1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án nền móng công trình ( thuyết minh + file Cad )

67 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án nền móng công trình (thuyết minh + file Cad)
Trường học Trường Đại học Kiến Trúc TP.HCM
Chuyên ngành Xây dựng
Thể loại Đồ án nền móng
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 2,3 MB
File đính kèm bản vẽ móng.rar (610 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH PHẦN I: MÓNG NÔNG I. XỬ LÝ SỐ LIỆU: II. THIẾT KẾ MÓNG ĐƠN M(C1) BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN NỀN ĐẤT TỰ NHIÊN: PHẦN II: MÓNG CỌC I. SỐ LIỆU CÔNG TRÌNH: II. TRÌNH TỰ THIẾT KẾ MÓNG CỌC: III. THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH: 12. Kiểm tra cọc khi vận chuyển và lắp dựng, tính móc cẩu.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

Trang 2

Qo(kN)

No(kN)

Mo(kNm)

Qo(kN)

No(kN)

Mo(kNm)

Qo(kN)Tải trọng

Trang 3

thứ

tự Số hiệuLớp 1 H(m) Số hiệuLớp 2 H(m) Số hiệuLớp 3 (tính từ mặt đất)(m)

4 Tài liệu địa chất công trình:

- Khu vực xây dựng, nền đất gồm 3 lớp đất chiều dày hầu như không đổi:

Lớp 1: Số hiệu 46 dày 2,4 mLớp 2: Số hiệu 93 dày 4,0 mLớp 3: Số hiệu 92

W nh%

Giới hạn dẽo

W d%

Dungtrọngtựnhiên

γ T /m3

Tỷ trọnghạt

Góc

ma sáttrong

φ độ

Lựcdính,c

kg /cm2

Kết quả thí nhiệm nén ép e-p Với tải trọng nén p (kpa) Kết quảxuyên

tĩnh

q c(Mpa)

Kết quảxuyênt.c N

¿ Phân loại đất theo độ no nước ¿ > ¿ 0,8 < G = 0,981 <1 => Đất no nước

- Kết quả nén không nở ngang -eodometer: hệ số nén lún trong khoảng áp lực

Trang 4

Biểu đồ hệ số nén ép e-p lớp đât 1

 Lớp 2: Số hiệu 93 có các chỉ tiêu cơ lý như sau:

W nh%

Giới hạn dẽo

W d%

Dungtrọngtựnhiên

γ T /m3

Tỷ trọnghạt

Góc

ma sáttrong

φ độ

Lựcdính,c

kg/cm2

Kết quả thí nhiệm nén ép e-p Với tải trọng nén p (kpa) Kết quảxuyên

tĩnh

q c(Mpa)

Kết quảxuyênt.c N

Trang 5

Phân loại đất theo độ no nước ¿ > ¿ 0,5 < G = 0,742 < 0,8 => Đất ẩm

- Kết quả nén không nở ngang -eodometer: hệ số nén lún trong khoảng áp lực

Biểu đồ hệ số nén ép e-p lớp đât 2

 Lớp 3: Số hiệu 92 có các chỉ tiêu cơ lý như sau:

Độ

ẩm Giới hạn Giới hạn Dungtrọng trọngTỷ ma sátGóc dính,Lực e-p Với tải trọng nén p (kpa)Kết quả thí nhiệm nén ép Kết quảxuyên Kết quả

Trang 6

- Kết quả nén không nở ngang -eodometer: hệ số nén lún trong khoảng áp lực

Biểu đồ hệ số nén ép e-p lớp đât 3

Trang 7

Nhận xét: Qua các chỉ tiêu như trên, ta nhận thấy lớp 1 là lớp đất yếu dày 2,4 m nên taloại bỏ lớp đất 1 này, Lớp đất 2 là lớp đất tốt có thể sử dụng phương án móng nông đặtlên lớp đất 2 trên nền tự nhiên

Hình 1: Sơ đồ trụ địa chất công trình

4.1 Mô đun biến dạng E (SPT)

Trang 8

1 Sét Dẻo chảy 0.21 5 1,05

5 Phương án móng:

- Tải trọng công trình không lớn lắm

- Lớp đất 1 có độ dày 2,4 m đất yếu và mực nước ngầm cách đáy lớp 0,4 m

- Lớp đất 2 có độ dày 4,0 m đất tốt

- Chọn chiều sâu chôn móng 2,4m ( không kể đến lớp bê tông lót ở đáy móng)

