Nguyên tắc kế toán cơ sở dồn tích yêu cầud. Ghi nhận doanh thu khi khách hàng chấp nhận thanh toán .Câu trả lời đúngNguyên tắc thận trọng đòi hỏi: b. Tất cả các phương án đều đúng .(Đ) ..Nguyên tắc cơ sở dồn tích cho biết: a. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến TS, NV, DT, CHI PHÍ ghi theo thời điểm phát sinh không ghi theo thời điểm thực thụ thực chi. (Đ)Nguyên tắc giá gốc cho biết: b. Giá gốc của tài sản là toàn bộ số tiền đã trả, phải trả hoặc theo giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm ghi nhận. (Đ)Nguyên tắc kế toán cơ sở tiền yêu cầua. Chỉ quan tâm dòng tiền ra vào khi xác định kết quả kinh doanh .(Đ)Nguyên tắc nào được sử dụng trong tổ chức công tác kế toán?d. Tất cả các phương án đều đúng .Câu trả lời đúngNguồn vốn bao gồm: b. Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn và vốn chủ sở hữu .(Đ)Nghiệp vụ mua nguyên vật liệu A về nhập kho, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, chưa thanh toán tiền được ghi:b. Nợ TK 152 (A), Nợ TK 133 Có TK 331 Câu trả lời đúngNhững nội dung sau, nội dung nào là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp ? c. Nguyên vật liệu trong kho .(Đ) Nội dung nào sau đây KHÔNG được tính vào giá trị hàng hóa mua về ? b. Chi phí tiền lương nhân viên phòng kế toán .(Đ)Nội dung nào sau đây KHÔNG được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?a. Quỹ đầu tư phát triển .Câu trả lời đúngb. Doanh thuc. Chi phí tài chínhd. Chi phí bán hàngNội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?a. PP đường thẳngb. PP khấu trừc. Trực tiếpd. Nhập trước xuất trước. Câu trả lời đúngNội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?a. Bình quân gia quyền .Câu trả lời đúngb. PP đường thẳngc. PP Tuyến tínhd. PP khấu trừNội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?a. Đích danh. Câu trả lời đúngb. Giá gốcc. PP đường thẳngd. Trực tiếpNội dung nào sau đây KHÔNG là chi phí sản xuất ? a. Chi phí bao gói sản phẩm bán. (Đ) Nội dung nào sau đây được tính vào giá trị hàng hóa mua về ? a. Chi phí vận chuyển hàng mua .(Đ)Nội dung của quá trình sản xuất sẽ xuất hiện các chi phí là? a. Cả 3 chi phí đều đúng. (Đ) Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?a. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp .Câu trả lời đúngb. Chi phí lãi vayc. Chi phí thuê văn phòngd. Chi phí bao gói sản phẩm bánNội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?a. Chi phí lãi vayb. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất. Câu trả lời đúngc. Chi phí bao gói sản phẩm bánd. Chi phí thuê văn phòngNội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?a. Chi phí lãi vayb. Chi phí thuê văn phòngc. Chi phí hoa hồng bán hàngd. Chi phí nhân công trực tiếp. Câu trả lời đúngNội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?a. Chi phí lãi vay ngân hàngb. Chi phí thuê văn phòngc. Chi phí bao gói sản phẩm bánd. Chi phí lương quản đốc phân xưởng sản xuất .Câu trả lời đúngNội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toána. Chi phí tài chínhb. Chi phí bán hàngc. Doanh thud. Khoản vay ngân hàng .Câu trả lời đúngNội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán?a. Chi phí tài chínhb. Chi phí bán hàngc. Tài sản cố định vô hình .Câu trả lời đúngd. Doanh thuNội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán?a. Chi phí tài chínhb. Chi phí bán hàngc. Nợ phải thu khách hàng .Câu trả lời đúngd. Doanh