* Cac hop chat nay giúp giảm các phản | ứng gây phân hủy nhựa trong quá trình RH gia công ; * Ng&n chan sv t6n tai ctia cdc géc tự do sau quá trình gia công, hạn chế sản phẩm bị thoái hó
Trang 1
G
| Chuyén nganh: Céng Nghé Vat Liéu Polymer
BAO CAO TIEU LUAN PHU GIA TRONG CONG NGHE POLYMER
DE TAI: TIM HIEU VE CHAT CHONG OXY HOA
GIANG VIÊN HƯỚNG DẪN: TS LÊ MINH ĐỨC
SINH VIÊN THỰC HIỆN: LE VIET VIET NHAN
HUYNH TAN LUAN
Trang 2
« QUA TRINH OXY HOA POLYMER
« CO’ CHE CHONG OXY HOA
¢ CAC LOAI PHU GIA CHONG OXY HOA
Trang 3-Ổ Các phản ứng oxy hóa xảy ra do nhiều tác nhân khác nhau,
còn được gọi là hiện tượng lão hóa
Stress Chemical Radiation Heat Biological
Trang 4GIAM TINH CHAT VAT LIEU,
GIAM KHA NANG SU’ DUNG
“
SỰ OXY HÓA POLYMER
Trang 10
CO’ CHE CHONG
Trang 11Phenolic AOs và eno và ứng với các gốc có 2
Hydroxylamines R- tâm Carbon
Đường phá huy
Phosphites và Hydroxylamines phan ứng tạo sản phầm không hoạt
động ROH
“Đường én dinh
Trang 12* Ngan can géc tu ¢ Ngan can sw phan * Hap thu géc ty do
do hydroperoxy huy cua =
= lấy hydro của hydroperoxide =
mach polymer
Trang 13CƠ CHÉ CHÓN
LOẠI 1
* St dung chủ yếu nhóm phenolic
Trang 14ROO* + Ar-OH — ROOH + Ar-O*
ROO* + Ar-O* — nonradical
Trang 16* Cac hop chat nay giúp giảm các phản |
ứng gây phân hủy nhựa trong quá trình RH
gia công ;
* Ng&n chan sv t6n tai ctia cdc géc tự do
sau quá trình gia công, hạn chế sản
phẩm bị thoái hóa trong quá trình sử
Do dó các chất chống oxy hóa loại này thường
sử dụng ở các công đoạn gia công cuối cùng
Trang 17
CO’ CHE CHONG
li
2 Cơ chế chống oxy hóa ngăn ngừa
- _ Chất chống oxy hóa ngăn ngừa phá hủy hydroperoxide mà không tạo gốc tự
do trung gian Do đó, chúng ngăn chặn phân nhánh mạch
+ _ Các axit chứa lưu huỳnh là chất phân hủy hydroperoxide
P(OR)3 + ROOH “25, O=P(OR); + ROH
Trang 18>» Nhược điểm của 2 cơ chế chống oxy hóa trên
« _ Hình thành các sản phẩm mang màu hoặc giảm màu sản phẩm
carbon đen (cao su)
» _ Phenolic ít gây mắt màu sản phẩm nhưng hoạt tính thấp hơn các amine
Kết hợp cơ chế chống oxy hóa bậc 1 và bậc 2 dé nang cao khả năng chống oxy hóa, cải thiện chất lượng sản phẩm
Trang 19Các phản ứng ổn định chủ yếu là đưa hydro vào gốc phenoxy
- - Khi kết hợp với nhau, gốc peroxy thứ nhất phản ứng với chất chống oxy hóa
và tách 1 hydro, gốc peroxy thứ 2 tấn công vào nhóm hydroxy của chất
chống oxy hóa
» - Phản ứng kết thúc mạch kéo theo sự mất cân bằng của 2 gốc phenoxy được gắn trên phân tử chất chống oxy hóa để tạo quinone methide và phenol gây
cản trở không gian
Trang 20- hoat tinh rat cao
- _ Kháng được nhiều tác nhân gây lão hóa
- Lam den sản phẩm
- Gdmc62ho:
trong đó có ozone = + Cac amine và dẫn xuất của chúng: kháng oxy hoá nhiệt nhưng không kháng
ozone, tiêu biểu là: phenyl-B-naphtyl-amine (phòng lão D), aldol-B- naphtylamine (phòng lão A)
Trang 22-_ Ítlàm biến màu sản phẩm, thích hợp cho các sản phẩm tiếp xúc với thực phẩm
+ Phosphite: có tác dụng tốt trên cao su sống, được thêm vào cao su tổng hợp
sau giai đoạn polymer hoá, tiêu biểu nhất: tri(nonylphenyl) phosphite (P-3)
Trang 24- Cac phenol can tro khéng gian it lam thay déi mau cia polymer so với
amin thơm nhưng bản thân nó có màu vàng
Trang 25- Các chất ổn định không được phân hủy trong các quá trình xử lý nhiệt
khác nhau của polymer
- Hầu hết các chất chống oxy hóa thương mại vẫn thỏa mãn yêu cầu
này khi ở nhiệt độ 300°C hay cao hơn nhưng có thể chỉ trong thời gian
Trang 26-_ Một vài chất chống oxy hóa, phụ thuộc vào cấu trúc hóa học, rất
nhạy với phản ứng thủy phân, như phosphite và phosphonite
-_ Phản ứng thủy phân chất chống oxy hóa tạo thành các chất mang
tính acid gây ăn mòn máy móc khi gia công và làm thay đổi màu polymer
- Bao quan phosphite bang cach thém vào một lượng nhỏ bazơ như
triisopropanolamin
Trang 27- _ Cần lựa chọn loại phụ gia có khả năng bay hơi thấp trong quá trình bảo
quản, gia công
-_ Ngoài ra, cần quan tâm đến việc mắt mát lượng chất chống oxy hóa ở =
những giai đoạn cuối của quá trình sản xuất polymer
Trang 28- Ham lwong phy gia vượt quá giới hạn hòa tan thì rất khó tương hợp với
polymer Điều này phụ thuộc vào nhiệt độ và tốc độ khuếch tán của phụ gia,
tốc độ di chuyển của phụ gia nhanh hay chậm tới bề mặt polymer
- _ Tốc độ khuếch tán của phụ gia giảm khi hàm lượng chất chống oxy hóa
tăng
Trang 296 Sự hòa tan trong dung môi và khả năng tạo nhũ tương
- _ Trong một vài trường hợp chất chống oxy hóa phải tan trong monomer hay
dung môi khi trùng hợp
-_ Khi chất oxy hóa ở dạng lỏng, sụ kết hợp các phụ gia có thể đóng vai trò là
dung môi
-_ Trong quá trình trùng hợp nhũ tương ABS, thường chất chống oxy hóa thêm =
vào ở dạng nhũ tương
Trang 30- Các tính độc hại là một trong những thông số quan trọng
nhất làm hạn chế sự lựa chọn chất chống oxy hóa
- Đối với các ứng dụng trọng thực phẩm, nhựa và các phụ gia
phải tuân theo các quy định của từng quốc gia, phải quan
tâm sự di chuyển của các phụ gia vào thực phẩm