MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Đề số 02 BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Tại Công ty TNHH Tân Bình áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo PP khấu trừ, có một số thông tin sau A.
Trang 1số 02
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN
NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Tại Công ty TNHH Tân Bình áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên,
tính thuế GTGT theo PP khấu trừ, có một số thông tin sau:
A Số dư ngày 01/01/20xx
Tài sản
vốn
Số tiền
Tài sản cố định ddmmyyyy Phải trả người bán 2.500.000 Tiền gửi ngân hàng 12.000.000 Lợi nhuận chưa phân phối 4.300.000 Sản phẩm dở dang 12.000.000 Quỹ khen thưởng 1.500.000 Nguyên vật liệu 100.000.000 Nguồn vốn kinh doanh 142.000.000 Phải thu của khách hàng 4.000.000 Thanh toán với CBCNV 2.250.000
Thành phẩm 30.000.000 Thuế và các khoản phải nộp
NN
500.000
Hao mòn TSCĐ (200.000) Vay dài hạn ngân hàng ddmmyyyy
-Ghi chú: “ddmmyyyy” là ngày, tháng, năm sinh của sinh viên Ví dụ SV
sinh ngày 05/02/1990 thì ddmmyyyy = 05021990 tức là 5.021.990
B Các sự kiện phát sinh trong kỳ
1 Trả lãi kỳ trước cho các cổ đông bằng tiền gửi ngân hàng, số tiền
300.000;
Trang 2thanh toán tiền;
3 Dùng lợi nhuận trích lập bổ sung quỹ đầu tư phát triển, số tiền
2.400.000;
4 Thanh toán chi phí điện, nước và các dịch vụ khác ở văn phòng
bằng chuyển khoản, giá chưa thuế 11.000, thuế GTGT 10%;
5 Khách hàng trả nợ 3.000.000 qua ngân hàng;
6 Chuyển khoản trả nợ cho nhà cung cấp toàn bộ số nợ kỳ trước;
7 Bán thành phẩm, giá bán chưa thuế 25.000.000, thuế GTGT
10%, khách hàng đã thanh toán 1/2 bằng TGNH, số còn lại
thanh toán vào tháng sau; Giá vốn lô hàng 20.000.000;
8 Nhập kho thành phẩm từ sản xuất, giá trị nhập kho 7.600.000;
9 Chuyển khoản nộp hết tiền thuế còn nợ kỳ trước;
10.Chi tiền mặt khen thưởng cho nhân viên B, số tiền 3.000 lấy từ quỹ khen thưởng;
11.Dùng TGNH trả nợ vay hết số nợ vay ngân hàng;
12.Chuyển khoản trả lương hết kỳ trước cho nhân viên;
13.Tạm ứng cho nhân viên A 10.000 bằng tiền mặt để công tác;
14.Nhân viên A thanh toán tạm ứng, chi phí đi lại, ăn ở trong thời
gian đi công tác theo giá chưa thuế 8.000, thuế GTGT 10%, phần
thừa trả lại cho doanh nghiệp bằng tiền mặt
C Yêu cầu
1 Định khoản các sự kiện phát sinh?
2 Lập bảng Cân đối thử vào ngày cuối kỳ ? (Mẫu phía dưới)
Trang 3 Sinh viên chỉ làm 1 trong các đề;
Làm trên word, excel hoặc viết tay
Nộp bài trên rãnh nộp bài trên lớp
Đặt tên file theo cấu trúc: HoVaTenSV.NgayThangNamSinh,
o (ví dụ HoQuangTuan.01.08.1988)
Mẫu bảng Cân đối thử (dạng đơn giản)
Tài khoản
Số đầu kỳ Số phát sinh Số cuối kỳ
Dư nợ Dư có Phát sinh
nợ
Phát sinh có
Dư nợ Dư có
Tổng cộng
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Trang 4Tại Công ty TNHH Tân Bình áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên, tính GTGT theo PP khấu trừ, có một số thông tin sau :
A Số dư ngày 01/01/20xx
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
Tài sản cố định 4.121.998 Phải trả người bán 2.500.000
Tiền gửi ngân
Lợi nhuận chưa phân
Sản phẩm dở dang 12.000.000 Quỹ khen thưởng 1.500.000
Nguyên vật liệu 100.000.000 Nguồn vốn kinh doanh 142.000.000 Phải thu của khách
hàng 4.000.000 Thanh toán với CBCNV 2.250.000
Tiền mặt 300.000 Quỹ đầu tư phát triển 5.050.000
Thành phẩm 30.000.000 Thuế và các khoản phải
Hao mòn TSCĐ (200.000) Vay dài hạn ngân hàng 4.121.998
Tổng - Tổng
-B Các sự kiện phát sinh trong kỳ
1 Trả lãi kỳ trước cho các cổ đông bằng tiền gửi ngân hàng, số tiền 300.000;
2 Mua nguyên vật liệu, giá chưa thuế 1.600.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán tiền;
3 Dùng lợi nhuận trích lập bổ sung quỹ đầu tư phát triển, số tiền 2.400.000;
4 Thanh toán chi phí điện, nước và các dịch vụ khác ở văn phòng bằng chuyển khoản, giá
chưa thuế 11.000, thuế GTGT 10%;
5 Khách hàng trả nợ 3.000.000 qua ngân hàng;
6 Chuyển khoản trả nợ cho nhà cung cấp toàn bộ số nợ kỳ trước;
7 Bán thành phẩm, giá bán chưa thuế 25.000.000, thuế GTGT 10%, khách hàng
đã thanh
toán 1/2 bằng TGNH, số còn lại thanh toán vào tháng sau; Giá vốn lô hàng 20.000.000;
Trang 58 Nhập kho thành phẩm từ sản xuất, giá trị nhập kho 7.600.000;
9 Chuyển khoản nộp hết tiền thuế còn nợ kỳ trước;
10 Chi tiền mặt khen thưởng cho nhân viên B, số tiền 3.000 lấy từ quỹ khen thưởng;
11 Dùng TGNH trả nợ vay hết số nợ vay ngân hàng;
12 Chuyển khoản trả lương hết kỳ trước cho nhân viên;
13 Tạm ứng cho nhân viên A 10.000 bằng tiền mặt để công tác;
14 Nhân viên A thanh toán tạm ứng, chi phí đi lại, ăn ở trong thời gian đi công tác theo giá
chưa thuế 8.000, thuế GTGT 10%, phần thừa trả lại cho doanh nghiệp bằng tiền mặt
C Yêu cầu
1 Định khoản các sự kiện phát sinh?
