PHẦN 1 : XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN1.1 Công suất tương đương đẳng trị của động cơ : Công suất cực đại trên trục thùng sấy : Công suất đẳng trị trên trục thùng s
Trang 1PHẦN 1 : XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1.1 Công suất tương đương (đẳng trị) của động cơ :
Công suất cực đại trên trục thùng sấy :
Công suất đẳng trị trên trục thùng sấy :
điện không đồng bộ ba pha , loại 3K do nhà máy chế tạo động cơ điện VN – Hungary sản xuất :
Trang 2Tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống :
PHẦN 2 : TÍNH TOÁN THI T K B TRUY N ĐAI D T ẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI DẸT ẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI DẸT Ộ TRUYỀN ĐAI DẸT ỀN ĐAI DẸT ẸT
Thông số ban đầu :
Chọn đai dẹt vật liệu vải cao su ( vì các loại đai khác khó tìm trên thị trường )2.1 Trình tự thiết kế :
Trang 3Sai lệch so với giá trị chọn trước : 2.245−2.22.2 × 100=2 %<3 %
≫ thỏa điều kiện ∆ ≤ 3 %
L = 3241.49 mm đây là chiều dài đai khi tính toán được
≫ thỏa , vậy không cần phải tăng a
Trang 4 Tính bề dầy của đai δ :
Chọn trước bề dầy của đai theo điều kiện :Đối với đai vải cao su :
Trang 5Chọn chiều rộng tiêu chuẩn của đai ( trang 124) : b = 50 mm
PHẦN 3: THI T K B TRUY N BÁNH RĂNG CÔN RĂNG TH NG ẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI DẸT ẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI DẸT Ộ TRUYỀN ĐAI DẸT ỀN ĐAI DẸT ẲNG
Số liệu ban đầu :
Trang 6Làm 2 ca / ngày
3.1 Chọn vật liệu :
Bánh nhỏ ( bành dẫn ) : thép 45 tôi cải thiện HB = 241 ÷ 285 Độ rắn
≈ 245 HB Giới hạn bền σ b = 850 Mpa Giới hạn chảy σ ch= 580 Mpa
rắn bánh lớn ≈ 230 HB Gioi hạn bền
3.2 Ứng suất cho phép :
a) Ưng suất tiếp xúc :
S H
Vì mỗi vòng quay răng chỉ vào khớp 1 lần nên c = 1
Thỏa điều kiện :
[σ H]0 lim ¿ =433.6 ≤ [σ H] 0≤ 12.5[σ H] 0lim ¿ =542( Mpa) ¿ ¿
b) Ưng suất uốn :
Ứng suất uốn: [σ F]0=σ 0 Flim K FL
s F
Vì mỗi vòng quay răng chỉ vào khớp 1 lần nên c = 1
Giới hạn mõi cho phép :
Trang 7Theo d e 1 vàu ta chọn số răng Z 1 p=18 Theo độ rắn ta chọn Z1=1.6 × Z1 p=1.6 ×18=28.8 , chọn Z1=29 ;khi đó Z2=86.71 chọn Z2=87
Mô đun vòng chia ngoài :
Trang 83.8 Kiểm nghiệm ứng suất :
a) Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc :
xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép
Điều kiện : [σ H]0 lim ¿≤[σ H 2] 0≤1.25[σ H] 0 lim ¿ =537.83 (Mpa) ¿ ¿
ứng suất tiếp xúc trên mặt răng :
Trang 9 σ oH=275 ×1.764 × 0.8683×√2 ×1.255 ×61412 ×√32+1
Vậy σ oH=518.25 Mpa<[σ H]0=537.83(Mpa )nên bánh răng đủ bền tiếp xúc
Xác định chính xác ứng suất uốn cho phép tại chân răng :
Nên bánh răng đủ độ bền uốn
3.9 Các thông số của bộ truyền :
Trang 11Chọn kích thước chiều dài trục :
Trang 13Tính đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm
Kí hiệu tiết diện 1-3 của trục 1 là tiết diện thứ 3 tại gối tựa B ( từ trái sang phải )
chọn then bằng tại vị trí lắp bánh răng (TCVN 2261-77) :
Trang 14Tính kiểm nghiệm trục theo độ bền mõi
Tại tiết diện 1-3
+ Hệ số an toàn về mõi chỉ xét đến ứng suất pháp (thay đổi theo chu kỳ đối xứng )
Trang 15ứng suất tiếp cực đại : τ max= T13
Chọn kích thước chiều dài trục :
168 26 57.5
Trang 16Giả sử chọn nối trục vòng đàn hồi Bộ phận công tác là máy công cụ (thùng sấy )
Trang 17Tiết diện nguy hiểm tai vi trí lắp bánh răng côn răng thẳng
Trang 18Kiểm tra ứng suất cắt :
Tính kiểm nghiệm trục theo độ bền mõi:
Hệ số an toàn về mõi chỉ xét đến ứng suất pháp (thay đổi theo chu kỳ đối xứng )
S σ= σ−1
K σ σ a
β ɛ σ +ψ σ δ m
Trang 19Do có tập trung ứng suất do có rãnh then
Trang 20Do các trục không đồng tâm nên chọn nối trục vòng đàn hồi
Thông số của nối trục vòng đàn hồi của hang Flexitech
Trang 21Đường kính qua tâm các chốt :D0=0.55×( A+ E)
Kí
m
dmm
Amm
Bmm
Cmm
Dmm
Emm
Fmm
Zchốt
Trang 22Lực dọc trục hướng vào ổ B Gỉa sử chọn ổ bi đỡ chặn 46X06 cho 2 ổ lăn A,B
Tra bảng 11.3 sách thầy lộc X=0.41,Y=0.87
Tải trọng tác dụng lên ổ lăn A:
Tra bảng 11.3 sách thầy lộc X=1,Y=0
Tải trọng tác dụng lên ổ lăn B :
DoQ B>Q A ,tính toán theo Q B
Tải trọng theo bậc :
3 3
Trang 23Tính toán lại ổ 66406 cho 2 ổ lăn A,B
Lực dọc trục phụ tác dụng lên 2 ổ lăn A,B :
Tra bảng 11.3 sách thầy lộc X=0.36,Y=0.64
Tải trọng tác dụng lên ổ lăn A:
Tra bảng 11.3 sách thầy lộc X=1,Y=0
Tải trọng tác dụng lên ổ lăn B :
DoQ B>Q A ,tính toán theo Q B
Trang 24Tải trọng theo bậc :
3 3
Trang 25Chọn ∑F C=S C=434.01 ( N )
V × F rC=
434.01
Tra bảng 11.3 sách thầy lộc X=1,Y=0
Tải trọng tác dụng lên ổ lăn C
Tra bảng 11.3 sách thầy lộc X=0.41,Y=0.87
Tải trọng tác dụng lên ổ lăn D
Trang 26Q 0 D=(V X0F rD+Y0∑F aD)× k σ ×k ɸ=(1 × 0.5× 659.28+0.37 ×1116.19) ×1 ×1=742.63 ( N )=0.74 ( KN )>FrD=0.66 ( KN )
Ổ đảm bảo bền theo điều kiện tĩnh