Nội dung của báo cáo này trình bày nhu cầu tầm quan trọng của dự án hệ thống quản lý vật tư; kịch bản dữ liệu; phân tích các chức năng chính của hệ thống trong dự án; phân tích chức năng của từng vị trí thực hiện dự án; chức năng ở máy trạm và máy chủ; phân quyền cho các nhóm đối tượng thực hiện hệ thống quản lý vật tư.
Trang 1Trang 2
Hà N i, tháng 11 năm 2020 ộ
1. Đ t v n đặ ấ ề
1.1 Nhu c u t m quan tr ng c a d án ầ ầ ọ ủ ự
T lâu vi c l u tr c a kho là m t v n đ nan gi i trong vi c qu n lýừ ệ ư ữ ủ ộ ấ ề ả ệ ả
v t li u, nhân viên hay nh ng gi y t s sách. Vì vi c đ i chi u thông tin khóậ ệ ữ ấ ờ ổ ệ ố ế khăn và d x y ra sai sót nên các kho khó m r ng quy mô l n hay có thêm cễ ả ở ộ ớ ơ
s khác. Vì lý do trên, không th qu n lý v t li u theo s sách nh trở ể ả ậ ệ ổ ư ướ c
Vi c t ng h p s lệ ổ ợ ố ượng t ng v t li u g p nhi u khó khăn n u nh qu n lýừ ậ ệ ặ ề ế ư ả
b ng s sách. T đó ta th y, s hóa thông tin v t li u (hay là t o m t hằ ổ ừ ấ ố ậ ệ ạ ộ ệ
th ng đ qu n lý v t li u) là vô cùng quan tr ng. ố ể ả ậ ệ ọ
Không ch v y, v i vi c nhu c u ngỉ ậ ớ ệ ầ ười dùng kh p t nh thành càng caoắ ỉ thì vi c m r ng thêm chi nhánh là c n thi t. Lúc này, vi c qu n lý v t li uệ ở ộ ầ ế ệ ả ậ ệ
b ng c s d li u t p trung l i b c l ra nhi u khuy t đi m. N u d li uằ ơ ở ữ ệ ậ ạ ộ ộ ề ế ể ế ữ ệ
c a v t li u ch đủ ậ ệ ỉ ượ ưc l u tr t i kho chính, khi các kho khác mu n l y thôngữ ạ ố ấ tin thì l i ph i g i các yêu c u đ n máy ch và ch h i đáp, m t r t nhi uạ ả ử ầ ế ủ ờ ồ ấ ấ ề
th i gian. Ch a k đ n vi c các thông tin v v t li u (nh t là s lờ ư ể ế ệ ề ậ ệ ấ ố ượng) l iạ
thường xuyên được c p nh t, và c p nh t v i s lậ ấ ậ ậ ớ ố ượng l n, khi n cho máyớ ế
ch s ph i x lý r t nhi u, d n đ n t n th i gian và chi phí. Có th hìnhủ ẽ ả ử ấ ề ẫ ế ố ờ ể dung n u 1 kho t ng có nhi u kho chi nhánh khác, n u m i chi nhánh có t mế ổ ề ế ỗ ầ
m t nghìn v t li u thì vi c qu n lý thông tin v t ộ ậ ệ ệ ả ậ
li u gi ng nh m t cu c t n công m ng v y. Mô hình c s d li u t pệ ố ư ộ ộ ấ ạ ậ ơ ở ữ ệ ậ trung trong trường h p này còn có m t khuy t đi m n a là d gâyợ ộ ế ể ữ ễ
m t mát d li u ấ ữ ệ
Trong th c t , m i lo i v t li u trong các kho cũng có nhu c u đự ế ỗ ạ ậ ệ ầ ượ c
qu n lý riêng v t li u c a mình vì s lả ậ ệ ủ ố ượng v t li u m i lo i v t li u cũngậ ệ ở ỗ ạ ậ ệ
r t l n, Nên vi c qu n lý c s d li u theo mô hình phân tán s đáp ngấ ớ ệ ả ơ ở ữ ệ ẽ ứ
được nhu c u này. ầ
Vì v y nh m t o đi u ki n phát huy h n n a tính linh ho t mà hậ ằ ạ ề ệ ơ ữ ạ ệ
th ng qu n lý kho, vi c xây d ng và tri n khai h th ng qu n lý v t li u theoố ả ệ ự ể ệ ố ả ậ ệ
