1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

130 câu đáp án NGUYÊN LÝ THỐNG KẾ EG20 EHOU

46 1K 79

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên Lý Thống Kê EG20
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Thống Kê
Thể loại Sáng kiến nghiên cứu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 58,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ EG20 (Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng “Máy Tính” thay vì điện thoại Sau khi sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctrl + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ thấy câu trả lời.

Trang 1

NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ- EG20

(Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng “Máy Tính” thay vì điện thoại Sau khi sao chép (Copy) câu hỏi thì bấm “Ctrl + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ô tìm kiếm sẽ

thấy câu trả lời)

( Câu trả lời đúng là câu được tô màu xanh)

Câu hỏi 1

Tiêu thức thuộc tính là:

Chọn một câu trả lời:

a Tiêu thức có hai biểu hiện không trùng nhau trên một đơn vị tổng thể

b Tiêu thức có thể biểu hiện trực tiếp được bằng con số

c Tiêu thức mà các biểu hiện của nó được dùng để phản ánh tính chất hoặc loại hìnhcủa các đơn vị tổng thể, không biểu hiện trực tiếp được bằng con số

Trang 2

a Lượng biến liên tục, số lượng biến của tiêu thức rất lớn

b Lượng biến rời rạc, số lượng biến của tiêu thức rất lớn

Câu hỏi 6

Trang 3

Lao động từ các chi nhánh khác nhau của ngân hàng BIDV được gán mã khác nhau.Chẳng hạn, ở chi nhánh Ba Đình được gán mã 1, chi nhánh Hà Thành được gán mã 2… Như vậy, thông tin này sử dụng thang đo:

a Lượng biến rời rạc, số lượng biến của tiêu thức không nhiều

b Lượng biến liên tục, số lượng biến của tiêu thức không nhiều

Trang 4

Câu hỏi 9

Ví dụ nào dưới đây là tiêu thức số lượng?

Chọn một câu trả lời:

a Trình độ học vấn của một người

b Kiểu dáng của máy giặt

c Giới tính của một người

d Giá của một chiếc xe ô tô (triệu đồng)

a Tiêu thức có hai biểu hiện không trùng nhau trên một đơn vị tổng thể

b Tiêu thức mà các biểu hiện của nó được dùng để phản ánh tính chất hoặc loại hình của các đơn vị tổng thể, không biểu hiện trực tiếp được bằng con số

c Tiêu thức có thể biểu hiện trực tiếp được bằng con số

Trang 5

Câu hỏi 12

Thống kê là:

Chọn một câu trả lời:

a Khoa học về tổ chức các cuộc điều tra thu thập số liệu về hiện tượng nghiên cứu

b Những dữ liệu được ghi chép để phản ánh các hiện tượng nghiên cứu

c Khoa học về hệ thống các phương pháp thu thập và phân tích các dữ liệu về mặt định lượng

Câu hỏi 13

Phân tổ có khoảng cách tổ gồm có:

Chọn một câu trả lời:

a Phân tổ có khoảng cách tổ mở

b Phân tổ có khoảng cách tổ bằng nhau

c Phân tổ có khoảng cách tổ bằng nhau - Phân tổ có khoảng cách tổ không bằng nhau - Phân tổ có khoảng cách tổ mở

d Phân tổ có khoảng cách tổ không bằng nhau

Trang 6

b Các hiện tượng kinh tế-xã hội số lớn, trong điều kiện thời gian và không gian cụ thể.

c Các dữ liệu về mặt định lượng của hiện tượng kinh tế-xã hội số lớn, trong điều kiện lich sử cụ thể

b Sự khác nhau về loại hình, hay các biểu hiện khác nhau của tiêu thức

c Lượng biến khác nhau của tiêu thức quyết định

Trang 7

a Các đặc điểm của hiện tượng kinh tế-xã hội.

b Các đặc điểm của đơn vị tổng thể

Câu hỏi 19

Chỉ tiêu thống kê là:

Chọn một câu trả lời:

a Biểu hiện mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu

b Tiêu chí mà biểu hiện bằng số của nó phản ánh quy mô, tốc độ phát triển, cơ cấu, quan hệ tỷ lệ của hiện tương kinh tế-xã hội trong điều kiện lịch sử cụ thể

c Biểu hiện lượng gắn với chất của hiện tượng nghiên cứu

Câu hỏi 20

Căn cứ vào nội dung có thể chia các chỉ tiêu thống kê thành:

Trang 8

Chọn một câu trả lời:

a Chỉ tiêu nguyên nhân và chỉ tiêu kết quả

b Chỉ tiêu tuyệt đối và chỉ tiêu tương đối

c Chỉ tiêu chất lượng và chỉ tiêu khối lượng

a Có thể tính được giới hạn dưới và giới hạn trên của các tổ

b Có thể tính được trị số giữa của các tổ

c Có thể xác định số tổ tương ứng với số biểu hiện của tiêu thức

d Có thể xác định được khoảng cách tổ của các tổ

Câu hỏi 23

Trang 9

Ví dụ nào dưới đây là tiêu thức số lượng có lượng biến rời rạc?

Chọn một câu trả lời:

a Thời gian hoàn thành một sản phẩm của một công nhân

b Phần trăm người dân sống dưới mức nghèo ở Hà Nội

c Số người trong quán cà phê trong khoảng thời gian từ 12 đến 14 giờ

d Hóa đơn tiền điện hàng tháng của hộ gia đình

Câu hỏi 24

Hệ số tương quan bằng 0,8 cho biết:

Chọn một câu trả lời:

a Hầu như không có mối quan hệ giữa biến độc lập và biến phụ thuộc

b 64% biến thiên của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập

c 8% biến thiên của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập

d 8% biến thiên của biến độc lập được giải thích bởi biến phụ thuộc

Trang 10

d 2

Câu hỏi 26

Phân tích tương quan được dùng để xác định:

Chọn một câu trả lời:

a Cường độ của mối liên hệ giữa X và Y

b Dự đoán giá của của Y dựa trên giá trị của X

Trang 11

a Sự thay đổi của Y khi X tăng 1 đơn vị

b Y không phụ thuộc vào X

c Cường độ của mối liên hệ tương quan tuyến tính giữa X và Y

Câu hỏi 30

Hệ số tương quan tính ra = 0 phản ánh:

Chọn một câu trả lời:

a Mối liên hệ giữa X và Y là không chặt chẽ

b Mối liên hệ giữa X và Y càng chặt chẽ

c Mối liên hệ giữa X và Y là liên hệ hàm số

d Giữa X và Y không tồn tại mối liên hệ tương quan tuyến tính Cần tìm 1 dạng liên

hệ khác phù hợp hơn (liên hệ tương quan phi tuyến tính)

Câu hỏi 31

Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, tham số b1 là:

Trang 13

Câu hỏi 34

Ở bước 2 của quy trình giải 1 bài toán phân tích hồi quy và tương quan, chênh lệch giữa Y và Ŷ được gọi là:

Chọn một câu trả lời:

a Phần tác động của các nhân tố bản chất, tất yếu

b Phần tác động của các nhân tố ngẫu nhiên, khách quan

c Phần dư (hay sai số của mô hình)

Chọn một câu trả lời:

a 6,5%

Trang 14

a Quy mô, khối lượng của hiện tượng tại một thời điểm nhất định.

b Quan hệ so sánh giữa mức độ của 2 hiện tượng khác nhau nhưng có quan hệ với nhau

c Quy mô, khối lượng của hiện tượng trong một khoảng thời gian nhất định

Câu hỏi 38

Số mốt là lượng biến của tiêu thức nghiên cứu:

Chọn một câu trả lời:

a Đứng ở vị trí chính giữa trong dãy số lượng biến

b Xuất hiện nhiều nhất trong dãy số lượng biến

c Đại biểu cho các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu

Câu hỏi 39

Nếu muốn so sánh độ biến thiên về doanh thu bán hàng cho các cửa hàng khác nhau

về qui mô nhưng cùng bán một loại sản phẩm, tham số nào dưới đây là phù hợp?Chọn một câu trả lời:

Trang 15

a Đại biểu cho tất cả các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu.

b Đứng ở vị trí chính giữa trong dãy số lượng biến

c Xuất hiện nhiều nhất trong dãy số lượng biến

Trang 16

a Là một dạng đặc biệt của số bình quân nhân.

b Là số bình quân của các lượng biến có quan hệ tích số với nhau

c Là số bình quân của tổng các lượng biến của tiêu thức nghiên cứu của các đơn vị tổng thể

Câu hỏi 43

Nếu biết số trung bình của một mẫu nhỏ hơn số trung vị, kết luận nào dưới đây là đúng về hình dáng của phân phối?

