốc

C FEV1 tăng ≤ 12% so với trước khi dùng thuốc

D FEV1 giảm ≤ 12% so với trước khi dùng thuốc

36 Đo chức năng hô hấp lần 1: có hội chứng tắc nghẽn; sau đó dùng thuốc giãn phế phản

và đo lại lần 2 sau dùng thuốc thì kết quả lần 2 như thế nào được gọi là có đáp ứng thuốc giãn phế quản: CHỌN CÂU SAI

A FEV1 tăng ≥ 12% so với trước khi dùng thuốc

B FEV1 tăng ≥ 200 ml so với trước khi dùng thuốc

C PEF tăng ≥ 60 lít/phút so với trước khi dùng thuốc

D PEF tăng ≥ 10% so với trước khi dùng thuốc

37 Trong hen phế quản, theo dõi điều trị và đánh giá mức độ tắc nghẽn đường dẫn khí: CHỌN CÂU SAI

A Theo dõi bằng trị số PEF

B Khi trị số PEF giảm là thường biểu hiện nguy cơ xuất hiện triệu chứng hoặc cơn hen cấp

C Khi trị số PEF tăng là thường biểu hiện nguy cơ xuất hiện triệu chứng hoặc cơn hen cấp

D Mức độ tắc nghẽn đường dẫn khí được đánh giá bằng tỷ lệ % trị số PEF tại thời điểm đo so với trị số tối đa của bệnh nhân đo được lúc bình thường

38 Trong hen phế quản, XQ phổi có giá trị:

A Chẩn đoán phân biệt với các bệnh khác đường hô hấp

Trang 32

B Chẩn đoán xác định

C Đánh giá mức độ tắc nghẽn đường hô hấp

D Theo dõi điều trị

39 Nếu bệnh nhân có triệu chứng hen phế quản nhưng làm phương pháp đo chức năng hô hấp thì kết quả bình thường vậy khi vẫn còn nghi ngờ bệnh nhân hen phế quản thì cần làm thêm:

A XQ phổi

B Test kích thích phế quản

C Test da với dị nguyên

D Định lượng IgE đặc hiệu trong huyết thanh

40 Trong bệnh hen phế quản, khi cần tìm yếu tố nguy cơ gây khởi phát cơn hen thì cần: CHỌN CÂU SAI

A Hỏi tiền căn dị ứng

B Đo chức năng hô hấp

C Test da với dị nguyên

D Định lượng IgE đặc hiệu

41 Biến chứng cấp tính của hen phế quản:

A Biến dạng lồng ngực

B Tâm phế mạn

C Tràn khí màng phổi

D Suy hô hấp mạn

42 Biến chứng mạn tính của hen phế quản:

A Tâm phế mạn: suy tim trái

A Kiểm soát hoàn toàn

B Kiểm soát một phần

C Không kiểm soát

D Chưa phân mức độ được

44 Phân loại hen phế quản theo mức độ kiểm soát: bệnh nhân không xuất hiện triệu chứng ban ngày; không hạn chế hoạt động; không xuất hiện triệu chứng ban đêm; sử dụng thuốc cắt cơn 2 lần/tuần; FEV1 < 60%; cơn hen không có Bệnh nhân thuộc hen mức độ:

A Kiểm soát hoàn toàn

B Kiểm soát một phần

C Không kiểm soát

D Chưa phân mức độ được

Trang 33

45 Phân loại hen phế quản theo mức độ kiểm soát: bệnh nhân khó thở 3 lần/tuần; không hạn chế hoạt động; không xuất hiện triệu chứng ban đêm; sử dụng thuốc cắt cơn 3 lần/tuần; FEV1 > 80%; cơn hen không có Bệnh nhân thuộc hen mức độ:

A Kiểm soát hoàn toàn

B Kiểm soát một phần

C Không kiểm soát

D Chưa phân mức độ được

46 Phân loại hen phế quản theo mức độ kiểm soát: bệnh nhân khó thở 2 lần/tuần; không hạn chế hoạt động; không xuất hiện triệu chứng ban đêm; không sử dụng thuốc cắt cơn; FEV1 > 80%; cơn hen 1 lần/năm Bệnh nhân thuộc hen mức độ:

A Kiểm soát hoàn toàn

B Kiểm soát một phần

C Không kiểm soát

D Chưa phân mức độ được

47 Phân loại hen phế quản theo mức độ kiểm soát: bệnh nhân không có triệu chứng ban ngày; không hạn chế hoạt động; đêm ho và khó thở phải thức giấc 1 lần/tuần; sử dụng thuốc cắt cơn 1 lần/tuần; FEV1 > 80%; cơn hen không có Bệnh nhân thuộc hen mức độ:

A Kiểm soát hoàn toàn

B Kiểm soát một phần

C Không kiểm soát

D Chưa phân mức độ được

48 Phân loại hen phế quản theo mức độ kiểm soát: bệnh nhân không có triệu chứng ban ngày; giảm nhẹ khả năng hoạt động so với bình thường; đêm thường ho và khó thở phải thức giấc; không sử dụng thuốc cắt cơn; FEV1 = 70%; cơn hen không có Bệnh nhân thuộc hen mức độ:

A Kiểm soát hoàn toàn

B Kiểm soát một phần

C Không kiểm soát

D Chưa phân mức độ được

49 Phân loại hen phế quản theo mức độ kiểm soát: bệnh nhân không có triệu chứng ban ngày; không hạn chế hoạt động; không xuất hiện triệu chứng ban đêm; không sử dụng thuốc cắt cơn; FEV1 > 80%; cơn hen 2 lần/tuần Bệnh nhân thuộc hen mức độ:

A Kiểm soát hoàn toàn

B Kiểm soát một phần

C Không kiểm soát

D Chưa phân mức độ được

50 Mục tiêu điều trị hen phế quản: CHỌN CÂU SAI

A Điều trị kịp thời cơn hen cấp và đợt hen cấp

B Dự phòng cơn hen để số cơn hen xảy ra ít hơn

C Điều trị tắc nghẽn phổi không hồi phục tích cực để tránh biến chứng và hạn chế tử vong

Trang 34

D Duy trì chức năng hô hấp bình thường hoặc tối ưu

51 Nguyên tắc điều trị hen phế quản:

A Ưu tiên sử dụng thuốc tiêm

B Giáo dục bệnh nhân cách tiêm cho đúng

C Giáo dục bệnh nhân để hiểu biết về hen

D Kiểm soát các yếu tố cơ địa

52 Thuốc điều trị hen phế quản:

A Thuốc kiểm soát hen phế quản lâu dài

B Thuốc điều trị nguyên nhân gây hen

C Thuốc điều trị nguyên nhân gây hen và thuốc điều trị giảm triệu chứng hen

D Thuốc kiểm soát hen phế quản lâu dài và thuốc điều trị giảm triệu chứng

53 Thuốc kiểm soát hen phế quản: CHỌN CÂU SAI

A Sử dụng hàng ngày và lâu dài

B Tác dụng khống chế tình trạng viêm

C Tác dụng giảm nhanh các triệu chứng

D Tác dụng giữ cho việc kiểm soát được các triệu chứng lâm sàng

54 Glucocorticoid dạng hít là thuốc dùng điều trị hen phế quản thuộc nhóm:

A Thuốc kiểm soát hen phế quản

B Thuốc giảm triệu chứng

C Thuốc điều trị nguyên nhân

D Thuốc cắt cơn

55 Thuốc đối kháng leukotriene dùng điều trị hen phế quản thuộc nhóm:

A Thuốc kiểm soát hen phế quản

B Thuốc giảm triệu chứng

C Thuốc điều trị nguyên nhân

D Thuốc cắt cơn

56 β2-agonist tác dụng kéo dài dạng hít dùng điều trị hen phế quản thuộc nhóm:

A Thuốc kiểm soát hen phế quản

B Thuốc giảm triệu chứng

C Thuốc điều trị nguyên nhân

D Thuốc cắt cơn

57 β2-agonist tác dụng nhanh dạng hít dùng điều trị hen phế quản thuộc nhóm:

