9 lĩnh vực của quản lý dự án để thành công
Trang 19 LĨNH VỰC CỦA QUẢN LÝ
DỰ ÁN
Giảng viên: Lưu Trường Văn, M.Eng
“Bời dưỡng kiến thức và kỹ năng Quản lý dự án xây dựng”
Tổ chức tại Đại học Mở Tp.HCM
Trang 2KHÍA CẠNH CON NGƯỜI QUẢN LÝ DỰ ÁN
Dự án và QLDA có liên quan đến con người và công việc nhóm
(teamwork)
Ai làm cái gì
Ai nhận lãnh rủi ro gì?
Ai có liên quan đến hoặc ai quan tâm/
bị ảnh hưởng?
Trang 3CÁC LĨNH VỰC CỦA QLDA
Trang 4QUẢN LÝ QUY MÔ
Bắt đầu dự án
Nhu cầu khả thi, thị trường, khách hàng, kinh doanh
Phân tích môi trường, các tình huống kinh doanh
Dự án được liên kết với chiến lược công ty
Trang 5QUẢN LÝ QUY MÔ
Bắt đầu dự án (t.t)
Nhận dạng nhà QLDA
Phát triển dự án sơ bộ
Nhận thức một cách chính thức sự tồn tại của dự án
Xem xét đến nhu cầu công việc, miêu tả sản phẩm, các ràng buộc và các giả định
Phê duyệt để tiếp tục
Trang 6Bạn có thể tham khảo thêm ở
http://web.mit.edu/pm/devcharter.html
http://www.cio-dpi.gc.ca/emf/solutions/ProjectCharterGuid e/CharterGuide e.html
Trang 7QUẢN LÝ QUY MÔ
Lập kế hoạch và định nghĩa quy mô một cách chi tiết
Thực hiện một phân tích lợi ích/chi phí, xem xét các giải pháp, lấy ý kiến chuyên gia, kiểm tra lại các dữ liệu đã có,
brainstorm
Cái gì là bên ngoài của quy mô? Cái gì là tiêu chuẩn cho hoàn thành các giai đoạn?
Trang 8QUẢN LÝ QUY MÔ
Lập kế hoạch và định nghĩa quy mô một cách chi tiết (t.t)
Phát triển một cơ cấu phân chia công việc (WBS)
Thiết lập một báo cáo về quy mô với các giả định và các ràng buộc
Trang 9QUẢN LÝ QUY MÔ
Kiểm tra quy mô
Cái gì là tiêu chuẩn cho sự chấp thuận quy mô?
Các tài liệu
Sự giám sát
Quyết định phê duyệt
Kiểm soát quy mô
Báo cáo sự thực hiện, các yêu cầu thay đổi, kế hoạch quản lý quy mô, hành động hiêu chỉnh.
Trang 10LỜI KHUYÊN
Phải bao hàm tất cả các bên có liên quan
Làm việc trên sự bảo đảm và duy trì cam kết ủng hộ dự án
Cam kết ủng hộ dự án: ngân quỹ, phê duyệt
Bạn đã tiêu phí nhiều thời gian cho hoạch định dự án … vì thế hãy tuân theo nó (tất nhiên là phải cập nhật)
Trang 11QUẢN LÝ THỜI GIAN
Mục đích: Thiết lập một tiến độ thực tế với nhóm QLDA
Nhận dạng các công tác (tasks)
Sử dụng WBS và báo cáo quy mô
Thiết lập danh sách các công tác và kiểm tra WBS
Thứ tự các công tác
Cân nhắc quan hệ trước sau
Trang 12QUẢN LÝ THỜI GIAN
Ước lượg thời gian hoàn thành công tác(duration)
Ước lượng top down, ước lượng bottom up, mô phỏng Monte Carlo
Ước lượng PERT
Ý kiến chuyên gia
Cân nhắc khả năng của nguồn lực
Dựa vào các dự án tương tự
Thiết lập tiến độ (Gantt chart)
Dùng các phần mềm lập tiến độ như là MS Project, Task Manager, Project kickstart, Primavera,…
Trang 13ƯỚC LƯỢNG THEO CÔNG THỨC
[Lạc quan + (4 x Thông thường) + Bi quan]/6
Thời gian dài nhất để hoàn thành công tác= 30 phút
Thời gian ngắn nhất để hoàn thành công tác= 10 phút
Thời gian thông thường để hoàn thành công tác= 15 phút
Ước lượng PERT = 30 + (4x15) + 10/6
100/6=16.6 = 17 min
Trang 14Sự hổ trợ của MS Project
Trang 15Các phần mềm hoạch định và lập tiến độ
Trang 16QUẢN LÝ THỜI GIAN
Kiểm soát tiến độ
Báo cáo sự thực hiện, các yêu cầu thay đổi, kế hoạch quản lý thời gian, hành động hiêu chỉnh, các bài học
Tức là tiến độ ban đầu và sau đó cập nhật
Các trách nhiệm
Các kỹ thuật kiểm soát
Trang 17QUẢN LÝ CHI PHÍ
Lập kế hoạch nguồn lực (con người, thiết bị, vậtliệu)
Cân nhắc WBS, báo các quy mô, chính sách của tổ chức, nhân sự
Nhận dạng các yêu cầu của nguồn lực
Thời gian là tiền
Trang 18QUẢN LÝ CHI PHÍ
Lập ngân sách dự án
Cân bằng nguồn lực
Chi phí ban đầu
Kiểm soát chi phí
Báo cáo sự thực hiện, các yêu cầu thay đổi, kế hoạch quản lý chi phí , hành động hiêu chỉnh, các bài học
Tức là sai biệt giữa thực tế và đã dự trù (với các giải thích)
Trang 20QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Lập kế hoạch cho chất lượng
Chất lượng sản phẩm và chất lượng của QLDA
Các tiêu chuẩn của chất lượng
Tuân theo các đặc điểm kỹ thuật
Đảm bảo yêu cầu sử dụng
Ngăn chặn
Giám sát
Lập kế hoạch, thực hiện, kiểm tra, hành động
So sánh, danh sách kiểm tra, sơ đồ khối, sơ đồ nguyên nhân / kết quả
Trang 21QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Kế hoạch quản lý chất lượng
Cấu trúc tổ chức, tiến trình, tài nguyên, thủ tục, rách nhiệm để đảm bảo kế hoạch chất lượng sẽ được thực hiện
Đo lường chất lượng
Danh sách kiểm tra (checklist)
Bảo hiểm chất lượng
Tuân theo kế hoạch quản lý chất lượng,
Trang 22QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Kiểm soát chất lượng
Tiến trình và kết quả sản phẩm
Sơ đồ kiểm tra, phân tích xu thế
Trang 23LỜI KHUYÊN
Hãy bắt đầu với một quan điểm rõ ràng về chất lượng trong đầu
Cái gì là chất lượng?
Tất cả các bên đều quan tâm đến chất lượng
Trang 24QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC
Kế hoạch của tổ chức
Sơ đồ tổ chức, các vai trò và trách nhiệm
Liên kết giữa dự án và các lĩnh vực chức năng của công ty
Nhu cầu nhân sự
Công đoàn, các ràng buộc
RACI+
Kế hoạch nhân sự (đào tạo, định hướng, miêu tả công việc, đánh giá sự thực hiện), sơ đồ tổ chức dự án
Trang 25RACI Chart
Nhiệ
m vụ Bên chịu trách
nhiệm (Responsibl
e party)
Chịu trách nhiệm về (Accountable
to)
Phối hợp với
(Coordinate
with)
Thông báo cho (Inform)
1
2
Trang 26QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC
Tuyển mộ nhân viên
Đánh giá kinh nghiệm, các mối quan tâm, các đặc trưng cá nhân,
Đàm phán
Thiết lập nhóm QLDA
Đừng “kiểm soát” con người
Trang 27LỜI KHUYÊN
Lắng nghe để hiểu
Phản ứng nhanh
Cung cấp phản hồi tích cực
Hành động trên những vấn đề kịp thời.
Đối phó với những vấn đề
Chúng sẽ không đi ra mà sẽ trở nên LỚN HƠN
Cung cấp những lời phê bình có tính cách xây dựng
Dẫn chứng bằng những tài liệu thích hợp
Trang 28QUẢN LÝ THÔNG TIN LIÊN LẠC
Phát triển kế hoạch thông tin dự án
Phân tích khách hàng (Stakeholder)
Thông tin được chia sẽ (đến ai, cái gì, như thế nào, khi nào, tại sao)
Công nghệ
Phân phối thông tin
Cơ sở dữ liệu của dự án, phần cứng/phần mềm
Báo cáo lên, xuống và chéo của công ty
Trang 29QUẢN LÝ THÔNG TIN LIÊN LẠC
Báo cáo sự thực hiện
Kế hoạch dự án, kết quả công việc
Các báo cáo sự thực hiện dự án
Báo cáo sự khác biệt, phân tích xu thế, yêu cầu thay đổi.
Quản lý kết thúc dự án
Bài học kinh nghiệm Biểu mẫu nghiệm thu
Trang 30Các dạng thức thông tin liên lạc mẫu
Báo cáo tình trạng
Họp nhóm QLDA
Các tài liệu dự án
Cuộc họp khởi động
Cuộc họp tổng kết
Họp rút kinh nghiệm
Trang 31LỜI KHUYÊN
Nếu bạn nghĩ rằng bạn đã truyền đạt đủ hãy quay lại và làm điều đó một lần nữa
Sử dụng những dạng thức khác nhau
Đừng xem thường một thông tin nào cả, dù nó có vẽ vô bổ
Trang 32QUẢN LÝ RỦI RO
Nhận dạng rủi ro
Cái gì cóthể gây hại cho dự án?
Cân nhắc tất cả
Các rủi ro bên trong và bên ngoài
Nguồn củarủi ro: công nghệ sản xuất, con người (hiểu lầm, kỹ năng), quản lý dự án, …
Trang 33QUẢN LÝ RỦI RO
Định lượng rủi ro
Xác định mức độ của tác động: cao, vừa, thấp
Các tương tác của rủi ro, sự chịu đựng rủi ro
Định lượng giá trị EMV (Expected Monetary Value)
Trang 34QUẢN LÝ RỦI RO
Thiết lập kế hoạch phản ứng với rủi ro
Các cơ hội và nguy cơ để trả lời và các cơ hội và nguy cơ để chấp nhận
Tránh – loại trừ nguyên nhân
Giảm nhẹ – giảm sự xuất hiện của rủi ro
Chấp nhận – kế hoạch dự phòng, chấp nhận mất mát
Bảohiểm, kế hoạch dự phòng, chiến lược thay thế,
Trang 35QUẢN LÝ RỦI RO
Kiểm soát sự phản ứng của rủi ro
Sự tiến triển của quá trình quản lý rủi ro
Hành động hiệu chỉnh
Cập nhật kế hoạch rủi ro
Trang 37QUẢN LÝ CUNG ỨNG
Kế hoạch cung ứng
Quyết định tực hiện hoặc mua
Chọn kiểu hợp đồng (chia sẽ rủi ro)
Mời gọi nhà cung cấp
Kế hoạch quản lý cung ứng
Tiêu chuẩn và tiến trình lựa chọn nhà cung cấp
Trang 38QUẢN LÝ CUNG ỨNG
Lựa chọn và quản lý các nhà cung cấp
Đàm phán
Quản lý hợp đồng
Kết thúc hợp đồng
Thanh lý và nghiệm thu
Trang 39Lời khuyên
Phát triển một kế hoạch sơ bộ với nhà cung cấp và các bên liên quan
Hướng dẫn để giải quyết tranh chấp, …
Hãy dành nhiều thời gian để nghên cứu về đối tác
Thực hiện quản lý rủi ro cho cung ứng như các lĩnh vực khác
Trang 40QUẢN LÝ TÍCH HỢP
Liên kết các lĩnh vực quản lý dự án lại với nhau
Lập kế hoạch thực hiện
Thực hiện theo kế hoạch đã lập
Kiểm soát kế hoạch