Luan van HÀNỘI–2015 ĐẠIHỌCQUỐCGIAHÀNỘI TRƯỜNGĐẠIHỌCKHOAHỌCXÃHỘIVÀNHÂNVĂN SROYSUDAS U W A N N A SỰBIẾNĐỔICỦATIẾNGVIỆT TRONGTỈNHUBONRATCHATHANEE,THÁILAN LUẬNVĂNTHẠCSĨ Chuyênngành NGÔNNGỮHỌC ĐẠIHỌCQUỐCGI[.]
Trang 1ĐẠIHỌCQUỐCGIAHÀNỘI TRƯỜNGĐẠIHỌCKHOAHỌCXÃHỘIVÀNHÂNVĂN
-SROYSUDAS U W A N N A
SỰBIẾNĐỔICỦATIẾNGVIỆT TRONGTỈNHUBONRATCHATHANEE,THÁILAN
LUẬNVĂNTHẠCSĨ Chuyênngành:NGÔNNGỮHỌC
Trang 2ĐẠIHỌCQUỐCGIAHÀNỘI TRƯỜNGĐẠIHỌCKHOAHỌCXÃHỘIVÀNHÂNVĂN
-SROYSUDAS U W A N N A
SỰBIẾNĐỔICỦATIẾNGVIỆT TRONGTỈNHUBONRATCHATHANEE,THÁILAN
LuậnvănThạcsĩchuyênngành:NGÔNNGỮHỌCMãsố
:60220240
Ngườihướngdẫnkhoahọc:TS.NguyễnNgọcBình
Trang 3TôixintrântrọngcảmơnĐạihọcQuốcGiaHàNội,TrườngĐạihọcK h o a họcXãhộivàNhânvăn,PhòngĐàotạoSauđạihọccủaTrườngĐạih ọ c KhoahọcXãhộivàNhânvănvàBanChủnhiệmKhoaNgônNgữhọcđãtiếpnhậntôilàmhọcv i ê n caohọc,nhưlàmộtbiểutượngcủatìnhhữunghịhainướcViệtNamvàTháiLan.TôichânthànhcảmơnPGS.TS.NguyễnVănChính,ChủnhiệmkhoaNgônNgữhọcđãđộngviên,giúpđỡtôirấtnhiềutrongquátrìnhlàmluậnvăn.Đặcb i ệt,t ô i xinbàytỏlòngbiếtơnsâus ắctớiTS.NguyễnNgọcBình,ngườithầymẫumựcvàtậntụytrongviệch
ư ớ n g dẫnluậnvăn.Nhânđâytôicũngxingửilời
cảmơnđếnvợchồngbácLiễu,nhữngngườiđãcoitôinhưconđẻcủamình,đãđộngviên,giúpđỡtôih o à n t h à n h luậnvănthạcsĩnày
HàNội,ngày1tháng5 năm2015
Tácgiả
Sroysuda Suwann
Trang 81 Bốicảnh
TiếngViệtlàngônngữquốcgiacủaViệtNamvàtheocáchphânloạiđ ư ợ ct hừanhậnrộngrãin h ất,nóthuộcn h ó m Việt-Mường,nhánhMôn–
Khmer,n g ữh ệNamÁ.B a n đầutiếngViệtlàngônn g ữkhôngc ó thanhđiệunhưcácngônngữMôn-
Khmerkhác.Tuynhiên,hiệntạiTiếngViệtcóhệthốngsáuthanhđiệuđượcpháttriểnđầyđ ủ K h í a cạnhnàyđ ãđ ư ợ cH.MaspérovàA.Haudricourtđ ề cậpmộtc á c h rất
c ụthểtrongcácnghiêncứuc ủamình.Ngườit a ướct í n h rằngchođếnthếk ỷt h ứVI,tiếngViệtcóbathanhđiệuvàđếnthếkỷthứXXII,tiếngViệtcótấtcảsáuthanhđiệu(Haudricourt,1954)
NgườiViệtNamđịnhcưởnhiềukhuvựctạiTháiLannhưngchủyếut ậptrung
ở v ù n g phíađ ôngvàđôngb ắcTháiLan.PussadeeChandavimol(1998)đềcậprằngngườiViệtNambướcvàovươngquốcTháiLanbắtđầutừthờikỳAyuthayadướithờitrịvìcủavuaNarai(1656-
1688)đếnthờikỳđầuRattanakosindướithờitrịvìcủavuaRamaIV(1851-1868).Tuynhiên,córấtí t chitiếtđềcậpđếnviệchọđếnTháiLan.CóhailýdochínhkhiếnhọrờikhỏiquêhươngđếntáiđịnhcưtạiTháiLan:
(l)đểthoátkhỏisựngượcđãivềchínhtrịvàtôngiáovà(2)họlànhữngtùnhânchiếntranh.Nhữngngườitịnạnchínhtrịvàtôngiáorờikhỏiđấtnướccủahọbằngthuyềnvàđịnhcưởc á c tỉnhAyuthayavàChanthaburi.HọhầuhếtlànhữngngườitheođạoThiênchúavàtạithờiđiểmđó,họbịđànápvàngượcđãitạiquênhà.Trongthờikỳt r ịvìcủavuaRamaIđếnvuaRamaV(1786-
1910),mộtsốnhómđếnTháiLanvớisốlượnglớnvàđịnhcưởBangkok,ChanthaburivàvùngĐôngBắc.NhiềungườitrongsốhọđếntừHuếvàHàTĩnh,miềnTrungViệtNam.DướithờitrịvìcủavuaRamaIV(1851-1868),phầnlớnnhữngngườinày–những
Trang 9ngườiđangtìmcácht h o á t khỏis ựđàná p tôngiáov à
nạnđói-đếnt ừmiềnN a m v à nhiềungườinạnđói-đếnt ừc á c tỉnhmiềnTrungv à B ắcTrungB ộ.NhómngườiđếntừmiềnTrungvàBắcTrungBộthườngđiquaLàovàđịnhcưtạic á c tỉnhNakhornPhanom, NongkhaivàSakonNakhorn
KhajaiphaiBurusphat(1978:9-12)chorằngNgườiViệtNamcưtrútạiĐôngBắcTháiLanvàoTháiLanquaLàotừnăm1945-
1946sauChiếntranhThếgiớithứII.Consốxấpxỉkhoảng51.700người.NhữngngườiđếnTháiLanquaViêngChănlàngườimiềnBắcViệtNamvàđịnhcưtạitỉnhNongKhaicònnhữngngườiđếnTháiLanquahuyệnThakhaekcủaLàol à ngườimiềnTrungViệtNamvàđịnhcưtạitrungtâmthànhphốNakhonPhanom,huyệnThatPhanomvàtỉnhMukdahan
NgườiViệtNamởkhuvựcnàythamgiavàotấtcảcácloạihìnhkinhdoanh,
hầuhếthọđềuthamgiavàoc á c doanhnghiệpvàhọrấtchămchỉ,khoandung.Khônglâusaukhitáiđịnhcư,họđãthànhcôngvàkiểmsoátcáchoạtđộngkinhtếởcáctỉnhmàhọcưt r ú Thậmchíhọcòncoithườngnhữngcưdânbảnđịavùngđôngbắcvàgắncho
h ọthươnghiệulườibiếngv à nghèođ ói.Họthíchs ửd ụngtiếngTháichuẩnhơnlàtiếngđịaphương,ngoạitrừvớinhữngkháchhàngmàhọcóthểt ậndụnglợithếkinhdoanh.Ngượclại,ngườidânđịaphươngcũnggắnchongườiViệtcáimácđầymỉamai“ThaiMai” hayNgườiTháimới
BùiQuangTùng(1958),đượctríchdẫntrongPussadeeChandavimol(1998:123-
125)đãnghiêncứuviệcsửdụngngônngữtiếngViệttrongcáccộngđồngngườiViệtởBangkokv à tỉnhChanthaburi.Ngườit a thấyr ằngtiếngViệttrongnhữngkhuvựcnàylàhìnhthứcngônngữcổxưahiếmkhingườiViệtcóthểhiểuđược.NhiềutừngữvàthànhngữđượcvaymượntừtiếngThái.Hơnnữa,cácngữđiệucũnggiốngtiếngThái
Trang 10Kếtquảlàcáccuộctr òchuyệngiữaNgườiViệtởViệtNamvàNgườiViệtởTháiLanđềucầncó
Trang 11phiêndịchviên.Tácgiảtiếptụcdựđoánrằng,trongvòngmộthoặchaithếhệh a y khoảng50năm,tiếngViệtsẽhoàntoànbịđồnghóavớitiếngTháichínhthống
Giốngnhưtấtcảcácngônngữ,tiếngViệtcónhiềubiếnthểtheokhuv ựcvàngônngữxãhộivớinhữngđặcđiểmđộcđáoriêngtừBắcđếnNam.Nguyễn(1990:49-68)đãđiềuchỉnhmộtchútquanđiểmtruyềnthốnglàtiếngViệtcóbaloạihìnhtheokhuvực–
miềnBắc,miềnTrungvàmiềnNamkhichorằnghiệnnaycòncóloạihìnhBắc-Trungmới.LốinóicủangườidânHàNộiởmiềnBắcđượccoingônngữchuẩn,đượcsửdụngnhưmộtphươngtiệntronggiảngdạy,diễnđàncôngcộngvàlàngônngữchínhthức
Thompson(1987)phânloạiTiếngViệtthànhbảyloạihìnhđịaphươngngoàip
hươngngữchuẩnlàtiếngHàNội.ThompsoncũngkhẳngđịnhrằngởHuế,thanhhỏiv àngãgầngiốngnhau,cóâmtắcởthanhhầuvànguyênâmbatrởthànhnguyênâmđôitr
ongtấtcảmọitrườnghợp
Biếnthểhoặcbiếnthểngônngữlàsựkhácbiệttrongâmvịhọc,ngữpháphaylựachọntừngữtrongmốitươngliênkhuvực,địavịxãhộivà/
hoặctrìnhđộhọcvấn,hoặcmứcđ ộtuânthủmộtt ì n h huốngtrongđóngônngữđ ư ợ csửdụng.Biếnthểngônngữtheokhuvựchoặcngônngữđịaphươnglàmộtb i ếnthểngônngữ,đượcnóiở mộtkhuv ựctạimộtquốcg ia ,biếnthểngônngữkhácmộtchútv ềt ừvựng,ngữp h á p , vàcáchphátâ m s o vớit ừ vựng,ngữphápv à c á c h p h á t â m c ủacùngmộtngônngữ(Richards,Platt,Weber, 1985:305)
