Diện tích xung quanh của hình nón đó là... Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình log2x−... Xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành tam giác đều là A... Giá trị lớn2 nhất của di
Trang 1PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
MÔN TOÁN
ĐỀ SỐ: 17 – MÃ ĐỀ: 117 Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z= −3 2i?
A P(−3; 2). B Q(2; 3− ). C N(3; 2− ). D M(−2;3).
Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số y=13x
A
13ln13
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2x+1< −8 là
A ¡ B (− +∞4; ). C (−∞ −; 9). D ∅.
Câu 5: Cho cấp số nhân ( )u n
có công bội dương và 2
14
u =, u4 =4 Giá trị của u1là
A 1
16
u =
116
u =
12
u =
116
cx d
+
=+ có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tọa độ giao điểm của đồ thịhàm số đã cho và trục tung là
A (0; 2). B (2;0). C ( )0;1 . D ( )1;0 .
Câu 8: Nếu
( )3 0
d 4
f x x=
∫
thì 3 ( )2d
Trang 2A y x= +3 2x2−1. B y= − +x3 2x2−1. C y x= 4−2x2−1. D y= −2x4+4x2−1.
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( )S :x2+y2+ −z2 8x+2y+ =1 0 Tìm tọa độ tâm và bán
kính của mặt cầu ( )S .
2 Góc giữa hai mặt phẳng ( )P và
Câu 13: Cho khối lăng trụ đứng có chiều cao bằng 3 và đáy là tam giác đều có độ dài cạnh bằng 2
Tính thể tích khối lăng trụ đã cho
a
Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2+y2 + −(z 2)2 =1 và mặt phẳng
( ) : 3α x+4z+12 0= Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Mặt phẳng ( )α tiếp xúc mặt cầu ( )S
B Mặt phẳng ( )α cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn
C Mặt phẳng ( )α đi qua tâm của mặt cầu ( )S
D Mặt phẳng ( )α không cắt mặt cầu ( )S
Câu 16: Cho số phức z có số phức liên hợp z = − − 3 2i Tổng phần thực và phần ảo của số phức z
bằng
Câu 17: Cho hình nón có bán kính đáy là a , chiều cao là 2a Diện tích xung quanh của hình nón đó là
Trang 3Câu 19: Cho hàm số y ax= 3+bx2+ +cx d có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực đại của đồ
thị hàm số đã cho có tọa độ là
y
1
−2
311
−
A ( 1; 2)− . B (0;3) C (2; 1)− . D (3;0)
Câu 20: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 31
x y x
−
=+ tương ứng có phương
trình là
A x=2 và y=1. B x= −1 và y=2. C x=1 và y= −3. D x=1 và y=2.
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình log2(x− <1) 4 là
A (17;+∞). B (−∞;17). C ( )1;9
D (1;17)
Câu 22: Trong mặt phẳng cho 15 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Số tam
giác trong có đỉnh là 3 trong số 15 đã cho là
Câu 23: Biết ∫ f x dx( ) =sin 3x C+ Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A f x( ) = −3cos3x. B f x( ) =3cos3x. C ( ) cos3
∫
thì
4 1(2 ) 3 d
Trang 4Câu 26: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau
Hàm số y= f x( ) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A (−2;0) . B (−1; 4). C (−∞ −; 2) . D (0;+ ∞).
Câu 27: Cho hàm số y=f x( )
là hàm số bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 28: Cho log 32 =a. Tính P=log 68 theo a
A P=3(1+a). B P=13(1+a). C P= +1 a. D P= +2 a.
Câu 29: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) :C y= −4 x2 và trục
hoành quanh trục Ox
A
45
V =
51215
72
223
Câu 30: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SA vuông góc với đáy và
Trang 5Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x( )−m f x( )− − =m 1 0
có
ít nhất ba nghiệm thực phân biệt?
Câu 32: Cho hàm số f x( )
xác định và liên tục trên ¡ Biết đồ thị của đạo hàm y= f x′( ) chỉ cắt trục
hoành tại bốn điểm có hoành độ lần lượt là x= ±2 và x= ±1 như hình vẽ.
Khi đó hàm số f x( )
đồng biến trên khoảng
A (−∞; 2) . B (− −2; 1). C (−1;1). D ( )0;1
Câu 33: Cho đa giác đều 12 đỉnh Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong 12 đỉnh của đa giác Xác suất để 3
đỉnh được chọn tạo thành tam giác đều là
A
155
1220
14
114
Câu 35: Cho các số phức z thỏa mãn z =2 5 Biết rằng trong mặt phẳng tọa độ các điểm biểu diễn
của số phức w i= + −(2 i z) cùng thuộc một đường tròn cố định Tính bán kính r của đườngtròn đó?
A r= 5. B r= 10. C r= 20. D r=2 5.
Trang 6Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các đường thẳng
a
Câu 39: Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn ( 2 ) ( ) ( 1)
x x
Câu 42: Cho số phức z thỏa mãn 3z z+ +2z z− ≤12.
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏnhất của z− +4 3 i Giá trị của M m bằng.
Câu 43: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy tam giác ABC vuông tại A , ' ' ' AB a BC= , =2a, biết hình
chiếu của 'A lên mặt phẳng ( ABC)
trùng với trung điểm của cạnh BC Góc giữa AA và mặt'
phẳng ( ABC)
bằng 600 Khi đó thể tích của hình trụ ABC A B C bằng: ' ' '
Trang 7A
31
31
33
31
3a .
Câu 44: Cho hàm số bậc ba f x( )
có đồ thị như hình vẽ bên Biết hàm số f x( )
đạt cực trị tại hai điểm
1; 2
x x thỏa mãn x2 = +x1 2 và f x( )1 + f x( )2 =2 Gọi S S là diện tích của hai hình phẳng1; 2được cho trong hình vẽ bên Tính tỉ số
1 2
và M , N lần lượt là điểm biểu diễn số phức z và 1 z Giá trị lớn2
nhất của diện tích tam giác AMN bằng
Câu 48: Cho hình trụ( )Η có hai đáy là hai đường tròn có tâm Ovà O', mặt phẳng ( )α đi qua O'và cắt
đường tròn tâm O tại hai điểm A B, sao cho tam giác O AB' là tam giác đều và có diện tích
Trang 82 3
4
a
Biết góc giữa mp( )α và mp(OAB)
bằng 600, tính khoảng cách từ điểm O đến mặt
phẳng (O AB′ )?
A
38
a
B
34
a
34
a
38
a
Câu 49: Trong không gian Oxyz cho A(1;1;1)
và hai đường thẳng
1
2 2: 1
Câu 50: Cho hàm số y= f x( ) =x3 − 3x2 + 2 Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈ −[ 10;10]
để hàm số g( )x = f x m( + ) nghịch biến trên ( )0;1 ?
HẾT
Trang 9Ta có: z a bi= + ⇒ N a b( ); là điểm biểu diễn của số phức z
x
y′ =
B y′ =x.13x−1 C y′ =13 ln13x D y′ =13x
Lời giải Chọn C
Lời giải Chọn B
Ta có 2x+1>0 với ∀ ∈x ¡
1
2x+ 8
⇒ > − với ∀ ∈x ¡
Do đó, bất phương trình đã cho vô nghệm
Câu 5: Cho cấp số nhân ( )u n
có công bội dương và 2
14
u =, u4 =4 Giá trị của u1là
Trang 10A 1
16
u =
116
u =
12
u =
116
u = −
Lời giải Chọn B
4 1
1
4
164
4 4
Do mặt phẳng (Oxy)
vuông góc với trục Oz nên nhận véctơ rk=(0;0;1)
làm một véc tơpháp tuyến
Câu 7: Cho hàm số
ax b y
cx d
+
=+ có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tọa độ giao điểm của đồ thịhàm số đã cho và trục tung là
A (0; 2). B (2;0). C ( )0;1 . D ( )1;0 .
Lời giải Chọn C
Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ ( )0;2
Câu 8: Nếu
( )3 0
d 4
f x x=
∫
thì 3 ( )2d
Trang 11Đồ thị hàm bậc 4 trùng phương y ax= 4+bx2+c a( ≠0) ⇒ loại A,B.
Đồ thị hàm số dáng đồ thị quay xuống ⇒ <a 0.
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( )S :x2+y2+ −z2 8x+2y+ =1 0 Tìm tọa độ tâm và bán
kính của mặt cầu ( )S .
2 Góc giữa hai mặt phẳng ( )P và
( )Q bằng.
Lời giải Chọn C
Trang 12Vậy phần thực của w là 152− .
Câu 13: Cho khối lăng trụ đứng có chiều cao bằng 3 và đáy là tam giác đều có độ dài cạnh bằng 2
Tính thể tích khối lăng trụ đã cho
.Thể tích của khối lăng trụ là V=B h. =3 3.
Câu 14: Cho hình chóp S ABCD. có SA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật Biết AB a= ,
2
AD= a, SA= 3a Thể tích hình chóp S ABCD. bằng
33
Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2+y2 + −(z 2)2 =1 và mặt phẳng
( ) : 3α x+4z+12 0= Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Mặt phẳng ( )α tiếp xúc mặt cầu ( )S
B Mặt phẳng ( )α cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn
C Mặt phẳng ( )α đi qua tâm của mặt cầu ( )S
D Mặt phẳng ( )α không cắt mặt cầu ( )S
Lời giải
Mặt cầu ( )S có tâm I(0;0; 2), bán kính R=1.
Khoảng cách từ I đến mặt phẳng ( )α là ( ,( ) ) 3 24 212 3.0 4.2 12 4 1
Suy ra mặt phẳng ( )α không cắt mặt cầu ( )S
Câu 16: Cho số phức z có số phức liên hợp z = − − 3 2i Tổng phần thực và phần ảo của số phức z
Trang 13Tổng phần thực và phần ảo của số phức z là − + = −3 2 1
Câu 17: Cho hình nón có bán kính đáy là a , chiều cao là 2a Diện tích xung quanh của hình nón đó là
Diện tích xung quanh của hình nón là S xq =πrl=π .a a 5=πa2 5.
Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P
Câu 19: Cho hàm số y ax= 3+bx2+ +cx d có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực đại của đồ
thị hàm số đã cho có tọa độ là
y
1
−2
311
−
A ( 1; 2)− . B (0;3) C (2; 1)− . D (3;0)
Lời giải Chọn B
Trang 14Từ đồ thị, ta có đồ thị hàm số đã cho có điểm cực đại là (0;3).
Câu 20: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 31
x y x
−
=+ tương ứng có phương
trình là
A x=2 và y=1. B x= −1 và y=2. C x=1 và y= −3. D x=1 và y=2.
Lời giải Chọn B
Ta có: xlim y 2
→±∞ =
nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y=2.
( ) ( )
1 1
nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x= −1.
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình log2(x− <1) 4 là
( )1 ⇔ − <x 1 24 ⇔ <x 17, kết hợp điều kiện ta được 1< <x 17.
⇒ tập nghiệm của phương trình là: S =(1;17)
Câu 22: Trong mặt phẳng cho 15 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Số tam
giác trong có đỉnh là 3 trong số 15 đã cho là
Lời giải
Ta chọn Ba điểm bất kì trong 15 điểm đã cho thành lập được một tam giác, suy ra số tam giácđược tạo thành là C 153
Câu 23: Biết ∫ f x dx( ) =sin 3x C+ Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A f x( ) = −3cos3x. B f x( ) =3cos3x. C f x( ) = −cos33 x
∫
thì
4 1(2 ) 3 d
Trang 15Câu 26: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau
Hàm số y= f x( ) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A (−2;0) . B (−1; 4). C (−∞ −; 2) . D (0;+ ∞).
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên, hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;0) .
Câu 27: Cho hàm số y=f x( )
là hàm số bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Trang 16Câu 28: Cho log 32 =a. Tính P=log 68 theo a
Câu 29: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) :C y= −4 x2 và trục
hoành quanh trục Ox
A
45
V =
51215
72
223
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm:
2
x x
Trang 17Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x( )−m f x( )− − =m 1 0
có
ít nhất ba nghiệm thực phân biệt?
Lời giải Chọn B
≤
+ ≥ −
Câu 32: Cho hàm số f x( ) xác định và liên tục trên ¡ Biết đồ thị của đạo hàm y= f x′( ) chỉ cắt trục
hoành tại bốn điểm có hoành độ lần lượt là x= ±2 và x= ±1 như hình vẽ.
Khi đó hàm số f x( )
đồng biến trên khoảng
A (−∞; 2) . B (− −2; 1). C (−1;1). D ( )0;1
Lời giải
Hàm số đồng biến ⇔ f x′( ) > ⇔ ∈ − −0 x ( 2; 1) và ( )1; 2
.Hàm số nghịch biến ⇔ f x′( ) < ⇔ ∈ −∞ −0 x ( ; 2) , (−1;1), (2;+∞) .
Vậy hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng (− −2; 1).
Trang 18Câu 33: Cho đa giác đều 12 đỉnh Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong 12 đỉnh của đa giác Xác suất để 3
đỉnh được chọn tạo thành tam giác đều là
A
155
1220
14
114
Lời giải Chọn A
Số phần tử không gian mẫu: ( ) 3
12 220
n Ω =C = .Gọi A: “ 3 đỉnh được chọn tạo thành tam giác đều ”
Phương trình đã cho tương đương với: ( )2 ( )
log10x −3 log10 log10+ x = −5
( )2log10x 3log10x 2 0
log10 1log10 2
x x
=
⇔ = ⇔ =x x=110Suy ra T = + =1 10 11.
Câu 35: Cho các số phức z thỏa mãn z =2 5 Biết rằng trong mặt phẳng tọa độ các điểm biểu diễn
của số phức w i= + −(2 i z) cùng thuộc một đường tròn cố định Tính bán kính r của đườngtròn đó?
A r= 5. B r= 10. C r= 20. D r=2 5.
Lời giải Chọn B
Ta có w i= + −(2 i z) ⇔ − = −w i (2 i z) Suy ra w i− = (2−i z) = −2 i z =10
.Vậy tập hợp điểm biểu diễn của số phức w trên mặt phẳng tọa độ nằm trên đường tròn có bán kính r=10.
Trang 19Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các đường thẳng
Từ đó suy ra: A(3; 1; 2 ;− ) (B −1;0; 4− ⇒) uuurAB= −( 4;1; 6− ) là véctơ chỉ phương của ∆
Suy ra phương trình ∆ là:
Trang 20Gọi hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d là H suy ra H(2+ −t; t;1 2+ t)
Ta có uuurAH =(t;−t; 2t−2) và VTCP của đường thẳng d là uuurd =(1; 1; 2− ).
342
352
a
Lời giải
Gọi O là giao điểm của AC và BD Theo tính chất hình chóp đều S ABCD ⇒SO⊥(ABCD)
Ta có AO ⊥BD ; AO⊥SO nên suy ra AO⊥(SBD)
.( )
Trang 21Lời giải Chọn B
5
x x
x
x x
− < ≤ −
=
Vì x∈ Ζnên suy rax∈ −{ 20; 19; ; 4;5− − } Vậy có tất cả 18 số nguyên x thoả mãn đề bài.
Câu 40: Cho hàm số f x( ) liên tục trên R Gọi F x G x( ) ( ), là hai nguyên hàm của f x( ) trên R thỏa
mãn 2F( )0 −G( )0 =1, F( )2 −2G( )2 =4 và F( )1 −G( )1 = −1 Tính 2 ( )
1
lnd2
x x
∫
Trang 22
A −2 B −4 C −6. D −8.
Lời giải Chọn B
Ta có: G x( ) =F x( ) +C
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 23Để hàm số g x( ) = f x( 2+2x m+ )
− ≤ −
− > −
Vì m nguyên nên m= ⇒2 có 1 số nguyên m thỏa mãn đề bài.
Câu 42: Cho số phức z thỏa mãn 3z z+ +2z z− ≤12.
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏnhất của z− +4 3 i Giá trị của M m bằng.
Lời giải Chọn B
Trang 24Ta có đường tròn giao với miền hình thoi điểm gần tâm nhất khi đường tròn tiếp xúc cạnh CD:
3x−2y− =6 0tương ứng có 2 2
3.4 2.3 6 12
.13
3 2
m= + − =
+ Điểm giao xa nhất là đỉnh A( )0;3
của hình thoi Do đó M = 42+62 =2 13.
24
M m
Câu 43: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy tam giác ABC vuông tại A , ' ' ' AB a BC= , =2a, biết hình
chiếu của 'A lên mặt phẳng ( ABC)
trùng với trung điểm của cạnh BC Góc giữa AA và mặt'
phẳng ( ABC)
bằng 600 Khi đó thể tích của hình trụ ABC A B C bằng: ' ' '
A
31
31
33
31
3a .
Lời giải
Gọi I là trung điểm của BC , theo giả thiết ta có AI ⊥(ABC).
Hình chiếu của AA′ lên mặt phẳng đáy (ABC)
12
AI = BC a=
nên A I′ =AI.tan·A AI′ =a 3.
Vậy thể tích khối lăng trụ ABC A'B'C' là .
3
3
Câu 44: Cho hàm số bậc ba f x( )
có đồ thị như hình vẽ bên Biết hàm số f x( )
đạt cực trị tại hai điểm
1; 2
x x thỏa mãn x2 = +x1 2 và f x( )1 + f x( )2 =2 Gọi S S là diện tích của hai hình phẳng1; 2được cho trong hình vẽ bên Tính tỉ số
1 2
S
S
Trang 25Gọi x là hoành độ điểm uốn 0 I của đồ thị hàm số y= f x( ) Do f x( )
đạt cực trị tại hai điểm
1; 2
x x thỏa mãn x2 = +x1 2⇒ −x1 x0 = x2−x0 =1.
Cố định đồ thị hàm số f x( )
, tịnh tiến hệ toạ độ Oxy theo véc tơ OI
uur Khi đó, trong hệ toạ độ mới S S không thay đổi so với hệ toạ độ cũ.1; 2
Trong hệ toạ độ Oxy mới, đường cong là đồ thị của hàm số bậc ba y g x= ( ) Từ hình vẽ suy
ra g x′( ) là tam thức bậc hai có nghiệm x1 = −1;x2 =1.
Trang 26Câu 45: Xét các số thực a thay đổi thỏa mãn a ≤2 và z , 1 z là các nghiệm phức của phương trình2
z − + =az Gọi
7
;22
và M , N lần lượt là điểm biểu diễn số phức z và 1 z Giá trị lớn2
nhất của diện tích tam giác AMN bằng
a= −
Khi đó ta có( )2 0
Trang 27Câu 46: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng chéo nhau 1
− Gọi mặt phẳng ( )P
là chứa d và 1 ( )P
song song với đường thẳng d2 Khoảng cách từ điểm M(1;1;1)
Đường thẳng d đi qua 1 A(2;6; 2− ) và có một véc tơ chỉ phương uur1=(2; 2;1− ).
Đường thẳng d có một véc tơ chỉ phương 2 uuur2 =(1;3; 2− ) .
Gọi n
r là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P
Do mặt phẳng ( )P
chứa d và 1 ( )P
song song với đường thẳng d nên 2 nr =u uur uur1, 2=(1;5;8)
.Phương trình mặt phẳng ( )P
đi qua A(2;6; 2− ) và có một véc tơ pháp tuyến nr =(1;5;8) là
Câu 47: Có tất cả bao nhiêu cặp số ( )a b;
với a b, là các số nguyên dương thỏa mãn:
5log a b+ + +a b =5 a +b +ab a3 + − +3b 5 1
Lời giải Chọn C
Với a b, là các số nguyên dương, ta có:
5log a b+ + +a b =5 a +b +ab a3 + − +3b 5 1