ĐMH 11 12 13 Câu 41 Cho bảng số liệu GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA MI AN MA, GIAI ĐOẠN 2015 2020 (Đơn vị triệu USD) Năm Giá trị 2015 2018 2019 2020 Xuất khẩu 11432,0 16704,0 18110,0 16806,0 Nhập kh[.]
Trang 1ĐMH: 11- 12 - 13
Câu 41: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA MI-AN-MA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: triệu USD)
Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết Mi-an-ma nhập siêu lớn nhất vào năm nào sau đây?
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm nào sau đây có mưa nhiều nhất vào thu - đông?
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành chế biến chè, cà phê,
thuốc lá, hạt điều có ở trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?
Câu 44: Một trong những nguồn năng lượng có giá trị ở nước ta là
Câu 45: Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA MI-AN-MA, NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Mi-an-ma năm 2020 so với năm 2015?
A Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng B Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
C Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu D Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô lớn nhất ở
vùng Đông Nam Bộ?
A Biên Hòa B Bà Rịa Vũng Tàu C Thủ Dầu Một D TP Hồ Chí Minh.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm
công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất vật liệu xây dựng?
Câu 48: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết hồ Yaly thuộc lưu vực sông nào sau đây?
Câu 49: Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
A chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước B phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.
C tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng D ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.
Câu 50: Khó khăn về tự nhiên của Đông Nam Bộ là
A nhiều khoáng sản B đất đai kém màu mỡ C ít tài nguyên rừng D mùa khô kéo dài sâu sắc.
Câu 51: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết thủy điện A
Vương thuộc tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc tỉnh
Thừa Thiên - Huế?
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quốc lộ nào sau đây nối Kon Tum với Quốc lộ 1?
A Quốc lộ 24 B Quốc lộ 19 C Quốc lộ 25 D Quốc lộ 26.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết bãi biển Thiên Cầm thuộc tỉnh nào sau đây?
A Thanh Hóa B Hà Tĩnh C Nghệ An D Quảng Ngãi.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn thuộc tỉnh nào
sau đây?
Trang 2A Ninh Bình B Nghệ An C Thanh Hóa D Nam Định.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Bình Thuận?
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 60: Chống hạn hán ở nước ta phải luôn kết hợp với chống
Câu 61: Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều mía nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích cây công nghiệp hàng năm nhiều
nhất trong các tỉnh sau đây?
Câu 64: Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của nước ta hiện nay
A toàn bộ được chế biến phục vụ xuất khẩu B đang dần chinh phục nhiều thị trường mới.
C chỉ tiến hành ở các ngư trường trọng điểm D phụ thuộc hoàn toàn vào vốn nước ngoài.
Câu 65: Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu là
A đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường B tạo sức hấp dẫn đầu tư nước ngoài.
C giải quyết việc làm cho lao động D thúc đẩy sự phân công lao động.
Câu 66: Hạn chế của nguồn lao động nước ta là
A nhân lực trẻ và không chăm chỉ B chất lượng chưa được cải thiện.
C không có kinh nghiệm sản xuất D thiếu cán bộ quản lí có trình độ.
Câu 67: Hoạt động du lịch biển của nước ta hiện nay
A có loại hình ngày càng đa dạng B hoàn toàn do tư nhân thực hiện.
C tập trung chủ yếu ở các hải đảo D hầu hết chỉ có du khách nội địa.
Câu 68: Phần đất liền nước ta
A trải ra rất dài từ tây sang đông B tiếp giáp với nhiều đại dương.
C có đường bờ biển khúc khuỷu D mở rộng đến hết vùng nội thủy.
Câu 69: Đô thị hóa ở nước ta hiện nay
A tỉ lệ dân thành thị không thay đổi B số đô thị giống nhau ở các vùng.
C số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn D trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
Câu 70: Mạng lưới đường sắt nước ta
A hiện nay đã đạt trình độ hiện đại B chạy qua nhiều trung tâm kinh tế.
C đã gắn kết các vùng núi với nhau D phân bố đồng đều giữa các vùng.
Câu 71: Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh phát triển cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh du cư.
B Đa dạng cơ cấu cây trồng, tăng năng suất, đẩy mạnh xuất khẩu.
C Tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.
D Tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường.
