Khái niệm, chức năng và các loại hoạch định Nhờ có hoạch định các nhà quản trị có thể nhận diện và tập trung chú ý vào việc thực hiện các mục tiêu trọng điểm, ở từng thời điểm.. Phân
Trang 1Chương 6: Hoạch Định
Trang 2I Khái niệm, chức năng và các
loại hoạch định
a Khái niệm
– Hoạch định là quá trình tổ chức soạn thảo và
thực hiện các kế hoạch cụ thể đã được đề ra.
– Hoạch định là quyết định từ trước phải làm cái
gì, làm như thế nào, khi nào làm và ai sẽ làm việc
đó.
– Hoạch định chính là phương thức xử lý và giải
quyết các vấn đề có kế hoạch cụ thể từ trước.
Trang 3I Khái niệm, chức năng và các
loại hoạch định
b Vai trò của hoạch định
Hoạch định là phương tiện để liên kết phối hợp các bộ phận lại với nhau.
Hoạch định giúp chúng ta luôn sẵn sàng đối phó với mọi tình huống thay đổi của môi
trường bên trong và bên ngoài tổ chức.
Trang 4I Khái niệm, chức năng và
các loại hoạch định
Nhờ có hoạch định các nhà quản trị có thể
nhận diện và tập trung chú ý vào việc thực
hiện các mục tiêu trọng điểm, ở từng thời
điểm.
Khi thực hiện những công việc đã được
hoạch định cẩn thận, khoa học, chu đáo từ
trước người ta cảm thấy suôn sẻ, tinh thần
làm việc thỏa mái.
Hoạch định sẽ giúp cho các nhà quản trị kiểm
tra việc thực hiện các mục tiêu thuận lợi và dễ
dàng.
Trang 5I Khái niệm, chức năng và các loại
hoạch định
c Phân loại hoạch định
Có nhiều cách phân loại hoạch định, dựa và mức độ thì trong một tổ chức có 2 cấp hoạch định là:
–Hoạch định chiến lược (là công việc của nhà
quản trị cấp cao)
–Hoạch định tác nghiệp (là công việc của nhà
quản trị cấp thấp)
Trang 6I Khái niệm, chức năng và các
loại hoạch định
MỤC TIÊU
KẾ HOẠCH TÁC NGHIỆP
KẾ HOẠCH CHIẾN LƯỢC
NGÂN SÁCH
CHƯƠNG TRÌNH
DỰ ÁN
CHÍNH SÁCH THỦ TỤC QUI ĐỊNH
Trang 7II Mục tiêu nền tảng của hoạch định
2.1 Khái niệm mục tiêu
−Mục tiêu là kết quả mà nhà quản trị mong muốn tổ chức
của mình đạt được trong tương lai
−Có những loại mục tiêu:
+Mục tiêu thật và mục tiêu tuyên bố;
+Mục tiêu định tính và mục tiêu định lượng;
+Mục tiêu ngắn hạn, mục tiêu trung, dài hạn
Trang 8II Mục tiêu nền tảng của hoạch định
2.2 Vai trò
−Mục tiêu xác định là nền tảng của hoạch định, của xây dựng hệ
thống quản trị.
−Mục tiêu là những cột mốc cụ thể, linh hoạt phát triển từng bước
hướng đến mục đích lâu dài của tổ chức.
− Mục tiêu quản trị đóng vai trò quan trọng khác nhau tùy theo các kiểu quản trị.
+Quản trị tình huống mục tiêu là căn cứ để đánh giá và phân
tích tình huống.
+Quản trị theo quá trình mục tiêu tổng quát được phân thành
những mục tiêu riêng biệt cho từng phòng ban chức năng.
+Quản trị theo mục tiêu mục tiêu đóng vai trò chi phối mọi hoạt động.
