1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ôn HK 2

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn HK 2
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải các phương trình sau.. 1,0 điểm Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.. Khi thực hiện, mỗi ngày cày được 52 ha.. Vì vậy, đội không những đã cày xong trước thời

Trang 1

ĐỀ SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN LỚP 8

( Thời gian làm bài: 90 phút )

Câu 1 (2,5 điểm) Giải các phương trình sau.

a -6x – 3 = 3(2 –x) ; b 1 5 5 1

x

− + =

− + ; c x2 – 5x + 6 = 0

Câu 2 (1,0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

a) 2 1, 4 3 7

5

x

x+ < −

b)

4

2

1 − x

- 2 ≥

8

5

1 − x

Câu 3 (2 điểm) Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm.

Khi thực hiện, mỗi ngày tổ đã sản xuất được 57 sản phẩm, do đó tổ đã hoàn thành trước

kế hoạch một ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch ,tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Câu 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm, đường cao

AH Tia phân giác của góc B cắt AC ở D, cắt AH tại E

a Chứng minh rằng ∆ABH ∆CAH

b Tính BC, AD, DC

c Chứng minh rằng tam giác AED là tam giác cân

Câu 5 (1 điểm) Cho a2≥ 2 tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2

2

1

a a

+

-ĐỀ SỐ 2 Câu 1 (3điểm) Giải các phương trình sau :

a) 8x− = 3 5x+ 12 b) 4

x x

+

=

c) 2x+ = 1 6x+ 2

Câu 2(1,5điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số?

a) 2x - 8 < 0 b) 3 ( x-1) + 2( 3-x ) > 5

Câu 3( 2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe máy từ A đến B hết 2 giờ và từ B về A hết 1 giờ 48 phút Tính vận tốc của xe máy lúc đi từ A đến B, biết vận tốc lúc về lớn hơn vận tốc lúc đi là 4km/h

Câu 4(3điểm): Cho tam giác ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.

a) Chứng minh: AF AB = AE AC

b) Chứng minh AH DH = CH.FH = BH EH

Câu 5 (1 điểm) Cho ba số a, b, c khác 0 v à ab + bc + ac = 0

Tính giá trị của biểu thức: A=

a bc b ac c ab

a bc b ac c ab

Trang 2

ĐỀ 3 Câu 1(3đ):

1) Giải các phương trình sau

a) 3x = + x 1 b) x 1 2

x 2 x − = x.(x 2)

2) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

4

2

1 − x

- 2 ≥

8

5

1 − x

Câu 2 ( 2,5 đ): Giải bài toán bằng cách lập phuơng trình

Một đội máy kéo dự định mỗi ngày cày được 40 ha Khi thực hiện, mỗi ngày cày được

52 ha Vì vậy, đội không những đã cày xong trước thời hạn 2 ngày mà còn cày thêm được 4 ha nữa Tính diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch đã định?

Câu 3(3,5 đ): Cho hình thang cân ABCD có AB//CD và AB < CD, đường chéo BD

vuông góc với cạnh bên BC Vẽ đường cao BH

a) Chứng minh ∆ BDC ∽ ∆ HBC? b) Cho BC = 15 cm; DC = 25 cm Tính HC , HD ? c) Tính diện tích hình thang ABCD ?

Câu 4(1đ) Cho x y z 2

a b c + + = và a b c 2

x y z + + = (a,b,c,x,y,z 0 ≠ ) Tính giá trị của biểu thức D=

2

 

  + + 

 ÷

     

ĐỀ 4

Câu 1: ( 1 điểm )Giải phương trình sau:

a) 5 1 2 8 2 3

x− + x+ = x− − x+

b)

2

Câu 2: Giải các bất phương trình sau:

a) 3.(2x-3) ≥ 4.(2- x) +13 b) 6 5 3 6 1 7 1

x+ − x− < x− + x

Câu 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A , có AB = 6cm ; AC = 8cm Vẽ đường cao AH

a) Tính độ dài cạnh BC

b) Chứng minh tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC

c) Vẽ phân giác AD của góc A ((D∈BC) Chứng minh rằng điểm H nằm giữa hai điểm B và D

Câu 4: Một hình chữ nhật có các kích thước là 3cm và 4cm là đáy của một hình lăng trụ

đứng Biết thể tích hình lăng trụ đứng này là 48cm3 Tính chiều cao của hình lăng trụ đứng đó

Ngày đăng: 25/04/2023, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w