ĐỀ SỐ 01 THPT HÙNG VƯƠNG, BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN Toán 11 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề kiểm tra gồm 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Tí[.]
Trang 1ĐỀ SỐ 01
MÔN: Toán 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề kiểm tra gồm 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tính giới hạn lim 3 2
2 1
x
x I
x
→−
−
=
+
2
2
Câu 2: Trong không gian cho đường thẳng và điểm O Qua O có mấy đường thẳng vuông góc
với ?
Câu 3: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' Khi đó, vectơ bằng vectơ AB là vectơ nào dưới đây?
A CD B B A' ' C D C' ' D BA
Câu 4: Kết quả đúng của
2
4
2 1 lim
n
+ là:
A 1
2
3
3
−
Câu 5: Kết quả của lim 2
3 1
n n
− + bằng:
A 1
3
−
Câu 6: Cho hàm số Khi đó hàm số y= f x( ) liên tục trên các khoảng nào sau
đây?
A (−3; 2) B (− + 3; ) C (−;3) D (− + 2; )
Câu 7: Tính giới hạn lim2 2017
3 2018
n I
n
+
=
A 2017
2018
3
2
I =
Câu 8: Tìm giới hạn
1
1 lim
2
x
x x
→
+
− bằng định nghĩa
Câu 9: Giá trị của
2
2 lim
→
+
x
x
x bằng
Câu 10: Tính giới hạn
2
2
5 6 lim
2
x
I
x
→
− +
=
−
A I =5 B I =1 C I = −1 D I =0
Câu 11: Giá trị đúng của
4 4
7 lim
1
x
x x
→+
+ + là:
6 5
1 )
2 + +
+
=
x x
x x
f
Trang 2Câu 12: Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?
A Hình thang B Hình chữ nhật C Hình bình hành D Hình thoi
Câu 13: Tìm
2 3
3 2
I
=
3
3
Câu 14:
2
2
lim
2
x
x
→
− +
A 3
Câu 15: Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A Ba véctơ a b c, , đồng phẳng nếu có hai trong ba véctơ đó cùng phương
B Cho hình hộp ABCD A B C D ’ ’ ’ ’ ba véctơ AB C A DA , , đồng phẳng
C véctơ luôn luôn đồng phẳng với hai véctơ a và b
D Ba véctơ a b c, , đồng phẳng nếu có một trong ba véctơ đó bằng véctơ 0
Câu 16: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không liên tục trên ?
A y= x B
1
x y x
=
x y x
= + D y=sinx
Câu 17: Giá trị đúng của ( 2 2 )
lim n − −1 3n +2 là:
Câu 18: Tìm
5 3
lim
+ +
Câu 19: Cho hình hộp ABCD A B C D có tất cả các cạnh đều bằng nhau Trong các mệnh đề sau,
mệnh đề nào có thể sai?
A A B ⊥DC B BB ⊥BD C BC⊥A D D A C ⊥BD
Câu 20: lim 1 2
1 3
n n
−
− bằng
3
Câu 21: Tìm giới hạn hàm số
1
3 2 lim
1
x
x x
→
+ −
−
A 1
Câu 22: Giá trị của = ( 2+ + + )
Câu 23: Cho tứ diện ABCD có AB=AC và DB=DC Khẳng định nào sau đây đúng?
A AC⊥BD B CD⊥AB C BC⊥CD D BC⊥AD
Câu 24: Cho hình lập phương ABCD EFGH Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB vàDH?
x= + +a b c
Trang 3Câu 25: Giá trị của = +
2
4 1 lim
n D
Câu 26: Biết
1
lim ( ) 4
→− = Khi đó
1
( ) lim
1
x
f x x
→− + bằng:
Câu 27: Tìm giá trị của tham số m để hàm số ( ) 3 1 2 khi 1
1 khi 1
x
x
liên tục tại điểm x =0 1
A m =1 B m =3 C 3
4
2
m =
Câu 28: Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G. Mệnh đề nào sai?