2 Lập bảng Cân đối thử vào ngày cuối kỳ ? (Mẫu phía dưới)
Bài làm
I Định khoản
1 Trả lãi kỳ trước cho các cổ đông bằng tiền gửi ngân hàng, số tiền 300.000
Nợ TK 338 : 300.000
Có TK 112 : 300.000
2 Mua nguyên vật liệu, giá chưa thuế 1.600.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán tiền
Nợ TK 152 : 1.600.000
Nợ TK 133 : 160.000
Trang 6Nợ TK 421: 2.400.000
Có TK 414: 2.400.000
4 Thanh toán chi phí điện, nước và các dịch vụ khác ở văn phòng bằng chuyển khoản, giá chưa thuế 11.000, thuế GTGT 10%;
Nợ TK 642: 11.000
Nợ TK 133: 1.100
Có TK 112: 12.100
5 Khách hàng trả nợ 3.000.000 qua ngân hàng;
Nợ TK 112: 3.000.000
Có TK 131: 3.000.000
6 Chuyển khoản trả nợ cho nhà cung cấp toàn bộ số nợ kỳ trước;
Nợ TK 112: 2.500.000
Có TK 331: 2.500.000
7 Bán thành phẩm, giá bán chưa thuế 25.000.000, thuế GTGT 10%, khách hàng
đã thanh toán 1/2 bằng TGNH, số còn lại thanh toán vào tháng sau; Giá vốn lô hàng 20.000.000;
Ghi nhận giá vốn
Nợ TK 632: 20.000.000
Có TK 155: 20.000.000
Ghi nhận doanh thu
Nợ TK 112: 13.750.000
Nợ TK 131: 13.750.000
Có TK 511: 25.000.000
Trang 7Có TK 333: 2.500.000
8 Nhập kho thành phẩm từ sản xuất, giá trị nhập kho 7.600.000;
Nợ TK 155: 7.600.000
Có TK 154: 7.600.000
9 Chuyển khoản nộp hết tiền thuế còn nợ kỳ trước;
Nợ TK 333: 500.000
Có TK 112: 500.000
10 Chi tiền mặt khen thưởng cho nhân viên B, số tiền 3.000 lấy từ quỹ khen thưởng;
Nợ TK 353: 3.000
Có TK 111: 3.000
11 Dùng TGNH trả nợ vay hết số nợ vay ngân hàng;
Nợ TK 341: 4.121.998
Có TK 112: 4.121.998
12 Chuyển khoản trả lương hết kỳ trước cho nhân viên;
Nợ TK 334: 2.250.000
Có TK 112: 2.250.000
13 Tạm ứng cho nhân viên A 10.000 bằng tiền mặt để công tác;
Nợ TK 141: 10.000
Có TK 111: 10.000
14 Nhân viên A thanh toán tạm ứng, chi phí đi lại, ăn ở trong thời gian đi công tác theo giá chưa thuế 8.000, thuế GTGT 10%, phần thừa trả lại cho doanh nghiệp bằng tiền mặt
Trang 8Nợ TK 133: 800
Có TK 141: 8.800
Nợ TK 111: 1.200
Có TK 141: 1.200
I Bảng cân đối thử
Tài
khoả
n
Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ
112 12.000.000
0
19.250.00
0 7.184.098 24.065.902 131
0 3.000.000 14.750.000
152 100.000.00
101.600.00
0
155
0 17.600.000
0
142.000.00
0
Trang 9414 5.050.000 2.400.000 7.450.000
Tổng
cộng
162.221.99
8
162.221.99
8
71.967.09
8
71.967.09
8
187.107.00
0
187.107.00
0
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ ỦNG HỘ