1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đmh 20 - 22.Docx

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa lý và Dân số Các Quốc Gia Đông Nam Á Năm 2021
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Báo cáo, tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 146,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐMH 20 – 21 22 Câu 41 Cho bảng số liệu 0396752282 DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2021 Quốc gia Lào Mi an ma Thái Lan Việt Nam Diện tích (nghìn km2) 230,8 652,8 510,9 331,3 Dân[.]

Trang 1

ĐMH 20 – 21 - 22

Câu 41: Cho bảng số liệu:

0396752282 DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2021

(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia?

A Lào cao hơn Việt Nam B Việt Nam cao hơn Thái Lan C Thái Lan thấp hơn Mi-an-ma D Mi-an-ma thấp hơn Lào Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có khí hậu khô hạn nhất nước ta?

A Sơn La B Ninh Thuận C Bà Rịa - Vũng Tàu D Nghệ An.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy thủy điện Trị An được

xây dựng trên sông nào sau đây?

Câu 44: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?

A sản phẩm trồng trọt B gỗ và lâm sản C thủy, hải sản D sản phẩm chăn nuôi.

Câu 45: Cho biểu đồ:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2020

(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và dân số của Cam-pu-chia và Ma-lai-xi-a?

A Diện tích của Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a B Số dân của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.

C Số dân của Cam-pu-chia nhiều hơn Ma-lai-xi-a D Diện tích của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô GDP lớn

nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết loại cây

trồng nào là sản phẩm chuyên môn hóa quan trọng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, hãy cho biết phần lớn các sông ở Tây Nguyên chảy vào

dòng chính sông Mê Kông qua hai sông nào sau đây?

A Xê Công, Sa Thầy B Đăk Krông, Ea Sup C Xê xan, Đăk Krông D Xê xan, Xrê Pôk.

Câu 49: Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực kinh tế nhà nước gồm hai thành phần là

A trung ương và địa phương B trung ương và tập thể.C địa phương và tư nhân D địa phương và cá thể Câu 50: Vấn đề tiêu biểu nhất của Đông Nam Bộ so với vùng khác là

A hình thành các vùng chuyên canh B phát triển nghề cá C khai thác lãnh thổ theo chiều sâu D thu hút nhiều đầu tư Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biếtcảng biển Phan

Thiết thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Phú Yên B Bình Định C Bình Thuận D Ninh Thuận.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc tỉnh

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 2 nối Hà Nội với nơi nào sau đây?

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết đâu không phải là di sản văn hóa thế giới?

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết

các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau?

A Hải Phòng, Nam Định B Bắc Ninh, Phúc Yên C Hải Phòng, Hà Nội D Bắc Ninh, Hải Dương Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có

ngành sản xuất ô tô?

A TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh C Hà Nội, Đà Nẵng D Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp với Campuchia cả trên

đất liền và trên biển?

Trang 2

A Kiên Giang B An Giang C Đồng Tháp D Cà Mau.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc - đông nam? A Pu Đen Đinh B Hoàng Liên Sơn C Bạch Mã D Trường Sơn Bắc.

Câu 60: Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là

A ngăn chặn khai thác B trồng rừng ven biển C lập vườn quốc gia D đóng cửa rừng.

Câu 61: Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là

A loài, hệ sinh thái, gen B gen, hệ sinh thái, loài thú C loài thú, hệ sinh thái D loài cá, gen, hệ sinh thái.

Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu

năm cao nhất?

Câu 63: Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

A tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm B các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại.

C tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực D phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước.

Câu 64: Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

A Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt B Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

C Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn D Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.

Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

A Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa B Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

C Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm D Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

Câu 66: Dân số nước ta

A gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ B chủ yếu tập trung sống ở đô thị.

C phân bố đồng đều khắp cả nước D đông, nhiều thành phần dân tộc.

Câu 67: Tài nguyên sinh vật biển của nước ta

A phong phú, giàu thành phần loài B tập trung chủ yếu ở vùng ven bờ.

C phân bố ở các cửa sông, vịnh biển D phân bố ở các đảo lớn ngoài khơi.

Câu 68: Vị trí nằm ở rìa đông lục địa Á - Âu thông ra Thái Bình Dương rộng lớn đã làm cho khí hậu nước ta

A có lượng mưa lớn, cân bằng ẩm luôn dương B mang tính chất nhiệt đới, nhiều thiên tai.

C có nền nhiệt cao, tăng dần từ bắc vào nam D phân mùa sâu sắc, mang tính thất thường.

Câu 69: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

A chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng B chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.

C quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển D dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

Câu 70: Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta?

A Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu B Gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.

C Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước D Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng, chất khí.

Câu 71: Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A mở rộng diện tích đăc sản, chú trọng thủy lợi, cải tạo đất đai.

B phát triển vùng chuyên canh; tăng đầu tư, chế biến và bảo quản.

C tăng cường chế biến, xuất khẩu; tập trung thị trường trọng điểm.

D đầu tư khoa học công nghệ, chế biến; tạo thương hiệu sản phẩm.

Câu 72: Biện pháp quan trọng để giảm tình trạng nhập siêu ở nước ta là

A tăng cường hợp tác, thu hút vốn đầu tư nước ngoài B đẩy mạnh sản xuất, hạn chế nhập khẩu hàng hóa.

C đẩy mạnh sản xuất, nâng cao chất lượng hàng hóa D giảm nhập khẩu các nguyên liệu, tư liệu sản xuất.

Câu 73: Cho biểu đồ về sản lượng ngành thủy sản nước ta, giai đoạn 2010-2020

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021).

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu sản lượng ngành thủy sản nước ta B Thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta.

C Quy mô sản lượng ngành thủy sản nước ta D Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nước ta.

Câu 74: Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là

A đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng B đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới.

C chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân D khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ.

Câu 75: Sự phân công lao động theo lãnh thổ của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay có nhiều đổi mới chủ yếu do tác động của

A đẩy mạnh xuất khẩu, du lịch phát triển mạnh B tăng trưởng kinh tế, phát huy các thế mạnh.

C hội nhập thế giới rộng, thúc đẩy nhập khẩu D xây dựng cảng nước sâu, phát triển khu kinh tế.

Trang 3

Câu 76: Nguyên nhân dẫn đến tình trạng hạn mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long ngày càng gay gắt là

A địa hình thấp, phương thức canh tác lạc hậu B mùa khô kéo dài, lưu lượng nước sông giảm.

C nhiều sông ngòi, địa hình thấp và bằng phẳng D rừng ngập mặn suy giảm, có nhiều cửa sông.

Câu 77: Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu ngành trong khu vực II của Đồng bằng sông Hồng là

A tăng cường sức hút đầu tư nước ngoài và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

B đẩy nhanh quá trình đô thị hóa và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

C giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập cho người lao động.

D thích ứng với thay đổi của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư.

Câu 78: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển kinh tế biển ở Bắc Trung Bộ là

A phát huy nguồn lực, tăng trưởng kinh tế, nâng cao mức sống.

B thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm, tạo hàng xuất khẩu.

C tạo ra việc làm, tăng sự phân hóa lãnh thổ, phân bố lại dân cư.

D thu hút đầu tư, phát huy các thế mạnh, nâng cao vị thế vùng.

Câu 79: Sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế ở nước ta chủ yếu là do

A vị trí nội chí tuyến, núi thấp chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ, luồng di cư sinh vật.

B nền nhiệt cao, địa hình phân hoá đa dạng, lượng mưa lớn và tập trung cường độ cao.

C thuộc vùng nhiệt đới bán cầu Bắc, luồng di cư sinh vật phương Nam, gió Tín phong.

D lượng bức xạ Mặt Trời lớn, hướng của địa hình đa dạng, lượng mưa theo mùa rõ rệt.

Câu 80: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

21

Câu 41: Cho bảng số liệu:

LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh về số lao động có việc làm của một số quốc gia, năm

2020?

A Thái Lan thấp hơn Ma-lai-xi-a B Ma-lai-xi-a thấp hơn Phi –lip- pin.

C Xin- ga- po thấp hơn Thái Lan D Phi- lip- pin cao hơn Xin- ga –po.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm nào có nhiệt độ

tháng VII thấp nhất?

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết các trung tâm công nghiệp chế

biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa của vùng đồng bằng Sông Hồng?

A Hải Phòng, Nam Định B Hà Nội, Hạ Long C Hải Phòng, Hải Dương D Hải Dương, Nam Định.

Câu 44: Công nghiệp năng lượng ở nước ta được chia thành

A 5 phân ngành B 4 phân ngành C 3 phân ngành D 2 phân ngành.

Câu 45: Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG KHAI THÁC, NUÔI TRỒNG VÀ TỈ TRỌNG SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC

TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2019

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng?

A Sản lượng thủy sản khai thác giảm, nuôi trồng tăng B Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn cao hơn khai thác.

Trang 4

C Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng cao và đang giảm tăng D Sản lượng khai thác tăng và luôn cao hơn nuôi trồng.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc Đông Nam Bộ?

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trạm thủy văn Hà Nội ở lưu vực hệ thống sông

nào sau đây?

Câu 49: Công nghiệp nước ta hiện nay

A chỉ có khai khoáng B rất hiện đại C có nhiều trung tâm D ít sản phẩm.

Câu 50: Mục đích của việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở Đông Nam Bộ là

A tăng hiệu quả B bảo vệ rừng C ngăn triều cường D chống xói mòn đất Câu 51: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây chè được

trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

Câu 52: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 19 và 14 gặp nhau ở địa điểm nào sau đây?

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

A Cần Thơ B Lạng Sơn C Hà Nội D Đà Nẵng.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết

khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy

mô từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?

A Cần Thơ, Long Xuyên B Cà Mau, Long Xuyên C Sóc Trăng, Mỹ Tho D Cần Thơ, Cà Mau.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam?

Câu 60: Biện pháp mở rộng rừng sản xuất ở nước ta là

A tăng vườn quốc gia B khai thác C tăng rừng đầu nguồn D trồng mới.

Câu 61: Hiện tượng sương muối xảy ra nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?

A Miền núi phía Bắc B Đồng bằng Bắc Bộ C Vùng ven biển Trung Bộ D Tây Nguyên Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp

hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?

Câu 63: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

A Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt B Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

C Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt D Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.

Câu 64: Hoạt động chế biến lâm sản của nước ta hiện nay

A có hầu hết sản phẩm dùng xuất khẩu B tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau.

C có phần lớn là lao động trình độ cao D chỉ phát triển ở địa phương có rừng.

Câu 65: Tỉ lệ dịch vụ trong cơ cấu kinh tế theo ngành nước ta tăng lên là biểu hiện của

A phát triển kinh tế hàng hóa B sự phát triển công nghiệp C việc tăng trưởng dịch vụ D sự tăng trưởng nông nghiệp Câu 66: Lao động thành thị nước ta hiện nay

A có qui mô đông và tỉ lệ đang giảm B rất đông, có tỉ lệ thiếu việc làm lớn.

C thất nghiệp cao, tỉ lệ đang tăng D có kinh nghiệm trong nông nghiệp.

Câu 67: Xu hướng phát triển nghề muối những năm gần đây cho năng suất cao là

A tận dụng nắng, gió tự nhiên B sản xuất muối truyền thống C sản xuất muối thủ công.D sản xuất muối công nghiệp Câu 68: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

A vị trí trong vùng nội chí tuyến B địa hình nước ta nhiều đồi núi.

C địa hình nước ta thấp dần ra biển D hoạt động của gió phơn Tây Nam.

Câu 69: Các thành phố nước ta hiện nay

A hầu hết tập trung ở đồi núi.B cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại C có mật độ dân cư thưa thớt.D hoàn toàn thuộc quy mô lớn Câu 70: Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có

A chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển B phát triển không ổn định nhất.

C tốc độ tăng trưởng nhanh nhất D trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.

Trang 5

Câu 71: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A khai thác thế mạnh tự nhiên, thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.

B thu hút lao động, tạo ra tập quán sản xuất mới cho dân tộc ít người.

C tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn miền núi.

D sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa, giải quyết việc làm.

Câu 72: Trong hoạt động thương mại, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ

yếu do

A chính sách mở cửa hội nhập, giao lưu với thế giới B đã gia nhập vào tổ chức thương mại thế giới WTO.

C nước ta đang thực hiện quá trình công nghiệp hóa D ảnh hưởng của xu thế toàn cầu hóa trong khu vực.

Câu 73: Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn C Tốc độ tăng trưởng số dân phân theo thành thị và nông thôn.

B Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn D Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

Câu 74: Thuận lợi chủ yếu để phát triển cây hồ tiêu ở Tây Nguyên là

A đất badan phân bố trên các cao nguyên cao B đất đai màu mỡ, khí hậu có tính cận xích đạo.

C khí hậu cận xích đạo, phân hóa theo độ cao D nguồn nước phong phú, có nhiều giống cây tốt

Câu 75: Các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

A Tạo thế mở cửa hơn nữa, thay đổi phân bố dân cư, giải quyết vấn đề việc làm.

B phát huy thế mạnh biển, đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.

C phát triển tổng hợp kinh tế biển, thay đổi bộ mặt nhiều địa phương ven biển.

D Tăng năng lực vận chuyển, thu hút vốn đầu tư, hình thành khu công nghiệp.

Câu 76: Nguyên nhân dẫn đến mùa lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long ngày càng ngắn là do

A mùa khô kéo dài, lưu lượng nước sông giảm B địa hình thấp, phương thức canh tác lạc hậu.

C nhiều cửa sông, địa hình thấp và bằng phẳng D dải rừng ngập mặn suy giảm, nhiều cửa sông.

Câu 77: Thế mạnh chủ yếu để phát triển nền nông nghiệp hàng hoá ở Đồng Bằng Sông Hồng là

A Nguyên liệu đôi dào, truyền thống sản xuất, thị trường lớn

B Nhiều nguyên liệu, lao động đông đảo, sản xuất thâm canh

C Vị trí thuận lợi, chất lượng sống tăng, sản phẩm phong phú

D Dân đông, sản phẩm đa dạng, hoạt động dịch vụ phát triển.

Câu 78: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là

A đổi mới trồng trọt, tăng hiệu quả kinh tế, thay đổi bộ mặt nông thôn.

B thay đổi cách thức sản xuất, tạo ra việc làm, nâng cao vị thế của vùng.

C phân bổ lại sản xuất, tạo nguyên liệu cho công nghiệp, tăng nông sản.

D phát huy thế mạnh, phát triển sản xuất hàng hóa, gắn với công nghiệp.

Câu 79: Sinh vật cận nhiệt và ôn đới ở phần lãnh thổ phía Bắc đa dạng hơn phần lãnh thổ phía Nam nước ta chủ yếu do

A vị trí ở xa xích đạo, Tín phong Đông Bắc, tiếp giáp Biến Đông

B vị trí gần chí tuyến Bắc, gió mùa Đông Bắc, đầy đủ ba đại cao

C năm ở vùng nội chí tuyến, gió mùa Tây Nam, độ cao địa hình.

D nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, gió tây nam, lãnh thổ rộng lớn

Câu 80: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÁC VỤ LÚA Ở NƯỚC TA NĂM 2021

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng các vụ lúa ở nước ta năm 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp

22

Câu 41: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020

Trang 6

Diện tích (nghìn km 2 ) 1916,9 181,0 330,3 300,0

(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất?

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết hướng gió chính tại trạm khí tượng Hà Nội vào tháng 7 là

hướng nào sau đây?

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết các trung tâm công nghiệp chế

biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?

A Hải Phòng, Hà Nội B Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh C Tp Hồ Chí Minh, Biên Hòa D Đà Nẵng, Hà Nội Câu 44: Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ C Duyên Hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng Sông Cửu Long Câu 45: Cho biểu đồ:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A NĂM 2015 VÀ 2020

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu dầu thô của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?

A In-đô-nê-xi-a giảm, Ma-lai-xi-a tăng B In-đô-nê-xi-a tăng, Ma-lai-xi-a giảm.

C Ma-lai-xi-a giảm chậm hơn In-đô-nê-xi-a D Ma-lai-xi-a giảm nhiều hơn In-đô-nê-xi-a.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc vùng kinh tế

nào sau đây?

A Tây Nguyên B Đông Nam Bộ C Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào sau

đây có khu kinh tế cửa khẩu?

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trạm thủy văn Cần Thơ ở lưu vực hệ thống sông

nào sau đây?

Câu 49: Phân bố công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta hiện nay

A vùng trung thu nhiều hơn ven biển B tập trung nhiều nhất ở miền Trung.

C chưa có công nghiệp ở miền núi D có mức độ tập trung không đều.

Câu 50: Biện pháp cần thực hiện để phát triển lâm nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

A xây dựng các công trình thủy lợi B thay đổi cơ cấu cây công nghiệp.

C phát triển diện tích rừng ngập mặn D mở rộng thêm diện tích đất trồng.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết nhà máy thủy

điện nào sau đây được xây dựng trên sông Đắk Krông?

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn thuộc tỉnh nào sau

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 24 và 14 gặp nhau ở địa điểm nào sau đây?

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết bãi biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam

Trung Bộ? A Mỹ Khê B Sa Huỳnh C Cà Ná D Lăng Cô.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết cửa

khẩu Tây Trang thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp đóng tàu có ở trung tâm nào sau đây? A Thanh Hóa B Nha Trang C Sóc Trăng D Hạ Long

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?

A Nam Định B Phú Thọ C Ninh Bình D Đắk Nông.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia?

A Lâm Đồng B Ninh Thuận C Bình Phước D Bình Thuận.

Trang 7

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào cao nhất miền Nam Trung Bộ và

Nam Bộ?

A Vọng Phu B Kon Ka Kinh C Chư Yang Sin D Ngọc Linh

Câu 60: Tại vùng biển nước ta, động đất tập trung chủ yếu ở

A ven biển Bắc Trung Bộ B vịnh Bắc Bộ C ven biển Nam Trung Bộ D vịnh Thái Lan.

Câu 61: Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi nước ta?

Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không có sản lượng thịt hơi

xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người?

Câu 63: Ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay

A tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng giảm B số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

C hình thức chăn nuôi chuồng trại ngày càng phổ biến D chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

Câu 64: Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

A các cửa sông rộng và ở gần nhau B có các vịnh biển và đảo ven bờ.

C nhiều bãi triều rộng và đầm phá D mạng lưới sông dày và nhiều hồ.

Câu 65: Ý nghĩa chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay là

A tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp B tăng vai trò kinh tế nhà nước.

C đẩy mạnh phát triển kinh tế D thúc đẩy xuất khẩu lao động.

Câu 66: Tỉ trọng lao động trong các ngành kinh tế nước ta đang thay đổi theo hướng

A giảm dịch vụ, giảm nông nghiệp B tăng công nghiệp, tăng dịch vụ.

C tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp D giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ.

Câu 67: Sự đa dạng, phong phú về tài nguyên biển và hải đảo là cơ sở thuận lợi để

A giữ vững an ninh quốc phòng đất nước B giải quyết việc làm, thu hút đầu tư mạnh.

C thúc đẩy mở rộng thị trường xuất khẩu D phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển.

Câu 68: Trên đất liền nước ta nơi có khoảng cách giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh cách xa nhau nhất là

A điểm cực Tây B điểm cực Bắc C điểm cực Nam D điểm cực Đông

Câu 69: Đô thị nước ta hiện nay

A tạo ra nhiều cơ hội về việc làm B có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.

C có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao D tập trung đa số dân cư cả nước.

Câu 70: Khó khăn chủ yếu của mạng lưới đường sông nước ta là

A các phương tiện vận tải ít được cải tiến B tổng năng lực bốc xếp của các cảng còn thấp.

C phương tiện vận tải đường sông còn nghèo nàn D các luồng lạch bị sa bồi, thay đổi thất thường về độ sâu.

