BÀI TẬP LỚN CHI TIẾT MÁY
Trang 1ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI BÀI LÀM BÀI TẬP LỚN CHI TIẾT MÁY
BÀI 1: Tính toán bộ truyền đai truyền từ động cơ đến hộp giảm tốc
máy tiện.
I Chọn loại đai và tiết diện đai.
1 Chọn loại đai
Đai thang hẹp (đai sợi tổng hợp) tỉ số giữa chiều rộng tính toán b t đo theo lớp trung hòa và chiều cao h của tiết diện hình thang b t 1,05 1,1
2 Tiết diện đai
Do công suất N = 4,4 kW, n1 = 1200 vòng/ph nên tra bảng ta chọn loại đai YA:
Kích thước tiết diện: bt = 11, b = 13, h =10, y0 = 2,8
Diện tích tiết diện A = 81 mm2
Đường kính bánh đai nhỏ d1 = 100 – 200 (mm)
Chiều dài giới hạn l= 560 – 4000 (mm)
II Xác định các thông số bộ truyền
1 Đường kính bánh đai nhỏ d 1 :
Ta chọn d1 = 140 mm
Vận tốc đai: 1 1
6.10
d n
Đường kính bánh đai lớn: 1
2
140.4,5
639,6
d u d
mm với ε=0,015
Vậy chọn d2 theo tiêu chuẩn: d2 = 630 mm
Tính lại tỉ số truyền 2
1
630
4,569 (1- ) 140(1- 0,015)
d u
Suy ra sai lệch: - 4,5 - 4,569 1,5% 5%
4,5
u u u
u
2 Khoảng cách trục a:
Với u = 4,5, lấy
2
0,925
a
d a = 0,925d2 = 683 mm Khoảng cách trục
a thỏa mãn: 0,55(d1 + d2) + h a 2(d1 + d2)
Trang 23 Chiều dài đai l :
2
1 2
1 2
( - )
d d
a
mm Chọn l theo tiêu chuẩn: l=
2500 mm
Kiểm nghiệm về tuổi thọ của đai: 1 1 -3
.6.10
d n v
i
(thỏa mãn)
4 Góc ôm α 1 trên bánh đai nhỏ:
0
57
a
(thỏa mãn) ( Đai sợi tổng hợp α 120 0)
III Xác định số đai
Số đai z: z Pk 1 d
P
Trong đó:
Công suất cho phép 1 1
0
9550
l
T n
P P c c Với clà hệ số kể đến ảnh hưởng của góc ôm α 1, c 0,887, c l 1 Chọn P0 = 3,4 (với vđai = 8,8m/
s và d 1 = 140mm); ΔTT 1là số gia mômen xoắn (N.m), với u = 4,5 > 2,40
ta chọn ΔTT 1= 4,2 (loại đai YA)
Suy ra: (3, 4.0,887.1 4, 2.1200) 3,54
9550
Vậy zPk 1P d 4, 4.1, 23,54 1, 49 Chọn số đai: z 2 (đai)
Từ đó ta có:
Chiều rộng bánh đai: B (z 1)t 2e Tra bảng ta có t =15, e = 10 Suy ra B = 35mm
Đường kính ngoài của bánh đai :
d a d 2h0
Tra bảng ta có h0 = 3 Vậy :
Bánh đai 1 : d a1 d1 2h0 146 mm
Bánh đai 2 : d a2 d2 2h0 636 mm
IV Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
1 Lực căng trên 1 đai :
Trang 3
1
0
780.
.
