1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ -ÔN HK I.doc

2 245 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn HK I
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai tia chung gốc B.. Hai tia tạo thành một đường thẳng C.. Hai tia chung gốc và tia này nằm trên tia kia D.. Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng Câu 18 : Điểm M là trung điểm

Trang 1

ĐỀ 5 Phần trắc nghiệm : Khoanh trịn chữ cái đứng trước kết qủa đúng trong các câu sau : Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {1975;1976; ;2008} là :

A 34 B 33 C 17 D 2008

Câu 2: Tổng 42 + 49 + 2100 chia hết cho:

A.8 B.3 C.5 D.7

Câu 3: ƯCLN(12;24; 60 ) bằng:

A.8 B.24 C.6 D.12

Câu 4: BCNN(36;72;80) bằng:

A.72 B.80 C.720 D kết quả khác

Câu 5: Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là :

Câu 6: Kết qủa của (-27) + (-19) bằng:

A.-11 B.-46 C.46 D.9

Câu 7: Kết qủa của (-24) + 35 bằng:

A.-11 B.11 C.59 D.-59

Câu 8: Kết qủa của 7- (-9) bằng:

A -2 B.16 C.2 D-16

Câu 9: Kết qủa của (-52) + − 18 bằng:

A.-70 B.34 C.70 D.-34

Câu 10 : Cho x∈Z và -3 < x < 2, các số x là :

A x ∈ { -2; -1 ; 0 ; 1 } B x ∈ {-3; -2; -1; 0; 1; 2}

C x ∈ { -2; -1; 0; 1; 2} D x ∈ {-3;-1; 0; 2 }

Câu 11: Kết qủa của phép tính x20

. x5 viết dưới dạng luỹ thừa là :

A x4 B x25 C x 15 D x100

Câu 12 : Cho số M = 935* số M chia hết cho 2 và 5 thì thay * bởi số nào :

A 2 B 5 C 0 D khơng cĩ số nào

Câu 13 :Cho A , B, C thẳng hàng , điểm nào nằm giữa hai điểm cịn lại nếu BA + CA = BC

A điểm A B điểm B C điểm C D khơng cĩ điểm nào

Câu 14 : Cho x- (-11) =8 , số x bằng :

Câu 15 : x = − 7 thì x bằng :

Câu 16 : Cĩ 18 quả cam và 24 quả táo, muốn chia đều số cam và táo thành các phần thì số

cách chia nhiều nhất là :

Câu 17: Hai tia đối nhau là :

A Hai tia chung gốc

B Hai tia tạo thành một đường thẳng

C Hai tia chung gốc và tia này nằm trên tia kia

D Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng

Câu 18 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng EF khi :

Trang 2

Câu 19 : Cho AM = 5 cm ; MN = 7,3 cm ; NA = 2 cm Ta có :

A Điểm M nằm giữa hai điểm A và N

B Điểm A nằm giữa hai điểm M và N

C Điểm N nằm giữa hai điểm A và M

D Không có điểm nào nằm giữa

Câu 20 : Cho ba điểm M,N,P thẳng hàng, biết điểm M nằm giữa N và P Kết luận nào sau

đây là đúng :

A Tia MN trùng với tia PN

B Tia MP trùng với tia NP

C Tia MN và tia MP là hai tia đối nhau

D Tia MN và tia NM là hai tia đối nhau

Phần tự luận :

Câu 21: Tính tổng các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 10.

Câu 22: Hai bạn Tiên và Nhung thường đến thư viện đọc sách Tiên cứ 6 ngày đến thư viện

một lần , Nhung cứ 9 ngày đến thư viện một lần Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì cả hai bạn cùng đến thư viện lần nữa ?

Câu 23: Vẽ đoạn thẳng AB dài 8 cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 4cm

a)Tính độ dài của đoạn thẳng MB

b) So sánh AM và AB

c) Điểm M có là trung điểm của đoạn AB không? Vì sao?

Câu 24 : Tìm số tự nhiên x, sao cho : ( x +5 )M ( x +1 )

Câu 25: Tìm x : a / 10 + 2x = 45 : 43 b/ 40 + 2 (125 - x) = 546

c/ (x - 15) : 5 + 20 = 22 d/ 231- (x - 6) = 1339 :13

e/ x - 38 : 16 = 12 f/ (x - 38) : 16 = 12

g/ 2x - 138 = 23 32 h/ 7x - 33 = 27 : 24

Câu 26: Tính : P = 100 - (22 25 - 32 7) Q = 820 - {40.[(120 -70):25 + 23]}

R = 670 + {96.[(24.2 - 5):32 130]} S = 67.24 + 67.76 + 73.79 + 21.73

T = 50020 18 + 99 18 - (33 32+24.2) U = 89.113 - 13.89 + 89.20 +31

V = 1999 - [10 (43 - 56): 23 + 23] 50050

Câu 27: Liệt kê các phần tử của tập hợp A biết: A = {x ∈ N/x  12, x  15, x  20,419 < x < 661}

Câu 28: Tìm số tự nhiên x, biết rằng: x18, x24, x30 và 361 < x < 721

Câu 29: Một cuốn sách có 256 trang, hỏi phải dùng bao nhiêu chữ số để đánh số thứ tự cho

trang sách đó?

Câu 30: Số hs trong một trường khi xếp hàng3, hàng 4, hàng 5, hàng 6, hàng 7 đều thiếu 3 hs

Câu 31: Một lớp học có 42 hs Hỏi có bao nhiêu cách chia tổ , biết rằng số hs sau khi chia vào các tổ phải bằng nhau và số tổ lớn hơn 3, nhỏ hơn 7?

Câu 32: Số hs của một trường khi xếp hàng 8, hàng 9, hàng 10 đều thừa 6 hs nhưng khi xếp hàng 11 thì vừa đủ Biết rằng số hskhông quá 1000 Tính số hs của trường đó

Câu 33: Số học sinh khối 6 của trường Lê Qúy Đôn trong khoảng từ 500 đến 600 học sinh

Ngày đăng: 08/11/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w