- Móng dạng đơn BTCT dưới cột, Băng BTCT dưới tường BTCT chịu lực

- Tường ngăn và bao che có thể dùng móng gạch hay giằng móng để đỡ

6 Tiêu chuẩn xây dựng:

Trang 9

II THIẾT KẾ MÓNG ĐƠN M(C-1) BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN NỀN ĐẤT TỰ NHIÊN:

1 Xác định cường độ tính toán của đất nền:

- Giả thiết chiều rộng móng b= 1,8 m, Chiều sâu chôn móng đã chọn h = 2,4 m

- Cường độ tính toán đất nền:

R= m1m2

k tc ( Ab γ II +Bh γ ' II +D c II −γ II h o)Trong đó:

R=1,2 x1,0

1,0 (0,476 x 1,8 x18,9+2,915 x2,4 x 17, 8+5,511x 39)=426 ,78kPa

2 Xác định sơ bộ kích thước đáy móng:

- Diện tích sơ bộ đáy móng được xác định theo công thức:

A sb =k N tc o R−γ tb h =1,2x 426,78−20 x2,4820 =2,60m2

Trang 10

- Ta có:

b =1,8 lxb=2,60

=≫{l=2,16m b=1 ,21m

 Chọn kích thước móng 1: b x l = 1,4 x 2,3

3 Kiểm tra điều kiện áp lức tại đáy móng:

- Điều kiện kiểm tra:

Trang 11

4 Kiểm tra nền theo trạng thái giới hạn II:

- Chia lớp đất nền dưới đáy móng thành những lớp phân tố đồng nhất có chiều dày

Trong đó α – hệ số tra bảng 2.7 phụ thuộc vào tỷ số 2z/b và l/b = 2,4/2 = 1,64

- Độ lún của lớp á sét, do lớp này có kết quả thí nghiệm nén lún, độ lún của các lớp phân tố xác định theo công thức:

S i=e 1 i −e 2i

1+e 1 i ×h i

trong đó:

Trang 12

e1i - hệ số rỗng ứng với áp lực nén p1i (do trọng lượng bản thân của đất);

e2i - hệ số rỗng ứng với áp lực nén p2i (do trọng lượng bản thân của đất và áp lựcphụ thêm do tải trọng công trình)

Lưu ý: Các giá trị p1i và p2i được tính tại điểm giữa của các lớp phân tố

Việc tính toán được lập thành bảng sau:

Trang 14

- Tại đáy lớp 14 có pz =18,08 kPa < 0,2.pdz = 0,2 x 90,88= 18,176 kPa và

5 < pdz/pz = 5,03 < 10  Do vậy, ta dừng tính lún tại phân lớp này

 Độ lún S = 2,48 cm < 8 cm  Thỏa mãn điều kiện về độ lún giới hạn

Hình 2: Biểu đồ áp lực do tải trọng bản thân và do tải trọng công trình

Trang 15

5 Tính toán độ bền và cấu tạo móng:

Trang 16

h0≥ Lp0tt l tt

0,4 l tr R b=0,95√ 473,21 x2,3

0,4 x 0,4 x11500 =0,73 m

- Chọn chiều cao tổng cộng của móng h = 75 cm Đáy móng có cấu tạo lớp

bê tông lót móng, chiều dày lớp bê tông bảo vệ móng abv = 3,5 cm, do đó

a=3,5+ Φ2 ≈ 5cm Vậy chiều cao làm việc của móng h0 = 70 cm

Trang 17

Hình 3: Xác định chiều cao của đế móng

- Kiểm tra chọc thủng đáy móng ở phía có p max tt :

Trang 18

Hình 4: Kiểm tra chọc thủng để móng

- Khả năng chống chọc thủng:

Φ=α R bt b tb h0α=1;

Trang 19

Hình 5: Sơ đồ tính toán cốt thép cho đế móng

a, Mặt bằng; b, Sơ đồ tính từ mặt cắt I-I; C, Sơ đồ tính từ mặt cắt II-II

- Về sơ đồ tính, xem đáy móng như một dầm công xôn ngàm tại mép cổ móng, chịu tải trọng phân bố do phản lực của đất nền Dùng 2 mặt cắt I-I và II-II đi qua mép cột theo 2 phương ( hình vẽ)

