Xét thanh AB : chịu tác dụng của momen Mo và ngoại lực P . Xét mặt phẳng chứa thanh AB và Vecto P, ta thấy thanh có biểu đồ các nội lực là : Nz =0 ; Momen uốn có dạng bậc nhất tuyến tính với M(max) = P.L = P.a = 2qa.a = 2.4.1.1= 8(KN.m); Momen xoắn bằng 0. Xét mặt phẳng vuông góc với giá lực P , ta thấy thanh có Nz = 0; Momen uốn phân bố đều với giá trị Mo = 2
Trang 1ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HỒ CHÍ MINH
SV Huỳnh Đức Tin | MSSV : 21304136
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN
MÔN HỌC : SỨC BỀN VẬT LIỆU 1
Giảng viên hướng dẫn : Thầy Lê Hoàng Tuấn
Sinh Viên Thực Hiện : Huỳnh Đức Tin
MSSV : 21304136
Nhóm : L05
Lớp : CK13_CK12
Hình Vẽ : 5
Số Liệu : 2
Trang 2Page | 1
PHẦN I :ĐỀ TÀI
VẼ BIỂU ĐỒ NỘI LỰC
SƠ ĐỒ A : HÌNH 5 & SỐ LIỆU 2
Hình vẽ : 05
Số liệu : k=0.5 ; q=4 (KN/m) ; P=qa (KN) ; M= 3 ( )
SƠ ĐỒ B : HÌNH 5 & SỐ LIỆU 2
Hình vẽ : 05
P
q
5
M
Trang 3Page | 2
SƠ ĐỒ C : HÌNH 5 & SỐ LIỆU 2
Hình vẽ : 05
SƠ ĐỒ D : HÌNH 5 & SỐ LIỆU 2
Hình vẽ : 05
Trang 4Page | 3
PHẦN II : BÀI GIẢI
Xác định phản lực liên kết :
Thực hiện loại bỏ các liên kết và thay thế bằng các phản lực liên kết
tương ứng tại các điểm B và D : ( Hình 1.1)
Tại B có gối cố định nên ta thay thế bằng hai phản lực liên kết
là theo phương đứng và theo phương ngang
Tại D có gối di động nên ta thay thế bằng một phản lực liên kết
theo phương đứng
Hình 1.1 : Tính phản lực liên kết trên thanh
Ta có các phương trình cân bằng như sau :
⟺
= 0
− − ( + 0.5 ) = 0
⇔
= 0
⇔
= 0 ( )
(> 0)
Kết quả cho thấy giá trị phản lực dương nên chiều thực tế các phản lực đúng với chiều ta chọn như hình 1.1
Trang 5Page | 4
Nội lực :
Ta cần tính nội lực trên các đoạn AB , BC và CD
Xét đoạn AB: có q = const ⟹ bậc 1 và ậ 2
- Dùng mặt cắt 1-1 tại A, đồng thời khảo sát phần bên trái mặt cắt 1-1 :
Ta có ngay :
∑ Đứ =
∑ ⁄ =
⟹ = ; = à =
- Dùng mặt cắt 2-2 tại B , khảo sát phần bên trái mặt cắt 2-2 :
∑ Đứ =
∑ ⁄ =
⟹ = ; = − = − ( ); =
− = − ( )
@ đạ ự ị ạ ị í ự ắ = ( ạ )
Xét đoạn BC : có q = const ⟹ ậ 1; ậ 2
- Dùng mặt cắt 3-3 tại B , khảo sát phần bên trái mặt cắt 3-3 :
Trang 6Page | 5
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Đứ =
=
⁄ =
⟹
⎩
⎪
⎨
⎪
= − = ( )
=− = − ( )
- Dùng mặt cắt 4-4 tại C , khảo sát phần bên phải mặt cắt 4-4 :
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Đứ =
=
⁄ =
⟹
⎩
⎪
⎨
⎪
= ( )
= − = = ( )
Xét đoạn CD : có q = 0 ⟹ = ; ậ 1
- Dùng mặt cắt 5-5 tại C , khảo sát phần bên phải mặt cắt 5-5 :
Trang 7Page | 6
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Đứ =
=
⁄ =
⟹
⎩
⎪
⎨
⎪
= ( )
= − = = ( )
- Dùng mặt cắt 6-6 tại D , khảo sát phần bên phải mặt cắt 6-6 :
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Đứ =
=
⁄ =
⟹
⎩
⎨
= ( )
Biểu đồ nội lực được vẽ như sau : Hình 1.1.1
Hình 1.1.1 : Biểu đồ nội lực của thanh
Trang 8Page | 7
Xác định phản lực liên kết :
Tại D ta loại bỏ các liên kết ngàm , thay bằng các phản lực liên kết tương ứng là
ó ℎ ề ℎọ ℎư ì
