1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Cương Chi Tiết Môn Học.doc

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Chi Tiết Môn Học
Người hướng dẫn Trần Thị Phương Thùy, Giảng viên
Trường học Trường Đại học Trà Vinh
Chuyên ngành Anh Văn Không Chuyên 2 (Objective Pet)
Thể loại Đề cương chi tiết môn học
Thành phố Trà Vinh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN Trường Đại học Trà Vinh Phụ lục 2 ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN Anh văn không chuyên 2 (Objective Pet) ***** A Thông tin về giảng viên Giảng viên TRẦN THỊ PHƯƠNG THÙY Nơi làm việc Khoa Ngoạ[.]

Trang 1

Phụ lục 2

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN: Anh văn không chuyên 2

(Objective Pet)

*****

A Thông tin về giảng viên:

Giảng viên: TRẦN THỊ PHƯƠNG THÙY

Nơi làm việc: Khoa Ngoại ngữ, bộ môn Tiếng Anh, trường đại học Trà Vinh

Mobile: 0972112023

Email: dongthuy@tvd.edu.vn

B Thông tin về môn học:

1 Số tín chỉ/đvht: 03

- Lý thuyết: 02 (30 tiết)

- Thực hành: 01(30 tiết)

2 Đối tượng học: Bậc học: Cao đẳng và Đại học

Ngành: Tất cả các ngành không chuyên tiếng Anh Hệ: Chính qui

3 Điều kiện tiên quyết/song hành: Anh văn 1 và 2

4 Mục tiêu/Kết quả học tập của môn học: Sau khi học xong môn học này, sinh viên sẽ

có khả năng:

4.1 Về kiến thức:

- Xác định những kiến thức căn bản tiếng Anh và kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh tương đương trình độ A2 theo khung tham chiếu châu Âu (CEFR)

- Học được thêm một số từ vựng phục vụ cho giao tiếp hàng ngày

- Biết được các điểm ngữ pháp căn bản như từ loại,thì và một số mẫu câu đơn giản khác

4.2 Về kỹ năng chuyên môn:

-Đọc hiểu và xác định được ý chính và ý chi tiết của các bài đọc có chủ đề quen thuộc trong giao tiếp hàng ngày

- Nghe hiểu ý chính và ý chi tiết các bài đàm thoại và độc thoại

- Nói về các chủ đề quen thuộc trong giao tiếp hàng ngày sử dụng các cấu trúc câu đơn giản và một số từ vựng liên quan đến các chủ đề

- Viết một đoạn văn ngắn có độ dài từ 100 – 120 từ, một lá thư và những dạng bài viết ngắn sử dụng từ vựng, cấu trúc câu đơn giản và dấu câu

4.3 Về thái độ và kỹ năng mềm:

- Biết thêm cách giao tiếp bằng tiếng Anh qua các mẫu câu đàm thoại hàng ngày

Trang 2

và sử dụng một số thủ thuật trong giao tiếp như hỏi xác định lại thông tin.

- Rèn luyện được một số kỹ năng mềm cơ bản như: kỹ năng trình bày trước lớp,

kỹ năng quản lý thời gian, kỹ năng ghi chú ý chính để thuyết trình và đàm thoại, kỹ năng làm việc nhóm và kỹ năng lắng nghe người khác

5 Nội dung và mục tiêu/KQHT chi tiết môn học:

năng nghề nghiệp độ và kỹ năng mềm MT/KQHT về thái Unit 14: What’s in

fashion?

