Hệ thống kiến thức toán 9
Trang 1HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
MÔN: TOÁN , LỚP 9
Chủ đề: Phương trình và hệ phương trình
Mức độ: Nhận Biết:
Câu 1: Cho phương trình 3x-2y = 5 Hãy cho thêm một phương trình bậc nhất hai
ẩn để được một hệ có nghiệm duy nhất
Trang 4Mức độ: Thông hiểu
Câu 1 Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng trong câu sau.
*) Phương trình: x2 – (m-2)x + m – 3 = 0 có nghiệm kép khi
Trang 5Câu 3: Tim hai số biết tổng là -42, tích là -400 :
Câu 1: Cho phương trình: ( m -2 )x2 – ( 2m + 1)x + m + 1 = 0 (1) ( x là ẩn)
1- Giải phương trình với m = 3
2- tìm m để phương rình có hai nghiệm phân biệt
Trang 62) Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì: a 0và o
*) a 0 m 2 0 m 2 ( 0,25 điểm )
**)
2 2 4 4 1 4 4 8 8 9 9 0 8 9 0 8 m m m m m m m Kết hợp (*) và (**) ta có được Với 9 8 m và m 2 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt Câu 2 Giải các PT sau : a , x3 + 3x2 – 2x – 6 =0 b, x4 – 5x2 + 4 = 0 Lời giải a, Biến đổi ( 1 ) x2 ( x + 3 )- 2 ( x + 3 ) = 0 ( x + 3 )( x2 – 2 ) = 0
x + 3 = 0 x1 = -3
x2 – 2 = 0 x2 = 2 ; x3 =- 2
Vậy pt có 3 nghiệm: x1 = -3 x2 = 2 ; x3 =- 2
b , Đặt x2 =t ta có PT : t2 – 5t +4 =0 Có : a + b + c =1 – 5 + 4 =0
PT có 2 nghiệm t1 =1 ; t2 =4
* x2 =1 x1 = 1 ; x2 = -1
Trang 7Câu 4 Hai tổ cùng làm chung một công việc thì hoàn thành trong 15 giờ Nếu tổ 1
làm trong 5 giờ và tổ II làm trong 3 giờ thì được 30% công việc Hỏi nếu làm riêngthì mỗi tổ cần bao lâu để hoàn thành công việc
Lời giải
Gọi tổ 1 hoàn thành công việc khi làm một mình hết x (giờ) đk x>15
Gọi tổ 2 hoàn thành công việc khi làm một mình hết y giờ đk y>15
1 giờ tổ I làm được 1/x (cv)
5 giờ tổ I làm được 5/x (cv)
1 giờ tổ II làm được 1/y (cv )
3 giờ tổ II làm được 3/y (cv)
Trang 8Với x=20 ,y=60 thoả mãn đk
Vậy để làm một mình công việc thì Tổ I cần 20 giờ , tổ II cần 60 giờ
Câu 5: Hai ôtô cùng khởi hành một lúc từ 2 tỉnh A và B cách nhau 160 Km , đi
ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ Tìm vận tốc mỗi xe biế rằng nếu ô tô đi
từ A tăng vận tốc thêm 10 Km/h sẽ bằng 2 lần vận tốc ô tô đi từ B
Lời giải
Gọi vận tốc xe đi từ A là x km/h đ/k x>0
Và vận tốc xe đi từ B là y Km/h đ/k y>0
Thì quãng đường xe đi từ A đi được là 2x(Km)
Quãng đường xe đi từ B là 2y (Km )
Theo bài ra ta có Pt : 2x+2y=160 (1)
Nếu xe đi từ A tăng thêm 10 Km/h thì vận tốc sẽ là x+10 (km/h)
Theo bài ra ta có Pt: x+10=2y (2)
Vậy ta có hệ PT:
2x+2y=160
Trang 9x+10=2y Giải hệ Pt tìm được x=50 ; y=30 (Thoả mã Đk)
Vậy: vận tốc của xe đi từ A là 50Km/h
Trang 10Câu 7: Với a> 0 hàm số y = ax2 là hàm số:
A đồng biến khi x < 0 B nghịch biến khi x > 0C nghịch
biến khi x< 0 D đồng biến khi x = 0
Trang 11C Vừa đồng biến vừa nghịch biến D Cả A, B, C đều sai
Đáp án
A đồng biến
Câu 10: Cho đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x Ta nói y là hàm số của x
nếu :
A Với mỗi giá trị của x đều không xác định được giá trị của y;
B Với mỗi giá trị của x luôn xác định được giá trị của y.
C Với mỗi giá trị của x luôn xác định được chỉ một giá trị của y;
D Với mỗi giá trị của x xác định được nhiều giá trị tương ứng của y;
Trang 12Câu 1: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x và y = -2x trên cùng một hệ trục tọa độ
Lời giải y=2x
Trang 132
-2 -1 0 1 2
-2
y=-2x
Câu 2: Cho hàm số y = 2x+2 và hàm số: y=x
a)Vẽ đồ hai hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Gọi A là giao điểm của hai đồ thị Tìm tọa độ điểm A
Lời giải
a) Vẽ đồ thị
y =x
Trang 15-1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
x y
Trang 16Chủ đề: Căn bậc hai, căn bậc ba
Mức độ: Nhận Biết:
Câu 1: Tính
196
169bằng:
Trang 195a (2a - 1)
2a - 1 = 2a 5.Câu 4: Rút gọn
Trang 20180 2 0
Trang 210 a nÕu a
2 x
Câu 7:Rút gọn biểu thức sau:
Trang 22a b
2 2
=
3
3 17
Trang 23Câu 9 : Tính:
81
34 2 25
14 2
16 1 3
64
Trang 257 14
+
3 1
5 15
) :
5 7
5 15
) :
5 7
1
3 1
) 1 3 ( 5 2
1
) 1
Trang 26Câu 1: Quỹ tích các điểm P thoả mãn góc MPN bằng370 với đoạn MN cố định là:
A Hai cung chứa góc 370 B Cung chứa góc 370
C Hai cung chứa góc 370 dựng trên đoạn MN D Đường trong đường kính
MN
Đáp án
C Hai cung chứa góc 370 dựng trên đoạn MN
Câu 2: Số đo góc có đỉnh ở ngoài đường tròn bằng:
A Tổng số đo hai cung bị chắn B Hiệu số đo hai cung bị chắn
C Nửa tổng số đo hai cung bị chắn D nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
Đáp án
Trang 27D nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
Câu 3: Số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng:
C Số đo góc ở tâm cùng chắn một cung D Nửa số đo góc nội tiếp cùng chắn
một cung
Đáp án
B Nửa số đo cung bị chắn
Câu 4: Trong một đường tròn số đo góc nội tiếp bằng :
A Số đo của cung bị chắn B Số đo góc ở tâm cùng chắn một
cung
C Nửa số đo cung bị chắn D Cả A,B, C đều sai.
Đáp án
C Nửa số đo cung bị chắn
Câu 5: Hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A và B cắt nhau tại M Biết góc
AMB bằng 350 , số đo góc ở tâm AOB là:
Đáp án
C 1450
Câu 6: Số đo góc có đỉnh bên trong đường tròn bằng:
A Tổng số đo cung bị chắn B Số đo cung bị chắn
C Nửa tổng số đo hai cung bị chắn D Nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
Đáp án
C Nửa tổng số đo hai cung bị chắn
Trang 28Câu 7: Hai bán kính OA và OB của đường tròn (O) tạo thành góc 340 Số đo góctạo bởi tiếp tuyến tại A và dây AB là:
Câu 10: Tìm khẳng địnhđúng trong các khẳng định sau:
A Hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau
B Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau
C Trong hai cung ,cung nào có số đo lớn hơn là cung lớn hơn
Trang 29Câu 1: Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A Kẻ tiếp tuyến chung
ngoài BC, B (O), C(O’) Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC ở I
a)Chứng minh rằng góc BAC = 900
AI
Trang 30Câu 2 Cho (0;R) Hai đường kính AB Và CD vuông góc với nhau I là một điểm
trên AC Vẽ tiếp tuyến tại I cắt DC kéo dài ở M sao cho IC=CM
A I
Trang 31IOC Sd IC ICO COI
CMR: a AMEN là tứ giác nội tiếp
N
C B
A
Trang 32BN AC(cmt) nên BN là đường cao trong ABC.
CM AB(cmt) nên CM là đường cao trong ABC
Mà BN cắt CM tại E
Câu 4
Cho đường tròn (O), các tiếp tuyến tại B và C cắt nhau tại A
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp
A