1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bài tập lớn chi tiết máy doc

3 1K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

111Equation Chapter 1 Section 1Bài 1 tính toán bộ truyền đai thang hẹp

1.Với công suất 4.6(kw) và số vòng quay động cơ n1 = 1300(vg/ph),

Ta chọn :  tiết diện đai УA từ bảng 4.13 và bảng 4.21

 chon khoảng cách t = 15 mm

 chọn chiều cao h0 = 3 mm

 chọn khoảng cách e = 10 mm

 chọn đường kính bánh đai nhỏ là:d1=220 mm

 chon chiều cao h = 13 mm

 chọn  = 0.01

Vận tốc đai v =

1 1 60000

d n

 =

.220.1300 60000

= 14,96 (m/s) < 40 (m/s)

Với  = 0,01 thì đường kính bánh đai lớn là :d2 =

1 1

ud

2.220

1 0,01 = 444.4 (mm) Với d2 = 444,4 mm tính được ta chọn d2 theo tiêu chuẩn là : d2 = 450 mm

 Như vậy tỉ số truyền thực tế là: ut =

2

1(1 )

d

d   =

450 220.(1 0,01)  2,066

∆ u =

t

u

=

2,066 2 2

 =0.033 với ∆ u= 3.3% < 4%

với u = 2 Theo bảng 4.14 , ta chọn khoảng cách trục a sơ bộ như sau :

chọn a

d 2 = 1,2 ⇔ a = 540 mm thỏa mãn điều kiện :

0,55(d2+d1) + h ≤ a ≤2¿d2 + d1 )

⇔0,55.(450 + 220) + 13≤ 540≤ 2(450 + 220)⇔381,5 ≤ 540≤ 1340

ta có l= 2a + 0.5π(d1 + d2) +

2

2 1

4

d d a

= 2 540 + 0,5.π.(450 + 220) +

450 220 4.540

2446 mm Theo bảng 4.13 chọn chiều dài đai tiêu chuẩn l= 2500 mm

Vây nghiệm của số vòng chạy của đai trong 1 giây , theo công thức 4.15 thì: i =

v

l =

14,96 2,5 = 5,984 (s)

 Với i = 5,984(s) < imax =10 (s)

Trang 2

 Với chiều dài dây đail = 2500 mm vừa chọn ta sẽ đi tính toán lại khoảng cách trục a:

2 8 2

4

a   

trong đó :

1 2

1448,1

115

vậy

1448,1 1448,1 8.115

715 4

 Xác định góc ôm 1

0

0 (d - d )572 1 (450 220).57 0

715

a

>min 120° 2.xác định số đai z :

 

1

0

d

N K

z

P C C C C

trong đó :

 Hệ số tải trọng động Kd = 1.35 (vì tải trọng dao động nhẹ , làm việc 2 ca)

 Với 1 = 161chọn của hệ số ảnh hưởng của góc ôm 1 là Cα = 0,94

 Từ u = 2 chọn hệ số ảnh hưởng đến tỉ số truyền u là Cu = 1,13

 Ta có d1 = 220 mm , vận tốc đai v = 14,96(m/s) chọn công suất cho phép [P 0] = 7,93 (kw)

 Xét 0

2500

2500

l

l=1 chọn hệ số ảnh hưởng đến dài của đai là C

l = 1

 Xét

1

0

4,6

5.6 [p ] 7,93

N

do đó chọn hệ số Cz = 1

Vậy

4,6.1,35

0,75 7,93.0,94.1.1,13.1

⟹chọn z = 1 đai

 Từ số đai z ta xác định chiều rộng bánh đai B:

( 1) 2 (1 1).15 2.10 20

Bzte    mm

 Đường kính ngoài của bánh đai d:

1 2 0 220 2.3 226

a

Trang 3

3 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục :

Trước tiên ta đi xác định lực cangwdo lực ly tâm sinh ra là Fv = qmv2

Theo bảng 4.22 chọn qm = 0,118 kg/m

⟹ Fv = 0,118.14,962 = 26,5 N

Lực căng trên đai là Fo :

1

0

26,5 371 14,96.0,94.1

d v

N K

vC z

N Lực tác dụng lên trục lá Fr :

1 0

161

2 sin( ) 2.371.1.sin( ) 731,82

r

N

212\* MERGEFORMAT (.)

Ngày đăng: 10/08/2014, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w