mô hình c s d li u phân tán có ý nghĩa quan tr ng. Th c ti n ch ra r tơ ở ữ ệ ọ ự ễ ỉ ấ
2
Trang 3theo mô hình phân tán. Theo đó, h th ng theo mô hình này mang l i: ệ ố ạ
Giá tr s d ng cho nhân viên: Nhân viên d dàng ki m tra thông tin v t li u,ị ử ụ ễ ể ậ ệ phi u nh p xu t hàng hay ki m tra thông tin khách hàng, nhà cung c p m tế ậ ấ ể ấ ộ cách nhanh thu n ti n nh t mà không c n tra s sách. ậ ệ ấ ầ ổ
Giá tr kinh t : H th ng giúp gi m chi phí ho t đ ng so v i các h th ng t pị ế ệ ố ả ạ ộ ớ ệ ố ậ trung. Giúp cho ti t ki m chi phí v m ng, b o trì, ki m tra và ph c h i dế ệ ề ạ ả ể ụ ồ ữ
li u cũng nh th i gian th c hi n các yêu c u. ệ ư ờ ự ệ ầ
1.2 K ch b n d li u (k ch b n v v trí nghi p v ) ị ả ữ ệ ị ả ề ị ệ ụ
Nhà cung c p là d li u chung c a h th ng s đấ ữ ệ ủ ệ ố ẽ ược c p nh t t iậ ậ ạ máy ch ủ
V t li u, nhân viên, v t li u xu t, phi u xu t, khách hàng, v t li uậ ệ ậ ệ ấ ế ấ ậ ệ
nh p, phi u nh p, là d li u riêng c a t ng kho chi nhánh và có thậ ế ậ ữ ệ ủ ừ ể
c p nh t t i máy tr m và máy ch ậ ậ ạ ạ ủ
D li u c p nh t t i máy tr m s chuy n v máy ch sau ít phút ữ ệ ậ ậ ạ ạ ẽ ể ề ủ
D án đự ược tri n khai v i 1 vùng qu n lý t i 8 vùng x lý. ể ớ ả ạ ử
Tr s chính Th ch Th tHà N i: n i đ t máy chụ ở ạ ấ ộ ơ ặ ủ
o Ch c năng: qu n lý d li u toàn h th ng ứ ả ữ ệ ệ ố
o D li u: t t c d li u ữ ệ ấ ả ữ ệ
o Ngu n d li u: đồ ữ ệ ược nhân viên nh p cũng nh các máy tr m tr v ậ ư ạ ở ề
o D li u v n chuy n đ n: các máy tr m. Đ i tữ ệ ậ ể ế ạ ố ượng s d ng: nhân viên qu nử ụ ả
lý h th ng, đệ ố ược phép qu n lý (thêm, s a, xóa) t t c các d li u ả ử ấ ả ữ ệ
Đà N ng, TP H Chí Minh, Qu ng Bình, Nam Đ nh, H i Phòng, Vĩnhẵ ồ ả ị ả
Phúc, Bình Phước, Bình Đ nh: n i đ t máy tr m ị ơ ặ ạ
o Ch c năng: qu n lý d li u c a t t c các đ i tứ ả ữ ệ ủ ấ ả ố ượng
c a chi nhánh kho đó ủ
o D li u: v t li u, v t li u nh p, v t li u xu t, phi u ữ ệ ậ ệ ậ ệ ậ ậ ệ ấ ế
nh p, phi u xu t, khách hàng, thông tin các v t li u c a ậ ế ấ ậ ệ ủ
Trang 4o D li u v n chuy n đ n: máy chữ ệ ậ ể ế ủ
o Đ i tố ượng s d ng: nhân viên kho, nhân viên h th ngử ụ ệ ố
o Các quy n truy c p c a ngề ậ ủ ười dùng:
+ Nhân Viên h th ng: t t c quy n ệ ố ấ ả ề+ Nhân Viên kho: đ c, thêm s a xóa thông tin các d li u c aọ ử ữ ệ ủ kho mình: v t li u xu t, phi u nh p, phi u xu t, khách hàng,ậ ệ ấ ế ậ ế ấ nhà cung c p, v t li u và đ c thông tin c a nhân viên và kho ấ ậ ệ ọ ủ
2. Phân tích
2.1. Phân tích các ch c năng chính c a h th ng trong d án: ứ ủ ệ ố ự
Qu n lý thông tin các lo i v t li u ả ạ ậ ệ