*Người học sẽ có thể:

- Nghe, đọc các bài liên quan đến chủ đề thời trang

- Sử dụngđược used to, too, enough

- Học được một số từ vựng về trang phục, màu sắc

- Học được cách đặt đúng trật tự các tính từ

- Viết một email hoặc lá thư theo yêu cầu

Nhận biết được gh và ph

Vận dụng các kỹ năng nghe, nói, đọc

và viết vào bài học

Rèn kỹ năng làm việc cá nhân, cặp, nhóm, rèn kỹ năng giao tiếp, kỹ năng trình bày

Unit 15: Risk! * Người học sẽ có thể:

- Sử dụng được một số từ vựng để nói về hoạt động công việc và giải trí

- Sử dụng động từ khiếm khuyết diễn tả sự cho phép và bắt buộc, các trạng từ, cụm động từ

- Nói về các hoạt động về công việc và giải trí

Đọc và nghe các bài liên quan đến chủ đề

Vận dụng các kỹ năng nghe, nói, đọc

và viết vào bài học

Rèn kỹ năng làm việc cá nhân, cặp, nhóm, rèn kỹ năng giao tiếp, kỹ năng trình bày

Unit 16: Free time *Người học sẽ có thể:

- Sử dụng được một số từ vựng để nói và viết về các hoạt động làm trong thời gian rãnh

- Đọc được thông tin liên quan đến hoạt động của một số người

- Sử dụng được be going to; thì hiện tại sau when, until và after Nghe thời gian và các hoạt động trong thời gian rãnh và lên kế hoạch hoạt động cho ngày cuối tuần

Vận dụng các kỹ năng nghe, nói, đọc

và viết vào bài học

Rèn kỹ năng làm việc cá nhân, cặp, nhóm, rèn kỹ năng giao tiếp, kỹ năng trình bày

Unit 17: Next week’s *Người học sẽ có thể: Vận dụng các kỹ

năng nghe, nói, đọc Rèn kỹ năng làm việc cá nhân, cặp,

Trang 3

episode - Học được một số từ vựng liên

quan đến lĩnh vực truyền hình (âm nhạc, phim ảnh)

- Sử dụng được thì tương lai đơn với will và be going to

- Phân biệt và sử dụng được everyone/everybody, no one/nobody, someone/somebody, anyone/anybody

- Nghe và đọc các bài liên quan đến chủ đề

và viết vào bài học nhóm, rèn kỹ năng

giao tiếp, kỹ năng trình bày

Unit 18: Shooting a

film

 Người học sẽ có thể:

- Sử dụng được một số từ vựng để nói về các thể loại phim, hoặc kể lại một câu chuyện

- Đọc về quá trình làm phim

- Sử dụng được thì quá khứ hoàn thành

- Nghe điền thong tin về phim

- Viết một bưu thiếp theo yêu cầu Nhận biết âm ə ở cuối từ

Vận dụng các kỹ năng nghe, nói, đọc

và viết vào bài học

Rèn kỹ năng làm việc cá nhân, cặp, nhóm, rèn kỹ năng giao tiếp, kỹ năng trình bày

Unit 19: Happy

families

*Người học sẽ có thể:

- Nói về gia đình và các mối quan hệ trong gia đình và người thân

- Nghe và đọc các bài về chủ đề gia đình

- Nắm được cách sử dụng động

từ sau to hoặc –ing

- Biết cách đưa lời khuyên Nhận biết âm ð và θ

Vận dụng các kỹ năng nghe, nói, đọc

và viết vào bài học

Rèn kỹ năng làm việc cá nhân, cặp, nhóm, rèn kỹ năng giao tiếp, kỹ năng trình bày

Review and Midterm Unit 20: So you think

you’ve got talent? *Người học sẽ có thể:- Nói về các ban nhạc

- Sử dụng được cấu trúc so sánh trạng từ; so và such; các từ lien kết

- Biết cách nói chúc mừng, nói

về những điều mình thích

- Nghe và chọn thông tin đúng

- Kể lại một câu chuyện bằng hình thức viết

Nhận biết một số từ đồng âm khác nghĩa

Vận dụng các kỹ năng nghe, nói, đọc

và viết vào bài học

Rèn kỹ năng làm việc cá nhân, cặp, nhóm, rèn kỹ năng giao tiếp, kỹ năng trình bày

Trang 4

Unit 21: Keep in

touch

*Người học sẽ có thể:

- Biết cách nói những thông tin

cơ bản qua điện thoại

- Nghe để lấy thông tin từ các cuộc điện thoại

- Sử dụng được các cấu trúc have something done; tell/ask somebody to do something; sử dụng được đại từ và tính từ sở hữu

- Biết cách đưa ra yêu cầu, và lên kế hoạch

Vận dụng các kỹ năng nghe, nói, đọc

và viết vào bài học

Rèn kỹ năng làm việc cá nhân, cặp, nhóm, rèn kỹ năng giao tiếp, kỹ năng trình bày

Unit 22: Strange but

true?

