1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề 3 bám sát minh họa 2023 môn toan

29 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh AC a , các cạnh bên62 Câu 33: Một số nguyên dương được gọi là đối xứng nếu ta viết các chữ số theo thứ tự ngược lại thì ta được số bằng với

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

MÔN TOÁN

ĐỀ SỐ: 03 – MÃ ĐỀ: 103 Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức z2i được biểu diễn bởi điểm

y x  là

A

8 3

53

y  x

8 3

53

y  x

2 3

53

y  x

2 3

53

Câu 5: Cho cấp số nhân  u n

có số hạng đầu u  và số hạng thức hai 1 3 u  Giá trị của 2 6 u bằng4

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   : 3x2y 4z 1 0

Vectơ nào dưới đây là mộtvectơ pháp tuyến của   ?

Câu 7: Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tọa độ giao

điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là điểm nào trong các điểm sau

Trang 2

A 3 B 2 C

3

3.2

Câu 9: Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào

A

11

x y

2 11

x y

2 51

x y

Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 6, góc giữa cạnh bên và mặt đáy

bằng 60 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC?0

A V 9a3 B V 2a3 C V 3a3 D V 6a3

Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :Sx12y22z 32 16

và mặt phẳng

( ) : 2P x 2y z  6 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A ( )P không cắt mặt cầu ( ).S B ( )P tiếp xúc mặt cầu ( ).S

C ( )P đi qua tâm mặt cầu ( ).S D ( )P cắt mặt cầu ( )S .

Câu 16: Cho số phức z 1 4i Phần ảo của phức liên hợp z bằng

Trang 3

Câu 17: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 6 là

f xxx

C f x   2 2 cos 2x D   2 1

cos 22

Trang 4

Câu 25: Tìm hàm số yf x( ) biết rằng f x( ) sin x2 và f(0) 1

A cos +2 +1x x . B  cos +2 +2x x C  cos +2 +1x x D  cos +2x x

92

725

Trang 5

Câu 30: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh AC a , các cạnh bên

62

Câu 33: Một số nguyên dương được gọi là đối xứng nếu ta viết các chữ số theo thứ tự ngược lại thì ta

được số bằng với số ban đầu, chẳng hạn 2332 là một số đối xứng Chọn ngẫu nhiên một số đốixứng có 4chữ số Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 5.

A Tập hợp điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn tâm I  33; 14 

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có tâm I33;14

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có tâm I  33;14.

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có bán kính R  10

Trang 6

Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A3; 1; 2 , B  1;3;5

, C3;1; 3  Đườngtrung tuyến AM của ABC có phương trình là

A

1 2

2 31

a

105

15ln d

Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Khoảng cách từ tâm

O của tam giác ABC đến mặt phẳng A BC  bằng 6

Trang 7

Câu 44: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1

A T  13 B T 25 C T 34 D T  41

Câu 45: Có bao nhiêu giá trị dương của số thực a sao cho phương trình z2 3z a 2 2a có0

nghiệm phức z thỏa 0 z 0 3.

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;1), B(2;0;1) và mặt phẳng

( ) :P x y  2z 2 0. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song

với mặt phẳng ( )P sao cho khoảng cách từ B đến d lớn nhất.

Câu 48: Hình nón tròn xoay có chiều cao h=40cm, bán kính đáy r=50cm Một thiết qua đỉnh của

hình nón và khoảng cách từ tâm mặt đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là d=24cm Tính

diện tích S của thiết diện

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z2 2x 4y6z13 0

Lấy điểm M

trong không gian sao cho từ M kẻ được ba tiếp tuyến MA, MB, MC đến mặt cầu  S thỏa

mãn  AMB   60 ,  BMC   90 , CMA    120 (A, B, C là các tiếp điểm) Khi đó đoạn thẳng

Trang 8

-BẢNG ĐÁP ÁN

y x  là

A

8 3

53

y  x

8 3

53

y  x

2 3

53

y  x

2 3

53

Câu 5: Cho cấp số nhân  u n

có số hạng đầu u  và số hạng thức hai 1 3 u  Giá trị của 2 6 u bằng4

Lời giải

Ta có

3 2

Trang 9

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   : 3x2y 4z 1 0

Vectơ nào dưới đây là mộtvectơ pháp tuyến của   ?

