BUỔI 11.PHÉP CỘNG PHÉP TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN I.. Kiến thức: + Ôn tập các kiến thức về phép cộng, phép trừ đa thức một biến + Củng cô bài toán thu gọn, sắp xếp, tính giá trị, tìm nghiệm củ
Trang 1BUỔI 11.
PHÉP CỘNG PHÉP TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
+ Ôn tập các kiến thức về phép cộng, phép trừ đa thức một biến
+ Củng cô bài toán thu gọn, sắp xếp, tính giá trị, tìm nghiệm của đa thức một biến
2 Năng lực:
+ Học sinh thực hiện được phép cộng, phép trừ đa thức một biến theo hàng ngang + Học sinh thực hiện được phép cộng, phép trừ đa thức một biến theo cột dọc
+ Tính dược giá trị của đa thức, tìm được nghiệm của đa thức một biến
3 Phẩm chất: Nghiêm túc, trung thực, chăm chỉ, tuân thủ
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
+ Máy tính, máy chiếu, phiếu bài tập
+ Kế hoạch bài dạy
2 Học sinh:
+ Ôn tập các kiến thức về phép cộng, phép trừ đa thức một biến
+ Ôn tập về nghiệm của đa thức một biến
+ Đồ dùng học tập, vở ghi, SGK, SBT…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1 Hệ thống kiến thức cơ bản trong buổi dạy
a) Mục tiêu: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản sử dụng trong buổi dạy
b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi của giáo viên
c) Sản phẩm: Nội dung các câu trả lời của học sinh
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV giao nhiệm vụ học tập:
+ GV chiếu nội dung các câu hỏi
HS thực hiện nhiệm vụ:
+ HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV
+ HS dưới lớp lắng nghe, suy ngẫm
Báo cáo, thảo luận:
+ HS nhận xét câu trả lời của bạn
+ Bổ xung các nội dung còn thiếu
Kết luận, nhận định:
+ GV nhận xét bài làm của HS
+ Cho điểm với những câu trả lời đúng
1) Để cộng hay trừ da thức P(x) cho da
thức
Q(x) theo hàng ngang ta có thể làm như
sau + Thu gọn mỗi đa thức và sắp xếp hai đa thức đó cùng theo số mũ giảm dần (hoặc
tăng dần) của biến + Viết P(x) Q(x) hoặc P(x) Q(x) theo hàng ngang, trong đó đa thức Q(x) được
dặt
Trang 2GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
trong dấu ngoặc + Thực hiện bỏ dấu ngoặc, nhóm các đơn thức co cùng số mũ của biến với nhau + Thực hiện phép tính trong từng nhóm, ta được kết quả cần tìm
2) ) Để cộng hay trừ da thức P(x) cho da thức Q(x) theo hàng dọc ta có thể làm như sau:
+ Thu gọn mỗi đa thức và sắp xếp hai đa thức đó cùng theo số mũ giảm dần (hoặc
tăng dần) của biến + Đặt đa thức P(x)ở trên, đa thức Q(x) ở dưới sao cho hai đơn thức có cùng số mũ
của biến ở cùng một cột + Cộng hoặc trừ hai đơn thức trong từng cột
ta được kết quả cần tính
Hoạt động 2 Bài tập tính tổng, hiệu hai đa thức một biến
a) Mục tiêu: Học sinh thu gọn, sắp xếp, tính được tổng, hiệu của 2 đa thức một biến
b) Nội dung: Học sinh làm bài tập 1, 2, 3, 4
Bài tập 1 Tính A(x) B(x) và A(x) B(x) biết
a) A(x) 3x 2 6x 2 và B(x) 5x 24x 11