Câu 72: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
A sự phát triển của nhiều thành phần kinh tế và đẩy mạnh quá trình đô thị hóa
B sự phục hồi, phát triển của sản xuất, tiêu dùng, đáp ứng nhu cầu xuất khẩu
C kinh tế còn phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước
D dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao trong khi sản xuất chưa phát triển.
Câu 73: Cho biểu đồ về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2013 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu B Sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu.
Trang 3C Quy mô giá trị xuất nhập khẩu D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu.
Câu 74: Lâm nghiệp là thế mạnh nổi bật ở vùng Tây Nguyên chủ yếu là do
A rừng cung cấp nhiều loại gỗ quý, dược liệu, các động vật.
B độ che phủ rừng lớn, rừng có ý nghĩa về kinh tế, sinh thái.
C rừng bảo vệ tài nguyên đất, cung cấp gỗ quý để xuất khẩu.
D rừng bảo vệ nhiều động vật hoang dã, cung cấp lâm sản.
Câu 75: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các khu công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A tạo ra sự phân công lao động mới, tạo thế mở cửa, sản xuất hàng xuất khẩu.
B phát triển ngành công nghệ cao, nâng cao mức sống, hình thành đô thị mới.
C thúc đẩy công nghiệp hóa, khai thác hiệu quả thế mạnh, xây dựng hạ tầng.
D đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài, tạo việc làm.
Câu 76: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi gia súc và gia cầm phát triển mạnh chủ yếu do
A khí hậu cận xích đạo có sự phân hóa sâu sắc, nhiều giống vật nuôi tốt.
B nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
C lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong phát triển chăn nuôi.
D sử dụng nhiều giống gia súc, gia cầm có giá trị kinh tế cao trong chăn nuôi.
Câu 77: Biện pháp chủ yếu phát triển dịch vụ tiêu dùng ở Đồng bằng Sông Hồng là
A tăng sản xuất hàng hóa, nâng cao mức sống B mở rộng đô thị, hoàn thiện các cơ sở hạ tầng.
C đa dạng ngành sản xuất, mở rộng thị trường D thúc đẩy sản xuất, mở rộng hội nhập quốc tế.
Câu 78: Mục đích chủ yếu của việc đầu tư phát triển các cửa khẩu ở Bắc Trung Bộ là
A đẩy mạnh xuất khẩu, phân bố lại dân cư, giải quyết việc làm cho nhiều lao động.
B tăng cường hợp tác, chuyển dịch cơ cấu ngành, thúc đẩy sự phân công lao động.
C mở rộng thị trường, tăng cường trao đổi hàng hoá, thúc đẩy phát triển kinh tế.
D thu hút các nguồn vốn, phát triển kinh tế biên giới, hình thành nhiều đô thị mới.
Câu 79: Khí hậu miền Nam phân thành hai mùa rõ rệt chủ yếu do tác động kết hợp của
A gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc và độ cao địa hình.
B Tín phong Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới và áp thấp nhiệt đới.
C Tín phong bán cầu Bắc với địa hình dãy núi Trường Sơn Nam.
D gió hướng Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc và hướng địa hình.
Câu 80: Cho bảng số liệu sau: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRONG KHU VỰC ĐÔNG
NAM Á
(đơn vị: tỉ USD)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu hàng hóa của một số nước trong khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2010-2021 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
12
Câu 41: Cho bảng số liệu: GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA VIỆT NAM VÀ CAM-PU-CHIA
(Đơn vị: USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh về GDP bình quân đầu nguời hai quốc gia, giai đoạn
2010 - 2018?
A Cam-pu-chia, Việt nam đều tăng B Việt Nam cao hơn Cam-pu-chia.
C Việt Nam tăng nhiều hơn Cam-pu-chia D Cam-pu-chia tăng nhanh hơn Việt Nam.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió
mùa Đông Bắc?
A Bắc Trung Bộ B Trung và Nam Bắc Bộ C Tây Bắc Bộ D Đông Bắc Bộ.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến
lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?
Câu 44: Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?
Câu 45: Cho biểu đồ:
Trang 4TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA BRU-NÂY,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Bru-nây, giai đoạn 2015 - 2020?
A Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
C Nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu D Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, các khu kinh tế ven
biển nào sau đây của vùng đồng bằng sông Cửu Long?
A Định An, Bạc Liêu B Định An, Năm Căn C Năm Căn, Rạch Giá D Định An, Kiên Lương Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết khu kinh tế
cửa khẩu nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?
Câu 49: Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
A phân bố đồng đều tại khắp các vùng B giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.
C tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao D tập trung nhiều cho việc khai khoáng.
Câu 50: Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ít có giá trị đối với Đông Nam Bộ ?
A Khai thác, chế biến dầu khí B Giao thông vận tải biển C Du lịch biển D Nuôi trồng thuỷ sản Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết trâu không
được nuôi nhiều ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, hãy cho biết tuyến đường bộ nào sau đây không thuộc
vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây không phải là cảng sông?
A Cửa Ông B Tuyên Quang C Sơn Tây D Trà Vinh.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết
trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc đồng bằng sông Hồng?
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp
chiếm dưới 0,1 % giá trị sản xuất công nghiệp cả nước?
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1?
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc
Câu 60: Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là
A bón phân hoá học B nông - lâm kết hợp C dùng thuốc diệt cỏ D đào hố vẩy cá.
Câu 61: Vùng thường xảy ra lũ quét nhất nước ta là
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng C Tây Nguyên D Đông Nam Bộ.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm trên 9 triệu con?
Câu 63: Ngành nông nghiệp nước ta hiện nay
A sản phẩm đa dạng B chăn nuôi chiếm ưu thế C sản xuất đã hiện đại hóa D nền nông nghiệp thâm canh Câu 64: Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng
A tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động B giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.
C tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định D tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.
Trang 5Câu 65: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A hội nhập kinh tế toàn cầu B công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C phát triển nền kinh tế thị trường D phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
Câu 66: Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là
A khôi phục các nghề thủ công B tiến hành thâm canh, tăng vụ.
C phát triển kinh tế hộ gia đình D khai hoang mở rộng diện tích.
Câu 67: Các huyện đảo của nước ta
A đều là trung tâm hành chính tỉnh B phần lớn có hoạt động nghề biển.
C là các trung tâm du lịch cấp vùng D phát triển mạnh việc trồng lúa gạo.
Câu 68: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên
A Mặt Trời luôn ở trên thiên đỉnh B thường xuyên có gió Mậu dịch.
C có gió mùa hoạt động liên tục D lượng mưa cao đều quanh năm.
Câu 69: Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay
A chỉ diễn ra ở các vùng kinh tế động lực B đang có những chuyển biến khá tích cực.
C không làm thay đổi lối sống của dân cư D không gây ra các ảnh hưởng tiêu cực.
Câu 70: Ngành bưu chính của nước ta hiện nay
A công nghệ tự động hoá ở mức cao B xuất hiện các loại hình dịch vụ mới.
C đang phát triển nhanh như vũ bão D chỉ có cơ sở tại các thành phố lớn.
Câu 71: Giải pháp chủ yếu để phát triển cây dược liệu theo hướng hàng hoá ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A tăng cường liên kết, mở rộng diện tích, phát triển công nghiệp chế biến.
B đa dạng sản phẩm, đăng kí thương hiệu, mở rộng mạng lưới phân phối.
C đẩy mạnh xuất khẩu, xây dựng cơ sở sơ chế tại chỗ, nâng cao năng suất.
D thu hút lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ, đa dạng cơ cấu cây trồng.
Câu 72: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển?
A Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càngtăng.
B Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuậnlợi.
C Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi biển đẹp.
D Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đàotạo.
Câu 73: Cho biểu đồ về dân thành thị nước ta giai đoạn 2009 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019
B Quy mô, cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019
C Số dân và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019
D Thay đổi cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019
Câu 74: Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?
A Giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới B Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.
C Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước D Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.
Câu 75: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác hợp lí và bảo vệ tài nguyên.
B bảo vệ chủ quyền biển đảo, tạo việc làm và tăng thêm thu nhập.
C thu hút vốn đầu tư, hiện đại hóa được sản xuất và cơ sở hạ tầng.
D khai thác tiềm năng, hạn chế thiên tai và hiện đại hóa sản xuất.
Câu 76: Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Cửu Long tăng mạnh trong thời gian gần đây chủ yếu do
A phát triển trang trại lớn, áp dụng kĩ thuật mới, mở rộng thị trường.
B diện tích biển rộng, khí hậu thuận lợi, công nghệ chế biến hiện đại.
C chuyển đổi cơ cấu kinh tế, nhiều rừng ngập mặn, lao động dồi dào.
D thích ứng với biến đổi khí hậu, đẩy mạnh chế biến, nhiều cửa sông.
Câu 77: Biện pháp chủ yếu phát triển dịch vụ ở Đồng bằng Sông Hồng là
A mở rộng liên kết các nước, đa dạng sản xuất B đào tạo lao động, sử dụng hiệu quả thế mạnh.
C tăng sản xuất hàng hóa, đẩy mạnh đô thị hóa D mở rộng các ngành, tăng cường hiện đại hóa.
Câu 78: Mục đích chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A tạo ra cơ cấu ngành, khai thác tốt hơn các thế mạnh, tạo nhiều hàng hóa.
Trang 6B tạo sự liên kết các lãnh thổ với nhau, phát triển nhiều thành phần kinh tế.
C phân công lao động theo lãnh thổ, phát triển các vùng, đổi mới sản xuất.
D phát triển cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu thành phần kinh tế, phân bố lại dân cư.
Câu 79: Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên với Đông Trường Sơn chủ yếu do tác động kết hợp của
A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
B các gió hướng tây nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
D dãy núi Trường Sơn và các loại gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc.
Câu 80: Cho bảng số liệu sau: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRONG KHU VỰC ĐÔNG
NAM Á
(đơn vị: tỉ USD)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu hàng hóa của một số nước trong khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2010-2021 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
13
Câu 41: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
( Đơn vị:triệu người)
(Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh dân số thành thị và nông thôn một số quốc gia năm
2020?
A Ma-lai-xi-a có số dân nông thôn nhỏ nhất B In-đô-nê-xi-a có số dân thành thị lớn nhất.
C Phi-lip-pin có số dân nông thôn lớn hơn Việt Nam D Việt Nam có số dân thành thị nhỏ hơn Phi-lip-pin.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng
rõ nét nhất nước ta?
A Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Bắc.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp Biên Hòa không có ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?
A Gỗ, giấy, xenlulô B Dệt, may C Da, giày D Giấy, in, văn phòng phẩm.
Câu 44: Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu ở
A cảng biển lớn B các đô thị lớn C các vùng nguyên liệu D các khu vực đông dân Câu 45: Cho biểu đồ:
SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân và tỉ lệ dân thành thị của Cam-pu-chia và Phi-lip-pin?
A Số dân của Cam-pu-chia ít hơn Phi-lip-pin C Tỉ lệ dân thành thị của Phi-lip-pin thấp hơn Cam-pu-chia.
B Số dân của Phi-lip-pin ít hơn Cam-pu-chia D Tỉ lệ dân thành thị của Cam-pu-chia gấp đôi Phi-lip-pin.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết quốc lộ nào sau đây nối hai vùng kinh tế Đồng bằng
sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm
công nghiệp nào sau đây có ngành luyện kim đen?
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông
nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?
A Sông Thái Bình B Sông Thu Bồn C Sông Mã D Sông Ba.
Câu 49: Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay
A còn kém đa dạng B phân bố đồng đều C phát triển rất chậm D thay đổi tích cực.
Trang 7Câu 50: Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ít có giá trị đối với Đông Nam Bộ ?
A Khai thác, chế biến dầu khí B Giao thông vận tải biển C Du lịch biển D Nuôi trồng thuỷ sản.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết ở Duyên hải Nam Trung Bộ, nơi nào sau đây không phải là bán đảo?
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh nào sau
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 63 nối Cà Mau với nơi nào sau đây?
A Rạch Giá B Sóc Trăng C Cần Thơ D Bạc Liêu.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết bãi biển Sa Huỳnh thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, hãy cho
biết tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam - Trung Quốc - Lào?
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết vùng nào sau đây có mức độ tập trung công
nghiệp cao nhất cả nước?
A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải miền Trung Câu 57: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây không phải đô thị loại 2?
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc?
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và
Câu 60: Rừng chắn cát ở nước ta phân bố tập trung ở
A đầu nguồn sông B đồi trung du C Bán bình nguyên D vùng ven biển.
Câu 61: Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng núi nước ta là
A chống ngập mặn B củng cố đê biển C đắp đê sông D phòng chống lũ quét.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp
hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?
Câu 63: Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do
A nhu cầu thị trường còn thấp và biến động B các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.
C hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định D sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.
Câu 64: Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là
A nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng B nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.
C có nhiều sông suối và các hồ rộng D có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?
A Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí B Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
C Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế D Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
Câu 66: Việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay, là do
A tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn B số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.
C nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế còn chậm phát triển.
D nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.
Câu 67: Hệ thống đảo của nước ta
A là nơi có nhiều thế mạnh nuôi gia súc lớn B hoàn toàn là đảo ven bờ và diện tích lớn.
C có nhiều thuận lợi cho phát triển thủy sản D hầu hết là đảo lớn nằm xa bờ và đông dân.
Câu 68: Vùng đất của nước ta
A lớn hơn vùng biển nhiều lần B thu hẹp theo chiều bắc - nam.
C chỉ giáp biển về phía đông D gồm phần đất liền và hải đảo.
Câu 69: Đô thị nước ta hiện nay
A chỉ có lao động công nghiệp B có sức hút ít đối với đầu tư.
C có trình độ phát triển hiện đại D đóng góp lớn vào tổng GDP.
Câu 70: Hoạt động viễn thông nước ta hiện nay
A chỉ phục vụ cho cơ sở sản xuất B phát triển đồng đều ở các vùng.
C có trình độ công nghệ chưa cao D có sự phát triển nhanh vượt bậc.
Câu 71: Cây công nghiệp, cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động
chủ yếu của
A chuyên môn hóa nông nghiệp, tăng cường hoạt động xuất khẩu
B đa dạng hóa nông nghiệp, gắn nông nghiệp công nghiệp chế biến
C ứng dụng khoa học kỹ thuật, giải quyết việc làm cho người dân
D sản xuất theo hướng hàng hóa, đáp ứng nhu cầu của thị trường
Câu 72: Cho biểu đồ về sản xuất lúa nước ta năm 2005 và 2019:
Trang 8(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ năm 2005 và năm 2019 B Quy mô sản lượng các vụ lúa năm 2005 và năm 2019.
C Quy mô diện tích các vụ lúa năm 2005 và năm 2019 D Quy mô và cơ cấu lúa theo mùa vụ năm 2005 và năm 2019 Câu 73: Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta hiện nay tăng nhanh chủ yếu do
A kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống được nâng lên B sự ra đời của nhiều trung tâm thương mại, siêu thị lớn.
C hình thức bán hàng và cung cấpc ác dịch vụ rất đa dạng D nhu cầu mua sắm, vui chơi của người dân ngày càng cao Câu 74: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A thu hút dân cư từ các vùng khác, tạo ra nhiều việclàm B tăng chất lượng nông sản, mở rộng thị trường xuấtkhẩu.
C tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa, nâng cao giá trị kinh tế D vị đa dạng hóa cơ cấu nông nghiệp, tạo sức hút với đầu tư Câu 75: Vai trò chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung bộ là
A thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất B tạo việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.
C tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước D giải quyết vấn đề hạn chế tài nguyên và năng lượng.
Câu 76: Đồng bằng sông Cửu Long có nghề nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt phát triển mạnh nhất nước ta hiện nay chủ yếu do
A có bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn, lao động có nhiều kinh nghiệm.
B có diện tích mặt nước lớn, lao động có kinh nghiệm, thức ăn dồi dào.
C ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, mạng lưới sông ngòi chằng chịt.
D nguồn lợi thuỷ sản phong phú, có mạng lưới sông ngòi chằng chịt.
Câu 77: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồnglà
A nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác tốt thế mạnh tự nhiên.
B giải quyết tốt vấn đề việc làm, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá.
C tạo ra hàng xuất khẩu, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành.
D giảm thiểu thiệt hại do thiên tai gây ra, đa dạng sản phẩm.
Câu 78: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng tập trung chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ là
A sử dụng hợp lí tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.
B giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
C khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hóa.
D chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư.
Câu 79: Phần lãnh thổ phía Nam nước ta nóng quanh năm chủ yếu do tác động của
A vị trí gần xích đạo, Tín phong bán cầu Bắc, gió hướng tây nam.
B thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ.
C gió thổi từ cao áp Xibia, vị trí xa chí tuyến, áp thấp nhiệt đới.
D vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến, frông, gió mùa Tây Nam.
Câu 80: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÁC VỤ LÚA Ở NƯỚC TA NĂM 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng các vụ lúa ở nước ta năm 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
-HẾT - Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm