1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề 17 bám sát minh họa 2023 môn hóa

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo mã 17 năm 2023 môn Hóa
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi tham khảo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 279 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN HÓA VÔ CƠ ĐỀ THI THAM KHẢO MA TRẬN BGD 2023 ĐỀ VIP SỐ 17 – TIÊU CHUẨN (Đề thi có 04 trang) KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần HOÁ HỌC Thờ.

Trang 1

ĐỀ THI THAM KHẢO MA

TRẬN BGD 2023

ĐỀ VIP SỐ 17 – TIÊU

CHUẨN

(Đề thi có 04 trang)

KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM 2023 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41 Kim loại nào sau đây khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3?

Câu 42 Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A 2Al + 3Cl2 t0 2AlCl3 B Al + 6HNO3 t0 Al(NO3)3 + 3NO2+ 3H2O

C Fe2O3 + 2Al  t 0 2Fe + Al2O3 D 2Al + 3O2

0

t

2Al2O3

Câu 43 Số nhóm amino (-NH2) có trong một phân tử lysin là

Câu 44 Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại thuộc loại

đổi

hợp

Câu 45 Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl- và

2-4

SO Dùng dung dịch chất nào sau đây để làm mềm mẫu nước cứng trên?

Mã đề thi: HP10

Trang 2

Câu 46 Thành phần chính của quặng hematit đỏ là

A FeS2 B FeCO3 C Fe3O4 D Fe2O3

Câu 47 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Vôi sống (CaO) B Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

C Đá vôi (CaCO3) D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

Câu 48 Este nào sau đây nào sau đây có công thức phân tử là C4H8O2?

A Phenyl axetat B Etyl propionat C Metyl axetat D Propyl fomat Câu 49 Trong công nghiệp, điều chế NaOH bằng cách điện phân dung dịch chất X (có màng

ngăn xốp) Chất X là

A NaNO3 B Na2SO4 C NaCl D Na2SO3

Câu 50 Sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây được sử dụng để chế tạo tơ nitron

(olon)?

CH=CH2

Câu 51 Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

A Etyl axetat B Saccarozơ C Xenlulozơ D Glucozơ.

Câu 52 Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

Câu 53 Trong công nghiệp, khí X và NH3 được dùng để sản xuất phân urê Sự tăng nồng

độ của X trong khí quyển là nguyên nhân chủ yếu gây “hiệu ứng nhà kính” Khí X là

Câu 54 Chất béo là trieste của axit béo với

A glixerol B ancol metylic C ancol etylic D đietyl ete.

Câu 55 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 56 Chất nào sau đây là anđehit?

A CH3COOH B CH4 C C2H5OH D CH3CHO

Câu 57 Số đồng phân amin bậc I ứng với công thức phân tử C3H9N là

Trang 3

Câu 58 Crom(III) oxit có công thức hóa học là

Câu 59 Ứng dụng nào sau đây không phải của nhóm kim loại kiềm?

A Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp, dùng trong thiết bị báo cháy.

B Hợp kim Na-K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân.

C Kim loại Cs dùng chế tạo tế bào quang điện.

D Dùng điều chế các kim loại yếu hơn bằng phương pháp thủy luyện.

Câu 60 Chất nào sau đây là axit yếu?

Câu 61 Cho 3 gam hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm X tác dụng hết với nước dư Để

trung hoà dung dịch thu được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25M Kim loại X là

Câu 62 Phát biểu nào sau đây đúng?

A PMM được điều chế bằng phản ứng trùng hợp metyl metacrylat.

B Tơ olon thuộc loại tơ bán tổng hợp.

C Tơ tằm rất bền trong môi trường axit.

D PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.

Câu 63 Nung hỗn hợp X gồm các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn Y Chất rắn Y là

Câu 64 Từ 1 tấn nguyên liệu chứa 80% tinh bột, bằng phương pháp lên men (các chất còn

lại trong nguyên liệu không lên men) sản xuất được V lít cồn 90o Biết rằng sự hao hụt trong toàn bộ quá trình là 20%, khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 gam/ml Giá trị của

V là

Câu 65 Cho m gam axit glutamic (HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH) phản ứng hết với dung dịch KOH (dư), thu được dung dịch chứa 17,84 gam muối Giá trị của m là

Trang 4

Câu 66 Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10% Tiếp tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam Chất X nào sau đây không thỏa mãn thí nghiệm trên là

A Glucozơ B Saccarozơ C Etylenglicol D Ancol isopropylic

Câu 67 Hoà tan 5,4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch X chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam rắn Giá trị của m là

Câu 68 Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C4H6O3 Biết X phản ứng được với Na, NaOH và có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X thỏa mãn là

-COO-CH=CH2

C CH2=CH-COO-CH2-OH D HCOO-CH=CH-CH2-OH

Câu 69 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Kim loại nhôm tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

B Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt được hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4

C Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy

D Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch

Câu 70 Thủy phân hoàn toàn a gam este đơn chức X bằng lượng vừa đủ 200 ml dung

dịch NaOH 1M, đun nóng, thu được b gam (b > a) muối Y và m gam ancol Z Giá trị của

m là

Câu 71 Cho các phát biểu sau:

(a) Butyl axetat là dung môi quan trọng trong công nghiệp sơn

(b) Lưu hóa cao su buna thu được cao su buna-S

(c) Đun nóng dầu dừa với dung dịch NaOH đặc, thu được glixerol

(d) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào nhúm bông ở nhiệt độ thường thấy xuất hiện màu xanh tím

(e) Nhỏ dung dịch Gly-Gly vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 xuất hiện hợp chất màu tím

Số phát biểu đúng là

Trang 5

Câu 72 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Ba vào dung dịch NaHSO4

(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

(c) Đun nóng nước có tính cứng toàn phần

(d) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư

(e) Cho dung dịch KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất kết tủa là

Câu 73 Xăng sinh học E5 (chứa 5% etanol về thể tích, còn lại là xăng, giả thiết chỉ là

octan) Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol etanol tỏa ra lượng nhiệt là 1365,0 kJ và 1 mol octan tỏa ra lượng nhiệt là 5928,7 kJ Trung bình, một chiếc xe máy di chuyển được 1km thì cần một nhiệt lượng chuyển thành công cơ học có độ lớn là 211,8 kJ Nếu xe máy đó đã

sử dụng 4,5 lít xăng E5 ở trên thì quãng đường di chuyển được là bao nhiêu km, biết hiệu suất sử dụng nhiên liệu của đông cơ là 25%; khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml, của octan là 0,7 g/ml

A 250km B 180km C 200km

D 190km.

Câu 74 Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit oleic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy

hoàn toàn 0,39 mol X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 13,86 mol CO2 và 12,9 mol H2O Mặt khác, cho 0,39 mol X làm mất màu tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch Cho 0,39 mol

X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và hỗn hợp Z gồm ba muối Tỉ

lệ mol của axit panmitic và axit oleic tương ứng là

A 4 : 3 B 3 : 4 C 2 : 3 D 3 :

2

Câu 75 Vải Thiều Lục Ngạn (Bắc Giang) là loại quả mang giá trị dinh dưỡng và kinh tế cao.

Theo tính toán của một nhà vườn, cứ thu được 100 kg quả vải thì cần cung cấp khoảng 1,84

kg nitơ, 0,62 kg photpho và 1,26 kg kali, để bù lại cho cây phục hồi, sinh trưởng và phát triển Trong một vụ thu hoạch, nhà vườn đã thu được 10 tấn quả vải và đã dùng hết x kg phân bón

Trang 6

NPK (20 – 20 – 15) trộn với y kg phân KCl (độ dinh dưỡng 60%) và z kg urê (độ dinh dưỡng

46%) để bù lại cho cây Tổng giá trị (x + y + z) gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 76 Hòa tan hết 43,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe2O3 và CuO bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho m gam Mg vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được (m + 8,8) gam kim loại và dung dịch Z chứa 72,9 gam hỗn hợp hai muối Mặt khác, cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được 211,7 gam kết tủa Giả sử các muối không bị thủy phân trong dung dịch Số mol Fe2O3 trong 21,6 gam X là

Câu 77. Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức) đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H2O và 1,0 mol CO2 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 26,96 gam hỗn hợp muối F Cho E tác dụng hết với kim loại Na dư, thu được 0,2 mol H2 Đốt cháy toàn

bộ F, thu được H2O, Na2CO3 và 0,2 mol CO2 Khối lượng của Y trong m gam T là

A 2,92 gam B 5,92 gam C 2,36 gam

D 3,65 gam.

