1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Định mức lao động P2

48 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định mức lao động P2
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản trị sản xuất
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 3,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo quy định trên thì định mức lao động là một trong 04 thành phần cơ bản của định mức kinh tế kỹ thuật.Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 (một) người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.có thể dùng những phương pháp nào?Căn cứ Điều 8 Thông tư 072020TTBLĐTBXH quy định về việc xác dịnh định mức lao động như sau:Xác định định mức kinh tế kỹ thuậtVận dụng một hoặc đồng thời các phương pháp được quy định tại Điều 7 của Thông tư này, để xây dựng các định mức thành phần:1. Định mức lao độngĐịnh mức lao động = Định mức lao động trực tiếp (giảng dạy) + Định mức lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ). Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành; Định mức lao động gián tiếp được quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.2. Định mức thiết bị Xác định chủng loại thiết bị; Xác định thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị; Xác định thời gian sử dụng từng chủng loại thiết bị; Tổng hợp định mức thiết bị.Các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp không được tính trong định mức thiết bị.

Trang 1

BÀI GIẢNG MÔN

Trang 2

NỘI DUNG

CHƯƠNG IV : CHỤP ẢNH THỜI GIAN

LÀM VIỆC CHƯƠNG V : BẤM GIỜ

CHƯƠNG VI : TỔ CHỨC THỰC HIỆN

CÔNG TÁC ĐMLĐ TRONG DOANH NGHIỆP

Trang 3

CHƯƠNG IV:

CHỤP ẢNH THỜI GIAN LÀM VIỆC

CÁC NỘI DUNG CHÍNH

CHỤP ẢNH THỜI GIAN LÀM VIỆC

1 CA cá nhân ngày làm việc

2 CA tập thể ngày LV (Ghi bằng đồ thị kết

hợp ghi số)

Trang 4

CHỤP ẢNH THỜI GIAN LÀM VIỆC

 KHÁI NIỆM:

Chụp ảnh TGLV là phương pháp khảo sát, nghiên cứutất cả các loại hao phí thời gian của người LĐ vàthiết bị trong một thời gian nhất định

 MỤC ĐÍCH:

- Xác định các loại TG có ích  XD mức lao động

- Phát hiện, tìm nguyên nhân và biện pháp khắc

phục các loại TG lãng phí

- NC và phổ biến k.nghiệm SX của ng.LĐ tiên tiến

- Ph.tích tình hình th.hiện mức  phát hiện mức sai,mức lạc hậu để kịp thời điều chỉnh

- Thu thập tài liệu để TCLĐ, TCSX hợp lý.

Trang 5

I CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC

1 KHÁI NIỆM

Chụp ảnh cá nhân ngày làm việc là phương pháp nghiên cứu, khảo sát toàn bộ thời gian hoạt động của một công nhân trong suốt ca làm việc.

- Chụp ảnh ca làm việc

- Chụp ảnh quá trình làm việc.

Trang 6

I CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LV (tt)

2 TRÌNH TỰ KHẢO SÁT: Gồm 03 giai đoạn GĐ1 CHUẨN BỊ KHẢO SÁT

- Xác dịnh rõ mục đích chụp ảnh

- Chọn đối tượng k.sát (tùy theo mục đích chụp ảnh)

- Nghiên cứu tình hình tổ chức nơi LV

- Chuẩn bị các phương tiện ghi chép

Trang 7

I CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LV (tt)

GĐ2 TIẾN HÀNH KHẢO SÁT

- Phải đến trước giờ LV khoảng 15ph để kiểm tra CT chuẩn bị và chỉnh đồng hồ k.sát

- Chọn vị trí quan sát thích hợp

- Đến giờ LV phải ghi vào phiếu KS nội dung CV của người LĐ, TG theo thứ tự từ khi b.đầu đến kết thúc ca LV và số sản phẩm được hoàn thành theo thời điểm.

Trang 8

I CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LV (tt) GĐ2 TIẾN HÀNH KHẢO SÁT

- Phải ghi rõ ràng, ngắn gọn, cụ thể, chính xác các nội dung hao phí TG và xác định rõ nguyên nhân ngừng việc

- Không được rời vị trí quan sát hoặc kết hợp làm việc khác…

Nếu CA để XD mức nên chụp ít nhất 3 ca.

Trang 9

PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC

MẶT TRƯỚC Công ty:

Thời hạn: ………… giờ

Người quan sát:

……… Người kiểm tra:

……… TỔ CHỨC PHỤC VỤ NƠI LÀM VIỆC

- Nghỉ ăn giữa ca: từ 12h00 đến 13h00 (không tính vào TG ca LV)

- Có công nhân phụ chuyển bán thành phẩm đến từng nơi làm việc.

- Nước uống để cách xa nơi làm việc 20 mét.

- Nhà vệ sinh ở cách xa nơi làm việc 30 mét.

- Máy hỏng có thợ sửa chữa….

Trang 10

PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC

MẶT SAU Công việc: ……….……… Ngày ………/………/…………

Số

TT Nội dung quan sát TG tức thời

Lượng thời gian

Sản phẩm hiệu Ghi chúKý

Làm việc đoạnGián

TỔNG

Trang 11

CÁCH GHI PHIẾU KHẢO SÁT

PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC (MẶT SAU)

Số

TT Nội dung quan sát TG tức thời Lượng TG Sản

phẩm hiệu Ghi chúKý

Làm việc đoạnGián

Đi lấy bán thành phẩm 35

Trang 12

CÁCH GHI PHIẾU KHẢO SÁT

PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC (MẶT SAU)

Số

TT Nội dung quan sát TG tức thời Lượng TG Sản

phẩm hiệu Ghi chúKý

Làm việc đoạnGián

Gấp bó sản phẩm 23

Vệ sinh máy và NLV 16.30

15

05

Trang 13

GĐ3 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KHẢO SÁT: Gồm 06 bước Bước 1 Hoàn chỉnh phiếu khảo sát

+ Tính lượng TG kéo dài của mỗi NDQS (cột 4,5)

-TG tức thời của nội dung

QS thứ (i–1)

+ Xác định ký hiệu của các ND quan sát (dựa vào

04 căn cứ đã n/c trong chương II)

Trang 14

HOÀN CHỈNH PHIẾU KHẢO SÁT

CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC (MẶT SAU)

Số

TT Nội dung quan sát TG tức thời Lượng TG Sản

phẩm hiệu Ghi chúKý

Làm việc đoạnGián

Đi lấy bán thành phẩm 35

Trang 15

B2 Lập bảng tổng hợp TG tiêu hao cùng loại (Tổng hợp

thời gian hao phí trong 1 ca)

BẢNG TỔNG HỢP THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI Ngày 16/08/2003 Biểu 2A

Loại

TG

Nội dung quan sát hiệuKý

Số lần lặp lại

Lượng thời gian TG

TB

01 lần

Ghi chú

Làm việc đoạn TrùngGián

Trang 16

GĐ3.PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KHẢO SÁT

B3.Lập bảng tổng kết TG tiêu hao cùng loại (nhiều ca)

Gấp bó sản phẩm TPV1 38 25 36

Tháo dây bó bán TP TPV3 2 4 Gấp mép, đo TPV4 6

Trang 17

GĐ3 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KHẢO SÁT

B3.Lập bảng tổng kết TG tiêu hao cùng loại (nhiều ca)

Trang 18

B3.Lập bảng tổng kết TG tiêu hao cùng loại (nhiều ca)

Trang 19

B3.Lập bảng tổng kết TG tiêu hao cùng loại

Cột (4),(5),(6): Lấy từ Cột (4),(5) của phiếu Chụp

ảnh các ngày KS Cột (7) = Cột (4)+(5)+(6)

Trang 20

B4.Lập bảng cân đối TG tiêu hao cùng loại

Bảng cân đối gồm 02 phần:

được lấy từ bảng tổng kết thời gian tiêu hao cùng loại chuyển sang.

căn cứ vào:

• - Số liệu khảo sát được

- Tính chất công việc

- Điều kiện tổ chức kỹ thuật cụ thể

- Các chế độ chính sách có liên quan đến ĐM.

Trang 21

BẢNG CÂN ĐỐI THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI

1,45

100,00

3,75 0,00 0,00 0,00 12,5 82,3

- 6,7

- 12,7

- 18 + 4,8 + 32

0,0

Trang 22

GĐ3 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KHẢO SÁT:

Bước 5: Xây dựng mức lao động

+ Cách 1: - Từ bảng cân đối TG tiêu hao  Ttnđm

- Từ xử lý số liệu BG (chương V)  ttn1sp

+ Cách 2: Xác định Msl thông qua:

- SLtt bình quân qua các ca khảo sát

- Iw (chỉ số tăng NSLĐ) do giảm TG có ích và loại bỏcác loại TG lãng phí

Trang 23

BIỂU KHẢ NĂNG TĂNG NSLĐ (Biểu 5A)

Do tăng thêm TG chuẩn kết

Do tăng thêm TG NN

Do khắc phục TG không hợp

Do khắc phục TG LPKQ

Do khắc phục TG LPCQ

Do tăng thêm TG phục vụ

Do khắc phục toàn bộ TGLP

Trang 24

Bước 6: Xây dựng hệ thống biện pháp đi kèm

+ Cần n/c đ.kiện thực tế của NLV và ng.nhân gây ralãng phí TGLV … đề ra biện pháp cụ thể, phù hợp tạođiều kiện cho CN đạt và vượt mức mới

+ Các b.pháp phải cụ thể, rõ ràng, có TG th.hiện,người chịu tr.nhiệm th.hiện và hiệu quả của b.pháp

3 Ưu và nhược điểm:

 Ưu điểm: Quan sát tỉ mỉ, cụ thể mọi hoạt động của

CN nên số liệu thu được rất chính xác

 Nhược điểm: Hiệu suất công tác không lớn vì ngườiq.sát chỉ theo dõi được một CN

Trang 25

II CHỤP ẢNH TẬP THỂ NGÀY LÀM VIỆC

(GHI BẰNG ĐỒ THỊ)

1 KHÁI NIỆM:

Là phương pháp khảo sát nghiên cứu thời gian hoạt động của nhiều công nhân trong

ca làm việc

2 TRÌNH TỰ KHẢO SÁT: (Giống CA cá nhân)

- Chuẩn bị khảo sát

- Tiến hành khảo sát

- Phân tích kết quả khảo sát.

Trang 26

2 TRÌNH TỰ KHẢO SÁT:

GĐ1 CHUẨN BỊ KHẢO SÁT

- Xác định mục đích khảo sát, n/c tình hình tổ chức NLV & chuẩn bị các biểu mẫu, phương tiện, dụng cụ

- Biểu mẫu khác với CATGLV của cá nhân (vì khác cách chọn đối tượng KS và cách ghi chép)

- Có 02 cách ghi (chỉ n/c Ghi bằng đồ thị kết hợp ghi số)

Trang 27

GĐ2 TIẾN HÀNH KHẢO SÁT

- Đến trước giờ vào ca khoảng 15 phút

- Ghi vào phiếu khảo sát nội dung CV, TG kéo dài ( ) kèm theo số LĐ thực hiện (1,2,…) từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc và số sản phẩm hoàn thành theo thời điểm

- Ghi rõ, gọn, cụ thể, chính xác nội dung hao phí thời gian và xác định rõ nguyên nhân ngừng việc

- Không được rời vị trí hoặc kết hợp LV khác…

Trang 28

PHIẾU CHỤP ẢNH TẬP THỂ NGÀY LÀM VIỆC

MẶT TRƯỚC Công ty:

Thời hạn: ………… giờ

Người quan sát:

……… Người kiểm tra:

TT Họ và tên Giới Tuổi Bậc thợ Nghề nghiệp Thâm niên 01

02

03

04

Trang 29

PHIẾU CHỤP ẢNH TẬP THỂ

TT QUAN SÁTNỘI DUNG 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 TỔNGTG HIỆUKÝ

1

121

1

12

211

Đến muộn

Lấy nguyên liệu

Vệ sinh máy

Đổ cháo, dán th

Bỏ liệu

Xếp cháo

Chỉnh máy

Chờ chỉnh máy

Trang 30

GĐ3: GIAI ĐOẠN PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KHẢO SÁT

Bước 1 HOÀN THIỆN PHIẾU KHẢO SÁT

- Xác định thời gian kéo dài từng nội dung quan sát :

- Xác định ký hiệu thời gian từng nội dung quan sát.

Tj : TG kéo dài của một NDQS thứ j

Lji : Độ dài đoạn thẳng thứ i có cùng số CN trong NDQS thứ j

nji : Là số CN ghi trên đoạn thẳng i trong ND

QS thứ j

m : Là số đoạn thẳng có cùng số CN trong

ND QS thứ j

Trang 31

PHIẾU CHỤP ẢNH TẬP THỂ (GHI BẰNG ĐỒ THỊ KẾT HỢP GHI SỐ)

TT QUAN SÁTNỘI DUNG 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 TỔNGTG HIỆUKÝ

05h00

1 Đến muộn

2 Lấy nguyên liệu

3 Vệ sinh máy

4 Đổ cháo, dán thùng

1

1 2 1

1

1 2

2 1 1

1 2 1

1

1

1 3

1 3

1 2 1

1

1 2

45511

35 76 38 7 14 240

34 72 36 14 5 43 6 10 20

TlpcTpvTck

Ttn Ttn Ttn Tpv Tlpk

[

Ttn Ttn Ttn Tlpc Tpv Tpv Tpv Tpv Tlpk

Trang 32

B2 Lập bảng tổng hợp TG tiêu hao cùng loại

(tương tự như CA cá nhân TG LV):

Xem tài liệu trang 162 - 163

Trang 33

Loại

TG NỘI DUNG QUAN SÁT

KÝ HIỆ U

LẦN LẶP

LƯỢNG THỜI GIAN TG

TB 1 LẦN

LÀM VIỆC ĐOẠN TRÙNGGIÁN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)

TG NỘI DUNG QUAN SÁT HIỆUKÝ LẦN LẶP

LƯỢNG THỜI GIAN TG

TB 1 LẦN

LÀM VIỆC ĐOẠN TRÙNGGIÁN (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)

Nghỉ ngơi, NCTN

Không hợp

Lãng phí Khac h Quan

Trang 34

B3 Lập bảng tổng kết TG tiêu hao cùng loại

(tương tự như CA cá nhân TG LV):

Xem tài liệu trang 164 - 165 Điểm khác: Cần tính TG trung bình 01 CN

để lập bảng cân đối TG

Trang 35

Mục tiêu:Dự tính TG tác nghiệp định mức ca LV

- Cơ sở xác định các loại TG: Thời gian hao phí thực tế khảo sát, đặc điểm tình hình NLV, quy định của DN

B4 Lập bảng cân đối TG tiêu hao cùng loại

(tương tự CA cá nhân TG làm việc)

Trang 36

B6 Xác định hệ thống biện pháp kèm theo

(tương tự CA cá nhân TG làm việc)

LƯU Ý:

Khi định mức LĐ cho cả tổ/chuyền thì cần: Định biên, xác định MSL cả tổ/chuyền, từ đó tính MTG hao phí.

B5 Xác định mức lao động (tương tự CA cá

nhân TG làm việc)

Trang 37

CHƯƠNG V: BẤM GIỜ

Trang 38

- Xác định ttn để xây dựng mức lao động

- N/c ng.nhân hụt mức để có biện pháp khắc phục

- N/c và phổ biến kinh nghiệm của người LĐ tiên tiến(cách thức th.hiện các thao tác, động tác)

- Xác định độ dài TGLV bằng máy,bằng tay để bố trí

CN đứng máy hợp lý và kiêm nhiệm việc chính xác

- Tổ chức định biên LĐ hợp lý (cân đối, đồng bộ giữacác bộ phận SX với nhau)

Trang 39

 CÁC PHƯƠNG PHÁP BẤM GIỜ:

- BGø liên tục là PP n/c TG thực hiện một số thaotác liên tục theo trình tự thực hiện của BCV

- BG không liên tục là PP n/c TG thực hiện từngthao tác riêng biệt, không phụ thuộc vào trình tự thựchiện các thao tác đó trong BCV

 MỐI QUAN HỆ GIỮA CHỤP ẢNH VÀ BẤM GIỜ:

- Chụp ảnh xác định Ttnđm và loại bỏ TGLP trôngthấy (Tkh,Tlpk,Tlpc); còn Bấm giờ xác định ttnsp và loạibỏ TGLP không trông thấy (thao tác, động tác thừa) đểxây dựng mức lao động theo CT:

Trang 40

TRÌNH TỰ BẤM GIỜ

GĐ1 CHUẨN BỊ BẤM GIỜ

- Chọn đối tượng khảo sát: Tùy theo mục đích BG

- N/c tình hình tổ chức NLV  cải tiến, chấn chỉnh lại

- Xây dựng kết cấu BCV hợp lý, xác định điểm ghi

- Chọn thời cơ bấm giờ

- Xác định số lần bấm giờ Số lần BG phụ thuộc vào:+ Thời gian hoàn thành thao tác hoặc BCV

+ Phương pháp thực hiện thao tác hoặc BCV

- Chuẩn bị đồng hồ bấm giờ, phiếu BG và các p.tiện ghi chép khác…

Trang 41

BẢNG QUY ĐỊNH SỐ LẦN BẤM GIỜ (THAM KHẢO)

Hoàn toàn

cơ khí

Từ 10 giây đến 30 giây 10-20

Trang 42

GĐ2 TIẾN HÀNH BẤM GIỜ

- Phải ghi đúng các điểm ghi đã xác định

- Ghi khách quan số đo TG hao phí

- Phải đảm bảo đủ số lần bấm giờ đã định trước theo quy định

- Phải ghi chú đầy đủ những lần đo có sự cố đột xuất ngẫu nhiên dẫn tới thiếu chính xác

Trang 43

GĐ3 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ BẤM GIỜ

3.1 Hoàn chỉnh phiếu BG:

- Đ/v BGLT: tính TG kéo dài của các thao tác

- Loại bỏ những số liệu BG không đạt yêu cầu (đã ghi trong ghi chú)

TG kéo dài

Trang 44

3.2 Kiểm tra tính ổn định của dãy số:

* Có 02 loại HDOĐ cho phép (H*ođ) và thực tế (Hođ)

* Cách Kiểm tra: So sánh H*ođ và Hođ

- Nếu Hođ < H*ođ: DS đã ổn định

- Nếu Hođ > H*ođ: DS chưa ổn định, phải loại trừ

1 trong 2 số hạng Lmax hoặc Lmin

+ Nếu cùng tần số  Loại Lmax

+ Nếu không cùng tần số Loại tần số xuất hiện nhỏ hơn

Cứ tiếp tục như vậy cho đến khi thỏa mãn d/kiện Chú ý kiểm tra xem có thỏa tỉ lệ bị loại hay không?

Trang 45

GĐ3 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ BẤM GIỜ (tt)

3.3 Tính TG TB của dãy số BG (TG hoàn thành th.tác):

Lij là giá trị số BG thứ j

n là tổng số lần BG có HQ

L i là TG hao phí hoàn

thành thao tác thứ i.

Trang 46

- Từ TG tác nghiệp của BCV ta tính được TG tác nghiệp một sản phẩm (ttn1sp) theo công thức sau:

3.4 Tính TG h.thành BCV (TG tác nghiệp 1 sản

phẩm ở BCV):

Trang 47

HIỆU QUẢ KINH TẾ KHI ÁP DỤNG MỨC

LAO ĐỘNG VÀO SẢN XUẤT

 TĂNG NĂNG SUẤT

Ngày đăng: 06/07/2023, 14:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TỔNG HỢP THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI Ngày 16/08/2003                                          Biểu 2A - Định mức lao động P2
g ày 16/08/2003 Biểu 2A (Trang 15)
Bảng cân đối gồm 02 phần: - Định mức lao động P2
Bảng c ân đối gồm 02 phần: (Trang 20)
BẢNG CÂN ĐỐI THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI - Định mức lao động P2
BẢNG CÂN ĐỐI THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI (Trang 21)
BẢNG QUY ĐỊNH SỐ LẦN BẤM GIỜ (THAM KHẢO) - Định mức lao động P2
BẢNG QUY ĐỊNH SỐ LẦN BẤM GIỜ (THAM KHẢO) (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w