b) A(x)6x27x 1 và B(x)3x25x 2
c) A(x) x 2 2x 1 và B(x) x 2 x 3
d) A(x) 7x 29x và B(x)x 4
Bài tập 2 Cho hai đa thức P(x)3x23x 4x 3 5 2x4 x 1
Q(x) 5x 419x24x3 6x 12 x 2 1
a) Thu gọn các đa thức trên và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến;
b) Tính P x Q x ;
c) Tính P x Q x
Bài tập 3 Cho các đa thức sau
2
;
Trang 3 3 4 2 3 3
4
a) Thu gọn các đa thức trên
b) Tính P x Q x , P x Q x theo hàng dọc
Bài tập 4 Cho f x 6x7 5x3 ; 1 g x 3 2x 4x 7 và h x 2x72x 7x 2
a) Tính f x g x h x
b) Tính f x g x h x
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập 1, 2, 3, 4
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV giao nhiệm vụ học tập:
+ GV chiếu nội dung bài tập 1
HS thực hiện nhiệm vụ:
+ 4 HS lên bảng cùng làm, mỗi HS làm 1
phần
+ HS dưới lớp làm cá nhân
+ Gv giam sát, hỗ trợ HS yếu kém làm bài
Báo cáo, thảo luận:
+ HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Kết luận, nhận định:
+ GV nhận xét bài làm của HS
+ Chốt cách làm
Bài tập 2, 3
GV giao nhiệm vụ học tập:
+ GV chiếu nội dung bài tập 2, 3
+ Mỗi bài yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
HS thực hiện nhiệm vụ:
+ 2 HS lên bảng cùng làm
+ HS dưới lớp làm theo nhóm cặp đôi
Báo cáo, thảo luận:
+ GV chiếu bài làm của một số nhóm
+ HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
+ Nhận xét bài làm của các nhóm
Kết luận, nhận định:
+ GV nhận xét bài làm của HS
+ Nhấn mạnh cách trình bày khi làm theo
Bài tập 1
a) A(x) B(x) 8x 2 2x 9
2 A(x) B(x) 2x 10x 13 b) A(x) B(x) 9x212x 3
2 A(x) B(x) 3x 2x 1 c) A(x) B(x) 2x 2 x 2
A(x) B(x) 3x 4
d) A(x) B(x) 7x 28x 4
2 A(x) B(x) 7x 10x 4
Bài tập 2
a) P(x)3x23x 4x 3 5 2x4 x 1 2x4 4x3 3x22x 6
Q(x) 5x 19x 4x 6x 12 x 1 5x44x318x2 6x 13
b) P(x) Q(x) 3x 415x2 4x 7
P(x) Q(x) 7x 8x 21x 8x 19
Bài tập 3
2
P(x) 8x 2x 8x
2
4
Trang 4GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG hàng dọc
+ Chú ý dấu ngoặc khi thực hiện theo hàng
ngang
Bài tập 4.
GV giao nhiệm vụ học tập:
+ GV chiếu nội dung bài tập 4
+ Yêu cầu HS tiếp tục làm theo nhóm cặp
đôi
HS thực hiện nhiệm vụ:
+ 1 HS học trung bình lên bảng làm cả 2
phần
+ HS dưới lớp làm theo nhóm cặp đôi
Báo cáo, thảo luận:
+ HS nhận xét bài làm của bạn
+ Lên bảng sửa nếu bạn làm sai
Kết luận, nhận định:
+ GV nhận xét bài làm của HS
+ Chốt kết quả và nhấn mạnh lại các bước
làm
4
b) * Tính P x Q x
1
2 3
4 5
4
* Tính P x Q x
1
2 3
4 1
4
Bài tập 4.
f x 6x 5x 1
g x 3 2x 4x
7 g(x)4x 2x 3
h x 2x 2x 7x
h x 2x 7x 2x a) Tính f x g x h x
7
b) Tính f x g x h x
Ta có:
f x g x h x f x g x x
7
Hoạt động 3 Bài tập tìm đa thưc chưa biết
Trang 5a) Mục tiêu: Học sinh kết hợp bài toán tím số chưa biết với quy tắc cộng trừ da thức làm được các bài tập tìm da thức chưa biết
b) Nội dung: Học sinh làm bài tập 5, 6, 7
Bài tập 5 Tìm đa thức f x , biết:
a) f x 3x2 5x 2x2 4x
b) 2x2 3x 4 f x 3x2 4x 5
Bài tập 6 Cho hai đa thức 4 2
M x 2x 3x 7x 2
.
N x 3x 4x 5 2x
a) Tính P x M x N x ;
b) Tìm đa thức Q x sao cho: Q x M x N x
Bài tập 7
A(x) 4x 3x 2 x x 5
B(x) 2x 6x 8 x x 5
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập 5, 6, 7
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Bài tập 5
GV giao nhiệm vụ học tập:
+ GV chiếu nội dung bài tập
+ Tím số hạng chưa biết làm như thế nào?
HS thực hiện nhiệm vụ:
+ 1 HS lên bảng làm cả bài tập 5
+ HS dưới lớp làm cá nhân
Báo cáo, thảo luận:
+ GV chiếu lời giải mẫu
+ HS nhận xét bài làm của bạn
Kết luận, nhận định:
+ GV nhận xét bài làm của HS
+ Chốt lại kết quả và cách làm
Bài tập 6
GV giao nhiệm vụ học tập:
+ GV chiếu nội dung bài tập 6
+ Tím số bị trừ làm như thế nào?
HS thực hiện nhiệm vụ:
+ 2 HS lên bảng làm bài tập 6
+ HS dưới lớp làm cá nhân
Báo cáo, thảo luận:
Bài tập 5
a) f x 3x2 5x 2x2 4x
b) 2x2 3x 4 f x 3x24x 5
Bài tập 6
a.P x M x N x
+ 3x24x 5 2x 4
3x 7
Trang 6GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG + GV chiếu lời giải mẫu
+ HS nhận xét bài làm của bạn
+ Nếu các bước thực hiện
Kết luận, nhận định:
+ GV nhận xét bài làm của HS
+ Chốt lại kết quả và cách làm
b) Ta có: Q x M x N x
3x2 4x 5 2x4
2x4 2x4 3x2 3x2
4x 7x 5 2
Vậy Q(x) 4x 46x211x 3
Hoạt động 4 Bài tập Tìm nghiêm của đa thức
a) Mục tiêu: Học sinh tìm được nghiệm của các da thức bạc nhất, một số đa thức đặc biệt
b) Nội dung: Học sinh làm bài tập 7, 8
Bài tập 7
a) Cho đa thức:P x 3x3x2 x 3.Trong ba số 0; 1; 1 , số nào là nghiệm của
đa thức P x ?
b) Trong các số 2; 1; 0; 1; 2 , số nào là nghiệm của P x x3 x2 4x 4 ?
Bài tập 8
1) Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) f x 3x 1 b)
1 A(x) x
2
c) B(x)2x 7 2) Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) D(x) x 327 b) g(x) x 2 4 c) h(x)x 3 (x 2) 3) Chứng minh rằng các đa thức sau không có nghiệm
a) P(x) 2x 21 b) Q(x) x 42x22 c) f (x)x4 5 d)
g(x) x
5
e) h(x) (x 1) 2(x 5) 2
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập 7, 8
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV giao nhiệm vụ học tập:
+ GV chiếu nội dung bài tập 7
+ Làm thế nào để biết một số có là nghiệm
của 1 đa thức
Bài tập 7
a) Ta có:
P 0 3.0 0 0 33
Trang 7 HS thực hiện nhiệm vụ:
+ 1 HS lên bảng làm bài
+ HS dưới lớp làm cá nhân
Báo cáo, thảo luận:
+ HS nhận xét bài làm của bạn
Kết luận, nhận định:
+ GV nhận xét bài làm của HS
+ Chốt kết quả và cách làm
Bài tập 8
Phần 1
GV giao nhiệm vụ học tập:
+ GV chiếu nội dung bài tập 8.1
+ Tìm nghiệm đa thức làm như thế nào?