Câu 7: Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tọa độ giao

điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là điểm nào trong các điểm sau

3.2

Lời giải Chọn D

Trang 10

A

11

x y

2 11

x y

2 51

x y

x .

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tai điểm có tọa độ0;1

Trang 11

Câu 13: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D. ¢ ¢ ¢ ¢, có ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh

Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 6, góc giữa cạnh bên và mặt đáy

bằng 60 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC?0

A V 9a3 B V 2a3 C V 3a3 D V 6a3

Lời giải

Diện tích đáy là: S ABCDAB2 a 62 6 a2

Góc giữa cạnh bên SBvà mặt đáy ABCD

SD ABCD ,  SDO  SDO 600

ABCD là hình vuông suy ra

Trang 12

Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :Sx12y22z 32 16và mặt phẳng

( ) : 2P x 2y z  6 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A ( )P không cắt mặt cầu ( ).S B ( )P tiếp xúc mặt cầu ( ).S

C ( )P đi qua tâm mặt cầu ( ).S D ( )P cắt mặt cầu ( )S .

Suy ra ( )P không cắt mặt cầu ( ).S

Câu 16: Cho số phức z 1 4i Phần ảo của phức liên hợp z bằng

Lời giải

Số phức z 1 4i, số phức liên hợp là z  1 4i

Vậy phần ảo của số phức z bằng 4.

Câu 17: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 6 là

Trang 13

Giá trị cực tiểu của hàm số là

Vậy tập nghiệm bất phương trình S    1; 

Câu 22: Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,6?

f xxx

Trang 14

C f x   2 2 cos 2x D   2 1

cos 22

Câu 25: Tìm hàm số yf x( ) biết rằng f x( ) sin x2 và f(0) 1

A cos +2 +1x x . B  cos +2 +2x x C  cos +2 +1x x D  cos +2x x

Trang 15

loga2logb 1 logalogb  1 logab  1 ab 10.

Câu 29: Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi y x 2và y2x3 quanh trục Ox

92

725

Lời giải

Trang 16

Hoành độ giao điểm của đường y x 2 với y2x3 là x1;x3 Vậy thể tích của khối

Lời giải Chọn D

Gọi H là trung điểm của

a

SA SB SC  

nên SHBC, SHASHBSHCsuy ra SH ABC

Kẻ HIAB SAB , ABC SI HI , SIH

Trang 17

Số nghiệm của phương trình f x m

bằng số giao điểm của đồ thị hàm số yf x 

vàđường thẳng y m

Do đó, để phương trình f x  m

có ba nghiệm thực phân biệt thì đồ thị hàm số yf x 

vàđường thẳng y m  cắt tại ba giao điểm

Dựa vào bảng biến thiên ta có  2 m  1

Câu 33: Một số nguyên dương được gọi là đối xứng nếu ta viết các chữ số theo thứ tự ngược lại thì ta

được số bằng với số ban đầu, chẳng hạn 2332 là một số đối xứng Chọn ngẫu nhiên một số đốixứng có 4chữ số Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 5.

Trang 18

Gọi x x là nghiệm của phương trình đã cho.1; 2

Áp dụng định lý Vi_ét ta có log3 1 log3 2 2

Mặt khác log3x x1 2 log3 1x log3x2  2 x x1 2 9

Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn z 3 5i  10 và w2 1 3z  i 9 14i Khẳng định nào đúng

trong các khẳng định sau?

A Tập hợp điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn tâm I  33; 14 

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có tâm I33;14

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có tâm I  33;14.

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có bán kính R  10

Trang 19

A

1 2

2 31

Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho điểm M2; 5;4 

Tọa độ điểm M' đối xứng với M qua mặtphẳng Oyz

Do M' đối xứng với M qua mặt phẳng Oyz

nên I là trung điểm MM'  M' 2; 5;4  

Trang 20

Câu 38: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB a AC a  ,  2 và SAABC

,

SA a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng

A

32

a

105

Điều kiện: x  0

Trang 21

ln 24

15ln d

Trang 22

không bị đổi dấu.

2 2

00

5 0

5 0

h p

m m

Vậy có 16 giá trị nguyên dương m thỏa mãn.

Câu 42: Gọi z , 1 z là các số phức thoả mãn điều kiện 2 z13z2  và 3 3z1 z2  Giá trị lớn nhất của1

z z

Trang 23

Vậy maxP  2.

Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Khoảng cách từ tâm

O của tam giác ABC đến mặt phẳng A BC  bằng 6

Trang 24

Câu 44: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1

2 2

1d

0

2

2 2

1

01

1

01

2 2

a b

Trang 25

Theo đề bài:

0 0

0

33

3

z z

* z 0 3, thay vào phương trình ta được a2 2a 6 0

Kết hợp điều kiện a  và điều kiện suy ra 0 a  2

Kết hợp điều kiện a  và điều kiện suy ra 0 a  3

Vậy có 2 giá trị a dương thỏa mãn là a  ; 2 a  3

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;1), B(2;0;1) và mặt phẳng

( ) :P x y  2z 2 0. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song

với mặt phẳng ( )P sao cho khoảng cách từ B đến d lớn nhất.

Trang 26

Kết hợp với điểm A thuộc d nên ta chọn đáp ánC.

Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên x y; 

2y 2 2t 2y 2.2y 2.2t

.Xét hàm số g x  2.2x có x g x  2.2 ln 2 1 0,x    nên hàm số x y g x  

luôn đồng biến

Mà 2 x 2021 nên 2 2y1 2021 1 y 1 log 20212

      hay 2 y log 2021 12  Lại có y là số nguyên nên y 2,3, ,11

tức 10 giá trị thỏa mãn

Xét biểu thức x2y1, mỗi giá trị nguyên của y cho tương ứng 1 giá trị nguyên của x nên có

10 cặp số nguyên x y, 

thỏa mãn yêu cầu đề bài

Câu 48: Hình nón tròn xoay có chiều cao h=40cm, bán kính đáy r=50cm Một thiết qua đỉnh của

hình nón và khoảng cách từ tâm mặt đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là d=24cm Tính

diện tích S của thiết diện

Lời giải Chọn C

Trang 27

Gọi O S, lần lượt là tâm của mặt đáy và đỉnh của hình nón A B , là giao điểm của thiết diện điqua đỉnh và đường tròn đáy Kẻ OI^AB OK; ^SI khi đó ta có:

Trang 28

Áp dụng định lí hàm số cos cho MCA: CAMA2MC2 2MA MC .cos120 x 3.Nhận thấy AB2BC2 x22x2 3x2 AC2, suy ra ABC vuông tại B.

Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp ABCI là trung điểm của AC.

MA MB MC  nên MI là trục đường tròn ngoại tiếp của ABC

Trang 29

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

Ngày đăng: 02/05/2023, 09:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9: Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào - đề 3 bám sát minh họa 2023 môn toan
u 9: Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào (Trang 2)
Câu 20: Đồ thị hàm số - đề 3 bám sát minh họa 2023 môn toan
u 20: Đồ thị hàm số (Trang 3)
Câu 48: Hình nón tròn xoay có chiều cao  h = 40 cm , bán kính đáy  r = 50 cm . Một thiết qua đỉnh của - đề 3 bám sát minh họa 2023 môn toan
u 48: Hình nón tròn xoay có chiều cao h = 40 cm , bán kính đáy r = 50 cm . Một thiết qua đỉnh của (Trang 7)
Câu 9: Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào - đề 3 bám sát minh họa 2023 môn toan
u 9: Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào (Trang 9)
Đồ thị hàm số cắt trục Oy tai điểm có tọa độ  0;1   nên chọn phương án B. - đề 3 bám sát minh họa 2023 môn toan
th ị hàm số cắt trục Oy tai điểm có tọa độ  0;1  nên chọn phương án B (Trang 10)
Câu 20: Đồ thị hàm số - đề 3 bám sát minh họa 2023 môn toan
u 20: Đồ thị hàm số (Trang 13)
Câu 48: Hình nón tròn xoay có chiều cao  h = 40 cm , bán kính đáy  r = 50 cm . Một thiết qua đỉnh của - đề 3 bám sát minh họa 2023 môn toan
u 48: Hình nón tròn xoay có chiều cao h = 40 cm , bán kính đáy r = 50 cm . Một thiết qua đỉnh của (Trang 26)
Hình nón và khoảng cách từ tâm mặt đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là  d = 24 cm . Tính - đề 3 bám sát minh họa 2023 môn toan
Hình n ón và khoảng cách từ tâm mặt đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là d = 24 cm . Tính (Trang 26)
w