Trang 9II Mục tiêu nền tảng của hoạch định
2.3 Các yêu cầu của mục tiêu
Trang 10II Mục tiêu nền tảng của hoạch định
2.4 Quản trị bằng mục tiêu (Management by
objectives-MBO)
−Quản trị theo mục tiêu là phương pháp quản trị trong
đó nhà quản trị và những thuộc cấp cùng nhau thiết lập mục tiêu rõ ràng Những mục tiêu này được các thành
viên tự cam kết thực hiện và tự kiểm soát
−Quản trị theo mục tiêu bao gồm 4 yếu tố cơ bản:
+Sự cam kết của các quản trị viên cao cấp với hệ
thống MBO;
+Sự hợp tác của các thành viên trong tổ chức
+Sự tự nguyện tự giác, tinh thần tự quản
+Kiểm soát định kỳ việc thực hiện kế hoạch
Trang 11II Mục tiêu nền tảng của hoạch định
2.Phân bổ mục tiêu
4.Xác định mục tiêu thành viên
6.Thực hiện kế hoạch
3.Xác định mục tiêu bộ phận 1.Thiết lập mục tiêu dài hạn
Điều chỉnh 5.Lập kế hoạch hành động
Trang 12II Mục tiêu nền tảng của hoạch định
−Hỗ trợ cho công tác kiểm tra
−Phát huy năng lực nhân viên
−Tạo mối quan hệ tốt giữa nhà quản trị
− Nhân viên thường có khuynh hướng tập trung vào mục tiêu ngắn hạn, kế hoạch dài hạn và chiến lược thường bị
bỏ qua
Trang 13III Qúa trình hoạch định chiến
lược
Hoạch định chiến lược
– Hoạch định chiến lược là quá trình liên kết tất cả mọi nổ lực của tổ chức để đạt được mục tiêu đã vạch ra
– Hoạch định chiến lược nhằm đảm bảo việc thực hiện mục tiêu chung của tổ chức như: các mục tiêu kinh tế (lợi nhuận), mục tiêu xã hội (nộp thuế, công
ăn việc làm)
Trang 14III Qúa trình hoạch định chiến lược
B1 Xác định
sứ mệnh và mục tiêu
B3 Đánh giá điểm mạnh
và điểm yếu
B2 Phân tích
đe dọa và cơ hội
B4 Xây dựng kế hoạch chiến lược để lựa chọn
B5 Triển khai kế hoạch chiến lược B6 Triển khai kế hoạch tác nghiệp
3.1 Qúa trình hoạch định chiến lược
B 8
Trang 15III Qúa trình hoạch định chiến lược
Bước 1: Xác định sứ mệnh và mục tiêu của tổ
chức
Tổ chức gì?
Hoạt động ở lĩnh vực nào?
Các mục tiêu định hướng của tổ chức là gì?
Đây là cơ sở để ra quyết định và nó không thay đổi trong nhiều
năm.
Trang 16III Qúa trình hoạch định chiến lược
Bước 2: Phân tích các cơ hội và đe dọa
Cạnh tranh trong nội bộ một ngành: tăng, giảm
giá, quảng cáo, những sản phẩm mới
Các đối thủ cạnh tranh mới nhập ngành
Quyền thương lượng của khách hàng
Quyền thương lượng của các nhà cung cấp
Sự đe dọa của hàng hóa thay thế
Trang 17III Qúa trình hoạch định chiến lược
Bước 3: Đánh giá điểm mạnh và
điểm yếu của tổ chức
Giúp nhận biết được những khả năng của tổ
chức: vị thế cạnh tranh, nguồn nhân lực,
công nghệ, tài chính, năng lực quản trị và
trình độ, tay nghề công nhân viên
Trang 18III Qúa trình hoạch định chiến lược
Bước 4: Xây dựng các chiến lược để lựa
†Chiến lược thâm nhập thị trường
†Chiến lược mở rộng thị trường
†Chiến lươc phát triển sản phẩm
†Chiến lược đa dạng hóa kinh doanh
Trang 19III Qúa trình hoạch định chiến lược
Bước 5: Triển khai kế hoạch chiến lược
−Vạch rõ những hoạt động sẽ tiến hành để đạt mục
tiêu của tổ chức
−Phải tính đến các yếu tố: công nghệ, tài chính,
nhân lực, marketing, cơ cấu tổ chức, kỹ năng quản
trị, các hoat động R&D…
Trang 20III Qúa trình hoạch định chiến lược
Bước 6: Triển khai các kế hoạch tác nghiệp
– Thực hiện kế hoạch chiến lược.
