1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

160 câu đáp án NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN EG17 EHOU

51 1,3K 106

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên Lý Kế Toán – Eg17 (Kèm Đáp Án Bài Kiểm Tra Tự Luận)
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Tài liệu học tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 69,99 KB
File đính kèm Nguyên lý kế toán EG17.rar (67 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN – EG17 (KÈM ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA TỰ LUẬN) (Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng “Máy Tính” thay vì điện thoại Sau khi sao chép (Copy) Câu hỏi thì bấm “Ctrl + F” và Dán (Paste) Câu hỏi.

Trang 1

NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN – EG17

(KÈM ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA TỰ LUẬN)

(Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng “Máy Tính” thay vì điện thoại Sau khi sao chép (Copy) Câu hỏi thì bấm “Ctrl + F” và Dán (Paste) Câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu trả

lời)

(Câu trả lời đúng là câu được tô màu xanh)

Câu hỏi 1

Có tình hình vật liệu M tại công ty LEMON như sau:

Cuối năm N, số vật liệu tồn kho còn là 7.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trị hàng xuất trong kỳ là:

Trang 2

b Chi phí vận chuyển hàng mua

c Tiền hàng trả cho nhà cung cấp

d Chi phí tiền lương nhân viên phòng kế toán

Câu hỏi 4

Nội dung nào sau đây được tính vào giá trị hàng hóa mua về ?

Chọn một câu trả lời:

a Chi phí vận chuyển hàng mua

b Tiền quảng cáo cho sản phẩm

c Chi phí tiền lương nhân viên phòng vật tư

d Tiền mua hàng tặng kèm cho sản phẩm (khi bán)

Câu hỏi 5

Công thức tính giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ là:

(Ghi chú: CPSX là chi phí sản xuất)

Chọn một câu trả lời:

a CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ

b CP dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CP dở dang cuối kỳ

c CPSX dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ

d CPSX dở dang đầu kỳ + Tổng chi phí phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ

Câu hỏi 6

Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng giảm:

Chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp FIFO sẽ:

Chọn một câu trả lời:

a Cao hơn phương pháp bình quân

b Nhỏ hơn LIFO

c Ngang với LIFO

d Lớn hơn so với LIFO

Trang 3

Câu hỏi 7

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Chi phí sửa chữa TSCĐ trước khi sử dụng không được cộng vào nguyên giá của tài sản

b Chi phí lắp đặt TSCĐ không được cộng vào nguyên giá của tài sản

c Chi phí lắp đặt TSCĐ được cộng vào nguyên giá của tài sản

d Chi phí bảo dưỡng TSCĐ trong quá trình sử dụng được cộng vào nguyên giá của tài sản

Câu hỏi 8

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng Giá trị DD cuối kỳ

10 triệu đồng Tổng giá thành SP là 100 triệu đồng

b Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng Giá trị DD cuối kỳ

10 triệu đồng Tổng giá thành SP là 70 triệu đồng

c Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng Giá trị DD cuối kỳ

10 triệu đồng Tổng giá thành SP là 80 triệu đồng

d Giá trị DD đầu kỳ 20 triệu đồng Chi phí SXPS trong kỳ 80 triệu đồng Giá trị DD cuối kỳ

10 triệu đồng Tổng giá thành SP là 90 triệu đồng

Trang 4

Có tình hình vật liệu A tại công ty POMME như sau:

Cuối năm 31/12/N số vật liệu tồn kho còn là 9.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:

Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng tăng:

Chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp LIFO sẽ:

Chọn một câu trả lời:

a Ngang với FIFO

b Lớn hơn so với FIFO

Trang 5

Chọn một câu trả lời:

a Áp dụng phương pháp đó trong suốt kỳ kế toán

b Áp dụng phương pháp đó mãi mãi

c Áp dụng phương pháp đó đến khi nó không còn phù hợp

d Áp dụng trong suốt một năm dương lịch

Câu hỏi 14

Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?

Chọn một câu trả lời:

a Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất

b Chi phí lãi vay

c Chi phí thuê văn phòng

d Chi phí bao gói sản phẩm bán

a Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm

b Tài sản tăng – Tài sản giảm

Trang 6

c Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm

d Tài Sản tăng – Nguồn vốn tăng

a Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 1

b Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 0

c Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 2

d Tài khoản dùng để theo dõi tài sản giữ hộ có số hiệu bắt đầu bằng số 3

Câu hỏi 19

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc Báo cáo kết quả kinh doanh

b Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc Bảng cân đối kế toán

c Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc nhóm TK ngoài Bảng CĐKT

d Tài khoản phản ánh chi phí loại 6, loại 8 thuộc Bảng cân đối kế toán và Báo cáo KQKD

Câu hỏi 20

Xác định câu đúng nhất?

Trang 7

Chọn một câu trả lời:

a Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 1 tài khoản có liên quan

b Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 2 tài khoản có liên quan

c Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 3 tài khoản có liên quan

d Ghi kép là phương pháp phản ánh nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất 4 tài khoản có liên quan

a Tài sản tăng – Tài sản giảm

b Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm

c Tài Sản tăng – Nguồn vốn tăng

d Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm

Câu hỏi 23

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Việc ghi chép trên TK chi tiết chỉ được sử dụng thước đo giá trị

b Việc ghi chép trên TK chi tiết không được sử dụng thước đo giá trị

Trang 8

c Việc ghi chép trên TK chi tiết chỉ được sử dụng thước đo hiện vật.

d Việc ghi chép trên TK chi tiết được sử dụng cả thước đo giá trị và hiện vật

Câu hỏi 24

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Có TK Chi phí

b Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Có TK Doanh thu

c Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Nợ TK Doanh thu

d Số phát sinh của doanh thu bán hàng trong kỳ được ghi vào bên Nợ TK Chi phí

Câu hỏi 25

Chi phí chế biến gồm:

Chọn một câu trả lời:

a Chi phí sản xuất chung

b Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c Chi phí nhân công trực tiếp

d Chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung

Trang 9

Chọn một câu trả lời:

a Có độ chính xác không cao

b Không theo dõi việc giảm hàng tồn kho thường xuyên

c Thông tin cung cấp không kịp thời

d Theo dõi thường xuyên liên tục biến động tăng, giảm của hàng tồn kho

Trang 10

d Các yếu tố đầu vào thành sản phẩm

Câu hỏi 31

TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phản ánh:

Chọn một câu trả lời:

a Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho nhu cầu chung ở bán hàng

b Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn doanh nghiệp

c Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho nhu cầu chung ở toàn phân xưởng

d Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ

c Khoản phải thu khách hàng

d Khoản góp vốn của các cổ đông

Câu hỏi 34

Trang 11

Công ty AB do ông An và bà Bình góp vốn, mỗi người góp 100 triệu đồng Cuối năm 20XX, tổng tài sản của công ty là 850 triệu, tổng vốn chủ sở hữu là 350 triệu Hãy tính tổng số nợ phải trả của công ty AB tại thời điểm cuối năm 20XX?

a Là định khoản chỉ liên quan tới 1 đối tượng kế toán

b Là định khoản liên quan tới 3 đối tượng trở lên

c Là định khoản liên quan ít nhất 2 đối tượng kế toán

Trang 12

b Vốn không phải cam kết trả

c Phần vốn đi chiếm dụng và phải cam kết hoàn trả

d Vốn bị chiếm dụng

Câu hỏi 38

Hạch toán kế toán cần sử dụng các loại thước đo

Chọn một câu trả lời:

a Thước đo hiện vật

b Thước đo giá trị

c Thước đo lao động

d Tất cả các đáp án

Câu hỏi 39

Khoản mục nào sau đây không phải là chi phí ?

Chọn một câu trả lời:

a Chi phí trả trước tiền bảo hiểm

b Chi phí quản lý doanh nghiệp

c Chi phí lãi vay

d Chi phí khấu hao tài sản cố định

Câu hỏi 40

Nguyên tắc kế toán cơ sở tiền yêu cầu

Chọn một câu trả lời:

a Ghi nhận chi phí khi mua dịch vụ chưa thanh toán

b Chỉ quan tâm dòng tiền ra – vào khi xác định kết quả kinh doanh

c Ghi nhận doanh thu với các trường hợp bán chịu

d Ghi nhận chi phí cho những dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa trả tiền

Câu hỏi 41

Trang 13

Trong các tài sản sau tài sản nào là tài sản ngắn hạn?

Trang 14

Chọn một câu trả lời:

a Báo cáo tồn quỹ tiền mặt

b Bảng cân đối kế toán

c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d Báo cáo kết quả kinh doanh

Câu hỏi 45

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Số tiền khách hàng ứng trước được ghi bên phần Nguồn vốn của Bảng CĐKT

b Số tiền khách hàng ứng trước được ghi bên phần Tài sản của Bảng CĐKT

c Số tiền khách hàng ứng trước được ghi âm bên phần Nguồn vốn của Bảng CĐKT

d Số tiền khách hàng ứng trước được ghi âm bên phần Tài sản của Bảng CĐKT

Câu hỏi 46

Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?

Chọn một câu trả lời:

a Bảng cân đối kế toán

b Bảng theo dõi công nợ

c Bảng tính và phân bổ tiền lương

Trang 15

Câu hỏi 48

Tài khoản Hàng hóa được chi tiết thành:

Chọn một câu trả lời:

a Giá mua và chi vận chuyển

b Giá mua và chi thu mua

c Giá mua hàng hóa và Chi phí thu mua hàng hóa

Trang 17

b Nợ TK 131: 22.000/Có TK 511: 20.000/Có TK 3331: 2.000

c Nợ TK 632: 10.000/ Có TK 156: 10.000

d Nợ TK 632: 20.000/Có TK 511: 20.000

e Nợ TK 131: 22.000/Có TK 511: 20.000/Có TK 3331: 2.000 và Nợ TK 632: 20.000/Có TK 511: 20.000

Trang 18

Tính khấu hao thiết bị phục vụ cho văn phòng trong kỳ định khoản thế nào?

a Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Vốn chủ sở hữu của Bảng CĐKT

b Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Tài sản ngắn hạn của Bảng CĐKT

c Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Tài sản dài hạn của Bảng CĐKT

d Số dư TK “Tiền mặt” được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT

Câu hỏi 60

Báo cáo nào sau đây là báo cáo tài chính?

Chọn một câu trả lời:

a Báo cáo công nợ

b Báo cáo tồn quỹ tiền mặt

c Báo cáo tình hình sử dụng ngoại tệ

d Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Câu hỏi 61

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: vay ngắn hạn nhập quỹ 20 triệu

b Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: mua hàng chưa thanh toán 20triệu

Trang 19

c Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: trả nợ người bán bằng tiền mặt 20 triệu

d Số tổng cộng của bảng CĐKT không thay đổi khi: mua hàng đã thanh toán bằng tiền mặt

b Kê khai thường xuyên

c Kê khai thường xuyên và kiểm kê định kỳ

c Nhiên liệu tiêu hao trực tiếp cho sản phẩm

d Công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất

Trang 20

a Đã mua nhưng chưa về nhập kho

b Đã mua nhưng đến cuối kỳ vẫn chưa về nhập kho

c Chưa trả tiền nhưng đang vận chuyển

d Là hàng hóa đang chuẩn bị nhập kho

Câu hỏi 68

Kế toán quá trình bán hàng theo giới thiệu trong tài liệu nguyên lý kế toán được thực hiện theo phương pháp:

Chọn một câu trả lời:

Trang 22

a Số tiền trả cho người mua do hàng bị lỗi

b Số tiền trả cho người mua do hàng bị lỗi & Số tiền thưởng cho người mua do mua với số lượng lớn

c Số tiền thưởng cho người mua do thanh toán trước hạn

d Số tiền thưởng cho người mua do mua với số lượng lớn

Trang 23

a Hoạt động mua hàng và thanh toán

b Riêng hoạt động mua hàng

Trang 24

a Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Vốn chủ sở hữu của Bảng CĐKT

b Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Tài sản dài hạn của Bảng CĐKT

c Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Tài sản ngắn hạn của Bảng CĐKT

d Số dư TK “Phải trả nhân viên” được phản ánh trong phần Nợ phải trả của Bảng CĐKT

Trang 25

TK Chi phí nhân công trực tiếp phản ánh:

Chọn một câu trả lời:

a Tiền lương và khoản trích theo lương ở bán hàng

b Tiền lương ở toàn doanh nghiệp

c Tiền lương và khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tham giá chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ

d Tiền lương ở toàn phân xưởng

Bên Nợ TK 911 phản ánh chi phí, bên Có TK 911 phản ánh doanh thu Chênh lệch Nợ - Có

sẽ được kết chuyển sang :

Chọn một câu trả lời:

a Bên Nợ TK 421 nếu Lỗ, bên Có TK 421 nếu Lãi

Trang 26

b Khấu hao, dịch vụ mua ngoài… dùng cho bán hàng

c Chi phí nhân công phục vụ bán hàng

d Chi phí nguyên vật liệu phục vụ bán hàng

a Là việc xác định ghi Nợ/Có cho các đối tượng kế toán

b Là không cần thiết khi lên sổ Nhật ký chung

c Chính là thao tác khi lên sổ cái

d Chỉ liên quan tới một đối tượng kế toán duy nhất

Trang 27

Câu hỏi 89

Khoản mục nào sau đây không phải là nguồn vốn

Chọn một câu trả lời:

a Phải trả người bán

b Ứng trước tiền cho người bán hàng

c Doanh thu nhận trước

d Phải trả người lao động

Câu hỏi 90

Lý do phân biệt kế toán thành kế toán quản trị và kế toán tài chính là do:

Chọn một câu trả lời:

a Kế toán

b Cơ quan Thuế

c Yêu cầu của người sử dụng thông tin

Trang 29

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Tên, Địa chỉ người mua không phải là yếu tố bắt buộc của hóa đơn GTGT

b Tên, Địa chỉ người bán không phải là yếu tố bắt buộc của hóa đơn GTGT

c Tên, số lượng, giá trị hàng bán không phải là yếu tố bắt buộc của hóa đơn GTGT

d Tên, số lượng, giá trị hàng bán là yếu tố bắt buộc của hóa đơn GTGT

Câu hỏi 97

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Tên chứng từ không phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ

b Nội dung tóm tắt nghiệp vụ là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ

c Phương thức thanh toán là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ

d Nội dung tóm tắt nghiệp vụ không phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ

Câu hỏi 96

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Một yêu cầu về tính pháp lý của chứng từ là phải ghi rõ thời hạn bảo hành

b Một yêu cầu về tính pháp lý của chứng từ là phải ghi định khoản kế toán

c Một yêu cầu về tính pháp lý của chứng từ là phải có chữ ký của các bên liên quan

d Một yêu cầu về tính pháp lý của chứng từ là phải ghi rõ phương thức thanh toán

Câu hỏi 99

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Lệnh chi tiền không thể dùng làm căn cứ để ghi sổ

b Giấy báo Nợ không thể dùng làm căn cứ để ghi sổ

Trang 30

c Hóa đơn bán hàng không thể dùng làm căn cứ để ghi sổ.

d Phiếu xuất kho không thể dùng làm căn cứ để ghi sổ

Câu hỏi 101

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Phương thức thanh toán là yếu tố bổ sung của bản chứng từ

b Nội dung tóm tắt nghiệp vụ không phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ

c Nội dung tóm tắt nghiệp vụ là yếu tố bổ sung của bản chứng từ

d Phương thức thanh toán là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ

c Cung cấp số liệu cho nhau

d Mâu thuẫn nhau

Câu hỏi 103

Trong các tài sản sau tài sản nào là tài sản dài hạn?

Chọn một câu trả lời:

a Phương tiện vận tải (ô tô, máy bay…)

b Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn

c Tiền cho vay 9 tháng

d Tiền mặt

Câu hỏi 104

Phân loại hạch toán gồm có mấy loại hạch toán?

Trang 31

a Kế toán tài chính và quản trị

b Kế toán tổng hợp và chi tiết

c Kế toán doanh nghiệp và kế toán đơn vị sự nghiệp

d Kế toán đơn và kép

Câu hỏi 106

Nguyên tắc kế toán cơ sở dồn tích yêu cầu

Chọn một câu trả lời:

a Khi chi tiền thì ghi nhận chi phí

b Ghi nhận tiền thanh toán là chi phí trong kỳ

c Khi thu tiền thì ghi nhận doanh thu

d Ghi nhận doanh thu khi khách hàng chấp nhận thanh toán

Trang 32

a Phương thức bán hàng là yếu tố bắt buộc của hóa đơn bán hàng.

b Ngày, tháng, năm bán hàng không phải là yếu tố bắt buộc của hóa đơn bán hàng

c Phương thức bán hàng không phải là yếu tố bắt buộc của hóa đơn bán hàng

d Giá trị hàng bán không phải là yếu tố bắt buộc của hóa đơn bán hàng

Câu hỏi 110

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Số thứ tự của chứng từ không phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ

b Phương thức thanh toán không phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ

c Phương thức thanh toán là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ

d Tên chứng từ không phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ

Câu hỏi 111

Trang 33

Biết chi phí SXKD tại Công ty B trong kỳ: CPNVLTT 100.0000, CPNCTT 50.000, CPSXC 30.000, CPBH và QLDN 20.000 Giả sử CPSX dở dang đầu kỳ là 5.000, CPSX dở dang cuối

kỳ là 7.000 Giá thành trong lô hàng sản xuất trong kỳ là:

Có tình hình sản phẩm P tại công ty HUNG như sau:

Cuối năm 31/12/N số vật liệu tồn kho còn là 8.000 kg, theo phương pháp LIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:

Ngày đăng: 04/05/2023, 00:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w