1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Ôn Luyện Thi Hkii Lớp 11 Số 5.Pdf

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Luyện Thi HKII Lớp 11 Số 5
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Thăng Long
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN LUYỆN THI HKII LỚP 11 SỐ 5 I Phần 1 Trắc nghiệm (35 câu) Câu 1 [Mức độ 1] Cho dãy số ( )nu thoả mãn lim 2nu = Giá trị của ( )lim 2nu − bằng A 2− B 2 C 0 D 4 Câu 2 [Mức độ 1] ( )lim 7n + bằng A −[.]

Trang 1

ĐỀ ÔN LUYỆN THI HKII LỚP 11 SỐ 5

I Phần 1: Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1: [Mức độ 1] Cho dãy số ( )u n thoả mãn limu = n 2 Giá trị của lim(u − n 2) bằng

Câu 2: [Mức độ 1] lim(n +7) bằng

Câu 3: [Mức độ 1] 5

lim

x→+ x+ bằng

Câu 4: [Mức độ 1]

2

2

lim 3

x

x x

→−

+ + bằng

3

Câu 5: [ Mức độ 1] Cho bốn hàm số y=2x3−3x+1, 2 1

1

x y x

+

= + , y=sinx+2 và

3

1

y= x− Hỏi có bao nhiêu hàm số liên tục trên tập ?

Câu 6: [ Mức độ 1] Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm tại điểm x0 Khi đó đạo hàm của hàm số y= f x( )

tại điểm x0

0

0 0

0

lim

x x

f x f x

f x

x x

0

0 0

0

lim

x x

f x f x

f x

x x

+

0

0 0

0

lim

x x

f x f x

f x

x x

0

0 0

0

lim

x x

f x f x

f x

x x

+

Câu 7: [ Mức độ 1]Tính đạo hàm của hàm số 3

y=x + x+

A y =3x2+2x B y =3x2+2 C y =3x2+2x+5 D y =x2+2

Câu 8: [ Mức độ 1]Tính đạo hàm của hàm số 1 4 1 2

y= xx

A y =x3−x B y =x3+x C 3 1 2

2

y =xx D y =x4−x

Câu 9: [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số y=2x3−3x2+3x−1 là

A y =2x2−3x+3 B y =6x2+3x+3 C y =6x2−6x D y =6x2−6x+3

Trang 2

Câu 10: [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số

2

1

x x y

x

= + là

A

( )

2

2

1

x x

y

x

 =

2

2

1

x x y

x

 =

2

2

1

x x y

x

 =

2

2

1

x x y

x

 =

Câu 11: [Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số y= 2x2 +1.

A

2

2

x y

x

 = −

2

x y

x

 =

2

x y

x

 = −

2

x y

x

 =

+

Câu 12: [Mức độ 1] Cho hàm số 2 1

3

x y x

+

=

− có đồ thị là ( )C và điểm M thuộc ( )C có hoành độ bằng 2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm M có dạng y=ax+b với a b , Tính P= +a 2b.

A P = −31 B P =31 C P =11 D P = − 5

Câu 13: [Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số y=sin 3x

A y =3cos x B y =3cos 3 x C y =cos 3 x D y =3sin 3 x

Câu 14: [Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2

tan

3

f x = x−  

  tại điểm x =0

A f ( )0 = − 3 B f ( )0 = 4 C f ( )0 = − 3 D f ( )0 = 3

Câu 15: [Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số y=sinx+cosx

A y =cosx−sinx B y = −sinx−cosx C y = −cosx+sinx D y =cosx+sinx

Câu 16: [Mức độ 1] Cho tứ diện ABCDG là trọng tâm, hai điểm M N, lần lượt là trung điểm của ,

AB CD (tham khảo hình vẽ) Khẳng định nào dưới đây là sai?

A GM+GN= 0 B GM =GN C GA GB GC GD+ + + = 0 D GM =GN

Câu 17: [Mức độ 1] Cho hình lập phương ABCD A B C D     Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A ACAB B ACB D  C ACAD D ACB C

Câu 18: [Mức độ 1] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCDO là tâm của ABCD Khẳng định nào dưới đây đúng?

A SA⊥(ABCD) B SB⊥(ABCD) C SO⊥(ABCD) D AB⊥(SCD)

Trang 3

Câu 19: [Mức độ 1] Cho hình chóp S ABCSA⊥(ABC) và ABBC Góc giữa hai mặt phẳng (SBC)

và (ABC) là góc

A SCA B SIA (I là trung điểm BC )

Câu 20: [Mức độ 1] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , cạnh đáy và cạnh bên bằng a Khoảng cách từ S

đến (ABCD) là

A

2

a

2

a

3

a

Câu 21: [ Mức độ 1]

→−

1

lim

2

x

x x

5 3

Câu 22: [Mức độ 2] Trong các hàm số sau hàm số nào liên tục trên tập số thực ?

x

2

y x

= + D y=tanx

Câu 23: [Mức độ 2]Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2 tại điểm M(1; 2− ) có hệ số góc bằng:

Câu 24: [Mức độ 2] Cho hàm số y=x3+mx2 +3x−5 với m là tham số Tìm tập hợp M tất cả các giá trị của m để phương trình y =0 vô nghiệm

A M = −( 3;3) B M = − −( ; 3  3;+  )

C M = D M = − −( ; 3) ( 3;+  )

Câu 25: [ Mức độ 2] Đạo hàm của hàm số ( ) 2

A

2

2

2

x

2

2

2

x

2

2

2

x

− +

2

2

2

x x

+ +

Câu 26: [ Mức độ 2] Hàm số y=cos x.sin x2 có đạo hàm là biểu thức nào sau đây?

sin x cos x 1−

sin x 3 cos x 1−

Câu 27: [Mức độ 2] Cho hàm số ( ) 2

sin 3

f x = x Tính f( )x ?

A f( )x =2sin 6 x B f( )x =3sin 6 x C f( )x =6sin 6 x D f( )x = −3sin 6 x

Câu 28: [Mức độ 2] Cho hàm số f x( )=sin 2x Đặt g x( ) 4 f x( ) ( )

f x

=

 Tính g 6

 

 

 

Trang 4

A 3

g  = − 

 

6

g  = − 

 

g  = 

  =

 

 

Câu 29: [ Mức độ 2] Cho hàm số ( ) 2 1

1

x

y f x

x

+

− Phương trình f '( )x + f ''( )x =0 có nghiệm là:

2

2

x =

Câu 30: [Mức độ 2] Cho hàm số ( ) 1

f x

x

=

− Tính f  −( )1

1

27

f  − = − B ( ) 2

1 9

f  − = C ( ) 8

1 27

f  − = D ( ) 4

1 27

f  − = −

Câu 31: [ Mức độ 2] Cho tứ diện đều ABCD Góc giữa hai đường thẳng ABCD

Câu 32: [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật,SA⊥(ABCD),MSBsao cho 3

MS= MB Kết luận nào sau đây sai?

Câu 33: [ Mức độ 3] Cho chóp S ABCSA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại B Biết

SA=AB=BC Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC)

3

arc

Câu 34: [ Mức độ 2] Cho hình chóp S MNP có đáy là tam giác đều, MN 4a SM vuông góc với mặt phẳng đáy, SM 2a, với 0 a Tính góc giữa hai mặt phẳng SNPMNP

Câu 35: [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc 𝐴𝐵𝐶 ̂ = 60 0 Các cạnh

3

a

SA=SB=SC = Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)theo a

7

a

21

a

3

a

d = D d= a

II Phần 2: Tự luận (3 câu)

Câu 36 a) Tính giới hạn sau:

2

2 3

7 4 lim

7 12

x

x

x x

→−

+ −

b) Tìm giá trị của m để hàm số

2

1 ( )

f x

mx khi x

= 

 liên tục trên tập xác định

Trang 5

a) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SA=a 3 SAB

SAD cùng vuông góc với mặt đáy Kẻ OH vuông góc với SC tại H Xác định và tính góc giữa SC

SAB

góc với mặt đáy Kẻ OH vuông góc với SC tại H Chứng minh rằng SCD BHD

mặt đáy M là trung điểm SD Tính khoảng cách giữa SBCM

Câu 38 Cho hàm số ( ) 1 1

f x

+ − −

= + + − Tính đạo hàm của hàm số y= f x( )?

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Trang 6

34.D 35.A

PHẦN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 [Mức độ 1] Cho dãy số ( )u n thoả mãn limu = n 2 Giá trị của lim(u − n 2) bằng

Lời giải

Ta có: lim(u − n 2)= − =2 2 0

Câu 2 [Mức độ 1] lim(n +7) bằng

Lời giải

lim n 7 limn 1

n

n

n n

= +

Câu 3 [Mức độ 1] lim 5

x→+ x+ bằng

Lời giải

Cách 1:

5 5

2

x x

x

Cách 2:Bấm máy tính như sau: 5

3x +2 + CACL +

6

10

x = và so đáp án (với máy casio 570 VN Plus)

Câu 4 [Mức độ 1]

2

2

lim 3

x

x x

→−

+ + bằng

3

Lời giải

Cách 1:

2

2

lim 3

x

x x

→−

+ +

2

2

1 2

3 1

x

x x

→−

+

+ Cách 2:Bấm máy tính như sau:

2

2

3

x x

+ + + CACL +

6

10

x = − và so đáp án

Trang 7

Câu 5 [ Mức độ 1] Cho bốn hàm số y=2x3−3x+ , 1 2 1

1

x y x

+

= + , y=sinx+2 và

3

1

y= x− Hỏi có bao nhiêu hàm số liên tục trên tập ?

Lời giải

y= xx+ ,y=sinx+2, 3

1

y= x− có tập xác định là D = nên liên trên

1

x y x

+

= + có tập xác định không phải là tập do đó không thỏa mãn yêu cầu

Câu 6 [ Mức độ 1] Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm tại điểm x Khi đó đạo hàm của hàm số 0

( )

y= f x tại điểm x0

0

0 0

0

lim

x x

f x f x

f x

x x

0

0 0

0

lim

x x

f x f x

f x

x x

+

0

0 0

0

lim

x x

f x f x

f x

x x

0

0 0

0

lim

x x

f x f x

f x

x x

+

Lời giải

Theo định nghĩa về đạo hàm ta có ( ) ( ) ( )

0

0 0

0

lim

x x

f x f x

f x

x x

Câu 7 [ Mức độ 1]Tính đạo hàm của hàm số 3

y=x + x+

A y =3x2+2x B.y =3x2+2 C.y =3x2+2x+5 D y =x2+2

Lời giải

Ta có: y=x3+2x+5 2

yx

 = +

Câu 8 [ Mức độ 1]Tính đạo hàm của hàm số 1 4 1 2

y= xx

A y =x3−x B.y =x3+x C. 3 1 2

2

y = xx D y =x4−x

Lời giải

Ta có: 1 4 1 2

y= xx  3

y =xx

Câu 9 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số y=2x3−3x2+3x−1 là

y = xx+ B 2

y = x + x+ C 2

y = xx D 2

y = xx+

Lời giải

y = xx+

Trang 8

Câu 10 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số

2

1

x x y

x

= + là

A

( )

2

2

1

x x y

x

 =

2

2

1

x x y

x

 =

2

2

1

x x y

x

 =

2

2

1

x x y

x

 =

Lời giải

y

Câu 11 [Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số 2

y= x +

A

2

2

x y

x

 = −

2

x y

x

 =

2

x y

x

 = −

2

x y

x

 =

+

Lời giải

2

x x

 +

=

4

x x

=

2

x x

=

+

Câu 12 [Mức độ 1] Cho hàm số 2 1

3

x y x

+

=

− có đồ thị là ( )C và điểm M thuộc ( )C có hoành độ bằng

2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm M có dạng y=ax+b với a b , Tính

2

P= +a b

A P = −31 B P =31 C P =11 D P = − 5

Lời giải

Tập xác định: D = \ 3 

Ta có:

( )2

7 3

y

x

 = −

Hệ số góc của tiếp tuyến của ( )C tại điểm M(2; 5− là ) k= y( )2 = − 7

Tiếp tuyến của ( )C tại M(2; 5− có phương trình là: ) y= −7(x− −  = − +2) 5 y 7x 9 Suy ra a= −7;b=9

Vậy P= +a 2b=11

Câu 13 [Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số y=sin 3x

A y =3cos x B y =3cos 3 x C y =cos 3 x D y =3sin 3 x

Lời giải

Ta có y =( )3x .cos 3( )x =3.cos 3x

Câu 14 [Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2

tan

3

f x = x−  

  tại điểm x = 0

A f ( )0 = − 3 B f ( )0 = 4 C f ( )0 = − 3 D f ( )0 = 3

Trang 9

Lời giải

Ta có : ( )

2

3

x

Suy ra ( )

2

1

4

2 cos 0

3

f x

Câu 15 [Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số y=sinx+cosx

A y =cosx−sinx B y = −sinx−cosx C y = −cosx+sinx D y =cosx+sinx

Lời giải

y=sinx+cosxy=cosx−sinx

Câu 16 [Mức độ 1] Cho tứ diện ABCDG là trọng tâm, hai điểm M N, lần lượt là trung điểm của

,

AB CD (tham khảo hình vẽ) Khẳng định nào dưới đây là sai?

A GM+GN = 0 B GM =GN C GA GB GC GD+ + + = 0 D GM =GN

Lời giải

Ta có : GM= −GN

Câu 17 [Mức độ 1] Cho hình lập phương ABCD A B C D     Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A ACAB B ACB D  C ACAD D ACB C

Lời giải

Ta có B D //BDACBD nên ACB D 

Câu 18 [Mức độ 1] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có O là tâm của ABCD Khẳng định nào dưới

đây đúng?

C' D'

B' A'

Trang 10

A SA⊥(ABCD) B SB⊥(ABCD) C SO⊥(ABCD) D AB⊥(SCD)

Lời giải

Theo giả thiết suy ra O là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD)SO⊥(ABCD)

Câu 19 [Mức độ 1] Cho hình chóp S ABC có SA⊥(ABC) và ABBC Góc giữa hai mặt phẳng

(SBC và ) (ABC là góc )

A SCA B SIA (I là trung điểm BC )

Lời giải

Ta có ( )

( ) ( )

SBC ABC BC SAB BC

SBC ABC SB BA SBA SAB SBC SB

SAB ABC AB

Câu 20 [Mức độ 1] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , cạnh đáy và cạnh bên bằng a Khoảng cách

từ S đến (ABCD là )

A

2

a

2

a

3

a

Lời giải

O

C

D

S

Trang 11

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD .

S ABCD là hình chóp tứ giác đều SO⊥(ABCD)

,

2

a

d S ABCD =SO= SAAO =

Câu 21 [ Mức độ 1]

→−

1

lim

2

x

x x

5 3

Lời giải

1

lim

x

x x x

→−

Câu 22 [Mức độ 2] Trong các hàm số sau hàm số nào liên tục trên tập số thực ?

A y=cot 2x B y 1

x

2

y x

= + D y=tanx

Lời giải

Ta có hàm số 21

2

y x

= + là hàm phân thức có tập xác định D = nên nó liên tục trên Hàm số y=cot 2x có tập xác định \ ,

2

D= kk 

  nên nó không liên tục trên

Hàm số y 1

x

= có tập xác định D = \ 0  nên nó không liên tục trên

Hàm số y=tanx có tập xác định \ ,

2

D=  +kk 

  nên nó không liên tục trên

Câu 23 [Mức độ 2] Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2 tại điểm M(1; 2− ) có hệ số góc bằng:

Lời giải

y = xx  x

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2 tại điểm M(1; 2− ) là:

O

C B

S

A

D

Trang 12

( ) 2

k= y = − = −

Câu 24: [Mức độ 2] Cho hàm số 3 2

y=x +mx + x− với m là tham số Tìm tập hợp M tất cả các giá trị của m để phương trình y =0 vô nghiệm

A M = −( 3;3) B M = − −( ; 3  3;+  )

C M = D M = − −( ; 3) ( 3;+  )

Lời giải

y = x + mx+  x Phương trình y =0 vô nghiệm 2

3x 2mx 3 0

2

 −   3 m 3

Câu 25 [ Mức độ 2] Đạo hàm của hàm số ( ) 2

y = xx + là

A

2 2

2

x

2 2

2

x

2 2

2

x

− +

2 2

2

x x

+ +

Lời giải

Ta có

2

Câu 26 [ Mức độ 2] Hàm số y=cos x.sin x2 có đạo hàm là biểu thức nào sau đây?

sin x 3 cos x 1+ B ( 2 )

sin x cos x 1−

sin x 3 cos x 1−

Lời giải

y sin x.sin x 2 sin x cos x.cosx

2

sin x cos x 1 2 sin x.cos x sin x cos x 1 2 cos x

sin x 3 cos x 1

Câu 27 [Mức độ 2] Cho hàm số ( ) 2

sin 3

f x = x Tính f( )x ?

Trang 13

A f( )x =2sin 6 x B f( )x =3sin 6 x C f( )x =6sin 6 x D f( )x = −3sin 6 x

Lời giải

Ta có f( )x =2sin 3x(sin 3x)=6sin 3 cos 3x x=3sin 6 x

Câu 28 [Mức độ 2] Cho hàm số f x( )=sin 2x Đặt g x( ) 4 f x( ) ( )

f x

=

 Tính g 6

 

 

 

g  = − 

 

6

g  = − 

 

g  = 

  =

 

 

Lời giải

Ta có f( )x =2cos2xf( )x = −4sin 2x

Khi đó ( ) 4 ( ) ( ) 4sin 2

1 4sin 2

g x

k

6

g  = − 

 

Câu 29 [ Mức độ 2] Cho hàm số ( ) 2 1

1

x

y f x

x

+

− Phương trình f '( )x + f ''( )x = có nghiệm là: 0

A.x =3 B x = −3 C 1

2

2

x =

Lời giải

Tập xác định D = \ 1 

Có ( )

( )2 ( ) ( )3

Vậy ( ) ( )

( ) (2 )3

1

x

Câu 30 [Mức độ 2] Cho hàm số ( ) 1

f x

x

=

− Tính f  −( )1

1 27

f  − = − B ( ) 2

1 9

f  − = C ( ) 8

1 27

f  − = D ( ) 4

1 27

f  − = −

Lời giải

Tập xác định \ 1

2

D=  

 

 

Ta có ( )

( )2

2

f x

x

( )3

8

f x

x

 =

− Khi đó ( ) 8

1 27

f  − = −

Câu 31 [ Mức độ 2] Cho tứ diện đều ABCD Góc giữa hai đường thẳng ABCD

Trang 14

Lời giải

ABCD là tứ diện đều nên các tam giác ABC ACD BCD ABD, , , đều

AB CD=AB ADAC =AB ADAB AC =AB ADAB AC = , vậy góc giữa ABCD là 90

Câu 32 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật,SA⊥(ABCD),MSBsao cho

3

MS= MB Kết luận nào sau đây sai?

A AMBC B AMAD C CDAM D.CDSD

Lời giải

Ta có

BC SA

BC SAB BC AM

BC AB

Chứng minh tương tự ta có

ADSABADAM Vậy B đúng

CDSADCDSD Vậy D đúng

CD AM = AB AM  Vậy C sai

Câu 33 [ Mức độ 3] Cho chóp S ABCSA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại B Biết

SA=AB=BC Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC )

3

arc

Lời giải

M

D

C B

A S

Trang 15

Gọi I là trung điểm của ACBIAC (vì ABC vuông cân tại B ) ( )1

Mặt khác: SABI (vì SA⊥(ABC)) ( )2

Từ ( )1 và ( )2 , suy ra: BI ⊥(SAC)

SI

 là hình chiếu của SB lên (SAC)(SB SAC,( ) )=(SB SI, ) =BSI

Xét BSI vuông tại I , ta có: sinBSI BI

SB

=

2 2 2

AB AB

2

= BSI=  30

Câu 34 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S MNP có đáy là tam giác đều, MN 4a SM vuông góc với

mặt phẳng đáy, SM 2a, với 0 a Tính góc giữa hai mặt phẳng SNP và MNP

Lời giải

Gọi I là trung điểm NP Ta có: NP SI

NP MI NP SMI Góc giữa hai mặt phẳng SNP và MNP là góc SIM

Với

2

4 3

2

a

tanSIM SM

MI

a

Câu 35 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc 𝐴𝐵𝐶̂ = 600 Các

3

a

SA=SB=SC = Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SCD theo ) a

I A

B

C

I

N S

Trang 16

A 21

7

a

21

a

3

a

d = D d=a Lời giải

Ta có SA SB= =SCnên hình chiếu vuông góc của S lên mp ABCD( )là điểm H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC, mà ABCđều suy ra H là trọng tâm ABC

Ta có AB/ /(SCD suy ra ) d A SCD( ,( ) )=d B SCD( ,( ) )

( )

( )

d B SCD BD

HD

d H SCD = = =

Vì ABCđều và H là trọng tâm ABCsuy ra CHABAB/ /CDnên HCCD

Kẻ HKSC , (1)

Ta có CDHC CD, ⊥SHCD⊥(SHC)mà HK(SHC)suy ra HKCD, 2( )

Từ (1) và (2) suy ra HK ⊥(SCD)

Khi đó d H SCD( ,( ) )=HK

Xét SHC vuông tại H , có

,

Ta có

21 7

3

a a

HK

a

SH HC

d A SCD =d B SCD = =

Câu 36 a) Tính giới hạn sau:

2

2 3

lim

x

x

→−

+ −

Lời giải

H

K

O

B

D

C A

S

Trang 17

( )

2 3

lim

x

x

→−

+ −

=

( )( ) ( )( ) ( 2 )

3

lim

x

→−

=

( ) ( 2 )

3

3 lim

x

x

→−

=

3 4

=

Câu 36 b) Tìm giá trị của mđể hàm số

2

1 ( )

f x

mx khi x

= 

 liên tục trên tập xác định

Lời Giải

+ Hàm số có tập xác định D =

Hàm số f x( ) liên tục  x 1

Xét tại x =1

lim ( ) lim 1

xf x xx

+ f(1)=2m−3 Hàm số liên tục trên khi và chỉ khi hàm số liên tục tại x =1

Câu 37 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SA=a 3

SAB và SAD cùng vuông góc với mặt đáy Kẻ OH vuông góc với SC tại H

Lời giải

Ngày đăng: 03/07/2023, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM - Đề Ôn Luyện Thi Hkii Lớp 11 Số 5.Pdf
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (Trang 5)
w