1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngữ Âm, Tiếng Việt, Sinh Viên, Lào.docx

124 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bước Đầu Khảo Sát Lỗ Ngữ Âm Của Người Lào Học Tiếng Việt
Tác giả Soudchai Simmalavong
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Ngọc Bình
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Học
Thể loại luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 655,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠIHỌCQUỐCGIAHÀNỘI TRƯỜNGĐẠIHỌCKHOAHỌC XÃHỘIVÀ NHÂN VĂN ωωω SOUDCHAISIMMALAVONG BƯỚCĐẦUKHẢOSÁTLỖINGỮÂMCỦAN GƯỜILÀOHỌC TIẾNGVIỆT LUẬNVĂNTHẠCSĨCHUYÊN NGÀNHNGÔNNGỮHỌC HàNội, 2016 ĐẠIHỌCQUỐCGIAHÀNỘI TRƯỜN[.]

Trang 1

HàNội, 2016

Trang 2

TS.NguyễnNgọcBình PGS.TS.NguyễnVănChính

HàNội, 2016

Trang 3

LỜICAMĐOAN

Hvin

SoudchaiSIMMALAVONG

Trang 4

LỜICẢMƠN

Đểhoànthànhđềtàiluậnvăn“BướđầukhảosátlỗingữâmcủangườiLàohc tiếngViệt”,tôiđãnhậnđượcsựhướngdẫnvàgiúpđỡnhiệttìnhcuảnhiềutậpthểvàcánhân.Trướt i n , tôixinđượcbàytỏlờicảmơnhân thành tớicácthầy,côgiảngviêncủakhoaNgônngữhc , trườngĐạihc Khoahc XãhộivàNhânvăn.Cácthầycôđãdạytôinhữngbàihc hữuíchcủatrongkhóahc,truyềnđạtnhữngkiếnthức,kinhnghiệmquýbáu,làmnềntảngchotôihoànthànhbảnluậnvăn.Đặcbiệt,tôixinbàytỏlòngbiếtơnhânthànhnhấtđốivớiTS.NguyễnNgcBình,ngườiđãđịnhhướngnghiêncứuvàtrựctiếphướngdẫntôihoànthànhluậnvăn

đồngnghiệpTrườngĐạihc QuốgiaLàođãtạomiđiềukiệnthuậnlợichotôitrongsuốtquátrìnhhc t ập,nghiêncứuvàhoànthiệnluậnvănnày

Cuốicùng,xinchânthànhc ảmơngiađình,ngườithânvàbạnbè;nhữngngườiđãkhuyếnkhíchvàđộngviêntôitrongsuốtquátrìnhhc tậpvànghiênc ứu

Mặdùtôiđ ã ốgắnghoànthànhluậnv ă n v ớ itấtc ảsựn ỗl ựccủabảnthân,nhưngluậnvănh ắcchắnkhôngthểtránhkhỏinhữngnhiềusaisót.Kínhmongnhậnđượcýkiếnđónggópủ aquýthầycô

Tácgiả

SoudchaiSIMMALAVON

Trang 5

DANHMCBẢNG

Bảng1:SosánhgiữathanhđiệutiếngViệtvàtiếng Lào 25

Bảng2:Hệthốngphâmđầutrongtiếng Việt……… 26Bảng3:BảngphâmtiếngViệt………

……… 41Bảng4:BảnghệthốnglỗiphátâmủangườiLàokhin óitiếng Việt………….48Bảng5:BảngtnghợplỗingữâmủangườiLàonóitiếngViệt………

…… 77

DANHMỤCHÌNH Hình1:Cấutrúâ m tiếngViệt 22

Hình2:Cáchphátâmphâmb/b/ 55

Hình3:Cáchphátâmphâ m k/k/ 56

Hình4:Cáchphátâmphâ m ch /c/ 57

Hình5:Cáchphátâmphâ m d /z/ 57

Hình6:Cáchphátâmphâ m đ/d/ 58

Hình7:Cáchphátâmphâ m g/ɣ/ 58

Hình8:Cáchphátâmphâmkh/x/ 59

Hình9:Cáchphátâmphâ m l/l/ 59

Hình10:Cáchphátâmphâmm/m/ 60

Hình11:Cáchphátâmphâmn/n/ 60

Hình12:Cáchphátâmphâmng/ŋ/ 61

Trang 6

Hình13:Cáchphátâmphâmph/f/ 61

Hình14:Cáchphátâmphâmt/t/ 62

Hình15:Cáchphátâmphâmv/w/ 63

Hình16:Cáchphátâmphâ m ph/f/ 63

Hình17:Cáchphátâmnguyênâma 64

Hình18:Cáchphátâmnguyênâme 64

Hình19:Cáchphátâmnguyênâmi 65

Hình20:Cáchphátâmnguyênâmo 65

Hình21:Cáchphátâmnguyênâmu 66

Trang 7

LƠICAMĐOAN i

LỜICẢMƠN ii

DANHMCBẢNG ii

DANHMC HÌNH iii

MC LC v

PHẦNMĐẦU 1

1.Ldoh n đềtài 1

2.Lịh snghin ứuđềtài 3

3.Mđhủ a luậnvăn 5

4.n g h aủaluậnvăn 5

4.1nghathựtiễn 5

4.2nghalluận 6

5.Phạmviủaluậnvăn 6

6.Phươngphápnghinứu 6

6.1Thuthậptàiliệu 7

6.2Thốngk 7

6.3Miu tả 7

6.4Phươngphápsosánhđốihiếu 7

6.5Thủphápphânth lỗiủ a ngônngữhứngdng 8

7.Nhữngđiểmmớiủ a luậnvăn 8

8.Bốủaluậnvăn 8

Trang 8

1.1Kháiniệmvềlỗi 9

1.1.1Kháiniệm“lỗi” 9

1.1.2Cánguynnhântạolỗi 10

1.1.2.1 Chiếnlượh 10

1.1.2.2 Chiếnlượgiaotiếp 11

1.1.3nghaủ a lỗivàphânth lỗi 12

1.1.4Phânloạilỗi 13

1.2Quanniệmvềngữâmvà ngữâmtiếng Việt 14

1.2.1Quanniệmvề ngữâm 14

1.2.2NgữâmtiếngViệt 17

1.2.2.1Nt đặthùủ a ngữâmtiếngViệt 17

1.2.2.2LỗingữâmtiếngViệt 19

CHƯƠNG2:LỗiphátâmủangườiLàokhihc tiếngViệt 21

2.1Lỗikhiphátâmphâmđầu 25

2.1.1Lỗitrongphâmđầulà“p”/p/,“” / / 30

2.1.2Lỗikhiphâmđầulà“”/k/,“k”/k/,“kh”/x/ 31

2.1.3Lỗikhiphátâmphâmđầulà“h ”/c/,“tr”/ʈ/ 31

2.1.4Lỗikhiphátâmáphâmđầulà“g”/ɣ/,“gh”/ɣ/ 39

2.1.5Lỗikhiphátâmphâmđầulà“l”/l/,“n”/n/ 35

2.1.6Lỗikhiphátâmphâmđầulà“r”/ʐ/,“s”/ʂ/ 36

2.1.7Lỗikhiphátâmphâmđầulà“r”/ʐ/,“nh”/ɲ/ 36

Trang 9

/f/ 39

Chương 3: Một số giải pháp hữa lỗi phát âm ủa người Lào khi nói tiếng Việt……… 51

2.1.8Lỗikhiphátâmphâmđầulà“s”/ʂ/,“x”/s/ 37

2.1.9Lỗikhiphátâmphâm đầulà“ph” 2.2.10Lỗikhiphátâmphâmđầulà"v"/w/……….……… 40

2.3Lỗikhiphátâmá phâ m u ố i 41

2.3.1Lỗikhiphátâmnhầmgiữaáphâmu ố i 42

2.3.2Lỗikhihuyểntừâmuối 42

2.3.3Lỗikhiphátâmphầnvần 43

2.3.4Lỗikhiđá đôngâm“o”/ɔ/,“ô”/o/ 45

2.3.5Lỗikhiphátâmáđồngâm“â”/ɤ/ 46

2.3.6Lỗikhilượỏ ớtánguynâmtrongphầnvần 46

2.3.7Lỗikhiphátâmlẫná phầnvầnvớinhau 47

Tiểukếthương2 48

3.1Luyệnphátâmâmtiết 54

3.1.1Phâm 54

3.1.2Nguyênâm 64

3.2Luyệnphátâmvớiátừ,tiếnghaymắlỗi 66

3.3Luyệnnóiâudài,đáđoạnthơ,văn 72

3.4Luyệntậpphátâmquaáhkểlạiáâuhuyện 73

3.5Luyệnphátâmqua cácbàihát 73

3.6Luyệnphátâmqua giaotiếphàngngày 74

Trang 10

Tiểukếthương3 74KTLUN 76DANHMC T À I LIỆUTHAMKHẢO 80

PHỤLỤC

Trang 11

PHN M 1.L

Từk h i nướcViệtNammớir a đ ờ i,tiếngViệtđãt r ởthànhngônngữchung,ngônngữphthông,ngônngữgiáodccủaquốcgiaViệtNamđadântộc.Tuytrảiquanhiềubiếncốcủalịchs,tiếngViệtvẫngiữnguyênbảnsắcngônngữcủamình,đồngthờipháttriểnphongphúhơn.DođótiếngViệtxứngđánglàphươngtiệngiaotiếpvàphươngtiệntưduyủadântộc.Nhữngnămgầnđây,v ớ itìnhhìnhquanhệq u ốct ế,giaolưuvănhóag i ữ aV i ệtNamvàcộngđồngthếgiớiđang

trongh i ề u hướngpháttriển,sựtiếpxúcngônngữgiữatiếngViệtvàcácngônngữkhán

g à y àngđượcmởrộng.TiếngViệtcònđượoin h ư mộtngoạingữvàđãtrởthànhmộttrongnhữngmônhc nhậnđượcsựquantâmtrongvàngoàinước

Trongá mốigiaolưutiếpxúvănhoávớinướngoàiphảikểđếnmốiquanhệViệt–Lào.ViệtNam,Làolàhainướclánggiềngthânthiệngầngũi,ó

hunghàngnghìnkilômtđườngbiêngiới,ùngdùnghungdòngnướcsôngMêkông,cùngdựalưngvàodãyTrườngSơnhùngvv à ótruyềnthốngđoànk ếtanhemtừlâuđờitronglàmănsinhsống.Quanhệđoànkếtgắnóđặcbiệt,giúpđỡlẫnnhautrntìnhđồngchíanhemtrongsáng,thuỷchungtrongsuốthơnna thếkỷqua,làtàisảnquýgiácủahaiĐảng,haiNhànướcvànhândânh ainướcViệtNam-Lào.Tronglnhvựcgiáodc -

đàotạo,sựhợptágiúpđỡlẫnnhaugiữahainướcViệt-Làoũngđãóề dàylịchs Từbui anđầuc ủathờikỳcáchmạng,hainướccùngchiếnđấuchungtrongmộtchiếnhào,bộđộitìnhnguyệnViệtNamđãdạychữchocácchiếnsỹcáchmạngLào,giúpchonhiềungườisaunàytrởthànhnhữngcánbộưutú,nhữngngườichỉhuytàinăng

Trang 12

Hiệnnay,vớichủtrươngmởrộngvăđadạnghóaâ đăotạonhưhợptâđăotạobằngnhiềukính,nhiềuhìnhthức,coit r nghợpt â đăotạogiữaâ

hươngtrìnhhợptâcgiâodc-đ ị a phương,â ơ sởhươngtrìnhhợptâcgiâodc-đăot ạ ov ă c â c doanhnghiệphươngtrìnhhợptâcgiâodc-đêxđydựngnềntảngmớichosựphâttriểnnguồnnhđnlựcphcvnhuc ầuhợptâcvăphâttriểnkinhtế-

xêhộicủamỗinước.Vìvậy,hc sinh,hc v i n Lăođ ư ợ cgisangđăotạotạiViệtN a m n g

ă y căngtrởn n đ a dạngvăphongphúvềhìnhthứũngnhưquymôđăotạo

TheosốliệuthốngkícủaBộGiâodcvăThểthaoLăochothấy4nămv ừaqua,mỗinămó gần2.900ngườiLăođiduhc ở26nước,trongđónăm2013cókhoảng2.150ngườihc tậpnghiíncứudăi hạnởnước ngoăi, vớinhiềuhìnhthứchcbng.ViệtNamđứngđầudanhsâhâ nướctiếpnhận

nhiềusinhviínLăo,tiếpđếnlăTrungQuốc,ThâiLan,NhậtBảnvăAustralia.Năm2013,Lăođê1.954sinhvinđihctạiViệtNam.Năm2014,ChnhphủViệtNamtiếptccấpchoLăo907hcbng.Trongsốđóó 405hcbn g tronglnhvựckhoahc-

kỹthuậtcókhoảng320hcbngcấpđạihc,thạcsỹvătiếnsỹ[23,79].Trướcyíucầuphâttriểncủahainướtronggiaiđoạnmới,việcnđngcaochấtlượngvăhiệuquảđăotạonguồnnhđnlựcchấtlượngcaochoLăolănhiệmvchínhtrịquantrn g , ó nghahiếnlượctronghợptâcgiâodv ă đăotạoc ủagiaiđoạn2011-

2020.Đểphv việgiảngdạytiếngViệth o ngườiLăonóiringvăngườinướngoăinóihung,ViệtNamđêthănhlậpvăphâttriển

âơsở,trungtđmđăotạotiếngViệt.Nhiềuhộinghịthảoluậnvềviệnđng

aoôngtâdạ ytiếngviệthongườinướngoăiđêđượthứở trong,ngoăinướ.C ó thểthấyv

iệ d ạ y tiếngViệthongườinướngoăiđêtrở thănhmộttrongnhữngnhiệmvquantrn gvẳ nghađặiệttrongmốiquanhệgiữah a i nướ

Trang 13

LămộtsinhvinLăoduhtạiViệtNam,ảnthđnngườiviếthiểurấtrvềtầmquantrngvềviệd ạ y tiếngViệth o ngườinướngoăi.TrongquâtrìnhhtiếngViệtngườiviếtđêgặpkhôngtkhókhănkhitiếpậnvớimộtngônngữmới.DùhotiếngViệtvătiếngLăoũngónhiềuđiểmtươngđồngnhưng

nạnhđósựkhâiệtgiữahaingônngữnăylăả mộtăitoânkhóđốivớicảnhữngngườiLăohtiếngViệt.Vìthếdẫnđếnkhôngt nhữnglỗikhisdngtiếngViệtcủangườiLăo,đặiệtlătrongphâtđm,giaotiếp.Chnhtừnhữngđiềutrnmăngườiviếtxinđượnghinứuđềtăi“

Bớầ ukđmờihọc” nhằmhỉ

ranhữnglỗiphâtđmủangườiLăokhinóitiếngViệt,từđóóthểđưaranhữngiệnphâpkhắph Đồngthờingườiviếtó thểhyvngsgópđượmộtphầnnhỏvăoviệnđngaothmhấtlượnggiảngdạytiếngViệthongườinướngoăinóih u n g văngườiLăonóiring

L

GắnliềnvớimốiquanhệanggiaogiữaViệtNamvăâ nướtrongquâkhứthìviệd ạ

y văhtiếngViệtnhưmộtngoạingữh ắ hắnđêđượhìnhthănhvẳ mộtlịhslđudăi.Nhữngminhhứngrrăngnhấth o việd ạ y văhtiếngViệtnhưmộtngoạingữlăâhđđykhoảng100năm.CTrươngVnhKlăngườicócônglớnđầutiíntrongviệcsoạnhươngtrình,tăiliệuvăphtrâchgiảngdạytiếngViệtnhưmộtngoạingữtronghươngtrìnhgiâodc Phâ

pt ạiViệtNam.T u y n hi ín phươngphâpd ạ ytiếngViệtchoh c sinh,sinhviínViệtNam,mêic h o t ớin ă m 1984,mớic ó quyếtđịnhchínhthứccủaBộGiâoDvăĐăotạođưamônphươngphâpdạytiếngViệtvăohươngtrìnhđăotạogiâovin trongâtrườnga o đẳngvăđạihs ư phạm

TăiliệugiảngdạytiếngViệtđượhorađờisớmnhấtlăuốn“ManuelDeConvers

ationFrance–Tonkinois”–“

Trang 14

”doMM.BonốBầnvàDrontố nsoạnnăm1889[1,77].

Tronga thậpk ỷ g ầ n đ â y ók h á nhiềuuốns á hd ạ y tiếngViệthongườinướn

goàinhư:“SpeakVietnamese”1965ủ a NguyễnĐ ì n h Hoà;“”ủaKhoatiếngViệtĐH

ớ” 1997 VềphươngphápdạytiếngViệtmãiđếnnhữngnăm90mớióuốnsáhđầuti

ênnghinứuvấnđềnày:“phápdy tingV i t tiểuhọc”ủaLPhươngNgavàNguyễnTrí( 1997),“yhọctingVit ”ủ aLêA,NguyễnQuangNinhvàBùiMinhToán(1999).Hầuhế

tnhữngnghiêncứutrnđềutậptrungtrìnhàynhữngquanđiểm,ảmnghủ a ngườinghinứuvềvấnđềdạyvàhtiếngViệtnhưmộtngoạinhữđưaranhữngáhthứ,phươngphápđượđ ú kếttừnhữngnghin

ứuvànhữngkinhnghiệmthựt ế trongviệdạyvàhtiếngViệt

Trang 15

Ngoàiragầnđâyũngó mộtsốnghinứuvềlỗiủangườinướngoàikhihtiếngViệtnhư:Luậnánthạs“

Luậnvănó ngharấtthựt ế vớiviệdạyvàhtiếngViệtnhưmộtngoạingữ.LuậnvăngiúphohvinLàoóthểi ế t đượnhữnglỗihaymắphảivànguynnhânmắphảiđểóthểtránhvàkhắph Điềunàygiúpnâng

aohấtlượnghvàkhảnăngnóitiếngViệtủ a á hvin Lào.Bnạnhđóluậnvănòngiúpho

á giáovin , giảngvingiảngdạytiếngViệthongườiLàonắmđượnhữnglỗimàáh v i

n haymắđ ể giảnggiảihođúngv àluyệntập,uốnnắnh o hvin,ũngnhưgópphầngiúphoágiáovin ó

Trang 16

phươnghướngsoạnàigiảngmộtá hphùhợpđểgiúpáhvin tiếpthunhanhvàhiệuquả.

- Việnghin ứulỗingữâmủ a ngườiLàohctiếngViệtkhônghỉlàvạhranhữnghỗsai,lệhhun , nhữngsựkhái ệ t vềhệthốngngữâmgiữah a i ngônn g ữ Việt,Làomàở m

ộ t khaạnhk h á nóònónghanhưmộtđịnhhướngvềphươngphápluậntrongviệd ạ y vàhtiếngViệtnhưmộtngoạingữ

- Việkhảosátthựtếvàđịnhhướngkhắphlỗingữâmủ a ngườiLàohctiếngViệtcòngópphầntìmtòi,pháthiệnranhữngphươngpháp,hiếnlượmàngườiLàođãsd ngtrongquátrìnhhtiếngViệt

ảnthânmìnhvàáạ n Làokháhaymắphảiđểtừđóó thểkhắphvàgiúphoviệhtiếngViệtđượtốthơn

P

Luậnvănđãsdngmộtsốphươngpháp,thủphápnghin ứukhoah

sau:

Trang 17

h, haytrongnhữnggiờnghỉ,giờgiảilaovàả nhữnglúnghỉngơitạiktúxá.

6.2T

Từnhữngtàiliệuthuthậpđượ,ngườiviếttiếnhànhphươngphápthốngk đểthốngkl ạ i nhữnglỗiủ a á hv i n LàokhiphátâmtiếngViệt,vàthốngkđ ể xmtầnsốsaiủamộttừlà

aonhiulần,lỗinàolàlỗithườngxuynvàlỗinàol àngẫunhin Ngườiviếthủyếutậptrungvàonhữnglỗithườngxuyên

Trang 18

Đâylàmộtthủphápkhôngthểthiếutrongluậnvăn.Thủphápgiúpngườiviếtgiảithhmộtáh h i tiếtvềnhữnglỗisai,saiởđâu,saihỗnào,vàtạisaotạisao

N

- Qualuậnvănnày,lầnđầutinlỗingữâmủ a ngườiLàokhinóitiếngViệtđượkhảosátmộtáhhitiếtdướigóđộủ a lluậnphânth lỗihiệnđ ạ i

- Cũngqualuậnvănnày,lầnđầutináphươngpháp,thủphápxllỗin g ữ âmhongườiLàođượđềậpđến

- Luậnvănũngốgắnggiảithh mộtáhệthốngvềơsởlluậnủ a vấnđềlỗiủangườihngônngữthứhaitho á hnhìnnhậnủangônngữhứngdng

Trang 19

h ưnóinhịu,nóilắp,nhỡtừ đềuó thểxuấthiệntrongquátrìnhnóingônngữmđ nnũngđềuó thểxuấthiệntrongkhisd n g ngônngữthứhai.Cònlỗirrorlàdongườih

hưaó hiểuiếtđầyđủ,nólinquanđếnnhậnthứ,trìnhđộủ a ngườih.Lỗirrormangtnhhấthệthốngvàthườnglặplạinhiềulầnhứkhôngphảingẫunhinnhưmistak.Chođếnnayánhànghinứuvẫnhưađưarađượmộttiuhr ràngnàođểphâniệtgiữlỗirrorv à saisótmistakv à ngườitahỉdựavàotnhthườngxuynmộtátươngđốiđểphâniệthailoạinày.Trongkhuônkhluậnvănnày,ngườiviếtkhôngđisâuvàophânth vàphân

iệtlỗivàsaisót,ngườiviếtũngkhôngquantâmđếnnhữnglỗisaingẫunhinn h ư mistakmàh ủ yếutậptrungphânth nhữnglỗisaithường

xuyn,lặplạinhiềulầnủ a á hvin LàokhiphátâmtiếngViệt.Vàluậnvănnghinứuđến“lỗi”thonhưkháiniệmdướigóđộủ a ngônngữhứngdng:“Lỗiủa

Trang 20

ngườihtrongkhinóihoặviếtmộtngônngữthứhaihayngoạingữlàhiệntượngsd ngmộtđơnvịngônngữhẳnghạnmộttừ,mộtđơnvịngữpháp,mộth o ạ t độngnóinăng ằngáhmàngườiảnngữhoặngườigiỏithứtiếngđóh o làsai hoặholàhưađầyđủ”[41,80]

1.1.ut

Cán h à nghinứuđãhỉrarằngtho quanđiểm phânth lỗihiệnđạithì“lỗihnhl àkếtquảủaquátrìnhngườihkhámpháthựngônngữđíh”.Lỗiđượtạor a trongquátrìnhngườihthựhiệnhiếnlượhvà

hiếnlượgiaotiếp

1.1.2.1

Chiếnlượhaogồm2loạimàngườihhaygặpphảilà:huyểndiv à vượttuyến:Chuyểndingônngữhnhlàhiếnlượmàngườihápdngnhữngtrithứó sn vềngônngữnguồnvàoviệhìnhthànhnhữnggiảthuyếtvềngônngữđh Trongđóó thểxảyrahuyểndingônngữth ựvàhuyểndingônngữtiu ự

Chuyểndingônngữthựlànhờvàosựgiốngnhaugiữangônngữmđvàngônngữthứhaimàviệh ngônngữthứhaisdễdànghơn.Vd nhưtiếngLàovàtiếngViệtó nhiềuđiểmgiốngnhau,ùnglàngônngữóthanhđiệu,ó nhiềuhữáiphiênâmgiốngnhaunn sgiúphoáh vin Làotiếp

ậntiếngViệtdễdànghơn.NhưPitCordrh o rằng:“Ngônngữthứnhấtung

ấpmộtloạtnhữngkhảnăngkhá khoahv à phongphú”[34,80]

Chuyểnditiu ựlàviệápdngnhữngmẫu,quytắủangônngữmđđ ể tạonn nhữngâunóimới,nhữngkếtấuâumớihongônngữthứhainhưnglạikhôngđúngvàkhôngphùhợpvớingônngữthứhai.VdnhưtrongtiếngLàovàtiếngViệttuyónhiềuhữáigiốngnhaunhưngáh ữ áiđ

Trang 21

óhơikhánhauvềthanhđiệunn khinóitiếngViệtáhvin Làothườnglạiphátâmá h ữáinhưtrongtiếngLàonn dẫnđếnlỗiphátâmsai.Vd:

„SàiGòn‟thành„SàiNgon‟.Nhữnglỗinàythườngđượgi làlỗigiaothao,vàthườngxảyraởá hvin mớiắtđầuh Còná hvinởmứkhátrởlnđãiếtphâniệtsựkhánhaugiữatiếngmđvàtiếngnướngoàiđểónhữngquytắthh hợpkhihngônngữmới

1.1t

Chiếnlượgiaotiếplàáhmàngườihthườngápdngkhihưaó đ ầ y đủtrithứầnthiết.Đểốgắnggiaotiếp,đểđượthamgiath ựvàoá

uộđốithoại,ngườihthườngố nóidùlànóisaimộtvàitừnhưngvẫnđápứngđượquátrìnhgiaotiếpđó

VdnhưngườiLàorấtkhóphátâmnhữngtừó nguyênâmđôi“ô”,hthườngkhôngphátâmđượl à “ô”màh ỉ phátâmlà“oo”vàtrongkhigiaotiếph vẫnsd ngnhữngáhphátâmsainhư:Bôônghoahôồngđp lắmBônghoahồngđplắm

Nhữnglỗin ả y sinhtrongquátrìnhgiaotiếpònđượoigầnvớilỗi

rrorthểhiệnprormanrror.Donhuầugiaotiếptứthờinhưngtrình

Trang 22

độ,nănglựảnthânònhạnhếnn đãlàmxuấthiệnnhữnglỗiphátâmtrongquátrìnhgiaotiếp.

vt

VấnđềlỗiđượPitCordrnhìnnhậnởmộtgóđ ộ khámớim.n g horằngónhữngsựgiốngnhaugiữahiếnlượmàtrhtiếngmđv ớ i ngườih ngônngữthứhai.Thoôngthìkhôngótừ“lỗi”rrortrongngônngữủatrm ởgiaiđoạntrhnóitiếngmđvìngônngữmàtrtạoraũngóhệthốngvàquytắring.Vìthếtho ông,lỗiủaviệchngônngữthứhaikhôngnhữnglàkhôngtránhkhỏimàlàmộtộphậnầnthiếtủ a tiếntrìnhhngônngữđh.Lỗiủ a ngườihngônngữđh lànhữnghứngứhiểnnhin vềhệthốngmàngườihđangsdngởmộtthờiđiểmtrongtiếntrìnhh[ 3 1 , 79].LQuangThimũngđãtừngnhậnđịnh:“Lỗihv à dùngloạitừlàtàiliệuthôr ấ t quvềnhiềumặtmàtaầ n thuthập,hệthốnghoávàphânth nghinứu.Thiếunóhúngtakhôngthểó đượmộtáhhiểuđầyđủvềnhữngtiếnộxảyra trongảmthứngônng

ủaviệphânthlỗi8,77]:

- Lỗió thểh o giáoviniếtđượtrìnhđộủangườihv à dovậygiáovinóthểiếtđượngườihầnphảiháigì.Điềunàylin quanđếnviệi n soạnhươngtrìnhh, tàiliệugiảngdạy,àiluyện…

- Lỗió thểungấph o nhànghin ứunhữnghứngứvềviệngônngữđãđượhnhưthếnào,ngườihđãsdngnhữngiệnphápvàhiến

Trang 23

- Lỗilămộtđiềutấtyếu,khôngthểthiếuđốivớiảnthđnngườih, ởiv ì húngtaóthểoiviệmắlỗilăphươngâ hmăngườihsdngđểh.Đólăâiâhmăngườihthnghiệmnhữngsângtạo,phiulưu,nhữnggiảthuyếtủamìnhvềngônngữmămìnhh Nhưvậymắlỗilămộthiếnlượh khôngh ỉ ó ởtrh ngônngữthứnhấtmằnảởngườilớnkhihngônngữthứhai

Phđnth lỗiungấpnhữngphảnhồiđốivớil luậnngônngữ.Ngônn g ữ htđmltinđoântiếngmđảnhhưởngth ựhoặtiu ựtớiviệhngônngữthứhai.Phđnth lỗióthểđmđếnmộtsốhứngứ đểâỏ hayủnghộtinđoânnăy.Nhưv ậ y p hđ n t hlỗil ă mộtộ phậnủaphươngphâpluậnnghinứuviệhngônngữthứhai

1.1.4

Córấtnhiềutiu hkhânhauđểphđnloạilỗi.TrongđóđượsdngphiểnhơnảlăâhphđnloạiủanhómJ.C.Rihard[39,80],gồmhailoạilỗiơảnlă:

- Lỗigiaothoa

- Lỗitựngữđh

Lỗigiaothoalănhữnglỗisinhradoảnhhưởngủ a tiếnmđ ủangườih ngônngữlnsảnphmngônngữđh ủangườih, nhấtlănhữngkhuvựmăhaingônngữkhân h a u nhiều

Lỗitựngữđh lănhữnglỗisinhra donguynnhđntrongnộiộtrong

ấutrúủangônngữđh Tronglỗitựngữđhònđượhianhỏrathănhlỗid o hiếnlượgiaotiếpvălỗidodihuyểngiảngdạy…

Trang 24

uv

Ngônngữlàphươngtiệngiaotiếpquantrngnhấtcủaonngười.Nhưngngônngữlàáigìđórấttrừutượng.Trongthựctiễncủahoạtđộnggiaotiếpbằngngônngữ,cáimàcácnhânvậtthamgiavàohoạtđộnggiaotiếp-ngườinóiv à ngườinghe-

cóthểtrigiáđượcbằngthínhgiáckhôngphảilàcáigìtrừutượng,vôhìnhmàphảil à mộtc

á i rấtc thể.Tronghoạtđộnggiaotiếpbằngngônngữ,ngườinóivàngườinghemuốnhiểunhauthìphảithựchiệnquátrìnhpháttinvà nhậntin.Phươngtiệndùngđểpháttinvà nhậntinđóhnhlàâmthanhngônngữ-

ngữâm.Âmthanhngônngữlàâmthanhdobộmáycấutạoâmthanhcủao n ngườitạora,n

óó nghavàđượcsdnglàmphươngtiệngiaotiếp.Nhưvậy,phươngtiệngiaotiếpngônngữtồntạidướihaidạng:Thứnhất,đ ó làphươngtiệngiaotiếpởdạngtiềmnăng,tồntạitrongđầuóccủamỗiconngười:ngônngữ.Thứhai,đólàphươngtiệngiaotiếpởdạnghiệnthực,cthể,sinhđộngtồntạitrongthựctiễncủađờisốnggiaotiếp:lờinói-

sảnphm củahoạtđộngngônngữ

Ngônngữvàâmthanhcủangônngữ(lờinói)làthốngnhấtnhưngkhôngđồngnhất.Trongá i hungvàáiring,trongáiđồngnhấtvàkhácbiệtấy,cáig ì đượcgi làngữâm?Vớicáchhiểuchungnhất,âmthanhlànhữngsóngâmđượctruyềntrongmộtmôitrườngnhấtđịnh,vàthườnglàkhôngkh.Cònngữâmlàâmthanhlờinóiủaonngườihayò n gilàâmthanhngônngữ,nóithểhơnlàlàtoànộâmthanhngônngữvàtấtcảcácquyluật,quytắckếthợpâmthanh,gingđiệuởtrongtừ,trongcâucủangônngữ[10,78]

Trongáloạiâmthanhóâmthanhdotựnhiênsinhravàâmthanhdo

onngườitạora.Tấtnhiênlàâmthanhngônngữdoo n ngườitạora.Nhưngnóinhưvậyũnghưathậtđầyđủbởicónhữngâmthanhdoonngườitạora

Trang 25

nhưngđóthựcsựkhôngphảilàâmthanhngônngữchẳng hạnnhưtiếngcòitàu,c ò i ôtô,tiếngchuôngvàolớp,…

dùnóóhứnăngthôngáovàvẫnđượcconngườisdn g làmphươngtiệngiaotiếp.Nhưvậy,trongthếgiớiâmthanhdo

onngườitạora,chúngtacóthểphânthànhhailoạiđólà:m thanhdoộmáycấuâmcủao n ngườitạora,vàâmthanhdoá hoạtđộngkháccủaonngườitạora.đ â y ta

nhìnnhậnâmthanhngônngữlà âmthanhdobộmáycấuâmcủa

onngườitạora.Nóónghavàđảmnhậnchứnănggiaotiếptrongcộngđồng.Vàmisựthayđivềâmthanhcủangônngữđềudẫnđếnsựthayđivềnghahoặcdẫnđếnsựvôngha.Vàâmthanhủangônngữmuốntrởthànhphươngtiệngiaotiếpphảiđược

sắpxếptheoquyluật,quytắnhưngtrongángônngữkhácnhau,cácquyluậtvàquytắcấykhônghoàntoàngiốngnhau

Cơsởhìnhthànhngữâm:mthanhngônngữũngnhưmiâmthanhkháctrongcuộcsống,húngđềucóchungmộtơsởvậtchất

vt lí:Nhữngâmthanhnóihungđượctạothànhnhờsựchấnđộngcủacácphântk

hôngkhí,cácvậtthểđànhồi,chúngphthuộcvàocácyếutốnhư:vậtthểchấnđộng,môitrườngtruyềnâm,lựt á động.Âmthanhngônngữđượctạothànhdosựrungđộngcủadâythanhvàsựhoạtđộngcủacáckhíquankháctrongbộmáyphátâm.Khácvớicácâmthanhtựnhiên,âmthanhngônngữphảilàá â m thanhđiquaộ máyphátâmcủaonngườivàcómangnộidungthôngbáo.Âmthanhngônngữchỉcóthểlànhữngchấnđộngmàơquanthnhgiáccủaonngườicóthểlnhhội.Chínhvìvậy,âmthanhngônngữcónhữngđ

ặ ctrưngringiệtvềđộa o , độmạnh,độdài,âmsắ

sinhlíhọc:Bộmáyphátâmtứclàtoànbộnhữngơấusinhlícóliênquanđếnâ

mthanhngônngữnhư:môi,răng,lưỡi,khoangmiệng,khoangmũi, Tuynhiênbộmáyphátâmcủaonngườibaogồmnhữngphầnlớnnhư:

- Phi: Làcáitạorakhôngkhí.Muốn tạoramộtâmtrướchếtcầnphải

Trang 26

cóluồnghơi.Trongphầnlớncâcngônngữ,luồnghơiđượctạoratừphi vămỗiđmtươngứngvớimộthơithởra.

- Thanhhầuvădđythanh

- Câckhoangtrínthanhhầu

đượctruyềntrongmôitrườngkhôngkhí,ũngkhônghỉlăkếtqủahoạtđộngcủabộmâyphâtđm,măcònlănhữngđơngvịđmthanhngônngữmangchứnăngngữnghavădùngđểgiaotiếptrongcuộcsống.Mỗingônngữcónhữngđmthanhngônngữmangchứnăngngữnghakhânhau,óđmthanhđượcsdngởngônngữnăynhưnglạikhôngsdngởngônngữkhâc;vìthếngữđmcòncóth mơsởxêhội.Mỗingônngữcómộthệthốngđmvịriíng,văhệthốngđmvịnăylạicóquâtrìnhbiếnđi theosựphâttriểnlịchscủamỗidđntộc

Vềđặtrưngủangữđm:Mỗikhiệungônngữđềuó hìnhthứdiễnđạt

ằngđmthanhủanó.Cónhữngtừsựkhâiệtđượthểhiệntrnsốlượngâđmtiếtthamgia,hoặngayả trnmộttừkhimăsốlượngđmtiếtằngnhau

húngũngthểhiệnsựkhânhaurấtr.m thanhnếuthoâtrangoăitựdo,đặtrưngđmhlẳ tầnsốn định,h u kìđềuđặn,óđmhưởngmâi dễngh,

húngđượgi lătiếng

thanh,trongngônngữđólăânguynđm.Ngượlại,luồngkhôngkht ừ phi điln quathanhhầuóthểkhôngtiếpnhậnđượmộtđmnăodohỗdđythanhkhônghoạtđộngvăđểngỏ.Trongquâtrìnhthoâtrangoăinếugặpmộtsựả n trởnăođóvn h ư sựtiếpxúủ a đầulưỡivớirăng.Nhữngtiếngnăykhôngdễngh,ótầnsốkhôngn định,ó h u kìkhôngđềuđặn,nhữngđmthanhnăygi lătiếngđộng,húnglăâphđm.Cònómộtloạitrunggianvừamangtnhhấtnguynđmvừamangtnhhấtphđ m đượgi lăânnguynđmđơnhay

ânphđm

Trang 27

Trongngônngữhđ ể nghinứuvềcácbìnhdiệnnóitrênđãhìnhthànhnn ngữâmh

v à âmvịh Trongđó,ngữâmhclàmônhcnghiêncứuchấtliệuâmthanhcủangônngữ,nghiêncứunhữngchấtliệunàytrongtrongnhữngđơnvịónghaủangônngữvàmốiliênhệgiữahìnhthứcâmthanhvàchữviết.Âmvịhc làmộtbộmônkhoahcnghiêncứuvềviệcs

dn g cácvaitròc ủacácâmtốvàcáchiệntượngâmthanhkháctronghoạtđộngcủangônngữn h ư mộtcôngcgiaotếcủao n người.Ðâylàlnhvựcnghiêncứucủamộtbộmônriêng,hiệnnayâmvịhđượoinhưlàmộtbộphậncủangữâmhc nóichung

tt

tt tt

Cácngônngữtrênthếgiớiđượcchiaralàm4kiểuloạihình:loạihìnhngônngữhòakết(khuấtchiết),loạihìnhchắpdính(niêmk ết),loạihìnhh ỗnnhậpđ a tnghợp)vàloạihìnhngônngữđơnlập.TiếngViệtthuộcloạihìnhngônngữđơnlập,tứl à mỗimộttiếngâmtiếtđượphátâmtáhrờinhauvàđượthể

giảmđộvang,vàmangmộtthanhđiệunhấtđịnh-“tiếng”tứlàâmtiết

Trang 28

Vềmặthữviết,từhữNômtrướkiahođếnh ữ Quốngữhiệnnay,mỗitiếngaogiờũngviếtrờirathănhtừngh ữ một.ĐốivớingườihtiếngViệt,khiđứngtrướmộtđuvănhayđuthơ,muốnxâđịnhó aonhiu tiếngl ă điềukhôngkhó.Sựtươngứnggiữatiếngvăh ữ khiếnhoviệhtiếngViệtd ễ dănghơn.

c)Vềphươngdiệnđmvịhủatiếng,hệthốngđmvịtiếngViệtphongphúvẳ tnhđnđối,tạoratiềmnăngtolớnủ a ngữđmtiếngViệttrongviệthểhiệnâ đơnvịó ngha.TiếngViệtó 5hệthốngđmvịh ứ khôngphảilă2 nhưngônngữẤn-

u ,tươngứngvới5thănhtốtrongđmtiếttiếngViệt:đmđầu,đmđệm,đmhnh,đmuốivăthanhđiệu.Sốlượngđmvịnhiềuhơnkhônglămhoấ u trúđ m tiếttiếngViệtphứtạphơnmăngượlại,dovịtrvăhứnăngủaâthănhtốtrongấutrúđmtiếttiếngViệtmangtnhnđịnhao,nn ấ u trúnộiộủađmtiếttiếngViệtrấtrrăng.Cấutrúnđịnh,rrăngnăykhiếnhoviệdạ

yh o ngườihtiếngViệttậpđânhvần,ghpvần,nhậndiệnmộtđmtiếttiếngrấtdễdăng

Đặđ i ể m ấ u tạongữđmủ a đmtiếttiếngViệttiếngũnglăơ sởđểtạonnnhạđiệu

h o đuthơ,đuvănxuôitiếngViệt.Khitạođu,tạolời,ngườiViệtrấthúđếnsựhăihòavềngữđm,tạonnmộtsựtrầmng,nhịpnhăng.S ự phốihợpủ a đ m đầu,vầnvăđặ iệtl ă thanhđiệuủ a âđ m tiếttrongđulămhođuvănm

âilămộttâd ngquantrngvềủaâthănhtốtrongđmtiết.Quantrn g hơnnữalăsựphốihợpngữđmmăthểlă

ầvằntạonn mộttâd ngnhấtđịnhvềĩtrongmộthoănảnhnhấtđịnh.Nhữngn t đ ặ s ắ

v ề ngữđ m ủ a tiếngViệtđ ê đượngườiViệtkhôngngừngkhaithâtrongquâtrìnhs d ng.Nếukhaithâđượmặtnăy,ngườihtiếngViệtóthểkhônghỉnóiđúngmằnnóihaynữa

Trang 29

1.2.2.2kăk tt

Doónhữngnt đặthùringnn tiếngViệtũnglàmộtngônngữkhôngdễhoá h vinnướngoài.Đốivớingườinướcngoài,cáikhónhấtcủaviệchc nóitiếngViệtlàhphátâmđúngthanhđiệu.TiếngViệtlàloạihìnhngônn g ữó thanhđiệu.ĐốivớingườinóitiếngAnh,Pháp(cácngônngữkhôngthanhđiệu),việchthanhđiệutiếngViệtlàrấtkhónhưngngayả đốivớingườinóitiếngLào(cácngônngữó thanhđiệu)thìviệnóiđúngthanhđiệutiếngViệtũngkhôngdễdàng.LýdolàtiếngViệtóđến6thanhđiệu,trongkhitiếngLàochỉcó4thanhvàtínhchấtcủaáthanhđiệuũngkhôngtươngđương.MộtsinhviênLàonóivớimộtbạnViệtNam:“Hômquamị ôm”.Ngườibạnhoảnghốt:“Emị ômởđâu?”.Emsinhviêntrảlời:„Dạởkýtúcx á ” Ngườibạn

hỏi:“Emđãá o ả ovệhưa?”.EmsinhvinLàotrảlời:“Emđ ã đếná

s rồi”.À,hoáram ị ốmchứkhôngphảibịôm.Thanhđiệuthậtlàquantrng!

Cáikhóthứhaitrnphươngdiệnngữâmlàviệcghinhớcácyếutốbấtc ậpcủachínhtảtiếngViệt.TuychữQuốcngữlàthuộcloạihìnhngônngữtiêntiếnnhấthiệnnaynhưnghúngtaũngthấyrằngchữQuốcngữlàthứchữđượcđặtravàothờikìmàngônngữhhưapháttriển,đặcbiệtlàhưaó khoaâmvịhc chonênnócòncómộtsốđiểmbấthợplí.Ct h ểlà:

- Khôngảođảmsựtươngứngmộtđốimộtgiữaâmvàhữ.Vd:mvị

/k/

đượghiằngmộttrongaonhữ:, k,qá,kể,quả;onhữ“g”hoặ“gh”dùngđểghimộtâmvịlà/g,gi/(gà/ɣa2/,gì/zi2/,giếng/ziŋ5/ )

- Cónhữngnhómhaia onhữdùngđểghimộtâmvịđơn:gh/ɣ/,th/th/,ph/f/,ng/ŋ/,ngh/ŋ/

Nhữngnhượđiểm

nàyũngtnhiềugâykhókhănh o việhtiếngViệt.Trongluậnvănnày,ngườiviếto i lỗiphátâmtiếngViệtủ a ngườiLàolà

Trang 30

tấtảnhữngáhphátâmsaivềtừngâmtiết:phâ m đầu,phâmuối,nguynâmđơn,nguynâmđôi,vàả thanhđiệu.VàtronghươngtiếpthongườiviếtstrìnhàyhitiếtvàđưaraávdthểvềálỗiphátâmsaitiếngViệtmàáhLàohaymắphải

Trang 31

CHƯƠNG:LngL khi

ĐốivớinhữnghvinnướngoăinóihungvăngườiLăonóiringthìviệphâtđmtiếngViệtlăvôùngquantrng,đặiệtkhitiếngViệtlămộtngônngữóđmđiệunnviệphâtđmđúngthanhđiệuủatiếngViệtlămộtthâhthứlớnđốivớiâhvinnướngoăi

TiếngViệtlămộtngônngữđơnlập,khôngbiếnhình.Loạihìnhngônngữn ă y cómộtđơnvịđặiệtgilăHÌNHVỊ(morpho):đơnvịcóhìnhthứ1 đmtiếtvăýnghaủa1hìnhvị.Trongdònglờinói,đmtiếttiếngViệtaogiờũngthểhiệnkhâđầyđủ,rrăng,đượt â hvăngắtrathănhtừngkhúđoạnring

iệt.Khâvớiđmtiếtâ ngônngữhđuu , đmtiếtnăoủatiếngViệtũngmangmộtthanhđiệunhấtđịnh.DođượthểhiệnrrăngnhưvậynnviệvạhranhgiớiđmtiếttiếngViệttrởnn

vịngữđmnhỏnhấtthamgiaấ u tạođmtiếttiếngViệt.Có2loạiđmvịthamgiaấutạon ntiếngViệtlăđmvịđoạntínhvăđmvịsiíuđoạntính.tiếngViệt,tuyệtđạiđ a sốâđmtiếtđềuóngha.Hay,ởtiếngViệt,gầnnhưtoănộ âđmtiếtđềuhoạtđộngnhưtừ Cóthểnói,trongtiếngViệt,đmtiếtkhôngh ỉ lămộtđơnv ị ngữđmđơnthuầnmằnlămộtđơnvịtừvựngvăngữphâphủyếu.đđy,mốiquanhệgiữađmvănghatrongđmtiếtũnghặthvăthườngxuynn h ư trongtừủ a ân g ô n ngữu hđu,văđóhnhlămộtntđặtrưngloạihìnhhủđạoủatiếngViệt.MôhìnhđmtiếttiếngViệtkhôngphảilămộtkhốikhôngthểhiaắtmălămộtấutrú.Cấutrúđ m tiếttiếngViệtlămộtấutrúhai ậ,ởdạngđầyđủnhấtgồm5thănht ố , mỗithănhtốó mộthứnăngriíng

Trang 32

ắtuộtrongtấtả cácâmtiếttiếngViệt,làyếutốquyếtđịnhđộcaoủaâmtiết,cóhứnăngkhuiệtâmthanhvàýnghaủaâmtiếtTiếngViệt.Mộthệthốngthanhđiệuphảió trn2thanhđiệuvàmangnhữngnt đốilậpnhauvềâmvực(trầmbngvàâmđiệu(bằngphẳng,lênxuống….Cáthanhđiệuđượcchiatheosựđốilậpâ m đ i ệ uthành2 nhóm:nhómthanhb ằngâ

m điệubằngphẳng)vànhómthanhtrắâmđiệukhôngbằngphẳng).Chiatheoâmvựccao

h a y thấptacó:bngvàtrầm.TiếngViệtcó6thanhđiệu,chialàm3đôitươngliênvềâmđiệuvàđốilậpvềâmvự

Đôi1:Thanhkhônglàthanhằng,Thanhhuyềnằngthấp

Trang 33

Đôi2:Thanhhỏiuốncao(2hiều:xuống–lên),Thanhngãuốnthấp(2

Đôi3:Thanhsắđilên(1hiều,Thanhnặngđixuống1hiều

TiếngLàoũngó 4thanhđiệutươngđươngvới4thanhđiệuủ a tiếng

Việt,tuynhin ó mộtthanhđiệuđượgi làluyếnln -luyếnxuốnglạiđượ

iếnđitùytừngtrườnghợpsdngphùhợpvớingữảnhvàsắtháiiểuảmđểólúthìphátâmnhưthanhsắnhưngũngókhilạiđượphátâmnhưthanhnặngủatiếngViệttạor a sựhuyềndiệuủatiếngLào.NgữđiệutiếngLàođượq u y địnhởiốnthanhđiệumàngườiLàogi làmạiệ h,mạithô,mạity,mạichặt-ta-wanhưdướiđây:

âmlà"kả"

- Thanhluyếnxuống(thanhnặngđượcgi làmáithôvàđượcviếtlà

Trang 34

ó chỉphátâmbởithanhluyếnxuốnggầngiốngthanhnặngcủatiếngViệtmàthôiv à điềunàykhiếnngườiLàogặpkhókhăntrongviệchc phátâmtiếngViệt.Cũngnhư“thanhln -xuống”trongtiếngLào,óthểcoilàmột“ơ n ámộng”đốivớingườihc tiếngLàonhưmộtngoạingữ.

MộtđiềunữalàngaytrongcácbộâmcủatiếngLàothìnóđãaogồmcảthanhđiệubêntrongnómàkhôngnhấtthiếtphảicóthêmcácdấucủathanhđiệu

ũnggiốngnhưtrongtiếngViệtcónhiềubộâmluônphátâmthànhdấusắcmặcd ù bảnthânnókhôngcódấuvídnhưvần"ư"luônđượcphátâmthành"ức"màbảnthânnólàvôthanhhoặ"ah"thìluônđcthành"ạch"mặcdùvầnnàykhôngchứadấunặng.CòntrongtiếngLàonóihungthìầnphảichúýcácbộghépâmcủanósbaohàmcảthanhđiệumàkhôngcầnphảicódấuthanhđiệu.ĐâymớichínhlàvấnđềthựcsựnangiảinhấttrongtiếngLào(bởivìbắtbuộcphảinóiđúngthanhđiệucủabộâmcủanómàkhôngcócácdấuthanhđiệuquyđịnhrõràngnhưtrongtiếngViệt)

Chnhnhữngsựkhánhauũngnhưnhữngnt ringiệtvềthanhđiệu

ủangônngữmỗinướnóiringđãkhiếnhoáhvin nướngoàigặpkhókhănvàmắnhiềulỗikhiphátâmngônngữnướạ n Vớiáh v i n Làotuy

ólợithếdohệthốngthanhđiệugiữaLàovàViệtó mộtsốnthungnhưng

Trang 35

Thanh ỏ

Thanh ặ

Thanh y

Thanhn g

Mả/ma4/

Mạ/ma6/

Mà/ma2/

Mã/ma3/

Mạihắttawa

ຠາາ/ma/

Sựkhánhautrongmộtsốthanhđiệuvàá hsdngthanhđiệugiữatiếngLàovàtiếngViệtđãkhiếnhoáhvinLàogặpnhiềukhókhăntrongkhinóitiếngViệt,vàmắphảiálỗingữâm,thểlàlỗitrongphátâmáphâ m đầu,phâ m uốivàávầntrongmỗitừ.Sauđâylàmộtsốvdvềlỗi

ủaáhvin LàokhinóitiếngViệtthông quamộtsốkhảosátthựt ế

2.1L

Tạivịtrt h ứ nhấttrongâmtiết,âmđầuóhứnăngmởđầuâmtiết.mđầugồmónhữngâmtiếtmàhnhtảkhôngghiâmđầunhưan,ấm,m và

áphâmđầu.đâytaxtvềá âmđầulàphâm.DướiđâylàảnghệthốngphâmđầutrongtiếngViệt:

Trang 36

Trướkhitìmhiểuvềlỗingữâmủ a á hvin Làokhiphátâmá phâmđầu,tángsosánhá hđá phâmđầutrongảngh ữ áigiữangơnngữủa2nướViệtvàLàođểtừđĩnhậniệtđượnguynnhân,ũngnhưnhữngảnhhưởngt ừngơnngữmđđếnviệphátâmtiếngViệtủahvin Lào:

Trang 37

PhátâmnhƣhtrongtiếngViệtnhƣngóthanhhỏi.Phâmnàychỉđứngđầuvần.Ngoàira,phâ m h ònđƣợcghépvớimộtsốphâ m cóthanh

Trang 39

19 Nho-ຊ/ɲ/

Phátâmnhưɲ)trongtiếngViệtnhưngó thanhkhông.Phâmnàyđứngở2vịtr:đầuvần,đnhưɲ ),cuốivầnđnhưi trongtiếngViệt(thíd: nhoi)

haimôimímchặtlại,bậtluồnghơiquamôithoátrangoài,độmởcủamôitrnvàmôidướibằngnhaunhưngkhôngcóthanhhỏi

25.Lo-ລ/l/

PhátâmnhưltrongtiếngVệtnhưngó thanhkhông.Chỉđứngđầuvần

26.Vo-ວ/w/

Trang 40

Phátâmnhưw)trongtiếngViệtnhưngó thanhkhông

27.Ho-ອ/h/

vần

Phátâ m n h ư h trongtiếngViệtnhưngó thanhkhông.C h ỉ đứngđầu

Chnhsựkhánhautrongá hđủamỗih ữ á i giữangônngữhai

nướđãdẫnđếná hphátâmsaiủ a áh vin Lào.DướiđâylàmộtsốlỗiphátâmủangườiLàotrongkhiphátâmphâmđầu

Emxinhquá /Ɂɛm1ɛ5siɲ1kwa5/

Bắo ơđââu /bak5ɔ1ɤ1dɤ:w1/

(pắp ó ởđâu /pak5pɔ5ɤ4dɤw1/

Banholơớpnao /ban1hɔ:k6lɤp5na:w1/

Bạnhlớp nào /ban6hɔk6lɤp5na:w2/

Chohịxmáipuút/ ɔ1ci6sɛm1ka:j5pu:t5/

Chohịxmáiút/ɔ1ci6sɛm1ka:j5but5/

Emkhôôngô tảođââu/Ɂɛm1xo:ŋ1bo1ta:w4dɤ:w1/

Emkhôngtáođâu/Ɂɛm1xoŋ1bo4ta:w5dɤw1/

TrongtiếngLàoó h ữ Po-ປ/p/phátâmgầngiống“p”,Bo-ບ/b/phát

âmgầngiống“”.Nhưngkháv ớ i tiếngViệtlàtiếngLàophátâm2hữnày

đềuỏdấu.TrongảnghệthốngphâmtiếngViệtó ghiâmvị/p/,mộtâmvị

Ngày đăng: 04/07/2023, 09:17

w