ĐẠIHỌCQUỐCGIAHÀNỘI TRƯỜNGĐẠIHỌCKHOAHỌC XÃHỘIVÀ NHÂN VĂN ωωω SOUDCHAISIMMALAVONG BƯỚCĐẦUKHẢOSÁTLỖINGỮÂMCỦAN GƯỜILÀOHỌC TIẾNGVIỆT LUẬNVĂNTHẠCSĨCHUYÊN NGÀNHNGÔNNGỮHỌC HàNội, 2016 ĐẠIHỌCQUỐCGIAHÀNỘI TRƯỜN[.]
Trang 1HàNội, 2016
Trang 2TS.NguyễnNgọcBình PGS.TS.NguyễnVănChính
HàNội, 2016
Trang 3LỜICAMĐOAN
Hvin
SoudchaiSIMMALAVONG
Trang 4LỜICẢMƠN
Đểhoànthànhđềtàiluậnvăn“BướđầukhảosátlỗingữâmcủangườiLàohc tiếngViệt”,tôiđãnhậnđượcsựhướngdẫnvàgiúpđỡnhiệttìnhcuảnhiềutậpthểvàcánhân.Trướt i n , tôixinđượcbàytỏlờicảmơnhân thành tớicácthầy,côgiảngviêncủakhoaNgônngữhc , trườngĐạihc Khoahc XãhộivàNhânvăn.Cácthầycôđãdạytôinhữngbàihc hữuíchcủatrongkhóahc,truyềnđạtnhữngkiếnthức,kinhnghiệmquýbáu,làmnềntảngchotôihoànthànhbảnluậnvăn.Đặcbiệt,tôixinbàytỏlòngbiếtơnhânthànhnhấtđốivớiTS.NguyễnNgcBình,ngườiđãđịnhhướngnghiêncứuvàtrựctiếphướngdẫntôihoànthànhluậnvăn
đồngnghiệpTrườngĐạihc QuốgiaLàođãtạomiđiềukiệnthuậnlợichotôitrongsuốtquátrìnhhc t ập,nghiêncứuvàhoànthiệnluậnvănnày
Cuốicùng,xinchânthànhc ảmơngiađình,ngườithânvàbạnbè;nhữngngườiđãkhuyếnkhíchvàđộngviêntôitrongsuốtquátrìnhhc tậpvànghiênc ứu
Mặdùtôiđ ã ốgắnghoànthànhluậnv ă n v ớ itấtc ảsựn ỗl ựccủabảnthân,nhưngluậnvănh ắcchắnkhôngthểtránhkhỏinhữngnhiềusaisót.Kínhmongnhậnđượcýkiếnđónggópủ aquýthầycô
Tácgiả
SoudchaiSIMMALAVON
Trang 5DANHMCBẢNG
Bảng1:SosánhgiữathanhđiệutiếngViệtvàtiếng Lào 25
Bảng2:Hệthốngphâmđầutrongtiếng Việt……… 26Bảng3:BảngphâmtiếngViệt………
……… 41Bảng4:BảnghệthốnglỗiphátâmủangườiLàokhin óitiếng Việt………….48Bảng5:BảngtnghợplỗingữâmủangườiLàonóitiếngViệt………
…… 77
DANHMỤCHÌNH Hình1:Cấutrúâ m tiếngViệt 22
Hình2:Cáchphátâmphâmb/b/ 55
Hình3:Cáchphátâmphâ m k/k/ 56
Hình4:Cáchphátâmphâ m ch /c/ 57
Hình5:Cáchphátâmphâ m d /z/ 57
Hình6:Cáchphátâmphâ m đ/d/ 58
Hình7:Cáchphátâmphâ m g/ɣ/ 58
Hình8:Cáchphátâmphâmkh/x/ 59
Hình9:Cáchphátâmphâ m l/l/ 59
Hình10:Cáchphátâmphâmm/m/ 60
Hình11:Cáchphátâmphâmn/n/ 60
Hình12:Cáchphátâmphâmng/ŋ/ 61
Trang 6Hình13:Cáchphátâmphâmph/f/ 61
Hình14:Cáchphátâmphâmt/t/ 62
Hình15:Cáchphátâmphâmv/w/ 63
Hình16:Cáchphátâmphâ m ph/f/ 63
Hình17:Cáchphátâmnguyênâma 64
Hình18:Cáchphátâmnguyênâme 64
Hình19:Cáchphátâmnguyênâmi 65
Hình20:Cáchphátâmnguyênâmo 65
Hình21:Cáchphátâmnguyênâmu 66
Trang 7LƠICAMĐOAN i
LỜICẢMƠN ii
DANHMCBẢNG ii
DANHMC HÌNH iii
MC LC v
PHẦNMĐẦU 1
1.Ldoh n đềtài 1
2.Lịh snghin ứuđềtài 3
3.Mđhủ a luậnvăn 5
4.n g h aủaluậnvăn 5
4.1nghathựtiễn 5
4.2nghalluận 6
5.Phạmviủaluậnvăn 6
6.Phươngphápnghinứu 6
6.1Thuthậptàiliệu 7
6.2Thốngk 7
6.3Miu tả 7
6.4Phươngphápsosánhđốihiếu 7
6.5Thủphápphânth lỗiủ a ngônngữhứngdng 8
7.Nhữngđiểmmớiủ a luậnvăn 8
8.Bốủaluậnvăn 8
Trang 81.1Kháiniệmvềlỗi 9
1.1.1Kháiniệm“lỗi” 9
1.1.2Cánguynnhântạolỗi 10
1.1.2.1 Chiếnlượh 10
1.1.2.2 Chiếnlượgiaotiếp 11
1.1.3nghaủ a lỗivàphânth lỗi 12
1.1.4Phânloạilỗi 13
1.2Quanniệmvềngữâmvà ngữâmtiếng Việt 14
1.2.1Quanniệmvề ngữâm 14
1.2.2NgữâmtiếngViệt 17
1.2.2.1Nt đặthùủ a ngữâmtiếngViệt 17
1.2.2.2LỗingữâmtiếngViệt 19
CHƯƠNG2:LỗiphátâmủangườiLàokhihc tiếngViệt 21
2.1Lỗikhiphátâmphâmđầu 25
2.1.1Lỗitrongphâmđầulà“p”/p/,“” / / 30
2.1.2Lỗikhiphâmđầulà“”/k/,“k”/k/,“kh”/x/ 31
2.1.3Lỗikhiphátâmphâmđầulà“h ”/c/,“tr”/ʈ/ 31
2.1.4Lỗikhiphátâmáphâmđầulà“g”/ɣ/,“gh”/ɣ/ 39
2.1.5Lỗikhiphátâmphâmđầulà“l”/l/,“n”/n/ 35
2.1.6Lỗikhiphátâmphâmđầulà“r”/ʐ/,“s”/ʂ/ 36
2.1.7Lỗikhiphátâmphâmđầulà“r”/ʐ/,“nh”/ɲ/ 36
Trang 9/f/ 39
Chương 3: Một số giải pháp hữa lỗi phát âm ủa người Lào khi nói tiếng Việt……… 51
2.1.8Lỗikhiphátâmphâmđầulà“s”/ʂ/,“x”/s/ 37
2.1.9Lỗikhiphátâmphâm đầulà“ph” 2.2.10Lỗikhiphátâmphâmđầulà"v"/w/……….……… 40
2.3Lỗikhiphátâmá phâ m u ố i 41
2.3.1Lỗikhiphátâmnhầmgiữaáphâmu ố i 42
2.3.2Lỗikhihuyểntừâmuối 42
2.3.3Lỗikhiphátâmphầnvần 43
2.3.4Lỗikhiđá đôngâm“o”/ɔ/,“ô”/o/ 45
2.3.5Lỗikhiphátâmáđồngâm“â”/ɤ/ 46
2.3.6Lỗikhilượỏ ớtánguynâmtrongphầnvần 46
2.3.7Lỗikhiphátâmlẫná phầnvầnvớinhau 47
Tiểukếthương2 48
3.1Luyệnphátâmâmtiết 54
3.1.1Phâm 54
3.1.2Nguyênâm 64
3.2Luyệnphátâmvớiátừ,tiếnghaymắlỗi 66
3.3Luyệnnóiâudài,đáđoạnthơ,văn 72
3.4Luyệntậpphátâmquaáhkểlạiáâuhuyện 73
3.5Luyệnphátâmqua cácbàihát 73
3.6Luyệnphátâmqua giaotiếphàngngày 74
Trang 10Tiểukếthương3 74KTLUN 76DANHMC T À I LIỆUTHAMKHẢO 80
PHỤLỤC
Trang 11PHN M 1.L
Từk h i nướcViệtNammớir a đ ờ i,tiếngViệtđãt r ởthànhngônngữchung,ngônngữphthông,ngônngữgiáodccủaquốcgiaViệtNamđadântộc.Tuytrảiquanhiềubiếncốcủalịchs,tiếngViệtvẫngiữnguyênbảnsắcngônngữcủamình,đồngthờipháttriểnphongphúhơn.DođótiếngViệtxứngđánglàphươngtiệngiaotiếpvàphươngtiệntưduyủadântộc.Nhữngnămgầnđây,v ớ itìnhhìnhquanhệq u ốct ế,giaolưuvănhóag i ữ aV i ệtNamvàcộngđồngthếgiớiđang
trongh i ề u hướngpháttriển,sựtiếpxúcngônngữgiữatiếngViệtvàcácngônngữkhán
g à y àngđượcmởrộng.TiếngViệtcònđượoin h ư mộtngoạingữvàđãtrởthànhmộttrongnhữngmônhc nhậnđượcsựquantâmtrongvàngoàinước
Trongá mốigiaolưutiếpxúvănhoávớinướngoàiphảikểđếnmốiquanhệViệt–Lào.ViệtNam,Làolàhainướclánggiềngthânthiệngầngũi,ó
hunghàngnghìnkilômtđườngbiêngiới,ùngdùnghungdòngnướcsôngMêkông,cùngdựalưngvàodãyTrườngSơnhùngvv à ótruyềnthốngđoànk ếtanhemtừlâuđờitronglàmănsinhsống.Quanhệđoànkếtgắnóđặcbiệt,giúpđỡlẫnnhautrntìnhđồngchíanhemtrongsáng,thuỷchungtrongsuốthơnna thếkỷqua,làtàisảnquýgiácủahaiĐảng,haiNhànướcvànhândânh ainướcViệtNam-Lào.Tronglnhvựcgiáodc -
đàotạo,sựhợptágiúpđỡlẫnnhaugiữahainướcViệt-Làoũngđãóề dàylịchs Từbui anđầuc ủathờikỳcáchmạng,hainướccùngchiếnđấuchungtrongmộtchiếnhào,bộđộitìnhnguyệnViệtNamđãdạychữchocácchiếnsỹcáchmạngLào,giúpchonhiềungườisaunàytrởthànhnhữngcánbộưutú,nhữngngườichỉhuytàinăng
Trang 12Hiệnnay,vớichủtrươngmởrộngvăđadạnghóaâ đăotạonhưhợptâđăotạobằngnhiềukính,nhiềuhìnhthức,coit r nghợpt â đăotạogiữaâ
hươngtrìnhhợptâcgiâodc-đ ị a phương,â ơ sởhươngtrìnhhợptâcgiâodc-đăot ạ ov ă c â c doanhnghiệphươngtrìnhhợptâcgiâodc-đêxđydựngnềntảngmớichosựphâttriểnnguồnnhđnlựcphcvnhuc ầuhợptâcvăphâttriểnkinhtế-
xêhộicủamỗinước.Vìvậy,hc sinh,hc v i n Lăođ ư ợ cgisangđăotạotạiViệtN a m n g
ă y căngtrởn n đ a dạngvăphongphúvềhìnhthứũngnhưquymôđăotạo
TheosốliệuthốngkícủaBộGiâodcvăThểthaoLăochothấy4nămv ừaqua,mỗinămó gần2.900ngườiLăođiduhc ở26nước,trongđónăm2013cókhoảng2.150ngườihc tậpnghiíncứudăi hạnởnước ngoăi, vớinhiềuhìnhthứchcbng.ViệtNamđứngđầudanhsâhâ nướctiếpnhận
nhiềusinhviínLăo,tiếpđếnlăTrungQuốc,ThâiLan,NhậtBảnvăAustralia.Năm2013,Lăođê1.954sinhvinđihctạiViệtNam.Năm2014,ChnhphủViệtNamtiếptccấpchoLăo907hcbng.Trongsốđóó 405hcbn g tronglnhvựckhoahc-
kỹthuậtcókhoảng320hcbngcấpđạihc,thạcsỹvătiếnsỹ[23,79].Trướcyíucầuphâttriểncủahainướtronggiaiđoạnmới,việcnđngcaochấtlượngvăhiệuquảđăotạonguồnnhđnlựcchấtlượngcaochoLăolănhiệmvchínhtrịquantrn g , ó nghahiếnlượctronghợptâcgiâodv ă đăotạoc ủagiaiđoạn2011-
2020.Đểphv việgiảngdạytiếngViệth o ngườiLăonóiringvăngườinướngoăinóihung,ViệtNamđêthănhlậpvăphâttriển