4
4
AG= AB+AC+AD
3
Câu 29: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N là trung điểm AB và CD Ba véc tơ nào đồng phẳng:
A MN AC AD, , B MN AC BC, , C MN BC BD, , D MN AC BD, ,
Câu 30: Giới hạn dãy số ( )u n với
4 3
4 5
n
n n u
n
−
=
− là:
Câu 31: Tìm m để hàm số ( )
2 16
khi 4 4
x
x
= −
liên tục tại điểm x =4
A 7
4
4
m = −
Câu 32: Cho hàm số 3 1 1
1
x khi x y
x m khi x
, m là tham số Tìm m để hàm số liên tục trên
Câu 33: Giá trị của m sao cho hàm số ( )
2 1
1 1
x
x
= −
neáu neáu
liên tục tại điểm x =1 là
Câu 34:
2
1
3 lim
x
x x x
+
→
− +
− bằng:
Trang 4Câu 35: Cho hình lập phương ABCD A B C D Góc giữa hai đường thẳng AC
và A D bằng
A 30 B 60
C 90 D 45
II TỰ LUẬN
Câu 36: (1,0 điểm) Tính giới hạn 2
lim( n + − n n)
Câu 37: (1,0 điểm) Cho tứ diện ABCD có AB AC AD và BAC BAD 60 , CAD 90 Gọi I và
J lần lượt là trung điểm của AB và CD Chứng minh rằng AB và IJ vuông góc
Câu 38: (0,5 điểm) Cho hàm số ( ) 31 2 11 khi 0
x x
Tìm tất cả giá trị của a để hàm số đã
cho có giới hạn tại điểm x =0
Câu 39: (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình 3 ( ) 2 ( )
x + m+ x + −m x− = luôn có nghiệm với
mọi giá trị của m
Trang 5ĐỀ SỐ 02
THPT Chuyên LƯƠNG VĂN TỤY,
NINH BÌNH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN: Toán 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề kiểm tra gồm 25 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dãy số (u n) với 2 3
n
n u
n
+
= + có giới hạn bằng bao nhiêu?
A 10
5
Câu 2: Trong không gian cho đường thẳng và điểm O Qua O có mấy đường thẳng vuông góc
với đường thẳng ?
Câu 3: Giới hạn của dãy số nào sau đây bằng 0 ?
A 4
3
n
−
4 3
n
5 3
n
−
1 3
n
Câu 4: Tính giới hạn lim2 1
3 2
n n
+ +
A 3
3
Câu 5: Giá trị của ( )
1
lim 1
→ + bằng
Câu 6: Hàm số nào sau đây không liên tục tại x =2
2
y
x B y 3x 2 C y sinx D 2
1 2
y
Câu 7: Giá trị của lim 1k
n với *
k bằng
Câu 8: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, O là giao điểm của 2 đường chéo và
SA=SC Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A SA⊥(ABCD) B AB⊥(SAC) C AC⊥(SBD) D BD⊥(SAC)
Câu 9: Giả sử lim2 ( ) 3
→ = và lim2 ( ) 2
→ = − Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A
2
( ) 3 lim
( ) 2
x
f x
g x
2
→ + =
C ( ) ( )
2
2
x f x g x
→ = −
Câu 10: Tính giới hạn
2 2
lim
1
x
x
→+
+
Câu 11: Tính tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu tiên u =1 2 và công bội 1
3
q =
Trang 6A 3
4
3
2
S =
Câu 12: Cho hàm số
2
2
4 khi 2
3 khi 2
x
x
Tính tổng các giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại x =2
A 3
2
−
Câu 13: Tìm giới hạn
1
4 1 lim
1
x
x x
+
→
+
−
Câu 14: Trong không gian cho tứ diện đều ABCD Khẳng định nào sau đây là sai?
A AD⊥BC B AD⊥DC C AC⊥BD D AB+BC=AC
Câu 15: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' Đặt AA'= , AB v u = , AC =w Biểu diễn vectơ BC' qua
các vectơ u v w, , Chọn đáp án đúng
A BC'= + + u v w B BC'= − + u v w C BC'= − − u v w D BC'= + − u v w
Câu 16: Trong không gian cho hai đường thẳng a và b lần lượt có vectơ chỉ phương là u v, Gọi
là góc giữa hai đường thẳng a và b Khẳng định nào sau đây là đúng?
A = ( )u v, B cos =cos( )u v, C =( , )u v D cos= cos( )u v,
Câu 17: Một quả bóng cao su được thả từ độ cao 81m Mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên hai
phần ba độ cao của lần rơi trước Tổng các khoảng cách rơi và nảy của quả bóng từ lúc thả
bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa bằng
A 234 B 567 C 405 D 162
Câu 18: Biết
0
1 1 5 lim
2
x
ax x
→
+ − =
, khi đó giá trị a thuộc khoảng nào dưới đây?
A (5; 6) B (4;11)
2 C ( ; )3 8
2 3 D (1; )3
2
Câu 19: Cho ( 2 )
→− + + + = Khi đó giá trị a thuộc tập hợp nào dưới đây?
A (−12; 5− ) B (5;12) C (3;5) D ( 5;0)−
Câu 20: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB BC a= = và SA⊥(ABC)
Góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) bằng 0
60 Tính SA
A a B a 2 C a 3 D a 6
Câu 21: Cho hình chóp S ABC có SA=BC=2a Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và SC ,
MN = Tính số đo góc giữa hai véc tơ SA và BC a
A 120 B 150 C 30 D 60
Câu 22: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , AD CD a= = ;
2
AB= a, SA⊥(ABCD) Gọi E là trung điểm của AB Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh
đề sau
C BC⊥(SAB) D CE⊥(SAB)
Trang 7Câu 23: Cho f x( ) là một đa thức thỏa mãn ( )
1
16
1
x
f x x
→
−
=
( )
1
16 lim
x
f x I
→
−
=
Câu 24: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , hình chiếu vuông góc của đỉnh
S lên mặt phẳng (ABCD)là trung điểm H của cạnh AB Giả sử là góc giữa SC và mặt
phẳng (SHD) Biết cos 15
5
= , tính độ dài SH
2
2
3
a Câu 25: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực sao cho phương trình sau có nghiệm
( 2 ) ( )2020( 2021 )
m − m+ x− x − + m− x+ =
A m B m 1; 2 C m \ 1 D m \ 1; 2
II TỰ LUẬN
Câu 26: (2,0 điểm)
1 Tính giới hạn hàm số
2 2 1
2 3 lim
1
x
x
→
−
2 Tìm giá trị của tham số a để hàm số ( ) 2 2 1 0
f x
=
Câu 27: (1,0 điểm)
Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA⊥(ABCD) và SA=a 6
1 Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (SAB)
2 Tính sin góc giữa AC với mặt phẳng (SBC)
m
Trang 8ĐỀ SỐ 03
THPT BÌNH DƯƠNG, BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: Toán 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề kiểm tra gồm 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho hai hàm số thỏa mãn ( )
2
2
→ = Giá trị của
2
lim ( ) ( )
Câu 2: Cho hàm số thỏa mãn ( )
0
lim
x x
f x a
−
0
lim
→ = Điều kiện của a và b để tồn tại là ( )
0
lim
→ là
Câu 3: Cho hai hàm số thỏa mãn ( )
1
1
lim
→ = + Giá trị của ( )
( ) 1
lim
x
f x
g x
→
bằng
Câu 4: lim 37
x→+x bằng
Câu 5:
3
lim
3
x
x x
−
→−
− + bằng
Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A limv = n 0 nếu lim(v n+a)= 0 B limv n =a nếu lim(v n−a)= 0
C limv = n 0 nếu lim(v n −a)= 0 D limv n =a nếu lim(v n +a)= 0
Câu 7: Cho hai dãy số thỏa mãn limu n =1 và limv n =5 Giá trị của bằng
A 1
Câu 8: Cho dãy số thỏa mãn limu = n 6 Giá trị của lim 2u + n 4 bằng
Câu 9: lim2 5
2
n n
+
− bằng
A 5
2
( ) ( ),
f x g x
( )
f x
( ) ( ),
f x g x
n
u v
5
( )u n
0
Trang 9Câu 10: Cho cấp số nhân lùi vô hạn có u1=3 và công bội 1.
2
=
q Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho bằng
A 3
Câu 11: lim 2 3
3 4
n
+
− bằng
A −1 B 2
Câu 12: Giá trị của
4
Câu 13:
2
3
5 6 lim
3
x
x
→−
Câu 14: ( 2 )
→− + − bằng
Câu 15: Cho dãy số thỏa mãn lim(v n+ =3) 5 Giá trị của bằng
Câu 16: Với k *, mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là
A lim k =0
C lim k =0, 1
n
Câu 17: Cho hai dãy số ( )u n là một cấp số nhân lùi vô hạn có công bội q ,(q 1) Tổng của cấp số
nhân ( )u n được tính bởi công thức nào sau đây
A
1
1
q S
u
=
1 1
u S
q
=
1
1 n
u S
q
=
1 1
u S
q
= +
Câu 18: lim 1
2n +3 bằng
Câu 19: Cho biết ( )
2
→ + − = Khi đó m có giá trị là
Câu 20: Cho hình lập phương Góc giữa hai đường thẳng ACvà AD' bằng
Câu 21: Cho hai đường thẳng và vuông góc với nhau Gọi hai vectơ lần lượt là vectơ chỉ
phương của và Mệnh đề nào dưới đây đúng?
5
.
2
3
' ' ' '
ABCD A B C D
a b
Trang 10A B C D
Câu 22: Cho hình hộp có ABCD.ABCD tất cả các cạnh đều bằng nhau Trong các mệnh đề sau,
mệnh đề nào là mệnh đề sai
A AB ⊥ DC B BC ⊥ AD C AC ⊥ BD D BB ⊥ BD
Câu 23: Với hai vectơ có và góc giữa chúng bằng 60 Tích vô hướng bằng
Câu 24: Cho tứ diện ABCDcó AC = 6a; BD = 8a Gọi M N lần lượt là trung điểm của , AD BC Biết ,
5
MN a Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 25: Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau, biết AB= AC =AD = 1 Góc
giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
Câu 26: Hàm số 2
1
x y x
=
− gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
Câu 27: Hàm số 22 3
4
x y x
+
=
− liên tục tại điểm nào dưới đây?
Câu 28: Hàm số ( ) 2 2 7
x x
f x
x
=
− liên tục trên khoảng nào dưới đây?
Câu 29: Cho hàm số 2 1, 3
x khi x y
m khi x
Giá trị của tham số để hàm số liên tục tại x = 3 bằng là
Câu 30: Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x = 2
5
x
y= −
Câu 31: Hàm số nào dưới đây liên tục trên
Câu 32: Trong không gian cho hai đường thẳng avà bsong song và mp , Phép chiếu song song
theo phương (avà b có phương không trùng phương chiếu ) lên mặt phẳng biến a
và b lần lượt thành avà b Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A avà b trùng nhau
B avà bsong song với nhau
2
u v = u v = 1 u v = − 1 u v = 0
,
0
x = x =2 x= 0,x= 2.
1
x = −
1 2
−
= +
x y x
1
2 5
+
=
−
x y x
4 1 2
+
=
−
x y x
?
1 cot
= −
sin
y
x
=
( )
Trang 11C avà bcắt nhau
D avà bsong song với nhau hoặc trùng nhau
Câu 33: Cho ba điểm tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 34: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Chọn mệnh đề đúng?
Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Đặt = ; = ; = ; =
Khẳng định nào sau đây đúng?
II TỰ LUẬN
Câu 36: (1,0 điểm) Tính
2 2
5
n n n
+ −
−
Câu 37: (1,0 điểm) Cho tứ diện ABCD có AB=AC=AD=BD= và a BAC =120và CAD =90 Tính
góc giữa hai đường thẳng AB và CD
Câu 38: (0,5 điểm) Tìm giá trị của để hàm số f x( ) có giới hạn tại điểm được chỉ ra
( )
2
2
3
3 3
khi x
m m khi x
= −
tại x =3
Câu 39: (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình 5 4 3
2x 3x x x 2 0
− + − − − = có ít nhất một nghiệm trên −2; 2
, ,
A B C
AB BC+ = AC AB BC− =AC AB CB+ = AC AB AC+ =BC
d
a c+ = +d b a b+ = +c d a d+ = +b c a c d+ + + =b 0
m
Trang 12ĐỀ SỐ 04
THPT AN NHƠN 3, BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: Toán 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề kiểm tra gồm 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A lim1 0
C limn = + k D limc =0 (c: hằng số)
Câu 2: Chọn mệnh đề đúng?
A lim 12 0
n = B lim 1 1
2 2
4
3
n
=
1 lim 10
n
= +
Câu 3: Chọn mệnh đề đúng?
A
3 2
1 lim n n 0
n
+ −
= B lim 1
n
2
3
n
2021 lim 2022
n
= +
Câu 4: Giới hạn lim 4
3n
−
bằng:
3
−
Câu 5: Biết
2 2
2
5 4
an n
+
=
− Giá trị a bằng bao nhiêu?
Câu 6: Gọi S là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn (u n ) với số hạng đầu là u1, công bội q Khi đó S
được tính bởi công thức nào dưới đây?
A
1
1 q
S u
−
1
1 q
S u
+
1
u S
q
=
u S
q
= +
Câu 7: Biết
2
1 4 lim
1 2
n L n
− Giá trị L bằng bao nhiêu?
A L = −2 B L = 5 C L =1 D L = −1
lim n −an− n +2 = −1 Tìm giá trị của a
A Không có giá trị của a B a = −2
Câu 9: Biết lim 1 1 1 1
1.3 3.5 5.7 (2n 1)(2n 1) M
2
Câu 10: Biết
2 3
2 3
1 2 2 2 2 3 lim
3 3 3 3
+ + + + + − = + + + + Giá trị M bằng bao nhiêu?
3
M = −
Trang 13Câu 11: Tìm giới hạn lim
→−
Câu 12: Tính giới hạn ( 3 2 )
0
Câu 13: Tính giới hạn
3
3 2
lim
x
→+
− + −
Câu 14: Tính giới hạn
2
3 2
lim
x
→−
− +
− + −
Câu 15: Tính giới hạn
1
2 lim
1
x
x x
+
→−
+ +
Câu 16: Tính giới hạn
1
2 lim
1
x
x x
−
→
−
−
Câu 17:
2 2 1
1 lim
x
x
→
lim 2 2020
Câu 19: Kết quả của giới hạn
2
2
lim
x
→+
A 1
5
5
Câu 20: Cho hàm số y= f x( )có đồ thị như hình bên dưới không liên tục tại điểm có hoành độ bằng
bao nhiêu?
f(x)=2x^2+1 f(x)=x-1
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
A x =1 B x =3 C x =0 D x =2
Trang 14Câu 21: Hàm số nào dưới đây liên tục trên toàn bộ tập số thực R?
( ) tan 3
3
x
f x
x
+
= +
C ( ) 2 1 2
x khi x
f x
khi x
1 ( )
cot 3
f x
x
=
+
Câu 22: Cho hàm số ( ) 2 1 5 khi 4
4
x
Tìm tất cả giá trị thực của tham số a để hàm số liên tục tại x =0 4
A 5
2
6
a = − D a =3
Câu 23: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số
2
1
1
x x
khi x
liên tục tại x =1
A m =5 B 5
2
2
m = − D m = −1
Câu 24: Cho phương trình 4 2
2x −5x + + =x 1 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Phương trình chỉ có 1 nghiệm trong khoảng (−2;1 )
B Phương trình không có nghiệm trong khoảng (−1;1 )
C Phương trình không có nghiệm trong khoảng (−2; 0 )
D Phương trình có ít nhất hai nghiệm trong khoảng ( )0; 2
Câu 25: Cho hàm số
2 1
1 ( ) 4 1
x
khi x và x x
x khi x
−
−
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số chỉ gián đoạn tại x=1 và x= 3 B Hàm số chỉ gián đoạn tại x =1
C Hàm số chỉ gián đoạn tại x 3.= D Hàm số liên tục trên toàn tập số thực R
Câu 26: Cho các đường thẳng không cùng phương với phương chiếu.Tìm khẳng định đúng
A Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song
B Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng trùng nhau
C Phép chiếu song song có thể biến hai đường thẳng cắt nhau thành hai đường thẳng song song
D Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau
Câu 27: G là trọng tâm của tứ diện đều ABCD Tìm phát biểu sai
A GA GB GC+ + =0
C OA OB OC OD+ + + =4.OG,O D GA GB GC GD+ + + = 0
Câu 28: Cho hình hộp ABCD A’B’C’D’ Tìm mệnh đề đúng
A
→
→
→
→
= +
→
→
→
→
= + +AD AA' AB'
AB
→
→
→
→
= +
AB
→
→
→
→
= + +AD AA' AD'
AB