+ Có quy n thêm thông tin các b ng c a kho chi nhánh, các v tề ả ủ ậ
li u, v t li u nh p, v t li u xu t, phi u nh p, phi u xu t, khách hàng,ệ ậ ệ ậ ậ ệ ấ ế ậ ế ấ nhà cung c p r i t đ ng c p nh p v cho các chi nhánh kho (TP HCM,ấ ồ ự ộ ậ ậ ề
H i Phòng, Nam Đ nh, Đà N ng…)ả ị ẵ
Kho chi nhánh t i các t nh Đà N ng, TP H Chí Minh, Qu ng Bình,ạ ỉ ẵ ồ ả Nam Đ nh, H i Phòng, Vĩnh Phúc, Bình Phị ả ước, Bình Đ nh: ị
+ Qu n lý thông tin t i kho chi nhánh g m: các v t li u, v t li uả ạ ồ ậ ệ ậ ệ
nh p, v t li u xu t, phi u nh p, phi u xu t, khách hàng ậ ậ ệ ấ ế ậ ế ấ
4
Trang 5sau ít phút + Ch đỉ ược quy n xem thông tin v nhà cung c p, tr s t ng khoề ề ấ ụ ở ổ
nh ng không có quy n ch nh s a ư ề ỉ ử2.3 Ch c năng máy tr m và máy ch ứ ở ạ ủ
Ch c năng các máy tr m (kho Đà N ng, TP H Chí Minh,ứ ở ạ ẵ ồ
Qu ng Bình, Nam Đ nh, H i Phòng, Vĩnh Phúc, Bình Phả ị ả ước, Bình Đ nh): ị
+ Ch c năng qu n lý thông tin t i kho chi nhánh: giúp nhân viên c aứ ả ạ ủ kho có th th c hi n các thao tác nh thêm, xóa thông tin c a cácể ự ệ ư ủ
v t li u, thông tin phi u nh p hàng, phi u xu t hàng, v t li uậ ệ ế ậ ế ấ ậ ệ
nh p, v t li u xu t, thông tin khách hàngậ ậ ệ ấ+ Ch c năng th ng kê: v t li u, v t li u nh p, xu t, phi u nh p, ứ ố ậ ệ ậ ệ ậ ấ ế ậ
đượ ưc l u trong csdl, d li u c a các kho chi nhánh s đữ ệ ủ ẽ ượ cchuy n đ n máy tr m t i các chi nhánh tể ế ạ ạ ương ng, qu n lýứ ả thông tin c a kho chi nhánh.ủ
+ Ch c năng báo cáo th ng kê: giúp cho nhân viên có th qu n lýứ ố ể ả thông tin c n thi t: Báo cáo th ng kê v phi u xu t (VD: tìmầ ế ố ề ế ấ danh sách phi u xu t trong tháng 12 năm 2020), …ế ấ
2.4 Phân quy n cho các nhóm đ i tề ố ượng th c hi n d án ự ệ ự
Người qu n lý (t i máy ch t ng): đả ạ ủ ổ ược xem, c p nh t thông tin t t c dậ ậ ấ ả ữ
li u ệ
Trang 6+ Xem thông tin c a kho, v t li u, v t li u xuât, v t li u nh p,ủ ậ ệ ậ ệ ậ ệ ậ phi u xu t, phi u nh p, khách hàng, nhà cung c pế ấ ế ậ ấ
+ Thêm, s a xóa thông tin v t li u, v t li u xuât, v t li u nh p,ử ậ ệ ậ ệ ậ ệ ậ phi u xu t, phi u nh p, khách hàngế ấ ế ậ
2.5 Phân tích CSDL (Mô hình th c th liên k t, quan h ) ự ể ế ệ
6
Trang 7Trang 8
2.6 B ng t n su t truy c p t i các v trí ả ầ ấ ậ ạ ị
Th c th ự ể Tr s t ng kho ụ ở ổ Các Kho chi nhánh
PhieuNhap H.R, H.W,L.ED H.R, H.W,L.ED
PhieuXuat H.R, H.W,L.ED H.R, H.W,L.ED
VatLieuNhap H.R, H.W,L.ED H.R, H.W,L.ED
KhachHang H.R, H.W,L.ED H.R, H.W,L.ED
Kho t ng: Đ t máy Server Th ch Th t Hà N i th c hi n các ch c năng vàổ ặ ạ ấ ộ ự ệ ứ
l u CSDL c a toàn h th ng, đóng vai trò Sever trung tâm đ t t i HN dùngư ủ ệ ố ặ ạ