*Người học sẽ có thể:

- Nghe và đọc về những điều lạ nhưng có thật

- Sử dụng được cấu trúc câu tường thuật

- Viết lại câu nhưng vẫn giữ được nghĩa gốc

- Học được một số từ vựng về

vũ trụ và vật thể ngoài hành tinh

- Nhận biết silent consonants

Vận dụng các kỹ năng nghe, nói, đọc

và viết vào bài học

Rèn kỹ năng làm việc cá nhân, cặp, nhóm, rèn kỹ năng giao tiếp, kỹ năng trình bày

Ôn tập và thi vấn đáp

6 Kế hoạch giảng dạy chi tiết:

Chủ đề/Bài học Cách tổ chức giảng dạy Yêu cầu đối với SV C ách đánh giá

Buổi 1: 4 tiết

(4)

Unit 14: What’s in

fashion?

P 92→p 95

- GV giới thiệu môn học và phát đề cương chi tiết cho SV

- GV sử dụng giáo trình, laptop, CD

- GV trình bày nội dung bài học và hướng dẫn SV làm bài tập

- GV tổ chức các hoạt động rèn các

kỹ năng cho SV

- Sưu tầm một số tranh, ảnh nói về thời trang

- Tích cực tham gia các hoạt động do giáo viên

tổ chức

- Hiểu và nói được chủ

đề về thời trang

- Đọc và có thể hiểu về chủ đề thời trang

- Có thể sử dụng used

to để nói về việc đã từng làm trong quá khứ

- Có thể phân biệt được too và enough, có thể sử dụng too và enough để đạt câu

- Có thể nói được về chủ đề thời trang

- Có thể nhận dạng và

Khả năng tiếp thu kiến thức và mức

độ tham gia bài học thể hiện qua các kỹ năng

Trang 5

Chủ đề/Bài học Cách tổ chức giảng dạy Yêu cầu đối với SV C ách đánh giá

phát âm đúng âm / f/

Buổi 2: 4 tiết

(8)

Unit 14: What’s in

fashion?

P95→p97

- Sử dụng giáo trình, laptop, CD

- GV trình bày nội dung bài học và hướng dẫn SV làm bài tập

- GV tổ chức các hoạt động rèn các

kỹ năng cho SV

- Chuẩn bị một số bài tập về trực tự của tính từ

- Sưu tầm một số bài tập nghe có liên quan chủ đề thời trang

- Tích cực tham gia các hoạt động do giáo viên

tổ chức

- SV có thể nhận dạng

và sử dụng được một số tính từ trong câu

- SV nghe và có thể hiểu được nội dung bài nghe

- SV có thể viết được một thiệp chúc

- SV có thể viết một lá thư hoặc một email khoảng 100 từ

Khả năng tiếp thu kiến thức và mức

độ tham gia bài học thể hiện qua các kỹ năng

Unit 15: Risk!

Buổi 3: 4 tiết

(12)

P98→p101

- Sử dụng giáo trình, laptop, CD

- GV trình bày nội dung bài học và hướng dẫn SV làm bài tập

- GV tổ chức các hoạt động rèn các

kỹ năng cho SV

- Sưu tầm một số bài nghe và bài đọc về chủ đề

-Tích cực tham gia các hoạt động do giáo viên

tổ chức -SV có thể hiểu được một số điều mà người dân có thể làm và không thể làm ở Anh vào tuổi 16

- SV nghe và có thể hiểu được nội dung bài nghe

- SV có thể hiểu và áp dụng được các điểm ngữ pháp đã học

- SV có thể nhận ra âm của chữ ou

Khả năng tiếp thu kiến thức và mức

độ tham gia bài học thể hiện qua các kỹ năng

Unit 15: Risk!

