Thị trường độc quyền • Trong việc giải quyết bài toán cạnh tranh, chúng ta không bao giờ nhìn vào đường cầu thị trường vì nó không liên quan – giá cả được chấp nhận như cái cho sẵn.. • B
Trang 1Thị trường độc quyền
• Trong việc giải quyết bài toán cạnh tranh, chúng ta
không bao giờ nhìn vào đường cầu thị trường vì nó
không liên quan – giá cả được chấp nhận như cái cho sẵn
• Bây giờ chúng ta hãy xem chuyện gì xảy ra nếu Q ảnh hưởng P
• Giả sử cầu là tuyến tính và hàm cầu ngược là
P = 100 – 5 Q
Trang 2Cạnh tranh so với độc quyền
• Giả sử cầu là tuyến tính và đường cầu ngược được cho bởi
P = 100 - 5 Q
P 20
40 60 80
100Q
Demand
Trang 3Cạnh tranh so với độc quyền
• Lợi nhuận của hãng là
• Trong đó dR/dQ là doanh thu biên MR
2 4 6 8 10 12P20
40 60 80
100Q
Demand
dQ
dC dQ
dR dQ
Q d
Q C Q
R Q
)()
()
(
π π
2 4 6 8 10 12P20
40 60 80
100Q
MC Demand
Trang 4Cạnh tranh so với độc quyền
• Nêú hãng xem giá là cái cho sẵn R(Q) = PQ
P 20
40 60 80
100Q
Demand
0
) (
) ( )
Q d
Q C PQ
Q
π π
P 20
40 60 80
100Q
MC Demand
Trang 5Cạnh tranh so với độc quyền
• Nếu hãng xem giá là cái định sẵn, nó sẽ định giá P = MC
2 4 6 8 10 12P20
40 60 80
100Q
Demand
16 9
7 4
5 100
7 4
5 100
2 2
Q
Q Q
MC
Q P
2 4 6 8 10 12P20
40 60 80
100Q
MC Demand
Trang 640 60 80
100Q
Demand
P 20
40 60 80
100Q
MC Demand
P 20
40 60 80
100Q
MC
ATC
Demand
Trang 7Cạnh tranh so với độc quyền
• Lợi nhuận là (P-ATC)Q = (54.22 – 19.29) 9.16 = 314
2 4 6 8 10 12P20
40 60 80
100Q
MC
ATC
Demand
Trang 8Cạnh tranh so với độc quyền
• Nhưng đối với hãng độc quyền, MR ≠ P, hay chính xác
hơn MR<P
P 20
40 60 80
100Q
Demand
P 20
40 60 80
100Q
MC Demand
P 20
40 60 80
dP dQ
dR
dQ
dC dQ
dR dQ
Q d
Q C Q Q P Q
(
)()
()
(
ππ
Trang 9Cạnh tranh so với độc quyền
• Chúng ta có thể vẽ MR = dR/dQ và so nó với MC
2 4 6 8 10 12P20
40 60 80
100Q
Demand
2 4 6 8 10 12P20
40 60 80
100Q
MC Demand
2 4 6 8 10 12P20
40 60 80
) ( )
( )
dR dQ
Q d
Q C Q
Q P
Q
π π
2 4 6 8 10 12P20
40 60 80
Trang 10Cạnh tranh so với độc quyền
• Và giải để tìm Q* sao cho MR = MC
1 7
0 7 4
10 100 )
(
30 7
2 3 )
5 100 ( ) (
2
2 3
=
= +
Q dQ
Q d
Q Q
Q Q
Q Q
π π
P 20
40 60 80
Trang 11Cạnh tranh so với độc quyền
• Khi đó (PM, QM) = (64.5, 7.1) khác với (PC, Qc); P thì cao hơn và Q thì thấp hơn
• Lợi nhuận là hình chữ nhật, (P-ATC)Q = (64.5 – 13.83) 7.1 = 360
• Bằng cách dùng MC = MR lợi nhuận tăng từ 314 lên 360
20 40 60 80
Trang 12Cạnh tranh so với độc quyền
• Kết quả này cho thấy sự không hiệu quả
– Người tiêu dùng sẵn sàng trả nhiều hơn MC để có Q nhiều hơn
P 20
40 60 80
Trang 13Cạnh tranh so với độc quyền
• Độc quyền gây thiệt hại cho người tiêu dùng
– Thặng dư tiêu dùng trong thị trường cạnh tranh
= (100-54.22)9.16/2
= 210– Thặng dư tiêu dùng trong thị trường độc quyền
= (100-64.2)7.1/2
= 126
2 4 6 8 10 12P20
40 60 80
100Q
MC MR
ATC
Demand
2 4 6 8 10 12P20
Trang 14Cạnh tranh so với độc quyền
• Độc quyền không hiệu quả
– Trong thị trường cạnh tranh
40 60 80
100Q
MC MR
ATC
Demand
P 20
Trang 15Cạnh tranh so với độc quyền
• Kết quả này được cho là không công bằng Hãng kiếm được lợi nhuận nhờ một ít thế lực thị trường hơn chứ không phải xứng đáng được hưởng.
• Trong thị trường cạnh tranh, phần lợi ích có được từ trao đổi mà hãng hưởng sẽ là: 314/524 = 60%
• Trong thị trường độc quyền, phần lợi ích có được từ trao đổi mà hãng hưởng sẽ là: 360/486 = 75%
20 40 60 80
Trang 16– Hoặc định giá tối đa P = ATC, người tiêu càng được lợi hơn nữa Nhưng điều
gì xảy ra nếu ATC cao? Nhà nước có thể trợ giá cho nó nhưng như vậy lại gây ra những động lực bất lợi khác cho xã hội
– Đánh thuế theo sản lượng (càng làm cho giá cao hơn và sản lượng ít hơn)
và đánh thuế không theo sản lượng (giá cả và sản lượng không đổi nhưng lợi nhuận của hãng giảm xuống đúng bằng với khoản thuế).
P 20
40 60 80
Trang 17Phụ lục: Độc quyền
• Một mẹo tìm MR khi đường cầu là tuyến tính:
– Đường MR có tung độ góc bằng với đường cầu
– Đường MR có hoành độ góc bằng ½ hoành độ góc của đường cầu
25 50 75 100 125 150 175 200Q20
40 60 80
100P Demand
Demand MarginalRevenue
Trang 1840 60 80
100P Demand
Demand MarginalRevenue
Trang 192 4 6 8 10 12Q10
20 30 40
50P
Demand Demd
Trang 20Phụ lục: Độc quyền
• Khi đó doanh thu là PQ
• Và doanh thu biên MR
2 / 1
2 / 1
50 50
) ( )
(
Q
Q Q
Q Q P Q
)
= Q dQ
Q dR
2 4 6 8 10 12Q10
20 30 40
50P
Demand MR
2/1
P
Trang 21) (
25
) (
2
2 / 1
Q dC
Q dQ
Q dR
7 4
25 Q−1/2 = Q2 − Q +
2 4 6 8 10 12Q10
20 30 40
50P
Demand MC MR
Trang 22) (
25
) (
2
2 / 1
Q dC
Q dQ
Q dR
62 22
88 4
7 4
Q
2 4 6 8 10 12Q10
20 30 40
50P
Demand
Q M
MC MR
Trang 23Phụ lục: Độc quyền
• P > ATC tại QM ?
2 4 6 8 10 12Q10
20 30 40
Trang 2420 30 40
Trang 26Phụ lục: Độc quyền
• Chứng minh :
ε ε ε ε ε
1 1
1
) ( )
(
P MR
P P
P
Q dQ
dP P
P
Q dQ
dP dQ
dR
Q Q P Q
R
Trang 27Phụ lục: Độc quyền
• Hãng độc quyền có nhiều nhà máy
(chẳng hạn hai nhà máy) để tối đa hóa lợi nhuận hãng sẽ sản xuất ở quy mô sao cho:
0
) (
) (
0
) (
) (
) (
) (
) (
2
2 2
2
2 1
2
1
1 1
1
2 1
1
2 2
1 1
2 1
=
dQ
Q
dC dQ
Q Q
dR dQ
d
dQ
Q
dC dQ
Q Q
dR dQ
d
Q C
Q C
Q Q
R
π π π
Trang 28Thị trường cạnh tranh độc
quyền
• Một hãng cạnh tranh độc quyền chính là hãng cạnh tranh nhưng có ít nhiều thế lực của một hãng độc quyền
– Có nhiều người mua và người bán
– Mỗi hãng bán một sản phẩm hơi khác nhau
• Và chứng kiến một ít phản ứng của P đối với Q
• Có một ít thế lực độc quyền
– Nhưng có sự tự do gia nhập và rút lui khỏi những thị trường có các sản phẩm tương tự.
Trang 3020 30 40 P
MR Q D
MC
Trang 3120 30 40 P
MR Q D
MC
Trang 3220 30 40 P
MR Q D
MC
ATC
Trang 3320 30 40 P
MR Q D
MC
ATC
Trang 3420 30 40 P
MR Q D
MR Q D
Trang 3520 30 40 P
MR Q D
MC
ATC
MR Q D
Trang 3620 30 40
MC
ATC
MR QD
Trang 3720 30 40
MC
ATC
MR QD
Trang 3820 30 40