1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 3.2 ĐÓNG HỘP RAU QUẢ

46 613 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đóng Hộp Rau Quả
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 7,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 3.2 ĐÓNG HỘP RAU QUẢ

Trang 1

Chương III.2: ĐÓNG HỘP RAU QUẢ

Trang 3

2 Phân loại đồ hộp RQ

 Đồ hộp từ rau:

 ĐH rau tự nhiên:

 Nguyên liệu rau tươi,

 Dịch rót chủ yếu là nước muối loãng

 ĐH rau ăn liền:

 Rau có hay không kèm thêm thịt cá

 Dịch rót sốt cà, dầu ăn, gia vị

 ĐH rau dầm giấm:

 Nguyên liệu rau tươi,

 Dịch rót: đường, muối, acid acetic

 Gia vị: rau thơm, tỏi, ớt, tiêu

Trang 5

 Đồ hộp từ quả

 ĐH quả ngâm đường:

 Nguyên liệu trái cây

 Dịch rót là nước đường

 Có hay không có acid

 ĐH nước trái cây

 Nguyên liệu dịch ép, dùng để uống

 Nước ép trong, nước ép đục, nước ép cô đặc, nước ép hỗn hợp…

 Mứt quả:

 Nấu trái cây với đường đạt độ khô 60-80%

 Đường chiếm 60-65%

2 Phân loại đồ hộp RQ

Trang 6

3 Qui trình công nghệ

Trang 7

4 Thuyết minh quy trình

4.1 Chọn bao bì

 Yêu cầu đối với bao bì đồ hộp

 Không gây độc cho thực phẩm

 Không làm thực phẩm bị biến đổi chất lượng

 Không gây mùi vị, màu sắc lạ cho thực phẩm

 Bền đối với tác dụng của thực phẩm

 Chịu được nhiệt độ và áp suất cao

Trang 8

 Đặc điểm: chịu acid, đường, muối

Trang 9

Bao bì thủy tinh

 Ưu: bền hóa học, hình thức đẹp

 Nhược: nặng, dễ vỡ, truyền nhiệt kém

 Rửa:

 Dung dịch NaOH, KOH, Na2CO3 sẽ làm mờ thủy tinh

 Dùng hh 3% NaOH, 1% Na3PO4, 2% Na2SiO3 rửa chai

 Sát trùng bằng clorua vôi CaOCl2 + H2O  Ca(OH)2 +

Cl2

 Rửa lại bằng nước nóng, sấy khô

Trang 10

Bao bì kim loại

 Ưu điểm: nhẹ, truyền nhiệt và bền cơ lý tốt

 Khuyết điểm: bền hóa học kém, bị gỉ, ăn mòn

 Rửa: nước lạnh, nước nóng, kiềm loãng, xà phòng loãng, soda

 Rửa lại bằng nước nóng, sấy khô

Trang 11

Bao bì nhựa

 Ưu điểm: nhẹ, dễ gia công, dễ tạo

hình, trong suốt, giá rẻ, đa dạng

 Khuyết điểm: bền nhiệt kém, độ cứng kém

 Bao lót thùng gỗ, carton: polyethylen (PE)

 Túi, bao bì nhỏ đựng thực phẩm rắn – lỏng: polyvinyl clorua (PVC), polystiren (PS) chịu nhiệt, acetyl clorua (AC) bền cơ

 Túi, bao bì đựng thực phẩm cấp đông: polyethylen terephtalate (PET),

polyamid (PA)

 Túi, bao bì đựng thực phẩm thanh

trùng: polypropylen (PP)

Trang 13

4.2 Xếp hộp/ Vào hộp

 Khối lượng tịnh (netto): khối lượng đựng trong bao bì (sp)

 Tỉ lệ cái / nước: thanh trùng xong, nước từ cái thoát ra, tỉ lệ cái / nước thay đổi

Trang 14

4.3 Rót dịch

Nhi t đ rót d ch 80-90oC ệ ộ ị

 Rót nóng, 1 ph ng pháp ươbài khí tr c khi ghép míướ

Nước muối – dầu

ăn – dấm – đường

Trang 15

S n ph m cho vào không hoàn toàn chi m ả ẩ ế

đ y dung tích c a h p t o kho ng không gian ầ ủ ộ ạ ảtrong h pộ

Bài khí: Đu i h t khí t n t i trong ổ ế ồ ạ

h p tr c khi ghép kín đ h pộ ướ ồ ộ

Trang 16

- Tạo độ chân không trong đồ hộp khi làm nguội

(250-450mmHg)  phát hiện trường hợp hư hỏng phồng hộp do vsv

Trang 17

Phương pháp bài khí

Rót nóng

 Buồng kín có hệ thống đốt hay hơi nóng

4.4 Bài khí

Trang 18

4.5 Ghép mí

 Cách ly hoàn toàn sản phẩm với môi trường bên ngoài

 có tác động đến thời gian bảo quản và chất lượng

 Yêu cầu: nắp hộp phải ghép thật kín, thật chắc, đảm bảo khi thanh trùng không bị bật nắp, hở mối ghép

M i ghép képố M i ghép đ nố ơ

Trang 19

 Thiết bị ghép mí lon kim loại

Trang 20

H p sp ộ

H th ng 2 ệ ố con lăn

Trang 21

 Thử độ kín sau ghép mí

- Ngâm hộp trong nước nóng 850C, nước ngập mặt hộp

25-30 cm, 5-7 phút  quan sát bọt khí

- Hút chân không: đặt hộp vào bình chân không 50mmHg

 quan sát: nước từ hộp rỉ ra ngoài nếu hộp không kín, hộp phồng lên nếu mí ghép kín

4.5 Ghép mí

Trang 22

Bacillus mesentericus: có trong

nước và bề mặt rau

Bacillus subtilis

Clostridium sporogenes : phân

hủy protid sinh NH3, H2S, H2, CO2

Clostridium putrificum

Bacillus botulinus

(Clostridium botulinum )

Salmonella Saccharomyces ellipsoides

Trang 23

4.6 Thanh trùng - Tp ít chua: pH >

4,5: Ch a VSV ch u ứ ịnhi t t t (ệ ố Clos

botulinum, Clos

sporogenes, )

Ch n nhi t đ ọ ệ ộthanh trùng cao: T 100-121oC

- Tp chua: pH <4,5

 Ch n nhi t đ ọ ệ ộthanh trùng th p T ấ

≤ 100oC

Trang 25

THANH TRÙNG (PASTEURIZATION)

 Các biến đổi chính nguyên liệu:

 Vật lý: thay đổi cấu trúc, trọng lượng, thể tích…

VD: thay đổi độ mềm NL  CaCl2

Trang 26

THANH TRÙNG (PASTEURIZATION)

 Các biến đổi chính nguyên liệu:

 Hóa lý: 1 số chất dễ bay hơi chuyển thành pha khí, đông tụ protein

 Sinh học: ức chế hoặc tiêu diệt VSV

 Hóa sinh: vô hoạt bất thuận nghịch enzyme

Trang 27

Chọn thời gian thanh trùng

Trang 28

Chọn thời gian thanh trùng

 τ = τ1+ τ2

 τ1: thời gian truyền nhiệt - thời gian để tâm điểm hộp đạt nhiệt độ thanh trùng

 Bao bì, nhiệt độ trước thanh trùng

 Trạng thái chuyển động của đồ hộp:

Trang 29

Chọn thời gian thanh trùng

 τ2: thời gian tiêu diệt - thời gian đủ để VSV bị tiêu diệt

- Yếu tố ảnh hưởng

 Nhiệt độ thanh trùng T

t2 : thời gian tiêu diệt vi sinh vật tương ứng với nhiệt độ T1 (phút)

t2’: thời gian tiêu diệt vi sinh vật tương ứng với nhiệt độ T2 (phút)

 z : hệ số nhiệt đô, tùy theo tính chất của mỗi loại vi sinh vật mà có trị số z khác nhau

Nhi t đ thanh trùng th p thì th i gian tiêu di t vsv ệ ộ ấ ờ ệ

ph i kéo dài và ng c l iả ượ ạ

Trang 30

Chọn thời gian thanh trùng

 τ2: thời gian tiêu diệt - thời gian đủ để VSV bị tiêu diệt

309090

pH càng th p 1 nhi t đ thanh trùng nh t đ nh, ấ ở ệ ộ ấ ị

th i gian tiêu di t vsv càng ng nờ ệ ắ

Trang 31

Chọn thời gian thanh trùng

 τ2: thời gian tiêu diệt - thời gian đủ để VSV bị tiêu diệt

- Yếu tố ảnh hưởng

 Phitonxid:

Rút ngắn thời gian tiêu diệt vsv

Allycin, terpen, capsaisin, piperen…

 Các chất khô:

- Đường, muối:

Trang 32

Chọn thời gian thanh trùng

Nồng độ muối (%) Thời gian tiêu diệt

đ 115 C v i các n ng đ ộ ớ ồ ộ

mu i khác nhauố

Trang 33

Chọn thời gian thanh trùng

 τ2: thời gian tiêu diệt - thời gian đủ để VSV bị tiêu diệt

Lượng vsv càng nhiều  τ2 càng dài

Trang 34

Công thức thanh trùng

 P (a – A – B – C)/T

 A: thời gian nâng nhiệt độ (phút)

 B: thời gian giữ nhiệt độ (phút)

 C: thời gian hạ nhiệt độ (phút)

 T: nhiệt độ thanh trùng (oC)

 a: thời gian xả hơi nước

 P: áp suất đối kháng giúp hộp khỏi biến dạng

Trang 35

 B1: Phân tích tphh của sp đồ hộp: pH, độ acid, hàm lượng đường, muối, chất béo

 B2: Chỉ số pH  chọn T

 B3: Xác định tốc độ truyền nhiệt vào tâm hộp với nhiệt

độ T đã chọn  xác định τ1

 B4: Phân lập vsv  xác định loại vsv  xác định τ2

 B5: Kiểm tra chất lượng đồ hộp: cảm quan và vsv

 B6: Xét tính hiệu quả kinh tế chế độ thanh trùng

VD: cùng 1 nhiệt độ T = 100, τ2 = 30 phút & τ2 = 20 phút

Thiết lập chế độ thanh trùng (T, τ 2 )

Trang 36

 Thiết bị thanh trùng trao đổi nhiệt

Trang 39

4.7 Làm nguội

 Yêu cầu

 Nhanh, tránh tạo điều kiện cho VSV phát triển lại,

tránh giảm giá trị cảm quan

 An toàn tránh bể vỡ bao bì thủy tinh, tránh xì mí ghép

 Rửa lại bằng nước nóng hay NaOH loãng, sấy khô, lau dầu

Trang 40

4.8 Bảo ôn

 Ổn định các hợp phần của sản phẩm, đạt trạng thái cân

bằng về hương vị và màu sắc: “hiện tượng chín” của đồ hộp

 Tiến hành với toàn bộ sản phẩm trong 15 ngày

 Phát hiện sớm hư hỏng, đánh giá hiệu quả thanh trùng

 Tiến hành với 1% số lượng sản phẩm

 Nhiệt độ 37-42oC

 Thời gian 36-48h

Trang 41

4.9 Hoàn thiện sản phẩm

 Dán nhãn,

 In trên bao bì

 Vô thùng

Trang 42

4.10 Bảo quản

 Điều kiện bảo quản

- Độ ẩm kho bq: 70-80%, cao hơn  hộp kim loại bị gỉ

- Nhiệt độ kho bq: cao  sẫm màu sp RQ, vit giảm, RQ mềm, dịch rót bị đục

quá thấp  kết tinh lại đường (mứt), phân lớp (nước quả đục)

- Ánh sáng: bao bì tránh sáng  hộp sắt, thủy tinh màu, thủy tinh trắng bọc giấy

 Date (shelf-life)

6 tháng – vài năm

Trang 43

Các dạng hư hỏng của sản phẩm đồ hộp RQ

1 Yêu cầu đối với sản phẩm đồ hộp

 Hình thức bên ngoài

 Nhãn hiệu nguyên vẹn, ngay ngắn, sạch sẽ

 Hộp kim loại không bị gỉ, không bị phồng, không bẹp, méo

 Không có VSV gây bệnh

 Lượng tạp trùng không quá quy định

 Hóa học

 Kim loại nặng không quá qui định

 Đảm bảo các chỉ tiêu về đường, acid, muối,

dinh dưỡng

 Cảm quan

 Đảm bảo hình thái, màu sắc, hương vị SP

Trang 44

2 Nguyên nhân gây hư hỏng đồ hộp

 Nguyên nhân vật lý

 Đồ hộp không đủ trọng lượng

 Đồ hộp bị biến dạng, bẹp méo (va chạm, vận chuyển)

 Bị phồng hộp (quá đầy, bài khí, từ lạnh sang nóng)

Đồ hộp chỉ mất giá trị thương phẩm vẫn có thể ăn hay chế biến sản phẩm khác

Trang 45

 Nguyên nhân hóa học

Trang 46

 Nguyên nhân VSV

 Thanh trùng không đúng chế độ

 Phương pháp làm nguội không thích hợp

 Mối ghép hở, nhiễm trùng

 VSV trước thanh trùng (số lượng, chủng loại)

 Điều kiện bảo quản không thích hợp

 Sản phẩm vẩn đục, vữa nát, bọt, có mùi lạ, phồng hộp

Đồ hộp chứa độc tố, mất giá trị cảm quan, không sử dụng được nữa

2 Nguyên nhân gây hư hỏng đồ hộp

Ngày đăng: 29/05/2014, 12:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w