1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề 20 bám sát minh họa 2023 môn lý

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề phát triển theo đề tham khảo BGD đề 20 môn Lý
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN TN ĐỀ PHÁT TRIỂN THEO ĐỀ THAM KHẢO BGD ĐỀ 20 (Đề thi gồm 5 trang) KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2023 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần VẬT LÝ Thời gian làm bài 50 p.

Trang 1

ĐỀ PHÁT TRIỂN

THEO ĐỀ THAM KHẢO BGD

ĐỀ 20

(Đề thi gồm 5 trang)

KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2023

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ & Tên: ……….Số Báo Danh:………

Câu 1.Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần với độ tự cảm L Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm một điện áp xoay chiều u U 2 cos   t V Cường độ dòng điện cực đại được cho bởi công thức

A 0

U

2 L

U

L

U 2

L

D I0 U 2 L.

Câu 2.Nếu là suất điện động của nguồn điện và I0 là cường độ dòng điện khi đoản mạch thì điện trở trong của nguồn dược tính bằng công thức:

A.

0

2

I

0

I

2I

Câu 3.Một ánh sáng đơn sắc lan truyền trong chân không với bước sóng  Biết h là hằng số Plăng, c là tốc

độ ánh sáng trong chân không Lượng tử năng lượng  của ánh sáng này được xác định theo công thức nào dưới đây?

h

hc

c

Câu 4.Khi sóng ánh sáng truyền từ môi trường (1) sang môi trường (2) có chiết suất, bước sóng và tốc độ là

1 1 1

n , ,v ln , ,v 2 l 2 2 thì ta có

.

l

.

l

.

l

.

l

Câu 5.Một vật dao động điều hòa theo phương trình x A cos t  . Điều nào sau đây sai:

A Phương trình gia tốc của vật 2

a  x B Phương trình vận tốc của vật v A cos( t )

2

   

C Phương trình gia tốc của vật 2

a  A cos t D Phương trình vận tốc của vật v A sin( t)

Câu 6.Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có pha ban đầu là φ1 và 2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này đạt giá trị cực đại khi

A j 2- j 1=(2n 1 + )p với n= ± ±0, 1, 2,. B j 2- j 1=2n p với n = ± ± ¼0, 1, 2,

5

j - j =æççç + ö÷÷÷÷p

çè ø với n = ± ± ¼0, 1, 2, . D. 2 1

1

3

j - j =æççç + ö÷÷÷÷p

çè ø với n= ± ± ¼0, 1, 2, .

Câu 7.Tần số dao động nhỏ của con lắc đơn được tính bằng biểu thức:

2

l f

g

l

g

2

g f

l

Câu 8.Một con lắc lò xo có độ cứng k gắn vật khối lượng m dao động điều hòa dọc theo trục 0x với biên độ

A, tốc độ lớn nhất vmax của vật được xác định theo công thức nào dưới đây?

max

k

m

max

1 k

2 m

max

k

m

max

k

m

=

Câu 9.Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

A Mạch biến điệu B Anten phát C Mạch tách sóng D Micrô

Trang 2

Câu 10 Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn B sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

C Sóng cơ lan truyền được trong chân không D Sóng cơ lan truyền được trong chất khí

Câu 11. Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5

thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách

giữa hai môi trường) Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

A. tím, lam, đỏ B. đỏ, vàng, lam C đỏ, vàng D. lam, tím

Câu 12. Biết điện tích nguyên tố là e Điện tích của hạt nhân Z A X là

Câu 13. Trong số các đặc trưng sau, đặc trưng sinh lí của âm là:

A cường độ âm B mức cường độ âm C độ to của âm D tần số âm

Câu 14. Đối với sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa ba nút sóng liên tiếp bằng

A một bước sóng B hai lần bước sóng.

C nửa bước sóng D một phần tư bước sóng.

Câu 15. Một điện tích điểm Q đặt trong chân không, tạo ra tại điểm M cách Q một đoạn r một cường độ

điện trường Eurcó độ lớn E Tại điểm M người ta đặt một điện tích điểm thử q thì nó chịu tác dụng một lực Fur

có độ lớn F Công thức nào dưới đây là sai?

A. E F

q

ur

ur

2

9.10 Q q

F

r

2 9.10 Q

E

r

Câu 16. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số góc w không đổi vào hai đầu một

đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Hệ

số công suất của mạch có giá trị lớn nhất khi

A w 2 LC =2. B w 2 LC =1. C w 2 LC =0,5. D w 2 LC =0,8.

Câu 17. Phần cảm của máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, rô to quay với tốc độ n vòng/s thì dòng điện do máy phát ra có tần số là f Công thức nào sau đây đúng?

A. f 60np B. fnp C. f 0,5np D. f np

60

Câu 18 Trong chân không, các bức xạ có bước sóng giảm dần theo thứ tự đúng là

A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại

B. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma

C. tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến

D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến

Câu 19. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I Gọi cosj là hệ số công suất của đoạn mạch Biểu

thức nào sai khi tính công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là

A P =UIcos j B U 2 2

2 R U

R

Câu 20. Hạt nhân X không bền, phóng xạ  và tạo ra hạt nhân bền  42

20Ca Hạt nhân X là

A. 41

21Sc

Câu 21. Xét thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 40 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s Hai điểm cực đại giao thoa liên tiếp trên đoạn thẳng S1S2 có vị trí cân bằng cách nhau

Câu 22. Một kim loại có giới hạn quang điện bằng 260 nm Công thoát của kim loại này bằng bao nhiêu?

Câu 23. Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2, dây treo có chiều dài 56,25cm, lấy 2=10 Chu kì dao động của con lắc là

2

Trang 3

A 0,8s B 1,3s C 1,2s D.1,5s.

Câu 24. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung

8 nF Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V Cường

độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

Câu 25. Một mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm L   và một tụ điện Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có bước sóng 2 H  16 m thì tụ điện phải

có điện dung bằng bao nhiêu

Câu 26. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Tỉ số giữa bán kính quỹ đạo dừng M và bán kính quỹ đạo dừng L là

A. 4

2

9

3

2.

Câu 27. Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Các điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là 120V, hai đầu cuộn dây là 120 V và hai đầu tụ điện là 120 V Hệ số công suất của mạch là

Câu 28. Từ thông qua một khung dây biến đồi đều, trong khoảng thời gian 0,2s từ thông giảm từ 1,2Wb xuống còn 0,4Wb Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

Câu 29. Trong thí nghiệm Y-âng hai khe cách nhau 0,25 mm, màn quan sát cách hai khe một đoạn 1m Tại vị trí M trên màn, cách vân trung tâm một đoạn 7mm là vân tối thứ tư Bước sóng  của ánh sáng đơn sắc được sử dụng trong thí nghiệm là

Câu 30. Một nguồn laze phát ra ánh sáng đon sắc có bước sóng = 0,44m Công suất bức xạ điện từ của

nguồn là 10W Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng

A 4,25.1019 B.2,21.1019 C 2,2.1020 D. 4,52 10 18

Câu 31. Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R 40  và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 3H

2

 .Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp u giữa hai đầu R điện trở theo thời gian t Biểu thức của u theo thời gian t (t tính bằng s) là

A u 120cos 80 t 2 V

3

2

u 120 2cos 80 t V

3

B. u 120cos 100 t V

12

Câu 32. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C thay đổi được mắc nối tiếp Khi C C 1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R và hai đầu L lần lượt là UR và UL với 5UR  5UL U Khi C C 22C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 100 V Giá trị của U gần giá trị nào sau đây?

Câu 33. Ở một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn có chiều dài l và l 22,5 cm ,  cùng được kích thích

để dao động điều hòa Chọn thời điểm ban đầu là lúc dây treo hai con lắc đều có phương thẳng đứng Khi độ

Trang 4

lớn góc lệch dây treo của một con lắc so với phương thẳng đứng là lớn nhất lần thứ ba thì con lắc còn lại ở vị trí có dây treo trùng với phương thẳng đứng lần thứ hai (không tính thời điểm ban đầu) Giá trị của l là

Câu 34. Năng lượng liên kết của hạt nhân 1020Ne là 160,64 MeV Cho khối lượng của prôtôn và nơtron

lần lượt là 1,0073 u, và 1,0087 u Biết 1uc2  931,5MeV Khối lượng của hạt nhân 1020Ne

A. 19,815 u B. 19,988 u C. 20,166 u D. 19,967 u

Câu 35. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0, 5 mm, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D có thể thay đổi được Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 380 nm  640 nm , M và N là hai điểm trên màn cách vị trí vân sáng trung tâm lần lượt là

6, 4 mm, và 9,6 mm, Khi D D 1 0,8 m, thì tại M và N là vị trí của các vân sáng Khi D D 2 1,6 m, thì tại M và N vẫn là vị trí các vân sáng Bước sóng  trong thí nghiệm có giá trị bằng

Câu 36. Một sợi dây đàn hồi AB được căng theo phương ngang Đầu B cố định, đầu A gắn với cần rung

có tần số 200 Hz, tạo ra sóng dừng trên dây Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 24 m/s Biên độ dao động của bụng là 4 cm Trên dây, M là một nút sóng Gọi N, Q, P là các điểm trên sợi dây, nằm cùng một phía so với M

và có vị trí cân bằng cách M lần lượt là 2 cm, 8 cm và 10 cm Khi có sóng dừng, diện tích lớn nhất của tứ giác MNPQ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 16 cm2 B. 48 cm2 C. 28 cm2 D. 24 cm2

Câu 37 Trong thí nghiệm về sự giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A, B cùng pha có cùng tần số 10 Hz Khoảng cách AB bằng 25 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt chẩt lỏng bằng 30 cm/s Biết C là một điểm trên mặt chất lỏng sao cho AC = 15 cm, BC = 20 cm Xét đường tròn đường kính AB điểm dao động với biên độ cực đại trên đường tròn sẽ cách C một khoảng gần nhất xấp xỉ bằng

Câu 38. Pôlôni 210

84

  Po là chất phóng xạ  có chu kì bán rã 138 ngày và biến đổi thành hạt nhân chì 206

82

   Pb Ban đầu t 0 ,  một mẫu có khối lượng 100 g trong đó 84% khối lượng của mẫu là chất phóng xạ pôlôni 210

84

  Po, phần còn lại không có tính phóng xạ Giả sử toàn bộ các hạt  sinh ra trong quá trình phóng xạ đều thoát ra khỏi mẫu Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u Sau 690 ngày khối lượng còn lại của mẫu là

A 99,75 g B 98,45g C 98,75 g. D 99, 25 g.

Câu 39 Cho cơ hệ như hình vẽ: lò xo rất nhẹ có độ cứng 100 N/m nối với vật m có khối lượng 1 kg,

sợi dây rất nhẹ có chiều dài 2,5 cm và không giãn, một đầu sợi dây nối với lò xo, đầu

còn lại nối với giá treo cố định Vật m được đặt trên giá đỡ D và lò xo không biến

dạng, lò xo luôn có phương thẳng đứng, đầu trên của lò xo lúc đầu sát với giá treo

Cho giá đỡ D bắt đầu chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc

có độ lớn là 5 m/s2 Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s2 Biên độ dao động của m sau

khi giá đỡ D rời khỏi nó là

Câu 40: Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ R là điện trở thuần, L là cuộn cảm thuần, tụ điện C

có điện dung thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U AB 120V Khi C C thì 1 U AM 160 V, U MB 200V

Khi C C 2 thì U AM 100 V Giá trị U MB lúc này gần bằng

A. 200 V B. 160 V

C. 184 V D. 126 V

-HẾT -4

M

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

16B 17B 18B 19D 20C 21A 22B 23D 24D 25A 26C 27B 28D 29D 30B 31A 32D 33C 34B 35C 36D 37C 38B 39C 40C

GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần với độ tự cảm L Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm một điện áp xoay chiều u U 2 cos   t V Cường độ dòng điện cực đại được cho bởi công thức

A 0

U

2 L

U

L

U 2

L

D I0 U 2 L.

Hướng dẫn

Cường độ dòng điện cực đại 0

0 L

Z L

 .

Chọn C

Câu 2 Nếu là suất điện động của nguồn điện và I0 là cường độ dòng điện khi đoản mạch thì điện trở trong của nguồn dược tính bằng công thức:

A.

0

2

I

0

I

r 

2I

Hướng dẫn Chọn B khi đoản mạch thì điện trở mạch ngoài =0:

Câu 3 Một ánh sáng đơn sắc lan truyền trong chân không với bước sóng  Biết h là hằng số Plăng, c là tốc

độ ánh sáng trong chân không Lượng tử năng lượng  của ánh sáng này được xác định theo công thức nào dưới đây?

h

hc

c

Hướng dẫn Chọn D

Câu 4 Khi sóng ánh sáng truyền từ môi trường (1) sang môi trường (2) có chiết suất, bước sóng

và tốc độ là n , ,v 1 l 1 1n , ,v 2 l 2 2 thì ta có

.

l

.

l

.

l

.

l

Hướng dẫn Chọn B

Câu 5 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x A cos t  . Điều nào sau đây sai:

A Phương trình gia tốc của vật 2

a  x B Phương trình vận tốc của vật v A cos( t )

2

   

C Phương trình gia tốc của vật a 2A cos t D Phương trình vận tốc của vật v A sin( t)

Hướng dẫn

Phương trình gia tốc của vậta 2x : Phương án A : đúng

Phương trình vận tốc của vật v A sin t A cos( t )

2

       Phương án B: đúng Phương trình gia tốc của vật 2

a  A cos t phương án C sai vì a 2A cos( t)

Trang 6

Phương án D đúng vì v A sin( t)  Chọn C

Câu 6 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có pha ban đầu là φ1 và 2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này đạt giá trị cực đại khi

A j 2- j 1=(2n 1 + )p với n = ± ±0, 1, 2,.. B j 2- j 1=2n p với n = ± ± ¼0, 1, 2, .

5

j - j =æççç + ö÷÷÷÷p

çè ø với n= ± ± ¼0, 1, 2, . D. 2 1

1

3

j - j =æççç + ö÷÷÷÷p

çè ø với n= ± ± ¼0, 1, 2, .

Hướng dẫn Chọn B

Câu 7 Tần số dao động nhỏ của con lắc đơn được tính bằng biểu thức:

2

l

f

g

l

g

2

g f

l

Hướng dẫn Chọn D

Câu 8 Một con lắc lò xo có độ cứng k gắn vật khối lượng m dao động điều hòa dọc theo trục 0x với biên độ

A, tốc độ lớn nhất vmax của vật được xác định theo công thức nào dưới đây?

max

k

m

max

1 k

2 m

max

k

m

max

k

m

=

Hướng dẫn Chọn C

Câu 9 Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

A Mạch biến điệu B Anten phát C Mạch tách sóng D Micrô

Hướng dẫn

 Chọn C

I.Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản.

(1): Micrô

(2): Mạch phát sóng điện từ cao tần

(3): Mạch biến điệu (Trộn sóng)

(4): Mạch khuếch đại

(5): Anten phát

II.Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản.

(1): Anten thu

(2): Mạch chọn sóng

(3): Mạch tách sóng

(4): Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần

(5): Loa

Câu 10: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn B sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

C Sóng cơ lan truyền được trong chân không D Sóng cơ lan truyền được trong chất khí

Hướng dẫn Chọn C

Câu 11 Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành

phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường) Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

A tím, lam, đỏ B đỏ, vàng, lam C đỏ, vàng D lam, tím.

Hướng dẫn

Ta có góc giới hạn phản xạ toàn phần : sini gh 1

n

Mà: nđỏ < ncam < n vàng< n lục< nlam < nchàm< ntím Góc tới giới hạn > i lụcgh sẽ bị ló ra ngoài

6

2

1

5

Trang 7

=> iđỏgh > icamgh > ivànggh> i lụcgh> ilamgh > ichàmgh> itímgh.Chọn C.