Câu 78 Cho sơ đồ phản ứng sau:

 dung dÞch NaOH d   CO H O 2 2  dungdÞch HCl  dungdÞch NH 3  t 

Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất khác nhau của nguyên tố nhôm Trong các chất Al,

Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 và Al2(SO4)3, số chất thỏa mãn X1 là

Câu 79 Dẫn 1,2 mol hỗn hợp X (gồm khí CO2 và hơi nước) qua than nung đỏ thu được 1,4a mol hỗn hợp khí Y (gồm CO2, CO và H2) trong đó có x mol CO2 Hấp thụ từ từ toàn

bộ khí CO2 trong Y vào dung dịch có chứa 0,06b mol Ca(OH)2, khối lượng kết tủa phụ thuộc vào số mol khí CO2 được ghi ở bảng sau:

Giá trị của a có thể là

A 1,00 B 1,36 C 1,40 D.

0,28

Trang 7

Câu 80 Cho sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

E + 2NaOH  t o 2Y + Z

Y + HCl  T + NaCl

2 4

H SO , t

Biết công thức phân tử của hai chất hữu cơ E, F lần lượt là C6H10O6, C6H6O8; Z là ancol đa chức; T là hợp chất hữu cơ tạp chức Cho các phát biểu sau:

(a) Nhiệt độ sôi của chất T nhỏ hơn chất Z

(b) Từ propen có thể điều chế trực tiếp được chất Z

(c) Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm chỉ gồm CO2 và Na2CO3

(d) Chất E có hai công thức cấu tạo thỏa mãn

(e) 1 mol chất F hoặc 1 mol chất X tác dụng với Na dư, thu được tối đa 1 mol H2

Số phát biểu đúng là

Trang 8

I MA TRẬN ĐỀ:

CẤP ĐỘ NHẬN THỨC

TỔNG

dụng

Vận dụng cao

12

11

II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:

- Số lượng câu hỏi tập trung chủ yếu ở các phần kiến thức:

+ Este, lipit

+ Đại cương về kim loại

+ Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm và hợp chất

- Về sự phân bổ kiến thức theo lớp:

+ Lớp 11: Chiếm khoảng 10%

+ Lớp 12: Chiếm khoảng 90%

- Các câu hỏi cơ bản trải dài toàn bộ chương trình lớp 12 và một số kiến thức cơ bản của

lớp 11.

- Các chuyên đề có câu hỏi khó:

+ Bài toán hỗn hợp các chất hữu cơ bền

+ Bài toán hỗn hợp chất béo, axit béo

+ Biện luận cấu tạo của các hợp chất hữu cơ

+ Bài toán hỗn hợp của Fe và hợp chất

Trang 9

+ Bài toán điện phân

+ Bài toán CO2, muối cacbonat

Trang 10

III ĐÁP ÁN:

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 71 Chọn C.

(b) Sai, cao su lưu hóa (loại cao su được tạo thành khi cho cao su thiên nhiên tác dụng với lưu huỳnh) có khoảng 2,0% lưu huỳnh về khối lượng

(d) Sai, thành phần chính của bông là xenlulozơ nên không có hiện tượng xảy ra

(e) Sai, đipeptit không có phản ứng màu biure

Câu 72 Chọn C.

(a) Ba + NaHSO4  BaSO4 + Na2SO4 + H2

(b) Cu + Fe2O3 + 6HCl  CuCl2 + 2FeCl2 + 3H2O

(c) M(HCO3)2

o t

 MCO3 + CO2 + H2O (d) (NH4)2HPO4 + Ca(OH)2 dư  Ca3(PO4)2 + NH3 + H2O

(e) KOH + Ca(HCO3)2  CaCO3 + K2CO3 + H2O

Câu 73 Chọn D.

Số mol của etanol và octan trong 4,5 lít xăng E5 là:

2 5

C H OH

46 = 3,91304 mol và n C H 8 18 = 4500.95%.0,7

114 = 26,25 mol Quãng đường xe đi được là x km

Bảo toàn năng lượng: (1365.3,91304 + 5928,7.26,25).25% = 211,8x  x = 190 km

Câu 74 Chọn D.

Ta có: n Br 2  2n Y  n CO 2 – n H O 2  nY = 0,18 mol

naxit = nX – nY = 0,21 mol  naxit oleic < 0,21 (1)

2

Br

n  naxit oleic + k.nY = 0,6

Loại k = 1, k = 2 do mâu thuẫn với kết luận (1)  k = 3 là nghiệm duy nhất

Trang 11

naxit oleic = 0,06 mol và Y là (C17H33COO)3C3H5

naxit panmitic = a mol và naxit stearic = b mol

nX = a + b + 0,06 + 0,18 = 0,39

2

CO

n = 16a + 18b + 0,06.18 + 0,18.57 = 13,86

 a = 0,09; b = 0,06

Tỉ lệ mol tương ứng là 0,09 : 0,06 = 3 : 2

Câu 75 Chọn D.

Lượng dinh dưỡng cần cung cấp để thu hoạch 10 tấn vải gồm 184 kg nitơ, 62 kg photpho

và 126 kg kali

mN = 184 = 20%x + 46%z

mP = 62 = 20%x.2.31/142

mK = 126 = 15%x.2.39/94 + 60%y.2.39/94

 x = 710; y = 75,58; z = 91,30

 x + y + z = 876,9

Câu 76 Chọn C.

Đặt a, b, c là số mol Fe3O4, Fe2O3, CuO

mX = 232a + 160b + 80c = 43,2 (1)

Y chứa Fe3+ (2a + 2b), Fe2+ (a), Cu2+ (c), bảo toàn điện tích  n Cl  = 8a + 6b + 2c

Kết tủa gồm AgCl (8a + 6b + 2c) và Ag (a)

 143,5.(8a + 6b + 2c) + 108a = 211,7 (2)

Khi thêm Mg, khối lượng kim loại tăng 8,8 gam nên khối lượng muối giảm 8,8 gam

mmuối = 56(3a + 2b) + 64c + 35,5(8a + 6b + 2c) = 72,9 + 8,8 (3)

Từ (1), (2), (3)  a = 0,1; b = 0,05; c = 0,15

Vậy n Fe O 2 3 = 0,05 mol  Tailieuchuan.vn

Câu 77 Chọn A.

2

H

n = 0,2 mol  nNaOH = nO (E) = 0,4 mol  n Na CO 2 3 = 0,2 mol

  Na CO 2 3 CO 2

C F

Dễ thấy n = n nên F gồm HCOONa (0,16 mol) và (COONa)2 (0,12 mol)

Trang 12

E chứa 2 ancol cùng C  Số C ≥ 2

nE > 0,4/3 = 0,1333  Số C < 0,6/0,1333 = 4,5

 Ancol cùng 2C, 3C hoặc 4C

Xét ancol gồm C2H5OH (0,2) và C2H4(OH)2 (0,1)

X là HCOOC2H5 (x mol)

 COONa 2 C H OH 2 4  2

n  n nên Y là (COOC2H5)2 (y mol)

Z là HCOO-CH2-CH2-OOC-COO-C2H5 (z mol)

2 5

C H OH

n = x + 2y + z = 0,2

HCOONa

n = x + z = 0,16

 COONa 2

n = y + z = 0,12

 x = 0,06; y = 0,02; z = 0,1

Vậy mY = 2,92g

Câu 78 Chọn D.

Theo sơ đồ: X2 là NaAlO2, X3 là Al(OH)3, X4 là AlCl3, X5 là Al2O3

X1 là Al hoặc Al2(SO4)3

Câu 79 Chọn A.

Khi n CO 2 = x thì kết tủa chưa bị hòa tan  x = 0,05b (1)

Khi n CO 2 = x + 0,4 thì n CaCO 3 = 0,03b và n Ca HCO  3 2 = 0,03b

 x + 0,4 = 0,03b + 0,03b.2 (2)

Từ (1), (2)  x = 0,5; b = 10

Khi nCO2 = y mol thì nCaCO3 = 0,2 và nCa(HCO3)2 = 0,4

Bảo toàn C: n CO 2 = 0,2 + 0,4.2 = 1 mol

nC = nY – nX = 1,4a – 1,2

Bảo toàn electron: 4nC = 2nCO + 2n H 2  n CO n  H 2 = 2,8a – 2,4

nY = 2,8a – 2,4 + 1 = 1,4a  a = 1

Câu 80 Chọn A.

X là: HO-CH2-COO-CH2-CH2-OOC-CH2-OH

Trang 13

HO-CH2-COO-CH2-COO-CH2-CH2-OH

Y là HO-CH2-COONa và Z là C2H4(OH)2

T là HO-CH2-COOH

(a) Sai, T có phân tử khối lớn hơn và liên kết H liên phân tử bền hơn Z nên nhiệt độ sôi của chất T lớn hơn chất Z

(b) Sai, từ CH2=CH-CH3 điều chế trực tiếp C3H6(OH)2

(c) Sai, Y có H nên đốt Y tạo CO2, H2O, Na2CO3

(d) Đúng

(e) Đúng, X và F đều có 2 nhóm -COOH

Ngày đăng: 28/04/2023, 14:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w