1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài chính doanh nghiệp

53 281 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Chính Doanh Nghiệp
Thể loại Chương
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 6,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo Tài chính doanh nghiệp

Trang 1

Chương 7: TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Trang 2

Kết cấu chương

I Một số vấn đề chung về tài chính doanh nghiệp

II Báo cáo tài chính của doanh nghiệp

Trang 5

a Doanh nghiệp tư nhân

- Do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

- Trách nhiệm vô hạn

- Lợi nhuận của DN phải chịu thuế TNCN, không phải chịu thuế TNDN

Trang 9

2 Khái niệm TCDN

- TCDN là hệ thống các quan hệ tài chính giữa DN với các chủ thể trong nền kinh tế trong phạm vi hoạt động của DN

- Các quan hệ TCDN chủ yếu:

+ Quan hệ giữa DN với Nhà nước

+ Quan hệ giữa DN với thị trường tài chính

+ Quan hệ giữa DN với các thị trường khác

+ Quan hệ trong nội bộ DN

Trang 10

3 Các quyết định tài chính của doanh nghiệp

- Dự toán vốn (Capital Budgeting)

- Quyết định về cơ cấu vốn tối ưu (Capital Structure)

- Quyết định quản trị vốn lưu động (Working capital management)

Trang 11

III Báo cáo tài chính của DN

1 Bảng cân đối kế toán

2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Trang 12

1 Bảng cân đối kế toán

Trang 13

Bảng cân đối kế toán

(Total Liabilities and Equity)

Tài sản lưu động (current assets)

- Tiền

- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

- Các khoản phải thu ngắn hạn

Nguồn vốn chủ sở hữu (Equity)

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu

- Lợi nhuận giữ lại

- Các quỹ

Trang 14

A Tài sản của DN

a Tài sản lưu động (tài sản ngắn hạn)

b Tài sản cố định (tài sản dài hạn)

Trang 15

- Đầu tư tài chính ngắn hạn

- Các khoản phải thu

- Hàng tồn kho

- Tài sản lưu động khác

Trang 16

- Tiền mặt

- Tiền gửi ngân hàng

- Tiền đang chuyển

Trang 17

Đầu tư tài chính ngắn hạn

- Đầu tư chứng khoán

- Góp vốn để hình thành liên doanh, liên kết

- Cho vay

- Kinh doanh, mua bán ngoại tệ

-> Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính

Trang 18

Các khoản phải thu

- Phải thu của khách hàng

- Trả trước cho người bán

- Phải thu nội bộ

- Các khoản phải thu khác

-> Dự phòng phải thu khó đòi

Trang 19

Hàng tồn kho

- Tài sản lưu động trong giai đoạn chờ tiến hành sản xuất

- Nguyên vật liệu và bán thành phẩm đang trong quá trình

sản xuất

- Thành phẩm đang chờ tiêu thụ

- Các loại hàng tồn kho khác

-> Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Trang 20

b Tài sản cố định

* Là tài sản tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị của tài sản được luân chuyển dần

vào giá trị sản phẩm của mỗi chu kỳ kinh doanh

* Điều kiện của TSCĐ

Trang 21

b Tài sản cố định

• Khấu hao TSCĐ (Depreciation)

- Khấu hao theo đường thẳng: phương pháp khấu hao phổ biến

Số khấu hao: MKH = NG / T

Tỷ lệ khấu hao: TKH = 1 / T

VD: Tính MKH và TKH của TSCĐ trị giá 20 triệu, thời hạn sử dụng 5 năm

Trang 22

Khấu hao TSCĐ

- Khấu hao gia tốc/ khấu hao nhanh:

(Accelerated Depreciation)

+ Mức khấu hao giảm dần theo thời gian

+ Áp dụng với những ngành công nghiệp có mức độ hao

mòn vô hình của sản phẩm nhanh

Trang 23

B Nguồn vốn của doanh nghiệp

a Nợ phải trả

b Nguồn vốn chủ sở hữu

Trang 24

a Nợ phải trả

- Nợ ngắn hạn

- Nợ dài hạn

Trang 25

+ Các khoản phải trả ngắn hạn khác: phải trả người bán,

người mua trả tiền trước

Trang 27

b Nguồn vốn chủ sở hữu

• Nguồn hình thành: là nguồn vốn do DN tự có hoặc DN

có được mà không có trách nhiệm phải trả lại vốn đó cho người góp vốn

• Phân loại:

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu

- Lợi nhuận giữ lại không chia

- Các quỹ

Trang 28

c Lựa chọn cơ cấu vốn phù hợp

- Phân phối theo cổ tức

- Ưu tiên thanh toán thấp nhất

- Không giảm trừ thuế

- Không xác định thời gian

- Kiểm soát quản lý

Trang 29

C Cân đối Tài sản - Nguồn vốn của DN

• Cân đối vốn hoạt động

Vốn lưu động ròng(NWC) = TS ngắn hạn - Nợ ngắn hạn > 0

• Cân đối vốn đầu tư

• Nguyên tắc bút toán kép

Trang 30

2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

a Các loại thu nhập của DN

b Các loại chi phí của DN

c Tính toán lợi nhuận của DN

d Phân phối lợi nhuận của DN

Trang 31

a Các loại thu nhập của DN

* Thu nhập từ sản xuất kinh doanh: Doanh thu

Doanh thu thuần = Doanh thu – Các khoản giảm trừ

* Thu nhập từ đầu tư tài chính

* Thu nhập bất thường

Trang 32

b Các loại chi phí của DN

Là biểu hiện bằng tiền toàn bộ các hao phí về vật chất và lao động mà DN đã bỏ ra để có được thu nhập

• Chi phí sản xuất kinh doanh:

- Chi phí sản xuất (giá vốn hàng bán)

- Chi phí bán hàng

- Chi phí quản lý

• Chi phí đầu tư tài chính

• Chi phí hoạt động bất thường

Trang 33

c Tính toán lợi nhuận của DN

* Lợi nhuận từ sản xuất kinh doanh

- Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán

- Lợi nhuận từ sxkd= Lợi nhuận gộp – Chi phí bán hàng – Chi phí quản lý

* Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư tài chính

* Lợi nhuận bất thường

Trang 34

c Tính toán lợi nhuận của DN

* EBITDA = Lợi nhuận từ sxkd + Lợi nhuận từ đầu tư

tài chính + Lợi nhuận bất thường

* EBIT = EBITDA - Khấu hao

* EBT = EBIT – Lãi vay

* Lợi nhuận sau thuế (Lợi nhuận ròng) = EBT - Thuế

TNDN = EBT (1- Thuế suất)

Trang 35

- Các khoản giảm trừ

- Giá vốn hàng bán

- Chi phí HC và bán hàng

Lợi nhuận từ ĐTTC

Lợi nhuận bất thường EBITDA Hoá đơn bán hàng

Trang 36

d Phân phối lợi nhuận của DN

Trang 37

Lợi nhuận sau thuế

- Trích lập quỹ dự phòng

- Bù đắp chi phí không hợp lý hợp lệ

-Trích lập quỹ khác

-Chi trả lãi và cổ tức

Trang 38

3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

• Báo cáo tất cả các dòng tiền ra vào doanh

nghiệp trong một thời kỳ nhất định

• Lợi nhuận của doanh nghiệp và dòng tiền

thực vào doanh nghiệp không giống nhau:

- Chi phí không tiền mặt (noncash items)

- Nguyên tắc doanh thu thực hiện (realization

principle)

- Nguyên tắc phù hợp chi phí với doanh thu (matching principle)

Trang 39

IV Phân tích báo cáo tài chính của DN

1 Các tiêu chí để phân tích chỉ số tài chính doanh

Trang 40

1 Các tiêu chí để phân tích chỉ số tài chính doanh nghiệp

Trang 41

2 Nhóm chỉ số phản ánh khả năng thanh toán

- Chỉ số thanh toán hiện thời:

= Tài sản lưu động / Nợ phải trả ngắn hạn

- Chỉ số thanh toán nhanh:

= (Tiền + Đầu tư ngắn hạn) / Nợ phải trả ngắn hạn

Trang 42

3 Nhóm chỉ số phản ánh khả năng hoạt động

- Chỉ số vòng quay hàng tồn kho:

= Giá vốn hàng bán / Hàng tồn kho bình quân kỳ

- Chỉ số vòng quay tổng tài sản:

= Doanh thu thuần / Tổng tài sản bình quân kỳ

- Kỳ thu tiền bình quân:

= Các khoản phải thu / Doanh thu bình quân ngày

Trang 43

4 Nhóm chỉ số phản ánh khả năng sinh lợi

- Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA)

= Lợi nhuận ròng / Tổng tài sản bình quân kỳ

- Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)

= Lợi nhuận ròng / Vốn CSH

Phân tích DuPont

Trang 45

Câu 1

Trong các loại hình doanh nghiệp sau đây, loại hình

doanh nghiệp nào được phép phát hành chứng khoán vốn:

Trang 46

Câu 2

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp sẽ tăng khi:

a Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu thanh toán sau

b Doanh nghiệp vay ngắn hạn từ ngân hàng

c Cả a và b

Trang 48

Câu 4

Khi doanh nghiệp vay ngân hàng để mua máy móc thiết bị, bảng cân đối kế toán sẽ thay đổi như thế nào?

a Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

b Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

c Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

d Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

Trang 49

b Phải chịu chi phí cao hơn so với đi vay thông thường

c Việc mở rộng sản xuất kinh doanh bị hạn chế

Trang 51

c Giá trị kế toán lớn hơn giá trị thị trường

Trang 53

Giá thành sản phẩm chứa đựng chi phí nào sau đây

Ngày đăng: 23/01/2013, 14:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng cân đối kế toán - Tài chính doanh nghiệp
1. Bảng cân đối kế toán (Trang 2)
1. Bảng cân đối kế toán - Tài chính doanh nghiệp
1. Bảng cân đối kế toán (Trang 11)
1. Bảng cân đối kế toán - Tài chính doanh nghiệp
1. Bảng cân đối kế toán (Trang 12)
Bảng cân đối kế toán - Tài chính doanh nghiệp
Bảng c ân đối kế toán (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w