- Mô men theo phương cạnh dài (mép cổ móng theo mặt cắt I-I):

Trang 20

- Khoảng cách giữa tim các thanh thép :

a I = b−(25x 2+14) n−1 =14 00−6413 =103 mm

- Để tiện thi công ta chọn aII = 100  Số thanh thép 14

- Kết hợp với điều kiện cấu tạo  Vậy AsI : 14 ϕ 14a 100

- Diện tích cốt thép theo phương cạnh ngắn:

- Để tiện thi công ta chọn aII =350  Số thanh thép 8

- Kết hợp với điều kiện cấu tạo  Vậy AsII : 5ϕ 14a200

Trang 21

2 Tải trọng tiêu chuẩn :

Tải trọng đứng tại đỉnh cột Pa kN 348Tải trọng cầu trục (hoạt tải) Pc kN 315Lực hãm ngang cầu trục Tc1 kN 3,1

Trang 22

7 Kiểm tra điều kiến áp lực xuống móng cọc

8 Kiểm tra lực chịu đồng thời N, M, Q

9 Kiểm tra điều kiện áp lực của đất nền tại mặt phẳng mũi cọc

10 Kiểm tra lún

11 Tính toán và cấu tạo đài cọc

12 Kiểm tra vận chuyển, lốp dựng và móc cẩu

Trang 23

III THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH:

1 Đánh giá điều kiện địa chất công trình.

 Lớp 1: Số hiệu 39 có các tiêu chí như sau:

W nh%

Giới hạn dẽo

W d%

Dungtrọngtựnhiên

γ T /m3

Tỷ trọnghạt

Góc

ma sáttrong

φ độ

Lựcdính,c

kg /cm2

Kết quả thí nhiệm nén ép e-p Với tải trọng nén p (kpa) Kết quảxuyên

tĩnh

q c(Mpa)

Kết quảxuyênt.c N

- Dung trọng đẩy nổi:

Trang 24

 Lớp 2: Số hiệu 33 có các tiêu chí như sau:

W nh%

Giới hạn dẽo

W d%

Dungtrọng tựnhiên

γ T/m3

Tỷ trọnghạt

Góc

ma sáttrong

φ độ

Lựcdính,c

kg/cm2

Kết quả thí nhiệm nén ép e-p Với tải trọng nén p (kpa) Kết quảxuyên

tĩnh

q c(Mpa)

Kết quảxuyênt.c N

Phân loại đất theo độ no nước ¿ > ¿ 0,8 < G = 0,897 < 1 => Đất no nước

- Dung trọng đẩy nổi:

Trang 25

Thành phần hạt (%) tương ứng với các cỡ hạt

Độẩmtựnhiên(%)

Tỷtrọnghạt

qc(MPa)

N spt

sétThô To Vừa Nhỏ Mịn

1-0,25

0,5-0,1

0,25-0,05

0,1-0,001

0,05-0,002

Theo bảng 2 - TCVN 9362:2012, đất thuộc loại cát mịn

- Xác định trạng thái của đất: căn cứ kết quả xuyên tĩnh pt = 6,4 MPa; 12 MPa > qc

> 4 MPa; tra bảng 5 - TCVN 9362:2012, đất thuộc loại chặt vừa Tương ứng hệ số rỗng e

= 0,6 ÷ 0,75 , nội suy từ pt tìm được e = 0,645

Vậy lớp 3 thuộc loại cát mịn chặt vừa

Trang 26

- Góc ma sát trong φ của đất cát xác định từ kết quả xuyên tiêu chuẩn theo Phụlục E - TCVN 9351:2012 theo công thức:

W nh%

Giới hạn dẽo

W d%

Dungtrọngtựnhiên

γ T /m3

Tỷ trọnghạt

Góc

ma sáttrong

φ độ

Lựcdính,c

kg/cm2

Kết quả thí nhiệm nén ép e-p Với tải trọng nén p (kpa) Kết quảxuyên

tĩnh

q c(Mpa)

Kết quảxuyênt.c N

- Dung trọng đẩy nổi:

Trang 30

N0max , M oy tư ,Q ox tư là CB3

N0tư , M oy max ,Q tư ox là CB6

N0tư , M tư oy ,Q ox max là CB6

Ta sẽ lấy tổ hợp N0max , M ox tư , M oy tư để tính toán cho móng.Và lấy tổ hợp (N0tư , M ox max ,M oy tư ) hoặc (N0tư , M tư ox ,M max oy ) kiểm tra

Tải trọng tiêu chuẩn của CB3

Trang 31

- Sơ bộ chọn độ sâu đáy đài h = 1,5 m; đặt ở lớp đất 1, giả thiết chiều rộng đài

B = 1,5m Kiểm tra điều kiện cân bằng giữa áp lực đất bị động ở mặt bên đài

và tổng tải trọng ngang tính toán tác dụng tại đỉnh đài:

Trang 32

Hình 6: Sơ đồ tính toán móng số liệu địa chất công trình

4 Xác định thông số về cọc:

a) Chiều dài và tiết diện cọc:

- Cao trình đặt mũi cọc: căn cứ vào trụ địa chất và đánh giá điều kiện đấtnền ở bước một, lựa chọn lớp 3 để đặt mũi cọc và chôn vào lớp 3 là 2 m(xem hình vẽ kèm theo)

- Cao trình mũi cọc ở độ sâu – 16,6 m (không kể phần vát nhọn của mũicọc)

- Chiều dài tính toán của cọc:

Trang 33

b) Lựa chọn sơ bộ về vật liệu cọc:

- Cốt thép dọc loại CB300-V – Rs = 260000 kPa Chọn 4Φ16 – As = 8,04

cm2 (μ=1,03%¿;

- Cốt đai và thép móc cẩu chọn loại CB240-T – Rs = 210000 kPa;

- Sơ bộ chọn bê tông cọc cấp độ bền B20 – Rb = 11500 kPa; Rbt = 900 kPa

Mô đun đàn hồi Eb = 27000 MPa

c) Lựa chọn phương pháp hạ cọc:

- Căn cứ vào địa tầng cho thấy lớp 1 và 2 là lớp đất yếu, lớp 3 là đất loại cátmịn, riêng lớp 4 là loại sét pha cứng , nhưng là lớp đất đặt mũi cọc và chỉchôn sâu vào 2 m nên có thể lựa chọn hạ cọc bằng phương pháp ép

5 Xác định sức chịu tải của cọc

a) Sức chịu tải theo cường độ vật liệu:

* Cách 1:

Sức chịu tải cho phép tính theo công thức:

R V 1 =φ(R b A b +R s A s)Xác định hệ số uốn dọcφ dựa theo độ mảnh λ= l y

b= 4,50,3 =15; Từ bảng 3.4 nội suy có φ=0,91

Thay số vào ta được sức chịu tải cho phép:

R V 1 =0,91 x(11500 x0,09+260000 x 8,04 x10−4)=1132,08kN

* Cách 2:

Hệ số uốn dọc φ được xác định như sau:

Trang 34

b) Sức chịu tải cực hạn theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền:

R c ,u =γ c¿Trong đó:

γ c – hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất, γ c=1;

γ cq – hệ số điều kiện làm việc của đất ở dưới mũi cọc, hạ cọc bằng phương pháp ép vào sét pha cứng, theo Bảng 3.9 có γ cq= ¿1,1 ;

q b – cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc tại độ sâu zM = 16,6 m, lấy theo Bảng 3.7; có q b= ¿11988 kPa

A b – diện tích tiết diện ngang của cọc:A b = 0,32 = 0,09

m2;

u – chu vi tiết diện ngang của cọc: u = 4 x 0,3 = 1,2m;

γ cf – hệ số điệu kiện làm việc của đất dưới mũi cọc và mặt bên cọc, lấy theo Bảng 3.9; có γ cf= ¿1

f i – cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ “i” trên thân cọc, xác định bằng cách chia các lớp đất thành các lớp phân tố

có chiều dày 2m, lấy theo Bảng 3.8;

Trang 35

Hình 7: Phân chia các lớp phân tố để tính thành phần ma sát bên giữa

Trang 36

b2, Sức chịu tải cho phép theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền

Sức chịu tải cho phép

Trang 37

Ab – diện tích tiết diẹn ngang mũi cọc: Ab = 0,32 = 0,09 m2;

u – chu vi tiết diện ngang cọc: u = 4 x 0,3 = 1,2m;

- Sức kháng của đất dưới mũi cọc

- Cường độ sức kháng của đất dính thuần tuý không thoát nước dưới mũi cọc:

δ i – góc ma sát giữa đất và cọc, lấy bằng góc ma sát trong của lớp đất φ i:

c u1=8 δ11=8°00 I p 1=6,7

c u2=16,48 δ22=0 I p 2=18,5

c u3=2 δ33=28°51' I p 4=15,5

c u4=33 δ33=20° 00

k i- hệ số áp lực ngang của đất lên cọc:

+ ¿ với đất rời: k i= 1 - sin φ i

+ ¿ với đất dính k i = (0,19 + 0,233logI pi)

Tính toán hệ số k i:

k1= (0,19 + 0,233logI p1) = (0,19 + 0,233log6,7) = 0,382

Trang 38

γ ,

KN /m3 I p,% φ , độ

C,kPa

σ v , z ' kPa

Trang 39

c2, Sức chịu tải cho phép theo chỉ tiêu cường độ của đất nền

Xác định sức chịu tải cho phép

γ0=1,15 ; γ n=1,15 , tương tự như sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý của đất;

γ kb =3,vàγ kf=2 với công trình vĩnh cửu, dài hạn, các kết cấu quan trọng

d, Sức chịu tải cực hạn theo kết quả thí nghiệm xuyên tĩnh.

Trang 40

d2, Sức chịu tải cho phép theo kết quả xuyên tĩnh

Xác định sức chịu tải cho phép Rc, (kN), theo công thức :

Trang 41

γ k =3 , với công trình vĩnh cửu, dài hạn, các kết cấu quan trọng.

e, Sức chịu tải theo kết quả xuyên tiêu chuẩn

e1, Sức chịu tải cực hạn

Do cọc xuyên qua cả đất dính và đất rời, do vậy tính toán sức chịu tải cho phép

của cọc theo công thức Viện Kiến trúc Nhật Bản (1988):

R ch ,4 =q b A b +u(f c, i l c ,i +f s , i l s , i)Trong đó: q b- cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc nằm trong đất dính, với cọc ép

f L- hệ số điều chỉnh theo độ mảnh h/d của cọc đóng; h/d = 15,1/0,3 = 50, xác định theo biểu đồ trên hình 3.23a có f L=1

Cường độ sức kháng trung bình trên đoạn cọc nằm trong lớp đất rời thứ i

f s,i=10 N s , i

3

Trang 42

Tính toán thành phần ma sát theo bảng sau.

Lớp

đất

Loại đất

Độsâu ,m

Chiềudày li(m)

N

C,kPa

σ v , z ' kPa

e2, Sức chịu tải cho phép theo kết quả xuyên tiêu chuẩn

Xác định sức chịu tải cho phép Rc, (kN), theo công thức :

R c 4= γ0

γ n γ k R c , u= 1,151,15 × 3 ×1875,57=625,19 kN

Trang 43

γ0=1,15 ; γ n=1,15 , tương tự như sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý của đất;

γ k =3 , với công trình vĩnh cửu, dài hạn, các kết cấu quan trọng

f, tổng hợp và lựa chọn sức chịu tải thiết kế của cọc.

Các loại sức chịu tải cực hạng đã tính toán cho kết quả như sau:

- Sức chịu tải theo cường độ vật liệu RV1 = 1132,08 kN

- Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lí R c 1=887,21 kN

- Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ R c 2=671,61 KN

- Sức chịu tải theo kết quả xuyên tĩnh R c 3=380,79 kN

- Sức chịu tải theo kết quả xuyên tiêu chuẩn R c 4=625,19kN

- Chọn sức chịu tải thiết kế là giá trị nhỏ nhất , R ctk , 3=380,79kN để tính toán