âơsở,trungtđmđăotạotiếngViệt.Nhiềuhộinghịthảoluậnvềviệnđng
aoôngtâdạ ytiếngviệthongườinướngoăiđêđượthứở trong,ngoăinướ.C ó thểthấyv
iệ d ạ y tiếngViệthongườinướngoăiđêtrở thănhmộttrongnhữngnhiệmvquantrn gvẳ nghađặiệttrongmốiquanhệgiữah a i nướ
Trang 13LămộtsinhvinLăoduhtạiViệtNam,ảnthđnngườiviếthiểurấtrvềtầmquantrngvềviệd ạ y tiếngViệth o ngườinướngoăi.TrongquâtrìnhhtiếngViệtngườiviếtđêgặpkhôngtkhókhănkhitiếpậnvớimộtngônngữmới.DùhotiếngViệtvătiếngLăoũngónhiềuđiểmtươngđồngnhưng
nạnhđósựkhâiệtgiữahaingônngữnăylăả mộtăitoânkhóđốivớicảnhữngngườiLăohtiếngViệt.Vìthếdẫnđếnkhôngt nhữnglỗikhisdngtiếngViệtcủangườiLăo,đặiệtlătrongphâtđm,giaotiếp.Chnhtừnhữngđiềutrnmăngườiviếtxinđượnghinứuđềtăi“
Bớầ ukđmờihọc” nhằmhỉ
ranhữnglỗiphâtđmủangườiLăokhinóitiếngViệt,từđóóthểđưaranhữngiệnphâpkhắph Đồngthờingườiviếtó thểhyvngsgópđượmộtphầnnhỏvăoviệnđngaothmhấtlượnggiảngdạytiếngViệthongườinướngoăinóih u n g văngườiLăonóiring
L
GắnliềnvớimốiquanhệanggiaogiữaViệtNamvăâ nướtrongquâkhứthìviệd ạ
y văhtiếngViệtnhưmộtngoạingữh ắ hắnđêđượhìnhthănhvẳ mộtlịhslđudăi.Nhữngminhhứngrrăngnhấth o việd ạ y văhtiếngViệtnhưmộtngoạingữlăâhđđykhoảng100năm.CTrươngVnhKlăngườicócônglớnđầutiíntrongviệcsoạnhươngtrình,tăiliệuvăphtrâchgiảngdạytiếngViệtnhưmộtngoạingữtronghươngtrìnhgiâodc Phâ
pt ạiViệtNam.T u y n hi ín phươngphâpd ạ ytiếngViệtchoh c sinh,sinhviínViệtNam,mêic h o t ớin ă m 1984,mớic ó quyếtđịnhchínhthứccủaBộGiâoDvăĐăotạođưamônphươngphâpdạytiếngViệtvăohươngtrìnhđăotạogiâovin trongâtrườnga o đẳngvăđạihs ư phạm
TăiliệugiảngdạytiếngViệtđượhorađờisớmnhấtlăuốn“ManuelDeConvers
ationFrance–Tonkinois”–“
Trang 14”doMM.BonốBầnvàDrontố nsoạnnăm1889[1,77].
Tronga thậpk ỷ g ầ n đ â y ók h á nhiềuuốns á hd ạ y tiếngViệthongườinướn
goàinhư:“SpeakVietnamese”1965ủ a NguyễnĐ ì n h Hoà;“”ủaKhoatiếngViệtĐH
ớ” 1997 VềphươngphápdạytiếngViệtmãiđếnnhữngnăm90mớióuốnsáhđầuti
ênnghinứuvấnđềnày:“phápdy tingV i t tiểuhọc”ủaLPhươngNgavàNguyễnTrí( 1997),“yhọctingVit ”ủ aLêA,NguyễnQuangNinhvàBùiMinhToán(1999).Hầuhế
tnhữngnghiêncứutrnđềutậptrungtrìnhàynhữngquanđiểm,ảmnghủ a ngườinghinứuvềvấnđềdạyvàhtiếngViệtnhưmộtngoạinhữđưaranhữngáhthứ,phươngphápđượđ ú kếttừnhữngnghin
ứuvànhữngkinhnghiệmthựt ế trongviệdạyvàhtiếngViệt
Trang 15Ngoàiragầnđâyũngó mộtsốnghinứuvềlỗiủangườinướngoàikhihtiếngViệtnhư:Luậnánthạs“
Luậnvănó ngharấtthựt ế vớiviệdạyvàhtiếngViệtnhưmộtngoạingữ.LuậnvăngiúphohvinLàoóthểi ế t đượnhữnglỗihaymắphảivànguynnhânmắphảiđểóthểtránhvàkhắph Điềunàygiúpnâng
aohấtlượnghvàkhảnăngnóitiếngViệtủ a á hvin Lào.Bnạnhđóluậnvănòngiúpho
á giáovin , giảngvingiảngdạytiếngViệthongườiLàonắmđượnhữnglỗimàáh v i
n haymắđ ể giảnggiảihođúngv àluyệntập,uốnnắnh o hvin,ũngnhưgópphầngiúphoágiáovin ó
Trang 16phươnghướngsoạnàigiảngmộtá hphùhợpđểgiúpáhvin tiếpthunhanhvàhiệuquả.
- Việnghin ứulỗingữâmủ a ngườiLàohctiếngViệtkhônghỉlàvạhranhữnghỗsai,lệhhun , nhữngsựkhái ệ t vềhệthốngngữâmgiữah a i ngônn g ữ Việt,Làomàở m
ộ t khaạnhk h á nóònónghanhưmộtđịnhhướngvềphươngphápluậntrongviệd ạ y vàhtiếngViệtnhưmộtngoạingữ
- Việkhảosátthựtếvàđịnhhướngkhắphlỗingữâmủ a ngườiLàohctiếngViệtcòngópphầntìmtòi,pháthiệnranhữngphươngpháp,hiếnlượmàngườiLàođãsd ngtrongquátrìnhhtiếngViệt
ảnthânmìnhvàáạ n Làokháhaymắphảiđểtừđóó thểkhắphvàgiúphoviệhtiếngViệtđượtốthơn
P
Luậnvănđãsdngmộtsốphươngpháp,thủphápnghin ứukhoah
sau:
Trang 17h, haytrongnhữnggiờnghỉ,giờgiảilaovàả nhữnglúnghỉngơitạiktúxá.
6.2T
Từnhữngtàiliệuthuthậpđượ,ngườiviếttiếnhànhphươngphápthốngk đểthốngkl ạ i nhữnglỗiủ a á hv i n LàokhiphátâmtiếngViệt,vàthốngkđ ể xmtầnsốsaiủamộttừlà
aonhiulần,lỗinàolàlỗithườngxuynvàlỗinàol àngẫunhin Ngườiviếthủyếutậptrungvàonhữnglỗithườngxuyên
Trang 18Đâylàmộtthủphápkhôngthểthiếutrongluậnvăn.Thủphápgiúpngườiviếtgiảithhmộtáh h i tiếtvềnhữnglỗisai,saiởđâu,saihỗnào,vàtạisaotạisao
N
- Qualuậnvănnày,lầnđầutinlỗingữâmủ a ngườiLàokhinóitiếngViệtđượkhảosátmộtáhhitiếtdướigóđộủ a lluậnphânth lỗihiệnđ ạ i
- Cũngqualuậnvănnày,lầnđầutináphươngpháp,thủphápxllỗin g ữ âmhongườiLàođượđềậpđến
- Luậnvănũngốgắnggiảithh mộtáhệthốngvềơsởlluậnủ a vấnđềlỗiủangườihngônngữthứhaitho á hnhìnnhậnủangônngữhứngdng
Trang 19h ưnóinhịu,nóilắp,nhỡtừ đềuó thểxuấthiệntrongquátrìnhnóingônngữmđ nnũngđềuó thểxuấthiệntrongkhisd n g ngônngữthứhai.Cònlỗirrorlàdongườih
hưaó hiểuiếtđầyđủ,nólinquanđếnnhậnthứ,trìnhđộủ a ngườih.Lỗirrormangtnhhấthệthốngvàthườnglặplạinhiềulầnhứkhôngphảingẫunhinnhưmistak.Chođếnnayánhànghinứuvẫnhưađưarađượmộttiuhr ràngnàođểphâniệtgiữlỗirrorv à saisótmistakv à ngườitahỉdựavàotnhthườngxuynmộtátươngđốiđểphâniệthailoạinày.Trongkhuônkhluậnvănnày,ngườiviếtkhôngđisâuvàophânth vàphân
iệtlỗivàsaisót,ngườiviếtũngkhôngquantâmđếnnhữnglỗisaingẫunhinn h ư mistakmàh ủ yếutậptrungphânth nhữnglỗisaithường
xuyn,lặplạinhiềulầnủ a á hvin LàokhiphátâmtiếngViệt.Vàluậnvănnghinứuđến“lỗi”thonhưkháiniệmdướigóđộủ a ngônngữhứngdng:“Lỗiủa
Trang 20ngườihtrongkhinóihoặviếtmộtngônngữthứhaihayngoạingữlàhiệntượngsd ngmộtđơnvịngônngữhẳnghạnmộttừ,mộtđơnvịngữpháp,mộth o ạ t độngnóinăng ằngáhmàngườiảnngữhoặngườigiỏithứtiếngđóh o làsai hoặholàhưađầyđủ”[41,80]
1.1.ut
Cán h à nghinứuđãhỉrarằngtho quanđiểm phânth lỗihiệnđạithì“lỗihnhl àkếtquảủaquátrìnhngườihkhámpháthựngônngữđíh”.Lỗiđượtạor a trongquátrìnhngườihthựhiệnhiếnlượhvà
hiếnlượgiaotiếp
1.1.2.1
Chiếnlượhaogồm2loạimàngườihhaygặpphảilà:huyểndiv à vượttuyến:Chuyểndingônngữhnhlàhiếnlượmàngườihápdngnhữngtrithứó sn vềngônngữnguồnvàoviệhìnhthànhnhữnggiảthuyếtvềngônngữđh Trongđóó thểxảyrahuyểndingônngữth ựvàhuyểndingônngữtiu ự
Chuyểndingônngữthựlànhờvàosựgiốngnhaugiữangônngữmđvàngônngữthứhaimàviệh ngônngữthứhaisdễdànghơn.Vd nhưtiếngLàovàtiếngViệtó nhiềuđiểmgiốngnhau,ùnglàngônngữóthanhđiệu,ó nhiềuhữáiphiênâmgiốngnhaunn sgiúphoáh vin Làotiếp
ậntiếngViệtdễdànghơn.NhưPitCordrh o rằng:“Ngônngữthứnhấtung
ấpmộtloạtnhữngkhảnăngkhá khoahv à phongphú”[34,80]
Chuyểnditiu ựlàviệápdngnhữngmẫu,quytắủangônngữmđđ ể tạonn nhữngâunóimới,nhữngkếtấuâumớihongônngữthứhainhưnglạikhôngđúngvàkhôngphùhợpvớingônngữthứhai.VdnhưtrongtiếngLàovàtiếngViệttuyónhiềuhữáigiốngnhaunhưngáh ữ áiđ
Trang 21óhơikhánhauvềthanhđiệunn khinóitiếngViệtáhvin Làothườnglạiphátâmá h ữáinhưtrongtiếngLàonn dẫnđếnlỗiphátâmsai.Vd:
„SàiGòn‟thành„SàiNgon‟.Nhữnglỗinàythườngđượgi làlỗigiaothao,vàthườngxảyraởá hvin mớiắtđầuh Còná hvinởmứkhátrởlnđãiếtphâniệtsựkhánhaugiữatiếngmđvàtiếngnướngoàiđểónhữngquytắthh hợpkhihngônngữmới
1.1t
Chiếnlượgiaotiếplàáhmàngườihthườngápdngkhihưaó đ ầ y đủtrithứầnthiết.Đểốgắnggiaotiếp,đểđượthamgiath ựvàoá
uộđốithoại,ngườihthườngố nóidùlànóisaimộtvàitừnhưngvẫnđápứngđượquátrìnhgiaotiếpđó
VdnhưngườiLàorấtkhóphátâmnhữngtừó nguyênâmđôi“ô”,hthườngkhôngphátâmđượl à “ô”màh ỉ phátâmlà“oo”vàtrongkhigiaotiếph vẫnsd ngnhữngáhphátâmsainhư:Bôônghoahôồngđp lắmBônghoahồngđplắm
Nhữnglỗin ả y sinhtrongquátrìnhgiaotiếpònđượoigầnvớilỗi
rrorthểhiệnprormanrror.Donhuầugiaotiếptứthờinhưngtrình
Trang 22độ,nănglựảnthânònhạnhếnn đãlàmxuấthiệnnhữnglỗiphátâmtrongquátrìnhgiaotiếp.
