CHƯƠNG 3.1 PHÂN LOẠI LÀM SẠCH CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC HÓA LÝ CỦA RAU QUẢ
Trang 1Chương III.1: CÁC QUÁ TRÌNH
CƠ BẢN TRONG CNCBRQ
Trang 21 Các quá trình vật lý - cơ học
Trang 3 1 Lựa chọn: loại trừ các nguyên liệu không đủ quy
cách, sâu bệnh, meo mốc, thối hỏng
2 Phân loại: phân chia nguyên liệu đồng đều về kích thước, hình dáng, màu sắc, độ chín
3 Rửa: loại trừ tạp chất cơ học như đất, cát, bụi, giảm lượng VSV ngoài vỏ nguyên liệu; làm lộ ra những chổ
hư hỏng, dễ lựa chọn
4 Loại bỏ các phần không sử dụng được: gọt vỏ - bỏ cuống, cùi - lấy hạt
Các quá trình vật lý - cơ học
Trang 4 5 Cắt miếng: giảm kích thước nguyên liệu, tạo hình sản phẩm
6 Xăm: tạo ra các mao quản có độ sâu vào giữa lòng nguyên liệu, hỗ trợ quá trình ngâm, tẩm
7 Xay nghiền: cắt nhỏ thịt quả, hỗ trợ, làm tăng hiệu suất quá trình ép, chà
8 Chà: phân chia nguyên liệu thành bột chà (puree) chứa dịch và thịt quả mịn, tách bỏ bã chà
Các quá trình vật lý - cơ học
Trang 5 9 Ép: tách dịch bào ra khỏi nguyên liệu, tách bỏ bã ép
10 Lắng: tách thịt quả kích thước lớn, hỗ trợ quá trình lọc
11 Ly tâm: tách thịt quả mịn, hỗ trợ quá trình lọc
12 Lọc: tách toàn bộ thịt quả ra khỏi dịch quả (lọc thô/tinh)
Các quá trình vật lý - cơ học
Trang 6LỰA CHỌN- PHÂN LOẠI (SORTING)
Bản chất: quá trình phân riêng các nguyên liệu dựa trên
sự khác nhau 1 hay 1 số tính chất đặc trưng
Phân loại và phân hạng:
Mục đích công nghệ:
Chuẩn bị: chuẩn hóa NL, tách những NL không đạt yêu cầu, chất lượng NL đồng nhất…
Hoàn thiện: chất lượng sp ổn định VD: nước táo ép
Các biến đổi chính nguyên liệu:
Phương pháp và thiết bị:
Trang 7PHÂN LOẠI (SORTING)
Trang 8PHÂN LOẠI (SORTING)
Phân loại dựa vào khối lượng: độ chính xác cao, thường dùng trong rau quả
- Qu đ c tách ra t i ải vận ược tách ra tại ại
nh ng v trí cân trên các ững vị trí cân trên các ị trí cân trên các
- 25 - 2000g
Trang 9PHÂN LOẠI (SORTING)
Phân loại quít
Trang 10PHÂN LOẠI (SORTING)
Phương pháp và thiết bị:
Phân loại dựa vào kích thước:
Qu đ c v n chuy nải vận ược tách ra tại ận ển NLtrên băng chuy n, ền,
phíatrên băng chuy n đ tền, ặt
m t lo t tr c tròn ộ băng tải ại ục tròn
đ tặtcách nhau, t o raại
nh ng kho ng cáchững vị trí cân trên các ải vận khác nhau v i băngớc băng chuy n.ền,
Trang 11PHÂN LOẠI (SORTING)
Trang 12Sizing
lanes
Táo, cà chua,…
t, các lo i rau
Ớt, các loại rau ại
Khoai tây, hành tây…
Trang 13PHÂN LOẠI (SORTING)
Phân loại theo khối lượng riêng
Trang 14PHÂN LOẠI (SORTING)
Phân loại theo tính chất quang học: độ chín trái cây
Trang 15PHÂN LOẠI (SORTING)
Phân loại bằng phân tích TPHH trái cây
H th ng phân tích ch t l ng ện trên ốc độ băng tải ất lượng ược tách ra tại
qu NIR – Near Infra Redải vận
Trang 16PHÂN LOẠI (SORTING)
Phân tích chất lượng đo độ đặc bằng âm thanh
Tín hi u âm thanh ện trên ch ỉ
s FI (Firmness index) ốc độ băng tải
Trang 17LÀM SẠCH - NGÂM, RỬA (CLEANING)
Mục đích: quá trình tách tạp chất,
loại bớt vi sinh vật bề mặt nguyên liệu
- Chuẩn bị:
ƯD trong CBRQ: rửa sạch nguyên
liệu trái cây, rau cho sx
Trang 18 Yêu cầu chung:
Loại tạp chất nhiều nhất, tổn thất nguyên liệu thấp nhất
Trang 19 Phương pháp và thiết bị:
Làm sạch khô: ít sử dụng trong CBRQ
- Làm sạch bằng chà xát và khí động: củ hành, các loại dưa
- Làm sạch bằng từ trường, đầu dò: tách kim loại
- Làm sạch bằng tia gamma
- Làm sạch bằng tia X
Làm sạch ướt: thường sử dụng trong CBRQ
- Ngâm: đơn giản, thường dùng trong rửa rau quả
LÀM SẠCH - NGÂM, RỬA (CLEANING)
Trang 20- Ngâm: đơn giản, thường dùng trong rửa rau quả
Để nước thấm ướt NL, làm chất bẩn mềm, bong ra
Dùng cánh khuấy, cọ bàn chải, thổi khí…
Tăng hiệu quả ngâm bằng: dung dịch soda loãng hoặc NaOH loãng
LÀM SẠCH - NGÂM, RỬA (CLEANING)
Ưu: pp đơn giảnNhược: nước thải nhiều, nguy cơ tái nhiễm bẫn
- K t h p cánh khu y ết hợp cánh khuấy ợc tách ra tại ất lượng
- K t h p th i khí: ết hợp cánh khuấy ợc tách ra tại ổi khí:
- K t h p ch t t y r a: dd hóa ch t có tính oxy hóa chorine, KMnO4 ết hợp cánh khuấy ợc tách ra tại ất lượng ẩy rửa: dd hóa chất có tính oxy hóa chorine, KMnO4 ửa: dd hóa chất có tính oxy hóa chorine, KMnO4 ất lượng
Trang 21- Rửa xối: phổ biến, phun nước lên nguyên liệu với áp lực nhất định (băng tải, thùng quay)
LÀM SẠCH - NGÂM, RỬA (CLEANING)
Trang 22- Rửa xối: phổ biến, phun nước lên nguyên liệu với áp lực nhất định (băng tải, thùng quay)
LÀM SẠCH - NGÂM, RỬA (CLEANING)
Máy r a băng chuy nửa: dd hóa chất có tính oxy hóa chorine, KMnO4 ền,
u
Ưu : hi u qu h n ện trên ải vận ơn
nh n c áp l c ờ nước áp lực ước băng ực hiện trên
cao, ít n c th i ước băng ải vận
h n ơn
Nh c ược tách ra tại : chi phí
cao h n, t n ơn ổi khí:
th ng b m t ươn ền, ặt
Trang 23LÀM SẠCH - NGÂM, RỬA (CLEANING)
Máy r a tang tr ngửa: dd hóa chất có tính oxy hóa chorine, KMnO4 ốc độ băng tải
Trang 24- Rửa tuyển nổi: phân riêng nhờ khác nhau về khả năng nổi trong nước của nguyên liệu và tạp chất
LÀM SẠCH - NGÂM, RỬA (CLEANING)
Nh c ược tách ra tại : không
tách đ c t p ược tách ra tại ại
ch t bám ch t ất lượng ặt
NL, các lo i ại
qu n ng ải vận ặt
Trang 25- Rửa kết hợp sóng siêu âm:
Ultrasonic wave washer
LÀM SẠCH - NGÂM, RỬA (CLEANING)
u:
Ưu lo i vsv b m t NL, ại ền, ặt
gi m th i gian r a, h n ải vận ờ nước áp lực ửa: dd hóa chất có tính oxy hóa chorine, KMnO4 ại
ch s d ng hóa ch t t y ết hợp cánh khuấy ửa: dd hóa chất có tính oxy hóa chorine, KMnO4 ục tròn ất lượng ẩy rửa: dd hóa chất có tính oxy hóa chorine, KMnO4
r a, không gây h h ng ửa: dd hóa chất có tính oxy hóa chorine, KMnO4 ư ỏng để chọn lựa
t n th ng b m t RQổi khí: ươn ền, ặt
Nh cược tách ra tại : chi phí cao
Trang 26 Làm sạch ướt: thường sử dụng trong CBRQ
Ưu điểm:
- Tách tạp chất bề mặt nguyên liệu hiệu quả
- Có thể kết hợp chất diệt khuẩn bề mặt như clorine
Nhược điểm:
- Cần lượng nước lạnh & sạch khá nhiều, nước thải nhiều, chi
phí sx & năng lượng tăng
- Bề mặt rau quả bị ướt hư hỏng nhanh, cần có công đoạn làm ráo Thổi khô
LÀM SẠCH - NGÂM, RỬA (CLEANING)
Trang 27 Làm sạch ướt: thường sử dụng trong CBRQ
Trang 28 Mục đích công nghệ : quá trình loại bỏ vỏ hay phần không
ăn được của nguyên liệu, tăng chất lượng sp
Các biến đổi chính nguyên liệu :
Trang 30m mền,
Trang 32- Tránh th t ất lượng thoát NL
- X lý nhanh, ửa: dd hóa chất có tính oxy hóa chorine, KMnO4tránh các ph n ải vận
ng oxy hóa NLứng oxy hóa: hóa
Trang 34 Phương pháp và thiết bị:
PP dùng hơi nước và hóa chất:
- Dung dịch NaOH 2-4%: quả vỏ mỏng khó tách như mận, mơ
- Ngâm hóa chất sau khi cắt gọt:
Hóa chất hạn chế oxy hóa: acid citric, acid ascorbic
Dung dịch muối: ức chế vsv
Dung dịch CaCl2: tăng độ chắc quả,
hạn chế oxy hóa chlorophyll
XỬ LÝ CƠ HỌC (TÁCH VỎ, CẮT GỌT)
xăm qu , tăng n ng đ dd ngâm, tăng nhi t đ ngâmải vận ồng độ dd ngâm, tăng nhiệt độ ngâm ộ băng tải ện trên ộ băng tải
Trang 35NGHIỀN (MILLING)
Mục đích công nghệ:
trích ly dịch quả nhằm tăng hiệu suất thu hồi quá trình thu thịt
Trang 36NGHIỀN (MILLING)
Các biến đổi chính:
Vật lý: kích thước giảm, S bề mặt nguyên liệu tăng, nhiệt độ tăng
Hóa lý: giảm mùi sp, tăng tốc độ hút ẩm do nhiệt độ tăng, S
bề mặt NL tăng tốc độ bay hơi cấu tử hương tăng
Hóa sinh: phản ứng oxy hóa mạnh hơn do nhiệt độ tăng và
NL tiếp xúc oxy nhiều hơn
Sinh học: mật độ vsv tăng, mùi xấu do S tx tăng, mật độ vsv tăng, tp dinh dưỡng thoát ra là môi trường vsv phát triển & gây mùi xấu
Trang 37ÉP (PRESS)
Bản chất: quá trình thu hồi các thành phần giá trị bên trong nguyên liệu
bằng cách dùng áp lực phá vỡ cấu trúc làm thoát dung dịch có chứa các cấu tử cần thu hồi ra ngoài quá trình thu dịch quả
Trang 38- Xử lý nhiệt: chần làm mềm cấu trúc quả trước ép
- Nghiền trước ép giảm kích thước NL, tăng hiệu quả ép
- Ủ enzyme thủy phân pectinase
- VD: quả cấu trúc cứng như ổi
ƯD trong CBRQ : nước ép trái cây, nước ép trái cây cô đặc…
Trang 39ÉP (PRESS)
Mục đích công nghệ:
Khai thác: thu hồi dịch quả
Các biến đổi chính nguyên liệu:
Vật lý: thể tích giảm, kích thước giảm, nhiệt độ tăng
Hóa học: vit, polyphenol dễ bị oxy hóa
Sinh học: VSV
PP-Thiết bị:
Trang 40Ưu ết hợp cánh khuấy ị trí cân trên các ơn ải vận
d th c hi nễ thực hiện ực hiện trên ện trên
