ĐMH 32 – 33 – 34 35 Câu 41 Cho bảng số liệu TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020 (Đơn vị ‰) Quốc gia Bru nây Cam pu chia In đô nê xi a Lào Tỉ lệ sinh 14 22 18 23 Tỉ lệ tử 4 6[.]
Trang 1ĐMH 32 – 33 – 34 - 35
Câu 41: Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020
(Đơn vị: ‰)
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất?
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết hướng gió chính tháng 1 tại trạm khí tượng Cà Mau là
hướng nào sau đây? A Đông B Tây C Tây nam D Đông nam.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn
nhất trong các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm sau đây?
A Quảng Ngãi B Nha Trang C Tây Ninh D Bảo Lộc.
Câu 44: Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là
Câu 45: Cho biểu đồ:
TRỊ GIÁ XUẤT SIÊU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2015 VÀ 2019
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi trị giá xuất siêu năm 2019 so với năm 2015 của một số quốc
gia?
A Thái Lan tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a B Xin-ga-po tăng nhiều hơn Thái Lan.
C Ma-lai-xi-a tăng chậm hơn Xin-ga-po D Thái Lan tăng nhanh hơn Xin-ga-po.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng? A Hải Dương B Hà Nội C Hải Phòng D Nam Định.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết sông Hậu đổ ra biển qua cửa nào sau đây? A Cửa Cổ Chiên B Cửa Ba Lai C Cửa Soi Rạp D Cửa Định An.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết cửa Đại thuộc hệ thống sông nào sau đây?
Câu 49: Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở
A hải đảo B sơn nguyên C ven biển D núi cao.
Câu 50: Ngành nào sau đây đã làm thay đổi mạnh mẽ nhất cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ?
A Công nghiệp đóng tàu B Chế biến thủy sản C Du lịch biển đảo D Công nghiệp dầu khí.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có ngành sản xuất vật liệu xây dựng?
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào sau đây?
A Quảng Trị B Nghệ An C Quảng Bình D Hà Tĩnh.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 26 nối Buôn Ma Thuột với điểm nào sau đây ?
A Vũng Tàu B Cam Ranh C Nha Trang D Phan Thiết.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây không phải là di tích lịch sử cách mạng? A Đồng Kỵ B Củ Tri C Long Phước D Tân Trào.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết
tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có khu kinh tế cửa khẩu Trà Lĩnh?
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng không có ở trung tâm nào sau đây? A Quảng Ngãi B Nha Trang C Sóc Trăng D Vinh Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết phần lớn lãnh thổ tỉnh Kon Tum có mật độ dân số là bao
nhiêu?
A Dưới 50 người/km2 B Từ 50 - 100 người/km2 C Từ 101 - 200 người/km2 D Từ 201 - 500 người/km2
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết thành phố nào sau đây là tỉnh lị của Quảng Trị?
Trang 2Câu 59: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào cao nhất dãy Trường Sơn Nam ?
Câu 60: Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở
A số lượng thành phần loài B sự phát triển của sinh vật C diện tích rừng lớn D sự phân bố sinh vật Câu 61: Biện pháp nào sau đây không được áp dụng khi phòng chống bão?
A Củng cố công trình đê biển.B Sơ tán người dân khi có bão C Khuyến khích tàu thuyền ra khơi.D Trồng rừng phòng hộ ven biển Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp
lâu năm lớn nhất nước ta?
A Bình Phước, Gia Lai B Lâm Đồng, Gia Lai C Bình Phước, Đăk Lăk D Đăk Lăk, Lâm Đồng.
Câu 63: Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là
A thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng B lao động có kinh nghiệm trong sản xuất.
C điều kiện tự nhiên thuận lợi D tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.
Câu 64: Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?
A Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm B Địa hình bờ biển rất phức tạp.
C Môi trường ven biển bị suy thoái D Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc.
Câu 65: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta, tỉ trọng thay đổi theo xu hướng
A tăng chăn nuôi, giảm trồng trọt B giảm chăn nuôi, tăng trồng trọt.
C tăng chăn nuôi, tăng trồng trọt D giảm chăn nuôi, giảm trồng trọt.
Câu 66: Đẩy mạnh xuất khẩu lao động nước ta góp phần
A thúc đẩy sản xuất nông nghiệp phát triển B giảm tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.
C phân bố lại dân cư và nguồn lao động D làm giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
Câu 67: Khai thác tài nguyên sinh vật biển nước ta hiện nay cần
A chỉ khai thác các loài cá biển có giá trị cao B tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ.
C sử dụng phương tiện có tính chất hủy diệt D tập trung đánh bắt các loài có giá trị kinh tế.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
A Trong vùng nhiều thiên tai.B Tiếp giáp với Biển Đông.C Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.D Ở trung tâm bán đảo Đông Dương Câu 69: Đô thị hóa ở nước ta từ năm 1975 đến nay có đặc điểm
A chuyển biến khá tích cực, cơ sở hạ tầng ở mức độ thấp B chuyển biến khá tích cực, cơ sở hạ tầng đã phát triển.
C chưa có nhiều chuyển biến, cơ sở hạ tầng ở mức độ thấp D chưa có nhiều chuyển biến, cơ sở hạ tầng không phát triển Câu 70: Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Chiến lược phát triển táo bạo B Lượng khách du lịch quốc tế lớn.
C Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối D Lao động có trình độ cao.
C Câu 71: Việc xây dựng các công trình thủy điện lớn ở vùng Trung du miền núi Bắc Bộ cần phải chú ý đến vấn đề môi trường,
nguyên nhân chủ yếu là do
A ảnh hưởng đến tài nguyên rừng, đất, làm thay đổi dòng chảy và lưu lượng nước sông.
B làm thay đổi dòng chảy của sông ngòi, gây nên tình trạng lũ quét ở vùng hạ lưu sông.
C làm thay đổi môi trường trong vùng, tác động mạnh đến môi trường vùng hạ lưu sông.
D làm suy giảm tài nguyên rừng, gây nên tình trạng ngập lụt ở vùng đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 72: Giá trị xuất khẩu của nước ta hiện nay lớn hơn giá trị nhập khẩu chủ yếu do
A tăng xuất khẩu dầu mỏ và than, giảm nhu cầu hàng tiêu dùng cao cấp.
B tăng quy mô sản xuất và chất lượng hàng hoá, mở rộng giao thương.
C giảm nhập khẩu do dịch bệnh, chính sách ưu tiên dùng hàng nội địa.
D máy móc nhập khẩu ít, xuất khẩu hàng công nghệ có vốn nước ngoài.
Câu 73: Cho biểu đồ về doanh thu du lịch lữ hành (theo giá hiện hành) của nước ta năm 2015 và năm 2020:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế.
B Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo các ngành kinh tế.
C Thay đổi quy mô doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế.
D Tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch lữ hành phân theo các ngành kinh tế.
Câu 74: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A thu hút vốn đầu tư, khai thác hiệu quả các loại nguồn lực B tạo việc làm, thu hút nhiều lao động từ các vùng khác tới.
C bảo quản tốt nông sản, đáp ứng nhu cầu xuất nhập khẩu D phát triển sản xuất hàng hoá, ổn định vùng chuyên canh Câu 75: Thuận lợi chủ yếu để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ là
Trang 3A vùng núi phía tây, khí hậu thuận lợi, nguồn lao động đông đảo.
B vùng đồi trước núi, cơ sở thức ăn dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
C dải đồng bằng kéo dài, đất đai màu mỡ, nhu cầu lớn của thị trường.
D các bãi bồi ven sông, nhiều đồng cỏ rộng, nguồn thức ăn phong phú.
Câu 76: Cây ăn quả ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của
A chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp, phát triển các sản phẩm giá trị.
B đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tích cực mở rộng thị trường.
C sản xuất theo hướng thâm canh, khai thác hiệu quả thế mạnh.
D ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm tại chỗ.
Câu 77: Việc đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A Nâng cao thu nhập cho người lao động và bảo vệ môi trường
B Giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động
C Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
D Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế và giải quyết việc làm.
Câu 78: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các mô hình nông–lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
A sử dụng hợp lí tài nguyên, tăng thu nhập, phát triển cơ sở kinh tế.
B giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
C tạo nguồn nông sản hàng hóa và phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
D góp phần chuyển dịchcơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả đầu tư.
Câu 79: Chế độ mưa trên các vùng lãnh thổ nước ta có sự phân hóa phức tạp theo không gian, thời gian chủ yếu do
A Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình.
B gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí.
C gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi.
D gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.
Câu 80: Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2015-2021 (Đơn vị: Nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động đang làm việc phân theo giới tính của nước ta giai đoạn 2015-2021,
dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A Cột B Miền C Tròn D Đường
33
Câu 41: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA BRUNÂY,
GIAI ĐOẠN 2010 – 2019 (Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu của Brunây, giai đoạn 2010 – 2019?
A Cán cân xuất nhập khẩu của Brunây không ổn định B Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm liên tục.
C Cán cân xuất nhập khẩu của Brunây luôn xuất siêu D Cán cân xuất nhập khẩu của Brunây luôn nhập siêu Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vùng khí hậu Tây Nguyên có trạm khí tượng nào sau đây?
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết các trung tâm công nghiệp sản
xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có ngành sản xuất giấy, in, văn phòng phẩm?
A Long Xuyên, Cần Thơ B Cần Thơ, Tân An C Tân An, Đà Lạt D Đà Lạt, Nha Trang.
Câu 44: Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?
A Tây Nguyên, Đông Nam Bộ B Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 45: Cho biểu đồ:
TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2015 VÀ 2019
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Trang 4Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tổng giá trị xuất nhập khẩu năm 2019 so với năm 2015 của một số quốc gia?
A Lào tăng, Cam-pu-chia giảm B Cam-pu-chia tăng nhanh hơn Bru-nây.
C Bru-nây tăng nhiều hơn Cam-pu-chia D Lào giảm, Cam-pu-chia tăng.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Trung du và
Câu 47: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có ngành chế biến nông sản?
Câu 48: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Đà Rằng (trạm Củng Sơn) vào tháng nào? A Tháng 12 B Tháng 10 C Tháng 9 D Tháng 11.
Câu 49: Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước B giảm mạnh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.
C giảm tỉ trọng khu vực vốn đầu tư nước ngoài D tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp chế biến.
Câu 50: Phát triển theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ ngành nào trong các ngành sau đây chiếm tỉ trọng cao
nhất cả nước? A Điện tử B Thủy điện C Sản xuất xi măng D Khai thác than Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết nhà máy thủy
điện sông Hinh thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Quảng Ngãi B Bình Định C Quảng Nam D Phú Yên.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển nào sau đây không ở Bắc Trung Bộ?
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quốc lộ số 8 đi qua cửa khẩu nào sau đây?
Câu 54: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết hồ
Ba Bể thuộc tỉnh nào sau đây? A Hà Giang B Cao Bằng C Tuyên Quang D Bắc Kạn Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây vùng Bắc Trung Bộ có ngành công nghiệp chế biến nông sản? A Huế B Quảng Ngãi C Vinh D Bỉm Sơn
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 200 001 - 500 000 người? A Quy Nhơn B Cần Thơ C Biên Hòa D Hà Nội.
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết mũi Dinh thuộc tỉnh nào sau đây?
A Khánh Hòa B Phú Yên C Ninh Thuận D Bình Thuận.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam? A Kon Ka Kinh B Ngọc Linh C Bà Đen D Lang Bian Câu 60: Biện pháp bảo vệ tài nguyên nước ở nước ta là
A đẩy mạnh thâm canh B xây hồ thủy lợi C tăng khai thác gỗ D phát triển du canh.
Câu 61: Vùng bờ biển nước ta thường xảy ra
A lũ nguồn B lũ quét C sóng thần D bão.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa lớn nhất?
Câu 63: Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay
A chỉ tập trung tại vùng đồng bằng B hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu.
C chỉ đầu tư phát triển cây hoa màu D phát triển theo hướng cơ giới hóa.
Câu 64: Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ vì
A độ che phủ rừng tương đối lớn, tăng nhanh B rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.
C nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến D diện tích đồi núi nhiều, có rừng ngập mặn ven biển.
Câu 65: Việc chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay
A đang diễn ra với tốc độ rất nhanh chóng B theo hướng tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.
C làm giảm nhanh tỉ trọng của nông nghiệp D theo hướng mở rộng các khu công nghiệp.
Câu 66: Nguồn lao động của nước ta hiện nay
A chỉ có kinh nghiệm làm ruộng B có chất lượng đang tăng lên.
C phần lớn ở khu vực thành thị D toàn bộ đã được qua đào tạo.
Câu 67: Để khai thác tài nguyên Biển Đông có hiệu quả kinh tế cao, cần phải khai thác theo hướng
A giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường biển B tập trung xây dựng cơ sở hạ tầng cảng biển.
C đẩy mạnh phát triển đánh bắt xa bờ D phát triển tổng hợp kinh tế biển.
Câu 68: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
A hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh B tổng bức xạ trong năm lớn C nền nhiệt độ cả nước cao D khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt Câu 69: Phát biểu nào sau đây không đúng với các thành phố và thị xã ở nước ta?
A Là thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn, đa dạng B Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng, phát triển kinh tế.
C Là nơi sử dụng nhiều lao động có chuyên môn kĩ thuật D Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu, sức hút vốn đầu tư kém Câu 70: Để đẩy mạnh phát triển kinh tế ở miền núi phải chú ý trước tiên đến
A cung cấp nhiều lao động, thực phẩm B phát triển mạng lưới giao thông vận tải.
Trang 5C xây dựng mạng lưới y tế và giáo dục D khai thác triệt để tiềm năng lâm nghiệp.
Câu 71: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A hỗ trợ nguồn nguyên liệu cho vùng Đồng bằng sông Hồng và các vùng lân cận.
B gắn sản xuất cây công nghiệp, cây đặc sản với phát triển công nghiệp chế biến.
C giải quyết việc làm, cải thiện thêm chất lượng cuộc sống cho người lao động.
D hình thành và phát triển nông nghiệp của vùng theo hướng chuyên môn hóa.
Câu 72: Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để nước ta xuất khẩu bền vững trong bối cảnh hiện nay?
A Chuyển đổi mạnh cơ cấu hàng hóa, nâng cao chất lượng sản phẩm.
B Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm, tìm kiếm thị trường mới.
C Thay đổi cơ chế chính sách, thu hút mạnh nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
D Coi trọng thị trường truyền thống, phát triển mạnh công nghiệp phụ trợ.
Câu 73: Cho biểu đồ về sản lượng lạc và đậu tương của nước ta năm 2010 và 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô sản lượng lạc và đậu tương B Cơ cấu sản lượng lạc và đậu tương.
C Tốc độ tăng trưởng lạc và đậu tương D Cơ cấu sản lượng lạc và đậu tương.
Câu 74: Mục tiêu chủ yếu nhất của việc xây dựng các công trình thủy điện ở Tây Nguyên là
A tạo điều kiện thuận lợi để các ngành công nghiệp của vùng phát triển
B xuất khẩu điện sang nước lân cận để thu nguồn ngoại tệ cho nước ta
C cung cấp nước tưới vào mùa khô, phát triển ngành du lịch và thủy sản
D cung cấp nguồn điện cho vùng để nâng cao cuộc sống cho người dân
Câu 75: Giải pháp quan trọng để đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế - xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A hoàn thiện hệ thống giao thông, thu hút lao động có chuyên môn.
B thu hút đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng, cải thiện trình độ lao động.
C tạo liên kết vùng, mở rộng quy mô công nghiệp, thu hút lao động.
D thúc đẩy đô thị hóa, hiện đại hóa, đổi mới kĩ thuật sản xuất.
Câu 76: Việc mở rộng diện tích nuôi tôm ở Đồng bằng sông Cửu Long cần chú ý tới vấn đề chủ yếu nào sau đây?
A Tăng cường giống mới, phổ biến kĩ thuật nuôi trồng B Bổ sung nguồn lao động, tăng cường cơ sở thức ăn.
C Bảo vệ rừng ngập mặn, mở rộng thị trường tiêu thụ D Phát triển công nghiệp chế biến, bổ sung lao động.
Câu 77: Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở Đồng bằng Sông Hồng là
A vùng trọng điểm lúa lớn, lao động dồi dào B nguyên liệu dồi dào, sức mua nôi vùng lớn.
C nhiều lao động kĩ thuật, công nghệ hiện đại D thị trường tiêu thụ lớn, đô thị hóa khá nhanh.
Câu 78: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, phát triển bền vững.B cung cấp nguyên liệu cho chế biến, tạo sản phẩm có giá trị.
C tạo nhiều hàng hóa, giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập D đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinhtế Câu 79: Quy Nhơn có lượng mưa cực đại vào tháng X chủ yếu do tác động kết hợp của các nhân tố
A gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới, frông và dòng biển nóng.
B Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam, núi cao, frông và bão.
C các núi hướng vòng cung, gió mùa Đông Bắc, gió mùa Đông Nam.
D dải hội tụ nội chí tuyến, gió Đông Bắc, địa hình núi, áp thấp và bão.
Câu 80: Cho bảng số liệu sau: DÂN SỐ VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2021.
(Đơn vị: triệu người)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021)
Để thể hiện dân số và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
34
Câu 41: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2020
Trang 6Thái Lan (Triệu USD) 5 272,1 11 655,6
(Nguồn: Theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất nhập khẩu của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2020?
A Thái Lan nhập siêu, Ma-lai-xi-a nhập siêu B Ma-lai-xi-a xuất siêu, Xin-ga-po xuất siêu.
C Ma-lai-xi-a nhập siêu, Thái Lan xuất siêu D Xin-ga-po nhập siêu, Thái Lan xuất siêu.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn trên
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến
lương thực, thực phẩm nào sau đây có ngành chế biến sản phẩm chăn nuôi?
A Yên Bái B Phan Thiết C Cần Thơ D Tây Ninh.
Câu 44: Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển nhiệt điện chủ yếu từ nguồn năng lượng
Câu 45: Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN, THỦY SẢN ƯỚP ĐÔNG VÀ DẦU THỰC VẬT TINH LUYỆN
CỦA NƯỚC TA NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng muối biển, thủy sản ướp đông và dầu thực vật tinh luyện của nước ta năm 2020 so với năm 2015?
A Thủy sản ướp đông tăng ít nhất B Dầu thực vật tinh luyện tăng nhanh nhất.
C Muối biển giảm, thủy sản ướp đông tăng D Dầu thực vật tinh luyện, muối biển giảm.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây của Đồng bằng sông
Hồng có quy mô trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng?
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm
công nghiệp nào sau đây có ngành luyện kim đen?
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống Mê
Câu 49: Ngành nào sau đây ở nước ta thuộc công nghiệp năng lượng?
A Sản xuất điện B Hóa chất C Luyện kim D Cơ khí.
Câu 50: Ý nghĩa quan trọng nhất của rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là
A có giá trị du lịch sinh thái cao.B bảo tồn sự đa dạng sinh học.C bảo tồn những di tích lịch sử.D diện tích nuôi trồng thủy sản Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết sân bay nào sau đây thuộc Tây Nguyên? A Cam Ranh B Phù Cát C Đông Tác D Liên Khương Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh nào
sau đây? A Thanh Hoá B Hà Tĩnh C Nghệ An D Quảng Bình.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch Huế không có tài nguyên du lịch nào sau đây? A Thắng cảnh, du lịch biển B Di sản văn hóa thế giới C Di sản thiên nhiên thế giới D Di tích lịch sử cách mạng Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết
tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy?
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây vùng Duyên
hải Nam Trung Bộ có qui mô đồng cấp?
A Huế, Đà Nẵng B Quảng Ngãi, Nha Trang C Phan Thiết, Quảng Ngãi D Bỉm Sơn, Quy Nhơn
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao trên 2500m?
A Kon Ka Kinh B Ngọc Krinh C Ngọc Linh D Chư Pha.
Câu 60: Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở khu vực miền núi là
Trang 7A rừng ngập mặn B rừng phòng hộ ven biển C rừng sản xuất D rừng đầu nguồn.
Câu 61: Lũ quét ở nước ta
A chỉ gây thiệt hại về người.B luôn được dự báo chính xác C tập trung trong mùa mưa D xảy ra ở đồng bằng rộng Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào trong các tỉnh sau đây?
Câu 63: Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
A phương thức sản xuất còn lạc hậu B sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.
C giống cây công nghiệp chất lượng thấp D cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.
Câu 64: Hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay là
A Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn B Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng lớn.
C Khai thác gần bờ đang được đẩy mạnh D sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.
Câu 65 : Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?
A Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao B Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
C Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường D Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.
Câu 66: Năng suất lao động xã hội của nước ta hiện nay còn thấp chủ yếu do
A cơ cấu kinh tế chậm đổi mới.B cơ sở hạ tầng còn hạn chế C phân bố lao động chưa đều.D trình độ lao động chưa cao Câu 67: Việc phát triển các tuyến vận tải nối liền với các huyện đảo mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A Phát triển kinh tế, xã hội ở các huyện đảo B Cung cấp nhiều mặt hàng cho người dân.
C Giải quyết nhiều việc làm cho người dân D Nâng cao đời sống ngư dân các huyện đảo.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây không đúng về lãnh thổ nước ta?
A Đường biên giới trên đất liền kéo dài B Một bộ phận nằm ở ngoại chí tuyến.
C Vùng biển rộng giáp nhiều quốc gia D Có nhiều đảo lớn, nhỏ nằm ven bờ.
Câu 69: Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?
A Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế B Sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật.
C Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động D Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương Câu 70: Khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta là
A đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng yêu cầu.B khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn.
C địa hình nhiều đồi núi, khí hậu phân hóa theo mùa D thiếu vốn, cơ sở vật chất, kĩ thuật còn yếu kém.
Câu 71: Mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ởTrung du và miền núi Bắc Bộ còn thấp chủ yếu là do
A số lượng nhà máy sản xuất điện út, mạng lưới truyền tải thưa thớt.
B chủ yếu là dân tộc thiểu số, hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp.
C chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, trình độ đô thị hóa chưa cao.
D chất lượng cuộc sống dân cư thấp, công nghiệp chưa phát triển mạnh.
Câu 72: Sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc chủ yếu vào các điều kiện nào sau đây?
A Số lượng du khách đến tham quan B Vị trí địa lí và tài nguyên du lịch.
C Cơ sở vật chất và mức sống trong vùng D Chất lượng đội ngũ lao động.
Câu 73: Cho biểu đồ về sản lượng lúa phân theo mùa vụ ở nước ta năm 2010 và 2020 (Đơn vị: %)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta B Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta.
C Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta D Giá trị sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta.
Câu 74: Việc quy hoạch các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên cần lưu ý vấn đề chủ yếu nào sau đây?
A Xây dựng nhà máy chế biến, bảo vệ vốn rừng, khai khẩn đất hoang.
B Xây dựng công trình thủy lợi, bảo vệ vốn rừng và cải tạo đất trồng.
C Mở rộng diện tích cây công nghiệp có kế hoạch và cơ sở khoa học.
D Chú trọng giá trị nông sản xuất khẩu, thay đổi giống cây trồng mới.
Câu 75: Vịnh Vân Phong thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được quy hoạch thành cảng trung chuyển lớn nhất nước ta dựa
trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?
A Cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng, vịnh biển sâu rộng, kín gió.
B Cơ sở hạ tầng tương đối tốt, cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng.
C Gần các tuyến hàng hải quốc tế, cơ sở hạ tầng tương đối tốt.
D Vịnh biển sâu rộng và kín gió, gần các tuyến hàng hải quốc tế.
Câu 76: Mục đích chủ yếu của việc thay đổi cơ cấu cây trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long là
Trang 8A tạo ra nhiều nông sản, phát huy các thế mạnh B sử dụng hợp lí tự nhiên, tăng hiệu quả kinh tế.
C tăng khối lượng hàng hóa, phục vụ xuất khẩu D cải tạo đất đai, phát huy thế mạnh về tự nhiên
Câu 77: Đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
A Khai thác tốt thế mạnh, đa dạng hóa hoạt động sản xuất B Nâng cao hiệu quả kinh tế, giải quyết việc làm tại chỗ.
C Thu hút đầu tư, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế D Thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên Câu 78: Việc xây dựng hệ thống các sân bay, bến cảng ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu
A nâng cao vai trò trung chuyển của vùng, thu hút lao động tới.
B Hình thành chuỗi các đô thị và trung tâm công nghiệp ở phía tây.
C tạo ra thế mở cửa hơn nữa để hội nhập, thúc đẩy phát triển kinh tế.
D phát triển công nghiệp theo chiều sâu, thu hút nguồn vốn đầu tư.
Câu 79: Ở Tây Nguyên chế độ mưa phân thành mùa mưa, mùa khô chủ yếu do tác động của
A gió mùa Đông Bắc, gió Tây khô nóng, tín phong bán cầu Bắc.
B Tín phong bán cầu Bắc, gió hướng tây nam, dải hội tụ nhiệt đới.
C gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, bão, gió mùa Đông Bắc.
D.gió hướng đông bắc, gió từ vịnh Bengan, bão, dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 80: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ TỈ LỆ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2008 - 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích rừng và tỉ lệ che phủ rừng của nước ta giai đoạn 2008 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây
là thích hợp nhất?
35
Câu 41: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2020.
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010 – 2020?
A Sản lượng điện tăng nhanh qua các năm B Sản lượng than sạch liên tục tăng nhanh.
C Sản lượng dầu giảm đều qua các thời kì D Các sản phẩm có tốc độ tăng đồng đều.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng XI?
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng không có ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?
A Lương thực B Thủy hải sản C Rượu, bia, nước giải khát D Sản phẩm chăn nuôi.
Câu 44: Sản phẩm thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta là
Câu 45: Cho biểu đồ:
DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN NĂM 2010 VÀ 2020
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi dân số năm 2020 so với năm 2010 của Việt Nam và Thái Lan?
A Việt Nam tăng và Thái Lan giảm B Thái Lan tăng nhiều hơn Việt Nam.
C Việt Nam tăng nhanh hơn Thái Lan D Việt Nam giảm và Thái Lan tăng.
Câu 46: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công
nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô?
Trang 9A Thành phố Hồ Chí Minh B Vũng Tàu C Thủ Dầu Một D Biên Hòa.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất? A Sông Cả B Sông Thái Bình C Sông Hồng D Sông Đồng Nai.
Câu 49: Công nghiệp nước ta hiện nay
A thu hút nhiều đầu tư B chỉ có chế biến C còn thô sơ D rất ít sản phẩm.
Câu 50: Đông Nam Bộ thu hút được nguồn lao động dồi dào, là do
A nền kinh tế phát triển năng động B cơ sở hạ tầng đang hoàn thiện.
C tài nguyên khoáng sản phong phú D diện tích đất xám phù sa cổ rất lớn.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây hồ tiêu
được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 53: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 19 đi qua địa điểm nào sau đây?
A Kon Tum B An Khê C A Yun Pa D Đà Lạt.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia trên đảo nào sau đây thuộc Đồng bằng sông
Cửu Long? A Cù Lao Chàm B Côn Đảo C Phú Quốc D Bái Tử Long.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết
nhà máy nhiệt điện Na Dương thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp Huế và Đà Nẵng đều có
ngành nào sau đây? A Điện tử B Hóa chất, phân bón C Đóng tàu D Cơ khí.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo Bạch Long Vĩ thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cánh cung Đông
Câu 60: Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở khu vực miền núi là
A rừng ngập mặn B rừng phòng hộ ven biển C rừng sản xuất D rừng đầu nguồn.
Câu 61: Miền núi nước ta là nơi thường xảy ra
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích gieo trồng lúa so với diện
tích trồng cây lương thực cao nhất?
Câu 63: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay
A giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp B cây công lâu năm, cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.
C cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh.D giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực Câu 64: Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là
A khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng B tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.
C đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn D tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
A Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh B Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.
C Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa D Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.
Câu 66: Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào
A thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa B đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C thay đổi phân bố dân cư trong vùng D giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.
Câu 67: Nghề làm muối nước ta phát triển nhất ở ven biển Nam Trung Bộ do có
A mùa khô kéo dài, vùng biển sâu, ít sông lớn B nhiệt độ cao, nhiều núi lan ra sát biển.
C nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có một số sông D có một mùa mưa và một mùa khô rõ rệt.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta?
A Nằm ở gần trung tâm bán đảo Đông Dương B Kéo dài và hẹp ngang theo chiều kinh tuyến.
C Biên giới trên đất liền dài hơn đường bờ biển D Lãnh thổ gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời.
Câu 69: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?
A Các đô thị lớn tập trung nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Đông Nam Bộ có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất.
C Các đô thị tập trung nhiều nhất ở Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
D Đồng bằng sông Hồng có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất.
Câu 70: Hướng phát triển của ngành bưu chính nước ta hiện nay là
A chỉ tập trung tại đồng bằng, đô thị B đẩy mạnh tin học hóa, cơ giới hóa.
C sử dụng lao động chưa qua đào tạo D tăng quy trình nghiệp vụ thủ công.
Câu 71: Biện pháp đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và môi trường cho Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A đầu tư cơ sở hạ tầng, phát triển giao thông vận tải ở vùng còn khó khăn.
Trang 10B chuyển một phần nương rẫy thành vườn cây ăn quả và cây công nghiệp.
C áp dụng khoa học hiện đại vào khai thác các nguồn tài nguyên của vùng.
D đẩy mạnh thâm canh cây lương thực ở những nơi có điều kiện thuận lợi
Câu 72: Nội thương nước ta hiện nay phát triển chủ yếu do
A chính sách ưu tiên hàng Việt, xây dựng thương hiệu tốt B mức sống người dân tăng, các ngành sản xuất phát triển.
C nâng cao chất lượng sản phẩm, đa dạng loại hình bán lẻ D có sự phân hoá lãnh thổ rõ, đẩy mạnh hoạt động vận tải Câu 73: Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta qua các năm:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa B Quy mô giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.
C Quy mô sản lượng xuất nhập khẩu hàng hóa D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.
Câu 74: Việc hình thành và phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu do tác động của
A chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo nhiều nông sản hàng hóa có giá trị.
B đa dạng hóa nông nghiệp, đẩy mạnh xuất khẩu, giải quyết việc làm.
C sự phát triển của công nghiệp chế biến, nhu cầu lớn của thị trường.
D đa dạng hóa nông nghiệp, bảo vệ tài nguyên đất, cải thiện môi trường.
Câu 75: Sự phân công lao động theo lãnh thổ của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay có nhiều đổi mới chủ yếu do tác động của
A hội nhập thế giới rộng, thúc đẩy nhập khẩu B xây cảng nước sâu, phát triển khu kinh tế.
C đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển giao thông D tăng trưởng kinh tế, phát huy các thế mạnh.
Câu 76: Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long là
A phát triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa B tích cực thâm canh, chủ động sống chung với lũ.
C chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lý D phát triển công tác thủy lợi, chú trọng cải tạo đất.
Câu 77: Thế mạnh chủ yếu để phát triển du lịch ở Đồng bằng Sông Hồng là
A nhiều tài nguyên du lịch, mức sống dân cư tăng, cơ sở hạ tầng tốt.
B lao động có trình độ, giao thông đồng bộ, tài nguyên phong phú.
C địa hình đa dạng, khí hậu phân hóa theo mùa, nhiều di tích, lễ hội.
D vị trí thuận lợi, dân đông, nhiều đô thị, kinh tế phát triển.
Câu 78: Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng ở vùng Bắc Trung Bộ phát triển chủ yếu do
A thu hút nhiều đầu tư nước ngoài, thị trường rộng lớn, hạ tầng phát triển.
B hạ tầng phát triển đồng bộ, nguồn lao động dồi dào, trình độ sản xuất cao.
C lao động có trình độ cao, nguồn vốn đầu tư lớn, nguyên liệu dồi dào.
D nguyên liệu phong phú, thu hút nhiều dự án đầu tư, thị trường mở rộng.
Câu 79: Lãnh thổ phía Bắc có biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn chủ yếu do tác động của
A gió mùa mùa đông, vị trí xa xích đạo, độ cao địa hình B Tín phong, gió mùa mùa đông, vị trí gần với chí tuyến.
C vị trí địa lí, khối khí, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh D gió mùa Tây Nam, vị trí xa xích đạo, gió mùa Đông Bắc Câu 80: Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
NƯỚC TA, NĂM 2015 VÀ 2021
(Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)
Năm
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế nước ta năm
2015 và 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-HẾT - Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm