ĐMH 17 18 19 Câu 41 Cho bảng số liệu SẢN LƯỢNG SẮN CỦA IN ĐÔ NÊ XI A VÀ THÁI LAN, GIAI ĐOẠN 2015 2020 (Đơn vị nghìn tấn) Năm 2015 2017 2019 2020 In đô nê xi a 22906,1 19045,6 17486,9 17716,0 Thái Lan[.]
Trang 1ĐMH 17- 18 -19
Câu 41: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG SẮN CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ THÁI LAN, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng sắn năm 2020 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Thái Lan?
A Thái Lan giảm nhanh hơn In-đô-nê-xi-a B In-đô-nê-xi-a giảm nhanh hơn Thái Lan.
C Thái Lan giảm nhiều hơn In-đô-nê-xi-a D In-đô-nê-xi-a giảm, Thái Lan tăng.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình tháng I thấp nhất? A Lũng Cú B Hà Nội C Móng Cái D TP Hồ Chí Minh.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau
đây có công suất dưới 1000MW thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A Thủ Đức, Phú Mỹ B Bà Rịa, Thủ Đức C Bà Rịa, Trà Nóc D Phú Mỹ,Trà Nóc.
Câu 44: Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là
Câu 45: Cho biểu đồ:
TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẤT TỬ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999 - 2019
(Nguồn số liệu theo Tổng điều tra dân số năm 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn
1999 - 2019?
A Tỉ suất sinh và tỉ suất tử đều có xu hướng giảm B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng tăng.
C Tốc độ giảm tỉ suất sinh chậm hơn so với tỉ suất tử D Năm 2019, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là 1,0%.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây không thuộc Đồng
bằng sông Hồng?
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết lưu vực của sông Mê Công nằm chủ yếu ở vùng
C Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết hồ Thác Bà thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau
Câu 49: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở
A mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống B tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.
C sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống D số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống Câu 50: Giải pháp quan trọng giúp Đông Nam Bộ đảm bảo đủ nguồn năng lượng điện cho các khu công nghiệp là
A nhập khẩu năng lượng điện B xây nhiều nhà máy nhiệt điện.
C sử dụng đường dây 500 KV D xây nhiều nhà máy thủy điện.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây bông được
trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh nào
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cửa khẩu nào sau đây không nằm trên đường biên giới
Việt Nam - Cam-pu-chia?
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết
khai thác than nâu có ở tình nào sau đây ?
Trang 2A Hà Giang B Cao Bằng C Lai Châu D Lạng Sơn.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp khai thác, chế biến lâm sản
có ở trung tâm nào sau đây?
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây nằm ở tả ngạn sông Hồng?
A Tây Côn Lĩnh B Pu Si Lung C Phu Luông D Tản Viên.
Câu 60: Loài có số lượng suy giảm nhanh chóng nhất nước ta hiện nay là
Câu 61: Biện pháp để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta là
A xây dựng công trình thủy lợi B trồng rừng phủ xanh đất trống.
C bảo vệ rừng phòng hộ ven biển D quản lí sử dụng đất hợp lí.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào nuôi nhiều bò nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 63: Ngành trồng cây công nghiệp lâu năm nước ta hiện nay
A phân bố đồng đều khắp tất cả các nơi B chưa đáp ứng được thị trường khó tính.
C phát triển mạnh hình thức quảng canh D chỉ tập trung phát triển ở các vùng núi.
Câu 64: Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
A chủ yếu phát triển ở sông suối B có đối tượng nuôi trồng đa dạng.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?
A Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế B Phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước.
C Xuất hiện các ngành công nghiệp trọng điểm D Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm
Câu 66: Lao động nước ta hiện nay
A phân bố đồng đều giữa nông thôn và thành thị B tình trạng thất nghiệp được giải quyết triệt để.
C có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế D có năng suất tăng cao ngang khu vực Đông Á.
Câu 67: Khai thác khoáng sản biển nước ta hiện nay
A quan trọng nhất là khai thác than đá B tập trung chủ yếu ven vịnh Bắc Bộ.
C chỉ tập trung ở phần ngầm dưới biển D có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
Câu 68: Lãnh thổ nước ta
A có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển B nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.
C có đường bờ biển dài từ bắc vào nam D chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.
Câu 69: Các thành phố ở nước ta hiện nay
A có tỉ lệ dân cư ngày càng tăng B không còn người thất nghiệp.
C có môi trường luôn sạch đẹp D hình thành các dải siêu đô thị.
Câu 70: Đường ống nước ta hiện nay
A đã vận chuyển khí từ thềm lục địa vào đất liền B chưa gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
C chỉ phát triển ở Đồng bằng sông Hồng D chỉ vận chuyển các loại xăng dầu thành phẩm.
Câu 71: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh tổng hợp kinh tế
biển?
A Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng B Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
C Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 72: Các mặt hàng nhập khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do
A đô thị hóa phát triển, hội nhập toàn cầu rộng B liên doanh với các nước, thị trường mở rộng.
C các ngành sản xuất phát triển, mức sống tăng D hiện đại hóa, công nghiệp hóa được thúc đẩy.
Câu 73: Cho biểu đồ về sản lượng ngành thuỷ sản của nước ta giai đoạn 2000 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A.Tốc độ tăng,cơ cấu sản lượng phân theo thuỷ sản khai thác và nuôi trồng.
Trang 3B Thay đổi cơ cấu sản lượng và quy mô tổng sản lượng toàn ngành thuỷ sản.
C Sản lượng khai thác, nuôi trồng và tỉ trọng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng của hoạt động khai thác, nuôi trồng thuỷ sản.
Câu 74: Ý nghĩa to lớn về xã hội đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở vùng Tây Nguyên
A nâng cao đời sống, góp phần giữ gìn bản sắc văn hóa truyền thống.
B thu hút lao động, tạo tập quán sản xuất mới cho đồng bào dân tộc.
C giải quyết vệc làm, nâng cao đời sống đồng bào dân tộc Tây Nguyên.
D thu hút lao động, nâng cao đời sống đồng bào dân tộc Tây Nguyên.
Câu 75: Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên B hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm.
C nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá D thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng Câu 76: Sản lượng tôm nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long lớn nhất cả nước chủ yếu là do
A người dân nhiều kinh nghiệm trong nuôi trồng và thời tiết ổn định.
B kỹ thuật nuôi trồng có nhiều tiến bộ, nhiều vũng vịnh và bãi triều.
C diện tích mặt nước nuôi lớn, sớm phát triển nông nghiệp hàng hóa.
D nhiều cánh rừng ngập mặn ven biển, có các ô trũng ngập nước lớn.
Câu 77: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế trong khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng là
A giảm tỉ lệ thiếu việc làm cho lao động, nâng cao chất lượng cuộc sống.
B khai thác hiệu quả các thế mạnh, đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.
C đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất, tăng khối lượng hàng xuất khẩu.
D giải quyết việc làm cho người lao động, tạo khối lượng nông sản lớn.
Câu 78: Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét chủ yếu là do
A phát triển việc nuôi trồng thủy sản, nâng cao chất lượng cuộc sống
C hạn chế đánh bắt ven bờ, tập trung phát triển nông – lâm nghiệp.
B đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ, tăng cường chế biến thủy sản
D hình thành các vùng lúa thâm canh, tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa.
Câu 79 : Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh nhất so với các vùng khác ở nước ta, nguyên nhân là do
A địa hình hẹp theo chiều ngang, tác động của gió Đông Bắc.
B áp thấp Bắc Bộ hút gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Nam.
C hoàn lưu khí quyển, ảnh hưởng của địa hình và bề mặt đệm.
D hướng nghiêng của địa hình, ảnh hưởng của gió địa phương.
Câu 80: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2020
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Tròn B Cột C Miền D Kết hợp.
18
Câu 41: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG ĐẬU TƯƠNG CỦA CAM-PU-CHIA VÀ THÁI LAN, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng đậu tương năm 2020 so với năm 2015 của Cam-pu-chia và Thái Lan?
A Cam-pu-chia giảm chậm hơn Thái Lan B Thái Lan giảm chậm hơn Cam-pu-chia.
C Cam-pu-chia giảm ít hơn Thái Lan D Thái Lan giảm, Cam-pu-chia tăng.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí hậu nào sau đây có tổng lượng mưa trung bình năm
trên 2800mm?
A Hải Phòng B TP Hồ Chí Minh C Hà Nội D Huế.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp Nha Trang không có ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?
A Thủy hải sản B Lương thực C Rượu, bia, nước giải khát D Sản phẩm chăn nuôi Câu 44: Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long C Đông Nam Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 45: Cho biểu đồ:
Trang 40396752282
0396752282 GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA BRU-NÂY, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi giá trị xuất khẩu, nhập khẩu năm 2021 so với năm 2015 của Bru-nây?
A Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu B Xuất khẩu tăng ít hơn nhập khẩu.
C Nhập khẩu tăng gấp hai lần xuất khẩu D Nhập khẩu tăng và xuất khẩu giảm.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết vùng nào sau đây có nhiều tỉnh có GDP bình quân
đầu người trên 18 triệu đồng nhất?
A Đồng bằng sông Hồng B Đông Nam Bộ C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết đồng bằng sông
Cửu Long có khoáng sản nào sau đây?
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết các sông có đặc điểm nhỏ, ngắn, chủ yếu chảy
theo hướng tây - đông ở nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ.
Câu 49: Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là
A chế biến nông, lâm, thủy sản B sản xuất hàng tiêu dùng C công nghiệp điện lực D khai thác và chế biến dầu khí.
Câu 50: Cây công nghiệp hàng năm được phát triển ở Đông Nam Bộ là
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây mía được trồng
nhiều ở tình nào sau đây?
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết những tỉnh nào sau đây của vùng Bắc Trung Bộ
có mỏ sắt và crôm?
A Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế B Thanh Hóa, Nghệ An C Thanh Hóa, Quảng Bình D Thanh Hóa, Hà Tĩnh.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây là cảng sông?
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây không phải di sản văn hóa
thế giới? A Khe Sanh B Phố cổ Hội An C Cố đô Huế D Di tích Mỹ Sơn.
Câu 55: : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết cây ăn quả không được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây phân bố
ở ven sông Hậu?
A Long Xuyên và Cần Thơ B Sóc Trăng và Rạch Giá C Mỹ Tho và Trà Vinh D Cà Mau và Hà Tiên.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt
Nam - Trung Quốc?
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết cao nguyên nào sau đây không phải là cao
nguyên badan?
Câu 60: Loại rừng có ý nghĩa rất quan trọng đối với môi sinh là
A rừng sản xuất B rừng ngập mặn C rừng đặc dụng D rừng phòng hộ.
Câu 61: Biện pháp có hiệu quả để hạn chế hậu quả do hạn hán ở nước ta gây ra là
A trồng rừng trên vùng đồi núi B định cư đồng bào dân tộc thiểu số.
C xây dựng các hồ thủy điện D xây dựng hệ thống thủy lợi.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết hai tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa lớn nhất nước ta?
A Kiên Giang và Long An B An Giang và Long An C An Giang và Kiên Giang D Kiên Giang và Đồng Tháp.
Câu 63: Ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
A ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật B đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
C tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt D phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
Câu 64: Nghề cá ở nước ta hiện nay
Trang 5A có các cảng cá hiện đại và hoàn thiện B khuyến khích đánh bắt ở vùng ven bờ.
C có năng suất lao động đánh bắt rất cao D gắn với giữ vững chủ quyền biển đảo.
Câu 65: Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?
A Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn B Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.
C Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm D Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.
Câu 66: Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
A Chiếm tỉ trọng cao nhất B Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.
C Chiếm tỉ trọng thấp nhất D Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm.
Câu 67: Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng và bảo vệ nguồn hải sản nước ta hiện nay là
A đầu tư trang thiết bị hiện đại để đánh bắt xa bờ B đẩy mạnh phát triển sơ sở công nghiệp chế biến.
C phát triển các dịch vụ phục vụ ngành khai thác hải sản D phổ biến kinh nghiệm, trang bị kiến thức cho ngư dân Câu 68: Lãnh thổ nước ta
A chỉ chịu ảnh hưởng của gió mùa B nằm trong khu vực Đông Nam Á.
C tiếp giáp với nhiều đại dương D có vùng đất rộng hơn vùng biển.
Câu 69: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?
A Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển B Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du.
C Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển D Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi.
Câu 70: Mạng lưới giao thông vận tải của nước ta hiện nay
A chưa được kết nối với khu vực B có các tuyến đường sắt cao tốc.
C gồm nhiều loại hình khác nhau D phân bố khá đều giữa các vùng.
Câu 71: Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh phát triển cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường.
B Tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.
C. Đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh du cư.
D Đa dạng cơ cấu cây trồng, tăng năng suất, đẩy mạnh xuất khẩu.
Câu 72: Hàng nội địa và xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
A sản xuất trong nước phát triển, chính sách đẩy mạnh xuất khẩu.
B nguồn tài nguyên thiên nhiên cho sản xuất phong phú, đa dạng.
C nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất, nguyên liệu đa dạng.
D đẩy mạnh việc xuất khẩu, khai thác nguồn khoáng sản, thủy sản.
Câu 73: Cho biểu đồ về doanh thu du lịch của nước ta:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự thay đổi cơ cấu doanh thu du lịch theo vùng B Tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch theo vùng.
C Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch theo vùng D Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch theo ngành.
Câu 74: Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của nông sản xuất khẩu ở Tây Nguyên là
A tăng cường chuyên môn hóa, mở rộng quy mô trang trại B ứng dụng công nghệ cao, tăng chế biến, tạo thương hiệu.
C cải tạo đất trồng, tăng diện tích cây đặc sản và dược liệu D đa dạng hóa cây trồng, tìm kiếm thêm các thị trường mới Câu 75: Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu B hiện đại hóa ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ.
C mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá D tăng cường thu hút các nguồn vốn đầu tư.
Câu 76: Chuyển đổi cơ cấu kinh tế là định hướng quan trọng ở đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu nhằm
A thúc đẩy phát triển công nghiệp và kinh tế chung B giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng nhân lực.
C tăng trưởng kinh tế, thích ứng với biến đổi khí hậu D khai thác hiệu quả tài nguyên sinh vật và khí hậu.
Câu 77: Ngành du lịch của Đồng bằng sông Hồng đang ngày càng phát triển chủ yếu là do
A cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng phục vụ cho du lịch hoàn thiện.
B những đổi mới trong chính sách, chất lượng cuộc sống tăng.
C đông dân, nguồn lao động phục vụ cho ngành du lịch dồi dào.
D sự đa dạng về tài nguyên du lịch nhân văn, du lịch tự nhiên.
Câu 78: Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là
A tạo ra những thay đổi lớn, thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội cho vùng.
B tạo thuận lợi đa dạng hàng hóa vận chuyển, nâng cao vị thế của vùng.
Trang 6C tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư, thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội.
D làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển, giải quyết việc làm.
Câu 79: Thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa và phân hóa đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của
A vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, ảnh hưởng của Biển Đông, dải hội tụ, bão.
B vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, Biển Đông, bão.
C Biển Đông, bức chắn địa hình, gió phơn Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, bão.
D vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, các loại gió, đặc điểm địa hình, Biển Đông.
Câu 80: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG HỒ TIÊU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, dạng biểu
đồ nào sau đây thích hợp nhất?
19
Câu 41: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG MÍA ĐƯỜNG CỦA MI-AN-MA VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng mía đường năm 2020 so với năm 2015 của Mi-an-ma và Việt Nam?
A Việt Nam tăng, Mi-an-ma giảm B Việt Nam giảm, Mi-an-ma tăng.
C Mi-an-ma giảm, Việt Nam giảm D Mi-an-ma tăng, Việt Nam tăng.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có nhiệt độ thấp nhất vào tháng I?
A Đồng Hới B Nha Trang C TP Hồ Chí Minh D Đà Nẵng.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có quy mô nhỏ
nhất trong các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm sau đây?
Câu 44: Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Vị trí địa lí thuận lợi B Lao động dồi dào C Cơ sở hạ tầng hiện đại D Nguyên liệu dồi dào Câu 45: Cho biểu đồ:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA CAM-PU-CHIA VÀ MI-AN-MA NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu người của Cam-pu-chia và Mi-an-ma?
A Cam-pu-chia tăng, Mi-an-ma giảm B Cam-pu-chia tăng, Mi-an-ma tăng.
C Mi-an-ma giảm, Cam-pu-chia giảm D Mi-an-ma tăng, Cam-pu-chia giảm.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Đồng bằng
sông Cửu Long?
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có ngành sản xuất vật liệu xây dựng?
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã?
Câu 49: Nguyên nhân chính hạn chế sự phát triển các nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí ở phía Bắc nước ta là
A việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn B vị trí cách xa nguồn nhiên liệu.
C các nhà máy gây ô nhiễm môi trường D nhu cầu về điện thấp.
Câu 50: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
Trang 7A năng lượng B trồng rừng C thủy lợi D bảo vệ rừng.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây ăn quả được
trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
A Bình Thuận B Đắk Nông C Ninh Thuận D Kon Tum.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết trung tâm công nghiệp Huế có các ngành nào
sau đây?
A Chế biến nông sản, đóng tàu, cơ khí B Chế biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí.
C Chế biến nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí D Chế biến nông sản, dệt, may, cơ khí.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quốc lộ nào sau đây không nối trực tiếp Quốc lộ 1 với
Lào? A Quốc lộ 7 B Quốc lộ 6 C Quốc lộ 8 D Quốc lộ 9.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết
trung tâm công nghiệp Cẩm Phả thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản
Câu 57: Căn cứ vào At lat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết các đô thị loại 1 nào sau đây do Trung ương quản lí?
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Đà Nẵng, Huế C Hải Phòng, Đà Nẵng D Biên Hòa, Cần Thơ.
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết điểm cực Nam trên đất liền của nước ta thuộc tỉnh nào
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở miền
Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
Câu 60: Tính đa dạng sinh học cao của nước ta thể hiện ở
A diện tích rừng lớn B sự phân bố sinh vật C các kiểu hệ sinh thái D sự phát triển của sinh vật Câu 61: Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở ven biển nước ta?
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào nuôi nhiều bò nhất trong các tỉnh sau đây?
A Bình Định B Hà Tĩnh C Sơn La D Bình Thuận.
Câu 63: Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay
A chủ yếu chăn nuôi gia súc lớn B phân bố đều khắp giữa các vùng.
C hiệu quả cao và tương đối ổn định D tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
Câu 64: Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do
A phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản B phá rừng để mở rông diện tích đất trồng trọt.
C phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác D ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.
Câu 65: Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
A giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước B phân bố đồng đều tại khắp các vùng.
C tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao D tập trung nhiều cho việc khai khoáng.
Câu 66: Thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại thấp trên thế giới là do
A người lao động thiếu cần cù, sáng tạo B tuổi trung bình của người lao động cao.
C phần lớn lao động sống ở nông thôn D hiệu quả, năng suất lao động xã hội thấp.
Câu 67: Hệ thống đảo của nước ta
A hầu hết đều là các đảo lớn, đông dân B là nơi tập trung nhiều loại khoáng sản
C duy nhất phát triển hoạt động du lịch D gồm nhiều đảo, chủ yếu nằm ven bờ.
Câu 68: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
A tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây B nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
C thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới D thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực Câu 69: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do
A kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị B tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.
C sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.
D cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.
Câu 70: Ngành viễn thông nước ta hiện nay
A tương đối đa dạng, không ngừng phát triển B thiết bị cũ kĩ lạc hậu, quy trình thủ công.
C cơ giới hóa, tự động hóa, phân bố hợp lí D tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
Câu 71: Cây chè có vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu là do
A nhu cầu xuất khẩu lớn, nhiều loại đất thích hợp và phân bố khắp cả vùng.
B chiếm tỉ trọng lớn sản lượng, nguyên liệu chính cho công nghiệp chế biến.
C nhiều lợi thế về tự nhiên, hiệu quả kinh tế cao, diện tích lớn, phân bố rộng.
D khí hậu thuận lợi, địa hình phân hóa đa dạng, kinh nghiệm của người dân.
Câu 72: Nước ta cần đẩy mạnh hoạt động nội thương chủ yếu nhằm
A thúc đẩy sản xuất hàng hóa, đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.B tạo tập quán tiêu dùng mới, tăng doanh thu ngành dịch vụ.
C cân bằng xuất nhập khẩu, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.D đáp ứng nhu cầu tiêu dùng, khai thác tiềm năng từng vùng.
Trang 8Câu 73: Cho biểu đồ về khối lượng hàng hóa vận chuyển của một số ngành vận tải nước ta giai đoạn 2010-2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
A Quy mô khối lượng hàng hóa B Chuyển dịch cơ cấu khối lượng hàng hóa.
C Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa D Cơ cấu khối lượng hàng hóa.
Câu 74: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất chè ở Tây Nguyên là
A có đất badan trên các cao nguyên rộng, khí hậu cận xích đạo.
B đất feralit trên nhiều loại đá mẹ, khí hậu phân hóa theo độ cao.
C mực nước ngầm phong phú, địa hình các cao nguyên xếp tầng.
D mạng lưới sông ngòi dày đặc, diện tích rừng còn tương đối lớn.
Câu 75: Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là
A đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư B đổi mới cơ sở vật chất kỹ thuật, hội nhập quốc tế.
C nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông D đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ.
Câu 76: Hậu quả chủ yếu của mùa lũ đến muộn và lưu lượng nước nhỏ ở Đồng bằng sông Cửu Long trong những năm gần đây là
A làm suy giảm mực nước ngầm, thu hẹp diện tích rừng ngập mặn.
B xâm nhập mặn sớm, tình trạng hạn hán vào mùa khô sâu sắc hơn.
C thiếu nước cho thau chua rửa mặn, tăng chi phí sản xuất vụ mùa.
D sạt lở đất ven sông nghiêm trọng hơn, thu hẹp diện tích canh tác.
Câu 77: Các ngành công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng phát triển dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
A Cơ sở hạ tầng hiện đại và nguồn lao động chất lượng cao nhất.
B Nguồn tài nguyên, nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn.
C Mở rộng liên doanh liên kết với các doanh nghiệp nước ngoài.
D Những nền tảng phát triển công nghiệp từ các giai đoạn trước.
Câu 78: Điều kiện thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A nguồn nguyên và nhiên liệu dồi dào, vùng biển giàu tiềm năng, lao động đông đảo.
B năng lượng đảm bảo, nhiều vốn, trao đổi hàng hóa dễ dàng qua cửa khẩu, cảng biển.
C vị trí cầu nối Bắc - Nam, giao thông vận tải đồng bộ, trình độ lao động được nâng cao.
D một số khoáng sản trữ lượng lớn, nguyên liệu từ nông nghiệp, lao động tương đối rẻ.
Câu 79: Số tháng có nhiệt độ dưới chỉ tiêu nhiệt đới của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Nam Trung Bộ và Nam
Bộ chủ yếu do
A vị trí gần vùng ngoại chí tuyến, gió theo hướng đông bắc, thời gian Mặt trời lên thiên đỉnh.
B thời gian hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh, gió mùa Đông Bắc, frông lạnh, vị trí gần xích đạo.
C gió mùa Tây Nam, thời gian hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
D gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí gần với chí tuyến Bắc.
Câu 80: Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG BÒ VÀ SẢN LƯỢNG THỊT BÒ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượng bò và sản lượng thịt bò nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-HẾT - Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm