BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN Môn học Quản lý dự án phần mềm Chủ đề Xây dựng website bán vật dụng nhà bếp BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN Môn học Quản lý dự án phần mềm Chủ đề Xây dựng website bán vật dụng nhà bếp BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN Môn học Quản lý dự án phần mềm Chủ đề Xây dựng website bán vật dụng nhà bếp BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN Môn học Quản lý dự án phần mềm Chủ đề Xây dựng website bán vật dụng nhà bếp BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN Môn học Quản lý dự án phần mềm Chủ đề Xây dựng website bán vật dụng nhà bếp
Trang 1HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN I
-BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN
Môn học: Quản lý dự án phần mềm
Chủ đề: Xây dựng website bán vật dụng nhà bếp
Trang 2b Giữa trưởng nhóm và các thành viên trong nhóm 30
Trang 32.2 Thủ tục các bước của CI 45
Trang 4I Giới thiệu dự án
1 Nhu cầu thực tế
Đồ gia dụng nhà bếp được coi là những vật dụng không thể thiếu trong căn bếp của mỗi
gia đình Dù là ngày xưa, khi người phụ nữ phải tự tay chế biến món ăn thì hiện nay đã cónhiều thiết bị gia dụng điện tử giúp họ rất nhiều trong khâu chế biến và có thể tạo ranhững món ăn ngon hơn, độc đáo hơn mà không cần tốn nhiều thời gian và công sức.Con người đã nghiên cứu và tạo ra rất nhiều vật dụng khác nhau hỗ trợ cho việc nấu ăn
Từ đó cũng gây ra sự khó khăn khi lựa chọn những vật dụng có ích, đáp ứng nhu cầu củachính mình
Mặt khác, ngày nay công nghệ thông tin có những phát triển mạnh mẽ, đóng vai trò quantrọng trong đời sống của con người và có ứng dụng trong hầu hết các lĩnh vực đời sống.Với xu thế thông tin toàn cầu, các sàn thương mại điện tử giúp chúng ta có thể thoải máilựa chọn đồ cần mua mà không cần phải đến trực tiếp nơi bán, dễ dàng trao đổi
Vậy nên, dự án “Website bán vật dụng nhà bếp” giúp các cửa hàng bán vật dụng nhà bếp
có thể đăng bán, quảng cáo các sản phẩm, quản lý một cách dễ dàng hơn, mở rộng thịtrường hơn Đối với khách hàng thì dễ dàng tiếp cận, lựa chọn sản phẩm mà không phảiđến trực tiếp cửa hàng
2 Mô tả dự án
- Tên dự án: Website bán vật dụng nhà bếp (ChefStudio)
- Khách hàng: Cửa hàng bán vật dụng nhà bếp Chef Studio
- Quy trình phát triển phần mềm: Mô hình thác nước
- Công nghệ phát triển:
+ Ngôn ngữ lập trình Java, Spring Boot, Jsp,CSS, JavaScript xây dựng theo
mô hình MVC+ Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL
3 Mục tiêu dự án
Trang Web được xây dựng với mục đích cung cấp cho khách hàng những thông tin chi tiết về cácsản phẩm vật dụng nhà bếp đang có mặt trong cửa hàng và khách hàng có thể đặt hàng trực tuyến thôngqua trang web Các thông tin về sản phẩm được cập nhật thường xuyên, nhanh chóng và chính xác Hệthống giúp khách hàng có thể được tư vấn bởi nhân viên của cửa hàng trực tuyến
Một số chức năng chính của Web:
- Đối với nhân viên:
+ Quản lý nhân viên
Trang 5- Dễ dàng quản lý với nhân viên
- Dễ nâng cấp, bảo trì
Yêu cầu đối với nhân viên:
+ Quản lý nhân viên
+ Quản lý khách hàng
+ Quản lý sản phẩm
+ Quản lý doanh thu
+ Đăng nhập/ Đăng ký Yêu cầu đối với khách hàng:
+ Chức năng tìm kiếm sản phẩm
+ Chức năng đặt hàng
+ Chức năng giỏ hàng (Thêm, sửa, xóa sản phẩm)
+ Chức năng thanh toán
+ Chức năng đánh giá, nhận xét
+ Đăng nhập/ Đăng ký (Thêm, sửa, xóa thông tin tài khoản)
Kinh phí dự án: 250.000.000 vnđ (hai trăm năm mươi triệu đồng)
Kinh phí dự trữ: 8% tổng kinh phí
Trang 6II Tôn chỉ dự án
1 Mô tả tổng quan
Dự án xây dựng trang web cho phép quản lý cửa hàng bán vật dụng nhà bếp, khách hàng thamkhảo và mua hàng của cửa hàng có thể truy cập từ xa thông qua giao diện web
Tên dự án: “Xây dựng website bán vật dụng nhà bếp”
Nhà tài trợ: Cửa hàng bán vật dụng nhà bếp ChefStudio
Đối tượng sử dụng của dự án:
- Admin: người quản trị hệ thống có nhiệm vụ đảm bảo duy trì hoạt động hệ thống, cập nhật nộidung
- Nhân viên: truy cập vào hệ thống để thực hiện các chức năng tương ứng với vị trí của mình
- Khách hàng: truy cập vào website để tham khảo và đặt mua sản phẩm
Chức năng chính của Web:
- Đối với nhân viên:
+ Quản lý nhân viên
2 Thời gian thực hiện dự án dự kiến
- Thời gian ước tính hoàn thành dự án: hơn 3 tháng (khoảng 94 ngày)
- Thời gian dự án bắt đầu ngày 5/12/2022 và thời gian kết thúc dự án vào ngày 13/4/2023:
o Giai đoạn 1 : từ ngày 5/12/2022 - 26/12/2022
o Giai đoạn 2 : từ ngày 27/12/2022 – 11/1/2022
o Giai đoạn 3: từ ngày 12/1/2023 – 2/2/2023
o Giai đoạn 4: từ ngày 3/2/2023 – 16/2/2023
o Giai đoạn 5: từ ngày 17/2/2023 – 6/3/2023
o Giai đoạn 6: từ ngày 7/3/2023 – 15/3/2023
o Giai đoạn 7: từ ngày 16/3/2023 – 13/4/2023
- Thời gian cập nhật hệ thống (nếu có): 1 tháng sau khi phát hành khi có yêu cầu của khách hàng
5
Trang 73 Yêu cầu nghiệp vụ
Dự án xây dựng hệ thống cài đặt theo mô hình MVC cho phép quản lý cửa hàng, người sử dụng truy cập
từ xa thông qua giao diện web
- Về phía khách hàng
+ Có tìm kiếm sản phẩm theo từ khoá, hãng sản xuất, giá,
+ Thêm, sửa số lương, xóa sản phẩm trong giỏ hàng
+ Đặt mua và thanh toán đơn hàng
+ Đánh giá, nhận xét về sản phẩm
+ Trao đổi với nhân viên cửa hàng
- Về phía nhân viên:
+ Quản lý các nhân viên có chức năng khác nhau: tính toán lương và giờ làm
+ Quản lý thêm, sửa, xóa thông tin các sản phẩm của cửa hàng
+ Theo dõi tình trạng các đơn hàng và khách hàng
+ Quản lý chi phí và doanh thu của cửa hàng
Ngoài xây dựng các chức năng chính cho hệ thống thì khi thực hiện chúng ta cũng lưu ý mục tiêu của hệthống cần:
- Tránh sai sót nhầm lẫn đến mức thấp nhất có thể Có hóa đơn mua hàng cho khách hàng
- Hạn chế được việc nhập thủ công giấy tờ mà thay vào đó ta quản lý ở trên máy
+ Tiền lương cho đội hoàn thành dự án
+ Tiền máy móc, thiết bị liên quan đến phần mềm
+ Phụ cấp cho các thành viên
+ Các chi phí phát sinh khác
+ Mức sai số ước lượng trong khoảng 0-5%
- Nhân sự: gồm 5 thành viên tham gia dự án
- Thời gian thực hiện dự án trong khoảng 2 tháng (10/9/2021 – 18/11/2021)
- Các công cụ lập kế hoạch
+ Công cụ soạn thảo văn bản Microsoft Word
+ Công cụ xây dựng lập lịch quản lý dự án Microsoft Project
+ Công cụ thiết kế, vẽ sơ đồ Visual Paradigm
- Tìm hiểu yêu cầu về giao diện mà khách hàng mong muốn xây dựng trang web
- Tìm hiểu các đối tượng sử dụng website mà khách hàng mong muốn website
hướng tới để đạt được hiệu quả cao nhất
- Lựa chọn ngôn ngữ để phát triển
- Đánh giá kết quả đạt được của dự án
Phương pháp
- Áp dụng mô hình thác nước để làm ra sản phẩm
- Sử dụng ngôn ngữ java để phát triển dự án
- Sử dụng tên miền, máy chủ bên khách hàng cung cấp hoặc hỗ trợ mua giúp
khách hàng
- Các môi trường cùng với các ngôn ngữ như html, css, javascript, để phát triển
Trang 8giao diện trang web.
- Thiết kế cơ sở dữ liệu phù hợp với các yêu cầu của dự án
6 Bàn giao sản phẩm
- Hệ thống được thiết kế và có đầy đủ các chức năng mà bên khách hàng yêu cầu
- Cung cấp, lắp đặt và hướng dẫn đưa vào sử dụng các thiết bị theo hợp đồng, bao
gồm (ổ cứng ngoài, máy tính phục vụ, máy tính xách tay, máy scan, bàn ghế, tài
liệu phục vụ …)
- Hệ thống cơ sở dữ liệu của dự án do khách hàng cùng cấp
- Mã nguồn của chương trình (source code)
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng (video + chú thích)
7
Trang 9III Quản lý nhân lực
1 Đội phát triển dự án và vai trò
Lê Mạnh Dương Lập trình viên,
DatabaseDesigner
1 Quản lý dự án (PM) Người quyết định, đưa ra các vai trò tham gia, các tài nguyên
cho dự án Giám sát tiến độ và chất lượng công việc Là trunggian giữa nhóm dự án với đối tác và nhà tài trợ
2 Nhân viên phân tích nghiệp
Thiết kế cơ sở dữ liệu phù hợp với dự án từ các yêu cầu
5 Người kiểm thử (Tester) Chịu trách nhiệm kiểm thử hệ thống, tổng hợp lỗi và gửi lại cho
lập trình viên
6 Đảm bảo chất lượng (QA) Là người chịu trách nhiệm đảm bảo chất lượng sản phẩm thông
qua việc đưa ra quy trình làm việc giữa các bên liên quan
Phân tíchyêu cầu
Cài đặt
hệ thống
Thiết kế
cơ sở dữliệu
Thiết kếgiao diện
Kiếmthử
Trang 10L.M.Dương,Đ.M.Đức,T
Đ.Duy
Database Designer
L.M.Dương
UI Designer
Trang 12Viết tài liệu kiểm
thử
11
Trang 13Xem xét lại pha
Trang 14IV Phân rã công việc
1 Website bán dụng cụ bếp
1.1 Khởi tạo dự án
1.1.1 Thu thập thông tin và yêu cầu1.1.1.1 Lấy thông tin về dự án1.1.1.2 Lấy phiếu yêu cầu từ khách hàng1.1.2 Phân tích các yêu cầu
1.1.3 Lập kế hoạch dự án1.1.4 Xác định nguồn nhân lực1.1.5 Lập kế hoạch thực hiện1.1.5.1 Viết bản kế hoạch thực hiện1.1.5.2 Triển khai cho các thành viên trong dự án1.1.6 Viết tài liệu khảo sát
1.2 Pha xác định yêu cầu
1.2.1 Xây dựng mô hình nghiệp vụ1.2.2 Xác định yêu cầu về chức năng của hệ thống1.2.2.1 Xác định yêu cầu với nhân viên
1.2.2.1.1 Quản lý nhân viên1.2.2.1.2 Quản lý sản phẩm1.2.2.1.3 Quản lý khách hàng1.2.2.1.4 Quản lý doanh thu1.2.2.1.5 Chức năng đăng ký/ đăng nhập1.2.2.2 Xác định yêu cầu với người mua
1.2.2.2.1 Chức năng đăng ký/ đăng nhập1.2.2.2.2 Chức năng tìm kiếm sản phẩm1.2.2.2.3 Chức năng đặt hàng
1.2.2.2.4 Chức năng giỏ hàng1.2.2.2.5 Chức năng thanh toán1.2.2.2.6 Chức năng đánh giá, nhận xét1.2.2.3 Vẽ sơ đồ usecase tổng quan và chi tiết cho mỗi chức năng
1.2.2.3.1 Usecase chức năng đăng ký/ đăng nhập1.2.2.3.2 Usecase chức năng quản lý nhân viên1.2.2.3.3 Usecase chức năng quản lý khách hàng1.2.2.3.4 Usecase chức năng quản lý sản phẩm1.2.2.3.5 Usecase chức năng quản lý doanh thu1.2.2.3.6 Usecase chức năng đặt hàng
1.2.2.3.7 Usecase chức năng giỏ hàng1.2.2.3.8 Usecase chức năng thanh toán1.2.2.3.9 Usecase chức năng đánh giá, nhận xét1.2.2.3.10 Usecase chức năng tìm kiếm sản phẩm1.2.3 Xác định yêu cầu về giao diện
1.2.4 Xác định yêu cầu về cơ sở dữ liệu và cách lưu trữ chúng1.2.5 Xác định yêu cầu về thời gian và ngân sách
1.3 Pha phân tích hệ thống
1.3.1 Phân tích phần mềm1.3.1.1 Scenario1.3.1.1.1 Viết kịch bản chuẩn cho từng usecase1.3.1.1.2 Viết ngoại lệ cho từng usecase1.3.1.2 Trích lớp thực thể
1.3.1.2.1 Trích lớp thực thể từ kịch bản chuẩn1.3.1.2.2 Trích lớp thực thể từ kịch bản ngoại lệ1.3.1.3 Biểu đồ
1.3.1.3.1 Vẽ biểu đồ hoạt động cho từng usecase1.3.1.3.2 Vẽ biểu đồ trạng thái cho từng usecase1.3.1.3.3 Vẽ biểu đồ lớp tổng thể
1.3.1.3.4 Vẽ biểu đồ tuần tự1.3.1.4 Viết kịch bản phân tích theo biểu đồ tuần tự1.3.2 Phân tích phần cứng
1.3.2.1 Phân tích cơ sở hạ tầng
13
Trang 151.3.2.2 Phân tích chi phí mua thiết bị
1.4 Pha thiết kế
1.4.1 Thiết kế lớp thực thể
1.4.2 Thiết kế cơ sở dữ liệu
1.4.3 Thiết kế biểu đồ lớp
1.4.4 Thiết kế biểu đồ hoạt động
1.4.5 Thiết kế biểu đồ tuần tự
1.4.6 Viết kịch bản thiết kế theo biểu đồ tuần tự
1.5 Code
1.5.1 Thiết kế và đánh giá giao diện cho từng chức năng của từng đối tượng sử dụng(Code FE)
1.5.1.1 Thiết kế giao diện cho nhân viên
1.5.1.1.1 Giao diện đăng nhập, đăng ký, sửa thông tin tài khoản1.5.1.1.2 Giao diện quản lý nhân viên
1.5.1.1.3 Giao diện quản lý sản phẩm1.5.1.1.4 Giao diện quản lý khách hàng1.5.1.1.5 Giao diện quản lý doanh thu1.5.1.2 Thiết kế giao diện cho người mua
1.5.1.2.1 Giao diện trang chủ1.5.1.2.2 Giao diện tìm kiếm theo sản phẩm1.5.1.2.3 Giao diện đăng nhập, đăng ký, sửa thông tin tài khoản1.5.1.2.4 Giao diện giỏ hàng
1.5.1.2.5 Giao diện đặt hàng1.5.1.2.6 Giao diện thanh toán1.5.1.2.7 Giao diện đánh giá nhận xét1.5.2 Xây dựng và cài đặt chuẩn cơ sở dữ liệu
1.5.3 Code BE
1.5.3.1 Code BE cho nhân viên
1.5.3.1.1 Code BE đăng nhập, đăng ký, sửa thông tin tài khoản1.5.3.1.2 Code BE quản lý nhân viên
1.5.3.1.3 Code BE quản lý sản phẩm1.5.3.1.4 Code BE quản lý khách hàng1.5.3.1.5 Code BE quản lý doanh thu1.5.3.2 Code BE cho người mua
1.5.3.2.1 Code BE trang chủ1.5.3.2.2 Code BE tìm kiếm theo sản phẩm1.5.3.2.3 Code BE đăng nhập, đăng ký, sửa thông tin tài khoản1.5.3.2.4 Code BE giỏ hàng
1.5.3.2.5 Code BE đặt hàng1.5.3.2.6 Code BE thanh toán1.5.3.2.7 Code BE đánh giá nhận xét1.5.4 Viết Unit Test
1.5.5 Cài đặt tích hợp cho các chức năng
1.5.6 Viết tài liệu mô tả
1.6 Kiểm thử
1.6.1 Viết test cases
1.6.2 Kiểm thử các chức năng
1.6.2.1 Kiểm thử giao diện và chức năng của nhân viên
1.6.2.1.1 Kiểm thử giao diện và chức năng của quản lí đăng nhập, đăng
ký, sửa thông tin tài khoản1.6.2.1.2 Kiểm thử giao diện và chức năng của quản lý nhân viên1.6.2.1.3 Kiểm thử giao diện và chức năng của quản lý sản phẩm1.6.2.1.4 Kiểm thử giao diện và chức năng của quản lý khách hàng1.6.2.1.5 Kiểm thử giao diện và chức năng của quản lý doanh thu1.6.2.2 Kiểm thử giao diện và chức năng của người mua
1.6.2.2.1 Kiểm thử giao diện và chức năng trang chủ1.6.2.2.2 Kiểm thử giao diện và chức năng tìm kiếm sản phẩm1.6.2.2.3 Kiểm thử giao diện và chức năng đăng nhập, đăng ký, sửa
thông tin tài khoản
Trang 161.6.2.2.4 Kiểm thử giao diện và chức năng giỏ hàng1.6.2.2.5 Kiểm thử giao diện và chức năng đặt hàng1.6.2.2.6 Kiểm thử giao diện và chức năng thanh toán1.6.2.2.7 Kiểm thử giao diện và chức năng đánh giá, nhận xét1.6.3 Sửa lỗi phát sinh
1.6.4 Viết tài liệu kiểm thử
1.7 Bàn giao sản phẩm
1.7.1 Viết tài liệu nghiệm thu
1.7.2 Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng
1.7.3 Lên kế hoạch bảo trì dự án
Trang 17V Quản lý lập lịch
1 Lịch tổng thể:
Trang 192 Ước lượng thời gian:
(theo phương pháp PERT)
· Được tính dựa trên 3 giá trị thời gian ước lượng với công thức:
▪ Ước lượng bi quan nhất (MP – Most Pessimistic): Thời gian cần để hoàn thành công việc một cách
“tồi nhất” (nhiều trở ngại)
Trang 23VI Quản lý rủi ro
1 Xác định rủi ro
Trong quá trình thực hiện dự án luôn giám sát các tiến trình dự án để nhận
