1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Tập Lớn Môn Sức Bền Vật Liệu 2.Docx

10 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Lớn Môn Sức Bền Vật Liệu 2
Trường học Trường Đại học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Sức bền vật liệu 2
Thể loại báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 771,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[Bài tập lớn môn Sức bền vật liệu 2 BÀI TẬP LỚN MÔN SỨC BỀN VẬT LIỆU 2 Đề bài Cho dầm hữu hạn đặt trên nền đàn hồi ( hình vẽ) Hệ số nền K0 = 6 104 kN/m3 ; môđun đàn hồi E = 2 108 kN/m2 Lực tập chung P[.]

Trang 1

BÀI TẬP LỚN MÔN SỨC BỀN VẬT LIỆU 2

Đề bài: Cho dầm hữu hạn đặt trên nền đàn hồi ( hình vẽ) Hệ số nền K0 = 6.104

kN/m3 ; môđun đàn hồi E = 2.108 kN/m2 Lực tập chung P1 = 64 KN, P2 = 66

KN; tải trọng phhân bố đều q1 = 70 KN/m, q2 = 72 KN/m; momen tập chung M1

= 17 KN.m, M2 = 27 KN.m, a = 4 m Mặt cắt ngang là thép IN020 tra theo bảng.

Yêu cầu: Vẽ biểu đồ độ võng y(z), góc xoay θ(z), momen uốn Mx và lực

cắt Qy.

Trang 2

a a a

YA

z

P2

q1

A=

D

y

Bài giải:

Số liệu nguyên nhân:

E = 2.108 kN/m2, K0 = 6.104 kN/m3, q1 = 70 kN/m, q2 = 72 kN/m

P1 = 64 kN, P2 = 66 kN, M1 = 17 kN.m, M2 = 27 kN.m, a = 4 m

1/ Chọn hệ toạ độ yOz , gốc O tại ngàm A.

- Dầm dài hữu hạn liên tục và có độ cứng chống uốn EJx = const trên toàn

bộ dầm

- Đặc trưng hình học của tiết diện:

Tra số liệu hình học bảng tra thép định hình thép IN020

h = 200 mm = 0,2 m

b = 100mm = 0,1 m

d = 5,2 mm = 0,0052 m

t = 8,4 mm = 0,0084 m

Jx = 1840 cm4 = 1840.10-8 m4

- Tính các hệ số:

+ Độ cứng chống uốn: EJx = 2.108×1840.10-8 = 3680 kN/m2

+ Hệ số nền: K = K0.b = 6.104×0,1 = 6.103 kN/m2

+ Hệ số dầm – nền:

3 4 4

x

0,8 4EJ 4.3680

Trang 3

2/ Lập bảng thông số ban đầu:

y’

C = 0

q0 = -q1 = -70 ΔyqB= -(q2-q1) = -2 ΔyqC = q2 = 72

q’

C = 0

Trang 4

3/ Viết phương trình độ võng y(z), góc xoay y (z), mômen uốn Mx(z) và

lực cắt Qy(z):

- Dựa vào phương trình tổng quát của đường đàn hồi, góc xoay, mômen

uốn và lực cắt viết dưới dạng truy hồi cho các đoạn dầm.

+ Đoạn thứ nhất: AB với 0 < z < 4 m

1

1 1

- - 4

A

q

(1)

+ Đoạn thứ hai: BC với 4 < z < 8m

2 1

(2)

+ Đoạn thứ ba: CD với 8 < z < 12m

2

3 2 1 ( 8) 2 ( 8)

2

q

q

(3)

Trang 5

4/ Tính các hệ số của các phương trình tổng quát:

4

3, 4.10 3680.0,8

EJ 

4,25.10 3680.0,64

EJ 

5,31.10 3680.0,512

EJ 

1

3

70

0, 01167 6.10

q

1

4 .q 3, 2.0,01167 0, 0373

K

1 70

87,5

0,8

q

1 2

70 109,375 0,64

q

4

2 1

3

72 70

3,33.10 6.10

K

2 1

4 .q q 3, 2.3,33.10 1,066.10

K

2,5 0,8

3,125 0,64

2

3

72

0,012 6.10

q

2 72

90 0,8

q

2 2

72 112,5 0,64

q

3

9,17.10 3680.0,8

M

0,01146 3680.0,64

M

3

1 17

5,77.10 3680.0,8

M

EJ 

1 64

80

0,8

P

1 2

64

0,027 3680.0,64

P

1 3

64

0,034 3680.0,512

P

1, 25

0,8

   4  M2 3, 2.27 86, 4 4 .q2 3, 2.0,012 0,0384

K

1

7, 218.10 3680.0,64

M

EJ 

- Thay các giá trị vào phương trình (1); (2) và (3) ta được:

1

1

1 1

11, 67.10 4, 25.10 5,31.10 11,67.10

3, 4.10 4, 25.10 37,3.10 1, 25 109,375

-87,5 - 3, 2

3,33.10 11, 46.10 34.10 3,33.10 9,17.10 27.10 1,066.10

    86, 4.D(z4)

(5)

12.10 7, 281.10 12.10 5,77.10 38, 4.10

90 54, 4

Trang 6

5/ Xác định các thông số ban đầu MA và YA chưa biết:

+Tra bảng các hàm Crưlốp.

.l 0,8.12 9,6

.(l 4) 0,8.8 6, 4

.(l 8) 0,8.4 3, 2

+ Tại D ứng với z = l = 12 m thì M3 = 0; Q3 = -P2 = -66 kN

+ Thay các hệ số Crưlốp vào hệ phương trình (7) ta có:

7269,3664 5347,7116 64796, 2972 4785,9152 7269,3664 359818, 4223

Giải hệ phương trình (8) ta tìm được các phản lực tại ngàm là:

84,6071( ) 53,3276( )

A A



12 12 12 12

7269,3664 4278,1693

643, 4861 1495,5985

A B C D







8 8 8 8

298,8909 166,9722 17,5362 65,9486

A B C D



4 4 4 4

12, 2656

6, 4711 0,3574 2,8769

A B C D







Trang 7

6/ Vẽ biểu đồ độ võng, góc xoay, momen uốn và lực cắt:

- Thay giá trị YA và MA vào phương trình (4), (5) và (6) ta có:

+ Đoạn thứ nhất: AB với 0 < z < 4 m

3 1

1 1 1

( 11,67 22,6642 44,9264 11,67).10 ( 18,1314 35,9525 37,3 ).10

53,3276 105,7589 109,375

84,6071 -87,5 170, 6483

+ Đoạn thứ hai: BC với 4 < z < 8m

3

(10)

+ Đoạn thứ ba: CD với 8 < z < 12m

3

90 54, 4

Trang 8

- Để vẽ các biểu đồ độ võng y(z), góc xoay y’(z), momen uốn Mx và lực cắt

Qy ta cho giá trị z với các trị số khác nhau ( z = 0m  12m) được thể hiện ở

bảng sau:

Z(m

-53,328 84,607

-26,715

17,460 7 20,457

237,490 8,81

35,81

19,403 -44,597

-12,927 15,155

6 104,8687 9,7544 -42,6775 -47,5558 6,8129 -365,446

-20,424 -2,438

4 298,8909 166,9722 15,5362 -65,9486 -52,115 -5993,215

208,01 225,01

-23,190

2 407,4216 469,4772 265,7664 31,0281 -13,211 -17051,651 8,268

-18,636

-216,8647 628,8779 737,3101 422,8713 22,126 -22984,180 9,797 14,961

8

-2691,485 -375,1167 970,1255

1157,683 9

163,93

-59,624

6

-7269,366

-4278,1693

-643,4861

1495,598 5

396,16 2 154244,10

Trang 9

1 2 3 4 5 6 7

10 11 12 0

4,19

9,74

13,9

17,46

20,46

15,78 15,58

6,81

52,11

13,21 22,13

163,93

396,16

y

10-3m

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

154244,1

13058,678

22984,179 17051,65

5993,21

y ' (10

-3 Rad)

-+

0

53,33

MX

kNm

Ta vẽ được các biểu đồ độ võng y(z); góc xoay y’(z); momen uốn Mx và lực

cắt Qy :

9

Trang 10

225,01

0

84,61

24,33

3,17

26,71

19,4

44,6

15,15

14,96

59,62

66

Q y

kN

+

[Bài tập lớn môn: Sức bền vật liệu 2

- Dựa vào biểu đồ ta có được:

+ Độ võng lớn nhất: ymax = 396,16.10-3 (m) + Góc xoay lớn nhất: |y’max| = 154244,1.10-3 (Rad) + Momen uốn lớn nhất: Mmax = 225,0111 (kN.m) + Lực cắt lớn nhất: Qy max = 84,6071 (kN)

Ngày đăng: 29/05/2023, 15:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau: - Bài Tập Lớn Môn Sức Bền Vật Liệu 2.Docx
Bảng sau (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w