HS thực hiện nhiệm vụ:
+ 1 HS lên bảng làm bài
+ HS dưới lớp làm cá nhân
Báo cáo, thảo luận:
+ HS nhận xét bài làm của bạn
+ Thảo luận về trường hợp HS nhẩm
nghiệm
Kết luận, nhận định:
+ GV nhận xét bài làm của HS
+ Với lớp 7 HS nhẩm nghiệm vẫn OK
Phần 2
GV giao nhiệm vụ học tập:
+ GV chiếu nội dung bài tập 8.2
+ Các da thức có gì đặc biệt?
+ Tìm nghiệm của chúng làm thế nào?
+ Một tích bằng 0 khi nào?
HS thực hiện nhiệm vụ:
+ 2 HS lên bảng cùng làm
+ HS dưới lớp làm cá nhân
Báo cáo, thảo luận:
+ HS nhận xét bài làm của bạn
P 1 3 1 1 1 3 0
P 1 3.1 1 1 34 Vậy x 1 là nghiệm của đa thức P x
b) Ta có:
P 2 2 2 4 2 4 0
P 1 1 1 4 1 4 6
P 0 0 0 4.0 4 4
P 1 1 1 4.1 4 0
P 2 2 2 4.2 4 0 Vậy các số 2;1;2 là nghiệm của đa thức
P x
Bài tập 8
1)
a)
1
f (x) 0 3x 1 0 x
3
Vậy
1 x 3
là nghiệm của đa thức f (x) b)
Vậy
1 x 2
là nghiệm của đa thức A(x). c) B(x) 0 2x 7 0
7
2
Vậy
7 x 2
là nghiệm của đa thức B(x).
2)
a) D(x) 0 x327 0
Vậy x là nghiệm của đa thức 3 D(x). b) g(x) 0 x2 4 0
2
Vậy x 2 là nghiệm của đa thức g(x) c) h(x) 0 (x 3).(x 2) 0
Trang 8GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
Kết luận, nhận định:
+ GV nhận xét bài làm của HS
+ Chốt lại cách làm với các đa thức đặc
biệt
Phần 3
GV giao nhiệm vụ học tập:
+ GV chiếu nội dung bài tập 8.3
+ Đa thức như thế nào thì không co nghiệm
?
+ Làm thế nào để chứng minh được điều đó
+ Biểu thức có giá trị không âm, không
dương là gì
+ So sánh x , (x 2) 2 2 với số 0 ta có kết
luận gì ?
+ So sánh x , -(x 2) 2 2 với số 0 ta có
kết
luận gì ?
HS thực hiện nhiệm vụ:
+ 5 HS lên bảng làm bài
+ HS dưới lớp làm theo nhóm lớn
Báo cáo, thảo luận:
+ GV chiếu lời giải mẫu
+ HS nhận xét bài làm của bạn
Kết luận, nhận định:
+ GV nhận xét bài làm của HS
+ Chốt lại cách làm
Vậy x 3; x 2 là nghiệm của đa thức
h(x)
3)
a) Cách 1:
2
Có x 0 x 2x2 0 2x2 1 0
2 P(x) 2x 1 0 x
Vậy đa thức P(x) không có nghiệm
Cách 2:
2 P(x) 0 2x 1 0
2
Vậy đa thức P(x) không có nghiệm
b) Có x 0, x 0 x
Vậy đa thức Q(x) không có nghiệm
4 c) Có x 0 x
4
f (x) x 5 0
Vậy đa thức f (x) không có nghiệm
2 d) Có x 0 x
5
5
Vậy đa thức g(x) không có nghiệm
2 e) Có (x 1) 0 x (1) Dấu " " xảy ra khix 1
2 (x 5) 0 x (2) Dấu " " xảy ra khi x5
Từ (1)và (2)
h(x) (x 1) (x 5) 0
khi (x 1) 2 và x 5 2 đồng thời bằng 0
Mà không có giá trị nào của x để (x 1) 2 và
Trang 9x 5 2 đồng thời bằng 0 Vậy đa thức h(x) không có nghiệm
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ HS học thuộc lí thuyết của bài học
+ Xem lại các dạng bài đã chữa
+ Làm bài tập trong phiếu bài tập số 11
+ Chuẩn bị bài