Trọngtâmcủanghiêncứunàylàh ệthốngâ m vịhọccủaTiếngViệtđ ư ợ csửdụngbởingườiTháigốcViệtđịnhcưtạitỉnhUbonratchathanee,TháiLan.Trongnghiêncứunày,ngườiTháigốcViệtđ ư ợ cchiathànhb a nh óm t u ổikhác
nhau:≥60tuổi,41-59tuổi,và≤40tuổi.Nhómđầutiênđạidiệnchot h ếh
ệcũ-nhiềungườitrongnhómnàyđ ư ợ ccholàđ ãdic ưt ừViệtNam
Trang 12sang.Nhómt h ứh a i đ ạ idiệnchothếh ệnhữngngườisinhr a t r ê n lãnhthổTháiLan.Họcóthểhoặckhôngđượcgiáodụctronghệthốnggiáodụcchínht h ứctrongkhinhómcuốicùngđạidiệnchothếh ệhiệnt ạiđượcsinhr a ở TháiLanvàđãđượctiếpxúcvớihệthốnggiáodụcchínhthứcvàcácphươngtiệntruyềnthôngcủaTháiLan.Mụcđíchcủaviệcphânloạiđộtuổilàtìmhiểusựdịbiệtgiữabathếhệvà
xuhướngthayđổitrongtươnglai
TiếngViệtởTháiLanđượcphânthànhbaloạichính.TiếngđịaphươngphíaNamđượcnóiởmiềnđôngTháiLan,cụthểlàởcáctỉnhTrat,Rayong,ChanthaburivàArunyaprathet.Cácđặctínhcủabiếnthểngônngữn à y tươngtựnhưbiếnthểngônngữThànhphốHồChíMinh(SujikaPhuget,1996).C á c biếnt h ểc ủaTiếngViệtở miềnTrungv à miềnBắcViệtNamđượcsửdụngtạikhuvựcđôngbắcTháiLan.PhươngngữmiềnTrung,mộtphươngngữchiếmưuthế,đượcnóitrongtoànkhuvựctrừtỉnhUdonThani,NongKhai,KhonKaenvàLoei,nơichủyếusửdụnghìnhthứcngônngữcủamiềnB ắc.N g o à i r a , hìnht h ứcngônngữc ủamiềnB ắccũngđ ư ợ cs ửdụngrộngrãiởBangkok, nơicưtrúchínhcủa cộngđồngngườiViệt
Vềmặtsửdụng vàbảotồnngônngữ,việcthựcthisẽlàkhácnhauởcácnơikhácnhau.NếucộngđồngngườiViệtsốngcùngnhauhoặctậptrungđôn
gđ úcnhưở NakhonPhanom,MukdahanvàSakonNakhon,thìviệcsửdụngngônngữbảnđịamangtínhchủđộngđathếhệvàđượcsửdụngtronggiaotiếphàngngàyởtấtcảcácnhómxãhội.Trẻemsửdụngsongngữ,cảTiếngViệtvàtiếngThái.Tuynhiên,trongcáccộngđồngmàngườiViệtNamchiếmthiểusốthìngônngữbảnđịachỉđượcsửdụngbởiđasốthếhệgiàvàt r ẻemtrởthànhđơnngữtrongtiếngThái.Chínhtrịlàmộtyếutốquantrọngtrongtrườnghợpbiếnđổingônngữnày.Trướcđây,dạyTiếngViệtchotrẻemđãcấmvànhữngngườidạyTiếngViệtchotrẻembịbắtvàbịbuộctộilàcộngsảnhaycóliênkếtvớichủnghĩacộngsảnởViệtNam.Nhiềungôinhà
Trang 13bịlụcsoátđểtìmkiếmcáctàiliệuliênquanđếntiếngViệt.Đểtránhbịtruyt ốv à c ác vấ
nđ ề phátsinh,nhiềugiáoviênViệtđ ãbỏd ạyhoàntoàn.Hơnn ữa,nhiềuphụhuynhchấpnhậngiaothoavănhóabằngcáchkhuyếnkhíchconcáicủahọhọctiếngTháivớihivọngrằngconcáicủahọcóthểtrởthànhmộtphầncủavănhóachínhthống.ViệcthựchànhtiếngTháiđãtướcquyềnhọcngônngữtổtiêncủathếhệtrẻ.NếutiếngViệtkhôngđượcsửdụngtíchcựcởnhàthìnhữngthếhệtrẻnàykhôngthểhoặchầunhưkhôngthểhiểuv
às ửdụngnó
Sựđadạngngônngữtrongkhuvựchiệnnayđangđượcthúcđẩymạnhmẽ,đặcbiệtlàđốivớitiếngViệt,kểtừkhiTháiLanvàViệtNammởcửabiêngiớivàthiếtlậpmốiquanhệkinhtếsongphương.GiáodụcViệtNamđ ãđư ợct ái sinhvớin ỗl ựcbảotồnngônn g ữởNakhonPhanomvàSakonNakhon,nơicưtrúcủaphầnlớnngườiViệt.Nhiềutrườngtưđãđượcthànhl ậpv à tiếngViệtđ ư ợ cgiảngd ạyt r o n g c á c t ổchứcgiáodụcđ ạ ihọc.Tuynhiên,ngônngữvẫnchưađượcđưavàochươngtrìnhgiảngdạybậctiểuhọcv à trunghọc.NghiêncứutiếngViệthoàntoànthườngd ựatrênlợiíchc á n
h â n Cácthếhệlớntuổithườngphànnànvềviệcthiếuquantâmđếnngônn g ữcủagiớitrẻThái-
Việt,trongkhithếhệtrẻlạichorằnghọđãcóquáđủb à i tậpphảilàmởtrườngvàthêmvàođó,ngônngữkhôngmanglạilợiíchkinhtếchotươnglaicủahọ.Hơnnữa,nhiềungườitrongsốhọkhôngmuốnb ịxemlàcóquanhệvớiViệtNamvìhọkhôngmuốnbịnhạobánggiữacácđồngnghiệpcủahọ.MặcdùkinhtếsungtúckhôngkémgìngườiTháiTrungnhưnghọkhôngđượctôntrọngnhưngườiTháiTrungvàcóthểbịlàmmấtdanhdựvàlạmdụngvềmặtngônngữ.Hiệntượngxãhộinàycóthểlàdohọmặccảmlàliênquanvớichủnghĩacộngsảnvàvềtìnhtrạngkinhtếnghèonàncủaquê
hươngmìnhtrongquá khứ
Trang 14Chođếnnay,đ ãc ó mộts ốnghiêncứuvềâmv ịh ọcc ủatiếngViệtđ ư ợ csửdụngởTháiLantạiTháiLan.SujikaPhuget(1996)thựchiệnnghiêncứucủamìnhtrongmộtcộngđồngngườiViệttạihuyệnArunyaprathet,tỉnhSakaew.Nhữngkếtquảnghiêncứucủabàchothấysựhiệndiệncủa20phụâm,14nguyênâmvà5 thanhđiệu.Các đ ặcđiểmngônn g ữhọcđư ợcpháthiệntươngt ựnhưcácđ ặ ctínhngônngữh ọccủakhu
v ựcmiềnN a m ViệtNam.KaewtaSaliphot(1998)đãnghiêncứutiếngViệttrongcộngđồngngườiViệtởquậnMuang,tỉnhNakhonPhanom.Nhữngkếtquảnghiêncứucủabàchothấysựhiệndiệncủa23phụâm,14nguyênâmvà6thanhđiệu,vớicácđ ặ ctrưngcủagiọngHàNội.BàcũnglưuýrằngcáchệthốngâmvịhọctrongcộngđồngnàylàsựkếthợpcủacảhaihìnhthứcngônngữcủamiềnBắcvàmiềnNam,đ ặ cbiệtđốivớicácph
ụâ m vàthanhđ iệu.Đâyc ó lẽl à v ì c á c cộngđồngdâncưcónguồngốctừcácvùngmiềnkhácnhaucủaViệtNam.JindaUbolchote(1998)đ ãnghiêncứucácđ ặ cđiểmâmv
ịc ủatiếngViệttrongb a n h ó m t u ổiđangsinhsốngt ạicộngđồngx ã Khlung,t ỉnhChanthaburi.Kếtquảnghiêncứucủabàchothấysựhiệndiệncủa21phụâm,1 4 nguyênâmvà4thanh điệu,vớicácđặcđiểmgầnvớicácđặcđiểmcủagiọngSàiGòn.WasineeMeekrua-
Iam(2002)đãthựchiệnnghiêncứuâmvịhọcvàtừvựngTiếngViệtvềthựcphẩmvàtiêudùngở huyệnThabo,tỉnhNongkhai.Kếtquảnghiêncứucủabàcũngtươngtựnhưkếtquảnghiêncứuc ủaKaewtaSaliphot.Trongnăm2003,WorayaSom-
Indrađãphátđộngmộtcuộckhảosátngữâ m tiếngViệttạilàngNajok,t ỉnhNakhonPhanom.KếtquảnghiêncứucủabàchothấysựkếthợpcácđặcđiểmNVvàCVnhưmộtphátminhmới.Theođó,bàghinhậncácâmquặtlưỡi,mộtđặcđiểmcủaCVv à phụâmxátvòmmiệnghữuthanh[z],mộtđặctrưngNV,âmtắcmôivôthanh[ph],vànămthanhđiệuđặctrưngcủaCV,trongđóthanhhỏivàngãđãb ịsápnhập
Trang 15Tuynhiên,chođếnthờiđiểmhiệntạichưacómộtnghiêncứunàovềthổngữtiếngViệtởtấtcảcácvùngmiềncủaTháiLan.Nhưvậy,nghiêncứun à y cóthểđượccoilàrất ýnghĩatrongbốicảnhhiệnnay.
2 Mụctiêu
2.1 NghiêncứuvềsựbiếnđổingữâmtrongtiếngViệtởt ỉ n h
Ubonratchathanee, TháiLan
2.2 TìmracácbiếnthểcủatiếngViệttrongkhuvựcnàyquakhảosátb a thếhệngườiTháigốcViệt
3 Kếtquảnghiêncứudựkiến
3.1 Địnhhìnhvàmôtảsựbiếnđổicủa phươngngữtiếngViệt
3.2 SosánhsựbiếnđổingônngữtrongkhuvựcởbathếhệngườiTháigốcViệt.3.3 Cáckếtquảnghiêncứunàysẽlàdữliệunềntảngchocácnghiêncứutươngtựởcácvùngkhác củaTháiLan
3.4 Nghiêncứunàycũngnhưc á c nghiêncứuv ềtiếngViệtsẽc ó lợichothúcđẩyquanhệkinhtếvàvănhóa songphươnggiữa haidântộc
4 Phươngpháp
Nghiêncứunàylàmộtnghiêncứuđịnhtính,sửdụngcácphươngpháps a u đây:
4.1 Mộttậphợpcáctừ,trongđóbaogồmcảsáuthanhđiệutrongtiếngViệt:nga ng,huyền,s ắc,hỏi,ngãv à nặng,đượclựachọnnhằmmụcđíchphântíchs ựbiếnđổi
âmđiệu.Bảngt ừnàyđượcxâ ydựngb ởiViệnNgônn g ữhọcmùahè(SIL,www.sii.
org) nhằmphântíchsựbiếnđổicủa phụâmvà
Trang 164.2 Cácthôngtinchínhđượclựachọndựatrênđạidiệncủamỗithếhệtrongmộtcộngđồngngônngữ.Nếucónhiềuhơnmộtbiếnthểphươngngữtrongmộtcộngđồngngônngữduyn h ấtthìsốlượngđạidiệns ẽđượcl ựachọntheosốlượngcácbiếnthểphươngngữvớisựchấpnhậnrằngcó4cộngđồngngônngữtrongtỉnhUbonratchathaneehiệnnay
5 Phạmvinghiêncứu
5.1 NghiêncứunàytậptrungvàophươngngữtiếngViệtcủabathếhệsinhsốngởtỉnhUbonratchathanee,TháiLan:≤40tuổi,41-
59tuổivà≥60t u ổi.Tổngsốcôngtácviênlà36,đạidiệncho4cộngđồng
5.2 Khu vực nghiên cứu là 4cộngđồngngônngữtrongtỉnhUbonratchathanee,TháiLan
5.3.ThựcrasựbiếnđổicủatiếngViệtsẽxảyratrênrấtnhiềubìnhdiệnn h ưngữâm,từvựng,ngữpháp…Tuynhiên,luậnvănnàychỉbànđếnsựbiếnđ ổ i
vềmặtngữâmcủatiếngViệttrongtỉnhUbonratchathanee,TháiLan
6 Giảthuyết nghiêncứu
Theolýthuyếtsóng,sựthayđổitạitiêuđiểmsẽlớnhơnvùngngoạivi.Nhưvậy,chúngtagiảđịnhrằngnhữngbiếnthểcủatiếngViệtcủathếhệđầutiênsẽduytrìcáchìnhthứcngônngữbảothủhơnsovớithếhệthứhaivàthứb a
7 Các cách tiếp cậnmàluậnvăn chấp nhận
Biếnthểhoặcbiếnthểngônngữlàsựkhácbiệttrongcáchphátâm,n g ữphá
phaylựachọntừngữtrongmốitươngliênkhuvực,tầnglớpxãhội,
Trang 17trìnhđộhọcvấn,hoặcmứcđ ộ tuânthủmộtt ì n h huống.Trongnghiêncứunày,sựkhácbiệtcủatiếngViệttrongđịabànnghiêncứulàsựkhácbiệtvềphụâmvànguyênâm.
Bảnđồngônngữhọcl à mộtbảnđồt h ểhiệns ựphânphốicácđặcđ iểmngônng
ữtrongmộtkhuvựcđượclựachọnnhưlàmộtsựhỗtrợđểhìnhdungcáckhuvựccủavùngđó;trongđócáchìnhthứcthaythếhoặccáchìnht h ứcđốilậpnhauđượcsửdụng.Cácđặcđiểmphânđoạnvàsiêuphânđoạnc ủatiếngViệtđượcvẽtrênmộtbảnđồcủatỉnhUbonratchathanee
Lýthuyếtsónglàmộtmôhìnhlýthuyếtđòihỏiphảiphổbiếncácđổimớiv ềmặt
n g ô n ngữh ọct ừmộttrungt â m đ ế nc á c vùnglãnhthổxungquanh,giốngnhưmộtviênđáđượcnémvàonướctạotacácgợnsónglăntănrộngdầnvàmờdầnxungquanhđiểmtácđộng.Lýthuyếtnàylầnđầutiênđ ư ợ cđềxuấtbởiJohannesSchmidtvàonăm1872.Lýthuyếtđượcthiếtkếđểx e m xétthựctếcómốiquanhệtươngquannhấtđịnhgiữakhoảngcáchđịalýv à khoảngcáchngônngữ,ítnhấtlàkhicócácđặcđiểmcụthểđượcthểhiện(Bynon,1977:192-195).Trask(1977:236-
237)địnhnghĩalýthuyếtsóngnhưl à cáchthứcxemxét
sựthayđổivềmặtngônngữvàsựkhác
nhauvềkhuvựctrongmộtngônn g ữhoặcmộth ệngônngữ.Lýthuyếtsóngx e m mộtn
g ô n n g ữnhưmộttrườngliêntụctạimộtkhuvực.Mỗilầncómộtthayđổixẩyra
Trang 18tạimộtvịtríthìthayđổiđósẽlanrộngmộtcáchliêntụcsangkhuvựckhácc ủavịtrísửdụngngônngữđó.
TrongtrườnghợpcủatiếngViệttạitỉnhUbonratchathanee,thếhệgiàc h ắcchẵnsẽgiữlạinhữnghìnhthứcbảothủcủangônngữtrongkhithếhệt r ẻlạithểhiệnnhiềubiếnđổingônngữhơndocácnhântốbêntrongnhưdễphátâm,và/hoặcmốiliênhệgiữangônngữvớimôitrườngxungquanh
8 Khuvựcnghiêncứuthựcđịa
Khuv ựcthuthậpdữliệubaogồm4 cộngđồngngườiViệtt ạitỉnhUbonratchathaneethượngnguồnsôngMêKông.Cáccộngđồnglàđốitượngđiềutrađểtìmhiểunhữngthayđổivềmặtphụâm,nguyênâmhoặcthanhđiệutrongphươngngữởvùngnàysovớivùngkhác
9 Nguồn dữliệu
Nguồnngữliệuđượcxâydựngtừmộtbảngtừ.Bảngtừnàyđượcxâydựngbởi
ViệnNgônngữhọcmùahè(SIL,www.sii.org)nhằmphântíchsựbiếnđổicủaphụâm
vànguyênâm,baogồm281đơnvịtừvựngvàcóliênquanđếncácngônngữtrongnhómViệt-Mường
Trang 19CHƯƠNG1 TỔNG QUANVẤNĐỀNGHIÊNCỨU
Chươngnàyxemxétcácnghiêncứuliênquanđếnbiếnđổingônngữvàthổngữtrongc á c ngônngữkhácnhauv à c á c ngônn g ữtrongn h ó m Mon-
Khmer.C h ươngnàycũngmôt ảc h i tiếtc á c phươngphápthut h ậpd ữliệut r ướcvàtrongquátrìnhkhảosátthựcđịa,tấtcảcáccôngcụnghiêncứusửdụngđ ể thuthậpvàphântíchd ữliệucùngc á c phươngphápphântíchd ữliệu
1.1 1Thổngữhoặc phươngngữđịalý
ChambersvàTrudgill(1998:3-5)địnhnghĩathổngữnhưlànghiêncứuv ềhìnhtháicácphươngngữvà
nhữngbiếnthể.Mộtphươngngữchỉmộtbiếnđổingônngữkhácbiệtítnhấtsovớicácbiếnthểkhácvềmặtngữpháp,âmv ịhọc,hoặctừvựng.Mộttiêuchíđểphânbiệtđượcha
nhaulàtínhdễhiểulẫnnhau.Nếungườinóic ủahaibiếnthểnày,khôngđượchọctrướchoặctiếpxúcvớingườinóicủaphươngngữkiavẫncóthểhiểungườinóicủaphươngngữkiaởmộtmứcđộnàođ ó,nóđượccoil à h ọnóinhữngphươngn g ữkhácnhauc ủacùn
haibiếnthểhoàntoànkhôngthểhiểuđ ư ợ cngườikianóigì,thìđượccoilàhọnóihaingônngữkhácnhau.Vídụ,mộtn g ườiTháisẽkhôngc ó khảnănghiểutiếngViệtnếuanhkhônghọcngônngữnàytrướcđó,nhưnganhtavẫncóthểhiểutiếngLàongaycảkhikhôngđượchọctrướchoặctiếpxúcvớingônngữnàyvìtiếngLàođạidiệnchomộtp h ươngn g ữk h á c trêntínhliêntụccủaphươngn g ữgắnvớitiếngT h á i , mặcd ù chúngc
ó t h ểtrùngnhauphầnnàođó.TheoChambersv à
Trang 20Trudgill,t í n h dễhiểul ẫnnhauphụthuộcv à o b a yếut ốsauđây,c ụt h ểl à , mứcđộtiếpxúcvớingônngữkháccủangườinghe,trìnhđộgiáodụcvàsựs ẵnsàngđểhiểuđượcngônngữđó.
Hơnn ữa,c á c tá cg i ảcũngxácđịnhp h ươngn g ữđịal ýl à mộtphươngphápđểthuthậpbằngchứngvềsựkhácbiệtcủaphươngngữmộtcáchcóhệthống.Trongviệcthuthậpdữliệuvềnhữngkhácbiệtcủaphươngngữ,mộtbảngcâuhỏiđiềutravớicùngmộthướngdẫnhoặcmộttậphợpcáctừvựngc ơbảnthườngđượcsửdụngnhưmộtcôngcụnghiêncứuđểngườithuthậpd ữliệuthuộc lĩnhvực khácnhautrongcáctìnhhuốngkhác
nhauvàcóthểgợir a bảnchấtchungcủadữliệungônngữ.Điềunày
nhằmđảmbảorằngcáckếtquảvềngônngữcóthểđược thực hiệntươngtự
Vềlịchsửcủaphươngngữđịalý,ChambersvàTrudgill(1998:15-16),tuyênbốrằngcuộckhảosátphươngngữđịalýđầutiênđượctiếnhànhởĐứcbởiGeorgeWenker
vàonăm1876.WenkerđãgửimộtdanhsáchcáccâuviếttheotiêuchuẩncủaĐứcchocácgiáoviênởmiềnbắcnướcĐứcvàyêucầuh ọgửilạidanhsáchphiênâmrangônngữđịaphương
Từnăm1877đếnnăm1887,gần50.000danhsáchđãđượcgửiđitrêntoànquốc,vàkhoảng45.000trongsốđóđãđượcgửitrảlạinhưlàdanhsáchđượcphiênâmrangônngữ
đ ị a phương.Tuynhiên,đasốdữliệulạichỉravấnđềhơnlàthuậnlợi.Tácg i ảbuộcphảiphântíchcácbiếnthểcủamộtsốtừnhấtđịnhtrongmộtkhuv ựclâncậncủamiềnBắcvàmiềnTrungnướcĐức.Cuốicùng,ôngđãtạorah a i bộbảnđồngônngữbằngtay,vớimỗibảnđồchỉramộttínhnăngriêngb i ệt.Chúnglàát-látngônngữđầutiênđượcxuấtbản(1998:15-16)
Năm1896,JulesGillieronbắtđầulàmcuộckhảosátngônngữcủanướcPhápbằngcáchsửdụngmộtbảngcâuhỏivớikhoảng1.500câuhỏi.Kếtquảl à hơn700cuộcphỏngvấnđượctiếnhànhtại639địađiểmởcácvùngnôngthônPháp.CácdữliệuđượcgửiđếnGillieronvànhómcủaônggặpmặtđịnh
Trang 21kỳđểphântíchvàhợpnhất.Vớimộtdòngdữliệungônngữổnđịnh,chúngc ó thểđ ư a
r a nhữngkếtquảngayl ậptức,bắtđ ầ ut ừn ăm1902v à tậpthứmườiba(tậpcuốicùng)đãđượcxuấtbảnvàonăm1910.Côngtrìnhcủaôngc ó ảnhhưởngvôcùnglớnđếncáccôngtrìnhsaunàyvềphươngngữđịalýnhờtínhhiệuquảvàchấtlượngcủadựántừkhikhởiđầuđếnlúcxuấtbản(1998:17)
1.2 Biếnđổingôn ngữ
Chomsky(1965:3)chorằngsựthayđổilàbảnchấtbêntrongngônngữv à khôngcósựbấtbiếnlýtưởngnàogiữangườinói–
ngườinghetrongmộtcộngđồngngônluậnhoàntoànđồngnhất.Thựctếlàngônngữthayđổitừngườinóinàyđếnngườinóikhácvàtừvùngnàysangvùngkhác;ngaycảvớicùngmộtngười,lờinóicũngthayđổitheothờigian,tùythuộcvàotâmtrạngngườiđó:hạnhphúc,buồn,mệtmỏihayphấnkhích Hockett(1965:192-193)tríchđoạncủaJespersenxuấtbảnnăm1922vềthayđổi âmthanhnhưsau:
“Cónhiềunétgiốngnhautrongthôngtincủaâmthanhlờinói:tạimộtthờiđiểm,c húngtacóthểhạhàmthấpmộtchút,hoặcđẩylưỡiraphíatrướcmộtchútsovớibìn hthường,hoặcngượclại,doảnhhưởngcủasựmệtmỏihaylườibiếng,hoặcđểnh ạobángaiđó,hoặcbởivìchúngtan g ậmmộtđiếuxì
gàhaykhoaitâytrongmiệng,sựchuyểnđộngcủahàmhay
củalưỡicóthểngắnhơnbìnhthường.”
Nhưmộthệquả,trongmộtcộngđồnglờinóiđượctạothànhtừnhiềungườinói,khiđótínhđadạngcủa
ngônngữlàsựràngbuộcđểxảyrasựbiếnđổikhic á c thànhviênc ủacộngđồngthuộcđ
ộ tuổi,giớitính,trìnhđộhọcvấn,nghềnghiệpvàđịavịxãhộihoặcthậmchídântộckhácnhau.Jespersennóithêmrằngquátrìnhthayđổiâmthanhbảnchấtlàtừtừvànóliênquanđếncácbiếnthểxãhộikhác nhauđểcácthayđổixảyra
Trang 22“Nhữngthayđổitrongâ m thanhcủamộtngônngữkhôngquánhanhnhưn hữngthayđổiv ềvẻbềngoàicủaconngười,vìlýdo đơngiảnrằngkhôngđủchom ộtngườiđànôngthayđổiphátâmcủamìnhd o phảicónhiềuyếutốhợplại.Bảnch ấtxãhộivàmụctiêuxãhộicủangônngữcóhệquảtựnhiênmàtấtcảphảikếthợptr ongcùngmộtvậnđộng,hoặcmộtngườinàokhácvôhiệuhóađượcnhữngthayđổ ibằngcáchgiớithiệungườikhác.Mỗic á nhâncũngliêntụcchịuảnhhưởngcủađ ồngloạicủamình,vàkhôngtựnguyệnthayđổicáchphátâmcủamìnhtheoấntượ ngmàngườiđóliêntụcnhậnđượccácâmthanhcủangườikhác.“
Biếnđổingônngữ,theođịnhnghĩacủaCrystal(1992),làsựkhácbiệttrongcáchphátâm,ngữpháphaylựachọntừngữcủamộtngônngữtrongmốitươngliênvềkhuvực,giớitính,độtuổi,tầnglớpxãhộihoặctrìnhđộhọcvấn,haymứcđộtrangtrọngcủacáctìnhhuốngtrongđóngônngữđượcs ửdụng.Cácbiếnthểcóthểlàtừvựng(từvựngvàphátâm),âmvịhọc(ngữâmvàâmvị)vàngữpháp(hìnhtháihọcvàcúpháp).LấymộtvídụvềcộngđồngnơitiếngTháiphíabắcđượcnói.Cácbiếnthểâmvịhọcthìkhárõnét
giữathếhệgiàvàtrẻ,[ʃ]đượcsửdụngbởingườinóilớntuổitừ65trởlên
trongkhingườinóitrẻhơnsẽsửdụng[s],vídụ,
[ʃǎimʃίp]~[sǎ:msίp]“bamươi”.Thaâmvị[s]đượcsửdụngnhưmộtgốcvữngchắcđốivớingườitrẻtrongkhingườigiàlạisửdụng[ʃ]trongmọingữcảnh.Điềunàylàdogiáo
dụcchínhthức,nơitiếngTháichuẩnđ ư ợ cs ửdụngl à m phươngtiệngiảngdạy.Ngoàira,ởcấpđộtừvựng,từcổxưavàcáctừvựngliênquanđếncanht á c lúavànghilễthuộcthuyếtduylinhhoàntoànbiếnmấthoặcđượcthaythếbởinhữngtừtiếngTháichuẩn,vìthếhệtrẻđượctiếpxúcvàchịuảnhhưởngc ủagiáodụcquốcgiavàphươngtiệntruyềnthông.Việckiếntạotừvựngđãgópphầnvàos ựđ adạngcủatiếngTháiphươngB ắcv à c
á c biếnthểkhác
Trang 23trongcảnước.Hơnnữa,ngườihọcnhỏtuổihiếmkhiđượcthamgiavàoviệctrồnglúa,thíchl à m việcở c á c thànhphốhoặcnhàmáyl à nhữngn ơis ảnlượngkinhtếvà
lốisốngbềnvữngvàthoảimáihơn
1.3 Cácnghiên cứuvềsựbiếnđổingônngữ
Nhưđãđềcậptrướcđó,cácyếutốgópphầnvàosựbiếnđổingônngữbaogồmtuổitác,giớitính,trìnhđộhọcvấn,tầnglớpxãhội,nghềnghiệp,mứcđộtrangtrọng,vàthậmchílàcảdântộc.Đãcómộtsốnghiêncứuvềbiếnđổingônngữliênquanđếncácyếutốnày.Côngtrìnhđángchúýnhấtv ềvấnđềnàyđãđượcthựchiệnbởiWilliamLabovvàonăm1966.Ôngtạor a cácphươngphápnghiêncứuhànhđộngcósựthamgiađểgợiraâmthanh
(r)trongcáccửahàngcủathànhphốNewYork,bằngcáchtínhđếngiớitính,t u ổitác,nghềnghiệpvàchủngtộcnhưlànhữngbiếnđộclập,vànhữngcâunóigiảndịvànhấnmạnhlàcácbiếnphụthuộc.Côngtrìnhcủaôngđượccoil à mộthònđátảngchocácnghiêncứusaunàyvềbiếnđổingônngữvớiviệcnhấnmạnhvàocác yếutốxã hộikhácnhautrongnhiềungônngữ
Mộtnghiêncứuvềsựthayđổicủangônngữcóthểđượctiếnhànhtrongđiềukiệntạmthờitheohaicách:thờigianthựcvàthờigiantheođồnghồmặtt r ời.Mộtnghiêncứuthờigianthựcvềthayđổingônngữliênquanđếnmộtcuộcđiềutrav ềsựthayđổicủangônngữtronghaikhoảngthờigiankhácnhautrongmộtcộngđồngngônngữriêngbiệt,vàcáckếtquảcủahaicuộcđiềutranàyđượcsosánhđểthấynhữngthayđổixảyranhưthếnào.Khoảngthờigianthôngthườngl à mộtthậpk ỷhoặclâuhơnthìthayđổitr ởnê
nr õ ràngtronghaithờiđiểmthực.Córấtítcôngtrìnhđiềutravềvấnđềnàyvìrấtkhóthựchiệntrongđiềukiệnthựctiễn.Điềunàylàdocácyếutốxãhộinằmngoàisựkiểmsoátcủanhànghiêncứu,chẳnghạnnhưngườicungcấpthôngtinchếthoặc dicư
Trang 24Loạinghiêncứukhácv ềbiếnđổingônn g ữlàđiềut r a thờigiantheođồngh ồmặttrời.Cuộcđiềut r a liênquanđếnviệcnghiêncứusựthayđổi/
biếnđổicủangônngữtrongmộtcộngđồngnóiriêng,sauđósosánhlờinóicủanhữngngườilớntuổivớingườinóitrẻtuổi,vàgiảđịnhrằngbấtkỳsựkhácbiệtnàođềulàkếtquảcủasựthayđổi/
biếnđổingônngữ(ChambersvàTrudgill,1998:76).Đâylàloạiđiềutrađượctiếnhànhphổbiếnhơnsovớiloạiđầutiên,bởivìnóthựctếhơntrongkhảosátsựkhácbiệtgiữalờinóicủaconngườiởcácđộtuổikhácnhautrongcùngmộtcộngđồng,trongkhicácbiếnđộclậpkhác,vídụ,tầnglớpxãhội,nghềnghiệpvàdântộcđượckiểms o á t
Mộttrongnhữngnghiêncứuv ềs ựbiếnđổingônngữtrongthờigiant h ựcđãđượcthựchiệnbởiMurray(2002)tạiphốLouis,Missouri.Cuộcđiềut r a đượctiếnhànhđầutiênvàonăm1982-
1983,vàsauđóthựchiệnlầnnữavàonăm2001.Kỹthuậtquansátngườithamgiavềdântộchọcđãđượcsửdụngđểthuthậpdữliệu,liênquanđến47mụcvềngữâm,110mụcngữphápv à 96mụctừvựng.Có240ngườicungcấpthôngtinđểtrốngthuộccảhaigiớiv à nhữngngườiliênquantrongnghiêncứuthứhaig ồmnhữngngườiphátngônt rẻ,tuổitừ1 5 - 2 9 Ngườichưađ ư ợ csinhr a vàođầunhữngnăm1980hoặc
quátrẻđểtrởthànhngườicungcấpthôngtinvàocuộcđiềutrađầut i ê n Mụctiêucủanghiêncứunàylàđểxácđịnhkhuynhhướngchungvềsựt h a y đổicủa
ngônngữphốLouis
