HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂNB/ CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NHỚ: 3/ cot x cos sin x x sin sin cos cos cos cos cos sin sin... HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂNC.PHƯƠ
Trang 1HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂY NINH TRƯỜNG THPT QUANG TRUNGMÔN TOÁN
Năm học: 2010 - 2011
Trang 2HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
PHẦN 1: ĐẠI SỐ - GIẢI TÍCH 10& 11
A B
Trang 3HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
B/ CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NHỚ:
3/ cot x cos
sin
x x
sin( ) sin cos cos
cos( ) cos cos sin sin
Trang 4HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Sin3x = 3sinx – 4sin3x cos3x = 4cos3x – 3cosx
6/ Công thức biểu diễn theo tanx:
sin 2 2 tan2
1 tan
x x
x
2 2
1 tancos 2
1 tan
x x
x
tan 2 2 tan2
1 tan
x x
21sin sin cos( ) cos( )
8/ Công thức biến đổi tổng thành tích:
Trang 5HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
d Cung sai kém nhau : và
e Cung hơn kém nhau : và
Trang 6HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
C.PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.
1/ Phương trình lượng giác cơ bản
k v u
( k Z )cos u = cos v u = v + k2 ( k Z )tanu = tanv u = v + k ( k Z )cotu = cotv u = v + k ( k Z )
2/ Phương trình c ơ bản đặc biệt :
sinx = 0 x = k ,
sinx = 1 x =2 + k2 , sinx = -1 x = - 2 + k2 cosx = 0 x = 2 + k ,
cosx = 1 x = k2 , cosx = -1 x = + k2
3/ Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Là phương trình có dạng : acosx + bsinx = c (1)
Trang 7HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Cách giải : acosx + bsinx = c 2 2 cos( )
cos
b a
a
4 / Phương trình đẳng cấp theo sinx và cosx :
a/ Phương trình đẳng cấp bậc hai :
asin2x +b sinx cosx + c cos2x = 0
Cách gi ải :
Xét cos x = 0: Nếu thoả ta lấy nghiệm
Xét cosx 0 chia hai vế của phương trình cho cos2x rồi đặt t = tanx
5/ PT dạng : a( cosx sinx ) + b sinxcosx + c = 0
Đặt t = cosx + sinx , điều kiện 2 t 2 khi đó sinxcosx = t22 1
Ta đưa phưong trình đã cho về phương trình bậc hai theo
t phương trình có dạng :a( cosx - sinx ) + b sinxcosx + c = 0 Đặt t = cosx - sinx , điều kiện 2 t 2 khi đó
sinxcosx =
2
1 t2
6 Các phương trình lượng giác khác.
Tùy theo phương trình đã cho, ta dung các phép biến đổi lượng giác để qui phương trình đã cho về các dạng phương trình thường gặp
D CÁC BẤT ĐẲNG THỨC THƯỜNG DÙNG:
I Hằng Đẳng Thức:
1/ (a b )2 a22ab b 2 2/ a2 b2 (a b a b )( ) 3/ (a b )3 a33a b2 3ab2b3
4/ a3b3 (a b a )( 2 ab b 2)
Trang 8HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
a b c a b c
2 Mở rộng bđt cauchy cho n số không âm:
Cho a1, a2,…,an là các số không âm Khi đó:
Trang 9HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1 1
1 Quy tắc cộng: Giả sử công việc có thể tiến hành theo một
trong hai phương án A và B Phương án A có thể thực hiện bởi
n cách; phương án B có thể thực hiện bởi m cách Khi đó, côngviệc được thực hiện theo n + m cách
2 Quy tắc nhân: Giả sử công việc bao gồm hai công đoạn A và
B Công đoạn A có thể thực hiện bởi n cách; công đoạn B cóthể thực hiện bởi m cách Khi đó, công việc được thực hiện bởin.m cách
II Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp
1 Hoán vị:
a Định nghĩa: Cho tập A có n phần tử Mỗi sự sắp xếp của n
phần tử đó theo một thứ tự định trước là một phép hoán vị cácphần tử của tập A
b Định lý: Số phép hoán vị của tập hợp có n phần tử , kí hiệu
Pn là: Pn = n! = 1.2.3…n
2 Chỉnh hợp:
a Định nghĩa: Cho tập hợp A có n phần tử Xét số k mà
1 k n Khi lấy ra k phần tử trong số n phần tử rồi đem sắp xếp
k phần tử đó theo một thứ tự định trước, ta được một phépchỉnh hợp chập k của n phần tử
Trang 10HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Trang 11HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
1 Toạ độ của vectơ và toạ độ của điểm:
Vectơ u có toạ độ (x;y) u=x.i+y.j
Điểm M có toạ độ (x;y) OM=x.i+y.j
Trang 12HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
2 Tích vô hướng của hai véctơ:
Cho u=(x;y) và v=(x';y') Ta có:
Các phép toán về vectơ:
o u ± v = (x±x' ; y±y' )
o ku=(kx;ky)
o | u|= x +y 2 2
Tích vô hướng của hai vectơ:
o ĐN tích vô hướng: u.v= u v cos(u,v)
o Biểu thức toạ độ: u.v=x.x'+y.y'
x.x'+y.y' cos(u,v)=
x +y x' +y'
Diện tích tam giác :
Cho tam giác ABC với ABa a1; 2
Trang 13HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
PT chính tắc của d (khi ab0) là: x-x0 y-y0
=
a b (2)
Cho đường thẳng d đi qua điểm M0(x0;y0) và có vectơ pháptuyến n=(A;B)
Phương trình tổng quát của d A(x-x 0 )+B(y-y 0 )=0 (3)
Phương trình : Ax+By+C=0 với A2+B2>0 là pt đt(d) có vectơ pháp tuyến là n=(A;B)
Chú ý:
- Phương trình các đường thẳng đặc biệt:
Trục Ox: y = 0 ; Trục Ox: y = 0
Phương trình đường thẳng theo đoạn chắn:Đường thẳng (d)
đi qua A(a;0), B(0;b)
Phương trình là: x y+ =1
a b (4)
Phương trình đường thẳng theo hệ số góc k
Nếu đường thẳng (d) đi qua điểm M0(x0;y0) và có hệ số góc
k thì:
Phương trình là: y k x x 0 y0 (5)
Phương trình đường thẳng dạng: y = ax + b (6)
4 Góc giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng:
Trang 14HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Dạng 1: Đường tròn (C) có tâm I(a;b) và có bán kính R
Phương trình có dạng: (x-a)2 + (y-b)2 = R2
Dạng 2: Phương trình có dạng: x2+y2+2ax+2by +c=0,với điều kiện : a2+b2>d, là phương trình đường tròn có tâm I(a;b;c) và có bán kính R= a +b +c -d2 2 2
* Giao điểm của đường thẳng (d) và đường tròn (C):
Gọi IH là khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng (d); R là bán kính của đường tròn :
o IH>R : (d)(C)=
o IH=R : (d)(C)=H, (d) tiếp xúc với (C)
o IH<R : (d)(C) tại hai điểm phân biệt
7 Phương trìnhtiếp tuyến của đường tròn:
Dạng 1: Cho đường tròn (C) có tâm I(a;b) và có bán kính
R và điểm M(x0;y0) thuộc (C) Khi đó IM x0 a y; 0 b
là VTPT của tiếp tuyến (d)
Phương trình tiếp tuyến có dạng:
x0 a x x 0 y0 b y y 0 0
Dạng 2: Phương trình tiếp tuyến (d)của đường tròn đi qua
điểm M(x0;y0) không thuộc (C)
* Gọi n=(A;B) là VTPT của (d) qua M Phương trình tiếp tuyến (d) có dạng:
A ( x – x0 ) + B ( y – y0 ) = 0 Ax By Ax 0 By0 0
* Do (d) tiếp xúc (C) nên : d I d ; R Giải phương trình tìm A, B
* Khi đó ta viết phương trình tiếp tuyến (d)
Dạng 3: Phương trình tiếp tuyến (d)cho biết hệ số góc a
* Phương trình tiếp tuyến (d) có dạng: y = ax + b
0
ax y b
Trang 15HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
* Do (d) tiếp xúc (C) nên : d I d ; R Giải phương trình tìm A, B
* Khi đó ta viết phương trình tiếp tuyến (d)
Trang 16HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
/ / 2
tan
cos
u u
u
Trang 17HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
2
cot
sin
u u
Các bước khảo sát hàm đa
log
.ln
a
u u
Trang 18HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
2 Sự biến thiên
- Giới hạn tại vô cực
- Chiều biến thiên, cực trị
Sự khác biệt : Hàm đa thức không có tiệm cận, hàm hữu tỉ
không cần xét đaọ hàm cấp hai
1/ Hàm số bậc 3: y = ax 3 + bx 2 + cx + d (a 0)
Trang 19HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Trang 20HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
d cx
b ax
D = ad – bc > 0 D = ad – bc < 0
Trang 21HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
r q px b
x a
c bx ax
a.a’ > 0 a.a’ < 0
Trang 22HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
II CÁC BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN KSHS
1/ Bài toán 1: Biện luận số giao điểm của 2 đường (C): y = f(x) và (C’): y = g(x)
Trang 23HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Số giao điểm của hai đường (C 1 ) y= f(x) và (C 2 ) y=g(x)
là số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm của (C 1 ), (C 2 ): f(x) = g(x) (1)
Sự tiếp xúc của hai đường cong:
Hai đường cong (C1), (C2) tiếp xúc với nhau khi chỉ khi hệ sau
+ Với đồ thị (C) của hàm số y = f(x) đã được khảo sát
+ Đường thẳng (d): y = m hoặc y = g(m) hoặc y = f(m) là mộtđường thẳng thay đổi luôn cùng phương với trục Ox
Tuỳ theo m số giao điểm của (C) và d là số nghiệm pt (1)
Sự tiếp xúc của hai đường cong:
Hai đường cong (C1), (C2) tiếp xúc với nhau khi chỉ khi hệ sau
tiếp tuyến như sau:
Loại 1: Tiếp tuyến của hàm số tại điểm M x y 0 ; 0 C
Tính đạo hàm và giá trị f x' 0
Phương trình tiếp tuyến có dạng: yf x' 0 x x 0y0
Chú ý: Tiếp tuyến tại điểm M x y 0 ; 0 C có hệ số góc
0
'
kf x .
Loại 2: Biết hệ số góc của tiếp tuyến là k
Giải phương trình: f x' k, tìm nghiệm x0 y0
Phương trình tiếp tuyến dạng: y k x x 0y0
Trang 24HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Chú ý: Cho đường thẳng :Ax By C 0, khi đó:
Nếu d// d :y ax b hệ số góc k = a.
Nếu d d :y ax b hệ số góc k 1
a
.
Loại 3: Tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A x y A; A C
Gọi d là đường thẳng qua A và có hệ số góc là k, khi đó
d :y k x x Ay A
Điều kiện tiếp xúc của d và C là hệ phương trình sau phải
'
Tổng quát: Cho hai đường cong C y: f x và C' : y g x
Điều kiện để hai đường cong tiếp xúc với nhau là hệ sau có
Trang 25HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
I/ Công thức luy thừa
Cho a, b là số thực dương và x, y là số thực tùy ý
III/ Tính chất của căn bậc n
II/ Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Trang 26HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
log log
a
y
a x
a 1
Lũy thừa thừa với số mũ log ( ) logx x x log x , (
10
e
Trang 27HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
a x n a x (x > 0)log
b
(x,b > 0 )log loga b b xloga x
1log
Dùng PP: Logarit hóa 2 vế theo cơ số a
Đóan nghiệm và CM nghiệm
Trang 28HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
+ Nếu a>1 thì (*) f(x) > g(x)
+ Nếu 0<a<1 thì (*) f(x) > g(x)
Dạng 2 : logaf(x) > c (*) (0<a 1)
+ Nếu a>1 thì (*) f(x) > ac
+ Nếu 0<a<1 thì (*) f(x) < ac
Trang 29HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Logarit hóa với cơ số thích hợp đưa về phương trình bậc 2, 3 về đa thức.
Giải các phương trình sau:
Dạng 2: Đặt ẩn phụ
1) Biến đổi về cùng cơ số: af(x), a2f(x), a3f(x), Đặt t = af(x)
( t > 0 ), đưa về phương trình bậc 2, 3 , theo t Rồi giải tiếp.
Chú ý: Cách giải tương tự đối với phương trình dạng:
Trang 30HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Trang 31HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Do đó nếu pt có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất
Đoán nghiệm và kết luận.
PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Các công thức và quy tắc logarit cần nhớ:
Trang 32HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Trang 33HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
n
a a
m n
m b b
log
b a
b
c c
a
Trang 34HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Trang 35HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Đoán nghiệm và chứng minh tính duy nhất, sử dụng tính đồng biến, nghịch biến của h àm số.
Cho phương trình logarit dạng f x( )g x( ), trong đó
( )
f x là hàm đồng biến (nghịch biến) và g x( )là hàm nghịch biến (đồng biến).
Nếu phương trình có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất Đoán nghiệm và kết luận.
Giải các phương trình sau:
Trang 36HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
3
2
03
cos sin
C x
C x dx
cos12 tan
C x dx
sin12 cot
2 2
1ln2
a dx
cos 1sin
a dx b
; a x
) x ( g y
: ) ' C (
) x ( f y
: ) C (
Trang 37HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Công thức : Thể tích hình tròn xoay do hình thang cong 2
giới hạn bởi : /
( ) : ( )( ) : ( )
Hai số phức liên hợp: cho z = a + bi thì z= a – bi
2.Môđun của số phức: cho z = a + bi thì |z| =
Trang 38HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
= ; = z1
2
1 2
1
z
z z
5.Dạng lượng giác của số phức
*Cho z = a + bi thì môđun r và argument được tính bởi công thức sau:
zk = (cos+ i.sin) với k = 0,1,….n – 1
Trang 39HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
PHẦN 4: HÌNH HỌC 11& 12
ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN HÌNH HỌC LỚP 9 -
10
1 Hệ thức lượng trong tam giác vuông :
Cho ABCvuông ở A ta có :
a) Định lý Pitago : BC2 AB2AC2 b) BA =BH.BC; CA =CH.CB2 2
c) AB AC = BC AH=2SABC
Trang 40HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
sinA sinB sinC
* Độ dài đường trung tuyến: 2 2 2
2 b/ Diện tích hình vuông : S = cạnh x cạnh
Trang 41HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
b' b
a' a
Trang 42HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
d
a b P
Trang 43HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Định nghĩa: Góc giữa
đường thẳng d và mặt phẳng(P)
là góc giữa đường thẳng d và
hình chiếu d’ của nó trên (P)
PP: d’ là hình chiếu của d trên
(P) (d;(P))=(d;d’)
4) ĐL: Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và vuông
góc với một đường thẳng cho trước
A Dạng toán cơ bản:
1) Góc giữa hai mặt phẳng : Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau là góc giữa hai đường thẳng lần lượt thuộc hai mặt phẳng và vuông góc với giao tuyến.
b a
Q P
a b
Trang 44HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
4) Cho đường thẳng d không vuông góc với mặt phẳng (P) Có
duy nhất một mặt phẳng chứa a và vuông góc với (P)
A Dạng toán cơ bản:
1) Khoảng cách từ một điểm M đến một đường thẳng :
Hạ MH vuông góc với tại H d(M;)=MH
2) Khoảng cách từ một điểm M đến một mặt phẳng (P):
Hạ MH vuông góc với (P) tại H d(M;(P))=MH
3) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.
Lấy M bất kì thuộc (P) d((P);(Q)))=d(M;(Q)))
3) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo
nhau:
a) Xác định đoạn vuông góc chung của hai
đường thẳng chéo nhau:
Nếu ab thì ta dựng mặt phẳng(P)
chứa b và vuông góc với a tại M, kẻ
MNb tại N Khi đó MN là đoạn
vuông góc chung của a và b
P a
a
R
Q P
Vấn đề 4:
Khoảng cách
a
b P
M
N
Trang 45HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Nếu a không vuông góc với b thì:
- Dựng mặt phẳng(Q)) chứa b và song song với a
- Dựng hình chiếu a’ của a trên (Q)), a’ cắt b tại J
- Dựng đường thẳng qua J và vuông góc với (Q)) cắt a tại I
Khi đó: IJ là đoạn vuôn góc chung của a và b.
b) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
h : chieàu cao
Trang 46HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN a) Thể tích khối hộp chữ
1/ Đường chéo của hình vuông cạnh a là d = a 2,
Đường chéo của hình lập phương cạnh a là d = a 3,
Đường chéo của hình hộp chữ nhật có 3 kích thước a, b, c là d =
2 2 2
a +b +c ,
2/ Đường cao của tam giác đều cạnh a là h = a 3
23/ Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnhbên đều bằng nhau ( hoặc có đáy là đa giác đều, hình chiếu của đỉnh trùng với tâm của đáy)
4/ Lăng trụ đều là lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều
Trang 47HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
O
S
M
l h
R
R R O M
Trang 48HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Tâm O của mặt cầu nếu có là điểm cách đều tất cảcác đỉnh của nên thuộc tất cả các mặt phẳng trung trực của các cạnh
Với tứ diện thì luôn tồn tại mặt cầu ngoại tiếp, tâm E là giao điểm của trục tam giác đáy với một trung trực đồng phẳng của một cạnh bên
Với hình chóp thì điều kiện tồn tại mặt cầu ngoại tiếp là khi đáy hình chóp là đa giác nội tiếp, lúc đó tâm E
là giao điểm của trục tam giác đáy với một trung trực đồng phẳng của một cạnh bên
PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG
KHÔNG GIAN
1 Toạ độ của vectơ và toạ độ của điểm:
Vectơ u có toạ độ (x;y;z) u=x.i+y.j+z.k
Trang 49HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÕ THANH NGÂN
Cho u=(x;y;z) và v=(x';y';z') Ta có:
Các phép toán về vectơ:
o u ± v = (x±x' ; y±y' ; z±z')
o ku=(kx;ky;kz)
o | u|= x +y +z 2 2 2
Tích vô hướng của hai vectơ:
o Biểu thức toạ độ: u.v=x.x'+y.y'+z.z'
= u v cos(u,v)
o Góc giữa hai vectơ:
2 2 2 2 2 2
x.x'+y.y'+z.z' cos(u,v)=