Nh c: ép gián đo n ược tách ra tại ại
t ng m , hi u qu ừng mẻ, hiệu quả ẻ, hiệu quả ện trên ải vận kém
Trang 41ÉP (PRESS)
Thiết bị:
Thi t b ép b ngết hợp cánh khuấy ị trí cân trên các ải vận
Ép NL v c ng, ít b ỏng để chọn lựa ứng oxy hóa: hóa ị trí cân trên các
d p b i tác đ ng c ận ởi tác động cơ ộ băng tải ơn
h c nh th m, d a ọn lựa ư ơn ưgang…
Trang 42Thi t b ết hợp cánh khuấy ị trí cân trên các
ép tr cục tròn
ÉP (PRESS)
Ép NL c ng, ứng oxy hóa: hóa
có s i nh ợc tách ra tại ưmía, i, táo…ổi khí: u: NL vào
Ưu
và bã tháo ra liên t cục tròn
Nh c: th i ược tách ra tại ờ nước áp lực gian lâu, NL
d b oxy hóaễ thực hiện ị trí cân trên các
Trang 43ÉP (PRESS)
Thi t b ép băng ết hợp cánh khuấy ị trí cân trên các
u: hđ liên t c, hi u qu cao
Ưu ục tròn ện trên ải vận
Nh c: h th ng v sinh băng t i liên ược tách ra tại ện trên ốc độ băng tải ện trên ải vận
t cục tròn
Trang 44ÉP (PRESS)
Trang 45- Khai thác: thu dịch quả và thịt quả dạng
nhuyễn, loại bỏ phần vỏ, hạt, cuống, cùi
Trái cây puree + bã chà
Quả mềm: chà ngay – rây 0,5-0,75mm
Quả cứng: kết hợp quá trình chần, xay – rây 1-1,5mm
Trang 46Bã tháogián
đo nại Rây
Trang 47 Bảo quản: tách các chất nhầy trong
sx nước ép citrus, tránh lắng khi bảo quản
Các biến đổi chính nguyên liệu :
Ưu nhược
Trang 49tr c khi l c ước băng ọn lựa D ch sau ị trí cân trên các
khi l c ọn lựa
B t tr l c ộ băng tải ợc tách ra tại ọn lựa
- Tăng hiệu suất lọc, ổn định
độ trong:
Đun nóng 70-80oC/làm ngu i nhanh 15-20oC ộ băng tải
Gelatin: tannin 10-12oC
Pectinase và protease
th y phân pectin và ủ vỏ mỏng protein
B o qu n chân không, ải vận ải vận khí tr gi m oxy hòa tan ơn ải vận
Đ t sét tr l c: ất lượng ợc tách ra tại ọn lựa bentonite, diatomite (2- 3g/l) – l c tinh, ọn lựa
Cellulose –l c thô ọn lựa
Trang 50 Yếu tố ảnh hưởng
nếu áp suất quá lớn nén ép chặt CLỏng không chui qua được lớp lọc hoặc làm rách vải lọc
Tính chất cặn lọc:
Cặn xốp, độ nhớt lọc nhanh
Cặn nhỏ, dẻo, độ nhớt cao khó lọc
Trường hợp khó lọc có thể dùng chất trợ lọc (diatomit)
LỌC (FILTER)
Trang 51 Động lực quá trình lọc:
p thủy tĩnh của huyền phù trên vách ngăn:
Bơm hoặc máy nén: lọc áp suất
Bơm chân không: lọc chân không
Trang 52 Các biến đổi chính nguyên liệu:
Vật lý: tỷ trọng, độ trong dịch lọc thay đổi so với hp ban đầu
Hóa học: ko biến đổi nhiều, nhưng nếu lọc ở t cao, có
tx oxy không khí thì cấu tử trong NL bị biến đổi
Hóa lý: tổn thất cấu tử dễ bay hơi
Sinh học: thời gian lọc kéo dài, VSV tronng NL và vsv môi trường nhiễm vào phát triển lọc nhanh và kín
PP – thiết bị
LỌC (FILTER)
Trang 53L c h i ọn lựa ồng độ dd ngâm, tăng nhiệt độ ngâm
l u bã ư
Trang 54 Lọc với áp suất không đổi: chiều dày lớp lọc tăng lên tốc độ giảm đi, quá trình lọc không ổn định.
Lọc với tốc độ không đổi (lọc tĩnh): để giữ được tốc độ lọc không đổi, ta cần tăng áp suất lọc để thắng trở lực do lớp bã ngày càng tăng.
Lọc ở nhiệt độ thấp VD: lọc bia ở nhiệt độ -4 o C.
Lọc ở nhiệt độ thường: với những TP dễ lọc, độ nhớt không cao VD: lọc dầu độ nhớt không cao.
Lọc ở nhiệt độ cao (lọc nóng): làm giảm độ nhớt của dd VD: lọc sirô đường (60-70 o C),
dd nước nha khi nấu đại mạch trong công nghệ bia (80-90 o C), lọc nóng dầu ăn ở
Trang 55Thi t b ết hợp cánh khuấy ị trí cân trên các
l c khung ọn lựa
b nải vận
Trang 56Thi t b ết hợp cánh khuấy ị trí cân trên các
l c khung ọn lựa
b nải vận
LỌC (FILTER)
Trang 57Ly tâm l c ọn lựa - H tr quá trình loc các dung ỗ trợ quá trình loc các dung ợc tách ra tại
d ch đ nh t cao tr c khi l cị trí cân trên các ộ băng tải ớc băng ước băng ọn lựa
nh n c i, n c cà chua, ư ước băng ổi khí: ước băng syrup…
Trang 58Rotary drum filter
LỌC (FILTER)
L c tr ng quay chân khôngọn lựa ốc độ băng tải
L c d ch qu đ nh t cao, khó l c p ọn lựa ị trí cân trên các ải vận ộ băng tải ớc băng ọn lựa ởi tác động cơ
th ng, NL d b oxy hóa ườ nước áp lực ễ thực hiện ị trí cân trên các
Trang 59ĐỒNG HÓA (HOMOGENIZATION)
Bản chất : quá trình làm giảm kích thước các hạt thuộc
pha phân tán và phân bố đều chúng trong pha liên tục
để hạn chế hiện tượng tách pha dưới tác dụng trọng lực Nguyên liệu Hỗn hợp đồng (nhũ tương, huyền phù) nhất, bền, ổn định
Mục đích công nghệ :
Bảo quản: giảm kích thước thịt quả, tăng khả năng phân tán, giảm hiện tượng tách lớp
Trang 60ĐỒNG HÓA (HOMOGENIZATION)
Gi m & đ ng nh t ải vận ồng độ dd ngâm, tăng nhiệt độ ngâm ất lượng kích th c th t qu ước băng ị trí cân trên các ải vận trong puree, sauce,
n c ép đ cước băng ục tròn
Trang 61 Các biến đổi chính nguyên liệu:
Vật lý: giảm kích thước các hạt phân tán, tăng nhiệt độ, p tăng 40 bar tăng 1 độ C
Hóa lý: tăng S tiếp xúc bề mặt pha phân tán và pha liên tục của
huyền phù, sức căng bề mặt pha phân tán tăng, chất nhũ hóa
Hóa học, hóa sinh và sinh học: không đáng kể do thời gian đồng hóa nhanh
PP- Thiết bị:
TB đồng hóa bằng khuấy trộn: đơn giản nhất
TB đồng hóa áp lực cao: thường dùng nhất (nước quả đục)
ĐỒNG HÓA (HOMOGENIZATION)
Trang 621-Bộ phận sinh lực; 2- Vòng đập; 3-
Bộ phận tạo khe; 4- Hệ thuỷ lực tạo đối áp; 5- Khe hẹp
Trang 632 Các quá trình vật lý - nhiệt
Trang 64 4 Cô đặc: tăng hàm lượng chất khô, giảm hàm lượng
ẩm của dịch quả, puree quả
5 Lạnh đông: bảo quản ở nhiệt độ thấp dưới nhiệt độ đóng băng của nước trong nguyên liệu và sản phẩm
2 Các quá trình vật lý - nhiệt
Trang 65CHẦN (Blanching)
Bản chất: xử lý nguyên liệu ở nhiệt độ cao bằng nước nóng (75-100oC) hoặc hơi nước,
Trang 66CHẦN (Blanching)
Mục đích công nghệ:
Bảo quản:
Vô hoạt enzyme:
Các enzyme gây biến đổi chất lượng cảm quan & dd lipoxygenase, polyphenoloxidase, polygalacturonase, chlorophyllase, peroxydase
Giảm vi sinh vật trong nguyên liệu: kéo dài thời gian bq
Trang 67 Cải thiện màu sắc: tránh biến đổi màu sắc sp trong quá
trình bq VD: kiểm tra hoạt tính peroxydase, hạn chế hóa nâu sp khoai tây
Trang 68CHẦN (Blanching)
Các biến đổi chính nguyên liệu:
Vật lý:
Hình dạng, thể tích: VD dứa tăng V, cà chua nứt vỏ…
Cấu trúc: VD dứa sau chần độ mềm tăng
Phụ gia: CaCl 2 , 1-2% tăng độ cứng NL sau chần
Khuếch tán, hòa tan: tổn thất tp dinh dưỡng, các cấu tử nhỏ,
dễ hòa tan như đường khử, vit, aa, khoáng
Khả năng thẩm thấu: do các cấu tử NL thoát ra dịch chần hàm lượng chất hòa tan giảm khả năng thẩm thấu NL cao sau chần
Trang 70CHẦN (Blanching)
Các biến đổi chính nguyên liệu:
Hóa lý:
Thoát khí ở gian bào
Biến đổi pha: hồ hóa tinh bột, đông tụ protein
Trang 72CHẦN (Blanching)
Trang 73LẠNH ĐÔNG (FREEZING)
Bản chất: là phương pháp bảo quản, quá trình giảm nhiệt
độ tâm sản phẩm xuống thấp hơn nhiệt độ mà tại đó
nước trong sản phẩm kết tinh (-100C -180C)
ƯD trong CBRQ: trái cây nguyên quả, cắt miếng, puree, rau lạnh đông
Trang 74LẠNH ĐÔNG (FREEZING)
Nguyên lý:
Quá trình lđ n c t doước băng ực hiện trên
Quá trình lđ n c trong th c ph mước băng ực hiện trên ẩy rửa: dd hóa chất có tính oxy hóa chorine, KMnO4
Trang 75LẠNH ĐÔNG (FREEZING)
Mục đích công nghệ:
Bảo quản: ổn định chất lượng, giảm tốc độ các phản ứng hóa sinh, làm chậm TĐC, giảm hoạt độ nước, tăng shelf-life sản phẩm
Khai thác: cô đặc dịch trái cây bằng pp kết tinh
Chuẩn bị: quá trình ép, sấy thăng hoa
Trang 78LẠNH ĐÔNG (FREEZING)
Các biến đổi nguyên liệu:
Cấu trúc: biến đổi quan trọng nhất do hình thành tinh thể đá
- Ảnh hưởng của tốc độ lạnh đôngđến mức độ thay đổi cấu trúc:
Lạnh đông chậm
Lạnh đông nhanh