A Thuốc kiểm soát hen phế quản

B Thuốc kiểm soát yếu tố cơ địa

C Thuốc điều trị nguyên nhân

D Thuốc cắt cơn

58 Theophylin dạng viên giải phóng chận dùng điều trị hen phế quản thuộc nhóm:

A Thuốc kiểm soát hen phế quản

B Thuốc giảm triệu chứng

C Thuốc điều trị nguyên nhân

D Thuốc kiểm soát yếu tố cơ địa

59 Theophylin dạng viên giải phóng chậm dùng điều trị hen phế quản thuộc nhóm:

Trang 35

A Thuốc kiểm soát hen phế quản

B Thuốc giảm triệu chứng

C Thuốc điều trị nguyên nhân

D Thuốc kiểm soát yếu tố cơ địa

60 Theophylin dạng viên uống giải phóng nhanh hoặc tiêm dùng điều trị hen phế quản thuộc nhóm:

A Thuốc kiểm soát hen phế quản

B Thuốc giảm triệu chứng

C Thuốc điều trị nguyên nhân

D Thuốc kiểm soát yếu tố cơ địa

61 Cromoglycate natri dùng điều trị hen phế quản thuộc nhóm:

A Thuốc kiểm soát hen phế quản

B Thuốc giảm triệu chứng

C Thuốc điều trị nguyên nhân

D Thuốc kiểm soát yếu tố cơ địa

62 Glucocorticoid dạng uống hoặc tiêm dùng điều trị hen phế quản thuộc nhóm:

A Thuốc kiểm soát hen phế quản

B Thuốc giảm triệu chứng

C Thuốc điều trị nguyên nhân

D Thuốc kiểm soát yếu tố cơ địa

63 Thuốc kháng cholinergic dùng điều trị hen phế quản thuộc nhóm:

A Thuốc kiểm soát hen phế quản

B Thuốc giảm triệu chứng

C Thuốc điều trị nguyên nhân

D Thuốc kiểm soát yếu tố cơ địa

64 Nedocromil natri dùng điều trị hen phế quản thuộc nhóm:

A Thuốc kiểm soát hen phế quản

B Thuốc giảm triệu chứng

C Thuốc điều trị nguyên nhân

D Thuốc kiểm soát yếu tố cơ địa

65 β2-agonist tác dụng kéo dài dạng uống dùng điều trị hen phế quản thuộc nhóm:

A Thuốc kiểm soát hen phế quản

B Thuốc giảm triệu chứng

C Thuốc điều trị nguyên nhân

D Thuốc kiểm soát yếu tố cơ địa

66 β2-agonist tác dụng nhanh dạng uống dùng điều trị hen phế quản thuộc nhóm:

A Thuốc kiểm soát hen phế quản

B Thuốc giảm triệu chứng

C Thuốc điều trị nguyên nhân

D Thuốc kiểm soát yếu tố cơ địa

67 Thuốc kháng IgE (omalizumab) dùng điều trị hen phế quản thuộc nhóm:

A Thuốc kiểm soát hen phế quản

Trang 36

B Thuốc giảm triệu chứng

C Thuốc điều trị nguyên nhân

D Thuốc kiểm soát yếu tố cơ địa

68 Thuốc kiểm soát hen phế quản thường dùng nhất là:

A Glucocorticoid dạng hít

B Glucocorticoid dạng uống

C Glucocorticoid dạng tiêm

D β2-agonist tác dụng nhanh dạng hít

69 Khi bệnh nhân có dấu hiệu báo trước như: ho khan, tức ngực thì cần sử dụng ngay:

A Thuốc kiểm soát hen phế quản

B Thuốc giảm triệu chứng

C Thuốc điều trị nguyên nhân

D Thuốc kiểm soát yếu tố cơ địa

70 Điều trị bệnh nhân hen phế quản:

Giáo dục bệnh nhân

Kiểm soát môi trường

β2-agonist dạng hít tác dụng nhanh khi cần

Hít glucocorticoid liều thấp

Theophylin tác dụng nhanh giảm triệu chứng

Thuộc bậc điều trị mấy:

Kiểm soát môi trường

β2-agonist dạng hít tác dụng nhanh khi cần

Lựa chọn điều trị kiểm soát lâu dài

Theophylin tác dụng nhanh giảm triệu chứng

Thuộc bậc điều trị mấy:

Trang 37

β2-agonist dạng hít tác dụng nhanh khi cần

Hít glucocorticoid liều thấp

Kháng cholinergic dạng hít giảm triệu chứng

Thuộc bậc điều trị mấy:

Kiểm soát môi trường

β2-agonist dạng hít tác dụng nhanh khi cần

Kháng leukotrien, theophylin giải phóng chậm

Theophylin tác dụng nhanh giảm triệu chứng

Thuộc bậc điều trị mấy:

Kiểm soát môi trường

β2-agonist dạng hít tác dụng nhanh khi cần

Kháng cholinergic

Theophylin tác dụng nhanh giảm triệu chứng

Thuộc bậc điều trị mấy:

Kiểm soát môi trường

β2-agonist dạng hít tác dụng nhanh khi cần

Hít glucocorticoid liều thấp + β2-agonist hít tác dụng kéo dài Theophylin tác dụng nhanh giảm triệu chứng

Trang 38

Thuộc bậc điều trị mấy:

Kiểm soát môi trường

β2-agonist dạng hít tác dụng nhanh khi cần

Hít glucocorticoid liều trung bình hoặc cao + β2-agonist hít tác dụng kéo dài Theophylin tác dụng nhanh giảm triệu chứng

Thuộc bậc điều trị mấy:

Kiểm soát môi trường

β2-agonist dạng hít tác dụng nhanh khi cần

Hít glucocorticoid liều trung bình hoặc cao

Theophylin tác dụng nhanh giảm triệu chứng

Thuộc bậc điều trị mấy:

Kiểm soát môi trường

β2-agonist dạng hít tác dụng nhanh khi cần

Hít glucocorticoid liều thấp + theophylin giải phóng chậm

Theophylin tác dụng nhanh giảm triệu chứng

Thuộc bậc điều trị mấy:

A 2

B 3

Trang 39

C 4

D 5

79 Điều trị bệnh nhân hen phế quản:

Giáo dục bệnh nhân

Kiểm soát môi trường

β2-agonist dạng hít tác dụng nhanh khi cần

Uống glucocorticoid (liều thấp nhất có thể)

Theophylin tác dụng nhanh giảm triệu chứng

Thuộc bậc điều trị mấy:

Kiểm soát môi trường

β2-agonist dạng hít tác dụng nhanh khi cần

Thuốc kháng IgE

Theophylin tác dụng nhanh giảm triệu chứng

Thuộc bậc điều trị mấy:

A Tắc nghẽn đường dẫn khí hồi phục hoàn toàn

B Tắc nghẽn đường dẫn khí không hồi phục hoàn toàn

C Tắc nghẽn khuếch tán không khí qua màng phế nang-mao mạch hồi phục hoàn toàn

D Tắc nghẽn khuếch tán không khí qua màng phế nang-mao mạch không hồi phục hoàn toàn

3 Trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính thì hệ hô hấp bị tổn thương:

Trang 40

A Tắc nghẽn đường dẫn khí tiến triển nặng lên và phối hợp với đáp ứng viêm tại các phế nang

B Tắc nghẽn đường dẫn khí tiến triển nặng lên và phối hợp với đáp ứng viêm tại các phế quản nhỏ, các phế nang

C Tắc nghẽn đường dẫn khí tiến triển nặng lên và phối hợp với đáp ứng viêm tại khí quản

D Tắc nghẽn đường dẫn khí tiến triển nặng lên và phối hợp với đáp ứng viêm tại phế quản lớn

4 Bệnh nào khi tiến triển gây bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính:

B Hen phế quản có tắc nghẽn không phục hồi

C Viêm thanh quản

D Khí phế thủng

6 Chẩn đoán viêm phế quản mạn khi:

A Ho khạc đàm ít nhất 1 tháng mỗi năm trong 2 năm liên tiếp, mà không do bệnh tim phổi khác gây ra

B Ho khạc đàm ít nhất 2 tháng mỗi năm trong 2 năm liên tiếp, mà không do bệnh tim phổi khác gây ra

C Ho khạc đàm ít nhất 3 tháng mỗi năm trong 2 năm liên tiếp, mà không do bệnh tim phổi khác gây ra

D Ho khạc đàm ít nhất 2 tháng liên tiếp trong năm, mà không do bệnh tim phổi khác gây ra

7 Khí phế thũng gây tắc nghẽn mãn tính đường hô hấp do:

A Giãn nở khoang chứa khí thường xuyên

B Thành phế nang bị phá hủy

C Xơ hóa phổi

D Phổi mất độ co giãn, đàn hồi

8 Hen phế quản khi nào được gọi là COPD:

A Hen phế quản kiểm soát hoàn toàn

B Hen phế quản kiểm soát 1 phần

C Cơn hen kịch phát

D Hen phế quản nặng có tắc nghẽn mãn tính đường hô hấp ít phục hồi

9 Yếu tố nguy cơ gây mắc bệnh COPD là:

A Không liên quan gen

B Mọi người hút thuốc lá đều bị COPD

C Tăng anti stress oxy hóa

D Nhiễm trùng đường hô hấp

Ngày đăng: 17/07/2023, 19:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w