Đốivớic á c nghiêncứuv ềs ựthayđ ổ ivàbiếnđổingônngữđ ãđ ư ợ ct h ựchiệnvớis ựnhấnmạnhvàođ ộ tuổi,giớitính,nghềnghiệp,đ ị avịx ã hội/kinhtếvàdântộc.Dướiđâylàmộtsốcôngtrìnhtiêubiểu:
Laferriere
(1979)đãtiếnhànhmộtnghiêncứuvềbiếnthểvàthayđổiâmv ịhọctronglờinóiởBoston,Massachusetts.Đốitượnggồm12ngườigốcAilen,9ngườiÝvà8ngườiDoThái.Họnằmtrongđộtuổitừ15-71,vàcó
Trang 25(đượckíhiệuchosựsửdụngphươngngữ)trongtấtcảcácphongcách,trongkhingườiÝcótỷlệcaonhấtvàngườiAilennằmgiữahaingườikia.Khituổitác,giáodụcvàdântộcđượcxemxét,ngườitathấyrằngnhữngngườitrẻvàcóhọcvấnvàngườiphátngônDoTháisửdụngcácbiếnt h ểchínhxácthườngxuyênhơnngườiphátngônÝvàAilen.Dorian(1994)đãphátđộngmộtcuộcđiềutratrongcộngđồngngưdânnóitiếngXen-
tơởĐôngSutherland,Scotland,đểtìmhiểuvềphongcách,địal ý , tuổitácvàsựthôngthạo-biếnliênquancủangườiphátngôntiếngXen-
t ơtrongcáccộngđồngnày.Ngườicungcấpthôngtinđượcphânloạithành3nhóm:Nhómngườiphátngôngiàthànhthạo(OFS),Nhómngườiphátngônt r ẻthànhthạo(YFS)vànhữngngườiphátngônởnhómgiữa(SS).Kếtquảchothấyn h ó m đ ầ utiêngiữlạihìnhthứcc ũcủangônn g ữhơnsovớihain h ó m cuốicùng.Điềunàytươngđốiđặcbiệtđốivớinhómbánphátngôn,nhữngngườih i ếmkhihoặckhôngbaogiờs ửdụngc
á c biếnt h
ểnhấtđịnh,chẳnghạnnhư,đạitừsởhữuđểdiễntảngười.TiếngXen-tơđượccoinhưlàmộtn g ô n n g ữhấphốivàcá c cộngđồngnói ngônngữnàylànhữngngườinghèo,thấthọc,vàngônngữnày
cóuytínthấpmàkhôngcókếtnốivớikinht ếh a y giáodục.Hệquảlà,nhữngngườit r ẻtuổitrongcộngđồngs ửdụngtiếngAnhthayvìngônngữcủa tổtiêncủahọ
Hazen(2002)đãnghiêncứumộtbiếnbênngoàiquantrọngđốivớisựhiểubiếtvềbiếnđổixãhộihọctrongmộtcộngđồngnôngthônvớibatộcngườiởWarrenCounty,BắcCarolina.Có45ngườicungcấpthôngtinliênquanđếnviệcđiềutranày.Họđượcchiathành3tộcngười(ngườiMỹgốcP h i , ngườiMỹgốcÂu,vàngườiMỹbảnđịa),và3nhómtuổi(48-92,36-47,16-35) và, vớisựcânbằngvềgiớitính
Trang 26Phươngphápthamg i a
-q u a n sátđãđ ư ợ cs ửdụngđ ể thuthậpd ữl i ệu.Trọngtâmcủanghiêncứulàbảnsắcvănhóacủabatộc
ngườitươngquanvớingônngữbìnhdânđịaphươngvàbiếnthểtiếngAnhbịkỳthị.Kếtquảcủacuộcđiềutratiếtlộrằng,vềmặttộcngười,ngườiMỹgốcPhisửdụngcácbiếnthểkỳthịthườngxuyênnhất,tiếptheolàngườiMỹbảnđịavàngườiMỹgốcÂu.Vềgiớitính,namgiớisửdụngcácbiếnthểkỳthịthườngxuyênhơns o vớinữgiới.Khitiêuchítuổitácđượcđưavàoxemxét,ngườitathấyrằngc á c nhómlớntuổisửdụngcácbiếnthểthườngxuyênnhất,tiếptheolànhữngngườiphátngôntuổitrungbình,trongkhingườiphátngôntrẻs ửdụngítn h ất.Điềunàychothấyrằngcómộtsựchuyểnđổirõràngtừngônngữđịaphươngsangbiếnđổichuẩnhơntrongcộngđồng
1.4 Nhữngcôngtrìnhv ềbiếnđổingônn g ữtronghọngônngữMon-Khmer
AlvesvàNguyễn(1998)đãnghiêncứutiếngViệtởThanhChương,tỉnhN g h ệAn,ởvùngBắcTrungBộViệtNamđểmôtảcáckiểuloạivàđặcđiểmlịchsửcủasựbiếnđổi,sosánhcáctínhnăngvớiđặcđiểmởtiếngMường,R ụcvàPacoh
Kếtquảchothấycó24âmvịđoạntính,đượcđạidiệnbởichínhtảchữQ u ốcNgữ(trongkhicó20âmvịđoạntínhtạimiềnBắcvà22ởmiềnNam).Bêncạnhmộtvàibiếnthểthaâ mvị,nguyênâ m tiếngViệtThanhChươnggầnv ền g ữâ m vớichínht ả.Đối
v ớicácgiọngcụthể,s ựbiếnđổit ừn ămthanhthànhsáuxảyratrongbiếnđổitiêuchuẩn,chủyếulàdosựhợpnhấtthanhhỏiv à thanhngã.Điềun à y tiếptụcchothấys ựbiếnđổivẫnduyt r ì đ ư ợ cc ác nguyênâ m đơncủanguyênâm,âmuốnlưỡibanđầuv à sựđồnghóanguyênâm-
phụâmcuối.Quátrìnhlàmtrònphụâmcuốicùngsaukhitrởl ạinguyênâmtròn,mộttínhnăngtươngtựđượctìmthấytrongphươngngữ
Trang 27Mường.Xétv ềmặtt ừnguyên,s ựpháttriểnt ừvựngcủabiếnthểThanhChươngtronglịchsửđ ãđitheomộtconđườngkhácmàchưađ ư ợ cnhậndạngsovớicácnguồnbênngoài.Hơnnữa,nhữngbiếnđổidườngnhưgiữnguyênc á c hìnhthứccấpcaohơnnhưngkhôngcònđượcgiữlạitrongcácbiếnđổikhác.Cuốic ù n g , ngườit a pháthiệnr a rằngmộts ốt ừtiếngViệtThanhChươnglàhìnhthứccổxưacóthểcótrướctừvaymượncủaTrungQ u ốc.
Năm2002,AlvestiếnhànhmộtcuộcđiềutravềbiếnthểtiếngViệtBắcTrungBộ(NCV)ởcáctỉnhNghệAn,ThanhHóavàQuảngBìnhnhằmnỗl ựcđểtrìnhbàydữliệungữâmthuđượcvềbiếnthểkhuvựctrongvùngvàchothấylàmthếnàonhữngdữliệunàynhấnmạnhtínhchấtcổxưacủalờinóivàcácthôngtinquantrọngchongônngữh
ọc lịchsử
Kếtquảchothấytrongcácđặcđiểmđoạntính,NCVđượcbảotồnvềâmvị,giữnguyênnhiềukhácbiệtvềngữâmđoạntínhsovớitiếngViệtphíaB ắc(NV),tiếngViệtởmiềnTrung(CV)vàtiếngViệtởmiềnNam(SV).Sốlượngnhữngkhác
biệtvềngữâmgiảmhoặcởphíabắchayphíanamcủakhuv ựcnơiNCVđượcdùngcóliênquanđếnchínhtảchữQuốcngữ(QN),nhưđ ư ợ cthểhiệntrongbảngdướiđây
Trang 28gi z z j
j
jj
n/ηn
nn/ηn
Ngoàira,NCVcó
sựkhácbiệttừvựngriêngmàcóthểgâyracácvấnđềv ềtínhdễhiểulẫnnhaug i ữacácvù
ngmiền.M ộtsốđơnvịt ừvựngl à t ừvựngcơbản.Trườnghợpcủatừkhônghaychẳngh
aychảđượcthaythếbằngn ỏ;đâuđ ư ợ cthayt h ếbằngmô;nhauđ ư ợ ct h a y bằngch ắc;saođượct h a y bằngrăng;nàythaybằngnivàchịthaybằngo,ảhaya.
ĐếnnaycórấtítcôngtrìnhnghiêncứuvềbiếnthểngônngữvàsựthayđổigiữacácngônngữthuộchọngônngữMon-
Khmer.CáccôngtrìnhliênquanđượcthựchiệnbởiPremsrirat(năm1995và1999)đốivớitiếngKhmerv à KhơMúởTháiLan.Trongcôngtrìnhnăm1995củamình,tácgiảđãtiếnhànhmộtcuộcđiềutravềsựbiếnđổicủaâmrung/r/,âmvòmmiệng/ŋ/và/c/
trongtiếngKhmerđ ư ợ cnóiở p h í a đôngv à đôngb ắcTháiLansovớinhữngâmcuảtiếngKhmerchuẩnnóiởPhnomPenh,Campuchia.Côngtrình
Trang 29làmộtcuộc khảosátđịalý,dođó,nhữngbiếnthểxãhộikhôngđượcxemxét.5 5 từcóchứacácâmcuốinêutrênđãđượcsửdụngđểsosánh.Cáckếtquảc ủanghiêncứuchothấyrằngđốivớiâmrungcuối,phươngngữTháiKhmervẫngiữlạiâmvị,trongkhiphươngngữchuẩnhoàntoànbỏnó,vàcácbiếnt h ểcủaâmvịtrongkhoảngtừ[ø],[n],[1],[j]đến[t].Cácbiếnthểcủa/ŋ/chủyếulà[ŋ]và[j]trongmộtvàiđịađiểm,vàcácbiếnthểcủa/c/
là[k]và[ ? ] khiđứngtrướcnguyênâmtrước
Trongnghiêncứunăm1999,việcđiềutratậptrungvàobiếnthểâmvịhọctrongnămloạitiếngKhmuđượcnóiởtỉnhChiangRaivàNan,phíabắcTháiLan.C á c biếnth
ểb a o gồmcấutrúct ừ,â m vịđoạntínhv à siêuđoạnt í n h , vàđiềukiệnv ềtuổi.C á c kếtquảcủacuộcđiềut r a chỉr a rằngnhữngngườiphátngôndưới30tuổicóxuhướnglàmđơnâmtiếttừcóhaiâmtiếtbằngcáchbỏđiâmtiếttiềntố.Nhữngthayđổikhácbaogồmviệcđơngiảnhóacáccụmphụâm,bỏphátâmrõràngâmbên,thaythếâmcuốirung/r/bằng[1]hoặc[j],vàthaythế/ŋ/bằng[n]hoặc [ŋ]
Hơnnữa,ngườitacũngthấyrằngcónhữngđặcđiểmsiêuđoạntínhkhácn h a u , chẳnghạnnhưgiọngnóitươngphảncủacácphụâm,tínhchấtgiọngnóivàcaođộđượckhaithác
trongcácphươngngữ.MộtpháthiệnthúvịlàsốliệutừnămphươngngữKhơMúchỉrarằngngônngữnàyđượcpháttriểnthànhmộtngônngữâmvịbằngcáchsửdụnghai caođộâmthanh,caovàt h ấp,đểphânbiệtnghĩacủahaicặptừtốithiểu
1.5 Phươngpháp thuthậpsốliệu
1.5.1 hảosátcộngđồngngườigốcViệt
Trướckhikhảosátđiềndã,cácthôngtinchitiếtvềđịađiểmcủacộngđồngtiếngViệttỉnhUbonratchathanee,TháiLanđãđượcthuthậptừdựánB ảnđồngônngữdântộcdoViệnnghiêncứuNgônngữvàVănhóachâuÁ,
Trang 30ĐạihọcMahidolthựchiện.Cácthôngtinđượcsửdụngnhưlàhướngdẫnsơb ộtrongviệcđịnhvịcộngđồngnóitiếngViệttrongkhuvực.Khinghiêncứuđiềndãđượctiếnhành,chúngtôithấyrằngmộtsốcộngđồngkhôngcòncóngườinóitiếngViệtvìhọđãchuyểnđếncưtrúởnơikhácdoviệcdicưtrongc á c cộngđồngngườinóitiếngViệtlàrấtcao.Độnglựcchínhđằngsauviệcd i cưnàylàkinhtế.Dovậy,thôngtinvềcáccộngđồngngườinóitiếngViệtđ ãđ ượ cbổsungt ừchínhquyềnđịaphương.Nhìnchung,điềutranàybaog ồm4cộngđồngnóitiếngViệttạitỉnhUbonratchathaneenóitrên.Cáccộngđồngnàybaogồmnhữngngườiởtrungtâmthànhphố,vốnlàvịtríkhôngđ ư ợ cghilạitrongdựánBảnđồngônngữdântộc.CầnlưuýrằngphầnlớnngườiViệtở khuvực
n à y đềul à m nghềbuônbánv à g iữmộtv a i tròquantrọngtrongđờisốngkinhtếcủakhuvực
1.5.2 Danhsáchtừcủangôn ngữViệt–Mường
DanhsáchnàyđượcđưarabởiViệnNgônngữhọcMùaHè(SIL).Nóbaogồm281đơnvịtừvựng,vănhóacơbảncóliênquanđếnngônngữthuộcn h ó m Việt-
Mường.Vídụ,cóbatừchỉnhữngkiểuloạilúagạomàkhôngsửdụngt ừg h é p , đ ólànhữngt ừkhôngđượct ì m t h ấytr o n g c á c h ọngônn g ữkhácởkhuvựcĐôngNamÁ.B
atừđólàlúa,cơmvàgạo.Danhsáchtừnàyđ ư ợ csửdụngđểgợiranhữngdữliệuvềbi
ếnthểâmvịhọcgiữacácnhómt u ổikhácnhaunóitiếngđịaphươngkhácnhauởmộtkhuvựcvớicùngmứcđ ộ đoạntính.Khimộtngườicungcấpthôngtinđượclựachọn,ngườinàysẽđ ư ợ cnhậnnhữnghướngdẫnbằngtiếngTháivàtrảlờibằngcáctừtiếngViệttươngứngmàn g ườiđ óthườngs ửdụngđ ể giaotiếpvớingườikháctrongcộngđồngcủamìnhmàkhôngcầnnhìnvàodanhsáchtừvựng.Thủtụcnàyl à đểngănchặnkhuynhhướngsảnsinhr a c á c dạngd ựatrênkiếnt h ứcv ềngônngữviếtchuẩn(quốcngữ).Khimỗitừđượcnóira,nóđượcghichéplại
Trang 31trongIPAđểcácdữliệunày cóthểđượclưulạivàsauđósosánhvớicácđịađ iểmkhác.Ngoàira,mộtloạtcáctừđượcthiếtkếtrongbảngtừcóbaogồmtấtcảs á u thanhcủatiếngViệt.Vídụ:
1.5.3 Cộngtác viên
Cótổngcộng36cộngtácviêntừ4cộngđồngliênquanđếncuộcđiềutranày.Họđượcchiathành banhómtuổi: dưới 40tuổi,41-59tuổi,và60tuổit r ởlên Cáctiêuchílựa chọnngườicungcấpthôngtinnhưsau:
Trang 32xãhội,chỉyếutốtuổitácđãđượccânnhắctrongđiềutranàydođóphạmvicủanghiêncứunàycóthểđược hạnchế.
1.6 Côngcụnghiêncứu
1.6.1 ảngtừvựngngôn ngữnhómViệt–Mường
Danhsáchtừnàychứa281đơnvịt ừvựngcơbảnchuyểnthểtừdanhsách100v à200t ừcủaSwadesh,vàb ổsungt h ê m cáct ừcól i ê n quanđếnngônngữViệt-
Mường.DanhsáchnàyđãđượcsửađổibởiViệnNgônngữhọcM ù a Hè(SIL),đ ư ợ
cs ửdụngđ ể xácđ ị nhv à phânloạic á c ngônngữthuộcnhómM ô n
-Khmer.Trongcuộcđiềut r a này,d a n h sácht ừchủyếuđ ư ợ csửdụngđểpháthiệnvàxácđịnhcácbiếnthểcủaphụâmvànguyênâmtrongsốnhữngngườinóitiếngViệtvớicácnhómtuổikhácnhautrongkhuv ực.Ngoàidanhsácht ừnày,mộtbộc á c từmangsáuthanhcủatiếngViệtcũngđượcsửdụngchobiếnthểcủathanhgiữanhữngngườinói
1.6.2 Máytínhxáchtay
Thiếtb ịn à y đ ư ợ csửdụngđểlưut r ữdữliệuv ềâ m bằngcáchghilạinhữngtừngữmangmộttr o n g sáuthanhmàcộngtácviênnóib a lầntrongmộttậptin*.utt.Trướckhidữliệuđượcghilại,chươngtrìnhWINCECILphiênbản2.2đãđượccàivàomáytính
1.6.3 Microphone
Thiếtbịđiệnn à y đ ãđ ư ợ cs ửdụngchỉđểghilạinhữngt ừmangmộttrongs á u thanhvớimụcđ íchphântíchc á c biếnthểthanhtrongs ốnhữngcộngt á c viênthuộcb anhómt u ổikhácn h a u Bấtk ỳloạimicrophonenàotươngthíchvớimáytínhđềuđược.Hơnn ữa,n ó phảiloạibỏđ ư ợ cnhữngtiếngđộngkhác trongmôitrường
Trang 331.6.4 ChươngtrìnhWINCECIL
ChươngtrìnhmáytínhnàyđượcthiếtkếbởiViệnNgônngữhọcMùaHè.Nóđượcsửdụngchủyếuđểghilạinhữngphátngônngắntrongvòngbagiâyhoặcíth ơn,d
ođ ó,chươngtrìnhnàyl à l ý tưởngchoviệcphântíchthanh.Mỗitừmangthanhđượcphátngônbalầnvàgiátrịtrungbìnhcủamỗithanhđược
Mường.Việcphântíchnhấnmạnhvàocácbiếnthểcủacácphụâmđầu,phụâmcuối,vànguyênâmtrongsốnhữngcộngtác viênthuộcbanhómtuổi
1.7.2 Phân tích máytính
Phươngphápphântíchnàyđượcs ửdụngđểphântíchs ựbiếnđổiâ m điệucủangônn g ữ.Dữliệuđượcbắtnguồnt ừnhữngt ừmangthanhđiệuđ ư ợ cghilạitrongmáytínhthôngquachươngtrìnhWINCECIL.Nhữngphátngônbanđầuđượclưunhưmộttậptin*.utt.Đểphátngônđượcphântíchbởic á c chươngtrìnhkhác, nócầnphảiđượcđổithànhtậptin*.wavbằngc á c h sửdụngcácchươngtrìnhAudioCon,vàtầnsốc ơbản(F0)phảiđượcthayđổitừHertz(pitchtuyệtđối)tớiSemitone(pitchtươngđối)đểphântích
Trang 34âmphùhợphơn.Mỗithanhđiệuđượcphântíchvàtáchratừcơsởdữliệuc ủacáchìnhthứctheonhómtuổivàđịaphương,dođócóthểthựchiệnsosánhsauđó.Cầnlưuýrằngcácgiátrịthanhđiệuởmộtsốcộngđồngsẽđượcchọnlàđạidiệnchophântích.
1.8 Tiểukết
Từviệcxemxétcácnghiêncứukhácnhauvềbiếnthểvàthayđổingônn g ữ,cóthểthấyrằngcácbiếnxãhội,chẳnghạnnhưtuổitác,giớitính,nghềnghiệp,tìnhtrạngkinhtế-xãhộivàdântộclànhữngchấtxúctácquantrọngchoquá trìnhbiếnđổingônngữ.Đốivớinghiêncứunày,tấtcảcáckhíacạnhcủatiếngViệtđượcnóiởt ỉ n h UbonratchathaneecủaTháiLancóthểcótrongđiềutra.Chúnglànhữngbiếnthểvềphụâmđầuvàcuốicùng,nguyênâm,vàthanhsắcgiữanhữngngườinóitiếngViệt.Chỉmộtbiếnxãhộilàtuổitácđãđượctínhtoánkhicácd ữliệuđượcthuthập.TiếngViệttrongkhuvựcđượccoilàmộtngônngữđịaphương,vìnóđượcbaoquanhbởicộngđồngnhữngngườinóitiếngTháivàt r ẻemhọctạicáctrườngnơimàtiếngTháichuẩnlàphươngtiệngiảngdạyvàđ ư ợ csửdụngtrongcácphươngtiệntruyềnthôngvàlàngônngữchungchomọingườiởcácvùngkhácnhau.Chúngtôiquantâmđặcbiệtđếnviệcđiềut r a c
á c đ ặ cđ iểmc ủabiếnthểtiếngViệtg i ữacácthếh ệngườigià,nhữngngườisửdụngtiếngViệtnhưngônngữđầutiêncủahọvàđãđượctiếpxúcchínhthứchoặckhôngchínhthứcvớitiếngTháitrongcuộcsốnghàngngàyc ủahọ,vànhữngngườiphátngôntrẻcótiếngmẹđẻlàtiếngTháivàgiáodụcđ ư ợ cdựatrêntiếngTháitrongkhihọcóthểhoặckhôngthểnóitiếngViệtởnhà
Vềphươngphápluận,dữliệutừnghiêncứuthựcđịađãđượcthuthậpbằngcáchsửdụngmộtdanhsáchtừtiếngViệtnhưlànguồnchocácbiếnthể
Trang 35củacácphụâmvànguyênâm,vàtừmangmộttrongsáuthanhđiệuđốivớic á c biếnthểthanhđiệu.Cáctiêuchíđểlựachọncộngtácviênvànhữngkhókhăntrongviệctậphợpcộngtácviêncũngđãđượctríchdẫn.MộtmáytínhxáchtayvớichươngtrìnhWINCECILphântíchgiọngnóicũngđượcdùngđểx ửlýc á c dữliệuvềbiếnthểcủathanhđiệutrongnghiêncứuthựcđịa.Đểphântíchdữliệu,phươngphápnhậnthứcthínhgiácđãđượcsửdụngđểphântíchc á c d ữliệumangtheoc á c biếnthểâmv ịđoạntính,v à chươngtrìnhWINCECILvàMicrosoftExcelđượcsửdụngđểphântíchcácdữliệumangbiếnthểsiêuđoạntính.Khid ữliệuđượcphântíchk ỹlưỡng,c á c thayđ ổ itrongtínhnăngngônngữđãđượcvẽtrênbảnđồtỉnhUbonratchathaneeđểtạor a tậpát-
látphươngngữcủatiếngViệtđược nóitrongkhuvực
Trang 36CHƯƠNG2 BIẾNTHỂCỦAPHỤÂMVÀNGUYÊNÂM
Chươngn à y s ẽt r ì n h b à y c á c k ếtquảkhảosátvềbiếnthểtiếngViệtđ ư ợ cnóiởtỉnhUbonratchathanee,TháiLan.Các biếnthểcótrongchươngn à y l à nhữngbiếnthểc ủac á c phụâ m đầu,phụâ m c u ốiv à nguyênâ m ở nhữngngườinóitiếngViệtởbanhómtuổi
2.1 1 HệthốngâmvịhọccủatiếngViệt chuẩn
Trướckhiphântíchcáckếtquảkýhiệu,mộttómtắtnhanhvềhệthốngâmvihọccủatiếngViệtchuẩnhaytiếngHàNộisẽđượccungcấpđểtấtcảc á c đặcđiểmcủaTVcóthểđượcsosánhvớiquychuẩnNV.Cácđặcđiểmâmvịhọcđượcxemlàcácphụâm,nguyênâmvàthanhđiệu
2.1.1 Phụâm
Có21âmvịphụâmtrongkiểuchuẩn,nhưtrìnhbàytrongBảng2.1
Trang 37Đơnvị
Phươngthức
Âmdohaimôinhậplại
Âmmôirăng
Âmổrăng
Mặtlưỡi
Gốclưỡi
Thanhhầu
CácâmtắcVd
VIVIasp
âmngắnvànguyênâmdài,ngoại trừ/a/ và/a:/nhưtrìnhbàyởBảng 2.2
Trang 38Mường.HệthốngthanhđiệulàsựpháttriểnsaunàyvàcóthểlàdosựtiếpxúclâudàivàmạnhmẽvớitiếngTrung,mộtngônngữthanhđiệu.Cósáuthanhđiệu,mỗithanhđiệucómộttênđượcl ựachọnđểbiểuthịnhưsau:(Thompson, 1987:20).
ngang:thanhbằnghoặcthanhkhôngdấu.
huyền:thanhgiảm xuống,đượckýhiệubằngdấuhuyền/
à/đốivớicách ạtnhânâmtiết.
sắc:thanhtănglên,đượckýhiệubằngdấusắc/á/đốivớicáchạtnhânâmtiết hỏi:thanhgiảm xuống-tănglên,đượckýhiệubằngmộtdấuhỏinhỏ/ả/
đốivớicác hạtnhânâmtiết
ngã:thanhtănglêncógiánđoạnởthanhhầu,đượckýhiệubằngmộtdấungã/ã/
đốivớicác hạtnhânâmtiết
nặng:thanhgiảmxuốngvớimộtsựthắtlạiởthanhhầuđộtngột,đượck ý hiệub ằngmộtdấuchấm/ạ/đốivớicáchạtnhânâmtiết.
Trang 392.2 2 Hệthốngchữviết củatiếngViệt
Thompson(1987:52-55)trìnhbàyrằngkhoảngvàonhữngnăm1620,c ó mộtsựtươngthíchnàođócủabảngchữcáiLaMãvớimộtsốkýhiệutừtiếngViệt.Vàonăm1624,AlexandredeRhodes,mộtnhàtruyềnđạo,đãkếthợpc á c n ỗl ựcđ ể pháttriểnmộth ệt h ốngchữviếthiệuquảbằngc á c h hệthốnghóavàsửdụngnóđểtạoracáctàiliệucósốlượnglớnnhằmhỗtrợchohoạtđộngsứmệnhcủamình.ĐólànguồngốccủahệthốngchữviếtđãđượcLaMã
h óa gọilàch ữQuốcngữ.Đốivớihầuhếtc á c phần,mỗibiểutượngđềukýhiệumộtthựcthểâmhọcquantrọngvềmặtcấutrúc-âmvịhọc, nhưđượcbiểuthịtrongcácbảngdướiđây
Bảng2.3HệthốngphụâmcủatiếngViệt
Âmmôi
Âmrăng
Âmổrăng
Âmthànhlớp
Âmmặtlưng
ÂmthanhhầuÂmtắcVI p [p] t [t] tr[c] ch [c] k/c[k]
ÂmtắcAsp.IVvàâmxát ph [f] th[th] s [s] x [s] kh[x] h [h]ÂmtắcVd b [b] d [z] đ[d] gi [z] g/gh[9]
ÂmxátbằngmiệngVd v [v] l [l] r[r/z]
ngh[μ]
(PhỏngtheoThompson,1987:58)
Trang 40Bảng2.4HệthốngnguyênâmcủatiếngViệtviết