Hình 1.2 : Tính phản lực liên kết trong thanh
Ta có các phương trình cân bằng như sau :
⟺
= 0
Kết quả cho thấy giá trị phản lực dương nên chiều thực tế các phản lực đúng với
chiều ta chọn như hình 1.2
Nội lực :
Ta cần tính nội lực trên các đoạn AB , BC và CD
Trang 9Page | 8
Xét đoạn AB : có q=0 ⟹ = ; ó ạ ậ 1
- Dùng mặt cắt 1-1 tại A, khảo sát phần bên trái mặt cắt 1-1 :
∑ Đứ =
∑ ⁄ =
⟹
= ( )
= ( )
= − = − = − ( )
- Dùng mặt cắt 2-2 tại B, khảo sát phần bên trái mặt cắt 2-2 :
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Đứ =
=
⁄ =
⟹
= ( )
= ( )
= − = − = − ( )
Đoạn AB không có lực phân bố đều nên biểu đồ lực cắt là hằng số Trong trường hợp này hằng số bằng 0 vì Qy= 0 Biểu đồ lực cắt trong đoạn này trùng với đường chuẩn
Do vậy biểu đồ moment trong đoạn này là hằng số
Xét đoạn BC : có q=0 ⟹ = ; ó ạ ậ 1
- Dùng mặt cắt 3-3 tại B, khảo sát phần bên trái mặt cắt 3-3 :
Trang 10Page | 9
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Đứ =
=
⁄ =
⟹
= ( )
= − = − = − ( )
- Dùng mặt cắt 4-4 tại C, khảo sát phần bên trái mặt cắt 4-4 :
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Đứ =
=
⁄ =
⟹
= ( )
= − + = − + = ( )
Xét đoạn CD : có q bậc 1 ⟹ ạ ậ 2; ó ạ ậ 3
- Dùng mặt cắt 5-5 tại C, khảo sát phần bên trái mặt cắt 5-5 :
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Đứ =
=
⁄ =
⟹
= ( )
= − + = − + = ( )
- Dùng mặt cắt 6-6 tại C, khảo sát phần bên phải mặt cắt 6-6 :
Trang 11Page | 10
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Đứ =
=
⁄ =
⟹
= = ( )
= = ( )
= = ( )
Biểu đồ nội lực được vẽ như sau : Hình 1.2.1
Trang 12Page | 11
Hình 1.2.1 : Biểu đồ nội lực của thanh
Xác định phản lực liên kết :
Loại bỏ các liên kết tại A và E , thay bằng các phản lực liên kết tương ứng ℎ ℎươ đứ ; à ℎ ℎươ như hình 1.3 :
Hình 1.3 : Tính các phản lực liên kết cho hệ thanh
Ta có các phương trình cân bằng tĩnh học như sau:
⎩
⎪
⎨
⎪
⟺
⟺
⎩
⎪
⎨
⎪
= 1
0 (ĐÚNG )
Các kết quả tính phản lực liên kết đều dương cho thấy chiều thực sự của chúng
giống như chiều ta đã chọn trên hình 1.3
Trang 13Page | 12
Nội lực :
Ta cần tính nội lực trên các thanh AC , BC , CD và DE
Xét đoạn AC : có q=const ⟹
ạ ậ 1 à ó ạ ậ 2
- Dùng mặt cắt 1-1 tại A, khảo sát phần bên dưới mặt cắt 1-1 :
⎩
⎪
⎨
⎪
Đứ =
⁄ =
⟹
= = ( )
= − = − ( )
= ( )
- Dùng mặt cắt 2-2 tại C, khảo sát phần bên dưới mặt cắt 2-2 :
⎩
⎪
⎨
⎪
Đứ =
⁄ =
⟹
= − = − ( )
= − = − ( )
= − = ( )
- Tìm Mx cực trị bằng công thức tính diện tích :
− 0 = 2 = = 0.5(KN.m) với tìm được từ công thức đồng dạng hai tam giác vuông
= = 1 => = 0.5 = Xét đoạn BC : có q=const
⟹ ạ ậ 1 à ó ạ ậ 2
- Dùng mặt cắt 3-3 tại B, khảo sát phần bên trái mặt cắt 3-3 :
A
Trang 14Page | 13
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Đứ =
=
⁄ =
⟹
= ( )
= ( )
= ( )
- Dùng mặt cắt 4-4 tại C, khảo sát phần bên trái mặt cắt 4-4 :
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Đứ =
=
⁄ =
⟹
= = ( )
= ( )
= − = − ( )
Xét đoạn CD : có q=const
⟹ ạ ậ 1 à ó ạ ậ 2
