1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

16 file đáp án đề số 16

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Thi Thptqg 2023 Đề số 16
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học Trường đại học Nguyễn Tất Thành
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 902,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng Lời giải Chọn A Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng y .. Thể tích của khối chóp đã cho bằng Lời giải Chọn B

Trang 1

ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Điện thoại: 0946798489

PHẦN 1 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 5-6 ĐIỂM

Câu 1 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên dưới

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng y  1

Câu 2 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

5

y x

x

   trên khoảng 0;   bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn B

Trên khoảng 0;   , ta có: 

2

y

    ; y  0 x 1

0

lim

x

y

  ; y 1   ; 3 lim

x y

  

Ta có bảng biến thiên của hàm số trên khoảng 0;   

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 3 khi x 1

Câu 3 Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên  ?

A y   x3 1 B y x3x2 C 1

2

x y x

y xx

Lời giải Chọn A

Xét hàm số y x3 Tập xác định: D   1

2 3

y   x ; y 0,   Suy ra hàm số nghịch biến trên  x

Câu 4 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2023 1

1

x y

x

 là đường thẳng có phương trình

A y 1 B y 2023 C x 2023 D x 1

Lời giải Chọn D

MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2023

• ĐỀ SỐ 16 - Fanpage| Nguyễn Bảo Vương - https://www.nbv.edu.vn/

x y' y

+

0

+∞

5 1

0

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Ta có

1

2023 1 lim

1

x

x x

 

 nên x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Câu 5 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số nào dưới đây có đồ thị là hình vẽ trên?

yxxB yx33x 3 C. 3

y xxD. yx3 3

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm bậc 3 dạng yax3bx2cxd a 0

Do lim

   và lim

   nên a 0

Ta có xC§.xCT 0 0

ac  a c

Ta được đồ thị yx33x 3

Câu 6 Cho hàm số   3 2  

0

yf xaxbxcx d a  có đồ thị như hình vẽ sau

Số nghiệm thực của phương trình 2f x    3 0 là

Lời giải Chọn D

Ta có 2f x    3 0   3

2

f x 

x

y

3

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy đường thẳng 3

2

y  cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt

Vậy phương trình có 3 nghiệm

Câu 7 Với mọi số thực a dương, 33

log

a bằng

A 1 log a 3 B 1 log a 3 C 3 log a 3 D 3 log a 3

Lời giải Chọn A

log log 3 log a 1 log a

Câu 8 Cho hai hàm số yloga x y, logb x với , a b là hai số thực dương, khác 1 có đồ thị lần lượt như

hình vẽ Khẳng định nào sau đây sai?

A 0  b 1 a B 0 b 1 C a1 D 0 b a1

Lời giải Chọn A

Hàm số yloga x đồng biến nên a1

Hàm số ylogb x nghịch biến nên 0 b 1

Vậy0  b 1 a

Câu 9 Tập xác định của hàm số y2x1e

2

D  

1

\ 2

D   

 

; 2

D   

. D

1

; 2

D  

 

Lời giải Chọn D

Hàm số y2x1e xác định khi và chỉ khi 2 1 0 1

2

x  x

Câu 10 Nghiệm của phương trình log 3 x 5 là2

A x 30 B x 40 C x 35 D x 36

x y

y = log b x

y = log a x

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Lời giải Chọn C

Ta có: log 3 x523x 5 102 3x105x35

Câu 11 Nghiệm của phương trình 1

3x 27 là

A x 4 B x 3 C x 2 D x 1

Lời giải Chọn A

1

3x 273x133 x  1 3 x4

Câu 12 Cho hàm số yf x  liên tục trên 2;3 đồng thời f 2 2022, f 3 2023 Giá trị của

 

3

2

d

f x x

Lời giải Chọn B

Ta có             

3

3 2 2

3 2 2023 2022 1 d

Câu 13 Nếu

 

6

1

d 10

f x x 

thì

 

6

1

2 f x d x

bằng

Lời giải Chọn A

2 f x d x  2 f x d x  20

Câu 14 Nguyên hàm của hàm số f x 2 cos 2x là hàm số nào trong các hàm số sau?

A F x sin 2x C B F x 4sin 2x C

C F x 2 sin 2x x C D F x  4 sinx x C

Lời giải Chọn A

2 cos 2 d 2 .sin 2 sin 2

2

x xx C  x C

Câu 15 Họ nguyên hàm của hàm số  ex7 d x

A ex 7xC B ex7 C exC D e log exC

Lời giải Chọn A

Ta có:  ex 7 d xex 7x C

Câu 16 Cho hai số phức z1 1 iz2  2 3i Tính môđun của số phức z1z2.

A z1z2 5 B z1z2  5 C z1z2 1 D z1z2  13

Lời giải Chọn D

Môđun của số phức z1z2 là z1z2  1i  2 3 i  3 2 i  94  13

Câu 17 Cho số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là A3; 4  Tính z

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Lời giải Chọn A

Số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là A3; 4  thì z 3 4i

Vậy 2  2

Câu 18 Tìm số phức liên hợp của số phức 1 2i

A  2 i B 1 2iC  1 2i D  1 2i

Lời giải Chọn B

Số phức liên hợp của số phức 1 2i là 1 2i

Câu 19 Cho cấp số nhân  u n với u  , công bội 1 2 q  Giá trị của 3 u bằng2

Lời giải Chọn C

Ta có: u2u q1 2.36

Câu 20 Số hoán vị của tập hợp X có 5 phần tử là

Lời giải Chọn C

Số hoán vị của tập hợp X có 5 phần tử là P 5 5! 120

Câu 21 Cho khối chóp có diện tích đáy B 12 và chiều cao h 6 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Lời giải Chọn B

Thể tích khối chóp đã cho bằng 1 1.12.6 24

3B h 3  .

Câu 22 Cho khối lăng trụ đứng, đáy là hình vuông cạnh a và cạnh bên bằng 4a Tính thể tích của khối

lăng trụ

A 3

3

2a

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối lăng trụ là: VB ha2.4a 4a3

Câu 23 Cho khối nón có bán kính đáy r 2 và chiều cao h 4 Thể tích khối nón đã cho bằng

A 8

3

3

Lời giải Chọn B

Ta có thể tích khối nón: 1 2 1 2 16

.2 4

Câu 24 Tính thể tích khối lập phương nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 3

Lời giải Chọn C

Gọi x là cạnh của hình lập phương

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Ta có đường chéo của hình lập phương là đường kính mặt cầu nên 3 6 6

3

x  x

Thể tích khối lập phương

3

6 6.36 72 72 3

24 3 3

3 3 3 3

 

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu   2 2 2

S xyzxyz  có bán

kính R là

A R 2 B R 5 C R  5 D R 25

Lời giải Chọn B

Ta có 2  2  2

Câu 26 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M1; 2;1  và có vecto pháp tuyến

1; 2;3

n 

là:

A  P1 : 3x2yz 0 B  P2 :x2y3z 1 0

C  P3 :x2y3z0. D  P4 :x2y3z 1 0

Lời giải Chọn C

Mặt phẳng đi qua điểm M1; 2;1  và có vecto pháp tuyến n  1; 2;3

có phương trình là:

1 x1 2 y2 3 z1 0 x2y3z 0

Câu 27 Trong không gian Oxyz , cho điểm M  1; 2; 2 Đường thẳng đi qua M và song song với trục

Oy có phương trình là

A

1 2 2

x

z

 

 

 

, t   B

1 2 2

y

  

  

, t  . C

1 2 2

x y

 

  

, t  . D

1 2 2

y z

  

 

, t  

Lời giải Chọn A

Gọi d là đường thẳng cần tìm

Ta có //d Oy suy ra u  j0;1;0

Đường thẳng d qua M  1; 2; 2 nhận u  0;1; 0

làm vectơ chỉ phương có phương trình 1

2 2

x

z

 

 

 

, t  

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3; 2;3  và B1; 2;5 Tìm tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB

Lời giải Chọn C

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

1 2

2 4 2

I

I

I

x x x

y y

z z z

PHẦN 2 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 7-8 ĐIỂM

Câu 29 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y3x44(4m x) 312(3m x) 2 có ba

điểm cực trị?

Lời giải

Chọn B

Ta có y΄12x312(4m x) 212(3m) nên

2

7

1

x

x

 

΄

Đặt

2 2

2

x

x

΄

Lập bảng biến thiên

Hàm số y3x44(4m x) 312(3m x) 2 có ba điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình

2

7 4

1

x

x

 

  

 có ba nghiệm phân biệt

Dựa vào bảng biến thiên suy ra  1 m3

m nên m {0;1; 2}

Vậy có 3 giá trị m thỏa yêu cầu bài toán

Câu 30 Cho hàm số 3 2  

4 9 2022

yxmxmx , với m là tham số Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên khoảng  ; ?

Lời giải Chọn A

y  xmxm

Hàm số đồng biến trên khoảng  ;  0, 0

0

a

     

 

 2

Vậy có 7 giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 31 Cho hàm số f x( )x33x Số hình vuông có 4 đỉnh nằm trên đồ thị hàm số yf x( ) là

Lời giải

Gọi đồ thị hàm số f x( )x33x là đường cong ( )C Do đường cong ( ) C có tâm đối xứng qua

O nên ta thực hiện phép quay tâm O, góc quay 90 độ theo chiều dương, gọi ,x y΄ ΄ là các hoành độ tung độ mới của đồ thị sau khi thực hiện phép quay, khi ấy ta có hệ phương trình sau:

y x

        

΄

΄

Khi ấy ta thu được hàm số x y33y Lúc này ta có hình vẽ như sau:

Dựa vào hình vẽ trên ta thấy tồn tại 2 hình vuông thỏa mãn

Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình 4x65.2x 64 2 log 3x30 có tất cả bao nhiêu số

nguyên?

Lời giải Chọn C

Điều kiện xác định

3

3 0

x

x

 

3 x 6

    Bất phương trình tương đương

3 3

4 65.2 64 0

0

x

x

x

x

x

Kết hợp điều kiện xác định, tập nghiệm của bất phương trình là S   3; 0 6

Vậy tập nghiệm có 4 số nguyên

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Câu 33 Có bao nhiêu số nguyên dương x sao cho tồn tại số thực y lớn hơn 1 thỏa mãn

2 1 log log y x ?

x

 

Lời giải

y x

x

 

ln10

t

0

g y

y

y

Vậy x {0,1}

Chọn đáp án D.

Câu 34 Cho hàm số ( )f x có đạo hàm và liên tục trên đoạn [1;3], (3) f  và 4

1

0 (2 1) 6

f xdx

 ΄ Tính giá trị của (1)f

A f(1)  8 B f(1)  2 C f(1) 16 D f(1) 10

Lời giải

Ta có

1 1

0 0

Chọn đáp án#A

Câu 35 Cho hàm số ( )f x nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên (0; và thỏa mãn )

(1) 1, ( ) ( ) 3 1

ff xf x΄  x , với mọi x 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 3 f(5)4 B 1 f(5) 2 C 4 f(5) 5 D 2 f(5) 3

Lời giải

5

ln (1)

1

f

f x

f x

΄

΄

Chọn đáp án#A

Câu 36 Gọiz ,1 z ,2 z là các nghiệm phức của phương trình3 z35z217z13 Gọi 0 A, B, C lần lượt

là điểm biểu diễn hình học củaz ,1 z ,2 z Tính diện tích tam giác 3 ABC

A S ABC 3 B 5

2

ABC

SC S ABC 4 D S ABC 6

Lời giải Chọn A

Phương trình: 3 2

zzz 

1 2 3

1

2 3

2 3

z

  

  

Gọi A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn hình học củaz ,1 z ,2 z 3

Toạ độ A1; 0, B2;3, C2; 3 

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Vậy 1.1.6 3

2

ABC

Câu 37 Gọi z1, z2 là hai trong các số phức z thỏa mãn z 3 5i 5 và z1z2 6 Môđun của số phức

    là

A  16 B  32 C  8 D  10

Lời giải Chọn C

Đặt z a bi với ,a b  

Ta có z 3 5i 5a32b5225

Vậy z a bi là tập hợp các số phức có tọa độ là những điểm thuộc đường tròn tâm I3; 5  và 5

R 

Gọi ,A B lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z1, z2 trên hệ trục tọa độ

Gọi H là trung điểm AB

Do z1z2OA OB  BA z1z2 BA6

Ta có

                   

Suy ra

2

4

AB

Câu 38 Từ một hộp có 13 viên bi gồm 6 bi xanh và 7 bi đỏ, các viên bi cùng màu có kích thước khác

nhau từng đôi một Lấy ra ngẫu từ hộp 5 viên bi Tính xác suất trong 5 viên bi được chọn số bi xanh nhiều hơn số bi đỏ

A 254

173

84

59

143

Lời giải Chọn D

Ta có:   5

13 1287

n  C  Gọi A là biến cố: “Trong5 viên bi được chọn có số bi xanh nhiều hơn số bi đỏ”

TH1: lấy được 5 xanh và 0 đỏ có: 5 0

6 7 6

C C 

TH2: lấy được 4 xanh và 1 đỏ có: 4 1

6 7 105

C C  TH3: lấy được 3 xanh và 2 đỏ có: 3 2

6 7 420

C C  Suy ra n A    6 105 420 531

Vậy    

 

531 59

1287 143

n A

P A

n

Câu 39 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Biết tam giác ABC là tam giác vuông

cân tại C, ACa, SCDSBC 90  Gọi M là trung điểm của SC, 3

2

a

AM  Tính thể tích khối chóp S ABCD

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

A

3 6

a

3 3

a

3 2

a

Lời giải Chọn B

Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên ADAHBC là hình vuông HCDC

Ta có BC BH

DC HC

Từ  1 ,  2 SH ABCD

Gọi M là trung điểm của SC, O là trung điểm của HC suy ra MO SH// MOABCD Suy ra tam giác MAO vuông tại O

OMAMAO       SHa

Tính thể tích khối chóp S ABCD

3 1

a

VSH AC BC

Câu 40 Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a Một mặt phẳng thay đổi, vuông góc với

SO, cắt SO SA SB SC SD lần lượt tại ,, , , , I M N P Q Một hình trụ có một đáy nội tiếp tứ giác , , ,

MNPQ và một đáy nằm trên hình vuông ABCD Khi thể tích khối trụ lớn nhất thì độ dài SI

bằng

A 3 2

2

a

2

a

3

a

3

a

Lời giải Chọn C

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Gọi ,r h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của hình trụ

2 2

a

2

a

SIxhSO SI  x

3 3

2

x

Vậy thể tích khối trụ lớn nhất khi 2 2 2

Câu 41 Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 2;1  và đường thẳng : 1 3

 Phương trình

đường thẳng đi qua A , vuông góc với d và cắt trục Ox là.

xyz

xyz

 . D

xyz

Lời giải Chọn D

Gọi đường thẳng đi qua A , vuông góc với d là 

Suy ra  cắt trục Ox tại M m( ; 0; 0)AM m1; 2; 1 

 có vectơ chỉ phương là u d 2;1; 2 

Do AMd  AM u d 0

2 m 1 2 2 0

      m 1 2  m3 Vậy AM 2; 2; 1 

là vectơ chỉ phương của đường thẳng 

Phương trình đường thẳng  là 1 2 1

xyz

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi N a b c ; ;  là điểm đối xứng với M2;0;1 qua đường

:

xy z

   Giá trị của biểu thức a b c  bằng

Lời giải Chọn C

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Ta có phương trình tham số của :

1 2 2

 

  

Gọi H1t t;2 ; 2t là hình chiếu của M trên , ta có MHt1; 2 ;t t1

, u  1; 2;1

là vec

tơ chỉ phương của  Khi đó ta có MHuMH u  0

        suy ra H1;0; 2

Điểm N đối xứng với M qua  khi H là trung điểm MN suy ra tọa độ điểm N0;0;3 Vậy a0,b0,c 3 a   b c 3

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu có tâm A2;1;1 và tiếp xúc với mặt phẳng

2xy2z 1 0 có phương trình là

A x22y12z12 16 B x22y12z12 9

C x22y12z12 4 D x22y12z12  3

Lời giải Chọn C

Mặt cầu  S có tâm A2;1;1 và tiếp xúc với mặt phẳng  P : 2xy2z 1 0

Mặt cầu  S có bán kính    

 2

2.2 1 2.1 1

Vậy phương trình của mặt cầu  S là x22y12z12 4

Câu 44 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và chiều cao của hình chóp bằng

3

a

Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng SBC

9

a

21

a

7

a

4

a

Lời giải Chọn C

Gọi E là trung điểm của BC, H là tâm của tam giác đáy ABC, K là hình chiếu của H lên SE

Trang 14

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Do S ABC là hình chóp tam giác đều và H là tâm của tam giác đáy ABC nên SHBC

Ta có SH BC BCSAEBC HK

Ta có dd A SBC ;  3d H SBC ;  3HK

Theo giả thiết,

3

a

SH  ; cạnh đáy bằng a nên

2 2

Tam giác SHE vuông tại H có đường cao HK nên

3

21 3

9 36

a a

HK

7

a

dHK

Câu 45 Cho tứ diện ABCDABACBCBDCDa Gọi M , N lần lượt là trung điểm

BD,CD Góc giữa hai đường thẳng MNAD

Lời giải Chọn C

Ta có ABACBC nên ABC đều

BCBDCD nên BCD đều

Gọi I là trung điểm BC, khi đó AI BC BCADI

 

 

MN // BC nên MNAD

Vậy góc giữa hai đường thẳng MNAD bằng 90o

PHẦN 3 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 9-10 ĐIỂM

Câu 46 Cho hàm số yx33mx x21 với m là tham số thực Đồ thị của hàm số đã cho có tối đa bao

nhiêu cực trị?

Lời giải

Chọn C

Xét hàm số f x( )x33mx x2 1

N

M

I

C A

Ngày đăng: 29/04/2023, 11:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm