KHÁI NIỆMĐiều độSản xuất MRP K Tra tồn kho Mua Hàng Sự phối hợp các hoạt động trong hệ thống MRP... Hạng mục vật tư độc lậphạng mục vật tư không được xác định trên cơ sở có liên quan đế
Trang 1Chương 6
HOẠCH ĐỊNH CÁC YẾU TỐ
BẢO ĐẢM SẢN XUẤT
PHẦN MRP
Trang 2QUẢN TRỊ VẬT TƯ VÀ JIT
Trang 3KHÁI NIỆM
Điều độSản xuất
MRP
K Tra tồn kho
Mua Hàng
Sự phối hợp các hoạt động trong hệ thống MRP
Trang 4Structure of the MRP System
Master Production
Schedule
BOM
Lead Times (Item Master File)
Inventory Data
Purchasing data
MRP planning programs (computer and software)
MRP by Period Report
MRP by date report Planned order report
Purchase advice Exception report Exception report
Trang 5Hạng mục vật tư độc lập
hạng mục vật tư không được xác định
trên cơ sở có liên quan đến các hạng mục vật tư khác
Trang 6Hạng mục vật tư phụ thuộc
Tồn tại trong mô hình tồn kho MRP
Đặc điểm: Phân loại và dự báo hạng mục
vật tư độc lập và hạng mục vật tư phụ
thuộc
Trang 7CÁCH TIẾP CẬN MRP
1 Khi nào cần giao sản phẩm cho khách
hàng, nhu cầu mỗi loại
2 Khi nào thì lượng dự trữ cạn kiệt
3 Khi nào phát đơn hàng
4 Khi nào nhận hàng
Trang 9CÁCH TIẾP CẬN MRPCấu trúc cây sản phẩm sản phẩm T
T
Trang 10CÁCH TIẾP CẬN MRPBảng Danh Sách Vật Tư
Các chi tiết cần thiết của sản phẩm T
Mã số chi tiết Số lượng yêu cầu
Trang 11CÁCH TIẾP CẬN MRP
Để sản xuất 100 đơn vị sản phẩm T thì
chúng ta cần:
Chi tiết U: 2 x Số sản phẩm T = 2 x 100 = 200
Chi tiết V: 3 x Số sản phẩm T = 3 x 100 = 300
Trang 12NHU CẦU VẬT TƯ ĐỂ HỒN THÀNH
100 ĐƠN VỊ SP T VÀO TUẦN 7
TUẦN
1 2 3 4 5 6 7 T gian thực hiện Thời gian yêu cầu 100
T
Nhu cầu vật tư 100
Sản phẩm T = 1 tuần
Thời gian yêu cầu 200
U
Nhu cầu vật tư 200
Chi tiết U = 2 tuần
Thời gian yêu cầu 300
V
Nhu cầu vật tư 300
Chi tiết V = 2 tuần
Thời gian yêu cầu 800
W
Nhu cầu vật tư 800
Chi tiết W = 3 tuần
Thời gian yêu cầu 400
X
Nhu cầu vật tư 400
Chi tiết X = 1 tuần
Thời gian yêu cầu 600
Y
Nhu cầu vật tư 600
Chi tiết Y = 1 tuần
Trang 133.1 MƠ HÌNH CUNG CẤP THEO LƠ (LOT FOR LOT)
Ví dụ: Một cơng ty muốn xác định chi phí đặt hàng, chi phí thực hiện, chi phí tồn trữ đơn hàng theo tiêu chuẩn cung cấp hàng theo lơ ứng với nhu cầu
Chi phí thiết lập 1 đơn hàng 100 USD
Chi phí tồn trữ 1 USD/đơn vị/tuần
Lịch nhu cầu sản xuất cũng phản ảnh nhu cầu được thể hiện qua bảng sau:
Lịch nhu cầu sản xuất
Chỉ tiêu Tuần
Nhu cầu 35 30 40 0 10 40 30 0 30 55 Lượng hàng tồn
Lượng hàng
đem đến
Trang 14 Chi phí đặt hàng: 7 x 100 = 700 USD
Định kích thước lô hàng bằng áp dụng kỹ thuật “Lot for Lot”
Trang 153.2 MƠ HÌNH EOQ
Aùp dụng mô hình EOQ để xác định kích thước lô hàng, ta sử dụng công thức
Mỗi năm làm việc 52 tuần, do đó nhu cầu bình quân cho 1 năm là:
Như vậy, kích thước lô hàng theo mô hình EOQ là
H
2DS
Q*
1.404 52
x 10
55 30
0 30
40 10
0 40
30
35
vị đơn
73 52
1
100
1.404
2
Trang 16 Chi phí đặt hàng: 4 x 100 = 400 USD
Chi phí tồn trữ: (43 + 3 + 3 + 66 + 26 + 69 + 69 + 39 + 57) x 1 = 375 USD
Định kích thước lô hàng bằng áp dụng kỹ thuật EOQ
Trang 173.3 MÔ HÌNH CÂN ĐỐI CÁC THỜI KỲ BỘ PHẬN
Kỹ thuật tính toán theo cân đối các thời kỳ bộ phận
Các thời
kỳ kết hợp
Lũy kế nhu cầu
Lũy kế chi phí tồn trữ theo
Trang 18Kỹ thuật tính toán theo cân đối các thời kỳ bộ phận
Các thời
kỳ kết hợp
Lũy kế nhu cầu
Lũy kế chi phí tồn trữ theo
Trang 19Kỹ thuật tính toán theo cân đối các thời kỳ bộ phận
Các thời
kỳ kết hợp
Lũy kế nhu cầu
Lũy kế chi phí tồn trữ theo
phân kỳ
3 đơn hàng
Đơn hàng 1 – 80 đơn vị cung cấp cho 4 tuần (2, 3, 4, 5)
Đơn hàng 2 – 100 đơn vị cung cấp cho 4 tuần (6, 7, 8, 9)
Đơn hàng 3 – 55 đơn vị cung cấp cho 1 tuần (10)
Trang 20 Chi phí đặt hàng: 3 x 100 = 300 USD
Định kích thước lô hàng bằng áp dụng kỹ thuật cân đối thời kỳ bộ phận
Trang 21HỆ THỐNG Just-In-Time
H a ïn c h e á g i a ùn ñ o a ïn G i a ûm t h ô øi g i a n ñ i e àu c h æ n h L o a ïi b o û l a õn g p h í
L a øm c h o h e ä t h o án g l i n h h o a ït v a ø t h ô øi g i a n g i a c o ân g T o ái t h i e åu h o ùa t o àn k h o
Trang 23CÁC NHÂN TỐ CƠ BẢN
HỆ THỐNG JIT
7 Sản xuất đều đặn
8 Cải tiến chất lượng
9 Quan hệ với nhà cung cấp
10 Cải tiến liên tục
Trang 24TÀI NGUYÊN LINH ĐỘNG
Công nhân đa năng Máy vạn năng
Trang 26HỆ THỐNG KÉO
Phân biệt hệ thống đẩy với hệ thống kéo
Trang 27HỆ THỐNG KANBAN
Thí dụ minh hoạ 1 thẻ kanban
Mã số chi tiết:7412 Chi tiết:Vòng chặn Sức chứa:25 Từ:Loại hộp:AĐến:
Số thẻ:3/5
Máy
M-2 Lắp ráp
L-4
Trang 28Thường có 2 dạng, kanban đơn và kanban kép được
cho ở hình dưới đây:
Trang 29Thí dụ
Ta có: Nhu cầu d = 150 chai/giờ
Thời gian đặt hàng L = 30 phút = 0.5 giờ Lượng dự trữ an toàn S = 0.1 (150x0.5) = 7.5 Kích thước thùng chứa C = 25 chai
Như vậy:
ùa cthùngchư kanbanhoặ
3.3 25
7.5 75
25
7.5 0.5)
x
(150
C S dL
Trang 30Thường có 2 dạng, kanban đơn và kanban kép được cho ở hình dưới đây:
Q u a ù t r ì n h
Q u a ù t r ì n h B x
Trang 31- Cần ít không gian và vốn đầu tư
- Đơn giản việc vận chuyển giữa các chỗ làm
việc
- Các vấn đề chất lượng dễ được phát hiện
- Mức tồn kho thấp
- Phát hiện ra các sai sót, các điểm ứ đọng,
- Tạo cơ hội cho công nhân giải quyết các
khó khăn phát sinh
SẢN XUẤT LOẠT NHỎ
Trang 321 Tách riêng điều chỉnh trong ra khỏi điều
chỉnh ngoài
2 Chuyển điều chỉnh trong thành điều chỉnh
ngoài
3 Sắp xếp hợp lý công việc điều chỉnh
4 Thực hiện việc hiệu chỉnh song song hoặc
loại bỏ hoàn toàn
ĐIỀU CHỈNH NHANH
Trang 33Ví dụ: Nếu công ty X dự báo nhu cầu hàng tháng là 50 sản phẩm A, 26 sản phẩm B, 20 sản phẩm C, 4 sản phẩm D, thì nên sắp xếp các loại sản phẩm trên như thế nào để sản xuất càng đều đặn càng tốt (giả sử mỗi
tháng làm việc 4 tuần)
.
SẢN XUẤT ĐIỀU ĐẶN
Trang 34Kế Hoạch Sản Xuất Theo Lơ và Sản Xuất Kết Hợp.
SẢN XUẤT ĐIỀU ĐẶN
Tuần
Sản phẩm
Sản xuất
Sản xuất
25 25 25 25 100
Trang 35Khuynh hướng của các nhà cung cấp từ khi
thời gian đều đặn hơn là theo chuyến hàng
QUAN HỆ VỚI NHÀ CUNG CẤP
Trang 36Khuynh hướng của các nhà cung cấp từ khi
QUAN HỆ VỚI NHÀ CUNG CẤP
Trang 37Các nguyên tắc về cải tiến liên tục:
1 Luôn quyết tâm cải tiến, không nên thỏa mãn với
hiện trạng.
2 Hãy kiểm tra và thử, đừng tin vào sự hoàn hảo.
3 Hãy tự động não và suy nghĩ, đừng mua sự cải
tiến
4 Làm việc trong tinh thần đồng đội, làm việc theo nhóm.
5 Phải thừa nhận là cải tiến không có giới hạn của
CẢI TIẾN LIÊN TỤC
Trang 385 Quan hệ tốt hơn với người cung cấp
CÁC LỢI ÍCH CHÍNH CỦA JIT
Trang 396 Đơn giản việc lập kế hoạch và kiểm tra