Chọn một câu trả lời:

a Chưa đủ thông tin để đưa ra quyết định

b Phân phối lệch phải

c Phân phối chuẩn đối xứng

d Phân phối lệch trái

Câu hỏi 44

Số tuyệt đối trong thống kê biểu hiện:

Chọn một câu trả lời:

a Mức độ đại biểu của hiện tượng theo tiêu thức nghiên cứu

b Quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của hiện tượng nghiên cứu - Mức độ đại biểu của hiện tượng theo tiêu thức nghiên cứu

c Quy mô, khối lượng của hiện tượng kinh tế-xã hội

d Quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của hiện tượng nghiên cứu

Câu hỏi 45

Trang 17

Tham số đo độ biến thiên chịu ảnh hưởng nhiều nhất từ các lượng biến đột xuất là:

a Quan hệ so sánh giữa 2 chỉ tiêu thống kê cùng loại nhưng khác nhau về thời gian

và không gian, hoặc giữa 2 chỉ tiêu khác nhau nhưng có quan hệ với nhau

b Quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó của hiện tượng nghiên cứu

c Cả hai phương án đều đúng

Câu hỏi 47

Số bình quân trong thống kê phản ánh:

Chọn một câu trả lời:

a Mức độ đại biểu của hiện tượng nghiên cứu theo một tiêu thức nào đó

b Quan hệ so sánh giữa mức độ của 2 hiện tượng khác nhau nhưng có quan hệ với nhau

c Quan hệ so sánh giữa mức độ của hiện tượng ở kỳ báo cáo với mức độ ở kỳ gốc

so sánh

Trang 18

c Số tuyệt đối kết cấu, số tuyệt đối cường độ.

d Số tuyệt đối động thái, số tuyệt đối kế hoạch

Trang 19

b Mức độ của hiện tượng ở kỳ báo cáo với mức độ ở kỳ gốc so sánh.

c Mức độ của 2 hiện tượng cùng loại hình ở 2 không gian khác nhau

Trang 20

a Tuyệt đối, phản ánh sự biến động của hiện tượng kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc.

b Tương đối, phản ánh sự biến động của hiện tượng kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc

c Bình quân, phản ánh sự biến động trung bình của hiện tượng nghiên cứu theo thờigian

Câu hỏi 55

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân là:

Chọn một câu trả lời:

a Số bình quân điều hòa của các lượng tăng (giảm) liên hoàn

b Số bình quân nhân của các lượng tăng (giảm) liên hoàn

c Số bình quân cộng của các lượng tăng (giảm) liên hoàn

Câu hỏi 56

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối phản ánh sự thay đổi về:

Trang 21

Chọn một câu trả lời:

a Mức trung bình nhân của hiện tượng nghiên cứu qua thời gian

b Mức trung bình cộng của hiện tượng nghiên cứu qua thời gian

c Mức tương đối của hiện tượng nghiên cứu qua 2 thời gian

d Mức tuyệt đối của hiện tượng nghiên cứu qua 2 thời gian

Câu hỏi 57

Mức độ bình quân theo thời gian là:

Chọn một câu trả lời:

a Số bình quân điều hòa của các mức độ trong dãy số thời gian

b Số bình quân cộng của các mức độ trong dãy số thời gian

c Có thể tính bình quân theo cả 3 cách trên

d Số bình quân nhân của các mức độ trong dãy số thời gian

Câu hỏi 58

Có thể sử dụng hàm xu thế tuyến tính để biểu diễn xu hướng phát triển của hiện tượng qua thời gian khi:

Chọn một câu trả lời:

a Dãy số có các tốc độ tăng (giảm) liên hoàn xấp xỉ nhau

b Dãy số có các tốc độ phát triển liên hoàn xấp xỉ nhau

c Dãy số có các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn xấp xỉ nhau

d Dãy số có các giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn xấp xỉ nhau

Trang 22

Câu hỏi 59

Lợi nhuận của một doanh nghiệp trong giai đoạn 2015-2019 là:

Tốc độ phát triển bình quân về lợi nhuận của doanh nghiệp trong giai đoạn

c Một trường hợp vận dụng số tuyệt đối và số tương đối

d Phản ánh lượng giá trị tuyệt đối tăng (giảm) qua thời gian

Câu hỏi 61

Trong dãy số thời gian, thời gian có thể là:

Chọn một câu trả lời:

Trang 23

a Phân tổ không có khoảng cách tổ - Phân tổ có khoảng cách tổ

b Phân tổ không có khoảng cách tổ

Trang 24

Trong đánh giá dịch vụ của một nhà hàng, danh sách tất cả khách hàng của nhà hàng

đó trong một tuần cụ thể sẽ tạo thành một:

c Qui mô mẫu

d Phương sai của tổng thể chung

Trang 25

a Số bình quân điều hòa của các tốc độ phát triển liên hoàn.

b Số bình quân nhân của các tốc độ phát triển liên hoàn

Trang 26

c Số bình quân cộng của các tốc độ phát triển liên hoàn.

Câu hỏi 70

Chỉ số tổng hợp giá thành (Iz) tính theo phương pháp Laspeyres dùng quyền số là:

Chọn một câu trả lời:

a Lượng sản phẩm sản xuất của từng mặt hàng ở kỳ gốc

b Lượng sản phẩm sản xuất của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo

c Chi phí sản xuất của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo

c Lượng tiêu thụ kỳ gốc hoặc kỳ nghiên cứu

d Doanh thu bán hàng kỳ nghiên cứu

Câu hỏi 72

Chỉ số tổng hợp lượng hàng (Iq) tính theo phương pháp Laspeyres dùng quyền số là:

Chọn một câu trả lời:

a Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo

b Giá bán của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo

Trang 27

c Giá bán của từng mặt hàng ở kỳ gốc

Câu hỏi 73

Chỉ số kế hoạch biểu thị sự so sánh:

Chọn một câu trả lời:

a 2 mức độ của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian

b Mức độ cần đạt tới của chỉ tiêu trong kế hoạch, hoặc so sánh mức độ thực tế kỳ nghiên cứu với mức kế hoạch của chỉ tiêu

c Mức độ của hiện tượng nghiên cứu qua những điều kiện không gian khác nhau

Câu hỏi 74

Chỉ số tổng hợp giá cả Laspeyres (Ip) tính theo công thức trung bình cộng gia quyềndùng quyền số là:

Chọn một câu trả lời:

a Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ gốc

b Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo

Trang 28

b Doanh thu bán hàng kỳ nghiên cứu.

c Lượng hàng hoá tiêu thụ kỳ nghiên cứu

d Giá bán hàng hóa kỳ nghiên cứu

Câu hỏi 72

Chỉ số kinh tế biểu thị quan hệ tỷ lệ về:

Chọn một câu trả lời:

a Mức độ của hiện tượng kinh tế qua thời gian

b Mức độ điển hình của hiện tượng kinh tế theo 1 tiêu thức nào đó

c Mức độ của hiện tượng kinh tế qua thời gian - Mức độ của hiện tượng kinh tế qua không gian

d Mức độ của hiện tượng kinh tế qua không gian

Trang 29

Chỉ số tổng hợp giá thành (Iz) tính theo phương pháp Paasche dùng quyền số là:

Chọn một câu trả lời:

a Lượng sản phẩm sản xuất của từng mặt hàng ở kỳ gốc

b Chi phí sản xuất của từng mặt hàng ở kỳ gốc

c Lượng sản phẩm sản xuất của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo

Câu hỏi 79

Quyền số của chỉ số tổng hợp về lượng của Laspeyres có thể là:

Chọn một câu trả lời:

a Doanh thu bán hàng kỳ nghiên cứu

b Lượng tiêu thụ kỳ gốc hoặc kỳ nghiên cứu

a Mức trang bị vốn dài hạn bình quân cho 1 lao động

b Vốn dài hạn có bình quân trong kỳ

c Năng suất lao động bình quân 1 lao động

d Tỷ suất lợi nhuận trên vốn dài hạn

Trang 30

Câu hỏi 81

Xét theo đối tượng đầu tư, có thể chia các nguồn vốn DN huy động trong SXKD thành:

Chọn một câu trả lời:

a Vốn đầu tư vào bên trong DN và vốn đầu tư ra bên ngoài DN

b Nguồn vốn dài hạn và nguồn vốn ngắn hạn

c Vốn chủ sở hữu và các khoản nợ phải trả

d Vốn kinh doanh và vốn đầu tư

Câu hỏi 82

Nếu muốn biết tình hình chiếm dụng vốn của doanh nghiệp, người ta sẽ tính chỉ tiêu:

Chọn một câu trả lời:

a Hệ số khả năng thanh toán lãi vay vốn

b Tỷ suất nợ phải trả so với nợ phải thu

c Hệ số khả năng thanh toán nợ dài hạn

d Hệ số khả năng thanh toán nhanh

Câu hỏi 83

Tỷ số nợ, bằng (=):

Chọn một câu trả lời:

a Nợ phải trả, chia cho (cười tổng số nguồn vốn

b Nợ dài hạn, chia cho (cười tổng số nguồn vốn

Trang 31

c Nợ ngắn hạn, chia cho (cười tổng số nguồn vốn.

b Tỷ suất lợi nhuận tính trên vốn

c Mức hao phí vốn cho một đơn vị lợi nhuận

d Năng suất sử dụng vốn

Câu hỏi 85

Các trường hợp nhận xét chỉ số giá thành đơn (iz), gồm có:

a Nếu iz > 100: giá thành sản phẩm tăng DN phải chi thêm chi phí

b Nếu iz < 100: giá thành sản phẩm giảm DN tiết kiệm được chi phí

c Nếu iz = 100: giá thành sản phẩm không thay đổi qua 2 kỳ

d Tất cả các phương án đều đúng

Câu hỏi 86

Chỉ số tổng hợp giá cả (Ip) tính theo phương pháp Laspeyres dùng quyền số là:

a Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ gốc

b Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo

c Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo

Trang 32

Câu hỏi 87

Các trường hợp nhận xét chỉ số giá đơn (ip), gồm có:

a Nếu ip < 100: giá cả hàng hóa giảm - Nếu ip > 100: giá cả hàng hóa tăng

b Nếu ip > 100: giá cả hàng hóa tăng

c Nếu ip =100: giá cả hàng hóa giảm

d Nếu ip < 100: giá cả hàng hóa giảm

Câu hỏi 88

Chỉ số tổng hợp giá cả Paasche (Ip) tính theo công thức trung bình điều hòa dùng quyền số là:

a Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ gốc

b Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo

c Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo

d Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ gốc

Câu hỏi 89

Các trường hợp nhận xét chỉ số lượng hàng đơn (iq), gồm có:

a Nếu iq < 100: lượng hàng bán ra tăng

b Nếu ip > 100: lượng hàng bán ra tăng

c Nếu iq =100: lượng hàng bán ra không thay đổi qua 2 kỳ

d Nếu iq =100: lượng hàng bán ra không thay đổi qua 2 kỳ và nếu ip > 100: lượng hàng bán ra tăng đều đúng

Câu hỏi 90

Chỉ số tổng hợp lượng hàng Paasche (Iq) tính theo công thức trung bình điều hòa dùng quyền số là:

Trang 33

a Giá bán của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo.

b Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo

c Giá bán của từng mặt hàng ở kỳ gốc

d Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ gốc

Câu hỏi 91

Chỉ số phát triển biểu thị sự so sánh:

a 2 mức độ của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian

b Mức độ cần đạt tới của chỉ tiêu trong kế hoạch, hoặc so sánh mức độ thực tế kỳ nghiên cứu với mức kế hoạch của chỉ tiêu

c Mức độ của hiện tượng nghiên cứu qua những điều kiện không gian khác nhau

a Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ gốc

b Giá bán của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo

c Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo

d Giá bán của từng mặt hàng ở kỳ gốc

Ngày đăng: 03/05/2023, 20:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w