1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ thống kiến thức Toán THPT

53 453 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂNB/ CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NHỚ:  3/ cot x cos sin x x sin sin cos cos cos cos cos sin sin... HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂNC.PHƯƠ

Trang 1

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂY NINH TRƯỜNG THPT QUANG TRUNGMÔN TOÁN

Năm học: 2010 - 2011

Trang 2

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

PHẦN 1: ĐẠI SỐ - GIẢI TÍCH 10& 11

A B

Trang 3

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

B/ CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NHỚ:

3/ cot x cos

sin

x x

sin( ) sin cos cos

cos( ) cos cos sin sin

Trang 4

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

Sin3x = 3sinx – 4sin3x cos3x = 4cos3x – 3cosx

6/ Công thức biểu diễn theo tanx:

sin 2 2 tan2

1 tan

x x

x

2 2

1 tancos 2

1 tan

x x

x

 tan 2 2 tan2

1 tan

x x

21sin sin cos( ) cos( )

8/ Công thức biến đổi tổng thành tích:

Trang 5

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

d Cung sai kém nhau :  và   

e Cung hơn kém nhau :  và  

Trang 6

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

C.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.

1/ Phương trình lượng giác cơ bản

k v u

( k  Z )cos u = cos v  u =  v + k2 ( k  Z )tanu = tanv  u = v + k ( k  Z )cotu = cotv  u = v + k ( k  Z )

2/ Phương trình c ơ bản đặc biệt :

sinx = 0  x = k ,

sinx = 1  x =2 + k2 , sinx = -1  x = - 2 + k2 cosx = 0  x = 2 + k  ,

cosx = 1  x = k2 , cosx = -1  x =  + k2

3/ Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

Là phương trình có dạng : acosx + bsinx = c (1)

Trang 7

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

Cách giải : acosx + bsinx = c  2 2 cos( )

cos

b a

a

4 / Phương trình đẳng cấp theo sinx và cosx :

a/ Phương trình đẳng cấp bậc hai :

asin2x +b sinx cosx + c cos2x = 0

Cách gi ải :

Xét cos x = 0: Nếu thoả ta lấy nghiệm

Xét cosx 0 chia hai vế của phương trình cho cos2x rồi đặt t = tanx

5/ PT dạng : a( cosx  sinx ) + b sinxcosx + c = 0

Đặt t = cosx + sinx , điều kiện  2 t 2 khi đó sinxcosx = t22 1

Ta đưa phưong trình đã cho về phương trình bậc hai theo

t phương trình có dạng :a( cosx - sinx ) + b sinxcosx + c = 0 Đặt t = cosx - sinx , điều kiện  2 t 2 khi đó

sinxcosx =

2

1  t2

6 Các phương trình lượng giác khác.

Tùy theo phương trình đã cho, ta dung các phép biến đổi lượng giác để qui phương trình đã cho về các dạng phương trình thường gặp

D CÁC BẤT ĐẲNG THỨC THƯỜNG DÙNG:

I Hằng Đẳng Thức:

1/ (a b )2 a22ab b 2 2/ a2 b2 (a b a b )(  ) 3/ (a b )3 a33a b2 3ab2b3

4/ a3b3 (a b a )( 2 ab b 2)

Trang 8

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

a b c  a b c   

2 Mở rộng bđt cauchy cho n số không âm:

Cho a1, a2,…,an là các số không âm Khi đó:

Trang 9

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1 1

1 Quy tắc cộng: Giả sử công việc có thể tiến hành theo một

trong hai phương án A và B Phương án A có thể thực hiện bởi

n cách; phương án B có thể thực hiện bởi m cách Khi đó, côngviệc được thực hiện theo n + m cách

2 Quy tắc nhân: Giả sử công việc bao gồm hai công đoạn A và

B Công đoạn A có thể thực hiện bởi n cách; công đoạn B cóthể thực hiện bởi m cách Khi đó, công việc được thực hiện bởin.m cách

II Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp

1 Hoán vị:

a Định nghĩa: Cho tập A có n phần tử Mỗi sự sắp xếp của n

phần tử đó theo một thứ tự định trước là một phép hoán vị cácphần tử của tập A

b Định lý: Số phép hoán vị của tập hợp có n phần tử , kí hiệu

Pn là: Pn = n! = 1.2.3…n

2 Chỉnh hợp:

a Định nghĩa: Cho tập hợp A có n phần tử Xét số k  mà

1 k n   Khi lấy ra k phần tử trong số n phần tử rồi đem sắp xếp

k phần tử đó theo một thứ tự định trước, ta được một phépchỉnh hợp chập k của n phần tử

Trang 10

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

Trang 11

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

1 Toạ độ của vectơ và toạ độ của điểm:

 Vectơ u có toạ độ (x;y)  u=x.i+y.j  

 Điểm M có toạ độ (x;y)  OM=x.i+y.j  

Trang 12

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

2 Tích vô hướng của hai véctơ:

Cho u=(x;y) và v=(x';y') Ta có:

Các phép toán về vectơ:

o u ± v = (x±x' ; y±y' ) 

o ku=(kx;ky)

o | u|= x +y 2 2

Tích vô hướng của hai vectơ:

o ĐN tích vô hướng: u.v=   u v cos(u,v)   

o Biểu thức toạ độ: u.v=x.x'+y.y'  

x.x'+y.y' cos(u,v)=

x +y x' +y'

 

Diện tích tam giác :

Cho tam giác ABC với ABa a1; 2

Trang 13

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

 PT chính tắc của d (khi ab0) là: x-x0 y-y0

=

a b (2)

Cho đường thẳng d đi qua điểm M0(x0;y0) và có vectơ pháptuyến n=(A;B)

Phương trình tổng quát của d A(x-x 0 )+B(y-y 0 )=0 (3)

Phương trình : Ax+By+C=0 với A2+B2>0 là pt đt(d) có vectơ pháp tuyến là n=(A;B)

 Chú ý:

- Phương trình các đường thẳng đặc biệt:

Trục Ox: y = 0 ; Trục Ox: y = 0

Phương trình đường thẳng theo đoạn chắn:Đường thẳng (d)

đi qua A(a;0), B(0;b)

 Phương trình là: x y+ =1

a b (4)

Phương trình đường thẳng theo hệ số góc k

Nếu đường thẳng (d) đi qua điểm M0(x0;y0) và có hệ số góc

k thì:

 Phương trình là: y k x x   0 y0 (5)

Phương trình đường thẳng dạng: y = ax + b (6)

4 Góc giữa hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng:

Trang 14

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

Dạng 1: Đường tròn (C) có tâm I(a;b) và có bán kính R

Phương trình có dạng: (x-a)2 + (y-b)2 = R2

Dạng 2: Phương trình có dạng: x2+y2+2ax+2by +c=0,với điều kiện : a2+b2>d, là phương trình đường tròn có tâm I(a;b;c) và có bán kính R= a +b +c -d2 2 2

* Giao điểm của đường thẳng (d) và đường tròn (C):

Gọi IH là khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng (d); R là bán kính của đường tròn :

o IH>R : (d)(C)=

o IH=R : (d)(C)=H, (d) tiếp xúc với (C)

o IH<R : (d)(C) tại hai điểm phân biệt

7 Phương trìnhtiếp tuyến của đường tròn:

Dạng 1: Cho đường tròn (C) có tâm I(a;b) và có bán kính

R và điểm M(x0;y0) thuộc (C) Khi đó IM x0 a y; 0 b

là VTPT của tiếp tuyến (d)

Phương trình tiếp tuyến có dạng:

x0 a x x   0  y0 b y y   0 0

Dạng 2: Phương trình tiếp tuyến (d)của đường tròn đi qua

điểm M(x0;y0) không thuộc (C)

* Gọi n=(A;B) là VTPT của (d) qua M Phương trình tiếp tuyến (d) có dạng:

A ( x – x0 ) + B ( y – y0 ) = 0 Ax By Ax  0 By0 0

* Do (d) tiếp xúc (C) nên : d I d ;   R Giải phương trình tìm A, B

* Khi đó ta viết phương trình tiếp tuyến (d)

Dạng 3: Phương trình tiếp tuyến (d)cho biết hệ số góc a

* Phương trình tiếp tuyến (d) có dạng: y = ax + b

0

ax y b

Trang 15

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

* Do (d) tiếp xúc (C) nên : d I d ;   R Giải phương trình tìm A, B

* Khi đó ta viết phương trình tiếp tuyến (d)

Trang 16

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

/ / 2

tan

cos

u u

u

Trang 17

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

2

cot

sin

u u

Các bước khảo sát hàm đa

log

.ln

a

u u

Trang 18

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

2 Sự biến thiên

- Giới hạn tại vô cực

- Chiều biến thiên, cực trị

Sự khác biệt : Hàm đa thức không có tiệm cận, hàm hữu tỉ

không cần xét đaọ hàm cấp hai

1/ Hàm số bậc 3: y = ax 3 + bx 2 + cx + d (a  0)

Trang 19

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

Trang 20

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

d cx

b ax

D = ad – bc > 0 D = ad – bc < 0

Trang 21

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

r q px b

x a

c bx ax

a.a’ > 0 a.a’ < 0

Trang 22

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

II CÁC BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN KSHS

1/ Bài toán 1: Biện luận số giao điểm của 2 đường (C): y = f(x) và (C’): y = g(x)

Trang 23

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

Số giao điểm của hai đường (C 1 ) y= f(x) và (C 2 ) y=g(x)

là số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm của (C 1 ), (C 2 ): f(x) = g(x) (1)

Sự tiếp xúc của hai đường cong:

Hai đường cong (C1), (C2) tiếp xúc với nhau khi chỉ khi hệ sau

+ Với đồ thị (C) của hàm số y = f(x) đã được khảo sát

+ Đường thẳng (d): y = m hoặc y = g(m) hoặc y = f(m) là mộtđường thẳng thay đổi luôn cùng phương với trục Ox

Tuỳ theo m số giao điểm của (C) và d là số nghiệm pt (1)

Sự tiếp xúc của hai đường cong:

Hai đường cong (C1), (C2) tiếp xúc với nhau khi chỉ khi hệ sau

tiếp tuyến như sau:

Loại 1: Tiếp tuyến của hàm số tại điểm M x y 0 ; 0 C

 Tính đạo hàm và giá trị f x' 0

 Phương trình tiếp tuyến có dạng: yf x'  0 x x 0y0

Chú ý: Tiếp tuyến tại điểm M x y 0 ; 0 C có hệ số góc

 0

'

kf x .

Loại 2: Biết hệ số góc của tiếp tuyến là k

 Giải phương trình: f x' k, tìm nghiệm x0  y0

 Phương trình tiếp tuyến dạng: y k x x   0y0

Trang 24

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

Chú ý: Cho đường thẳng  :Ax By C   0, khi đó:

Nếu d//    d :y ax b   hệ số góc k = a.

Nếu d    d :y ax b   hệ số góc k 1

a

 .

Loại 3: Tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A x yA; A   C

 Gọi d là đường thẳng qua A và có hệ số góc là k, khi đó

 d :y k x x   Ay A

 Điều kiện tiếp xúc của  d và  C là hệ phương trình sau phải

 '

Tổng quát: Cho hai đường cong  C y: f x C' : y g x  

Điều kiện để hai đường cong tiếp xúc với nhau là hệ sau có

Trang 25

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

I/ Công thức luy thừa

Cho a, b là số thực dương và x, y là số thực tùy ý

III/ Tính chất của căn bậc n

II/ Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

Trang 26

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

log log

a

y

a x

a 1

Lũy thừa thừa với số mũ log ( ) logx xx log x , (

10

e

Trang 27

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

a xn a x (x > 0)log

b

  (x,b > 0 )log loga b b xloga x

1log

 Dùng PP: Logarit hóa 2 vế theo cơ số a

 Đóan nghiệm và CM nghiệm

Trang 28

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

+ Nếu a>1 thì (*) f(x) > g(x)

+ Nếu 0<a<1 thì (*) f(x) > g(x)

Dạng 2 : logaf(x) > c (*) (0<a 1)

+ Nếu a>1 thì (*) f(x) > ac

+ Nếu 0<a<1 thì (*) f(x) < ac

Trang 29

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

 Logarit hóa với cơ số thích hợp đưa về phương trình bậc 2, 3 về đa thức.

Giải các phương trình sau:

Dạng 2: Đặt ẩn phụ

1) Biến đổi về cùng cơ số: af(x), a2f(x), a3f(x), Đặt t = af(x)

( t > 0 ), đưa về phương trình bậc 2, 3 , theo t Rồi giải tiếp.

Chú ý: Cách giải tương tự đối với phương trình dạng:

Trang 30

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

Trang 31

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

Do đó nếu pt có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất

Đoán nghiệm và kết luận.

PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Các công thức và quy tắc logarit cần nhớ:

Trang 32

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

Trang 33

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

n

a a

m n

m b b

log

b a

b

c c

a

Trang 34

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

Trang 35

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

 Đoán nghiệm và chứng minh tính duy nhất, sử dụng tính đồng biến, nghịch biến của h àm số.

 Cho phương trình logarit dạng f x( )g x( ), trong đó

( )

f x là hàm đồng biến (nghịch biến) và g x( )là hàm nghịch biến (đồng biến).

Nếu phương trình có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất Đoán nghiệm và kết luận.

Giải các phương trình sau:

Trang 36

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

 3

2

03

cos sin

C x

C x dx

cos12 tan

C x dx

sin12 cot

 2 2

1ln2

a dx

cos 1sin

a dx b

; a x

) x ( g y

: ) ' C (

) x ( f y

: ) C (

Trang 37

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

Công thức : Thể tích hình tròn xoay do hình thang cong 2

giới hạn bởi : /

( ) : ( )( ) : ( )

Hai số phức liên hợp: cho z = a + bi thì z= a – bi

2.Môđun của số phức: cho z = a + bi thì |z| =

Trang 38

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

= ; = z1

2

1 2

1

z

z z

5.Dạng lượng giác của số phức

*Cho z = a + bi thì môđun r và argument  được tính bởi công thức sau:

zk = (cos+ i.sin) với k = 0,1,….n – 1

Trang 39

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

PHẦN 4: HÌNH HỌC 11& 12

ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 9 -

10

1 Hệ thức lượng trong tam giác vuông :

Cho  ABCvuông ở A ta có :

a) Định lý Pitago : BC2 AB2AC2 b) BA =BH.BC; CA =CH.CB2 2

c) AB AC = BC AH=2SABC

Trang 40

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

sinA sinB sinC

* Độ dài đường trung tuyến:  2 2 2

2 b/ Diện tích hình vuông : S = cạnh x cạnh

Trang 41

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

b' b

a' a

Trang 42

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

d

a b P

Trang 43

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

Định nghĩa: Góc giữa

đường thẳng d và mặt phẳng(P)

là góc giữa đường thẳng d và

hình chiếu d’ của nó trên (P)

PP: d’ là hình chiếu của d trên

(P)  (d;(P))=(d;d’)

4) ĐL: Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và vuông

góc với một đường thẳng cho trước

A Dạng toán cơ bản:

1) Góc giữa hai mặt phẳng : Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau là góc giữa hai đường thẳng lần lượt thuộc hai mặt phẳng và vuông góc với giao tuyến.

b a

Q P

a b

Trang 44

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

4) Cho đường thẳng d không vuông góc với mặt phẳng (P) Có

duy nhất một mặt phẳng chứa a và vuông góc với (P)

A Dạng toán cơ bản:

1) Khoảng cách từ một điểm M đến một đường thẳng  :

Hạ MH vuông góc với  tại H  d(M;)=MH

2) Khoảng cách từ một điểm M đến một mặt phẳng (P):

Hạ MH vuông góc với (P) tại H  d(M;(P))=MH

3) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.