l u t t c các b n sao c a b ng d li u các server kho chi nhánh. Serverư ấ ả ả ủ ả ữ ệ ở trung tâm này qu n lý đ n các Server kho chi nhánh và phân quy n truy c pả ế ề ậ CSDL h th ng. ệ ố
Kho Đà N ng: Đ t máy Server tr m Đà N ng th c hi n các ch c năng và l uẵ ặ ạ ẵ ự ệ ứ ư CSDL n m Đà N ng.ằ ở ẵ
Kho TP HCM: Đ t máy Server tr m H Chí Minh th c hi n các ch c năng vàặ ạ ồ ự ệ ứ
l u CSDL n m TP H Chí Minh.ư ằ ờ ồ
8
Trang 10Trang 11
Lược đ ánh x ồ ạ
+ T i máy ch m i quan h toàn c c đạ ủ ố ệ ụ ược phân thành 8 m nh. M iả ỗ
m nh ch có m t b n sao t i m t máy tr m nh t đ nh. ả ỉ ộ ả ở ạ ộ ạ ấ ị
Lược đ ánh x t i máy chồ ạ ạ ủ
Trang 12 Thi t k đ nh v và v s đ đ nh v :ế ế ị ị ẽ ơ ồ ị ị
Thi t k v t lý t i các tr m: tên b ng, c u trúc các b ng d li u trong hế ế ậ ạ ạ ả ấ ả ữ ệ ệ
th ng, m i quan h gi a các b ng n u có ố ố ệ ữ ả ế
Trong quá trình thi t k phân m nh cho h th ng, chúng tôi ch s d ng phânế ế ả ệ ố ỉ ử ụ
m nh ngang đ phân tán d li u t o nên c u trúc v t lý c a các b ng d li uả ể ữ ệ ạ ấ ậ ủ ả ữ ệ
t i các tr m đ u gi ng nhau. Các b ng d li u tạ ạ ề ố ả ữ ệ ương ng v i các th c th vàứ ớ ự ể
m i quan h có trong h th ng nh sau: Các ký hi u dùng đ mô t : ố ệ ệ ố ư ệ ể ả
● Null: N (No, không đượ ỗc r ng), Y (Yes, có th r ng). ể ỗ
● PK (Primary key – khóa chính).
12
Trang 13● FK (Fogrein key – khóa ngo i). ạ
STT Tên b ng ả Ý nghĩa
1 Vatlieu V t li u ch a thông tin v t li u, ph c v cho côngậ ệ ứ ậ ệ ụ ụ
tác qu n lý v t li u ả ậ ệ
2 Vatlieuxuat Ch a thông tin v t li u xu t, ph c v cho công tácứ ậ ệ ấ ụ ụ
qu n lý phi u xu t ả ế ấ
3 Phieunhap Ch a thông tin phi u nh p, qu n lý phi u nh p ứ ế ậ ả ế ậ
4 Phieuxuat Ch a thông tin phi u xu t, qu n lý phi u xu t ứ ế ấ ả ế ấ
5 Khachhang Ch a thông tin khách hàng, ph c v cho vi c qu n lýứ ụ ụ ệ ả
Trang 14 C u trúc b ng d li u trong h th ng:ấ ả ữ ệ ệ ố
14
Trang 15Trang 16
16
Trang 17 Phân m nh: ả
D a vào t n su t s d ng, kho ng cách đ a lý và ho t đ ng c aự ầ ấ ử ụ ả ị ạ ộ ủ các h th ng, sau đây là phệ ố ương án đ xu t phân m nh d li u. ề ấ ả ữ ệTrong h th ng qu n lý kho, phân m nh c s d li u Qu n lýệ ố ả ả ơ ở ữ ệ ả kho hàng (QLK) thành 9 m nh ả
+ Server ch a thông tin nhà cung c p và các kho ứ ấ+ Kho chi nhánh đ t trên 8 máy tr m (ặ ạ kho Đà N ng, TP H Chíẵ ồ Minh, Qu ng Bình, Nam Đ nh, H i Phòng, Vĩnh Phúc, Bìnhả ị ả
Phước, Bình Đ nhị ): ch a toàn b thông tin v t li u, v t li uứ ộ ậ ệ ậ ệ
nh p, xu t, phi u nh p, phi u xu t , nhà cung c p , kháchậ ấ ế ậ ế ấ ấ hàng
Đ phân m nh c s d li u t máy ch xu ng 8 máy tr m,ể ả ơ ở ữ ệ ừ ủ ố ạ
