CHỦ ĐỀ 1 CĂN THỨC BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 1 CĂN THỨC BIẾN ĐỔI CĂN THỨC CHỦ ĐỀ 1 CĂN THỨC BIẾN ĐỔI CĂN THỨC Phần 1 Kiến thức cần nhớ 1 Các HĐT đáng nhớ (A+B) =A +2AB+B (A B) =A 2AB+B A B =(A+B)(A B) ([.]
Trang 1CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC - BIẾN ĐỔI CĂN THỨC
Phần 1: Kiến thức cần nhớ
1 Các HĐT đáng nhớ
A B =(A B)(A +AB+B )
2 Điều kiện để căn thức có nghĩa: có nghĩa khi A 0
3 Các công thức biến đổi căn thức
Khai phương một tíchKhai phương một thươngĐưa một số dương ra ngoài cănĐưa một số âm ra ngoài cănĐưa một số dương vào trong cănĐưa một số âm vào trong cănKhử mẫu của biểu thức lấy cănTrục căn thức ở mẫuTrục căn thức ở mẫuTrục căn thức ở mẫuTrục căn thức ở mẫu
Trang 2Trục căn thức ở mẫu
Phần 2: Bài tập
Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có chứa căn thức có nghĩa.
Bài 1: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa.( Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau).
Dạng 2: Biến đổi đơn giản căn thức.
Ph
ương pháp : Nếu biểu thức có:
Chứa mẫu số ĐKXĐ: mẫu số khác 0
Chứa căn bậc chẵn ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn 0
Chứa căn thức bậc chẵn dưới mẫu ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn 0
Chứa căn thức bậc lẻ dưới mẫu ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn 0
Ph
ương pháp : Thực hiện theo các bước sau
Bước 1: Trục căn thức ở mẫu (nếu có)
Bước 2: Qui đồng mẫu thức (nếu có)
Bước 3: Đưa một biểu thức ra ngoài dấu căn
Bước 4: Rút gọn biểu thức
Dạng toán này rất phong phú vì thế học sinh cần rèn luyện nhiều để nắm được
“mạch bài toán” và tìm ra hướng đi đúng đắn, tránh các phép tính quá phức tạp
Trang 3Bài 1: Đưa một thừa số vào trong dấu căn.
3
1 1
Trang 52+√21+√2
Trang 11ương pháp : Thực hiện theo các bước sau
Bước 1: Tìm ĐKXĐ nếu đề bài chưa cho.
Bước 2: Phân tích các đa thức ở tử thức và mẫu thức thành nhân tử.
Bước 3: Quy đồng mẫu thức
Bước 4: Rút gọn
Trang 13x−1 ):(x+3
√x+1
Trang 151+√a −√a)
53.
A=1+(2a+√a−1
1−a −2a√a−√a+a
x+2√x−3+ 3√x−2
1−√x − 2√x+3
√x+3
Trang 18x+√x ): 2(x−2√x+1)
x−1
99. A= x+2√x+1
√x+1 + x−1√x−1−√x
Trang 19Dạng 4: Bài toán tổng hợp kiến thức và kĩ năng tính toán.
Lưu ý: Tất cả mọi tính toán, biến đổi đều dựa vào biểu thức đã rút gọn.
Bài 1: Cho biểu thức P=
x−3
√x−1−√2a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P nếu x = 4(2 - √3).
c) Tính giá trị nhỏ nhất của P
Bài 2: Xét biểu thức A= a
2+√a a−√a+1−2a+√a
Bài 5: Xét biểu thức P=( √x−2
x−1 − √x+2
x+2√x+1)⋅(1−x)2
2 .a) Rút gọn P
Trang 20c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của Q cũng là số nguyên.
Bài 7: Cho biểu thức H=( x−y
b) Tìm các giá trị của a sao cho A > 1
c) Tìm các giá trị của A nếu a=2007−2 √ 2006.
Bài 9: Cho biểu thức M=3x+√9x−3
x+√x−2 −√x+1
√x+2+√x−2
1−√x.
a) Rút gọn M
b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của M cũng là số nguyên
Bài 10: Cho biểu thức P=15√x−11
Trang 21b) Tìm các giá trị nguyên của x sao cho A có giá trị nguyên.
Bài 14: Cho biểu thức A=(a√a−1
a−√a − a√a+1
a+√a ): a+2 a−2
a) Tìm điều kiện để A có nghĩa
b) Rút gọn biểu thứcA
c) Tìm giá trị nguyên của a để biểu thức A nhận giá trị nguyên
Bài 15: Cho biểu thức: A=(x√x−1
x−√x − x√x+1
x+√x ): 2(x−2√x+1)
x−1
a) Rút gọn A
b) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên
Bài 16: Cho biểu thức: A=( 1
√x−1+ 1√x+1)( x−1
√x−1−2) víi x≥0; x≠1
a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên
Bài 17: Cho biểu thức: A= x+2√x+1
√x+1 + x−1√x−1−√x
( với x≥0; x≠1)a) Rút gọn A
b) Tìm các giá trị nguyên của x để
Trang 24c) Xác định các giá trị của m để x tìm được ở câu b thoả mãn điều kiện x > 1
17. Cho biểu thức P =
a) Với giá trị nào của a thì P = 7
b) Với giá trị nào của a thì P > 6
Trang 2948. Cho A= với x 0 , x 1.a) Rút gọn A
Trang 302 4
4 2
2
x x
x x x
x x
x x
x x
x x
1
1 3 1a) Rút gọn M
Trang 31a) Rút gọn A
b) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên
a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên
a) Rút gọn A
b) Tìm các giá trị nguyên của x để nhận giá trị nguyên
64. Cho biểu thức P=√a+2
√a+3−
5
a+√a−6+
12−√a
Trang 32b) Tính giá trị của P khi x= 12.(3+2√2)
2 3
Trang 3375. Cho P=
a +√a a−√a+1 −2a+√a
80. Cho P=1+(2a+√a−1
1−a −2a√a−√a+a
c) Chứng minh rằng P>
2 3Cho
Trang 34a) Tìm các giá trị của a để A có nghĩa
a) Tìm điều kiện để Q có nghĩa b) Rút gọn Q
c) Tính giá trị của Q khi d) Tìm x để
e) Tìm những giá trị nguyên của x để giá trị của Q nguyên
a) Tìm điều kiện để A có nghĩa
b) Tính giá trị của A khi
Trang 3586. Cho
a) Rút gọn K
b) Tính giá trị của K khi a=9
c) Với giá trị nào của a thì
Trang 36a) Tìm điều kiện của x để K xác định
b) Rút gọn K và tìm giá trị của x để K đạt giá trị lớn nhất
Trang 37a) Tìm điều kiện của x để K xác định
Trang 38106. Chứng minh giá trị của biểu thức
không phụ thuộc vào biến x