Lấy M bất kì thuộc (P)  d((P);(Q)))=d(M;(Q)))

3) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo

nhau:

a) Xác định đoạn vuông góc chung của hai

đường thẳng chéo nhau:

 Nếu ab thì ta dựng mặt phẳng(P)

chứa b và vuông góc với a tại M, kẻ

MNb tại N Khi đó MN là đoạn

vuông góc chung của a và b

P a

a

R

Q P

Vấn đề 4:

Khoảng cách

a

b P

M

N

Trang 45

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

 Nếu a không vuông góc với b thì:

- Dựng mặt phẳng(Q)) chứa b và song song với a

- Dựng hình chiếu a’ của a trên (Q)), a’ cắt b tại J

- Dựng đường thẳng qua J và vuông góc với (Q)) cắt a tại I

Khi đó: IJ là đoạn vuôn góc chung của a và b.

b) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:

h : chieàu cao

Trang 46

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN a) Thể tích khối hộp chữ

1/ Đường chéo của hình vuông cạnh a là d = a 2,

Đường chéo của hình lập phương cạnh a là d = a 3,

Đường chéo của hình hộp chữ nhật có 3 kích thước a, b, c là d =

2 2 2

a +b +c ,

2/ Đường cao của tam giác đều cạnh a là h = a 3

23/ Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnhbên đều bằng nhau ( hoặc có đáy là đa giác đều, hình chiếu của đỉnh trùng với tâm của đáy)

4/ Lăng trụ đều là lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều

Trang 47

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

O

S

M

l h

R

R R O M

Trang 48

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

Tâm O của mặt cầu nếu có là điểm cách đều tất cảcác đỉnh của nên thuộc tất cả các mặt phẳng trung trực của các cạnh

Với tứ diện thì luôn tồn tại mặt cầu ngoại tiếp, tâm E là giao điểm của trục tam giác đáy với một trung trực đồng phẳng của một cạnh bên

Với hình chóp thì điều kiện tồn tại mặt cầu ngoại tiếp là khi đáy hình chóp là đa giác nội tiếp, lúc đó tâm E

là giao điểm của trục tam giác đáy với một trung trực đồng phẳng của một cạnh bên

PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG

KHÔNG GIAN

1 Toạ độ của vectơ và toạ độ của điểm:

 Vectơ u có toạ độ (x;y;z)  u=x.i+y.j+z.k   

Trang 49

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN

Cho u=(x;y;z) và v=(x';y';z') Ta có:

Các phép toán về vectơ:

o u ± v = (x±x' ; y±y' ; z±z') 

o ku=(kx;ky;kz)

o | u|= x +y +z 2 2 2

Tích vô hướng của hai vectơ:

o Biểu thức toạ độ: u.v=x.x'+y.y'+z.z'  

= u v cos(u,v)    

o Góc giữa hai vectơ:

2 2 2 2 2 2

x.x'+y.y'+z.z' cos(u,v)=

Ngày đăng: 05/05/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nguyên hàm - Hệ thống kiến thức Toán THPT
Bảng nguy ên hàm (Trang 35)
Hình chiếu - Hệ thống kiến thức Toán THPT
Hình chi ếu (Trang 43)
1. Hình trụ , khối trụ và mặt trụ tròn xoay: - Hệ thống kiến thức Toán THPT
1. Hình trụ , khối trụ và mặt trụ tròn xoay: (Trang 46)
2. Hình nón, khối nón, mặt nón tròn xoay: - Hệ thống kiến thức Toán THPT
2. Hình nón, khối nón, mặt nón tròn xoay: (Trang 47)
3. Hình cầu, mặt cầu và khối cầu: - Hệ thống kiến thức Toán THPT
3. Hình cầu, mặt cầu và khối cầu: (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w