1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

26 file đáp án đề số 26

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Thi THPTQG 2023 Số 26
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 674,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Chọn B Cứ hai đội bất kì đấu với nhau một trận nên ở mỗi bảng sẽ có số trận đấu là: C 52 10 trận.. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a và chiều cao bằng 2 2a là A..

Trang 1

ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Điện thoại: 0946798489

PHẦN 1 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 5-6 ĐIỂM

Câu 1 Môn bóng đá nam tại SEA Games 31 có 10 đội tuyển tham dự, chia thành 2 bảng, mỗi bảng 5 đội

Ở vòng bảng, hai đội bất kì trong cùng một bảng sẽ gặp nhau một lần Tính tổng số trận đấu ở vòng bảng môn bóng đá nam tại SEA Games 31?

Lời giải Chọn B

Cứ hai đội bất kì đấu với nhau một trận nên ở mỗi bảng sẽ có số trận đấu là: C 52 10 (trận) Vậy tổng số trận đấu diễn ra ở cả hai bảng là 20 trận

Câu 2 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Mệnh đề đúng là

A Hàm số đồng biến trên khoảng 1;5 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biên thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1 , 1;   và nghịch biến trên khoảng 1;1

Câu 3 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 là đường thẳng có phương trình

A x 2 B y   2 C x  1 D y 2

Lời giải Chọn D

TXĐ: D  \ 1 

Ta có

1 2

2 1

1

x

x

   Đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Câu 4 Cho hàm số yx312x1 Điểm cực tiểu của hàm số là

Lời giải Chọn A

MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2023

• ĐỀ SỐ 26 - Fanpage| Nguyễn Bảo Vương - https://www.nbv.edu.vn/

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Tập xác định: D  

Ta có: y3x212;y03x2120x 2

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại điểm xCT2

Câu 5 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 3 2

y xx

A M  2;17 B P  2; 0 C N  2; 2 D Q   2; 17

Lời giải Chọn A

Với x  2 ta có: y 17 Do đó điểm M  2;17 thuộc đồ thị hàm số 3 2

y xx

Câu 6 Cho hàm số yf x  có đạo hàm f xx x 2, với mọi x   Giá trị nhỏ nhất của hàm số

 

yf x trên đoạn 1; 4 bằng

A f 2 B f 1 C f 4 D f 3

Lời giải Chọn A

Ta có   0 0

2

x

f x

x

    

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1; 4 là f 2

Câu 7 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình sau?

A yx42x2 1 B. yx33x1 C y x33x1 D y x42x2 1

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc bốn trùng phương yax4bx2 có hệ số c

0

a  nên nhận đáp án y x42x2 1

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Câu 8 Tìm tập xác định D của hàm số yx25x62023

A D   ; 2  3; B DR\ 2;3 

C D   ; 2  3; D D 2;3

Lời giải Chọn B

 Do 2023 là số nguyên âm nên hàm số đã cho có nghĩa khi 2 5 6 0 2

3

x

x

    

Vậy DR\ 2;3 

Câu 9 Với mọi số dương ,a b thỏa mãn 2 log3alog3b2, mệnh đề nào sau đây đúng?

A a29b B b29a C a2 9

b

D a2 b9

Lời giải Chọn A

Ta có

2 log a log b 2 log a log b 2 log a 2 a 9 a 9 b

 

 

Câu 10 Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số ylog 3x

ln 3

y

x

'

2 ln 3

y x

'

ln 3

y x

'

y x

Lời giải Chọn C

Ta có 1

'

ln 3

y x

Câu 11 Nghiệm của phương trình 42x164 là

2

Lời giải Chọn D

Ta có 2 1 2 1 3

4 x 644 x 4 2x 1 3 x 1

Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình log3x 2 là

A ;9 B 0;6 C ;6 D 0;9

Lời giải Chọn D

Ta có log3 2 02 0 9

3

x

x

Tập nghiệm của bất phương trình log3x 2S 0;9

Câu 13 Cho

 

1

0

2

f x dx 

 

1

0

5,

g x dx 

khi đó

1

0

2

f xg x dx

bằng

Lời giải Chọn B

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 14 Cho hàm số f x  x cosx Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A f x dxxsinxcosxC B f x dx 1 sinx C

C  

2

2

x

f x x  xC

2

2

x

f x x  x C

Lời giải Chọn C

Ta có:  

2

2

x

f x x  xC

Câu 15 Cho

 

2

0

3

f x dx 

tích phân

 

2

2

0

2f x 3x dx

Lời giải Chọn C

 