vt
VấnđềlỗiđượPitCordrnhìnnhậnởmộtgóđ ộ khámớim.n g horằngónhữngsựgiốngnhaugiữahiếnlượmàtrhtiếngmđv ớ i ngườih ngônngữthứhai.Thoôngthìkhôngótừ“lỗi”rrortrongngônngữủatrm ởgiaiđoạntrhnóitiếngmđvìngônngữmàtrtạoraũngóhệthốngvàquytắring.Vìthếtho ông,lỗiủaviệchngônngữthứhaikhôngnhữnglàkhôngtránhkhỏimàlàmộtộphậnầnthiếtủ a tiếntrìnhhngônngữđh.Lỗiủ a ngườihngônngữđh lànhữnghứngứhiểnnhin vềhệthốngmàngườihđangsdngởmộtthờiđiểmtrongtiếntrìnhh[ 3 1 , 79].LQuangThimũngđãtừngnhậnđịnh:“Lỗihv à dùngloạitừlàtàiliệuthôr ấ t quvềnhiềumặtmàtaầ n thuthập,hệthốnghoávàphânth nghinứu.Thiếunóhúngtakhôngthểó đượmộtáhhiểuđầyđủvềnhữngtiếnộxảyra trongảmthứngônng
ủaviệphânthlỗi8,77]:
- Lỗió thểh o giáoviniếtđượtrìnhđộủangườihv à dovậygiáovinóthểiếtđượngườihầnphảiháigì.Điềunàylin quanđếnviệi n soạnhươngtrìnhh, tàiliệugiảngdạy,àiluyện…
- Lỗió thểungấph o nhànghin ứunhữnghứngứvềviệngônngữđãđượhnhưthếnào,ngườihđãsdngnhữngiệnphápvàhiến
Trang 23- Lỗilămộtđiềutấtyếu,khôngthểthiếuđốivớiảnthđnngườih, ởiv ì húngtaóthểoiviệmắlỗilăphươngâ hmăngườihsdngđểh.Đólăâiâhmăngườihthnghiệmnhữngsângtạo,phiulưu,nhữnggiảthuyếtủamìnhvềngônngữmămìnhh Nhưvậymắlỗilămộthiếnlượh khôngh ỉ ó ởtrh ngônngữthứnhấtmằnảởngườilớnkhihngônngữthứhai
Phđnth lỗiungấpnhữngphảnhồiđốivớil luậnngônngữ.Ngônn g ữ htđmltinđoântiếngmđảnhhưởngth ựhoặtiu ựtớiviệhngônngữthứhai.Phđnth lỗióthểđmđếnmộtsốhứngứ đểâỏ hayủnghộtinđoânnăy.Nhưv ậ y p hđ n t hlỗil ă mộtộ phậnủaphươngphâpluậnnghinứuviệhngônngữthứhai
1.1.4
Córấtnhiềutiu hkhânhauđểphđnloạilỗi.TrongđóđượsdngphiểnhơnảlăâhphđnloạiủanhómJ.C.Rihard[39,80],gồmhailoạilỗiơảnlă:
- Lỗigiaothoa
- Lỗitựngữđh
Lỗigiaothoalănhữnglỗisinhradoảnhhưởngủ a tiếnmđ ủangườih ngônngữlnsảnphmngônngữđh ủangườih, nhấtlănhữngkhuvựmăhaingônngữkhân h a u nhiều
Lỗitựngữđh lănhữnglỗisinhra donguynnhđntrongnộiộtrong
ấutrúủangônngữđh Tronglỗitựngữđhònđượhianhỏrathănhlỗid o hiếnlượgiaotiếpvălỗidodihuyểngiảngdạy…
Trang 24uv
Ngônngữlàphươngtiệngiaotiếpquantrngnhấtcủaonngười.Nhưngngônngữlàáigìđórấttrừutượng.Trongthựctiễncủahoạtđộnggiaotiếpbằngngônngữ,cáimàcácnhânvậtthamgiavàohoạtđộnggiaotiếp-ngườinóiv à ngườinghe-
cóthểtrigiáđượcbằngthínhgiáckhôngphảilàcáigìtrừutượng,vôhìnhmàphảil à mộtc
á i rấtc thể.Tronghoạtđộnggiaotiếpbằngngônngữ,ngườinóivàngườinghemuốnhiểunhauthìphảithựchiệnquátrìnhpháttinvà nhậntin.Phươngtiệndùngđểpháttinvà nhậntinđóhnhlàâmthanhngônngữ-
ngữâm.Âmthanhngônngữlàâmthanhdobộmáycấutạoâmthanhcủao n ngườitạora,n
óó nghavàđượcsdnglàmphươngtiệngiaotiếp.Nhưvậy,phươngtiệngiaotiếpngônngữtồntạidướihaidạng:Thứnhất,đ ó làphươngtiệngiaotiếpởdạngtiềmnăng,tồntạitrongđầuóccủamỗiconngười:ngônngữ.Thứhai,đólàphươngtiệngiaotiếpởdạnghiệnthực,cthể,sinhđộngtồntạitrongthựctiễncủađờisốnggiaotiếp:lờinói-
sảnphm củahoạtđộngngônngữ
Ngônngữvàâmthanhcủangônngữ(lờinói)làthốngnhấtnhưngkhôngđồngnhất.Trongá i hungvàáiring,trongáiđồngnhấtvàkhácbiệtấy,cáig ì đượcgi làngữâm?Vớicáchhiểuchungnhất,âmthanhlànhữngsóngâmđượctruyềntrongmộtmôitrườngnhấtđịnh,vàthườnglàkhôngkh.Cònngữâmlàâmthanhlờinóiủaonngườihayò n gilàâmthanhngônngữ,nóithểhơnlàlàtoànộâmthanhngônngữvàtấtcảcácquyluật,quytắckếthợpâmthanh,gingđiệuởtrongtừ,trongcâucủangônngữ[10,78]
Trongáloạiâmthanhóâmthanhdotựnhiênsinhravàâmthanhdo
onngườitạora.Tấtnhiênlàâmthanhngônngữdoo n ngườitạora.Nhưngnóinhưvậyũnghưathậtđầyđủbởicónhữngâmthanhdoonngườitạora
Trang 25nhưngđóthựcsựkhôngphảilàâmthanhngônngữchẳng hạnnhưtiếngcòitàu,c ò i ôtô,tiếngchuôngvàolớp,…
dùnóóhứnăngthôngáovàvẫnđượcconngườisdn g làmphươngtiệngiaotiếp.Nhưvậy,trongthếgiớiâmthanhdo
onngườitạora,chúngtacóthểphânthànhhailoạiđólà:m thanhdoộmáycấuâmcủao n ngườitạora,vàâmthanhdoá hoạtđộngkháccủaonngườitạora.đ â y ta
nhìnnhậnâmthanhngônngữlà âmthanhdobộmáycấuâmcủa
onngườitạora.Nóónghavàđảmnhậnchứnănggiaotiếptrongcộngđồng.Vàmisựthayđivềâmthanhcủangônngữđềudẫnđếnsựthayđivềnghahoặcdẫnđếnsựvôngha.Vàâmthanhủangônngữmuốntrởthànhphươngtiệngiaotiếpphảiđược
sắpxếptheoquyluật,quytắnhưngtrongángônngữkhácnhau,cácquyluậtvàquytắcấykhônghoàntoàngiốngnhau
Cơsởhìnhthànhngữâm:mthanhngônngữũngnhưmiâmthanhkháctrongcuộcsống,húngđềucóchungmộtơsởvậtchất
vt lí:Nhữngâmthanhnóihungđượctạothànhnhờsựchấnđộngcủacácphântk
hôngkhí,cácvậtthểđànhồi,chúngphthuộcvàocácyếutốnhư:vậtthểchấnđộng,môitrườngtruyềnâm,lựt á động.Âmthanhngônngữđượctạothànhdosựrungđộngcủadâythanhvàsựhoạtđộngcủacáckhíquankháctrongbộmáyphátâm.Khácvớicácâmthanhtựnhiên,âmthanhngônngữphảilàá â m thanhđiquaộ máyphátâmcủaonngườivàcómangnộidungthôngbáo.Âmthanhngônngữchỉcóthểlànhữngchấnđộngmàơquanthnhgiáccủaonngườicóthểlnhhội.Chínhvìvậy,âmthanhngônngữcónhữngđ
ặ ctrưngringiệtvềđộa o , độmạnh,độdài,âmsắ
sinhlíhọc:Bộmáyphátâmtứclàtoànbộnhữngơấusinhlícóliênquanđếnâ
mthanhngônngữnhư:môi,răng,lưỡi,khoangmiệng,khoangmũi, Tuynhiênbộmáyphátâmcủaonngườibaogồmnhữngphầnlớnnhư:
- Phi: Làcáitạorakhôngkhí.Muốn tạoramộtâmtrướchếtcầnphải
Trang 26cóluồnghơi.Trongphầnlớncâcngônngữ,luồnghơiđượctạoratừphi vămỗiđmtươngứngvớimộthơithởra.
- Thanhhầuvădđythanh
- Câckhoangtrínthanhhầu
đượctruyềntrongmôitrườngkhôngkhí,ũngkhônghỉlăkếtqủahoạtđộngcủabộmâyphâtđm,măcònlănhữngđơngvịđmthanhngônngữmangchứnăngngữnghavădùngđểgiaotiếptrongcuộcsống.Mỗingônngữcónhữngđmthanhngônngữmangchứnăngngữnghakhânhau,óđmthanhđượcsdngởngônngữnăynhưnglạikhôngsdngởngônngữkhâc;vìthếngữđmcòncóth mơsởxêhội.Mỗingônngữcómộthệthốngđmvịriíng,văhệthốngđmvịnăylạicóquâtrìnhbiếnđi theosựphâttriểnlịchscủamỗidđntộc
Vềđặtrưngủangữđm:Mỗikhiệungônngữđềuó hìnhthứdiễnđạt
ằngđmthanhủanó.Cónhữngtừsựkhâiệtđượthểhiệntrnsốlượngâđmtiếtthamgia,hoặngayả trnmộttừkhimăsốlượngđmtiếtằngnhau
húngũngthểhiệnsựkhânhaurấtr.m thanhnếuthoâtrangoăitựdo,đặtrưngđmhlẳ tầnsốn định,h u kìđềuđặn,óđmhưởngmâi dễngh,
húngđượgi lătiếng
thanh,trongngônngữđólăânguynđm.Ngượlại,luồngkhôngkht ừ phi điln quathanhhầuóthểkhôngtiếpnhậnđượmộtđmnăodohỗdđythanhkhônghoạtđộngvăđểngỏ.Trongquâtrìnhthoâtrangoăinếugặpmộtsựả n trởnăođóvn h ư sựtiếpxúủ a đầulưỡivớirăng.Nhữngtiếngnăykhôngdễngh,ótầnsốkhôngn định,ó h u kìkhôngđềuđặn,nhữngđmthanhnăygi lătiếngđộng,húnglăâphđm.Cònómộtloạitrunggianvừamangtnhhấtnguynđmvừamangtnhhấtphđ m đượgi lăânnguynđmđơnhay
ânphđm
Trang 27Trongngônngữhđ ể nghinứuvềcácbìnhdiệnnóitrênđãhìnhthànhnn ngữâmh
v à âmvịh Trongđó,ngữâmhclàmônhcnghiêncứuchấtliệuâmthanhcủangônngữ,nghiêncứunhữngchấtliệunàytrongtrongnhữngđơnvịónghaủangônngữvàmốiliênhệgiữahìnhthứcâmthanhvàchữviết.Âmvịhc làmộtbộmônkhoahcnghiêncứuvềviệcs
dn g cácvaitròc ủacácâmtốvàcáchiệntượngâmthanhkháctronghoạtđộngcủangônngữn h ư mộtcôngcgiaotếcủao n người.Ðâylàlnhvựcnghiêncứucủamộtbộmônriêng,hiệnnayâmvịhđượoinhưlàmộtbộphậncủangữâmhc nóichung
tt
tt tt
Cácngônngữtrênthếgiớiđượcchiaralàm4kiểuloạihình:loạihìnhngônngữhòakết(khuấtchiết),loạihìnhchắpdính(niêmk ết),loạihìnhh ỗnnhậpđ a tnghợp)vàloạihìnhngônngữđơnlập.TiếngViệtthuộcloạihìnhngônngữđơnlập,tứl à mỗimộttiếngâmtiếtđượphátâmtáhrờinhauvàđượthể
giảmđộvang,vàmangmộtthanhđiệunhấtđịnh-“tiếng”tứlàâmtiết
Trang 28Vềmặthữviết,từhữNômtrướkiahođếnh ữ Quốngữhiệnnay,mỗitiếngaogiờũngviếtrờirathănhtừngh ữ một.ĐốivớingườihtiếngViệt,khiđứngtrướmộtđuvănhayđuthơ,muốnxâđịnhó aonhiu tiếngl ă điềukhôngkhó.Sựtươngứnggiữatiếngvăh ữ khiếnhoviệhtiếngViệtd ễ dănghơn.
c)Vềphươngdiệnđmvịhủatiếng,hệthốngđmvịtiếngViệtphongphúvẳ tnhđnđối,tạoratiềmnăngtolớnủ a ngữđmtiếngViệttrongviệthểhiệnâ đơnvịó ngha.TiếngViệtó 5hệthốngđmvịh ứ khôngphảilă2 nhưngônngữẤn-
u ,tươngứngvới5thănhtốtrongđmtiếttiếngViệt:đmđầu,đmđệm,đmhnh,đmuốivăthanhđiệu.Sốlượngđmvịnhiềuhơnkhônglămhoấ u trúđ m tiếttiếngViệtphứtạphơnmăngượlại,dovịtrvăhứnăngủaâthănhtốtrongấutrúđmtiếttiếngViệtmangtnhnđịnhao,nn ấ u trúnộiộủađmtiếttiếngViệtrấtrrăng.Cấutrúnđịnh,rrăngnăykhiếnhoviệdạ
yh o ngườihtiếngViệttậpđânhvần,ghpvần,nhậndiệnmộtđmtiếttiếngrấtdễdăng
Đặđ i ể m ấ u tạongữđmủ a đmtiếttiếngViệttiếngũnglăơ sởđểtạonnnhạđiệu
h o đuthơ,đuvănxuôitiếngViệt.Khitạođu,tạolời,ngườiViệtrấthúđếnsựhăihòavềngữđm,tạonnmộtsựtrầmng,nhịpnhăng.S ự phốihợpủ a đ m đầu,vầnvăđặ iệtl ă thanhđiệuủ a âđ m tiếttrongđulămhođuvănm
âilămộttâd ngquantrngvềủaâthănhtốtrongđmtiết.Quantrn g hơnnữalăsựphốihợpngữđmmăthểlă
ầvằntạonn mộttâd ngnhấtđịnhvềĩtrongmộthoănảnhnhấtđịnh.Nhữngn t đ ặ s ắ
v ề ngữđ m ủ a tiếngViệtđ ê đượngườiViệtkhôngngừngkhaithâtrongquâtrìnhs d ng.Nếukhaithâđượmặtnăy,ngườihtiếngViệtóthểkhônghỉnóiđúngmằnnóihaynữa
Trang 291.2.2.2kăk tt
Doónhữngnt đặthùringnn tiếngViệtũnglàmộtngônngữkhôngdễhoá h vinnướngoài.Đốivớingườinướcngoài,cáikhónhấtcủaviệchc nóitiếngViệtlàhphátâmđúngthanhđiệu.TiếngViệtlàloạihìnhngônn g ữó thanhđiệu.ĐốivớingườinóitiếngAnh,Pháp(cácngônngữkhôngthanhđiệu),việchthanhđiệutiếngViệtlàrấtkhónhưngngayả đốivớingườinóitiếngLào(cácngônngữó thanhđiệu)thìviệnóiđúngthanhđiệutiếngViệtũngkhôngdễdàng.LýdolàtiếngViệtóđến6thanhđiệu,trongkhitiếngLàochỉcó4thanhvàtínhchấtcủaáthanhđiệuũngkhôngtươngđương.MộtsinhviênLàonóivớimộtbạnViệtNam:“Hômquamị ôm”.Ngườibạnhoảnghốt:“Emị ômởđâu?”.Emsinhviêntrảlời:„Dạởkýtúcx á ” Ngườibạn
hỏi:“Emđãá o ả ovệhưa?”.EmsinhvinLàotrảlời:“Emđ ã đếná
s rồi”.À,hoáram ị ốmchứkhôngphảibịôm.Thanhđiệuthậtlàquantrng!
Cáikhóthứhaitrnphươngdiệnngữâmlàviệcghinhớcácyếutốbấtc ậpcủachínhtảtiếngViệt.TuychữQuốcngữlàthuộcloạihìnhngônngữtiêntiếnnhấthiệnnaynhưnghúngtaũngthấyrằngchữQuốcngữlàthứchữđượcđặtravàothờikìmàngônngữhhưapháttriển,đặcbiệtlàhưaó khoaâmvịhc chonênnócòncómộtsốđiểmbấthợplí.Ct h ểlà:
- Khôngảođảmsựtươngứngmộtđốimộtgiữaâmvàhữ.Vd:mvị
/k/
đượghiằngmộttrongaonhữ:, k,qá,kể,quả;onhữ“g”hoặ“gh”dùngđểghimộtâmvịlà/g,gi/(gà/ɣa2/,gì/zi2/,giếng/ziŋ5/ )
- Cónhữngnhómhaia onhữdùngđểghimộtâmvịđơn:gh/ɣ/,th/th/,ph/f/,ng/ŋ/,ngh/ŋ/
Nhữngnhượđiểm
nàyũngtnhiềugâykhókhănh o việhtiếngViệt.Trongluậnvănnày,ngườiviếto i lỗiphátâmtiếngViệtủ a ngườiLàolà
Trang 30tấtảnhữngáhphátâmsaivềtừngâmtiết:phâ m đầu,phâmuối,nguynâmđơn,nguynâmđôi,vàả thanhđiệu.VàtronghươngtiếpthongườiviếtstrìnhàyhitiếtvàđưaraávdthểvềálỗiphátâmsaitiếngViệtmàáhLàohaymắphải
Trang 31CHƯƠNG:LngL khi
ĐốivớinhữnghvinnướngoăinóihungvăngườiLăonóiringthìviệphâtđmtiếngViệtlăvôùngquantrng,đặiệtkhitiếngViệtlămộtngônngữóđmđiệunnviệphâtđmđúngthanhđiệuủatiếngViệtlămộtthâhthứlớnđốivớiâhvinnướngoăi
TiếngViệtlămộtngônngữđơnlập,khôngbiếnhình.Loạihìnhngônngữn ă y cómộtđơnvịđặiệtgilăHÌNHVỊ(morpho):đơnvịcóhìnhthứ1 đmtiếtvăýnghaủa1hìnhvị.Trongdònglờinói,đmtiếttiếngViệtaogiờũngthểhiệnkhâđầyđủ,rrăng,đượt â hvăngắtrathănhtừngkhúđoạnring
iệt.Khâvớiđmtiếtâ ngônngữhđuu , đmtiếtnăoủatiếngViệtũngmangmộtthanhđiệunhấtđịnh.DođượthểhiệnrrăngnhưvậynnviệvạhranhgiớiđmtiếttiếngViệttrởnn
vịngữđmnhỏnhấtthamgiaấ u tạođmtiếttiếngViệt.Có2loạiđmvịthamgiaấutạon ntiếngViệtlăđmvịđoạntínhvăđmvịsiíuđoạntính.tiếngViệt,tuyệtđạiđ a sốâđmtiếtđềuóngha.Hay,ởtiếngViệt,gầnnhưtoănộ âđmtiếtđềuhoạtđộngnhưtừ Cóthểnói,trongtiếngViệt,đmtiếtkhôngh ỉ lămộtđơnv ị ngữđmđơnthuầnmằnlămộtđơnvịtừvựngvăngữphâphủyếu.đđy,mốiquanhệgiữađmvănghatrongđmtiếtũnghặthvăthườngxuynn h ư trongtừủ a ân g ô n ngữu hđu,văđóhnhlămộtntđặtrưngloạihìnhhủđạoủatiếngViệt.MôhìnhđmtiếttiếngViệtkhôngphảilămộtkhốikhôngthểhiaắtmălămộtấutrú.Cấutrúđ m tiếttiếngViệtlămộtấutrúhai ậ,ởdạngđầyđủnhấtgồm5thănht ố , mỗithănhtốó mộthứnăngriíng
Trang 32ắtuộtrongtấtả cácâmtiếttiếngViệt,làyếutốquyếtđịnhđộcaoủaâmtiết,cóhứnăngkhuiệtâmthanhvàýnghaủaâmtiếtTiếngViệt.Mộthệthốngthanhđiệuphảió trn2thanhđiệuvàmangnhữngnt đốilậpnhauvềâmvực(trầmbngvàâmđiệu(bằngphẳng,lênxuống….Cáthanhđiệuđượcchiatheosựđốilậpâ m đ i ệ uthành2 nhóm:nhómthanhb ằngâ
m điệubằngphẳng)vànhómthanhtrắâmđiệukhôngbằngphẳng).Chiatheoâmvựccao
h a y thấptacó:bngvàtrầm.TiếngViệtcó6thanhđiệu,chialàm3đôitươngliênvềâmđiệuvàđốilậpvềâmvự
Đôi1:Thanhkhônglàthanhằng,Thanhhuyềnằngthấp
Trang 33Đôi2:Thanhhỏiuốncao(2hiều:xuống–lên),Thanhngãuốnthấp(2
Đôi3:Thanhsắđilên(1hiều,Thanhnặngđixuống1hiều
TiếngLàoũngó 4thanhđiệutươngđươngvới4thanhđiệuủ a tiếng
Việt,tuynhin ó mộtthanhđiệuđượgi làluyếnln -luyếnxuốnglạiđượ
iếnđitùytừngtrườnghợpsdngphùhợpvớingữảnhvàsắtháiiểuảmđểólúthìphátâmnhưthanhsắnhưngũngókhilạiđượphátâmnhưthanhnặngủatiếngViệttạor a sựhuyềndiệuủatiếngLào.NgữđiệutiếngLàođượq u y địnhởiốnthanhđiệumàngườiLàogi làmạiệ h,mạithô,mạity,mạichặt-ta-wanhưdướiđây:
âmlà"kả"
- Thanhluyếnxuống(thanhnặngđượcgi làmáithôvàđượcviếtlà
Trang 34ó chỉphátâmbởithanhluyếnxuốnggầngiốngthanhnặngcủatiếngViệtmàthôiv à điềunàykhiếnngườiLàogặpkhókhăntrongviệchc phátâmtiếngViệt.Cũngnhư“thanhln -xuống”trongtiếngLào,óthểcoilàmột“ơ n ámộng”đốivớingườihc tiếngLàonhưmộtngoạingữ.
MộtđiềunữalàngaytrongcácbộâmcủatiếngLàothìnóđãaogồmcảthanhđiệubêntrongnómàkhôngnhấtthiếtphảicóthêmcácdấucủathanhđiệu
ũnggiốngnhưtrongtiếngViệtcónhiềubộâmluônphátâmthànhdấusắcmặcd ù bảnthânnókhôngcódấuvídnhưvần"ư"luônđượcphátâmthành"ức"màbảnthânnólàvôthanhhoặ"ah"thìluônđcthành"ạch"mặcdùvầnnàykhôngchứadấunặng.CòntrongtiếngLàonóihungthìầnphảichúýcácbộghépâmcủanósbaohàmcảthanhđiệumàkhôngcầnphảicódấuthanhđiệu.ĐâymớichínhlàvấnđềthựcsựnangiảinhấttrongtiếngLào(bởivìbắtbuộcphảinóiđúngthanhđiệucủabộâmcủanómàkhôngcócácdấuthanhđiệuquyđịnhrõràngnhưtrongtiếngViệt)
Chnhnhữngsựkhánhauũngnhưnhữngnt ringiệtvềthanhđiệu
ủangônngữmỗinướnóiringđãkhiếnhoáhvin nướngoàigặpkhókhănvàmắnhiềulỗikhiphátâmngônngữnướạ n Vớiáh v i n Làotuy
ólợithếdohệthốngthanhđiệugiữaLàovàViệtó mộtsốnthungnhưng
Trang 35Thanh ỏ
Thanh ặ
Thanh y
Thanhn g
Mả/ma4/
Mạ/ma6/
Mà/ma2/
Mã/ma3/
Mạihắttawa
ຠາາ/ma/
Sựkhánhautrongmộtsốthanhđiệuvàá hsdngthanhđiệugiữatiếngLàovàtiếngViệtđãkhiếnhoáhvinLàogặpnhiềukhókhăntrongkhinóitiếngViệt,vàmắphảiálỗingữâm,thểlàlỗitrongphátâmáphâ m đầu,phâ m uốivàávầntrongmỗitừ.Sauđâylàmộtsốvdvềlỗi
ủaáhvin LàokhinóitiếngViệtthông quamộtsốkhảosátthựt ế
2.1L
Tạivịtrt h ứ nhấttrongâmtiết,âmđầuóhứnăngmởđầuâmtiết.mđầugồmónhữngâmtiếtmàhnhtảkhôngghiâmđầunhưan,ấm,m và
áphâmđầu.đâytaxtvềá âmđầulàphâm.DướiđâylàảnghệthốngphâmđầutrongtiếngViệt:
Trang 36Trướkhitìmhiểuvềlỗingữâmủ a á hvin Làokhiphátâmá phâmđầu,tángsosánhá hđá phâmđầutrongảngh ữ áigiữangơnngữủa2nướViệtvàLàođểtừđĩnhậniệtđượnguynnhân,ũngnhưnhữngảnhhưởngt ừngơnngữmđđếnviệphátâmtiếngViệtủahvin Lào:
Trang 37PhátâmnhƣhtrongtiếngViệtnhƣngóthanhhỏi.Phâmnàychỉđứngđầuvần.Ngoàira,phâ m h ònđƣợcghépvớimộtsốphâ m cóthanh
Trang 3919 Nho-ຊ/ɲ/
Phátâmnhưɲ)trongtiếngViệtnhưngó thanhkhông.Phâmnàyđứngở2vịtr:đầuvần,đnhưɲ ),cuốivầnđnhưi trongtiếngViệt(thíd: nhoi)
haimôimímchặtlại,bậtluồnghơiquamôithoátrangoài,độmởcủamôitrnvàmôidướibằngnhaunhưngkhôngcóthanhhỏi
25.Lo-ລ/l/
PhátâmnhưltrongtiếngVệtnhưngó thanhkhông.Chỉđứngđầuvần
26.Vo-ວ/w/
Trang 40Phátâmnhưw)trongtiếngViệtnhưngó thanhkhông
27.Ho-ອ/h/
vần
Phátâ m n h ư h trongtiếngViệtnhưngó thanhkhông.C h ỉ đứngđầu
Chnhsựkhánhautrongá hđủamỗih ữ á i giữangônngữhai
nướđãdẫnđếná hphátâmsaiủ a áh vin Lào.DướiđâylàmộtsốlỗiphátâmủangườiLàotrongkhiphátâmphâmđầu
Emxinhquá /Ɂɛm1ɛ5siɲ1kwa5/
Bắo ơđââu /bak5ɔ1ɤ1dɤ:w1/
(pắp ó ởđâu /pak5pɔ5ɤ4dɤw1/
Banholơớpnao /ban1hɔ:k6lɤp5na:w1/
Bạnhlớp nào /ban6hɔk6lɤp5na:w2/
Chohịxmáipuút/ ɔ1ci6sɛm1ka:j5pu:t5/
Chohịxmáiút/ɔ1ci6sɛm1ka:j5but5/
Emkhôôngô tảođââu/Ɂɛm1xo:ŋ1bo1ta:w4dɤ:w1/
Emkhôngtáođâu/Ɂɛm1xoŋ1bo4ta:w5dɤw1/
TrongtiếngLàoó h ữ Po-ປ/p/phátâmgầngiống“p”,Bo-ບ/b/phát
âmgầngiống“”.Nhưngkháv ớ i tiếngViệtlàtiếngLàophátâm2hữnày
đềuỏdấu.TrongảnghệthốngphâmtiếngViệtó ghiâmvị/p/,mộtâmvị