ch n quan h t ng th Kho làm tiêu chí đ phân m nh, phân thành 8ọ ệ ổ ể ể ả
m nh đ t t i 8 v trí đ qu n lý các lo i v t li u t i kho, sau đó d aả ặ ạ ị ể ả ạ ậ ệ ạ ự vào các m nh c a kho s d n xu t đ n s phân m nh c a các quanả ủ ẽ ẫ ấ ế ự ả ủ
h t ng th còn l i. ệ ổ ể ạ
Trang 18+ Phân rã quan h Kho thành các m nh ngang VatLieuDANANG,ệ ả VatLieuTPHCM, VatLieuThanhHoa… được đ nh nghĩa nhị ư sau:
VatLieuHCM= Khoid= ’1’(VatLieu) σ VatLieuDANANG = Khoid= ’2’(VatLieu)σVatLieuTHANHHOA= Khoid= ’3’(VatLieu)σ
Tương t các kho chi nhánh ng v i các mã ự ứ ớ+ Phân rã quan h NhanVien thành các m nh ngang NhanVienDN,ệ ả NhanVienTPHCM, … được đ nh nghĩa nh sau: ị ư
NhanVienDN= Khoid= ’1’(NhanVien) σ NhanVienTPHCM = Khoid= ’2’(NhanVien)σ+ Phân rã quan h KhachHang thành các m nh ngangệ ả KhachHangDN, KhachHangTPHCM, … được đ nh nghĩa nhị ư sau:
KhachHangDN= Khoid= ’1’(KhachHang) σ KhachHangTPHCM = Khoid= ’2(KhachHang) σ =>Tương t đ i v i Phi u nh p, xu t , v t li u xu tự ố ớ ế ậ ấ ậ ệ ấ
Cài đ t CSDL, t o liên k t gi a các b ng ặ ạ ế ữ ả
18
Trang 194.Cài đặt
Cách cài d t SQL Server 2014: ặ
1. Sau khi dowload file v máy, gi i nén (n u c n), m file v a gi i nén ch y file ề ả ế ầ ở ừ ả ạ
Trang 214. Click ô I accept the license term r i nh n next ồ ấ
Trang 22
5. Nh n next ấ
22
Trang 236. Nh n next ấ
Trang 247. Nh n next ấ
24
Trang 258. Ch n ý đ u tiên r i nh n next ọ ầ ồ ấ
Trang 269. Ch n nh hình v r i nh n next ọ ư ẽ ồ ấ
26
Trang 2710 Ch n nh hình v ọ ư ẽ
Trang 28
11. Ch n Mixed Mode, nh p password, n Add Curent User r i nh n next ọ ậ ấ ồ ấ
28
Trang 2912 Ch n nh hình, n Add Curent User r i nh n next ọ ư ấ ồ ấ
Trang 30
13 Ch n Install Only, nh n next ọ ấ
30
Trang 3114 n Add Curent User r i nh n next Ấ ồ ấ
Trang 3215 Có th b tr ng ô Name, nh n next ể ỏ ố ấ
32
Trang 3316 Ki m tra tr ể ướ c khi install, nh n Install ấ
Trang 3417. Ch ti n hành cài đ t ờ ế ặ
34
Trang 3518 Cài đ t thành công ặ
Trang 36
Trang 38
- C u hình share file cho m i ng ấ ọ ườ ừ i t máy khác truy c p thông qua Internet ậ
38
Trang 39- C u hình máy ch phân tán ấ ủ
Trang 40
40
Trang 42- Snapshot file là tên đ ườ ng share v a t o t file data ừ ạ ừ
42
Trang 44- Có màu xanh có nghĩa là d ch v đang ch y ị ụ ạ
Trang 45Trang 46
Ch n merge publication đ đ ng b d li u ngay khi có thay đ i t ọ ể ồ ộ ữ ệ ổ ừ
46
Trang 48Ch n các articles c n phân tán ọ ầ
48
Trang 49Phân tán theo chi nhánh, v i mã chi nhánh b ng 1 ớ ằ
Trang 50
50
Trang 5252
Trang 54Đ t tên publication ặ
54
Trang 55T o publication thành công ạ
Trang 56
56
Trang 5858
Trang 59Ch n run continuously ọ
Trang 6060