TỔN THƯƠNG TẠNG DO CHẤN THƯƠNG BỤNG KÍND.H.Wisner D.B.Hoyt TT Chấn thương Châu âu J.Mc.Anena EE.Moore... CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN = VỠ GAN... CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN = VỠ GAN... CHỤP CẮT LỚ
Trang 1CHAÁN THÖÔNG BUÏNG
BS NGUYỄN NGỌC THƯƠNG
BM BỆNH HỌC LÂM SÀNG – KHOA ĐD KTYH
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
David H Wisner và David B Hoyt (2001)
-> CTB đứng hàng 3 ( 20%) trong CT cơ thể
TV = 10% /mỗi năm
Thành thị : VT bụng : 25% do dao đâm
( Mỹ : 80% do đạn bắn )
Nông thôn :VT bụng : 17% do dao ; 14% do đạn bắn
CTB kín : 60% do tai nạn giao thông - TNGT
Trang 3CƠ CHẾ CTB KÍN
1 VA ĐÂP :
- Bị đánh & đá trực tiếp vào bụng
- Bị va chạm trực tiếp vào bụng
Trang 4CƠ CHẾ CTB KÍN
2 ÉP – NGHIỀN ( xe chạy bị ép luồn
giữa 2 xe tải )
Trang 5CƠ CHẾ CTB KÍN
3 KÉO GIẬT –TƯNG RƠI : té cao
hay gặp ở thợ xây dựng đang thi công ở độ cao , sập dàn hoặc trượt chân té
Trang 6CƠ CHẾ CTB KÍN
4. Nổ vỡ Vỡ nát tạng đặc & rỗng
Trang 7VẾT THƯƠNG BỤNG
Nguyên nhân : do bị đâm và bị bắn
Trang 8CƠ CHẾ CTB KÍN : VA ĐẬP - ÉP – NGHIỀN –
KÉO GIẬT –TƯNG RƠI
Va dập trực tiếp
Vỡ bề mặt tạng Nghiền Vỡ nát tạng
Kéo giật – tưng rơi
Đứt cuống tạng Éùp nổ-vỡ tạng
Trang 9NGUYÊN NHÂN
CƠ CHẾ CHẤN THƯƠNG :
• - Va đập trực tiếp
• - Kéo giật & Tưng rơi
• ( tổn thương CUỐNG CƠ QUAN = Mạch Máu )
• - Chẹn người & ép người
• - Nổ ( vỡ tạng rỗng )
NGUYÊN NHÂN : TNGT ( +++ ) GÂY ĐA CHẤN THƯƠNG
• TNLĐ ( té cao )
• TNSH ( đánh & đá & đâm )
Trang 10TỔN THƯƠNG TẠNG DO CHẤN THƯƠNG BỤNG KÍN
D.H.Wisner D.B.Hoyt
TT Chấn thương Châu âu J.Mc.Anena EE.Moore
Trang 11TỔN THƯƠNG TẠNG DO VẾT THƯƠNG
David H.Wisner David B Hoyt
TT chấn thương Châu âu
Trang 12VỠ TẠNG RỖNG = VỠ MẠC TREO RUỘT NON
Trang 13HÌNH ẢNH VỠ HỖNG TRÀNG
Trang 14HÌNH ẢNH VỠ ĐẠI TRÀNG
Trang 15VỠ TẠNG ĐẶC = VỠ GAN PHÂN THÙY VI MẶT DƯỚI
Trang 16VỠ TẠNG ĐẶC = VỠ LÁCH ĐỘ II VÙNG RỐN
Trang 17VỠ ĐÔI THẬN – CẮT THẬN
Trang 18• - Kéo giật & Tưng rơi
• ( tổn thương CUỐNG CƠ QUAN = Mạch Máu )
• - Chẹn người & ép người
• - Nổ ( vỡ tạng rỗng )
Trang 19CHẨN ĐOÁN
II KHÁM LÂM SÀNG
A KHÁM TOÀN THÂN
CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO
( Mê , GLASGOW)
CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG
( Liệt tứ chi & 2 chi dưới )
CHẤN THƯƠNG LỒNG NGỰC
( Rối loạn hô hấp )
CHẤN THƯƠNG BỤNG
( CM Ổ BỤNG & VPM )
CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH & TIẾT NIỆU