thuNội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toána. Tiền mặt. Câu trả lời đúngb. Chi phí tài chínhc. Chi phí bán hàngd. Doanh thuNội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toána. Quỹ đầu tư phát triển .Câu trả lời đúngb. Chi phí bán hàngc. Chi phí tài chínhd. Doanh thuNội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toána. Doanh thub. Chi phí tài chínhc. Hàng hóa tồn kho. Câu trả lời đúngd. Chi phí bán hàngNội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanha. Quỹ đầu tư phát triểnb. Hàng tồn khoc. Tiền mặtd. Chi phí tài chinh (lãi vay) Câu trả lời đúngNội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?a. Tiền mặtb. Doanh thu .Câu trả lời đúngc. Hàng tồn khod. Quỹ đầu tư phát triểnNội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?a. Tiền mặtb. Quỹ đầu tư phát triểnc. Chi phí bán hàng .Câu trả lời đúngd. Hàng tồn khoNội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanha. Tiền mặtb. Quỹ đầu tư phát triểnc. Chi phí quản lý doanh nghiệp .Câu trả lời đúngd. Hàng tồn khoNội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?a. Hàng tồn khob. Tiền mặtc. Chi phí bán hàng .Câu trả lời đúngd. Quỹ đầu tư phát triển
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MÔN Nguyên lý kế toán - EG17.067 Nguyên tắc kế toán cơ sở dồn tích yêu cầu
d Ghi nhận doanh thu khi khách hàng chấp nhận thanh toán Câu trả lời đúng
Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:
b Tất cả các phương án đều đúng (Đ)
Nguyên tắc cơ sở dồn tích cho biết:
a Nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến TS, NV, DT, CHI PHÍ ghi theo thời điểm phát sinh không ghi theo thời điểm thực thụ thực chi (Đ)
Nguyên tắc giá gốc cho biết:
b Giá gốc của tài sản là toàn bộ số tiền đã trả, phải trả hoặc theo giá trị hợp lý của tài sản tại thời điểm ghi nhận (Đ)
Nguyên tắc kế toán cơ sở tiền yêu cầu
a Chỉ quan tâm dòng tiền ra - vào khi xác định kết quả kinh doanh (Đ)
Nguyên tắc nào được sử dụng trong tổ chức công tác kế toán?
d Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng
Nguồn vốn bao gồm:
b Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn và vốn chủ sở hữu (Đ)
Nghiệp vụ mua nguyên vật liệu A về nhập kho, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, chưa thanh toán tiền được ghi:
b Nợ TK 152 (A), Nợ TK 133 / Có TK 331 Câu trả lời đúng
Những nội dung sau, nội dung nào là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp ?
c Nguyên vật liệu trong kho (Đ)
Nội dung nào sau đây KHÔNG được tính vào giá trị hàng hóa mua về ?
b Chi phí tiền lương nhân viên phòng kế toán (Đ)
Nội dung nào sau đây KHÔNG được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?
a Quỹ đầu tư phát triển Câu trả lời đúng
b Doanh thu
c Chi phí tài chính
d Chi phí bán hàng
Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
a PP đường thẳng
b PP khấu trừ
c Trực tiếp
d Nhập trước xuất trước Câu trả lời đúng
Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
a Bình quân gia quyền Câu trả lời đúng
b PP đường thẳng
c PP Tuyến tính
Trang 2d PP khấu trừ
Nội dung nào sau đây là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
a Đích danh Câu trả lời đúng
b Giá gốc
c PP đường thẳng
d Trực tiếp
Nội dung nào sau đây KHÔNG là chi phí sản xuất ?
a Chi phí bao gói sản phẩm bán (Đ)
Nội dung nào sau đây được tính vào giá trị hàng hóa mua về ?
a Chi phí vận chuyển hàng mua (Đ)
Nội dung của quá trình sản xuất sẽ xuất hiện các chi phí là?