- Dùng mặt cắt 5-5 tại C, khảo sát phần bên phải mặt cắt 5-5 :
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Đứ =
=
⁄ =
⟹
= + = ( )
= − = − ( )
= − + − = − ( )
- Dùng mặt cắt 6-6 tại D, khảo sát phần bên phải mặt cắt 6-6 :
Trang 15Page | 14
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Đứ =
=
⁄ =
⟹
= = ( )
= − = − ( )
= = ( )
Xét đoạn DE : có q=0 ⟹ = à ó ạ ậ 1
- Dùng mặt cắt 7-7 tại D, khảo sát phần bên phải mặt cắt 7-7 :
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Đứ =
=
⁄ =
⟹
= ( )
= − = − ( )
= = ( )
- Dùng mặt cắt 8-8 tại E, khảo sát phần bên phải mặt cắt 8-8 :
Trang 16Page | 15
⎩
⎪
⎨
⎪
⎧ Đứ =
=
⁄ =
⟹
= ( )
= − = − ( )
= = ( )
Đoạn DE không có lực phân bố nên biểu đồ lực cắt là hằng số Trong trường hợp này hằng số bằng 0 vì Qy= 0 Biểu đồ lực cắt trong đoạn này trùng với đường chuẩn Do
Biểu đồ nội lực được vẽ như sau : Hình 1.3.1
Hình 1.3.1: Biểu đồ nội lực của hệ thanh
Kiểm tra cân bằng nút : Ở đây ta xét cân bằng cho nút C:
Chiều thực tế các nội lực được vẽ lại cho ba mặt cắt bao quanh điểm C như Hình 1.3.2
Trang 17Page | 16
Hình 1.3.2 : Kiểm tra cân bằng cho nút C
Xét cân bằng lực và momen theo tất cả các phương ta có :
⎩
⎪
⎨
⎪
Đứ = 0
= 0
⟺
2 − 2 = 0
16 − (4 + 12) = 0
2 − 2 = 0
( ĐÚ )
Vậy bài toán cho kết quả tính toán nội lực đúng
Trang 18Page | 17
Không tính phản lực liên kết ,dựa vào một số biểu đồ nội lực của thanh đơn giản ta
có thể vẽ được nội lực tương ứng ở các thanh trên hệ tọa độ không gian
Xét hệ chịu lực như hình vẽ 1.4:
1 Xét thanh AB : chịu tác dụng của momen Mo và ngoại lực P Xét mặt phẳng chứa thanh AB và Vecto P, ta thấy thanh có biểu đồ các nội lực là : Nz =0 ;
Momen uốn có dạng bậc nhất tuyến tính với M(max) = -P.L = -P.a = -2qa.a
= -2.4.1.1= -8(KN.m); Momen xoắn bằng 0 Xét mặt phẳng vuông góc với giá lực P , ta thấy thanh có Nz = 0; Momen uốn phân bố đều với giá trị Mo = 2 = +8( ); Momen xoắn bằng 0
2 Xét thanh BC : Thực hiện dời lực P về điểm B có phương song song với phương
cũ và sinh ra thêm một momen M’ nằm trong mặt phẳng chứa lực P đã dời về và thanh AB , M’ có chiều như hình vẽ : Hình 1.4.1 Momen M được dời về điểm B có phương chiều nhiều hình vẽ Xét mặt phẳng chứa lực phân bố đều q , ta thấy thanh BC chịu lực phân bố đều ; lực tập trung P ; Momen M và M’ dời về Trong mặt phẳng này ta có Nz là hằng số và có giá trị Nz= –P = -2qa = -8(KN); lực phân
bố đều sinh ra Momen uốn có dạng parabol có độ lớn M(max)= = 2(KN.m) ; Momen M xoắn thanh BC theo cùng chiều kim đồng hồ => biểu đồ momen xoắn có dạng phân bố đều với M(xoắn) = Mo = 8(KN.m) Xét mặt phẳng chứa momen M’ , ta thấy Momen M’ uốn thanh BC , biểu đồ momen uốn có dạng phân bố đều , có giá trị M(uốn) = M’ = P.a = 8 (KN.m) Biểu đồ nội lực được vẽ như các hình : Hình 1.4.2 ; Hình 1.4.3 và Hình 1.4.4
Trang 19Page | 18
Hình 1.4.1 : Sơ đồ dời lực về điểm B
Hình 1.4.2 : Biểu đồ Momen Xoắn Hình 1.4.3 : Biểu đồ lực Nz
Hình 1.4.4 : Biểu đồ Momen uốn
Trang 20Page | 19