( KHUNG CHẬU , X LỚN & NHỎ )
ƯU TIÊN XỬ TRÍ =
Hô hấp Chảy máu Sọ Não Tiêu hoá Tiết niệu Gãy xương
Trang 20NGHE : KHÔNG NGHE NHU ĐỘNG RUỘT
GÕ : GÕ ĐỤC VÙNG THẤP MÁU TRONG Ổ BỤNG
GÕ VANG VÙNG TRƯỚC GAN HƠI TỰ DO TRONG Ổ BỤNG
SỜ NẮN : CÓ THỂ GHI NHẬN ĐIỂM ĐAU CỐ ĐỊNH
ĐỀ KHÁNG THÀNH BỤNG
VỠ NỘI TẠNG TRONG Ổ BỤNG =
VỠ TẠNG ĐẶC ( VỠ GAN – LÁCH – THẬN )
CHẢY MÁU TRONG Ổ BỤNG
VỠ TẠNG RỖNG
( DD , RUỘT NON , RUỘT GIÀ , MẠC TREO )
VIÊM PHÚC MẠC
Trang 21CHẨN ĐOÁN
TRIỆU CHỨNG TOÀN THÂN
SỐC CHẤN THƯƠNG
THỞ NHANH NÔNG
MẠCH NHANH YẾU
HUYẾT ÁP TỐI ĐA HẠ THẤP < 90 CM Hg
KHÁT NƯỚC
LƠ MƠ HAY VẬT VÃ
NIÊM MẠC NHỢT NHẠT
TỨ CHI TOÁT MÔ HÔI LẠNH , CÓ THỂ NỔI VÂN
TĨNH MẠCH CỔ NGOÀI XẸP
THIỂU NIỆU HOẶC VÔ NIỆU
Trang 22CHẨN ĐOÁN
H/C THIẾU MÁU :
GỒM 3 MỨC ĐỘ : NHẸ , TRUNG BÌNH , NẶNG
- DA NIÊM NHỢT NHẠT – ĐẦU MÓNG TAY : HỒNG NHẠT – XANH
.
- KẾT MẠC MẮT :HỒNG NHẠT – TRẮNG NHẠT ( DO VỠ TẠNG ĐẶC CHẢY MÁU TRONG Ổ BỤNG )
H/C VIÊM PHÚC MẠC ( SỐT & VỠ TẠNG RỖNG )
- SỐT CAO : 38 – 39 ĐỘ ; > 40 ĐỘ NGUY CƠ NHIỄM TRÙNG HUYẾT
- VẺ MẶT ỬNG ĐỎ – MẮT LÕM
- LƯỠI DƠ
Trang 24VỊ TRÍ TRẦY SÁT VỠ LÁCH , GÃY SƯỜN TRÁI , TRÀN MÁU MÀNG PHỔI TRÁI , BỤNG TRƯỚNG VỪA
Trang 25VỠ TẠNG ĐẶC CHẢY MÁU TRONG Ổ BỤNG
1 BỤNG CHƯỚNG : 3 MỨC ĐỘ
CHƯỚNG ÍT ( LỎM )
CHƯỚNG VỪA
CHƯỚNG NHIỀU
2 BN THAN ĐAU BỤNG
KHU TRÚ LAN RỘNG
Trang 26KHÁM BỤNG
4 CẢM ỨNG PHÚC MẠC
( DEFENSE – REBOUND
TENDERNESS)
5 KHÁM TRỰC TRÀNG = CÙNG
ĐỒ PHỒNG – ĐAU
6 CHỌC DÒ Ổ BỤNG HCT RA
MÁU LOÃNG KHÔNG ĐÔNG
Trang 27CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN
1 CÔNG THỨC MÁU :
HC GIẢM - Hct dung tích hồng cầu giảm
2 SIÊU ÂM FAST MÁU TỰ DO TRONG Ổ BỤNG
3 CT SCAN XÁC ĐỊNH TỔN THƯƠNG
TẠNG ĐẶC
4 SOI Ổ BỤNG CHẨN ĐOÁN
5 CHỤP ĐỘNG MẠCH CHỦ BỤNG THEO PP SEDINGER
Trang 28CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN = VỠ GAN
Trang 29CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN = VỠ GAN
Trang 30CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN = VỠ LÁCH
Trang 31CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN = VỠ TỤY
Trang 32SOI Ổ BỤNG CHẨN ĐOÁN
Trang 33VỠ TẠNG RỖNG VIÊM PHÚC MẠC
1 H/C NHIỄM TRÙNG SỐT – BC tăng
2 TRẦY SÁT GIỮA BỤNG
3 ĐAU KHẮP BỤNG – KHÔNG ĐAU
ĐIỂM ĐAU KHU TRÚ
4 CO CỨNG THÀNH BỤNG (như gỗ ) –
PHẢN ỨNG & CO CỨNG CƠ
5 KHÁM TRỰC TRÀNG = CÙNG ĐỒ
PHỒNG – ĐAU
6 THÔNG MŨI – DD = RA MÁU VỠ
DẠ DÀY
7 THÔNG TIỂU = RA MÁU VỠ THẬN
& BÀNG QUANG
VỠ RUỘT NON VPM MUỘN
VỠ ĐẠI TRÀNG & DD VPM SỚM
Trang 34VỠ TẠNG RỖNG
PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN
1 X – QUANG NGỰC BỤNG không chuẩn bị = HƠI TỰ DO TRONG Ổ
BỤNG
2 CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN ( CT ) SCAN BỤNG
3 CHỤP BÀNG QUANG NGƯỢC DÒNG
4 SOI Ổ BỤNG CHẨN ĐOÁN
5 MỞ BỤNG THÁM SÁT
Trang 35X – QUANG NGỰC BỤNG LIỀM HƠI DƯỚI CƠ HOÀNH
Trang 36VỠ TÁ TRÀNG CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN HƠI TỰ DO TRONG Ổ BỤNG
Trang 37CT CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN HƠI TỰ DO TRONG Ổ BỤNG
Trang 38CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN HƠI TỰ DO TRONG Ổ BỤNG
Trang 39ĐIỀU TRỊ
NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ
1 ƯU TIÊN XỬ TRÍ :
Hô hấp Chảy máu Sọ Não Tiêu hoá Tiết niệu Gãy xương
2 HỒI SỨC CẤP CỨU :
- 2 đường truyền dịch ( lactate ‘s ringer )với kim luồn kích thước to
- Làm nhanh nhóm máu , phản ứng chéo , HC và dung tích hồng cầu
- CVP , thông tiểu , thông mũi – dạ dày
- BN khó thở chụp masque hoặc đặt nội khi quản ( intubation) mở khí
quản ra da Mảng sườn di động băng ép băng plastic cố định mảng sườn
- Cố định xương gãy băng nẹp
- Khám lâm sàng , siêu âm bụng , CT bụng nếu sinh hiệu ổn , soi ổ bụng
chẩn đoán
Trang 40ĐIỀU TRỊ
ĐIỀU TRỊ VỠ TẠNG ĐẶC
1 VỠ GAN
6 ĐỘ VỠ :
+ ĐỘ I = ĐƯỜNG VỠ NÔNG < 1cm – máu tụ < 10% bề mặt.
+ ĐỘ II = ĐƯỜNG VỠ SÂU 1 -3 cm – máu tụ 10 – 50%.
+ ĐỘ III = ĐƯỜNG VỠ SÂU > 3cm – máu tụ > 50%
+ ĐỘ IV = VỠ NHU MÔ 25 – 75% THÙY GAN
+ ĐỘ V = VỠ NHU MÔ > 75% , TỔN THƯƠNG TM CỬA
+ ĐỘ VI = RÁCH RỜI GAN
ĐIỀU TRỊ
ĐIỀU TRỊ KHÔNG MỔ ( VÀI ĐỘ I , II ) , TỔN THƯƠNG NHỎ KHU TRÚ TRONG NHU MÔ
KHÂU GAN ( I , II VÀ III )
CẮT GAN P & T ( ĐỘ IV )
GHÉP GAN ( V VÀ VI )
Trang 41VỠ GAN
1 BẢO TỒN KHÔNG MỔ
2 KHÂU GAN BẰNG VICRYL 1.0 VỚI MỦI KHÂU RỜI
Trang 42VỠ LÁCH
5 ĐỘ VỠ LÁCH ( THEO MOORE – 1989 )
ĐỘ I : VỠ NÔNG < 1 cm
ĐỘ II : VỠ NÔNG 1 – 3 cm ĐỘ III : VỠ SÂU > 3 cm – tụ máu dưới bao > 50% bề mặt
ĐỘ III phức tạp tổn thương MM lớn bè lách và rốn lách
ĐỘ IV : VỠ TẮC MẠCH
NHÁNH ĐM THÙY LÁCH , thiếu máu cục bộ ½ lách
ĐỘ V : VỠ NÁT LÁCH – ĐỨT
ĐM CHÍNH LÁCH
Trang 43ĐỘ VỠ II , III , IV VÀ ĐỘ V
Trang 44ĐIỀU TRỊ
2 ĐIỀU TRỊ VỠ LÁCH
- KHÔNG MỔ ( VÀI ĐỘ I , II VÀ III )
- KHÂU LÁCH( VÀI ĐỘ I , II VÀ III )
- CẮT 1 PHẦN LÁCH
- CẮT LÁCH
Trang 45ĐIỀU TRỊ
ĐIỀU TRỊ vỡ tạng RỖNG
1 Vỡ ruột non
Lổ vỡ nhỏ khâu
Lổ vỡ lớn cắt đoạn ruột nối tận – tận
2 Vỡ đại tràng đem lổ vỡ ra da làm hậu môn nhân tạo
Đem ra
da làm HMNT
Trang 46HẾT