a Cả 3 chi phí đều đúng (Đ)
Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
a Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Câu trả lời đúng
b Chi phí lãi vay
c Chi phí thuê văn phòng
d Chi phí bao gói sản phẩm bán
Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
a Chi phí lãi vay
b Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất Câu trả lời đúng
c Chi phí bao gói sản phẩm bán
d Chi phí thuê văn phòng
Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
a Chi phí lãi vay
b Chi phí thuê văn phòng
c Chi phí hoa hồng bán hàng
d Chi phí nhân công trực tiếp Câu trả lời đúng
Nội dung nào sau đây là chi phí sản xuất ?
a Chi phí lãi vay ngân hàng
b Chi phí thuê văn phòng
c Chi phí bao gói sản phẩm bán
d Chi phí lương quản đốc phân xưởng sản xuất Câu trả lời đúng
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán
a Chi phí tài chính
b Chi phí bán hàng
c Doanh thu
d Khoản vay ngân hàng Câu trả lời đúng
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán?
a Chi phí tài chính
b Chi phí bán hàng
c Tài sản cố định vô hình Câu trả lời đúng
d Doanh thu
Trang 3Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán?
a Chi phí tài chính
b Chi phí bán hàng
c Nợ phải thu khách hàng Câu trả lời đúng
d Doanh thu
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán
a Tiền mặt Câu trả lời đúng
b Chi phí tài chính
c Chi phí bán hàng
d Doanh thu
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán
a Quỹ đầu tư phát triển Câu trả lời đúng
b Chi phí bán hàng
c Chi phí tài chính
d Doanh thu
Nội dung nào sau đây được trình bày trên bảng cân đối kế toán
a Doanh thu
b Chi phí tài chính
c Hàng hóa tồn kho Câu trả lời đúng
d Chi phí bán hàng
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh
a Quỹ đầu tư phát triển
b Hàng tồn kho
c Tiền mặt
d Chi phí tài chinh (lãi vay) Câu trả lời đúng
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?
a Tiền mặt
b Doanh thu Câu trả lời đúng
c Hàng tồn kho
d Quỹ đầu tư phát triển
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?
a Tiền mặt
b Quỹ đầu tư phát triển
c Chi phí bán hàng Câu trả lời đúng
d Hàng tồn kho
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh
a Tiền mặt
b Quỹ đầu tư phát triển
c Chi phí quản lý doanh nghiệp Câu trả lời đúng
d Hàng tồn kho
Nội dung nào sau đây được trình bày trên Báo cáo kết quả kinh doanh?
a Hàng tồn kho
b Tiền mặt
Trang 4c Chi phí bán hàng Câu trả lời đúng
d Quỹ đầu tư phát triển
Nội dung của tổ chức báo cáo kế toán gồm:
a Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng
Nội dung của quá trình tiêu thụ sẽ xuất hiện:
a Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng
Nợ phải trả là gì?
b Phần vốn đi chiếm dụng và phải cam kết hoàn trả (Đ)
Nhập kho sản phẩm hoàn thành từ sản xuất:
c Nợ TK 155/ Có TK 154 Câu trả lời đúng
Nếu khoản ứng trước của khách hàng 10.000 được ghi vào mục tài sản của BCĐKT thì sẽ làm cho bên Tài sản so với bên Nguồn vốn:
a Nhỏ hơn 20.000
b Nhỏ hơn 10.000
c Lớn hơn 10.000
d Lớn hơn 20.000 Câu trả lời đúng
Mô hình tổ chức bộ máy kế toán có mấy mô hình?
a 3 mô hình Câu trả lời đúng
Mối quan hệ giữa 3 loại hạch toán:
d Cung cấp số liệu cho nhau (Đ)
Mua nguyên vật liệu A kho theo giá chưa thuế GTGT là 1.000, chi phí vận chuyển do người bán chịu là 60 Công ty áp dụng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Giá gốc nhập kho của nguyên vật liệu A là:
d 1.000 (Ð)
Mua nguyên vật liệu B kho theo giá có thuế GTGT 10% là 5.500, chi phí vận chuyển trả cho đơn vị vận chuyển là 100 Công ty áp dụng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Giá gốc nhập kho của nguyên vật liệu B là:
b 5.100 Câu trả lời đúng
Mua 1 lô Nguyên vật liệu, giá mua 200.000 chưa thuế GTGT 5%, do mua nhiều nên được giảm 5% Giá gốc nhập kho của lô hàng là:
d 190.000 (Đ)
Mua nguyên vật liệu đã thanh toán bằng chuyển khoản và đưa thẳng vào sản xuất không qua kho Công ty áp dụng thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.
c Nợ TK 621, Nợ TK 133/ Có TK 112.Câu trả lời đúng
Mục đích của kế toán tài chính, chủ yếu là
c Lập báo cáo tài chính (Đ)
Trong các nội dung sau, đâu là nguyên tắc kế toán?
a.Hình thức sổ kế toán bắt buộc là nhật ký chung
b.Có thể so sánh được
c Kỳ kế toán gắn với năm dương lịch
d Thận trọng.Câu trả lời đún
Trong các nội dung sau, đâu là nguyên tắc kế toán?
Trang 5a Chính xác
b Trọng yếu Câu trả lời đúng
c Kỳ kế toán gắn với năm dương lịch
d Phải sử dụng tiền tệ ở dạng VNĐ
Trong các nội dung sau, nội dung nào là nguyên tắc kế toán được thừa nhận?
d Hoạt động liên tục (Đ)
Trong các nội dung sau, nội dung nào là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tu ?
b Bình quân gia quyền (Đ)
Trong các nội dung sau, đâu là vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp?
d Khoản góp vốn của các cổ đông (Đ)
Trong các giấy tờ sau, đâu là chứng từ kế toán?
d Phiếu thu (Đ)
Trong các giấy tờ sau, đâu là chứng từ kế toán?
a Hợp đồng mua bán hàng hóa
b Bảng kê chứng từ mua hàng
c Phiếu chi Câu trả lời đúng
d Hợp đồng lao động
Trong các giấy tờ sau, đâu là chứng từ chứng minh cho việc xuất kho vật liệu? Тар
b Phiếu xuất kho vật liệu cho bộ phận sản xuất (Đ)
Trong các giấy tờ sau, đâu là chứng từ chứng minh cho việc mua hàng?
a Hóa đơn (doanh nghiệp nhận về từ bên bán) (Đ)
Trong các giấy tờ sau, đâu là chứng từ chứng minh cho việc nhập kho vật liệu?
b Phiếu nhập kho vật liệu từ nhập khẩu (Đ)
Trong các phương án sau, phương án nào đúng với doanh nghiệp, khi đi mua hàng hoá?
d Nhận Hoá đơn bán hàng.Câu trả lời đúng
Trong các tài sản sau tài sản nào là tài sản ngắn hạn?
a Nguyên vật liệu (Đ)
Trong các tài sản sau tài sản nào là tài sản dài hạn?
d Phương tiện vận tải (ô tô, máy bay ) (Đ)
Trong các chi phí sau chi phí nào là chi phí sản xuất chung?
a Công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất (Đ)
Trong các chi phí sau chi phí nào là chi phí quản lý doanh nghiệp?
a Nhiên liệu phục vụ giám đốc đi công tác Câu trả lời đúng
b Vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm
c Công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất
d Vật liệu để bán hàng
Trong các nội dung sau, nội dung nào là phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa, vật tư ?
c Bình quân gia quyền Câu trả lời đúng
Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng giảm:
Chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp FIFO sẽ:
d Nhỏ hơn LIFO (Đ)
Trang 6Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng tăng:
Chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp LIFO sẽ:
a Nhỏ hơn FIFO (Đ)
Trong quá trình mua hàng thì có xuất hiện:
b Hoạt động mua hàng và thanh toán Câu trả lời đúng
Trong quá trình tiêu thụ thì có xuất hiện:
b Hoạt động bán hàng và thu tiền Câu trả lời đúng
Tài sản dài hạn là?
d Tài sản có thời gian luân chuyển trên 1 năm (Đ)
Tài sản được phân loại theo:
b Thời gian luân chuyển (Đ)
Tài khoản phản ánh khoản giảm trừ doanh thu gồm
c TK521 Câu trả lời đúng
Tài khoản 156 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
d Tài sản ngắn hạn (Đ)
Tài khoản 211 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
b Tài sản dài hạn Câu trả lời đúng
Tài khoản 411 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
b Vốn chủ sở hữu (Đ)
Tài khoản 152 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
d Tài sản ngắn hạn Câu trả lời đúng
Tài khoản 214 thuộc nhóm tài khoản nào sau đây?
d Tài sản dài hạn Câu trả lời đúng
Tài khoản Hàng hóa được chi tiết thành:
b Giá mua hàng hóa và Chi phí thu mua hàng hóa Câu trả lời đúng
TK nào không sử dụng trong quá trình mua hàng?
a TK131 (Ð)
TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phản ánh:
b Giá trị vật liệu sử dụng trực tiếp cho chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ Câu trả lời đúng
TK Chi phí nhân công trực tiếp phản ánh:
b Tiền lương và khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tham giá chế tạo sản phẩm thực hiện dịch vụ Câu trả lời đúng
TK Chi phí bán hàng phản ánh:
c Các chi phí phục vụ cho hoạt động bán hàng.Câu trả lời đúng
TK nào không sử dụng trong quá trình bán hàng?
d TK241.Câu trả lời đúng
Tính khấu hao thiết bị sản xuất trong kỳ định khoản thế nào?
a Nợ TK627/Có TK214 (Đ)
Tính khấu hao thiết bị phục vụ cho văn phòng trong kỳ định khoản thế nào?
c Nợ TK642/Có TK214 Câu trả lời đúng
Tổng hợp chi phí sản xuất để tính giá thành định khoản:
a Nợ TK154/Có TK621,622,627.Câu trả lời đúng
Trang 7Tổ chức công tác kế toán phụ thuộc vào:
c Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng
Tổ chức bộ máy kế toán theo mô hình phân tán là?
a Có bộ phận kế toán trực thuộc và bộ phận kế toán trung tâm thực hiện đầy đủ chức năng nhiệm
vụ Câu trả lời đúng
Tổ chức bộ máy kế toán theo mô hình tập trung là?
d Các công việc kế toán đều được làm tại phòng kế toán Câu trả lời đúng
Tổ chức công tác kế toán là?
b Tạo mối liên hệ giữa các yếu tố kế toán chứng từ, TK, tính giá… Câu trả lời đúng
Theo mức độ khái quát của thông tin kế toán được chia thành:
d Kế toán tổng hợp và chi tiết (Đ)
Theo nguyên tắc nhất quán, nếu doanh nghiệp lựa chọn phương pháp tính giá hàng tồn kho nào thì phải:
d Áp dụng phương pháp đó trong suốt kỳ kế toán (Đ)
Tháng 2/N, Công ty LEMON trả tiền phí bảo hiểm 1 năm là 12 triệu đồng Nếu toàn bộ 12 triệu ghi Bnhận vào chi phí trong tháng 2 thì lợi nhuận tháng 2 so với thực tế:
d Giảm thêm 11 triệu.Câu trả lời đúng
Định khoản kế toán?
c Là việc xác định ghi Nợ/Có cho các đối tượng kế toán (Đ)
Định khoản giản đơn?
d Là định khoản liên quan ít nhất 2 đối tượng kế toán (Đ)
Đối tượng cơ bản của kế toán là?
a Tài sản và nguồn hình thành tài sản Câu trả lời đúng
Đối tượng nghiên cứu của kế toán
b Tất cả các đáp án (Đ)
Đơn vị có hình thức sổ nào để lựa chọn :
b Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng
Doanh thu bán hàng là?
b Tổng giá trị được thực hiện khi bán hàng hóa cho khách hàng Câu trả lời đúng
Có tình hình sản phẩm P tại công ty HUNG như sau:
Cuối năm 31/12/N số vật liệu tồn kho còn là 8.000 kg, theo phương pháp LIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:
d 26.000 triệu đồng Câu trả lời đúng
Trang 8Cuối kỳ, vật liệu chính sử dụng không hết nhập ngược lại kho:
b Nợ TK 152/ Có TK 621 Câu trả lời đúng
Có tình hình vật liệu M tại công ty LEMON như sau:
Cuối năm N, số vật liệu tồn kho còn là 7.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trị hàng xuất
trong kỳ là:
b 91.000 triệu đồng (Đ)
Có tình hình vật liệu A tại công ty POMME như sau:
Cuối năm 31/12/N số vật liệu tồn kho còn là 9.000 kg, theo phương pháp FIFO, giá trị hàng
tồn cuối kỳ là:
c 113.000 triệu đồng (Đ)
Các thước đo sử dụng chủ yếu trong hạch toán kế toán là?
b Tiền Câu trả lời đúng
Các thước đo sử dụng trong hạch toán:
c Cả 3 thước đo đều đúng (Đ)
Căn cứ để ghi sổ cái trong hình thức nhật ký chung là?
a Chứng từ ghi sổ
b Tất cả các phương án đều đúng
c Nhật ký chung Câu trả lời đúng
d Chứng từ gốc
Công thức tính giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kỳ là:
(Ghi chú: CPSX là chi phí sản xuất)
b CPSX dở dang đầu kỳ + CPSX phát sinh trong kỳ - CPSX dở dang cuối kỳ (Đ)
Công thức tính giá thành sản phẩm là?
b Bằng: Giá trị dở dang đầu kỳ + Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - giá trị dở dang cuối
kỳ Câu trả lời đúng
Công thức tính kết quả tiêu thụ:
c Bằng: Doanh thu thuần – Giá vốn – Chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp Câu trả lời đúng
Công ty AB do ông An và bà Bình góp vốn, mỗi người góp 100 triệu đồng Cuối năm 20XX, tổng tài sản của công ty là 850 triệu, tổng vốn chủ sở hữu là 350 triệu Hãy tính tổng số nợ
phải trả của công ty AB tại thời điểm cuối năm 20XX?
500 triệu đồng (Đ)
Công ty SUSU, giá trị hàng tồn cuối kỳ bị đánh giá thấp hơn so thực tế làm cho:
d Giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi (Đ)
Trang 9Chi phí nhân công trực tiếp phát sinh được ghi nhận:
d Nợ TK622/Có TK 334, Có TK 338.Câu trả lời đúng
Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu A về đến kho, đã thanh toán bằng tiền mặt
a Nợ TK 152 (A)/Có TK 111.Câu trả lời đúng
Chi phí lắp đặt chạy thử ô tô mới mua để phục vụ cho SXKD bằng chuyển khoản:
d Nợ TK 211/Có TK 112 Câu trả lời đúng
Chi phí quảng cáo, thuê cửa hàng, nhân viên bán hàng được ghi nhận vào:
d Ghi Nợ TK 641 Câu trả lời đúng
Chi phí chế biến gồm:
a Chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung Câu trả lời đúng
Chi phí quản lý doanh nghiệp được ghi nhận vào tài khoản
a Ghi Nợ TK 642 Câu trả lời đúng
Chi phí bán hàng gồm:
d Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng
Chiết khấu thương mại là?
d Số tiền thưởng cho người mua do mua với số lượng lớn Câu trả lời đúng
Phân loại hạch toán gồm có mấy loại hạch toán?
d 3 Câu trả lời đúng
Phương pháp sau không phải là phương pháp kế toán
a Phương pháp thay thế liên hoàn (Đ)
Phương pháp kê khai thường xuyên đòi hỏi:
d Theo dõi thường xuyên liên tục biến động tăng, giảm của hàng tồn kho.Câu trả lời đúng
Phương pháp tiêu thụ gửi bán: giá trị của hàng gửi bán khi xuất kho được ghi Nợ TK?
b TK157 Câu trả lời đúng
Kết cấu của tài khoản doanh thu
c Không có số dư (Đ)
Kết cấu của tài khoản nguồn vốn
b Tăng bên Có.(Đ)
Kết cấu của tài khoản tài sản
b Tăng bên Nợ (Đ)
Kết cấu của tài khoản chi phí
a Theo kết cấu quy ước (Đ)
Kết chuyển chi phí tính giá thành sản phẩm:
d Tất cả các đáp án (Đ)
Kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả:
d Nợ TK511 /Có TK911 Câu trả lời đúng
Kết chuyển doanh thu thuần để xác định kết quả kinh doanh:
a Nợ TK 511/ Có TK 632
b Nợ TK 911/ Có TK 511
c Nợ TK 511/ Có TK 911 Câu trả lời đúng
d Nợ TK 632/ Có TK 511
Kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, giá vốn hàng bán để xác định kết
Trang 10quả kinh doanh:
d Nợ TK 911/Có TK 632, Có TK 641, Có TK 642.Câu trả lời đúng
Kết chuyển giá vốn xác định kết quả:
c Nợ TK911/Có TK632 Câu trả lời đúng
Kế toán doanh thu bán hàng trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ định khoản:
b Nợ TK111,112,131/Có TK 511, Có TK33311 Câu trả lời đúng
Kế toán quá trình thu mua theo giới thiệu trong sách nguyên lý kế toán được thực hiện theo phương pháp:
b Kê khai thường xuyên (Đ)
Kế toán quá trình bán hàng theo giới thiệu trong tài liệu nguyên lý kế toán được thực hiện theo phương pháp:
b Kê khai thường xuyên Câu trả lời đúng
Kế toán mua nguyên vật liệu nhập kho trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có hóa đơn giá trị gia tăng định khoản:
c Nợ TK152, Nợ TK 133/Có TK 331, 112 Câu trả lời đúng
Kế toán có ý nghĩa với:
b Tất cả các phương án đều đúng (Đ)
Khi thu tiền khách hàng trả nợ, kế toán lập chứng từ gì trong các chứng từ sau ?
b Phiếu thu.Câu trả lời đúng
Khi chi tiền tạm ứng cho nhân viên đi công tác kế toán lập chứng từ gì trong các chứng từ sau?
b Phiếu chi (Đ)
Khi chi tiền tạm ứng cho nhân viên đi công tác, kế toán lập chứng từ gì trong các chứng từ sau?
c Phiếu chi Câu trả lời đúng
Khi chi phí vận chuyển hàng đi bán ghi nhận như thế nào?
d Nợ TK641,133/ Có TK111,112,331 Câu trả lời đúng
Khi mua NVL nhập kho ghi nhận như thế nào?
d Nợ TK152,133/ Có TK111,112,331 Câu trả lời đúng
Khi bán hàng trực tiếp giá vốn ghi nhận như thế nào?
c Nợ TK632/ Có TK155.156.154 Câu trả lời đúng
Khoản mục nào sau đây không phải là chi phí ?
b Chi phí trả trước tiền bảo hiểm (Đ)
Khoản mục nào sau đây không phải là nguồn vốn
c Ứng trước tiền cho người bán hàng (Đ)
Khấu hao tài sản cố định phát sinh tại phân xưởng sản xuất:
b Nợ TK 627/Có TK 214 (Đ)
Hạch toán kế toán cần sử dụng các loại thước đo
c Tất cả các đáp án Câu trả lời đúng
Hàng mua đang đi đường là hàng?
a Đã mua nhưng đến cuối kỳ vẫn chưa về nhập kho Câu trả lời đúng