1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

09 t9 hsg tỉnh bình dương 22 23

9 18 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp: Bưởi Hoàng Nam
Tác giả Bùi Hoàng Nam
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tổng hợp đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 259,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng Hợp Bùi Hoàng Nam CLB Toán THCS Zalo 0989 15 2268 TUYỂN TẬP ĐỀ HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH – NĂM 2022 2023 Tỉnh Bình Dương ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP TỈNH Năm học 2022 2023 Môn t[.]

Trang 1

Tỉnh Bình Dương

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP TỈNH

Năm học 2022-2023 Môn thi: TOÁN

Ngày thi : 18/3/2023 Thời gian: 150 phút (không tính thời gian phát đề)

Câu 1: (4 điểm)

Cho biểu thức        

2

A

x x x x x x với x0,x1.

1 Chứng minh rằng : A 4

2 Với giá trị nào của x thì biểu thức 6

B

A nhận giá trị nguyên

Câu 2: (4 điểm)

1 Giải phương trình: 2  4 9

28

x

x x với x 0

2 Giải hệ phương trình:

3

3

3

Câu 3: (6 điểm)

1 Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3, chứng minh rằng p2  1 24

2 Cho A là tập hợp gồm 6 phần tử bất kỳ của tập hợp X x x N:  ,0x14 Chứng minh rằng tồn tại hai tập con B B1, 2 của tập hợp A (B B1, 2 khác nhau và khác rỗng) sao cho tổng các phần tử của tập B1 bằng tổng các phần tử của tập B2

3 Xét các số thực x y z, , không âm và khác 1 thỏa mãn xy z 1 Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức       

4 5

Câu 4: (6 điểm)

1 Cho hình thang ABCD AB CD AB CD ( // ,  ) Gọi E là giao điểm của ADBC, F là giao điểm của ACBD Chứng minh rằng đường thẳng EF đi qua trung điểm của hai đáy

,

AB CD

2 Cho tam giác nhọn ABC D E F , , lần lượt là các điểm trên các cạnh BC CA AB , , Nối AD ,

BE CF AD cắt CFBE lần lượt tại GI, CF cắt BE lần lượt tại H Chứng minh rằng nếu diện tích của bốn tam giác AFG IHG BID CEH , , , bằng nhau thì diện tích của ba tứ giác

- HẾT -

Thí sinh không được mang máy tính và tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………

Chữ kí GT1: ……… Chữ kí giám thị 2: ………

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: (4 điểm)

Cho biểu thức        

A

x x x x x x với x0,x1

1 Chứng minh rằng : A 4

2 Với giá trị nào của x thì biểu thức 6

B

A nhận giá trị nguyên

Hướng dẫn

1 Với x0,x1, ta có:

A

  

  

 

x

  

 

 

 

1

  x x1xx1 x1

 2 1  1 

2

x

Áp dụng bất đẳng thức AM-GM cho hai số không âm x, 1

x ta được A  2 2 A4.

Dấu “=” xảy ra khi  1  

1

x (không thỏa mãn điều kiện)

Vậy A 4 với x0, x1 (đpcm)

2 Ta có:

B

Do x0,x1 nên B 0, mà   6 63 3

4

A

Trang 3

Ta có  3

0

2

BB  nên B 1 suy ra   2 1     

Đặt tx, ta được phương trình ẩn t: t24t 1 0 (2)

Giải phương trình (2) ta được t1 2 3 (nhận) ; t1 2 3 (nhận)

Với t1 2 3, ta có x  2 3 x  7 4 3 (nhận)

Với t2 2 3, ta có x  2 3 x  7 4 3 (nhận)

Thử lại ta thấy x7 4 3; 7 4 3   thỏa mãn điều kiện bài toán

Vậy x7 4 3; 7 4 3   thì biểu thức  6

B

A nhận giá trị nguyên

Câu 2: (4 điểm)

1 Giải phương trình: 2  4 9

28

x

x x với x 0

2 Giải hệ phương trình:

3

3

3

Hướng dẫn

1 Đặt       

x

4 9 2 1

x

t t

 2 7 4 9 2  1

x

Theo đề bài 2  4 9

28

x

2

Trừ từng vế của (2) cho (1) ta được: 7x t x t   7x t  t xx t 7x7t80 (3)

Vì   1

0,

2

x t nên 7x7t 8 0 (4)

Từ (3) và (4) suy ra x t  0  xt suy ra 2  1  2 1

Trang 4

  

14

14

x

x

Ta thấy  6 50

14

x không thỏa mãn điều kiện

 

14

x thỏa mãn điều kiện

Thử lại ta thấy   6 50

14

x thỏa mãn phương trình đã cho

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm: 6 50

14

S   

2.

2

2

Nhân theo vế 3 phương trình trên ta có:

x 1 2 y 1 2 z 1 2 z 2y 2x 2  6y 2z 2x 2

x 2y 2z 2 0 dox 1 2 y 1 2 z 12 6 0

2 0

2 0

2 0

x

y

z

 

  

2 2 2

x y z

  

 

Thử lại ta thấy x y z; ;   2;2;2 thỏa mãn hệ phương trình

Vậy hệ phương trình có nghiệm: x y z; ;   2;2;2

Câu 3: (6 điểm)

1 Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3, chứng minh rằng p2  1 24

2 Cho A là tập hợp gồm 6 phần tử bất kỳ của tập hợp X x x N:  ,0x14 Chứng minh rằng tồn tại hai tập con B B1, 2 của tập hợp A (B B1, 2 khác nhau và khác rỗng) sao cho tổng

các phần tử của tập B1 bằng tổng các phần tử của tập B2

Trang 5

3 Xét các số thực x y z, , không âm và khác 1 thỏa mãn xy z 1 Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức       

4 5

Hướng dẫn

1 Ta có p2  1 p1p1

Do p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p là số tự nhiên lẻ do đó p1,p1 là hai số chẵn liên tiếp

nên tồn tại một số chia hết cho 2 và một số chia hết cho 4 Suy ra p1p1 chia hết cho 8 Mặt khác trong ba số nguyên liên tiếp p1, ,p p1có một số chia hết cho 3 mà p 3 suy ra một trong hai số p1,p1 chia hết cho 3 Suy ra p1p1 chia hết cho 3

Ta có

1 1 8

8;3 1

Vậy p2 1 24 (đpcm)

2 Xét các tập hợp con không quá hai phần tử của tập hợp A

Giả sử các tổng của các phần tử của tập hợp con đó khác nhau Do đó các phần tử của tập hợp A đều khác 0 Giả sử sáu phần tử của tập hợp A là a1a2 a3a4  a5 a6

Khi đó

Tương tự, ta có a47;a512;a6 22

Suy ra vô lí vì a i0;1;2; ;14

Vậy trong các tập hợp đang xét có ít nhất hai tập hợp có tổng các phần tử bằng nhau

3 Ta có x     y z 1 xy   1 z

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz và bất đẳng thức AM-GM, ta có:

  

4

( )(4 5 )

4

(1 )(4 5 ) 1

Trang 6

        

2 2

4

4 1 1 1

z

P 8 z 1 z8

Dấu “=” xảy ra khi  1 

, 0 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 8 khi  1 

, 0 2

Câu 4: (6 điểm)

1 Cho hình thang ABCD AB CD AB CD ( // ,  ) Gọi E là giao điểm của ADBC, F là giao điểm của ACBD Chứng minh rằng đường thẳng EF đi qua trung điểm của hai đáy

,

AB CD

2 Cho tam giác nhọn ABC D E F , , lần lượt là các điểm trên các cạnh BC CA AB , , Nối AD ,

BE CF AD cắt CFBE lần lượt tại GI, CF cắt BE lần lượt tại H Chứng minh rằng nếu diện tích của bốn tam giác AFG IHG BID CEH , , , bằng nhau thì diện tích của ba tứ giác

Hướng dẫn

1

N

M

F E

Trang 7

Gọi Mlà trung điểm của CDNlà trung điểm của AB

+ Xét CDFCD AB //

 CDF∽ABF

2

Lại có  MDFNBF

(so le trong, AB CD // )

 DMF∽BNF c g c( )

 

MFDNFB (hai góc tương ứng)

MFD DFN NFB DFN DFB180o

MFN 180o

Suy ra ba điểm M F N, , thẳng hàng (1)

+ Xét ABECD AB //

 DCE∽ABE

2

Lại có EDMEAN (đồng vị, AB CD// )

 DME∽ANE c g c( )

DEM AEN (hai góc tương ứng)

Suy ra ba điểm E M N, , thẳng hàng (2)

Từ (1) và (2) suy ra bốn điểm E F M N, , , thẳng hàng

Suy ra đường thẳng EF đi qua trung điểm của hai đáy AB CD , (đpcm)

2

Trang 8

Ta có SIHGSEHCSGICSEIC

Suy ra hai đường cao kẻ từ G và E đến IC song song và bằng nhau

Theo câu 4 ý 1 suy ra AH đi qua trung điểm K của EG  SAHGSAEH

Lại có SAGFSCEH

SAHFSAHC

SBHFSBCH

SIHGSBID

Chứng minh tương tự ta có SCHIDSAGHE (4)

Từ (3) và (4) suy ra SAGHESBIGFSCHID

Vậy nếu diện tích của bốn tam giác AFG IHG BID CEH , , , bằng nhau thì diện tích của ba tứ giác AGHE BIGF CHID , , cũng bằng nhau (đpcm)

Ngày đăng: 19/05/2023, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w