Câu 12 Biết điện tích nguyên tố là e Điện tích của hạt nhân Z A X là

Hướng dẫn Điện tích của hạt nhân Z A X là Ze  Chọn A

Câu 13 Trong số các đặc trưng sau, đặc trưng sinh lí của âm là:

A cường độ âm. B mức cường độ âm. .C độ to của âm D tần số âm

Hướng dẫn

Độ to là đặc trưng sinh lý của âm nó gắn liền với đặc trưng vật lý mức cường độ âm Chọn C

Bảng liên hệ giữa đặc trưng sinh lý và đặc trưng vật lý của sóng âm.

Đặc trưng sinh lý của âm Đặc trưng vật lý của sóng âm

Độ cao

- Âm cao (thanh – bổng) có tần số lớn

- Âm thấp (trầm – lắng) có tần số nhỏ

- Ở cùng một cường độ, âm cao dễ nghe hơn âm trầm

Tần số hoặc chu kì

Độ to

- Ngưỡng nghe là cường độ âm nhỏ nhất mà còn cảm nhận được

- Ngưỡng đau là cường độ âm đủ lớn đem lại cảm giác đau nhức

tai. Miền nghe được có cường độ thuộc khoảng ngưỡng nghe

và ngưỡng đau

Mức cường độ âm

(biên độ, năng lượng, tần số âm)

Âm sắc

- Là sắc thái của âm thanh

Đồ thị âm (gồm: Biên độ, năng lượng, tần số âm và cấu tạo nguồn phát âm)

Câu 14 Đối với sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa ba nút sóng liên tiếp bằng

Hướng dẫn Chọn A

Câu 15 Một điện tích điểm Q đặt trong chân không, tạo ra tại điểm M cách Q một đoạn r một cường độ điện

trường Eurcó độ lớn E Tại điểm M người ta đặt một điện tích điểm thử q thì nó chịu tác dụng một lực Furcó độ lớn F Công thức nào dưới đây là sai?

A E F

q

ur

ur

B. Fur qEur C 9

2

9.10 Q q

F

r

2 9.10 Q

E

r

Hướng dẫn

 Chọn B

Câu 16 Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số góc w không đổi, mắc vào hai đầu một đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Hệ số công suất của mạch có giá trị lớn nhất khi

A w 2 LC =2. B w 2 LC =1. C w 2 LC =0,5. D w 2 LC =0,8.

Hướng dẫn  Chọn B

Câu 17 Phần cảm của máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, rô to quay với tốc độ n vòng/s thì

dòng điện do máy phát ra có tần số là f Công thức nào sau đây đúng?

A f 60np B fnp C f 0,5np D f np

60

Hướng dẫn Chọn B

Câu 18 Trong chân không, các bức xạ có bước sóng giảm dần theo thứ tự đúng là

A ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

Trang 8

B sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

C tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

D tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.

Hướng dẫn

+Thang sóng điện từ theo bước sóng tăng dần từ trái sang phải và ngược lại:

Theo chiều trái sang phải thì bước sóng λ tăng dần ⟹ tần số f giảm dần

⟹ năng lượng bức xạ � giảm dần

⟹ năng lượng bức xạ � tăng dần

Chọn B

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I Gọi cosj là hệ số công suất của đoạn mạch Biểu thức nào sai khi tính công

suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là

A P =UIcos j . B

2 2 U

2 R U

R

Hướng dẫn Chọn D

Câu 20: Hạt nhân X không bền, phóng xạ  và tạo ra hạt nhân bền  42

20Ca Hạt nhân X là

A 41

19K B 41

21Sc C 42

19K D 42

21Sc

Hướng dẫn Phương pháp giải: Sử dụng định luật bảo toàn số nuclon và bảo toàn điện tích để viết phương trình phóng xạ Giải chi tiết: Ta có phương trình phóng xạ: 0 42

1  20

A

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích và bảo toàn số nuclon, ta có:

42 19

1 20 19

0 42 42

   

   

Z

Câu 21 Xét thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng

biên độ, cùng pha, cùng tần số 40 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s Hai điểm cực đại giao thoa liên tiếp trên đoạn thẳng S1S2 có vị trí cân bằng cách nhau một khoảng là

Hướng dẫn

 

80 2 40

v

f

    cm

hai điểm cực đại giao thoa trên S S có vị trí cân bằng cách nhau một khoảng 1 2 1

2

d   cm  Chọn A

Câu 22 Một kim loại có giới hạn quang điện bằng 260 nm Công thoát của kim loại này bằng bao nhiêu?

Hướng dẫn

Công thoát của kim loại tính bởi:

34 8

19 9

0

hc 6,625.10 3.10

8

Sóng VT

10

-15  X10 - 11 m 10 -9 m TN0,38 μm 0,76 μm 0,01 m 10 m 50 m 200 m 3000 m

AS thay HN SCN SN1 SN2 ST SD

Trang 9

Mà:

19

7,644.10

Câu 23 Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2, dây treo có chiều dài 56,25cm, lấy 2=10 Chu kì dao động của con lắc là

Hướng dẫn

0,5625

10

l

T

g

Câu 24 Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8

nF Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V Cường

độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

Hướng dẫn

9

3

Câu 25 Một mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm

L   và một tụ điện Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có bước sóng 2 H  16 m thì tụ điện phải có điện dung bằng bao nhiêu

Hướng dẫn

  c.2 LC C 36 pF  Chọn A

Câu 26 Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Tỉ số giữa bán kính quỹ đạo dừng M và bán kính quỹ

đạo dừng L là

A 4

2

9

3

2.

Hướng dẫn

2

0

M

L

r r

r n r

 Chọn C

Câu 27: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Các điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là 120V, ở hai đầu cuộn dây là 120 V và ở hai đầu tụ điện là 120 V Hệ số công suất của mạch là

Hướng dẫn

60

60 3 120

L

R

U

U

cos U R 0,87

U

Câu 28 Từ thông qua một khung dây biến đồi đều, trong khoảng thời gian 0,2s từ thông giảm từ 1,2Wb

xuống còn 0,4Wb Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

Hướng dẫn

1, 2 0, 4

4

0, 2

cu

e

t

Trang 10

Câu 29 Trong thí nghiệm Y-âng hai khe cách nhau 0,25 mm, màn quan sát cách hai khe một đoạn 1m Tại

vị trí M trên màn, cách vân trung tâm một đoạn 7mm là vân tối thứ tư Bước sóng  của ánh sáng đơn sắc được sử dụng trong thí nghiệm là

Hướng dẫn

Vị trí vân tối : x (k 1) D

2 a

  Vân tối thứ 4 k = 3 3,5 7 3,5 .1 0,5

0, 25

D

a

Câu 30 Một nguồn laze phát ra ánh sáng đon sắc có bước sóng = 0,44m Công suất bức xạ điện từ của

nguồn là 10W Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng

A 4,25.1019 B 2,21.1019 C 2,2.1020 D 4,52 10 18

Hướng dẫn

-6

19 -34 8

Câu 31 Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R 40  và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 3H

2

 Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp u giữa hai đầu điện trởR theo thời gian t Biểu thức của u theo thời gian t (t tính bằng s) là

A u 120cos 80 t 2 V

3

2

u 120 2cos 80 t V

3

B. u 120cos 100 t V

12

Hướng dẫn

Từ đồ thị ta có T=25.10-3s 2 80 (rad / s)

T

    

R

u 60.cos 80 t+ (V),

3

  và uR cùng pha với i và L

Z 40 3

      

u 40 (40 3) cos 80 t+ 120.cos 80 t+ (V)

CÁCH 2: Từ hình vẽ ta có: 1 độ chia trên trục Ot là

L

2

     

0R

R

u 60cos 80 t V

3

  Ta có:

L Z

     

Độ lệch pha u và u: R   L

                 

10

Ngày đăng: 30/04/2023, 09:11

w