1. Trang chủ
  2. » Gender Bender

Bài giảng trực tuyến - Đa thức một biến. Cộng trừ đa thức một biến

9 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 352,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo chiều giảm (hoặc tăng) của biến.. Bài 1 : cho đa thức.. a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của theo lũy thừa giảm của biến.[r]

Trang 1

ĐA THỨC MỘT BIẾN – CỘNG,TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

ĐA THỨC MỘT BIẾN 1.Đa thức một biến

Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cùng một biến

Ví dụ: là đa thức một biến

là đa thức một biến

Kí hiệu:

đọc là: là đa thức của biến đọc là: là đa thức của biến

2.Sắp xếp đa thức

Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa tăng (hoặc giảm) của biến

Ví dụ: Đa thức

+ Sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến, ta được:

+ 4 4

+ 7 3− 3 � +1

+ Sắp xếp theo lũy thừ tăng của biến, ta được:

+ 4 4

+ 2 5

Chú ý: Để sắp xếp các hạng tử của một đa thức, trước hết phải thu gọn đa thức đó.

Trang 2

3.Hệ số

Xét đa thức:

- Đây là đa thức đã thu gọn khi đó:

+ 2 là hệ số của lũy thừa bậc 5

+ 4 là hệ số của lũy thừa bậc 4

+ 7 là hệ số của lũy thừa bậc 3

+ (-3) là hệ số của lũy thừa bậc 1

+ 1 là hệ số của lũy thừa bậc 0 (còn gọi là hệ số tự do).

- Vì bậc của đa thức P(x) bằng 5 nên hệ số của lũy thừa bậc 5 còn gọi là hệ số cao nhất.

Trang 3

CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

1 Cộng hai đa thức một biến

Ví dụ: Cho hai đa thức:

Tính P(x) + Q(x)

Cách 1: Đặt phép tính cộng theo hàng ngang (đã học ở bài 6):

- Đặt phép tính cộng.

- Bỏ dấu ngoặc.

- Nhóm các hạng tử đồng dạng với nhau và thu gọn.

- Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo chiều giảm (hoặc

tăng) của biến sau khi đã thu gọn

Trang 4

Cách 2: Cộng hai đa thức theo cột dọc:

- Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo chiều giảm (hoặc tăng) của biến.

- Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột.

- Thực hiện phép cộng

1 Cộng hai đa thức một biến

Ví dụ: Cho hai đa thức:

+

Q(x) =

Trang 5

2.Trừ hai đa thức một biến

Ví dụ: Cho hai đa thức

Hãy tính P(x) – Q(x)

Cách 1:Giải theo cách cộng trừ hai đa thức đã học ở bài 6 (theo hàng ngang)

Cách 2: Đặt và thực hiện phép trừ theo cột dọc:

Q(x) =

Chú ý: Để cộng trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện một trong hai cách sau:

Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6

Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức tho chiều giảm(hoặc tăng) của biến, rồi đặt

phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng

một cột)

Bấm 5 – ( 1 ) =

1 1 =

1 5 =

1 2 =

Trang 6

Bài 1: cho đa thức.

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của theo lũy thừa giảm của biến b) Viết các hệ số khác 0 của đa thức

c) Tìm bậc của đa thức

BÀI TẬP

a) P(x) = 6x5 + ( - 3x3 – x3) + (5x2 + 4x2) – 2x + 2

= 6x5 – 4x3 + 9x2 – 2x + 2

b) Hệ số bậc 5 là 6

Hệ số bậc 3 là – 4

Hệ số bậc 2 là 9

Hệ số bậc 1 là – 2

Hệ số tự do là 2 c) Bậc của đa thức là 5

Trang 7

Bài 2: Cho hai đa thức:

Hãy tính và

Sắp xếp 2 đa thứctheo lũy thừa giảm dần và đặt phép tính

P(x) = 8x4 - 5x3 + x2 Q(x) = x4 - 2x3 + x2 - 5x

P(x) + Q(x) = 9x4 - 7x3 + 2x2 - 5x 1

+

Q(x) = x4 - 2x3 + x2 - 5x

P(x) Q(x) = 7x4 3x3 + 5x +

P(x) = 8x

4 - 5x3 + x2

5 2) =

0 (5) =

( ) =

Trang 8

Bài 3: Cho hai đa thức:

a) Thu gọn các đa thức trên

b) Tính và

¿ � ( �)=− �5

+( 15 3− 4 �3)+(5 2−5 �2

) − 2 �

+

( ) + ( ) =+ 12 3− 2 �    + 1    � ( ) − �( �)=− 2 �5+1 0 3− 2 �− 1  

Trang 9

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức tại và

*

( 3 ) =3 2 − 6 3 +9 = 0

*

3

¿

Ngày đăng: 06/02/2021, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w