2f x 3x dx2 f x dx 3x dx2.3 8  2

Câu 16 Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y 6 ,x y0 ,x0 ,x 1

quay quanh trục hoành bằng

Lời giải Chọn B

Thể tích của khối tròn xoay là  

1

3

x

V   x x x x   

Câu 17 [2D4-1.0-1] Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M trong hình vẽ biểu diễn số phức

z a bi a b  Tính P2a b

Lời giải Chọn C

Ta có: z  3 5i

a  3; b 5 P 2. 3   5 1

Câu 18 Số phức z 5 8i có phần ảo là

Lời giải Chọn D

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Phần ảo của số phức z 5 8i là 8

Câu 19 Cho hai số phức z 1 2iw 3 4i Tính z w

Lời giải Chọn D

z w  ii   iz w   

Câu 20 Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a và chiều cao bằng 2 2a

A 2a 3 B 3a 3 C a 3 D 6a 3

Lời giải Chọn D

Thể tích khối lăng trụ là 2 3

3 2 6

Va aa

Câu 21 Cho khối chóp S ABC có diện tích đáy bằng 2a2, đường cao SH 3a Thể tích khối chóp

S ABC bằng:

3

3 2

a

Lời giải Chọn B

Ta có thể tích khối chóp S ABC : 1 2 3

.2 3 2 3

Va aa

Câu 22 Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 a  2 và bán kính đáy bằng a Độ dài đường sinh l

của hình nón đã cho bằng

A l2 2a B l3a C 3

2

a

2

a

Lời giải Chọn B

Ta có diện tích xung quanh của hình nón S xq rlal3a2 l 3a.

Câu 23 Cho một khối trụ có chiều cao bằng 2và bán kính đáy bằng 3 Thể tích của khối trụ đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Ta có:VS h r h2 .3 2 182  

Câu 24 Cho cấp số nhân  u nu1 2,u4  54 Công bội của cấp số nhân đó là

Lời giải Chọn D

Áp dụng công thức:

1

1 n

n

uu q

Suy ra 3

4 1

uu q  54 2.q3 q327q3.

Câu 25 Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc

toạ độ O và điểm M  1;3; 2?

A u 1 1;1;1

B u 2 1; 2;1

C u 3 0;1; 0



D u 4 1; 3; 2  



Lời giải Chọn D

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Ta có: MO  1; 3; 2  

Suy ra u MO1; 3; 2  

là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc toạ độ O và điểm M  1;3; 2

Câu 26 Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M ( 1; 2; 0) và có vectơ pháp

tuyến n (4; 0; 5) là

A 4x5z 4 0 B. 4x5z 4 0 C. 4x5y40 D. 4x5y4 0

Lời giải Chọn A

Phương trình của mặt phẳng là: 4(x1)0(y2) 5( z0)04x5z 4 0

Câu 27 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;3; 5  và B3;1; 3  Tọa độ của véc tơ AB

A 4; 4; 8  B 2; 2; 4  C 2; 2; 2  D 1; 1;1 

Lời giải Chọn C

Ta có AB 2; 2; 2 

Câu 28 Trong không gian Ox ,yz cho mặt cầu ( ) : (S x3)2(y1)2(z1)264 Tìm toạ độ tâm I

của mặt cầu ( ).S

A I ( 3;1;1) B I( 3;1;1) C I( 3; 1; 1)  D I ( 3; 1; 1) 

Lời giải Chọn A

Mặt cầu ( ) : (S x3)2(y1)2(z1)264 có tâm ( 3;1;1)I 

PHẦN 2 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 7-8 ĐIỂM

Câu 29 Để kiểm tra chất lượng sản phẩm từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa

cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp để phân tích mẫu Xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại là:

A. 3

1

3

1

110

Lời giải Chọn C

Có tất cả 5 4 3 12   hộp sữa được gửi đến

Số cách để chọn ra 3 hộp sữa để phân tích mẫu là: 3

C  cách

Số cách để 3 hộp sữa được chọn có đủ cả 3 loại là: 1 1 1

5 4 3 60

C C C  cách

Như vậy, xác suất để 3 hộp sữa được chọn có đủ cả 3 loại là: 60 3

220 11

Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có cạnh bên SBvuông góc với đáy và ABCD là hình chữ nhật Biết

SBa ABa BCa và gọi  là góc tạo giữa mặt phẳng SAC và mặt đáy Giá trị tan bằng

A. 3

4

5

6

5

Lời giải Chọn C

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Trong mặt phẳng ABCD kẻ BHACSHBC (theo định lý 3 đường vuông góc)

Do đó góc giữa mặt phẳng SAC và đáy là góc SHB

5

9 16

Khi đó tan 2 5

12 6 5

  

Câu 31 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 2a , góc  ABC bằng

60 Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ACC A  bằng

2

a

Lời giải Chọn B

Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD

Ta có BD AC BDAA C C

 

Do đó d B ACC A ,    BI

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Ta có ABC đều ABBCAC2a suy ra chiều cao  2 3

3 2

a

Câu 32 Đồ thị hàm số 2 2

4 3

x y

  có bao nhiêu đường tiệm cận?

Lời giải Chọn A

Điều kiện xác định của hàm số

2

x

x x

Ta có lim lim 2 2 0 0

4 3

x

  là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

4 3

x

  là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Vậy, đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận

Câu 33 Cho các hàm số f x x3xg x x3mx2m21x  với m là tham số thực Gọi M 3

là giá trị lớn nhất của hàm số yg2xf x   trên đoạn 0;1 Khi M đạt giá trị nhỏ nhất thì

giá trị của m bằng

5

Lời giải Chọn A

Đặt h x 2xf x 3x3x

  3 3 ln 3x 0

Bảng biến thiên:

Với x 0;1 suy ra h x   1; 6

Xét hàm số g x x3mx2m21x trên 3 1; 6 

g x  xmxm  xmxmx   xmx      x

M đạt giá trị nhỏ nhất khi m 3

Câu 34 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ff x 30 là

Lời giải Chọn B

Từ bảng biến thiên suy ra      

 

 

 

3 0

f f x

Dựa vào bảng biến thiên ta có

1

x

f x

x a

 

      

+ f x   4 xb 1ba

Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt

2 log 2x3 log x có số nghiệm là

Lời giải Chọn D

Điều kiện của phương trình: 2

3

2 3 0

2 0

0

x

x

 

Với điều kiện trên ta có:

3

1

x

x

 

So sánh điều kiện ta được x  1 là nghiệm duy nhất của phương trình

Câu 36 Có tất cả bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn   2    1

log x 2 log (x14) 729 3 x 0

Lời giải

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Chọn D

Điều kiện: x140 x 14

Xét phương trình:

4

3

x

x

           

Lập trục xét dấu vế trái của bất phương trình:

VT + 0 - 0 + 0 -

Nghiệm của bất phương trình: x  ( 14; 3] [4; 7]

Do xZ nên x  { 13, , 3, 4,, 7} Có 15 giá trị nguyên thỏa mãn

Câu 37 Cho hàm số ( )f x liên tục trên  Gọi ( ), ( ) F x G x là hai nguyên hàm của ( ) f x trên  thoả mãn

(2) (2) 4

FG  và (1)FG(1) 1 Khi đó

0

sin cos 1

x

f   dx

3

4.

Lời giải

Chọn C

Ta có: ( )G xF x( )C

0

(2) (1)

sin cos 1

x

Đặt cos 1

2

x

t   , ta có 1sin

2 2

x

Vậy

cos 1 sin ( )( 2) 2 ( )

2

1

2 f x dx( ) 2( (2)F F(1)) 3

Câu 38 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx22x1, ymm 0 và

0; 1

xx Biết S 4, khẳng định nào sau đây đúng?'

A m   3; 2 B m   6; 3  C m    2; 1 D m   1; 0

Lời giải Chọn C

yxx  x     nên x  2

1

x m do đó:

1 2

   

 x m x 1  2

x m x01x1 d2 x01m xd

 10

7

3 mx

3 m

 

Theo giả thiết: S 4 7 7 5

       

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn phương trình i z(1i z)  2 3i Điểm biểu diễn số phức z là

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

A P3; 4  B Q2; 1  C N2;1 D M3; 4

Lời giải Chọn C

Đặt z a bi với ,a b  

Ta có i z1i z 2 3 i

2 3

ai b a bi ai b i

       

( 2 ) 2 3

Vậy điểm biểu diễn số phức z là N2;1

Câu 40 Có bao nhiêu giá trị thực của m để phương trình 2   2

4z 4 m1 zm 3m0 có hai nghiệm

1, 2

z z thỏa mãn z1  z2 2?

Lời giải Chọn A

Ta có: z1  z2 2  2

   z1z222z z1 22 z z1 2 4

3 0

0

m

m

   

Khi đó  * m124 3

1

m m

 

 

(thỏa mãn)

Trường hợp 2: m23m00m3 Khi đó  * m 1 4m3 (loại)

Vậy có hai giá trị của m

Câu 41 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân đỉnh A,  120BAC   và ABa Các cạnh

bên SA SB SC bằng nhau và góc giữa , , SA với mặt phẳng đáy bằng 60 Thể tích khối chóp đã cho bằng

A. 3 3

3

3

3

4

a

Lời giải Chọn C

C

A S

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Ta có BC2 AB2AC22.AB AC .cosBACa2a22 .cos120a a  3a2BCa 3

.sin sin120

ABC

a

Khối chóp S ABCSA SB SC bằng nhau Gọi , , SHABC nên H là tâm của đáy H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABCHAR

2

ABC

AB AC BC a a a a

Ta có SHABC hình chiếu của SA lên mặt phẳng ABC là AH SAH60 là góc giữa

SA và mặt phẳng đáy

Xét SHA vuông ở H có: tan SH tan 60 3

AH

.

Câu 42 Cho khối nón đỉnh S có đường cao bằng 3 a SA SB, là hai đường sinh của khối nón Khoảng

cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng (SAB bằng ) a và diện tích tam giác SAB bằng 2

3a

Tính thể tích khối nón

A

3

145

48

a

3

145 72

a

3

145 54

a

3

145 36

a

Lời giải

Gọi K là trung điểm của ABH là hình chiếu của O lên SK

Ta có:  

SO AB

ABSOK

Mặt khác

(do ( ))

( )

d O SAB, OH a

Xéttam giác SOK vuông tại O, ta có:

9

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

2

9

2

1

2

3

9 2 4

ABaaa

OAOKKA

12

a

2

1 3

VR h

 

2

a a

3

145

72 a

Câu 43 Trong không gian Oxyz mặt phẳng ,   vuông góc với mặt phẳng Oxy

, đồng thời   song

song và cách đường thẳng

:

  một khoảng bằng 5 có phương trình là

A 2xy70

hoặc 2xy 3 0 B 2xy70

hoặc 2xy 5 0

C 2xy70

hoặc 2xy 5 0 D 2xy70

hoặc 2xy 3 0

Lời giải Chọn A

 Gọi n

là vectơ pháp tuyến của   Do   vuông góc với Oxy và song song  nên

0; 0;1 1; 2; 3

Oxy

n u

  do đó chọn nk u,    2; 1; 0 2;1; 0 

  

 Suy ra   : 2xyd 0

 Mặt khác d,  d M ,   5 ( với M  2; 2;3 ), hay

7 2.( 2) 2

3

2 1 0

d d

d

d

       

 Vậy   : 2xy70 hoặc   : 2xy 3 0

Câu 44 Trong không gian Oxyz cho điểm , A2; 3; 4  và mặt phẳng  P : x 2y  Đường thẳng z 0

đi qua ,A cắt trục Ox và song song với  P có phương trình là:

xyz

xyz

 .

Lời giải Chọn B

Trang 14

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

 P có một vec tơ pháp tuyến là n P   1; 2;1

Gọi M là giao điểm của  d với Ox thì M t ;0;0AM t2;3; 4 

là một vec tơ chỉ phương của  d

Vì    d // P  AM n  P 0 1t22.3 1  4 0 t 4

Do đó: AM 2;3; 4 

và phương trình đường thẳng  d là: 2 3 4

xyz

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2;1; 4 và đường thẳng

:

xyz

   Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng 

A H3 ; 4 ; 5 B. H1; 2;1 C H2;3;3 D H0;1; 1 

Lời giải Chọn C

+ Gọi  P là mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng  Ta có phương trình

của mặt phẳng  P là: 1x21y12z4   0 x y 2z11 0

+ Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng  Khi đó tọa độ điểm H là

nghiệm của hệ tạo với  P và  :

PHẦN 3 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 9-10 ĐIỂM

Câu 46 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a  [ 10;10] để hàm số

yxaxaxa nghịch biến trên khoảng ( ; 2) ?

Lời giải

Chọn D

Cho hàm số yf x( ) liên tục trên (; )b

Xét hàm số

2

( ) 3 4( 2) 12 30 ( 2) 48 32 64 48 30 50 112

( ) 12 ( 2) 2 12 ( 2)( )

΄

( ) 0, ( ; 2) , ( ; 2)( )

           

΄

(KHÔNG THỎA MÃN)

2

25

a

a

         

΄

Vậy a  { 2; 1; ;10}

Câu 47 Có bao nhiêu m nguyên m  [ 2023; 2023] đề phương trình 5x2mlog (20(4 5 x1) 10 ) m

nghiệm?

Ngày đăng: 29/04/2023, 11:47

w