ĐỒ ÁN NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH PHẦN I: MÓNG NÔNG I. XỬ LÝ SỐ LIỆU: II. THIẾT KẾ MÓNG ĐƠN M(C1) BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN NỀN ĐẤT TỰ NHIÊN: PHẦN II: MÓNG CỌC I. SỐ LIỆU CÔNG TRÌNH: II. TRÌNH TỰ THIẾT KẾ MÓNG CỌC: III. THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH: 12. Kiểm tra cọc khi vận chuyển và lắp dựng, tính móc cẩu.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM
Trang 2Qo(kN)
No(kN)
Mo(kNm)
Qo(kN)
No(kN)
Mo(kNm)
Qo(kN)Tải trọng
Trang 3thứ
tự Số hiệuLớp 1 H(m) Số hiệuLớp 2 H(m) Số hiệuLớp 3 (tính từ mặt đất)(m)
4 Tài liệu địa chất công trình:
- Khu vực xây dựng, nền đất gồm 3 lớp đất chiều dày hầu như không đổi:
Lớp 1: Số hiệu 46 dày 2,4 mLớp 2: Số hiệu 93 dày 4,0 mLớp 3: Số hiệu 92
W nh%
Giới hạn dẽo
W d%
Dungtrọngtựnhiên
γ T /m3
Tỷ trọnghạt
∆
Góc
ma sáttrong
φ độ
Lựcdính,c
kg /cm2
Kết quả thí nhiệm nén ép e-p Với tải trọng nén p (kpa) Kết quảxuyên
tĩnh
q c(Mpa)
Kết quảxuyênt.c N
¿≫ Phân loại đất theo độ no nước ¿ > ¿ 0,8 < G = 0,981 <1 => Đất no nước
- Kết quả nén không nở ngang -eodometer: hệ số nén lún trong khoảng áp lực
Trang 4Biểu đồ hệ số nén ép e-p lớp đât 1
Lớp 2: Số hiệu 93 có các chỉ tiêu cơ lý như sau:
W nh%
Giới hạn dẽo
W d%
Dungtrọngtựnhiên
γ T /m3
Tỷ trọnghạt
∆
Góc
ma sáttrong
φ độ
Lựcdính,c
kg/cm2
Kết quả thí nhiệm nén ép e-p Với tải trọng nén p (kpa) Kết quảxuyên
tĩnh
q c(Mpa)
Kết quảxuyênt.c N
Trang 5Phân loại đất theo độ no nước ¿ > ¿ 0,5 < G = 0,742 < 0,8 => Đất ẩm
- Kết quả nén không nở ngang -eodometer: hệ số nén lún trong khoảng áp lực
Biểu đồ hệ số nén ép e-p lớp đât 2
Lớp 3: Số hiệu 92 có các chỉ tiêu cơ lý như sau:
Độ
ẩm Giới hạn Giới hạn Dungtrọng trọngTỷ ma sátGóc dính,Lực e-p Với tải trọng nén p (kpa)Kết quả thí nhiệm nén ép Kết quảxuyên Kết quả
Trang 6- Kết quả nén không nở ngang -eodometer: hệ số nén lún trong khoảng áp lực
Biểu đồ hệ số nén ép e-p lớp đât 3
Trang 7Nhận xét: Qua các chỉ tiêu như trên, ta nhận thấy lớp 1 là lớp đất yếu dày 2,4 m nên taloại bỏ lớp đất 1 này, Lớp đất 2 là lớp đất tốt có thể sử dụng phương án móng nông đặtlên lớp đất 2 trên nền tự nhiên
Hình 1: Sơ đồ trụ địa chất công trình
4.1 Mô đun biến dạng E (SPT)
Trang 81 Sét Dẻo chảy 0.21 5 1,05
5 Phương án móng:
- Tải trọng công trình không lớn lắm
- Lớp đất 1 có độ dày 2,4 m đất yếu và mực nước ngầm cách đáy lớp 0,4 m
- Lớp đất 2 có độ dày 4,0 m đất tốt
- Chọn chiều sâu chôn móng 2,4m ( không kể đến lớp bê tông lót ở đáy móng)
- Móng dạng đơn BTCT dưới cột, Băng BTCT dưới tường BTCT chịu lực
- Tường ngăn và bao che có thể dùng móng gạch hay giằng móng để đỡ
6 Tiêu chuẩn xây dựng:
Trang 9II THIẾT KẾ MÓNG ĐƠN M(C-1) BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN NỀN ĐẤT TỰ NHIÊN:
1 Xác định cường độ tính toán của đất nền:
- Giả thiết chiều rộng móng b= 1,8 m, Chiều sâu chôn móng đã chọn h = 2,4 m
- Cường độ tính toán đất nền:
R= m1m2
k tc ( Ab γ II +Bh γ ' II +D c II −γ II h o)Trong đó:
R=1,2 x1,0
1,0 (0,476 x 1,8 x18,9+2,915 x2,4 x 17, 8+5,511x 39)=426 ,78kPa
2 Xác định sơ bộ kích thước đáy móng:
- Diện tích sơ bộ đáy móng được xác định theo công thức:
A sb =k N tc o R−γ tb h =1,2x 426,78−20 x2,4820 =2,60m2
Trang 10- Ta có:
b =1,8 lxb=2,60
=≫{l=2,16m b=1 ,21m
Chọn kích thước móng 1: b x l = 1,4 x 2,3
3 Kiểm tra điều kiện áp lức tại đáy móng:
- Điều kiện kiểm tra:
Trang 114 Kiểm tra nền theo trạng thái giới hạn II:
- Chia lớp đất nền dưới đáy móng thành những lớp phân tố đồng nhất có chiều dày
Trong đó α – hệ số tra bảng 2.7 phụ thuộc vào tỷ số 2z/b và l/b = 2,4/2 = 1,64
- Độ lún của lớp á sét, do lớp này có kết quả thí nghiệm nén lún, độ lún của các lớp phân tố xác định theo công thức:
S i=e 1 i −e 2i
1+e 1 i ×h i
trong đó:
Trang 12e1i - hệ số rỗng ứng với áp lực nén p1i (do trọng lượng bản thân của đất);
e2i - hệ số rỗng ứng với áp lực nén p2i (do trọng lượng bản thân của đất và áp lựcphụ thêm do tải trọng công trình)
Lưu ý: Các giá trị p1i và p2i được tính tại điểm giữa của các lớp phân tố
Việc tính toán được lập thành bảng sau:
Trang 14- Tại đáy lớp 14 có pz =18,08 kPa < 0,2.pdz = 0,2 x 90,88= 18,176 kPa và
5 < pdz/pz = 5,03 < 10 Do vậy, ta dừng tính lún tại phân lớp này
Độ lún S = 2,48 cm < 8 cm Thỏa mãn điều kiện về độ lún giới hạn
Hình 2: Biểu đồ áp lực do tải trọng bản thân và do tải trọng công trình
Trang 155 Tính toán độ bền và cấu tạo móng:
Trang 16h0≥ L√ p0tt l tt
0,4 l tr R b=0,95√ 473,21 x2,3
0,4 x 0,4 x11500 =0,73 m
- Chọn chiều cao tổng cộng của móng h = 75 cm Đáy móng có cấu tạo lớp
bê tông lót móng, chiều dày lớp bê tông bảo vệ móng abv = 3,5 cm, do đó
a=3,5+ Φ2 ≈ 5cm Vậy chiều cao làm việc của móng h0 = 70 cm
Trang 17Hình 3: Xác định chiều cao của đế móng
- Kiểm tra chọc thủng đáy móng ở phía có p max tt :
Trang 18Hình 4: Kiểm tra chọc thủng để móng
- Khả năng chống chọc thủng:
Φ=α R bt b tb h0α=1;
Trang 19Hình 5: Sơ đồ tính toán cốt thép cho đế móng
a, Mặt bằng; b, Sơ đồ tính từ mặt cắt I-I; C, Sơ đồ tính từ mặt cắt II-II
- Về sơ đồ tính, xem đáy móng như một dầm công xôn ngàm tại mép cổ móng, chịu tải trọng phân bố do phản lực của đất nền Dùng 2 mặt cắt I-I và II-II đi qua mép cột theo 2 phương ( hình vẽ)
- Mô men theo phương cạnh dài (mép cổ móng theo mặt cắt I-I):
Trang 20- Khoảng cách giữa tim các thanh thép :
a I = b−(25x 2+14) n−1 =14 00−6413 =103 mm
- Để tiện thi công ta chọn aII = 100 Số thanh thép 14
- Kết hợp với điều kiện cấu tạo Vậy AsI : 14 ϕ 14a 100
- Diện tích cốt thép theo phương cạnh ngắn:
- Để tiện thi công ta chọn aII =350 Số thanh thép 8
- Kết hợp với điều kiện cấu tạo Vậy AsII : 5ϕ 14a200
Trang 212 Tải trọng tiêu chuẩn :
Tải trọng đứng tại đỉnh cột Pa kN 348Tải trọng cầu trục (hoạt tải) Pc kN 315Lực hãm ngang cầu trục Tc1 kN 3,1
Trang 227 Kiểm tra điều kiến áp lực xuống móng cọc
8 Kiểm tra lực chịu đồng thời N, M, Q
9 Kiểm tra điều kiện áp lực của đất nền tại mặt phẳng mũi cọc
10 Kiểm tra lún
11 Tính toán và cấu tạo đài cọc
12 Kiểm tra vận chuyển, lốp dựng và móc cẩu
Trang 23III THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH:
1 Đánh giá điều kiện địa chất công trình.
Lớp 1: Số hiệu 39 có các tiêu chí như sau:
W nh%
Giới hạn dẽo
W d%
Dungtrọngtựnhiên
γ T /m3
Tỷ trọnghạt
∆
Góc
ma sáttrong
φ độ
Lựcdính,c
kg /cm2
Kết quả thí nhiệm nén ép e-p Với tải trọng nén p (kpa) Kết quảxuyên
tĩnh
q c(Mpa)
Kết quảxuyênt.c N
- Dung trọng đẩy nổi:
Trang 24 Lớp 2: Số hiệu 33 có các tiêu chí như sau:
W nh%
Giới hạn dẽo
W d%
Dungtrọng tựnhiên
γ T/m3
Tỷ trọnghạt
∆
Góc
ma sáttrong
φ độ
Lựcdính,c
kg/cm2
Kết quả thí nhiệm nén ép e-p Với tải trọng nén p (kpa) Kết quảxuyên
tĩnh
q c(Mpa)
Kết quảxuyênt.c N
Phân loại đất theo độ no nước ¿ > ¿ 0,8 < G = 0,897 < 1 => Đất no nước
- Dung trọng đẩy nổi:
Trang 25Thành phần hạt (%) tương ứng với các cỡ hạt
Độẩmtựnhiên(%)
Tỷtrọnghạt
qc(MPa)
N spt
sétThô To Vừa Nhỏ Mịn
1-0,25
0,5-0,1
0,25-0,05
0,1-0,001
0,05-0,002
Theo bảng 2 - TCVN 9362:2012, đất thuộc loại cát mịn
- Xác định trạng thái của đất: căn cứ kết quả xuyên tĩnh pt = 6,4 MPa; 12 MPa > qc
> 4 MPa; tra bảng 5 - TCVN 9362:2012, đất thuộc loại chặt vừa Tương ứng hệ số rỗng e
= 0,6 ÷ 0,75 , nội suy từ pt tìm được e = 0,645
Vậy lớp 3 thuộc loại cát mịn chặt vừa
Trang 26- Góc ma sát trong φ của đất cát xác định từ kết quả xuyên tiêu chuẩn theo Phụlục E - TCVN 9351:2012 theo công thức:
W nh%
Giới hạn dẽo
W d%
Dungtrọngtựnhiên
γ T /m3
Tỷ trọnghạt
∆
Góc
ma sáttrong
φ độ
Lựcdính,c
kg/cm2
Kết quả thí nhiệm nén ép e-p Với tải trọng nén p (kpa) Kết quảxuyên
tĩnh
q c(Mpa)
Kết quảxuyênt.c N
- Dung trọng đẩy nổi:
Trang 30N0max , M oy tư ,Q ox tư là CB3
N0tư , M oy max ,Q tư ox là CB6
N0tư , M tư oy ,Q ox max là CB6
Ta sẽ lấy tổ hợp N0max , M ox tư , M oy tư để tính toán cho móng.Và lấy tổ hợp (N0tư , M ox max ,M oy tư ) hoặc (N0tư , M tư ox ,M max oy ) kiểm tra
Tải trọng tiêu chuẩn của CB3
Trang 31- Sơ bộ chọn độ sâu đáy đài h = 1,5 m; đặt ở lớp đất 1, giả thiết chiều rộng đài
B = 1,5m Kiểm tra điều kiện cân bằng giữa áp lực đất bị động ở mặt bên đài
và tổng tải trọng ngang tính toán tác dụng tại đỉnh đài:
Trang 32Hình 6: Sơ đồ tính toán móng số liệu địa chất công trình
4 Xác định thông số về cọc:
a) Chiều dài và tiết diện cọc:
- Cao trình đặt mũi cọc: căn cứ vào trụ địa chất và đánh giá điều kiện đấtnền ở bước một, lựa chọn lớp 3 để đặt mũi cọc và chôn vào lớp 3 là 2 m(xem hình vẽ kèm theo)
- Cao trình mũi cọc ở độ sâu – 16,6 m (không kể phần vát nhọn của mũicọc)
- Chiều dài tính toán của cọc:
Trang 33b) Lựa chọn sơ bộ về vật liệu cọc:
- Cốt thép dọc loại CB300-V – Rs = 260000 kPa Chọn 4Φ16 – As = 8,04
cm2 (μ=1,03%¿;
- Cốt đai và thép móc cẩu chọn loại CB240-T – Rs = 210000 kPa;
- Sơ bộ chọn bê tông cọc cấp độ bền B20 – Rb = 11500 kPa; Rbt = 900 kPa
Mô đun đàn hồi Eb = 27000 MPa
c) Lựa chọn phương pháp hạ cọc:
- Căn cứ vào địa tầng cho thấy lớp 1 và 2 là lớp đất yếu, lớp 3 là đất loại cátmịn, riêng lớp 4 là loại sét pha cứng , nhưng là lớp đất đặt mũi cọc và chỉchôn sâu vào 2 m nên có thể lựa chọn hạ cọc bằng phương pháp ép
5 Xác định sức chịu tải của cọc
a) Sức chịu tải theo cường độ vật liệu:
* Cách 1:
Sức chịu tải cho phép tính theo công thức:
R V 1 =φ(R b A b +R s A s)Xác định hệ số uốn dọcφ dựa theo độ mảnh λ= l y
b= 4,50,3 =15; Từ bảng 3.4 nội suy có φ=0,91
Thay số vào ta được sức chịu tải cho phép:
R V 1 =0,91 x(11500 x0,09+260000 x 8,04 x10−4)=1132,08kN
* Cách 2:
Hệ số uốn dọc φ được xác định như sau:
Trang 34b) Sức chịu tải cực hạn theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền:
R c ,u =γ c¿Trong đó:
γ c – hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất, γ c=1;
γ cq – hệ số điều kiện làm việc của đất ở dưới mũi cọc, hạ cọc bằng phương pháp ép vào sét pha cứng, theo Bảng 3.9 có γ cq= ¿1,1 ;
q b – cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc tại độ sâu zM = 16,6 m, lấy theo Bảng 3.7; có q b= ¿11988 kPa
A b – diện tích tiết diện ngang của cọc:A b = 0,32 = 0,09
m2;
u – chu vi tiết diện ngang của cọc: u = 4 x 0,3 = 1,2m;
γ cf – hệ số điệu kiện làm việc của đất dưới mũi cọc và mặt bên cọc, lấy theo Bảng 3.9; có γ cf= ¿1
f i – cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ “i” trên thân cọc, xác định bằng cách chia các lớp đất thành các lớp phân tố
có chiều dày ≤ 2m, lấy theo Bảng 3.8;
Trang 35Hình 7: Phân chia các lớp phân tố để tính thành phần ma sát bên giữa
Trang 36b2, Sức chịu tải cho phép theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
Sức chịu tải cho phép
Trang 37Ab – diện tích tiết diẹn ngang mũi cọc: Ab = 0,32 = 0,09 m2;
u – chu vi tiết diện ngang cọc: u = 4 x 0,3 = 1,2m;
- Sức kháng của đất dưới mũi cọc
- Cường độ sức kháng của đất dính thuần tuý không thoát nước dưới mũi cọc:
δ i – góc ma sát giữa đất và cọc, lấy bằng góc ma sát trong của lớp đất φ i:
c u1=8 δ1=φ1=8°00 I p 1=6,7
c u2=16,48 δ2=φ2=0 I p 2=18,5
c u3=2 δ3=φ3=28°51' I p 4=15,5
c u4=33 δ3=φ3=20° 00
k i- hệ số áp lực ngang của đất lên cọc:
+ ¿ với đất rời: k i= 1 - sin φ i
+ ¿ với đất dính k i = (0,19 + 0,233logI pi)
Tính toán hệ số k i:
k1= (0,19 + 0,233logI p1) = (0,19 + 0,233log6,7) = 0,382
Trang 38γ ,
KN /m3 I p,% φ , độ
C,kPa
σ v , z ' kPa
Trang 39c2, Sức chịu tải cho phép theo chỉ tiêu cường độ của đất nền
Xác định sức chịu tải cho phép
γ0=1,15 ; γ n=1,15 , tương tự như sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý của đất;
γ kb =3,vàγ kf=2 với công trình vĩnh cửu, dài hạn, các kết cấu quan trọng
d, Sức chịu tải cực hạn theo kết quả thí nghiệm xuyên tĩnh.