Buổi 4: 4 tiết

(12)

P102→p103

Unit 16: Free time

P104→106

- Sử dụng giáo trình, laptop, CD

- GV trình bày nội dung bài học và hướng dẫn SV làm bài tập

- GV tổ chức các hoạt động rèn các

kỹ năng cho SV

-Sưu tầm một số bài tập đọc về chủ đề

-Tích cực tham gia các hoạt động do giáo viên

tổ chức

- SV có thể nói về chủ đề

- SV đọc và có thể hiểu nội dung bài đọc

- SV có thể hiểu và vận dụng going to

Khả năng tiếp thu kiến thức và mức

độ tham gia bài học thể hiện qua các kỹ năng

Unit 16: Free time

Buổi 5: 4 tiết

(16)

P107→p109

- Sử dụng giáo trình, laptop, CD

- GV trình bày nội dung bài học và hướng dẫn SV làm bài tập

- GV tổ chức các hoạt động rèn các

- SV tích cực tham gia các hoạt động do giáo viên tổ chức

- SV có thể hiểu và áp

Khả năng tiếp thu kiến thức và mức

độ tham gia bài học thể hiện qua

Trang 6

Chủ đề/Bài học Cách tổ chức giảng dạy Yêu cầu đối với SV C ách đánh giá

kỹ năng cho SV

- Chuẩn bị một số bài tập về chuyển đổi câu

dụng when, until, after

- SV nghe và có thể hiểu được nội dung của 3 cuộc hội thoại ngắn

- SV có hỏi và trả lời về thời gian

- SV có thể chuyển đổi một số mẫu câu

các kỹ năng

Unit 17: Next

week’s episo

Buổi 6: 4 tiết

(20)

P110→p112

- Sử dụng giáo trình, laptop, CD

- GV trình bày nội dung bài học và hướng dẫn SV làm bài tập

- GV tổ chức các hoạt động rèn các

kỹ năng cho SV

- Chuẩn bị một số bài tập về tương lai đơn và everyone, everbody,…

- SV tích cực tham gia các hoạt động do giáo viên tổ chức

- SV có thể nghe và hiểu được nội dung của các cuộc hội thoại

- SV có thể hiểu và vận dụng được thì tương lai đơn

- SV có thể nhận dạng

và vận dụng được everyone, everybody, no one,…

Khả năng tiếp thu kiến thức và mức

độ tham gia bài học thể hiện qua các kỹ năng

Unit 17: Next

week’s episo

Buổi 7: 4 tiết

(24)

P113→p115

Unit 18: Shooting a

film

P116→p117

- Sử dụng giáo trình, laptop, CD

- GV trình bày nội dung bài học và hướng dẫn SV làm bài tập

- GV tổ chức các hoạt động rèn các

kỹ năng cho SV

- Chuẩn bị một số bài về phát âm

- Sưu tầm một số bài tập đọc hiểu về chủ đề phim

- SV tích cực tham gia các hoạt động do giáo viên tổ chức

- SV có thể nghe và nhận ra 3 âm

- SV có thể đọc hiểu đoạn văn và làm bài tập

Khả năng tiếp thu kiến thức và mức

độ tham gia bài học thể hiện qua các kỹ năng

Unit 18: Shooting a

film

Buổi 8: 4 tiết

(28)

P118→p121

- Sử dụng giáo trình, laptop, CD

- GV trình bày nội dung bài học và hướng dẫn SV làm bài tập

- GV tổ chức các hoạt động rèn các

kỹ năng cho SV

- Chuẩn bị một số bài tập về thì quá khứ hoàn thành và quá khứ đơn

- Sưu tầm một số bài tập về phát âm

- SV tích cực tham gia các hoạt động do giáo viên tổ chức

- SV có thề phân biệt được 2 thì

- SV nghe và có thể nhận dạng âm tiết cuối

- SV có thể viết được một email/letter

Khả năng tiếp thu kiến thức và mức

độ tham gia bài học thể hiện qua các kỹ năng

Unit 19: Happy - Sử dụng giáo trình, laptop, CD - SV tích cực tham gia Khả năng tiếp thu

Trang 7

Chủ đề/Bài học Cách tổ chức giảng dạy Yêu cầu đối với SV C ách đánh giá families

Buổi 9: 4 tiết

(32)

P124→p127

- GV trình bày nội dung bài học và hướng dẫn SV làm bài tập

- GV tổ chức các hoạt động rèn các

kỹ năng cho SV

- Chuẩn bị một số bài tập về to verb and v-ing

- Sưu tầm một số tranh, ảnh nói về gia đình (family tree)

các hoạt động do giáo viên tổ chức

- SV có thề nghe và hiểu nội dung của 4 người nói về vị trí của họ trong gia đình

- SV có thể vẽ được cây gia đình

kiến thức và mức

độ tham gia bài học thể hiện qua các kỹ năng

Unit 19: Happy

families

Buổi 10: 4 tiết

(36)

P127→p129

Unit 20: So you

think you’ve got

talent?

P130→p131

- Sử dụng giáo trình, laptop, CD

- GV trình bày nội dung bài học và hướng dẫn SV làm bài tập

- GV tổ chức các hoạt động rèn các

kỹ năng cho SV

- Sưu tầm một số bài tập về chủ đề gia đình

- SV tích cực tham gia các hoạt động do giáo viên tổ chức

- SV nghe và có thề nhận biết 2 âm

- SV có thể đọc hiểu nội dung bài đọc

Khả năng tiếp thu kiến thức và mức

độ tham gia bài học thể hiện qua các kỹ năng

Unit 20: So you

think you’ve got

talent?

Buổi 10: 4 tiết

(40)

P131→p135

- Sử dụng giáo trình, laptop, CD

- GV trình bày nội dung bài học và hướng dẫn SV làm bài tập

- GV tổ chức các hoạt động rèn các

kỹ năng cho SV

- Sưu tầm một số bài tập về so sánh của trạng từ và từ nối.(although, as,

…)

- Sưu tầm một số bài tập về phát âm

- SV tích cực tham gia các hoạt động do giáo viên tổ chức

- SV có thể đọc hiểu nội dung bài đọc

- SV có thể hiểu và áp dụng so sánh của trạng

từ và từ nối

- SV có thể viết về câu chuyện của mình khoảng 100 từ

Khả năng tiếp thu kiến thức và mức

độ tham gia bài học thể hiện qua các kỹ năng

Midterm exam

Buổi 11: 4 tiết

(41)

Unit 21: Keep in

touch

P136→p137

*Ôn tập: Từ bài 14 - 20

*Thi giữa môn học: 3 kỹ năng

- Nghe

- Đọc hiểu

- Viết

- Sử dụng giáo trình, laptop, CD

- GV trình bày nội dung bài học và hướng dẫn SV làm bài tập

- GV tổ chức các hoạt động rèn các

kỹ năng cho SV

- 100% tham gia ôn tập

- 100% tham gia thi

và làm bài nghiêm túc

- SV tích cực tham gia các hoạt động do giáo viên tổ chức

- SV nghe và có thề hiểu nội dung của 4 cuộc hội thoại

-Làm bài thi (Trắc nghiệm và tự luận)

-Khả năng tiếp thu kiến thức và mức

độ tham gia bài học thể hiện qua các kỹ năng

Unit 21: Keep in - Sử dụng giáo trình, laptop, CD - SV tích cực tham gia Khả năng tiếp thu

Trang 8

Chủ đề/Bài học Cách tổ chức giảng dạy Yêu cầu đối với SV C ách đánh giá touch

Buổi 12: 4 tiết

(42)

P137→p141

- GV trình bày nội dung bài học và hướng dẫn SV làm bài tập

- GV tổ chức các hoạt động rèn các

kỹ năng cho SV

- Sưu tầm một số bài tập về have something done, reported commands and requests, poessesive pronouns and adjectives

các hoạt động do giáo viên tổ chức

- SV hiểu và có thể áp dụng các điểm ngữ pháp

kiến thức và mức

độ tham gia bài học thể hiện qua các kỹ năng

Unit 22: Strange

but true?