Kiểm tra sự phù hợp của sức chịu tải theo cường độ vật liệu bằng cách xét tỉ số

R v

R c=1132,08

380,79 =2,97, ta có 2 < 2,97 < 3 Thỏa điều kiện cọc không bị phá hoại trong

quá trình hạ cọc vào trong lòng đất

Trang 45

7 Kiểm tra điều kiện áp lực xuống đỉnh cọc ( với n c = 5 cọc )

Điều kiện kiểm tra tổng quát

{P max tt +P c tt ≤ R c

P tt min ≥0

trong đó:

R c- sức chịu tải thiết kế của cọc, (kN);

P c tt- trọng lượng tính toán của cọc, (kN);

P max tt P min tt ; - áp lực lớn nhất và nhỏ nhất tác dụng xuống cọc, (kN)

Áp lực tác dụng xuống đầu cọc trường hợp móng chịu tải lệch tâm theo 2phương: (N 0max tt , M ox tt , M oy tt ,Q ox tt ,Q oy tt =≫CB3)

Trang 46

Chênh lệch giữa hai vế là 380,79−359,72380,79 = ¿0,055 (5,5%)<10%

P min tt =120,35 kN >O; Cọc không chịu nhổ

Vậy số lượng cọc và khoảng cách cọc đã bố trí là hợp lý

Kiểm tra sự làm việc của cọc trong nhóm theo biều thức:

Trang 47

Móng thỏa mãn điều kiện làm việc trong nhóm.

8 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang:

a Xác định nội lực do tải trọng ngang dọc theo thân cọc:

- Móng chịu tải lệch tâm theo hai phương, tuy vậy chỉ cần kiểm tra theo phương có lực cắt lớn hơn

- Hệ số nền tra Bảng 3.21, với đất loại sét có chỉ số sệt IL = 0,5 ÷ 1; K = 2500 kN/m4

- Bê – tông cấp độ bền B20, mô – đun đàn hồi

Trang 48

Áp lực tính toán - σ z (kPa); momen uốn – Mz (kNm) và lực cắt Qz (kN) trong các tiết diện cọc như sau:

Trang 49

 Thay số ta có kết quả như các bảng dưới đây:

- Momen dọc theo thân cọc

Trang 50

 Biểu đồ momen dọc theo thân cọc:

Trang 51

-0.60 0.40 -0.080 -0.021 -0.003 1.000 5,55-0.75 0.50 -0.125 -0.042 -0.008 0.999 4,51-0.90 0.60 -0.180 -0.072 -0.016 0,997 3,18-1.05 0.70 -0.245 -0.114 -0.030 0.994 1,53-1.20 0.80 -0.320 -0.171 -0.051 0.989 -0,49-1.35 0.90 -0.404 -0.243 -0.082 0.980 -2,87-1.50 1.00 -0.499 -0.333 -0.125 0.967 -5,68-1.65 1.10 -0.603 -0.443 -0.183 0.946 -8,94-1.80 1.20 -0.714 -0.575 -0.259 0.917 -12,64

-2.11 1.40 -0.967 -0.910 -0.479 0.821 -21,68-2.26 1.50 -1.105 -1.116 -0.630 0.747 -27,04-2.41 1.60 -1.248 -1.350 -0.815 0.652 -32,96-2.56 1.70 -1.396 -1.643 -1.036 0.529 -39,86-2.71 1.80 -1.547 -1.906 -1.299 0.374 -46,70-2.86 1.90 -1.699 -2.227 -1.608 0.181 -54,50-3.01 2.00 -1.848 -2.578 -1.966 -0.057 -62,92-3.31 2.20 -2.125 -3.360 -2.849 -0.692 -81,48-3.61 2.40 -2.339 -4.228 -3.973 -1.592 -101,84-3.91 2.60 -2.437 -5.140 -5.355 -2.821 -123,04-4.21 2.80 -2.346 -6.023 -6.990 -4.445 -143,44

Trang 52

-4.51 3.00 -1.969 -6.765 -8.840 -6.520 -160,41-5.26 3.50 1.074 -6.789 -13.690 -13.830 -159,89-6.02 4.00 9.244 -0.358 -15.610 -23.140 -8,48

 Biểu đồ lực cắt dọc theo thân cọc:

 Áp lực ngang dọc theo thân cọc:

Trang 53

b Kiểm tra khả năng chịu uốn của cọc:

 Điều kiện kiểm tra:

