1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Định mức lao động P1

46 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định mức lao động P1
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Quản trị xây dựng
Thể loại Báo cáo
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định mức lao động là Lượng lao động hao phí được quy định để hoàn thành một đơn vị sản phẩm hoặc một khối lượng công việc đúng tiêu chuẩn chất lượng trong những điều kiện tổ chức sản xuất, kỹ thuật, tâm sinh lý và kinh tế xã hội nhất định.Định mức lao động là gì?Căn cứ Điều 3 Thông tư 072020TTBLĐTBXH quy định về định mức lao động như sau:Giải thích từ ngữTrong Thông tư này, một số từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:1. Định mức kinh tế kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (sau đây gọi là định mức kinh tế kỹ thuật) là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.Định mức kinh tế kỹ thuật bao gồm 04 định mức thành phần cơ bản sau:a) Định mức lao động;b) Định mức thiết bị;c) Định mức vật tư;d) Định mức cơ sở vật chất.2. Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 (một) người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.3. Định mức thiết bị là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết đối với từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 (một) người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.4. Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 (một) người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.5. Định mức cơ sở vật chất là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 (một) người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

Trang 2

CHƯƠNG I: ĐỐI TƯƠNG, NHIỆM VỤ VÀ

NỘI DUNG CỦA ĐMLĐ TRONG DN

Trang 3

 CÔNG TÁC ĐỊNH MỨC LĐ:

Là một tập hợp bao gồm các công việc: Xây dựng, xét duyệt, ban hành, tổ chức thực hiện mức, theo dõi và quản lý mức, sửa đổi mức hoặc xây dựng lại khi mức không còn phù hợp.

Trang 4

BẢN CHẤT CỦA MỨC LAO ĐỘNG

 PHÂN LOẠI MỨC LĐ:

Mức Thời gian

MTG

MứcSản lượng

MSL

Mức Phục vụ

MPV

Mức Biên chế

Trang 5

 HÌNH THỨC THỂ HIỆN CỦA NĂNG SUẤT LĐ:

Trang 6

* PHÂN BIỆT MỨC LĐ VỚI NĂNG SUẤT LĐ:

+ Chỉ xác định được sau quá trình SX

+ Bao gồm thời gian lãng phí

+ ĐKTCKT như nhau  NSLĐ đạt khác nhau

Trang 7

CHƯƠNG II: CƠ SỞ NGHIÊN CỨU ĐỂ

ĐMKTLĐ

 BƯỚC CÔNG VIỆC:

Là một phần của quá trình sản xuất do một hay mộtnhóm người lao động thực hiện trên một đối tượnglao động nhất định, tại nơi làm việc nhất định

 ĐẶC TRƯNG CỦA BƯỚC CÔNG VIỆC:

Là có sự cố định của 03 yếu tố:

- Người lao động

- Đối tượng lao động

- Nơi làm việc

Trang 8

 KẾT CẤU BƯỚC CÔNG VIỆC VỀ MẶT LĐ:

BƯỚC

CÔNG

VIỆC

Thao tác 1 Thao tác 2

….

Thao tác n

Độngtác21 Độngtác22

….

Độngtác2m

Cửđộng221 Cửđộng222

….

Cửđộng22m

Thao tác là tổng hợp hoàn chỉnh các mặt hoạt động của người LĐ nhằm thực hiện một mục đích nhất định

Động tác là một bộ phận của thao tác, biểu thị bằng những cử độngcủangườiLĐ nhằm lấy đi/di chuyển một vật nào đó

Cử động là một phần của động tác, biểu thị bằng sự thay đổi vị trí, tư thế bộ phận

cơ thể người LĐ trong quá trình lao động

Trang 9

PHÂN LOẠI THỜI GIAN HAO PHÍ CA LÀM VIỆC

 MỤC ĐÍCH:

- Xác định thời gian có ích để xây dựng mức

- XĐ TG lãng phí, tìm ng.nhân và b.pháp khắc phục

- N/c những pp LĐ tiên tiến để phổ biến cho CN

- Xây dựng hình thức TCLĐ, TCSX hợp lý nhất

 CĂN CỨ PHÂN LOẠI:

- Khái niệm và đặc điểm của hao phí thời gian

- Điều kiện tổ chức kỹ thuật cụ thể đã qui định ở NLV

- Thời điểm xuất hiện của hao phí thời gian

- Nguyên nhân gây ra hao phí thời gian

Trang 10

SƠ ĐỒ PHÂN LOẠI HAO PHÍ THỜI GIAN TRONG CA

Trang 11

DIỄN GIẢIThời gian cần thiết hoàn thành NV SX

TG hao phí cho việc chuẩn bị và

tiến hành mọi hoạt động liên quan

đến hoàn thành khối lượng CV

- Thay đồ BHLĐ

- Vệ sinh NLV đầu,cuối ca

- Khởi động máy

TG trực tiếp hoàn thành BCV và

được lặp đi lặp lại qua từng sản

phẩm hoặc một số SP nhất định

- Thời gian may

- Th.gian bỏ mì vào khuôn

- Cắt giấy

TG hao phí để trông coi và đảm bảo

cho nơi làm việc hoạt động liên tục

trong suốt ca làm việc

- Chỉnh máy trong khi tiện

- Trộn cấp mực in

- Đi nhận bao bì từ kho

TG cần thiết để duy trì khả năng

làm việc bình thường của người lao

động trong ca làm việc

- Nghỉ G.Lao theo quy định

- Nghỉ uống nước

- Nghỉ nhu cầu tự nhiên

TG gián đoạn do yêu cầu kỹ thuật

sản xuất mà người lao động bắt

buộc phải ngừng việc

- Chờ thép đỏ thợ rèn

- Chờ máy nóng và ổn định

- …

Trang 12

DIỄN GIẢIThời gian hao phí vào những CV không cần thiết hoặc không thuộc nhiệm vụ SX

TLPK

TLPC

TKH TG người LĐ làm những công việc không thuộc nhiệm vụ của mình - Sửa máy giúp CN khác- Sửa máy không phải NV

- Chấm công không phải NV

TG người lao động phải ngừng việc

do công tác tổ chức-kỹ thuật sản

xuất không tốt gây ra

- Ngừng việc do thiếu NVL

- Ng.Việc do máy hỏng

- Ng.Việc do mất điện

TG ngừng việc do người lao động vi

phạm kỷ luật lao động gây ra

- Đi trễ, về sớm

- Ngừng việc do thao tác sai quy trình

- Làm việc riêng hoặc nói chuyện riêng trong giờ làm việc

TĐM

Trang 14

1 Công thức tính Mtg (tt)

 Tr.hợp các loại TG chuẩn kết, TG phục vụ, TG tác nghiệp, TG nghỉ ngơi… tính cho cả ca LV thì Mtg:

Trong đó :

ttn : Là TG tác nghiệp cho 01 ĐVSP

Ttnca : Là thời gian tác nghiệp ca

Tca : Là TG ca làm việc

Với Tcađm = Tck + Ttn + Tpv + Tnn + Tnc

Tcatt = Tck + Ttn + Tpv + Tnn + Tnc + TLP

(3)

Trang 15

CK : Là TG chuẩn kết cho cả loạt n sản phẩm

n : Là số lượng sản phẩm của loạt

Mtgk : Là Mtg không đầy đủ cho một ĐVSP

Với Mtgk = ttn + tpv + tnn (Không có TG chuẩn kết)

(4)

Trang 16

2 Công thức tính Msl:

Trong đó :

Ttnca : Thời gian tác nghiệp ca

Tck : Thời gian chuẩn kết ca.

Tpv : Thời gian phục vụ ca.

Tnn : TG nghỉ ngơi và nhu cầu cần thiết ca.

t tnsp : Thời gian tác nghiệp cho 1 đơn vị SP

(5) (6) (7)

Trang 18

PHẦN A: CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐMLĐ CHI TIẾT

I NHÓM CÁC PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP

1 PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ KINH NGHIỆM

2 PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ PHÂN TÍCH

II NHÓM CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

1 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH TÍNH TÓAN

2 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH KHẢO SÁT

3 PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH ĐIỂN HÌNH

Trang 19

I NHÓM CÁC PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP

1 PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ KINH NGHIỆM

2 PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ PHÂN TÍCH

PHẦN A:

CÁC PP ĐMLĐ CHI TIẾT (CÔNG NGHỆ)

Trang 20

PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ KINH NGHIỆM

• Khái niệm: là PP định mức cho BCV nào

đĩ dựa trên cơ sở các số liệu thống kê về NSLĐ của cơng nhân làm BCV ấy kết hợp với kinh nghiệm bản thân của cán bộ định mức, đốc cơng hoặc nhân viên kỹ thuật.

• * Trình tự tiến hành

• B1.Thu thập số liệu về NSLĐ:

- Hiện vật (Wi)

- Thời gian (ti)

Trang 22

B3 Tính NSLĐ bình quân tiên tiến:

Hiện vật:

Thời gian:

Phương pháp thống kê thuần túy

Trang 23

PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ PHÂN TÍCH

* Khái niệm: Là PP ĐMLĐ cho BCV nào đĩ

dựa trên cơ sở số liệu thống kê về NSLĐ của cơng nhân làm BCV ấy kết hợp với việc phân tích tình hình sử dụng thời gian lao động của cơng nhân tại nơi làm việc qua khảo sát thực tế.

* Trình tự tiến hành

• B1.Thu thập số liệu về NSLĐ:

- Hiện vật (Wi)

- Thời gian (ti)

Trang 24

Dựa vào phân tích việc SD thời gian

=> Phương pháp thống kê phân tích

B4 Tính mức lao động (áp dụng vào SX):

Dựa vào kinh nghiệm của cán bộ định mức & chuyên gia

=>Phương pháp Thống kêâ kinh nghiệm

Trang 25

* Ưu và nhược điểm của PP TKKN

- Tương đối đơn giản, tốn ít công sức và TG

- Đã kết hợp kinh nghiệm của CBĐM, NVKT rút

ra từ thực tế SX, do đó loại trừ được phần nào sai lệch do hạn chế của PP

Trang 27

* Ưu và nhược điểm của PP TKPT

Có ưu, nhược điểm như PP TKKN nhưng ưu điểm hơn là đã lọai bỏ được thời gian lãng phí trong ca

Trang 28

VÍ DỤ ÁP DỤNGCó số liệu Thống kê qua 15 ca của công nhân TBTT :

- Tính NSLĐTB

Ca SX

Chỉ tiêu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15NSLĐ

(sp/ca) 65 64 65 67 62 62 63 65 67 68 67 65 64 65 64

- Tính NSLĐ TBTT:

- Tính MSL giao:

Trang 29

1 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN:

* Khái niệm: Là PP ĐMKTLĐ dựa trên cơ sở phân tích kết cấu BCV, các nhân tố ảnh hưởng đến hao phí thời gian, các chứng từ kỹ thuật và tiêu chuẩn các loại thời gian để tính mức thời gian cho BCV

II NHÓM PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

Trang 30

1 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN:

- Bước 1: Phân chia QTSX thành BCV, n/c kết cấu các BCVthiết kế kết cấu BCV hợp lý

- Bước 2: P.tích các nhân tố ảnh hưởng tới hao phí TG hoàn thành từng bộ phận CVXD đ.kiện tổ chức kỹ thuật, TCLĐ hợp lý nhất

II NHÓM PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

Trang 31

II NHÓM PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

Trang 32

* ƯU ĐIỂM VÀ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CỦA PP:

 Ưu điểm :

- Nhanh chóng, đỡ tốn công sức

- Độ chính xác tương đối cao

 Điều kiện thực hiện của phương pháp :

- Sản xuất phải ổn định

- CBĐM phải nắm vững nghiệp vụ

- Tài liệu tiêu chuẩn định mức phải phù hợp và chính xác

Trang 33

2 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH KHẢO SÁT:

* Khái niệm: Là PP ĐMKTLĐ dựa trên cơ sở phân tích kết cấu BCV, các nhân tố ảnh hưởng đến hao phí thời gian, các chứng từ kỹ thuật và tài liệu khảo sát việc sử dụng thời gian của cơng nhân ở tại ngay nơi làm việc để tính mức lao độngcho BCV.

*

Trang 34

2 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH KHẢO SÁT:

Trang 36

* Ưu điểm và điều kiện thực hiện của PP:

 Ưu điểm :

- XD MLĐ và tiêu chuẩn ĐMKTLĐ chính xác

- Tổng hợp được kinh nghiệm SXTT của CN

- Cung cấp số liệu một cách đầy đủ để cải tiến TCLĐ,TCSX hợp lý

 Điều kiện thực hiện của phương pháp :

- Sản xuất phải tương đối ổn định

- Tốn nhiều thời gian và công sức

- CBĐM thành thạo nghiệp vụ, am hiểu kỹ thuật.

Trang 37

3 PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH ĐIỂN HÌNH

• Khái niệm: Là PP xây dựng mức dựa trên

những hao phí của mức điển hình và những nhân tố ảnh hưởng, qui đổi để xác định mức.

Trang 38

PHẦN B:

CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG TỔNG HỢP

Trang 39

MỨC LĐ TỔNG HỢP CHO MỘT ĐVSP

 Khái niệm: Mức lao động tổng hợp cho đơn

vị sản phẩm của doanh nghiệp là lượng lao động cần và đủ mà doanh nghiệp sử dụng để sản xuất một đơn vị sản phẩm ( hoặc hồn thành một khối lượng cơng việc) đúng tiêu chuẩn chất lượng, trong những điều kiện tổ chức kỹ thuật nhất định.

Trang 40

MỨC LĐ TỔNG HỢP CHO MỘT ĐVSP

Trang 41

 PP TÍNH CHI PHÍ LĐ CỦA MỨC LĐTH CHO 1 ĐVSP:

1 Công thức tổng quát của mức LĐTH cho 1 ĐVSP

Tth = Tcn + Tpt + Tql (giờ-người/ĐVSP)

2 ND các th.phần của mức LĐTH cho một ĐVSP:

- Lao động công nghệ (Tcn)

- Lao động phụ trợ (Tpt)

- Lao động quản lý (Tql)

3 Công tác chuẩn bị:

- XĐ ĐVSP để XD mức LĐTH thống nhất trong DN

- Thu thập tài liệu: N/C toàn bộ các mức hiện hànhcủa các BCV và tài liệu có liên quan như các mức kinhtế kỹ thuật khác, quy trình công nghệ, các chế độ vàquy định của NN đối với DNThS .

Trang 42

4.Tính chi phí LĐ của mức LĐTH cho 1 ĐVSP: 4.1 Tính chi phí lao động công nghệ (Tcn)

 Cách tính Tbcv

 Trường hợp thông thường

Trang 43

2. Tr.hợp khi BCV th.hiện trên thiết bị chuyên dùng cóSLđm cho 1 chu kỳ SX với TG xác định và có mức biênchế số công nhân phục vụ 01 máy:

Trang 44

4.2 Tính chi phí lao động phụ trợ (Tpt)

1 Tính Tpt theo tỷ trọng chi phí LĐ công nghệ đ.mức:

Trang 45

Thường Tql được tính dựa vào:

- Tổng chi phí LĐSX cho ĐVSP (Tsx)

- Tỷ trọng biên chế số người làm công tác QL so vớiCNSX trong DN (Kql)

4.3 Tính chi phí lao động quản lý (Tql)

Trang 46

Với K’ql : Là tỷ trọng số người làm QL trong tổng số

công nhân viên chức của DN4.4 Tổng hợp chi phí lao động định mức cho 1 ĐVSP

Tth = Tcn + Tpt PX + Tql PX + Tpt DN + Tql DN

Ngày đăng: 06/07/2023, 14:16

w