Câu 71: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi để xây dựng nền kinh tế mở do có

A vị trí địa lí đặc biệt, đầu tư, nâng cấp mạng lưới giao thông vận tải.

B đường biên giới dài, vùng biển có nhiều tiềm năng về kinh tế biển.

C giàu tài nguyên khoáng sản, trữ năng thủy điện lớn nhất cả nước.

D vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng.

Câu 72: Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng là vùng có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng vào loại

cao nhất cả nước chủ yếu do nguyên nào sau đây?

A Hoạt động xuất khẩu diễn ra mạnh, dân cư đông đúc, vốn đầu tư rất lớn.

B Kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống cao, có nhiều chợ lớn, siêu thị.

C Có mật độ dân số cao, vốn đầu tư rất lớn, nhiều tài nguyên khoáng sản.

D Vốn đầu tư lớn, nhiều tài nguyên khoáng sản, xuất khẩu nhiều hàng hóa.

Câu 73: Cho biểu đồ về dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021:

0396752282

0396752282 (Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị và nông thôn.

B Thay đổi quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.

C Chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

Trang 8

D Quy mô và cơ cấu dân số phânn theo thành thị và nông thôn.

Câu 74: Việc sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên gặp những trở ngại lớn nhất là

A sạt lở đất vào mùa mưa, thiếu lao động cho sản xuất, nạn du canh du cư.

B đá ong hóa đất đai, giao thông vận tải khó khăn, lao động trình độ thấp.

C mùa khô sâu sắc, công nghiệp chế biến còn hạn chế, thị trường biến động.

D thiếu nước ngọt, giống cây năng suất thấp, sử dụng tài nguyên chưa hợp lí.

Câu 75: Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh về ngành giao thông vận tải đường biển chủ yếu là do

A nằm gần tuyển hàng hải quốc tế, nhiều vụng, vịnh kín gió.

B nhiều vụng, vịnh kín gió, hoạt động nội thương phát triển.

C có nhiều ngư trường trọng điểm, đảo nằm ven bờ, đầm phá.

D có đường bờ biển dài, ít cửa sông đổ ra biển và vụng, vịnh.

Câu 76: Ý nghĩa chủ yếu của việc cải tạo đất phèn, đất mặn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A tăng hiệu quả sử dụng đất, góp phần tích cực vào việc phát triển kinh tế-xã hội.

B nâng cao giá trị sản xuất nông nghiệp, giải quyết tốt vấn đề lương thực cả nước.

C phân bố lại dân cư, xóa đói giảm nghèo và tạo thêm nguồn hàng cho xuất khẩu.

D tăng sản lượng lương thực, thực phẩm, giải quyết việc làm và phát triển kinh tế.

Câu 77: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là

A tạo ra nguồn hàng xuất khẩu, thúc đẩy sự phân hoá lãnh thổ.

B tạo nhiều nông sản hàng hoá, khai thác hiệu quả tài nguyên.

C đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất, giải quyết tốt việc làm.

D khắc phục tính mùa vụ, đa dạng cơ cấu sản phẩm của vùng.

Câu 78: Ý nghĩa của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và các vùng lúa thâm canh ở Bắc Trung Bộ là

A thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng và tạo điều kiện thuận lợi thu hút đầu tư.

B tạo cơ sở hình thành các đô thị mới, thay đổi bộ mặt kinh tế nông thôn của vùng.

C chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

D khai thác tốt hơn các thế mạnh về nông nghiệp và tạo ra nhiều nông sản hàng hóa.

Câu 79: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh và kéo dài nhất cả nước?

A hướng các dãy núi, vị trí địa lí, nằm ở vĩ độ cao nhất cả nước

B vị trí địa lí nằm gần chí tuyến Bắc, giáp biển Đông rộng lớn.

C địa hình đồi núi thấp, phân hóa đa dạng theo độ cao địa hình.

D địa hình nghiêng theo hướng Tây Bắc - Đông Nam, nhiều đồi núi.

Câu 80: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NĂNG LƯỢNG NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN

2015 - 2020

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp năng lượng của nước ta giai đoạn

2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

-HẾT - Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam.

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 13/07/2023, 08:25

w