Buổi 13: 4 tiết

(43)

P142→p145

- Sử dụng giáo trình, laptop, CD

- GV trình bày nội dung bài học và hướng dẫn SV làm bài tập

- GV tổ chức các hoạt động rèn các

kỹ năng cho SV

- Sưu tầm một số bài tập về câu tường thuật gián tiếp

- SV tích cực tham gia các hoạt động do giáo viên tổ chức

- SV hiểu và có thể áp dụng bài tập về câu tường thuật gián tiếp

Khả năng tiếp thu kiến thức và mức

độ tham gia bài học thể hiện qua các kỹ năng

Unit 22: Strange

but true?

Buổi 13: 4 tiết

(44)

P146→p147

Ôn tập

(Oral exam)

- Sử dụng giáo trình, laptop, CD

- GV trình bày nội dung bài học và hướng dẫn SV làm bài tập

- GV tổ chức các hoạt động rèn các

kỹ năng cho SV

- Sưu một số bài tập chuyển câu

- Ôn tập chủ đề nói

- SV tích cực tham gia các hoạt động do giáo viên tổ chức

- SV nghe và có thề hiểu nội dung bài nghe

- SV có thể chuyển đổi một số mẫu câu

-SV có thể soạn và nói được các chủ đề đã học

-Khả năng tiếp thu kiến thức và mức

độ tham gia bài học thể hiện qua các kỹ năng

-Kiểm tra nói từng

SV

Buổi 13: 4 tiết

(45)

Ôn tập

(Final exam)

- Ôn tập nội dung bài học từ bài 14-22

- Luyện kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết

- Sưu tầm một số bài tập có hình thức thi tương tự như đề thi chính thức

- 100% SV tham gia ôn tập

-Nắm được kiến thức đã ôn

- Biết cách làm bài thi

-Làm bài thi (Trắc nghiệm và tự luận)

7 Đánh giá:

Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên

Điểm quá trình: 100%

Chuyên cần: 20% (thang điểm 10) Sinh viên tham dự đầy đủ các buổi học trên lớp.

Thực hiện các hoạt động do giáo viên tổ chức trong quá trình giảng dạy Nhiệt tình trong đóng góp xây dựng bài

Đánh giá giữa kỳ: 40% (thang điểm 10) Đây là bài kiểm tra do giáo viên trực tiếp

Trang 9

giảng dạy thực hiện khi đã giảng dạy được 2/3 thời lượng môn học (tiết thứ 40) Nội dung

và hình thức kiểm tra được công bố cho sinh viên ít nhất là 02 tuần trước khi buổi kiểm

tra chính thức bắt đầu

Vấn đáp: 40% (thang điểm 10).(Nói theo cặp hoặc nhóm 03 sinh viên- Khoảng 8-10 phút/cặp) Do giáo viên trực tiếp giảng dạy thực hiện Các chủ đề trong Khóa học.

Điểm kết thúc: 100%

Bài kiểm tra viết (thang điểm 10): Gồm có phần: nghe hiểu, ngữ pháp, từ vựng, đọc

hiểu và viết (Sử dụng đề của Bộ môn biên soạn và thời gian thi là 100 phút)

ĐIỂM TRUNG BÌNH MÔN = ĐIỂM QUÁ TRÌNH + ĐIỂM THI KẾT THÚC / 2

Nội dung đánh giá cuối môn học (Nội dung cốt lõi, đảm bảo phù hợp với nội dung môn

học

Tất cả các kết quả học tập thuộc nhóm kỹ năng chuyên môn

8 Tài liệu học tập

- Sách, giáo trình chính

Louise, H., & Barbara,T (2010) Cambridge English: Objective PET Cambridge:

Cambridge University Press

- Tài liệu tham khảo Louise, H., & Barbara,T (2009) Objective PET for schools

Cambridge: Cambridge University Press

Trà Vinh, ngày 25 tháng 8 năm 2017

Trần Thị Phương Thùy

Ngày đăng: 29/06/2023, 22:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w