1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề 1 bám sát minh họa 2023 môn toan

30 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 1 Bám Sát Minh Họa 2023 Môn Toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tốt nghiệp THPT
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vectơ nào dưới3 0đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P... Câu 23: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có họ tất cả các nguyên hàm là hàm số có bảng biến thiên như sau: Hàm số

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

MÔN TOÁN

ĐỀ SỐ: 01 – MÃ ĐỀ: 101 Câu 1: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn phức nào sau đây?

1

2

O

M y

x

A z1   2 i B z2   2 i C z3  1 2i D z4  1 2i

Câu 2: Trên khoảng 0, 

, đạo hàm của hàm số ylog 20233 x là

A

1

ln 3

y x

 

12023

y x là

A

10 3

3'10

yx

4 3

3'7

yx

4 3

7'3

yx

4 3

7'3

Câu 5: Cho cấp số nhân  u n

có số hạng đầu u 1 3 và số hạng thứ hai u 2 6 Giá trị của u4bằng

Câu 6: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P

: 2x z   Vectơ nào dưới3 0đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

Trang 2

x y x

12

x y x

x y x

12

x y x

Va

3

34

Trang 3

x y x

Trang 4

Câu 23: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có họ tất cả các nguyên hàm là hàm số

có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 5

A log3a2log3b B 2 log 3alog3b

1log log

V  

8110

V 

92

V 

92

32

Câu 32: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên  là f x'( )x x2 1

Hàm số đã cho đồng biến trênkhoảng

A 1;

B    ;  C 0;1

D  ;1

Câu 33: Từ một hộp có 15 viên bi trong đó có 6viên bi màu đỏ và 9 viên bi màu xanh Lấy ngẫu nhiên

đồng thời 3viên bi Xác suất để 3viên bi có cả hai màu

Trang 6

A

41

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x:  2y 4 0 và điểm M1;1;0

Tìm tọa độ điểm M  là điểm đối xứng với M qua  P

Câu 38: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA và vuông góc với mặt

phẳng đáy Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng SAC

A

32

a

26

a

36

a

24

Câu 43: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D     có đáy là hình thoi, góc BAD   đồng thời AA a60  

Gọi G là trọng tâm tam giác BCD Biết rằng khoảng cách từ G đến mặt phẳng A BD 

bằng21

a

36

a

22

a

32

a

Trang 7

S 

12

S 

53

S 

D S 2

Câu 45: Trên tập các số phức, xét phương trình z2 mz m  8 0 (m là tham số thực) Có bao nhiêu

giá trị nguyên của tham số m để phương trình có hai nghiệm z z phân biệt thỏa mãn1, 2

chứa đường thẳng d , đồng thời khoảng cách từ I đến mặt phẳng

Câu 48: Cho hình nón đỉnh S, tâm mặt đáy O và có diện tích xung quanh bằng 20 a 2 Gọi A và B là

hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho độ dài cung AB bằng

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;7;2

B  1;3; 1  Xét hai điểm M và N thayđổi thuộc mặt phẳng Oxy

sao cho MN 3 Giá trị lớn nhất của AM BN bằng

Trang 8

HẾT

Trang 9

-BẢNG ĐÁP ÁN

11.A 12.A 13.D 14.D 15.B 16.A 17.D 18.B 19.C 20.A21.C 22.A 23.A 24.B 25.D 26.B 27.B 28.A 29.A 30.A31.A 32.A 33.C 34.C 35.C 36.D 37.A 38.B 39.B 40.B

là điểm biểu diễn của số phức z1  2 i

Câu 2: Trên khoảng 0, 

, đạo hàm của hàm số ylog 20233 x là

A

1

ln 3

y x

 

12023

y x là

A

10 3

3'10

yx

4 3

3'7

yx

4 3

7'3

yx

4 3

7'3

y x 

4 3

7'3

Trang 10

Câu 5: Cho cấp số nhân  u n

có số hạng đầu u 1 3 và số hạng thứ hai u 2 6 Giá trị của u4bằng

Câu 6: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P

: 2x z   Vectơ nào dưới3 0đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

Trang 11

A

11

x y x

12

x y x

x y x

12

x y x

x y x

Trang 12

Câu 12: Cho số phức z1 i5 Tìm phần ảo của số phức w iz

Lời giải

Ta có w iz i  1 i5  i 2i 2 1 i  4 4 i

Như vậy phần ảo của số phức w là 4

Câu 13: Thể tích V khối lập phương cạnh 3a là

Va

3

34

có tâm I  1;3;2

và bán kính bằng R d I  , O yz  1

có phương trình:

Trang 14

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số yf x  là

A x 1 B x 2 C M1; 2  D M  2; 4 

Lời giải

Dựa vào đồ thi hàm số ta thấy điểm cực tiểu của đồ thị hàm số yf x  là M1; 2 

Câu 20: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 41

x y x

Do đó đường thẳng y 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho

Câu 21: Bất phương trình log2 x  có tập nghiệm là3

Trang 15

có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 16

A x= - 2 B x= - 1 C x= 1 D x= 2

Lời giải

Từ đồ thị ta thấy hàm số đạt cực đại tại x= - 1.

Câu 28: Với a b, là các số thực dương tùy ý,  2

V  

8110

V 

92

V 

92

0

33

Câu 30: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C.    có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2

a

Gócgiữa hai mặt phẳng A BC 

và ABC

bằng

Lời giải

Trang 17

Gọi M là trung điểm của cạnh BC.

Tam giác ABC đều nên ta có: AMBC

tan

332

a AA

AM a

.Suy ra   30

32

Trang 18

Câu 33: Từ một hộp có 15 viên bi trong đó có 6viên bi màu đỏ và 9 viên bi màu xanh Lấy ngẫu nhiên

đồng thời 3viên bi Xác suất để 3viên bi có cả hai màu

Số phần tử của không gian mẫu : n  C153 455

Gọi A là biến cố “ Lấy ra 3viên bi có đủ cả hai màu”

Trang 19

+ TH1: 1 viên đỏ và 2 viên xanh: C C 16 92 216

+ TH2: 2 viên đỏ và 1 viên xanh: C C 62 91 135

3

27log 3

9

x x

i z

Trang 20

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x:  2y 4 0 và điểm M1;1;0

Tìm tọa độ điểm M  là điểm đối xứng với M qua  P

Do điểm M  là điểm đối xứng với M qua  P

nên H là trung điểm của đoạn MM  Vậy tọa

độ điểm M M 3; 3;0 

Câu 38: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA và vuông góc với mặt

phẳng đáy Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng SAC

A

32

a

26

a

36

a

24

a

Lời giải

.Gọi M là trung điểm của AB , và gọi AC cắt BD tại O

Trang 21

Khi đó MH SAC nên  ,   1 1 2

2

22

22

, do đó bpt log2u u  log2v v  u v Khi đó x24x 4 2x21 x2 4x 5 0    1 x 5 Kết hợp với điều kiện ta có

Trang 22

x y

Ta có xét dấu y như sau:

Ta thấy khi m  hàm số đã cho có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại.2

+) Trường hợp 2: Phương trình có không có nghiệm x  , khi đó 0 m  2

Dễ thấy phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình y ' 0 có 3 nghiệm đơn phân biệt, khi đó hàm số đã cho có cả điểm cực đại và điểm cực tiểu

Khi phương trình vô nghiệm hoặc có nghiệm kép thì phương trình y ' 0 có 1 nghiệm đơn hoặc 1 nghiệm đơn và 1 nghiệm kép, lúc này hàm số đã cho có 1 điểm cực tiểu x  0

Như vậy, khi m  , hàm số đã cho có một điểm cực tiểu khi và chỉ khi phương trình vô 2nghiệm hoặc có nghiệm kép, điều này xảy ra khi và chỉ khi phương trình có   0

Trang 23

Vậy có 2 giá trị nguyên của mthỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 42: Hai số phức z, w thay đổi nhưng luôn thỏa mãn đẳng thức

w 2022

t t

2 2

1 1011 2

w 1011 2

24

4

t t

  z i 22

1011 2w

2 i

 

Câu 43: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D     có đáy là hình thoi, góc BAD   đồng thời AA a60  

Gọi G là trọng tâm tam giác BCD Biết rằng khoảng cách từ G đến mặt phẳng A BD 

bằng21

a

36

a

22

a

32

Trang 24

S 

12

S 

53

Trang 25

Câu 45: Trên tập các số phức, xét phương trình z2 mz m  8 0 (m là tham số thực) Có bao nhiêu

giá trị nguyên của tham số m để phương trình có hai nghiệm z z phân biệt thỏa mãn1, 2

Trang 26

1 332

8 0

1 332

chứa đường thẳng d , đồng thời khoảng cách từ I đến mặt phẳng

Trang 28

Vậy có 6 cặp số thỏa mãn đề bài.

Câu 48: Cho hình nón đỉnh S, tâm mặt đáy O và có diện tích xung quanh bằng 20 a 2 Gọi A và B là

hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho độ dài cung AB bằng

Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB Khi đó ABSOM Gọi H là hình chiếu vuông

góc của O lên SM Suy ra OH SAB hay d O SAB ,   OH

Vì độ dài cung AB bằng

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;7;2

B  1;3; 1  Xét hai điểm M và N thayđổi thuộc mặt phẳng Oxy

sao cho MN 3 Giá trị lớn nhất của AM BN bằng

Trang 29

N

H K

Gọi B là điểm đối xứng với B qua mặt phẳng Oxy

Gọi H là hình chiếu của A lên    H2;7;1

HB' 5 R , E là giao điểm của tia đối của tia B H với  C

Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   2022;2022

để hàm sốyx32m1x 2đồng biến trên 1;3

?

Lời giải

Ngày đăng: 02/05/2023, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w