d v
Pk
v c z
Trong đó:
F v là lực căng do lực li tâm gây ra, do trục điều chỉnh được nên F v
= 0
v là vận tốc vòng, v 8,8 /m s
P 1 = 4,4kW
Suy ra 0
780.4, 4.1, 2
0 264 8,8.0,887.2
2 Lực tác dụng lên trục:
0
139
r
Trang 4
BÀI 2 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng làm việc trong hộp giảm tốc 1 cấp
I Chọn vật liệu
Vật liệu làm bánh răng nhỏ là thép C50 tương ứng với thép 50 Liên
Xô, tôi cải thiện có độ rắn 240HB, gới hạn bền b 640MPa, giới hạn chảy ch 380MPa
Vật liệu làm bánh răng lớn là thép C45 tương ứng với thép 45 Liên Xô, thường hóa, độ rắn 200HB, giới hạn bền b 600MPa, giới hạn chảy
340
, phôi rèn
II Ứng suất cho phép
1 Ứng suất tiếp xúc cho phép
Số chu kì chịu tải tương đương NHE2 của bánh lớn:
3 2
max
T
T
Dựa vào số liệu bài ra và sơ đồ tải trọng, ta có:
3 1
2
i
n
Số chu kì cơ sở NHO của thép C45 thường hóa chế tạo bánh lớn là
10.106
Vậy NHE2 > NHO Do đó KHL2 = 1
Số chu kì chịu tải tương đương của bánh nhỏ lớn hơn số chu kì chịu tải tương đương bánh lớn u lần nên:
NHE1 = u.NHE2 = 2.14,3.107 = 28,6.107
Tra bảng với độ rắn bề mặt bánh răng nhỏ 240HB có thể lấy NHO = 16.106 Đối với bánh răng nhỏ NHE1 > NHO1 và KHL1 = 1 , nên
0
lim1 lim1
lim 2 lim2
Giới hạn bền mỏi tiếp xúc:
Hlim 2HB 70
Chọn rắn bánh nhỏ HB1 = 240, bánh lớn HB2 = 200, ta có:
Hlim1 2.240 70 550 MPa
Hlim 2 2.200 70 470 MPa
Ứng suất tiếp xúc cho phép của mỗi bánh răng tính theo công thức :
Hlim
H
Z Z K K S
Trang 5Bánh nhỏ: 1
550 500 1,1
Bánh lớn: 2
470 427 1,1
Suy ra ứng suất tiếp xúc cho phép của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng là:
H H2 427MPa
2 Ứng suất uốn cho phép
Số chu kì chịu tải tương đương của bánh lớn:
max
i
T
T
=11,8.107 > NFO = 4.106
Số chu kì chịu tải tương đương của bánh nhỏ NFE1 = u.NFE2 > NFO Do đó KFL = 1 đối với cả 2 bánh răng
Mặt khác do bộ truyền quay một chiều nên KFC = 1 Ta có:
Giới hạn bền mỏi uốn:
0
lim lim
Hay: 0
0
Ứng suất mỏi uốn cho phép:
Flim
F
Y Y K S
Hệ số an toàn SF = 1,7 (phôi rèn thường hóa hoặc tôi cải thiện)
Hệ số KxF = 1 (đường kính các răng dưới 400mm)
Hệ số YR = 1
Hệ số YS = 1,08 - 0,16lg(m) = 1,03 (môđun m = 2)
Suy ra :
Ứng suất uốn cho phép của bánh nhỏ : 1
1, 03
1, 7
Ứng suất uốn cho phép của bánh lớn : 2
1, 03
1, 7
Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải :
Bánh răng nhỏ : H1 max 2,8 ch 2,8.380 1064 MPa
Bánh răng lớn : H2 max 2,8 ch 2,8.340 952 MPa
Ứng suất uốn cho phép khi quá tải :
Bánh răng nhỏ : F1max 2, 2HB1 2, 2.240 528 MPa
Bánh răng lớn : F2max 2, 2HB2 2, 2.200 440 MPa
Trang 6III Xác định các thông số cơ bản của bộ truyền
1 Khoảng cách trục a ω
1
3 2
H a
T k
u
Ka = 49,5 (MPa)1/3 ( tra bảng đối với bánh răng thẳng làm bằng thép )
Tỉ số truyền u = 2
Mômen xoắn trên trục bánh chủ động T1 :
6 1 6
1
1
5,5
516
P
n
Tra bảng ta có : H 427MPa, ba b 0, 4
a
với b ωlà chiều rộng vành răng, k =1,01 Hβ (tra bảng với ψ =0,4 ba )
2
101793.1,01
427 2.0, 4
a mm Chọn a = ω 132 mm
2 Đường kính vòng lăn bánh nhỏ
1 3
.
.
H d
u
Trong đó :
Kd = 77 (MPa)1/3, tra bảng đối với răng thẳng bằng thép, k Hβ= 1,01 T1 = 101793 N.mm, σ H= 427 MPa
bd 0,53 ba(u 1) 0,53.0, 4.(2 1) 0,636
Suy ra :
3
101793.1,01.(2 1)
427 2.0, 636
IV Xác định các thông số ăn khớp
1 Xác định môđun
m (0,01: 0,02)a (0,01: 0,02).132 1,32 : 2,64
Chọn m = 2,5
2 Xác định số răng
Trang 71
35
a Z
m u
Với Z1= 35 suy ra Z2 = u.Z1 = 2.35 = 70 (răng)
Số răng tổng Zt = Z1+Z2 = 105 (răng)
Tính lại khoảng cách trục :
2,5.105 131, 25
t mZ
Ta chọn a =132 ω mm , khi đó ta dùng dịch chỉnh :
Hệ số dịch tâm : 1 2
132
2,5
a
m
Hệ số 1000 1000.0,3 2,857
105
y
t
y k
Z
, theo đó ta tra được k x 0,054
Hệ số giảm đỉnh răng : . 0,054.105 0,00567
x t
k Z y
Tổng hệ số dịch chỉnh : x t y y 0,3 0,00567 0,30567
Do đó hệ số dịch chỉnh của bánh răng 1 là :
2 1
1
35.0,3
105
t
t
Z
Và x2 x t x1 0,30567 0,103 0, 203
Góc ăn khớp : os 105.2,5 os200 0,9344
2.132
t
c
c Do đó t 20 52 0
3 Các kích thước của các bánh răng
Đường kính vòng chia :
d1 mZ1 2,5.35 87,5 mm
d2 mZ2 2,5.70 175 mm
Chiều rộng vành răng :
b d.d1 0,636.85 54 mm
V Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên bề mặt răng :
1
1
H
H
ZM = 275 (MPa)1/3 (hệ số kể đến cơ tính vật liệu)
ZH = 1,76 (tra bảng đối với răng trụ răng thẳng)
Ta có 1, 6 4 4 1,6 0,894
Trang 8d1 85 mm, T1=101793 N.mm
K H K H.K Hv với K H=1,01 và 1
1
1 2
H Hv
v b d K
T K K
0
a
u
Tra bảng ta có : H = 0,004 ; g0= 47 ; 1 1 2,3
6000
d n
Suy ra : 0,004.47.2,3. 132 351
2
H
2.101793.1,01
Hv
K H 1,089
Từ đó ta được :
275.1,76.0,894 2.101793.1,089.(2 1)
VI Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Ứng suất uốn sinh ra tại chân răng :
1
2
T
Y K K
1
F
F
Y Y
Trong đó :
Y F1,Y F2 là các hệ số dạng răng, tra bảng ta có : Y F1= 3,68 ; Y F2= 3,55
K F 1,05 (hệ số tập trung tải trọng)
K Fv là hệ số tải trọng động, 1
1
1 2
F Fv
F
v b d K
T K
Với v F F g v0 a
u
Tra bảng ta có : F= 0,011 ; g0 = 47 Suy ra
132
2
F
Do đó 1 9,66.54.85 1, 21
2.101793.1,05
Fv
2.101793
54.85.2,5
3,55
3,68
VII Kiểm nghiệm răng về quá tải
Để tránh hiện tượng biến dạng dư và gãy dòn lớp bề mặt, ứng suất tiếp
Trang 9( H m) ax H K qt H m ax Trong đó hệ số quá tải max
qt
T K
T
Suy ra ( H m) ax 399,5 1, 45 481,1 MPaH m2 ax 952MPa
Để phòng biến dạng dư hoặc hỏng tĩnh mặt lượn chân răng, ứng suất uốn cực đại ( F m) ax tại mặt lượn chân răng không vượt quá một giá trị cho phép :
( F m) ax F K qt F m ax
Ta có :
( F1 )max 82,95.1, 45 120,3 MPaF1max 528MPa (thỏa mãn)
( F2 )max 80,02.1, 45 116,1 MPaF2max 440MPa (thỏa mãn)
VIII Xác định các kích thước của bộ truyền bánh răng
Vì tính toán kiểm nghiệm các điều kiện bền của bánh răng đều thỏa mãn nên ta có được các kích thước và thông số của bộ truyền bánh răng như sau :
1 Khoảng cách trục : a 132mm
2 Mô đun : m 2,5 mm
3 Chiều rộng vành răng : b 54 mm
4 Tỉ số truyền : u 2
5 Số răng của bánh răng : Z 1 35 ; Z 2 70
6 Hệ số dịch chỉnh : x 1 0,103mm ; x 2 0, 203mm
7 Đường kính chia : d 1 87,5mm ; d 2 175mm
8 Đường kính đỉnh răng:
d a1 d1 2(1 x1 y m) 87,5 2(1 0,103 0,00567).2,5 93 mm
d a2 d2 2(1 x2 y m) 175 2(1 0, 203 0,00567).2,5 181 mm
9 Đường kính đáy răng:
d f1 d1 (2,5 2 ) x m1 87,5 (2,5 2.0,103).2,5 81,8 mm
d f2 d2 (2,5 2 ) x m2 175 (2,5 2.0, 203).2,5 169,8 mm
10 Đường kính cơ sở:
b
b