biết, điều chỉnh rủi ro gây nên Sau đó với mỗi rủi ro phải phân tích và đề xuất
các phương án kiểm soát rủi ro, từ đấy chọn ra phương án tối ưu nhất để tiếp tục
Lĩnh vực xảy ra rủi ro STT Rủi ro
Khảo sát 1 Hiểu sai hoặc chưa đầy đủ yêu cầu khách hàng
2 Phiếu khảo sát từ khách hàng ít
Lên lịch
1 Lên kế hoạch không đầy đủ, thiếu nhiệm vụ cần thiết
2 Lập lịch trễ, không hợp lý3
Chậm trễ ở một số giai đoạn phát triển dẫn đến trễ toàn bộ dựán
Chi phí
1 Ước lượng sai ngân sách của từng tiến độ
2 Chi phí bị đội lên so với dự tính
3 Nguồn tài trợ chậm trễ
Chất lượng sản phẩm
1 Sản phẩm không đáp ứng đủ yêu cầu
2 Lỗ hổng về bảo mật
3 Hiệu suất hoạt động thấp, khó vận hành
4 Nhiều lỗi phát sinh chưa được kiểm thử
Kỹ thuật
1 Cơ sở dữ liệu không đáp ứng đủ yêu cầu
2 Hệ thống không tương thích khi tích hợp
3 Công nghệ cũ không đáp ứng kịp tiến trình
Nhân lực
1 Nhân viên nghỉ làm đột xuất
2 Nhân lực làm việc thiếu trách nghiệm
3 Xung đột giữa đội dự án và khách hàng4
Các thành viên trong đội dự án không hòa thuận, có tranh chấp
cá nhânĐiều hành 1 Chưa phân công đúng nhiệm vụ
2 Thiếu sự tương tác, trao đổi đa chiều
Trang 242 Phân tích rủi ro
a Đánh giá rủi ro
Pha phân tích các rủi ro còn được gọi là đánh giá các rủi ro dựa trên các tiêu chí:
− Xác định xác suất xảy ra rủi ro
− Mức độ ảnh hưởng của rủi ro tới các mục tiêu của dự án
− Xác định độ nguy hiểm của rủi ro
− Phạm vi ảnh hưởng của rủi ro
Bảng xác suất tác nhân
Đánh giá định tính Đánh giá định lượng Mô tả
Chi phí Vượt > 50% Vượt 30-50% vượt 10-30% vượt <10%
Chất lượng thấp hơn >5 lần
cho phép
thấp hơn 3-5 lần chophép
thấp hơn 2-3 lầncho phép
thấp hơn <2 lầncho phép
23
Trang 25b Phân tích rủi ro
- W – Win – Thành công của dự án
- B – Budget – Ngân sách của dự án
- S - Satisfaction - Sự hài lòng của khách hàng
Xác suấtxảy ra
Mức độảnhhưởng
Mức độnguyhiểm
Xếphạng
chưa đầy đủ yêucầu khách hàng
dự án
bình
Trungbình
Trungbình
15
ngân sách củatừng tiến độ
Trang 267 1.3 Chi phí bị đội
lên so với dựtính
19
đáp ứng đủ yêucầu
động thấp, khóvận hành
bình
17
không đáp ứngkịp tiến trình
dự án và kháchhàng
có tranh chấp cánhân
Trang 2720 1.3 Chưa phân công
tác, trao đổi đachiều
Developer,QA,PM,Tester
3 Giải pháp cho rủi ro
Mã rủi ro Chiến lược giảm
- Trau dồi kinh nghiệm và lắng nghe thêm ý kiến
từ các thành viên trong đội dự án
Lập kếhoạch
- Phân chia công việc theo đúng tiến độ dự án,tránh lãng phí thời gian
- Họp các thành viên để lắng nghe ý kiến, đónggóp trước khi thống nhất
hoạch
Trang 28- Quy trình kiểm thử nghiêm ngặt.
- Trường hợp không đủ kỹ năng có thể xem xét
bổ sung thêm nhân sự về bảo mật
14 Giảm nhẹ rủi ro Hẹn gặp thêm khách hàng
Tư vấn giải pháp cho khách hàng
hoạch
27