Trang 40d2, Sức chịu tải cho phép theo kết quả xuyên tĩnh
Xác định sức chịu tải cho phép Rc, (kN), theo công thức :
Trang 41γ k =3 , với công trình vĩnh cửu, dài hạn, các kết cấu quan trọng.
e, Sức chịu tải theo kết quả xuyên tiêu chuẩn
e1, Sức chịu tải cực hạn
Do cọc xuyên qua cả đất dính và đất rời, do vậy tính toán sức chịu tải cho phép
của cọc theo công thức Viện Kiến trúc Nhật Bản (1988):
R ch ,4 =q b A b +u∑(f c, i l c ,i +f s , i l s , i)Trong đó: q b- cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc nằm trong đất dính, với cọc ép
f L- hệ số điều chỉnh theo độ mảnh h/d của cọc đóng; h/d = 15,1/0,3 = 50, xác định theo biểu đồ trên hình 3.23a có f L=1
Cường độ sức kháng trung bình trên đoạn cọc nằm trong lớp đất rời thứ i
f s,i=10 N s , i
3
Trang 42Tính toán thành phần ma sát theo bảng sau.
Lớp
đất
Loại đất
Độsâu ,m
Chiềudày li(m)
N
C,kPa
σ v , z ' kPa
e2, Sức chịu tải cho phép theo kết quả xuyên tiêu chuẩn
Xác định sức chịu tải cho phép Rc, (kN), theo công thức :
R c 4= γ0
γ n γ k R c , u= 1,151,15 × 3 ×1875,57=625,19 kN
Trang 43γ0=1,15 ; γ n=1,15 , tương tự như sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý của đất;
γ k =3 , với công trình vĩnh cửu, dài hạn, các kết cấu quan trọng
f, tổng hợp và lựa chọn sức chịu tải thiết kế của cọc.
Các loại sức chịu tải cực hạng đã tính toán cho kết quả như sau:
- Sức chịu tải theo cường độ vật liệu RV1 = 1132,08 kN
- Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lí R c 1=887,21 kN
- Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ R c 2=671,61 KN
- Sức chịu tải theo kết quả xuyên tĩnh R c 3=380,79 kN
- Sức chịu tải theo kết quả xuyên tiêu chuẩn R c 4=625,19kN
- Chọn sức chịu tải thiết kế là giá trị nhỏ nhất , R ctk , 3=380,79kN để tính toán
Kiểm tra sự phù hợp của sức chịu tải theo cường độ vật liệu bằng cách xét tỉ số
R v
R c=1132,08
380,79 =2,97, ta có 2 < 2,97 < 3 Thỏa điều kiện cọc không bị phá hoại trong
quá trình hạ cọc vào trong lòng đất
Trang 457 Kiểm tra điều kiện áp lực xuống đỉnh cọc ( với n c = 5 cọc )
Điều kiện kiểm tra tổng quát
{P max tt +P c tt ≤ R c
P tt min ≥0
trong đó:
R c- sức chịu tải thiết kế của cọc, (kN);
P c tt- trọng lượng tính toán của cọc, (kN);
P max tt P min tt ; - áp lực lớn nhất và nhỏ nhất tác dụng xuống cọc, (kN)
Áp lực tác dụng xuống đầu cọc trường hợp móng chịu tải lệch tâm theo 2phương: (N 0max tt , M ox tt , M oy tt ,Q ox tt ,Q oy tt =≫CB3)
Trang 46Chênh lệch giữa hai vế là 380,79−359,72380,79 = ¿0,055 (5,5%)<10%
P min tt =120,35 kN >O; Cọc không chịu nhổ
Vậy số lượng cọc và khoảng cách cọc đã bố trí là hợp lý
Kiểm tra sự làm việc của cọc trong nhóm theo biều thức:
Trang 47Móng thỏa mãn điều kiện làm việc trong nhóm.
8 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang:
a Xác định nội lực do tải trọng ngang dọc theo thân cọc:
- Móng chịu tải lệch tâm theo hai phương, tuy vậy chỉ cần kiểm tra theo phương có lực cắt lớn hơn
- Hệ số nền tra Bảng 3.21, với đất loại sét có chỉ số sệt IL = 0,5 ÷ 1; K = 2500 kN/m4
- Bê – tông cấp độ bền B20, mô – đun đàn hồi
Trang 48Áp lực tính toán - σ z (kPa); momen uốn – Mz (kNm) và lực cắt Qz (kN) trong các tiết diện cọc như sau:
Trang 49 Thay số ta có kết quả như các bảng dưới đây:
- Momen dọc theo thân cọc
Trang 50 Biểu đồ momen dọc theo thân cọc:
Trang 51-0.60 0.40 -0.080 -0.021 -0.003 1.000 5,55-0.75 0.50 -0.125 -0.042 -0.008 0.999 4,51-0.90 0.60 -0.180 -0.072 -0.016 0,997 3,18-1.05 0.70 -0.245 -0.114 -0.030 0.994 1,53-1.20 0.80 -0.320 -0.171 -0.051 0.989 -0,49-1.35 0.90 -0.404 -0.243 -0.082 0.980 -2,87-1.50 1.00 -0.499 -0.333 -0.125 0.967 -5,68-1.65 1.10 -0.603 -0.443 -0.183 0.946 -8,94-1.80 1.20 -0.714 -0.575 -0.259 0.917 -12,64
-2.11 1.40 -0.967 -0.910 -0.479 0.821 -21,68-2.26 1.50 -1.105 -1.116 -0.630 0.747 -27,04-2.41 1.60 -1.248 -1.350 -0.815 0.652 -32,96-2.56 1.70 -1.396 -1.643 -1.036 0.529 -39,86-2.71 1.80 -1.547 -1.906 -1.299 0.374 -46,70-2.86 1.90 -1.699 -2.227 -1.608 0.181 -54,50-3.01 2.00 -1.848 -2.578 -1.966 -0.057 -62,92-3.31 2.20 -2.125 -3.360 -2.849 -0.692 -81,48-3.61 2.40 -2.339 -4.228 -3.973 -1.592 -101,84-3.91 2.60 -2.437 -5.140 -5.355 -2.821 -123,04-4.21 2.80 -2.346 -6.023 -6.990 -4.445 -143,44
Trang 52-4.51 3.00 -1.969 -6.765 -8.840 -6.520 -160,41-5.26 3.50 1.074 -6.789 -13.690 -13.830 -159,89-6.02 4.00 9.244 -0.358 -15.610 -23.140 -8,48
Biểu đồ lực cắt dọc theo thân cọc:
Áp lực ngang dọc theo thân cọc:
Trang 53b Kiểm tra khả năng chịu uốn của cọc:
Điều kiện kiểm tra:
M zmax ≤ M
Tại độ sâu z = 1,95 m kể từ đáy đài (thuộc lớp đất 1) có Mzmax = 8,32 kNm
- Kiểm tra khả năng chịu uốn của cọc đã chọn tiết diện 30x30 (cm), thép dọc 4Φ16
có As = 8,04 cm2bê tông cọc cấp độ bền B20 – Rb = 11500 kPa
Như vậy: Mzmax = 8,32 kNm < [M] = 25,65 kNm
Vậy thoả mãn điều kiện chịu uốn của cọc
c Kiểm tra ổn định nền xung quanh cọc:
Điều kiện kiểm tra:
σ zmax ≤[σ ]
Tại độ sâu z = 1,2 m kể từ đáy đài (thuộc lớp đất 1) có σ zmax =4,823 kPa
- Tính toán áp lực ngang lớn nhất cho phép với các thông số