– Kế hoạch tác nghiệp thường được triển khai với nhà
quản trị cấp trung gian, cấp cơ sở và thường xuất phát từ
các kế hoạch chiến lược của tổ chức.
Bước 7: Kiểm tra và đánh giá kết quả
– Kiểm tra việc thực hiện so với kế hoạch, đánh giá, rút
kinh nghiệm.
Bước 8: Lặp lại qui trình hoạch định
Trang 21III Qúa trình hoạch định chiến lược
3.2 Công cụ hoạch định
a Ma trận phát triển và tham gia thị trường
Thị phần
Trang 22III Qúa trình hoạch định chiến lược
b Chu kỳ sống của Tổ chức/ Sản
phẩm
−Giai đoạn phôi thai
−Giai đoạn phát triển
−Giai đoạn trưởng thành
−Giai đoạn suy thoái
Trang 23III Qúa trình hoạch định chiến lược
c Ma trận phân tích thị trường-SWOT
Trang 24III Qúa trình hoạch định chiến lược
1 Liệt kê các điểm mạnh, điểm yếu chủ yếu bên
trong công ty
2 Liệt kê những cơ hội lớn và những đe dọa quan
trọng bên ngoài công ty
3 Xây dựng các chiến lượt:
– SO: Kết hợp điểm mạnh bên trong và cơ hội bên
ngoài – WO: Kết hợp điểm yếu bên trong và cơ hội bên ngoài
– ST: Kết hợp điểm mạnh bên trong và đe dọa bên
ngoài
Trang 25III Qúa trình hoạch định chiến lược
d Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của M Porter
Trang 26III Qúa trình hoạch định chiến lược
3 chiến lược cạnh tranh:
−Chiến lược dẫn giá
−Chiến lược khác biệt
−Chiến lược tập trung
Trang 27IV Qúa trình hoạch định tác
nghiệp
–Hoạch định tác nghiệp là những hoạch định
liên quan đến việc triển khai các chiến lược
trong những tình huống cụ thể và trong thời
gian ngắn (thường là hằng tháng hay hằng
năm)
–Nội dung chủ yếu của hoạch định tác nghiệp
là định ra chương trình hoạt động ngắn hạn,
sử dụng các nguồn lực đã được phân bổ để
hoàn thành các nhiệm vụ đã được đề ra
Trang 28IV Qúa trình hoạch định tác
nghiệp
Kế hoạch đơn dụng:
Nhằm vào những hoạt động không có khả năng
được lặp lại trong tương lai hay nói cách khác là
nó chỉ sử dụng một lần (ví dụ như mở rộng một
phân xưởng của xí nghiệp).
(a) Chương trình
Các bước xây dựng và thực hiện chương trình:
- Xác định những bước chính cần thiết để đạt mục tiêu.
- Các bộ phận hoặc thành viên chịu trách nhiệm cho mỗi
bước.
- Thứ tự và thời gian dành cho mỗi bước
Trang 29IV Qúa trình hoạch định tác
nghiệp
(b) Dự án: Qui mô nhỏ hơn và có thể là
một bộ phận của chương trình, được giới
hạn nghiêm ngặt về các nguồn lực sử
dụng và thời gian hoàn thành.
(c) Ngân sách: nguồn tài chánh được
phân bổ cho những hoạt động đã định,
trong một khoảng thời gian dự kiến
Trang 30IV Qúa trình hoạch định tác
nghiệp
Kế hoạch thường xuyên
Hướng vào những hoạt động của đơn vị
được đánh giá có khả năng hoặc chắc
chắn được lập lại ở tương lai
Trang 31IV Qúa trình hoạch định tác
Những tuyên bố về một số việc được
phép hay không được phép làm.