M zmax ≤ M

Tại độ sâu z = 1,95 m kể từ đáy đài (thuộc lớp đất 1) có Mzmax = 8,32 kNm

- Kiểm tra khả năng chịu uốn của cọc đã chọn tiết diện 30x30 (cm), thép dọc 4Φ16

có As = 8,04 cm2bê tông cọc cấp độ bền B20 – Rb = 11500 kPa

Như vậy: Mzmax = 8,32 kNm < [M] = 25,65 kNm

Vậy thoả mãn điều kiện chịu uốn của cọc

c Kiểm tra ổn định nền xung quanh cọc:

 Điều kiện kiểm tra:

σ zmax ≤[σ ]

Tại độ sâu z = 1,2 m kể từ đáy đài (thuộc lớp đất 1) có σ zmax =4,823 kPa

- Tính toán áp lực ngang lớn nhất cho phép với các thông số

Ngày đăng: 26/06/2023, 10:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Sơ đồ trụ địa chất công trình - Đồ án nền móng công trình ( thuyết minh + file Cad )
Hình 1 Sơ đồ trụ địa chất công trình (Trang 7)
Hình 2: Biểu đồ áp lực do tải trọng bản thân và do tải trọng công trình - Đồ án nền móng công trình ( thuyết minh + file Cad )
Hình 2 Biểu đồ áp lực do tải trọng bản thân và do tải trọng công trình (Trang 14)
Hình 3: Xác định chiều cao của đế móng - Đồ án nền móng công trình ( thuyết minh + file Cad )
Hình 3 Xác định chiều cao của đế móng (Trang 17)
Hình 4: Kiểm tra chọc thủng để móng - Đồ án nền móng công trình ( thuyết minh + file Cad )
Hình 4 Kiểm tra chọc thủng để móng (Trang 18)
Hình 5: Sơ đồ tính toán cốt thép cho đế móng - Đồ án nền móng công trình ( thuyết minh + file Cad )
Hình 5 Sơ đồ tính toán cốt thép cho đế móng (Trang 19)
Hình 6: Sơ đồ tính toán móng số liệu địa chất công trình - Đồ án nền móng công trình ( thuyết minh + file Cad )
Hình 6 Sơ đồ tính toán móng số liệu địa chất công trình (Trang 32)
Hình 7: Phân chia các lớp phân tố để tính thành phần ma sát bên giữa - Đồ án nền móng công trình ( thuyết minh + file Cad )
Hình 7 Phân chia các lớp phân tố để tính thành phần ma sát bên giữa (Trang 35)
Hình 8: Bố trí cọc trên mặt bằng - Đồ án nền móng công trình ( thuyết minh + file Cad )
Hình 8 Bố trí cọc trên mặt bằng (Trang 44)
Hình 9: Ranh giới móng khối quy ước - Đồ án nền móng công trình ( thuyết minh + file Cad )
Hình 9 Ranh giới móng khối quy ước (Trang 56)
Hình 10: Biểu đồ áp lực do tải trọng bản thân và do tải trọng công trình - Đồ án nền móng công trình ( thuyết minh + file Cad )
Hình 10 Biểu đồ áp lực do tải trọng bản thân và do tải trọng công trình (Trang 60)
Hình 11: Sơ đồ kiểm tra chọc thủng đài - Đồ án nền móng công trình ( thuyết minh + file Cad )
Hình 11 Sơ đồ kiểm tra chọc thủng đài (Trang 62)
Hình 12: Kiểm tra điều kiện cường độ trên tiết diện nghiêng - Đồ án nền móng công trình ( thuyết minh + file Cad )
Hình 12 Kiểm tra điều kiện cường độ trên tiết diện nghiêng (Trang 63)
Hình 13: Sơ đồ tính toán đài cọc - Đồ án nền móng công trình ( thuyết minh + file Cad )
Hình 13 Sơ đồ tính toán đài cọc (Trang 64)
Hình 14: Sơ đồ tính toán kiểm tra cọc - Đồ án nền móng công trình ( thuyết minh + file Cad )
Hình 14 Sơ đồ tính toán kiểm tra cọc (Trang 66)
Hình 15: Bố trí cốt thép đài cọc - Đồ án nền móng công trình ( thuyết minh + file Cad )
Hình 15 Bố trí cốt thép đài cọc (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w